1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tóm tắt GIẢI TÍCH 12

53 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 1,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HÀM SỐ SỰ ĐỒNG BIẾN NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ + Hàm số y  f x  đþợc gọi là nghðch biến giâm trên K nếu: Hàm số đồng biến hoặc nghðch biến trên K được gọi chung là đơn điệu trên K... +

Trang 1

TÓM TẮT LÝ THUYẾT PHÆN 1 HÀM SỐ

SỰ ĐỒNG BIẾN NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ

+ Hàm số yf x  đþợc gọi là nghðch biến (giâm) trên K nếu:

Hàm số đồng biến hoặc nghðch biến trên K được gọi chung là đơn điệu trên K

Trang 2

+ N u thay đ i không  a b; bìng m t đoa n hoðc nửa không thì phâi sung thêm giâ thi t “hàm s f x  liên tu c tr n đo n

hoë c nāa không đị”

2 Quy tắc và cơng thứ tính đäo hàm

Quy tắc tính đạo hàm: Cho uu x ;vv x C ; : là hìng số

Bâng cơng thứ tính đäo hàm:

Đäo hàm ủa hàm sơ

çp

Đäo hàm ủa hàm

hợp  C   0 (C là hìng số)  x    x  1

cosx   sinx cosu  u.sinu

x 

x

2

1 tan

Trang 3

Công thức tính nhanh đạo hàm hàm phân thức:

   

(nghðch biến) tr n K Tính chçt này cò thể kh ng đúng khi các hàm số f x g x   , kh ng là các hàm số dþĄng trên K

f u x  đồng biến vĆi x a b;  f u  đồng biến vĆi u c d;

+ Giâ sā hàm số uu x  nghðch biến vĆi x a b; Khi đò, hàm số

Trang 4

Quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số

Giâ sā hàm số f cò đäo hàm trên K

 Nếu f x'  0 vĆi mọi xKf x'  0 chî täi một số hĂu hän

điểm x K thì hàm số f đồng biến trên K

 Nếu f x'  0 vĆi mọi xKf x'  0 chî täi một số hĂu hän

điểm xK thì hàm số f nghðch biến trên K

0 0

0 0

0 0

0 0

(Đþąng thîng song song hoðc trùng vĆi trýc Ox thì kh ng đĄn điệu)

* Với däng toán tìm tham số m để hàm số å c a đơn điệu một

chiều trên khoâng cò độ dài bằng l ta giâi như sau:

Trang 5

CỰC TRỊ HÀM SỐ

1 Đðnh nghïa

Giâ sā hàm số f xác đðnh tr n têp K và x0 K Ta nói:

 a b; chĀ x0 sao cho  a b; Kf x    f x0 ,  x    a b; \ x0

Khi đò f x 0 đþợc gọi là giá trð ự tiểu cû hàm sốf

+x0 là điểm ự đäi cû hàm số f nếu tồn täi một khoâng

 a b; chĀ x0 sao cho  a b; Kf x    f x0 ,  x    a b; \ x0

Khi đò f x 0 đþợc gọi là giá trð ự đäi cû hàm sốf

+ Điểm căc đäi và điểm căc tiểu gọi chung là điểm ự trð + Giá trð căc đäi và giá trð căc tiểu gọi chung là ự trð

+ Điểm căc đäi và điểm căc tiểu đþợc gọi chung là điểm cực trð của

hàm số và điểm căc trð phâi là một điểm trong têp hợp K

+ Giá trð căc đäi và giá trð căc tiểu đþợc gọi chung là giá trð cực trð (hay cực trð) của hàm số

+ Nếu x0 là điểm căc trð cû hàm số thì điểm x f x0;  0  đþợc gọi

là điểm ự trð ủa đồ thð hàm số f

* Nhận xét:

+ Giá trð căc đäi (căc tiểu) f x 0 nòi chung kh ng phâi là giá trð lĆn nhçt (nhó nhçt) cû hàm số f tr n têp D; f x 0 chî là giá trð lĆn nhçt (nhó nhçt) cû hàm số f tr n một khoâng  a b; nào đò chĀ

x0hay nói cách khác khi x0 điểm căc đäi ( căc tiểu) sẽ tồn täi khoâng ( ;b) chĀ x0 sao cho f x 0 là giá trð lĆn nhçt (nhó nhçt) cû hàm số f

tr n khoâng  a b;

+ Hàm số f cò thể đät căc đäi hoðc căc tiểu täi nhiều điểm

tr n têp K Hàm số cò thể kh ng cò căc trð tr n một têp cho trþĆc

2 Điều kiện cæn để hàm số đät cực trð

Đðnh lí 1: Giâ sā hàm số yf x đät căc trð täi điểm x0 Khi đò, nếu yf x  cò đäo hàm täi điểm x0 thì f x 0  0.

Trang 6

Chú ý:

 Đäo hàm f x  có thể bìng 0 täi điểm x0 nhþng hàm số f

kh ng đät căc trð täi điểm x0

Hàm số có thể đät căc trð täi một điểm mà täi đò hàm số

kh ng cò đäo hàm

Hàm số chî có thể đät căc trð täi một điểm mà täi đò đäo

hàm cûa hàm số bìng 0 hoðc täi đò hàm số kh ng cò đäo

hàm

3 Điều iện đủ để hàm số đät ự trð

Đðnh lí 2: Giâ sā hàm số f đät căc trð täi điểm x0 Khi đò, nếu hàm

số f cò đäo hàm täi điểm x0 thì f x' 0  0 N u f x  0 tr n khoâng

x0 h x; 0 vàf x  0 trên khoâng x x0; 0 h thì x0 là m t đi m cþ c đ i

Bước 3: Lêp bâng biến thiên hoðc bâng xét dçu f x  Nếu

 

f x đổi dçu khi đi qua x i thì hàm số đät căc trð täi x i

Đðnh lí 3: Giâ sā yf x  có đäo hàm cå p 2 trong khoâng

x0 h x; 0 h vĄ i h  0. Khi đò:

 Nếu f x 0  0, f x 0  0 thì hàm số f đät căc đäi täi x0.

 Nếu f x 0  0, f x 0  0 thì hàm số f đät căc tiểu täi x0.

Từ đðnh lí trên, ta cò một quy tắc khác để tìm cực trð của hàm số

Trang 7

 Nếu f x i  0 thì hàm số f đät căc đäi täi điểm x i

 Nếu f x i  0 thì hàm số f đät căc tiểu täi điểm x i.

MỘT SỐ DÄNG TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN

CỰC TRỊ HÀM SỐ CỰC TRỊ CỦA HÀM ĐA THỨC BẬC BA:

1 Tìm điều kiện để hàm số có cực đại, cực tiểu thỏa mãn hoành độ cho trước

Bài toán t n qua t: Cho hàm số yf x m ; ax3 bx2 cx d Tìm

tham số m để hàm số có căc đäi, căc tiểu täi x x1, 2 thó mãn điều

Trang 8

 Hàm số có hai cực trð cùng dçu dương

phþĄng trình y  0 có hai nghiệm dþĄng phån biệt

y

B

S x x

A C

 Hàm số có hai cực trð cùng dçu âm

 phþĄng trình y  0 có hai nghiệm âm phân biệt

Trang 9

B

S x x

A C

Trang 10

Một số trươ ng hơ p đ c biê t:

+ Các điểm căc trð cû đồ thð nìm cùng về 1 phía đối với trục Oy

hàm số có 2 căc trð cùng dçu

phþĄng trình y  0 có hai nghiệm phân biệt cùng dçu

+ Các điểm căc trð cû đồ thð nìm cùng về 2 phía đối với trục Oy

 hàm số có 2 căc trð trái dçu

 phþĄng trình y  0 có hai nghiệm trái dçu

+ Các điểm căc trð cû đồ thð nìm cùng về 1 phía đối với trục Ox

 phþĄng trình y  0 có hai nghiệm phân biệt và y C Đ.y C T  0

Đặc biệt:

+ Các điểm căc trð cû đồ thð nìm cùng về phía trên đối với trục Ox

 phþĄng trình y  0 có hai nghiệm phân biệt và C T

CT C

Các điểm căc trð cû đồ thð nìm cùng về phía dưới đối với trục Ox

 phþĄng trình y  0 có hai nghiệm phân biệt và C T

CT C

+ Các điểm căc trð cû đồ thð nìm về 2 phía đối với trục Ox

 phþĄng trình y  0 có hai nghiệm phân biệt và y C Đ.y C T  0

(a p du ng khi không nhå m đươ c nghiê m và viết được phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trð của đồ thð hàm số) Hoðc: Các điểm căc trð cû đồ thð nìm về 2 phía đối với trục Ox

đồ thð cít trýc Ox täi 3 điểm phân biệt

phþĄng tri nh hoành đ giao đi m f x   0 co 3 nghi m

phân bi t (áp du ng khi nhå m được nghiê m)

3 Phươn trình đường thẳn qua các điểm cực trð

Trang 11

 

  

 Giâ sā hàm số yax4 bx2 c có 3căc trð:

Tam giác ABCvuông cân tại A b3   8a

Tam giác ABCcó diện tích SABCS0 a S3 2 b5

Trang 12

Tam giác ABCcó bán kính đường tròn

nội tiếp rABCr0

b r

b a

Tam giác ABCcó bán kính đường tròn

Tam giác ABCcó cực trị B C, Ox b2  4ac

Tam giác ABCcó 3 góc nhọn b a b(8  3 )  0

Tam giác ABCcó trọng tâm O b2  6ac

Tam giác ABCcó trực tâm O b3  8a 4ac  0

Tam giác ABCcùng điểm O tạo thành

Tam giác ABCO là tâm đường tròn

Tam giác ABCO là tâm đường tròn

Tam giác ABCcó cạnh BCkABkAC b k3 2  8 (a k2  4)  0

Trục hoành chia tam giác ABCthành

hai phần có diện tích bằng nhau b ac

Trang 13

GIÁ TRỊ LỚN NHÇT - GIÁ TRỊ NHỎ NHÇT

I Đðnh nghïa

Cho hàm số yf x  xác đðnh trên têp D.

Số M gọi là giá trð lớn nhất cûa hàm số yf x  trên D nếu:

* Tìm GTLN, GTNN của hàm số bằng cách khâo sát trực tiếp

Bước 1: Tính f x  và tìm các điểm x x1, , ,2 x nD mà täi đị

 Hàm số đã cho yf x  xác đðnh và liên týc tr n độn a b; 

 Tìm các điểm x x1, , ,2 x n trên không  a b; , täi đị f x  0 hoðc

Bước 2: Tìm tçt câ các nghiệm x i  ( ; )a b cû phþĄng trình

f x ( )  0 và tçt câ các điểm i  ( ; )a b làm cho f x ( ) kh ng xác đðnh

Trang 14

Bước 4 So sánh các giá trð tính đþợc và kết luên

+ Hàm số liên týc trên một khoâng có thể không có giá trð lĆn

nhçt, giá trð nhó nhçt trên khoâng đò

ĐƯỜNG TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ

1 Đường tiệm cận ngang

Cho hàm số yf x xác đðnh trên một khoâng vô hän (là khoâng däng a;  ,  ;b hoðc   ; ) Đþąng thîng yy0 là đþąng

ít nhçt một trong các điều kiện s u đþợc thóa mãn:

   

xlim ( )f x y0, lim ( )x f x y0

2 Đường tiệm cận đứng

Đþąng thîng xx0 đþợc gọi là đþąng tiệm cận đứng (hay

tiệm cên đĀng) cû đồ thð hàm số yf x( ) nếu ít nhçt một trong các điều kiện s u đþợc thóa mãn:

Trang 15

KHÂO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ

Tìm các đþąng tiệm cên cû hàm số (nếu cò)

 Lêp bâng biến thi n

Trang 17

+ Giữ nguyên phæn đồ thð b n phâi Oy cû đồ thð  C :yf x 

+ Bó phæn đồ thð bên trái Oy cû  C , lçy đối xứng phæn đồ

thð được giữ qua Oy

Trang 18

-2

2

-1 1

Trang 19

+ GiĂ nguy n (C) vĆi x 1

+ Bó (C) vĆi x  1 Lçy đối xứng

phæn đồ thð ð ó qua Ox

x y

(C)

(C')

1

Nhên xét: Trong quá trình thăc

hiện phép suy đồ thð n n lçy đối

phép suy đồ thð một cách tþĄng đối chính xác

TIẾP TUYẾN

1 Tiếp tuyến : Cho hàm số yf x , cò đồ thð (C) Tiếp tuyến cû

đồ thð (C) täi điểm M x y0 0; 0 ( )C cò däng: yy x 0 xx0y0

Trang 20

Trong đò: Điểm M x y0 0; 0 ( )C đþợc gọi là tiếp điểm ( vĆi y0  f x 0 )

kf x' 0 là hệ số óc cû tiếp tuyến

2 Điều iện tiếp xú : Cho h i hàm số  C :yf x  và  C' :yg x 

Đồ thð  C và  C tiếp xúc nh u khi chî khi hệ phþĄng trình:

ĐIỂM ĐẶC BIỆT CỦA HỌ ĐƯỜNG CONG

1 Bài toán tìm điểm ố đðnh ủa họ đường ong

Xét họ đþąng cong (C m) cò phþĄng trình yf x m( , ), trong đò f là hàm đ thĀc theo biến x vĆi m là th m số s o cho bêc cû m không

quá 2 Tìm nhĂng điểm cố đðnh thuộc họ đþąng cong khi m th y đổi?

Trang 21

+ Bước 2: Cho các hệ số bìng 0, t thu đþợc hệ phþĄng trình và

0 0 0

+ Bước 3: Kết luên:

- Nếu hệ v nghiệm thì họ đþąng cong (C m) kh ng cò điểm cố đðnh

- Nếu hệ cò nghiệm thì nghiệm đò là điểm cố đðnh cû (C m)

2 Bài toán tìm điểm ò tọa độ nguy n:

Cho đþąng cong ( )C cò phþĄng trình yf x (hàm phån thĀc)

Hãy tìm nhĂng điểm cò tọ độ nguy n cû đþąng cong?

Những điểm cò tọa độ nguyên là những điểm sao cho câ hoành

độ và tung độ của điểm đò đều là số nguyên

Phương pháp giâi:

+ Bước 1: Thăc hiện phép chi đ thĀc chi tā số cho méu số

+ Bước 2: Lêp luên để giâi bài toán

3 Bài toán tìm điểm ò tính hçt đối xứng:

Cho đþąng cong ( )C cò phþĄng trìnhyf x Tìm nhĂng điểm đối

xĀng nh u qu một điểm, qu đþąng thîng

Bài toán 1: Cho đồ thð  C :yAx3 Bx2 CxD trên đồ thð  C tìm

những cặp điểm đối xứng nhau qua điểm I x y( , )I I

Trườn hợp đặc biệt : Cho đồ thð  C :yAx3 Bx2 CxD Trên đồ

thð  C tìm những cặp điểm đối xứng nhau qua gốc tọa độ

Phương pháp giâi:

Trang 22

 Gọi M a Aa , 3 Ba2 Ca D N b Ab  , , 3 Bb2 Cb D  là h i điểm trên  C đối xĀng nh u qu gốc tọ độ

tiếp tuyến täi M cít TCĐ, TCN ć A

và B thì M là trung điểm cû AB

Diện tích t m giác IAB kh ng đổi: S IAB ad bc

c2

2

Trang 23

 Các bài tốn thường gặp:

Bài tốn 1: Cho hàm số       

 S u đị xét tổng quát, nhĂng điểm M cị hồnh độ, hoðc tung

độ lĆn hĄn hồnh độ hoðc tung độ cû M khi nìm tr n h i trýc thì lội đi kh ng xét đến

 NhĂng điểm cđn läi t đþ về tìm giá trð nhĩ nhçt cû đồ thi hàm số dă vào đäo hàm rồi tìm đþợc giá trð nhĩ nhçt cû d

Bài tốn 3: Cho đồ thð ( )C cị phương trình yf x( ) Tìm điểm

M trên ( )C sao cho không cách từ M đến Ox ằng k lỉn không cách

Trang 24

Bài toán 5: Cho đồ thð hàm số ( )C cò phương trình yf x và đường thẳng d Ax: By C  0 Tìm điểm I trên ( )C sao cho khoâng cách từ I đến d là ngắn nhçt

Trang 25

PHÆN II MŨ VÀ LOGARIT

LŨY THỪA VÀ HÀM SỐ LŨY THỪA

1 KHÁI NIỆM LŨY THỪA

Lũy thừa với số mũ n uyên

+ Một số tính chất của lũy thừa

 Giâ thuyết rìng mỗi biểu thĀc đþợc xét đều cò nghï :

+ Khi xét lüy thÿ vĆi số mü 0 và số mü nguy n åm thì cĄ số

Trang 26

+ Với b  0, phþĄng trình cò h i nghiệm trái dçu, kí hiệu giá

Xét hàm số yx, vĆi  là số thăc cho trþĆc

Hàm số yx, vĆi  , đþợc gọi là hàm số lüy thÿa

Chú ý

Têp xác đðnh cûa hàm số lüy thÿa yx tùy thuộc vào giá trð cûa

 Cý thể

 VĆi  nguy n dþĄng, têp xác đðnh là .

 VĆi  nguyên âm hoðc bìng 0, têp xác đðnh là \ 0  

 VĆi  không nguyên, têp xác đðnh 0; .

Khâo sát hàm số lũy thừa

 Têp xác đðnh cûa hàm số lüy thÿa yx luôn chĀa khoâng

0;  vĆi mọi   Trong trþąng hợp tổng quát, ta khâo sát hàm số

y x trên khoâng này

Trang 27

Tiệm cên: không có

3 Bâng biến thiên

Trang 28

Tiệm cên:

Ox là tiệm cên ngang

3 Bâng biến thiên

Ox là tiệm cên ngang

3 Bâng biến thiên

Trang 29

LOGARIT VÀ HÀM SỐ LOGARIT

1 KHÁI NIỆM –TÍNH CHÇT VÀ QUY TẮT TÍNH LOGARIT

Khái niệm Logarit

Cho h i số dþĄng a b, vĆi a 1 Số  thó mãn đîng thĀc a b

đþợc gọi là log rit cĄ số ab và đþợc kí hiệu là loga b

 loga ba b.

Không cò logarit của số åm và số 0

Bâng tóm tắt công thứ Mũ-loarrit thường gặp:

Trang 30

VĆi a  1, nghiệm cûa bçt phþĄng trình là x  log a b

VĆi 0  a 1, nghiệm cûa bçt phþĄng trình là x  log a b

Ta minh họa bìng đồ thð sau:

 VĆi a  1, t cò đồ thð sau

 VĆi 0  a 1, t cò đồ thð sau

Bất phươn trình lo arit cơ bân

Bçt phþĄng trình log rit cĄ bân có däng loga x b (hoðc

loga x b ,loga x b ,loga x b ) vĆi a  0,a  1.

Trang 31

log khi và chî khi 0  x a b

BÀI TOÁN LÃI SUÇT NGÅN HÀNG

1 Lãi đơn: là số tiền lãi chî tính trên số tiền gốc mà không tính

trên số tiền lãi do số tiền gốc sinh r , tĀc là tiền lãi cû kì hän trþĆc kh ng đþợc tính vào vốn để tính lãi cho kì hän kế tiếp, cho

dù đến kì hän ngþąi gāi kh ng đến gāi tiền r

đĄn r% /kì hän thì số tiền khách hàng nhên đþợc câ vốn lén lãi s u

2 Lãi kép: tiền lãi cû kì hän trþĆc nếu ngþąi gāi kh ng rút r thì

đþợc tính vào vốn để tính lãi cho kì hän s u

Trang 32

a) C ng thứ tính: Khách hàng gāi vào ngån hàng A đồng vĆi lãi kép r% /kì hän thì số tiền khách hàng nhên đþợc câ vốn lén lãi s u

n kì hän ( n * ) là:

r

S n

a) C ng thứ tính: Đæu mỗi tháng khách hàng gāi vào ngån hàng

số tiền A đồng vĆi lãi kép r%/tháng thì số tiền khách hàng nhên đþợc câ vốn lén lãi s u n tháng ( n * ) ( nhên tiền cuối tháng, khi ngån hàng đã tính lãi) là S n

 

n

r

S r n

4 Gửi ngån hàng và rút tiền gửi hàng tháng:

r%/tháng Mỗi tháng vào ngày ngån hàng tính lãi, rút r số tiền là

X đồng Tính số tiền cñn läi s u n tháng là bao nhiêu?

r%/tháng S u đúng một tháng kể tÿ ngày v y, bít đæu hoàn nợ; h i læn hoàn nợ cách nh u đúng một tháng, mỗi hoàn nợ số tiền là X

Trang 33

a) C ng thứ tính: Cách tính số tiền cñn läi s u n tháng giống hoàn toàn c ng thĀc tính gāi ngån hàng và rút tiền hàng tháng n n

ta có

n n

A r r X

Trang 34

chi mỗi nëm thành m kì hän để tính lãi và lãi suçt mỗi kì hän là

r

m% thì số tiền thu đþợc s u n nëm là:

m n n

n r

SAe . ( c ng thĀc tëng trþćng mü)

Trang 35

PHỈN III

NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN

I NGUYÊN HÀM

1 Nguyên hàm

Đðnh n hïa: Cho hàm số f x  xác đðnh tr n K (K là không, độn

h y nā không) Hàm số F x  đþợc gọi là nguy n hàm cû hàm số

2) Nếu F x  là một nguy n hàm cû hàm số f x  trên K thì mọi nguy n hàm cû f x  trên K đều cị däng F x C , vĆi C là một hìng số

Do đị F x C C,  là họ tçt câ các nguy n hàm cû f x  trên K

3 Sự tồn täi ủa nguy n hàm

Đðnh lí: Mọi hàm số f x  li n týc tr n K đều cị nguy n hàm

trên K

Ngày đăng: 08/10/2020, 16:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w