1 6 4 Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng 1/ Cho tam giác ABC vuông tại A thì SinB là... Trong cỏc hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc nhất A.. Đồ thị của hai hàm số là hai đ
Trang 1Đề bài:
I.Trắc nghiệm:
Câu 1 (4điểm) Điền đúng(Đ)- sai(S) vào ô trống trong các câu sau đây:
a, 2 x 1 xác định khi và chỉ khi 1
2
x
b, 2x 2 1 xác định với mọi x R
c, ( 48 7) 2 7 48
d, 8 : 2 4
Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng
1/ Căn bậc hai số học của 36 là :
A 2
6
- ; B - 36 ; C 6 D -6
2/ Biểu thức ( )2
2
-3 có giá trị là:
A 3-2 ; B 2- 3 ; C 1 D.2+ 3
3/ a2 bằng :
A a B – a C a D a
4/ Nếu 9x- 4x= 3 thì x bằng
A 3 ; B/
5
9
; C 9 D Kết quả khác
5/ Biểu thức 2x-5 xác định khi :
A x 0 ; B x
5
2
; C x
2
5
D x 5
2
6 / Rút gọn biểu thức:
1 3
3 3
đợc kết quả là :
A 3 B 3 C – 3 D 2
Hãy chọn chỉ một chữ cái trớc câu trả lời đúng:
1/ Căn bậc hai số học của 81 là :
A -9 B 9 C 81 D – 81
2/ x 1 có nghĩa khi :
A x 1 B x = 1 C x > 0 D x < 1
3/ Nếu 5 x = 70 thì x bằng :
A 1
196 B 196 C 14 D 14
4/ Biểu thức 1 32 có giá trị là:
A 3-1 B 1- 3 C 3+1 D.1+ 3
5/ Phơng trình x2 = 2 có nghiệm là :
A x = 2 B x = 1 C x = - 2 D x = 2 6/ Khử mẫu của biểu thức lấy căn 9
96 ta đợc:
A 1
6
8 B 8 6 C 16 6 D
1 6 4
Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng
1/ Cho tam giác ABC vuông tại A thì SinB là
Trang 2AB
AC
AB AC
2/ Cho tam giác ABC vuông tại A thì:
sin B cos B 1 B sinB cosB 1 C.sinB cosB D.sinB cotB
3/ Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng cao AH thì:
4/ Cho tam giác ABC vuông tại A thì:
A.ABAC.sinB B AB BC SinB C AB AC tgB D AB AC tgC 5/ Cho sinx 0,5thì :
6 /2/ Cho tam giác ABC vuông tại A, biết gócB =300 và BC = 18 thì:
A.AC 9 B AC 9 3 C AC 9 2 D AC 18 3
Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng
1/ Cho tam giác ABC vuông tại A thì SinC là
A.AC
AB
AC
AB AC
2/ Cho tam giác ABC vuông tại A thì:
sin B cos C 1 B sinB cosB 1 C.sinB cosC D.sinB cotB
3/ Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng cao AH thì:
4/ Cho tam giác ABC vuông tại A thì:
A.ABAC.sinB B AB BC SinC C AB AC tgB D AB BC tgC 5/ Cho cosx 0,5thì :
6 /2/ Cho tam giác ABC vuông tại A, biết gócB =300 và BC = 20 thì:
A.AC 10 B AC 10 3 C AC 10 2 D AC 20 3
Câu1: Chọn phơng án đúng trong các khẳng định sau:
1 Đường thẳng đi điểm A (1;3) song song với đường thẳng y = -3x +2 là:
A y = - 3x – 6 B y = -3x C y = -3x + 6
D y = 3x + 6
2 Điểm thuộc đồ thị hỏm số y = 2x – 5 là:
A (-2; -1) B ( 3; 2) C ( 1; -3)
D ( -1; 7 )
3 Trong cỏc hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc nhất
A y = (3-3)x – 5 B y = - 2x C y = 3
1 x
D y = 2x – 1
2
4 Cho hàm số y = kx + 3 và hàm số y = - 2 x – 1 Đồ thị của hai hàm số là hai đường thẳng song song khi k bằng:
A 2 B 0 C 1
D – 2
5 Cho hàm số y = (2 – m) x + m – 1 là hàm số bậc nhất khi m khỏc:
A -1 B 2 C 0
D 1
Trang 36 Đồ thị hàm số y = 1
2
x
đi qua điểm cú tọa độ là:
A ( 2 ; 0) B (-1; 1
2) C ( -2 ; 1)
D ( -2 ; -1)
7 Trong cỏc hàm số sau hàm số nào đồng biến
A y = 5 – x B y = 2 3( 3 – x ) C y = – 1
3x – 2 D y =
3 – 2 ( x – 1 )
8 Hàm số y = 2x + m – 2 Xỏc định giỏ trị của m để đồ thị hàm số
đi qua điểm A (0; 4) là:
A m = 0 B m = 2 C m = 4
D m = 6
Câu 1(4đ) Chọn đáp án đúng cho mỗi câu sau
1, Hàm số y ( m 2) x 3 đồng biến khi và chỉ khi:
A m 2; B m 2; C m 2; D m > 2 E m < 2
2, Cặp số nào sau đây là nghiệm của phơng trình: 5x + 4y = 8
A (0;2) , B (2;0), C (1;2), D (2;1)
3, Nghiệm của hệ phơng trình: 3
5
x y
x y
là
A (-4;1), B (-4;-1), C (4;-1) , D (4;1)
4, Số nghiệm của hệ phơng trình: 2 3 5
x y
x y
là:
A Có một nghiệm duy nhất; B Có vô số nghiệm;
C Vô nghiệm;
II.Tự luận:
Câu 1 Giải hệ phơng trình:
a, 2 3
x y
x y
b, 5 9
x y
x y
Câu 2 Hai ngời làm chung một công việc thì sau 16 giờ xong công việc Ngời thứ
nhất làm trong 3 giờ, ngời thứ hai làm trong 6 giờ thì đợc 25% công việc Hỏi mỗi
ng-ời làm một mình thì sau bao lâu xong công việc?
Câu 3 Tìm tất cả các giá trị của a để hệ phơng trình 7 2 5
x ay
a x ay
vô nghiệm
Cõu 4 : Cho hai hàm số: y = 2x + 2 (d1)
a)Vẽ đồ thị của hai hàm số đó cho
b)Tớnh diện tớch tam giỏc tạo bởi đồ thị và cỏc trục toạ độ
Trang 4Bài 5
Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng cao AH Biết AB = 21 cm, AC = 28cm
a) Tính độ dài BC, AH, BH, HC
b) Tính số đo các góc B,C
c) Đờng phân giác AD.Tính độ dài BD, DC
Bài 6
Cho tam giác ABC Chúng minh sin
2
AB AC
Bài 7
Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng cao AH Biết AB = 30 cm, AC = 40cm
a) Tính độ dài BC, AH, BH, HC
b) Tính số đo các góc B,C
c) Kẻ đờng trung tuyến AM,.Tính chu vi tam giác AHM
Bài 8
Cho tam giác ABC Chúng minh sin
2
AB AC
Bài 9 :Tính :
a) 169 2 64 b) (2 5 + 5 2 ) 2 - 40
Bài 10 Giải phơng trình : 4x 1 5
Bài 11 Cho biểu thức P = 1 2
:
1
x
với x > 0 và x 4 a/ Rút gọn P
b/ Tìm x để P > 0
Bài 12 : Cho A =
3 x 2 -x
1 +
Tìm giá trị lớn nhất của A
Giá trị đó đạt đợc khi x bằng bao nhiêu?
Bài 13 Tính
a/ 144-2 36 b/ (5 2 + 2 5 ) 5 - 250
Bài 14 Tìm x biết: x 2 4
Bài 15 : Cho biểu thức P = 1 1 x 1 x 2
-x -1 x x -2 x -1
( Với x > 0; x 1; x4)
a/ Rút gọn P
b/ Tìm các giá trị của x để P < 0
Bài 16 : Cho A =
3 x 2 -x
1 +
Tìm giá trị lớn nhất của A
Giá trị đó đạt đợc khi x bằng bao nhiêu?
Câu 17 Tính:
a,
2 4
1
a b a b
a
b, 9 4 =3.2=6
147 49 7
Câu 18 Tính:
Trang 5
a, 1 2 4
4a b a( 0,b 0)
147
C©u 19 : T×m x biÕt
a, 3x 2 5 b, 2 x2 4x4 x 3