1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tóm tắt Giải tích lớp 12

4 1,2K 18
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tóm tắt giải tích lớp 12
Người hướng dẫn GV:NBQ DLĐK
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Giải tích
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 241 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ĐẠO HÀM

 

 

2 / /

2

/ / /

/ /

/ /

/

/ / /

.

5

) 0 (

4

.

.

3

.

.

2

.

1

v

v C v

C

v v

u v v u

v

u

v C v

C

v u v u

v

u

v u v

u

 

 

 

 

 

 

x x

x x

x x

x x

x

x

a x x

e

e

a a

a

x x

x

x

x

x

x

C

a

x

x

x

x

2 /

2 /

/

/

/

/

/

/

/

2

/

1 /

/

/

sin

1 cot

.

18

cos

1 tan

.

17

sin cos

.

16

cos

sin

.

15

1

ln

.

14

ln

1 log

.

13

.

12

ln

11

.

2

1

10

1

1

.

9

.

8

1

.

7

0

.

6

 

 

 

 

sin cot

cos tan

sin cos

cos sin

ln

ln log

.

ln

2

1

2

/ /

2

/ /

/ /

/ /

/ /

/ /

/ /

/ /

/ / 2 / /

/ 1 /

u

u u

u

u u

u u u

u u u u

u u

a u

u u

u e e

u a a a

u

u u

v

v v

u x u

a

u u

u u

d cx

b ax

y

.

/

)

bc ad y

2 2

2 2

1 1

2 1

20

c x b x

a

c x b x

a

y

2 2

2 2

2 2

1 1

2 2

1 1 2 2 2

1 1

/

2

c x b x a

c b

c b x c a

c a x b a

b a

y

 Tìm m để hàm số tăng (giảm)

1.Hàm số bậc 3 ( hàm số hữu tỷ )

 Tập xác định

 Hàm số tăng trên R ( trong từng khoảng xác định): y/  0 x  R

 0

0

a

Giải tìm m

 Chú ý:Nếu hệ số a của y/ có chứa tham số thì phải xét khi a = 0

 Tương tự cho hàm số giảm :

y/  0 x R

0

0

a

2.Hàm số nhất biến : y cx ax d b

 Tập xác định  Đạo hàm y/

 Hàm số tăng (giảm) trong từng khoảng xác

định : y/ > 0 ( y / < 0 ) Giải tìm m

 Chú ý : Nếu hệ số c có chứa tham số ta xét thêm

c = 0

 Tìm m để hàm sốá có cực đại , cực tiểu

 Tập xác định

 Đạo hàm y/

 Hàm số có cực đại,cực tiểu khi y/ = 0 có hai nghiệm phân biệt

 0

0

a

 Giải tìm m

Dùng dấu hiệu 2 tìm cực trị

 Tập xác định

 Đạo hàm y/

 Giải phương trình y/ = 0 tìm nghiệm x0

 Đạo hàm y//.Tính y//(x0)

* Nếu y//(x0) > 0 : hàm số đạt cực tiểu tại x0

* Nếu y//(x0) < 0 : hàm số đạt cực đại tại x0

Tìm m để hàm số đạt cực trị tại x0

Cách 1:  Tập xác định

 Đạo hàm y/

 Hàm số đạt cực trị tại x :

Trang 2

y/ đổi dấu khi x qua x0

 Chú ý :

 Hàm số đạt cực tiểu tại x0 :

y/ (x0) = 0

y/ đổi dấu từ “ – “ sang “ +”

 Hàm số đạt cực đại tại x0 :

y/ (x0) = 0

y/ đổi dấu từ “ + “ sang “–”

Cách 2:  Tập xác định

 Đạo hàm y/

 Đạo hàm y//

 Hàm số đạt cực trị tại x0 :

 0 ) (

0 ) (

0 //

0 /

x y

x y

 Cực đại: { y/ (x0) = 0 và y// (x0) < 0 }

 Cực tiểu : { y/ (x0) = 0 và y// (x0) > 0 }

 Hàm số đạt cực trị bằng y0 tại x0

 Tập xác định

 Đạo hàm y/= f/ (x)

 Hàm số đạt cực trị bằng y0 tại x0 khi

 0 ) (

) (

0 ) (

0 //

0 0 0 /

x f

y x

f

x f

 Tìm GTLN,GTNN trên đoạn [a,b]

 Tìm xi [a,b]: fa,b]: f/(xi) = 0 hoặc f/(xi) không xác định

 Tính f(a), f(xi) , f(b)

 Kết luận maxy max f(a);f(x i); f(b)

miny min f(a); f(x i); f(b)

 Tiếp tuyến của đường cong ( C)

1.Tiếp tuyến tại M(x 0 ,y 0 ): y = f/ (x0).(x – x0 ) + y0

2.Tiếp tuyến đi qua A(x A , y A ):

 (d): y = k.(x – xA) + yA = g(x)

 Điều kiện tiếp xúc:

 ) ( ) (

) ( ) (

/ / x g x f

x g x f

3.Tiếp tuyến sg sg (d) k ttf/ (x0) k d

4.Ttuyến vuông góc (d) : k tt.k d   1

 Biện luận số giao điểm của ( C) và d

 (d): y = k(x – xA) + yA = g(x)  Ptrình hoành độ giao điểm: f(x) = g(x) (*)

 Nếu (*) là phương trình bậc 2 :

1) Xét a= 0:kết luận số giao điểm của (C) và(d) 2) Xét a  0 : + Lập  = b2 – 4ac

+ Xét dấu  và kết luận

(Chú ý: (d) cắt (C) tại hai điểm phân biệt

0

0

a

 Nếu (*) là phương trình bậc 3 :

1) Đưa về dạng (x – x0)(Ax2 + Bx + C) = 0 

(2) ) ( 0

2

0

x g C

Bx Ax

x x

2) Xét trường hợp (2) có nghiệm x = x0

3) Tính  của (2), xét dấu  và kết luận

(Chú ý: (d) cắt (C) tại 3 điểm phân biệt khi phương trình (2) có 2 n o pb x 1 , x 2 khác x 0 )

0 ) ( 0 0

0

) 2 (

x g A

 Dùng đồ thị (C) biện luận số nghiệm phương trình f (x) – g(m) = 0

 Đưa phương trình về dạng : f(x) = g(m) (*)  Ptrình (*) là ptrình hoành độ giao điểm của (C) :y = f(x) và (d): y = g(m) ( (d) // Ox )  Dựa vào đồ thị biện luận số nghiệm của phương trình

LŨY THỪA

Trang 3

-a a

a

a n .

( n thừa số)

n

m

n

m

n m

n

m

n

n

a

a

a

a a

a

a

a

a

1

1

0

n n

n m

n m m n n m

n n n

n n n

a a

a a

a a

a

b a

b a b a

1

.

) ( ) ( b

a

) (

PHƯƠNG TRÌNH MŨ

) ( ) (

) (

) ( ) (

1 0

x g x f

x g

x

f

D D

a x

g x f

a a

a

0 ) ( ) ( ).

1 (

0

) (

)

(

x g x f a

a a

a f x g x

) ( ) (

thì

1

a

0

) ( ) (

ì th

1

a

) ( ) (

) ( ) (

x g x f a

a

x g x f a

a

x g x f

x g x f

LOGARIT

) 1 a , 0

N

a,

(

log

N

a N

 log

0 1 log

1 log

N N

 alog a

N k

N N

k N

a N

N N

a a

N N

N N

N

N

N N

N

N

a

k a a

N a

b a

b

b a

a a

a a

log log

log

1 log

log

1 log

log log

log log

log log

log log

log

log log

.

log

k

a

b

2 1

2

1

a

2 1

2 1

a

) ( ) ( 0 ) ( log ) ( log thì

1

a

0

0 ) ( ) ( ) ( log ) ( log thì

1

a

a

a

x g x f x

g x

f

x g x f x g x

f

a

a

g(x) f(x)

) 0 g(x) ( 0 ) (

1 0

) ( log

)

(

a x

g x

a



0 g(x)]

-1)[f(x) -(a

0 g(x)

0 )

0 )

( log ) (

a x

g x

a

SỐ PHỨC

* i2   1

1

z

z

z  *

2 2

b a

*zab.izab.i

*zza2 b2

d b

c a i d c i b

*

) )(

(

) )(

(

.

i b a i b a

i b a i d c i b a

i d c

*z1 z2 z1 z2

*z1  z2 z1  z2

*

2

1 2

1 2 1 2

1 ;

z

z z

z z z z



1.  ab.i.Gọi  là căn bậc 2 của  , ta có:

2

2

2 2 2

i b a a

2

2

2 2 2

i b a a

2.

r

b r

a b a r i

r z

sin

cos )

sin (cos

2 2

3. z1.z2 r1r2[cos(1 2)i.sin(12)]

2

1 2

1

r

r z z

5. 1 1[cos( ) i sin( )]

r z

6.r(cos i.sin)n r n(cosni.sinn)

 (cos i.sin)n (cosni.sinn)

Trang 4

) cot(

1 ) (

sin

cot sin

)

10

) tan(

1 ) (

cos

tan

cos

)

9

) sin(

1 ) cos(

sin

cos

)

8

) cos(

1 )

sin(

cos sin

)

7

ln

1 ln

)

6

1 )

5

) (

1 1 )

(

1 1

)

4

ln

1 ln

1

)

3

1

) (

1 )

( 1

)

2

)

1

2 2

2 2

) ( )

(

) ( )

(

2 2

1 1

b ax a

b ax

dx x

x

dx

b ax a

b ax

dx x

x

dx

b ax a dx b ax x

xdx

b ax a

dx b ax x

xdx

C a

a c dx a

C a

a

dx

a

C e

a dx e

C e

dx

e

C b ax a b

ax

dx C

x

dx

x

C b ax a b ax

dx C

x

dx

x

C b

ax a dx b ax C x

dx

x

C kx kdx C

x

dx

d cx d

cx x

x

b ax b

ax x

x

TÍCH PHÂN ĐỔI BIẾN SỐ

1.f(e u(x) ).u/ (x)dx

Đặt t  u (x)

2 f(lnx).1x dx Đặt t  ln(x)

3 f(n axb).dx Đặt tn axb

4.f(sinx, cosx)dx

• Nếu f là hàm lẻ đối với cosx : đặt t = sinx

• Nếu f là hàm lẻ đối với sinx : đặt t = cosx

• Nếu f là hàm chẵn đối với sinx, cosx dùng công

thức hạ bậc:

2

2 cos 1 sin , 2

2 cos 1

x x

• Nếu f chỉ chứa sinx hoặc cosx đặt

2

t 

5 f( a2  x2 ).dx Đặt xasint

6 f( a2 x2 ).dx Đặt xatant

7 f( x2  a2 ).dx Đặt

t

a x

cos

8 

).

1

(

2

a x

TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN

b b

vdx u

b v u dx v

dx e

x

a v e

v

x P x

P u

1 chon

) ( u

có ta ) (

/

/ /

dx b ax x

P

Đặt:

) sin(

1 chon ) cos(

) ( u

có ta ) (

/

/ /

b ax a

v b

ax v

x P x

P u

dx b ax x

P

Đặt:

) cos(

1 chon ) sin(

) ( u

có ta ) (

/

/ /

b ax a

v b

ax v

x P x

P u

dx x u x P

Đặt:

dx x P v x

P v

x x

u

) ( chon

) (

1 u có ta ln /

/

Chú ý : Đặt u là hàm mà đạo hàm của nó đơn giản

hơn còn v/ là phần còn lại của biểu thức dưới dấu tích phân mà nguyên hàm của phần này đã biết

DIEÄN TÍCH , THEÅ TÍCH

dx y y V

dx y

b x a x

C C

H

b

a

C C Ox

C

2 2

2 1

b a

2 C1

2 1

y S

b) (a ,

) ( và ) ( ) (

dy x

d d y c y

C C

H

d

c

C C Oy

C

2 2

2 1

d c

2 C1

2 1

x S

) (c ,

) ( và ) ( ) (

Ngày đăng: 14/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w