1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đặng Huy Trứ 2 - Đề thi học kì 1 hóa 10

5 540 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kì 1 hóa 10
Người hướng dẫn ThS. Nguyễn Thị Phương Thảo
Trường học Trường Đặng Huy Trứ
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 45,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử B.. Số khối của nguyên tử bằng tổng số proton và nơtron.. Điện tích hạt nhân bằng số proton và bằng số electron có trong ngu

Trang 1

ĐỀ 1 TRƯỜNG ĐẶNG HUY TRỨ - TTHUẾ 2008

đó là:

hạt không mang điện là 26 Số khối của nguyên tử X bằng:

A Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử

B Số khối của nguyên tử bằng tổng số proton và nơtron

C Điện tích hạt nhân bằng số proton và bằng số electron có trong nguyên tử

D Nguyên tố hoá học gồm những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân

5) Cation X2+ có cấu hình e: 1s22s22p6, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

6) Ion X2- có 18 electron Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là:

X là công thức nào sau đây?

Trang 2

C X2O7 , X(OH)4 D X2O, HXO4

(2,58); Br (2,96) và N (3,04) Các nguyên tử trong phân tử nào dưới đây liên kết với nhau bằng liên kết ion?

X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p3 Nguyên tử X có:

nào sau đây?

A Hạt nhân có cùng số proton nhưng khác nhau số electron

B Hạt nhân có cùng số nơtron nhưng khác nhau số proton

C Hạt nhân có cùng số proton nhưng khác nhau số nơtron

D Hạt nhân có cùng số nơtron nhưng khác nhau số electron

trong hạt nhân hai nguyên tố là 25 Vị trí của A và B trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học là:

A Chu kỳ 3, các nhóm IA và IIA B Chu kỳ 2, các nhóm IIA và IIIA

MO với số mol bằng nhau tác dụng hết với H2SO4 đặc, đun nóng Thể tích khí SO2 (ở đktc) thu được là 0,224 lít Kim loại M có nguyên tử khối bằng

Trang 3

14) Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron [He]2s22p3 Công thức của hợp chất khí với hydro và công thức oxyt cao nhất là:

của nguyên tố B có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện trong nguyên tử

A là 8 hạt Số hiệu nguyên tử của A và B lần lượt bằng:

hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 31 hạt Số nơtron số khối A của nguyên tử trên lần lượt là :

A 56 ; 146 B 81 ; 145 C 81 ;137 D 137 ; 8

10,81 thì % các đồng vị tương ứng:

A 19 và 81 B 45,5 và 54,5 C 27 và 73 D 22 và 78

KMnO4 + KI + H2SO4 → K2SO4 + MnSO4 + I2 + H2O

Hệ số cân bằng của các chất phản ứng lần lượt là:

Trong phản ứng trên, NO2 có vai trò gì?

Trang 4

21) Xét 3 nguyên tố X(Z=3); Y(Z=7) ; Z(Z=19) Chiều giảm dần tính kim loại là

A X > Z > Y B Y > X > Z

C X > Y > Z D Z > X > Y

22) Xét 3 nguyên tố có cấu hình electron là :

(X) : 1s22s1 (Y): 1s22s2 (Z): 1s22s22p1

Tính bazơ của các hydroxyt được xếp theo thứ tự tăng dần là:

tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 4,48 lít khí hidro (đktc) Các kim loại đó là:

A tính kim loại giảm dần

B tính axít của hydroxyt tương ứng giảm dần

C hóa trị cao nhất với oxi tăng dần

D bán kính nguyên tử giảm dần

25) Biết số Avogadro bằng 6,022.1023 Số nguyên tử hydro có trong 1,8 gam H2O là:

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d2 4s2 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d2 4s1

Trang 5

A Tinh thể kim loại có ánh kim, có tính dẻo, có khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt.

B Tinh thể phân tử thường mềm, xốp, có nhiệt độ nóng chảy thấp, dễ bay hơi

C Liên kết trong tinh thể ion là lực hút tĩnh điện rất bền

D Liên kết trong tinh thể nguyên tử là tương tác vật lý kém bền

nguyên tử thì :

A Tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần

B Độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần

C Tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần

D Tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần

chất khí trong đó hiđro chiếm 0,78% về khối lượng R là :

Ngày đăng: 05/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w