NHÔM VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA NHÔM Câu 1: Kim loại Nhôm không tan được trong dung dịch nào sau đây: a.. Oxi trong CuO Câu 18: Hỗn hợp gồm Al, Fe, Cu phản ứng với lượng dư dung dịch H2SO4 đ
Trang 1NHÔM VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA NHÔM Câu 1: Kim loại Nhôm không tan được trong dung dịch nào sau đây:
a dung dịch CuCl2 b dung dịch axit HCl c Dung dịch NaOH d Dung dịch Na2CO3
Câu 2: Khi cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3 thì:
a Tạo muối Aluminat ( tan ) b Tạo kết tủa Al(OH)3 không tan
c Tạo phức tan d không phản ứng
Câu 3:Chọn nhận định không đúng:
a Al(OH)3 có tính bazơ b Al có tính khử mạnh hơn Fe
c Al không phản ứng được với H2O d Al(OH)3 không tan trong dung dịch NH3
Câu 4: Chọn nhận định đúng.
a Dùng pứng nhiệt Nhôm để điều kim loại Magiê b Điện phân dung dịch AlCl3 để điều chế Al
c Dung dịch NaAlO2 tạo tủa với CO2 dư d Dung dịch Ba(AlO2)2 không phản ứng với H2SO4
Câu 5 :Trường hợp nào sau đây có xuất hiện kết tủa và lượng kết tủa tăng lên tối đa.
a CHo từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH cho đến dư
b Cho từ từ dung dịch NaAlO2 vào dung dcịh HCl cho đến dư
c Dẫn khí NH3 vào dung dịch AlCl3 cho đến dư
d Cho dung dịch NaoH vào dung dịch AlCl3 cho đến dư
Câu 6 Điều chế được nhôm ta có thể dùng phương pháp nào sau đây:
a Điện phân Al2O3 nóng chảy ở 900oC có xúc tác Criolit
b Điện phân nóng chảy A2O3 ở 900oC có màn ngăn
c Điện phan dung dịch AlCl3 có màn ngăn và điện cực trơ
d Điện phân dung dịch NaAlO2, có màn ngăn và điện cực trơ
Cau 7: Nhôm bền vững trong môi trường nào sau đây:
a Môi trường không khí và môi trường nước
b Môi trường axit mạnh và môi trường bazơ mạnh
c Môi trường có tính oxi hóa mạnh ( HNO3 và H2SO4 đặc)
d Môi trường Bazơ và nước biển
Câu 8: Dùng hóa chất nào sau đây để nhận biết ba dung dịch AlCl3, ZnSO4, Na2SO4 đựng trong các lọ mất nhãn
a Dung dịch AgNO3 / NH3 b Dung dịch Amôniắc dư
c Dung dịch NaOH dùng vừa đủ d Dung dịch NaOH dùng đến dư
Câu 9 Phản ứng nào sau đây là sai:
a 2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2 b 2Al + Ba(OH)2 + 2H2O Ba(AlO2)2 + 3H2
c Al + 3NaOH Al(OH)3 + 3Na d 2Al + 6H2O 2HAlO2.H2O + 3H2
Câu 10: Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng dùng để điều chế:
a Tất cả các kim loại có tính khử mạnh hơn Al b Tất cả các lim loại có tính khử yếu hơn Al
c Điều chế được Al và các kim loại mạnh d Điều chế được Fe và Cu từ oxit tương ứng
Câu 11 Dùng phản ứng nào sau đây để chứng tỏ nhôm là một chất khử mạnh.
a Phản ứng được với oxi ngay ở điều kiện thường b Phản ứng được với nước khi đánh sạch bề mặt
c Phản ứng được với dung dịch axit d tất cả đều đúng
Câu 12 Thành phần chủ yếu của quặng Boxit:
a Al2O3, SiO2, Oxit Fe b Al2O3, CaO, Fe2O3
c CaCO3,MgCO3, Al(OH)3 d Al(OH)3, FexOy, Na2SiO3
Câu 13 Các chất được dùng trong các công đoạn làm sạch quặng bôxit
a NaOH, HCl b Ba(OH)2, CO2 c NaOH, CO2 d NaOH, HCl, CO2
Câu 14 Các vật bằng nhôm không tan được trong nước là do:
a Nhôm không phản ứng được với nước b Nhôm là một kim loại có tính khử mạnh
c Do trên bề mặt được bảo vệ bởi lớp Oxit bền d a,b,c đều sai
Câu 15 Sự khác nhau cơ bản giữa hai kim loại Al và Zn là:
a Al là kim loại lưỡng tính còn Zn không phải b Al tác dụng với nước còn Zn là không
c Muối Al tạo tủa với dung dịch NH3 dư còn muối Zn thì không
d Al phản ứng được với HCl còn Zn thì không phản ứng được
Câu 16 Sắt không phản ứng được với axit nào sau đây:
a HNO3 loãng b HNO3 đặc nguội c HCl d H2SO4 loãng
Trang 2Câu 17 Cho H2 dư qua ống sứ đựng Fe2O3, CuO, Al2O3 thấy khối lượng của ống sứ giảm đi m gam: Vậy m là khối lượng của:
a H2O tạo ra sau phản ứng c Oxi trong Fe2O3, CuO và Al2O3
b Oxi trong Fe2O3, CuO d Oxi trong CuO
Câu 18: Hỗn hợp gồm Al, Fe, Cu phản ứng với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc nóng Kim loại nào không phản ứng được
a Al b Fe c Cu d Tất cả đều sai
Câu 19 Cho hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 phản ứng với dung dịch HNO3 loãng được dung dịch A và một chất rắn còn dư Vậy dung dịch thu được gồm :
a Fe(NO3)3, Fe(NO3)2 b Fe(NO3)3 c, Fe(NO3)2 d Fe(NO3)3 và HNO3 còn dư
Câu 20: Phát biểu nào sau đâu là sai:
a H2 oxi hoá được Al2O3 thành Al
b Al có thể khử Fe3O4 thành Fe
c [H], CO, Al là những chất khử mạnh thường dùng để đchế kim loại bằng phương pháp nhiệt luyện
d CuO dễ dàng bị khử bởi Al cho ra Cu ở điều kiện đun nóng
Câu 21: Hãy chọn phát biểu đúng:
a Dung dịch AlCl3 có pH<7
b Al có thể oxi hoá tất cả các oxit kim loại về kim loại
c Điện phân dung dịch AlCl3 điều chế được Al
d Al, Fe phản ứng được với tất cả các axit ở mọi điều kiện
Câu 22 : Cho Al tác dụng với dung dịch X tạo khí A nhẹ hơn CO X là dung dịch nào.
a H2SO4 đặc nóng b HNO3 loãng c HNO3 đặc nóng d H3PO4
Câu 23 Các axit H2SO4 và HNO3 đặc nguội oxi hoá bềmặt Nhôm tạo lớp màn có tính trơ làm cho Nhôm bị thụ động,
lớp màn đó là
a muối nhôm b.hiđrô oxit nhôm c.oxit nhôm d.phức chất của nhôm
Câu 24 Tìm phản ứng hoá học đúng.
a Al2O3 + 3CO t o
2Al + 3CO2 c.2Al + 6H2O t o
2 Al(OH)3 + 3H2
b Al2O3 + 8HNO3 2Al(NO3)3 + N2 + 4H2O d.2Al + 3 MgSO4 3 Mg + Al2(SO4)3
Câu 25 Những vật bằng nhôm hằng ngày tiếp xúc với H2O dù ở nhiệt độ cao cũng không phản ứng với H2O vì bệ
mặt của vật có một lớp màn
a Al2O3 rất mỏng bần chắc không cho H2O và khí thấm qua
b Al(OH)3 không tan trong nước đã ngăn cản không cho Al tiếp xúc với H2O và khí
c Hỗn hợp Al2O3 và Al(OH)3 bảo vệ Al
d Al tinh thể đã bị thụ động với khí và H2O
Câu 26 Cho các phảnứng.
a 8Al + 3 Fe3O4 to
9 Fe + 4 Al2O3 c.2Al + 3 CuO t o
3 Cu + Al2O3
b 2Al + 3 FeCl2 3 Fe + 2 AlCl3 d.4Al + 3C t o
Al4C3 Chọn ra phản ứng nhiệt nhôm
Câu 27 Cho Al nguyên chất vào dung dịch NaOH thì Al bị oxi hoá đến hết Tìm phátbiểu đúng.
A NaOH là chất Oxi hoá B nước là chất Oxi hoá
C Al là chất oxi hóa D Nước là môi trường
Câu 28 Những đồ vật bằng Al không tan trong nước nhưng tan dần trong dung dịch kiềm là do:
A Kiềm có tính oxi hoá mạnh hơn nước
B Trong môi trường kiềm nươc có thể oxi hoá nhôm
C Lớp màn Al2O3 ban đầu và lớp màn Al(OH)3 mới tạo ra bị phá huỷ trong dung dịch kiềm
D Tất cả đều đúng
Câu 29 Chất A có thành phần như sau: 32,9 % Na., 12,9% Al; 54,4%F A là
A Na3AlF6 B.3NaF AlF3 C.Criolit D.Tất cả đều đúng
Câu 30 Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa AlCl3 và ZnCl2 thu được kết tủa A Nung A trong không khí được chất rắn B Cho luồng khí H2 đi qua B đun nóng thì chất rắn thu được là:
a Al2O3 b Zn và Al2O3 c Zn và Al d ZnO và Al2O3
Trang 3Caõu 31 Moọt dung dũch chửựa a mol NaAlO2 taực duùng vụựi dung dũch chửựa b mol HCl ủieàu kieọn ủeồ thu ủửụùc keỏt tuỷa sau phaỷn ửựng laứ:
Caõu 32 Moọt dung dũch chửựa a mol NaOH taực duùng vụựi dung dũch chửựa b mol AlCl3 ẹieàu kieọn ủeồ thu ủửụùc keỏt tuỷa sau phaỷn ửựng laứ:
Caõu 33 Trong caực phaỷn ửựng hoaự hoùc nguyeõn tửỷ Al coự khaỷ naờng:
a Nhửụứng 1 e neõn coự soỏ oxi hoaự laứ +1
b Deó nhửụứng caỷ 3 e hoaự trũ neõn coự soỏ oxi hoaự laứ +3
c Coự theồ thu theõm 5 electron ủeồ coự soỏ oxi hoaự laứ +5
d Coự theồ nhửụứng 2 e ủeồ coự soỏ oxi hoaự laứ +2
Caõu 34 Khoõng theồ duứng bỡnh nhoõm ủeồ chuyeõn chụỷ dung dũch:
a NaCl vaứ KCl b H2SO4 ủaởc vaứ HNO3 ủaởc
c NaOH vaứ Ca(OH)2 d KNO3 vaứ AlCl3
Caõu 35 Coự 3 loù ủửùng 3 chaỏt rieõng bieọt Mg, Al vaứ Al2O3 ẹeồ nhaọn bieỏt chaỏt raộn trong tửứng loù chổ duứng thuoỏc thửỷ laứ:
a H2O b Dung dũch KOH c Dung dũch HCl d Dung dũch H2SO4 loaừng
Caõu 36 CHổ duứng NaCl, H2O, Al coự theồ ủieàu cheỏ ủửụùc caực chaỏt:
(1) Al2O3 (2) AlCl3 (3) Al(OH)3
Caõu 37 Chổ duứng moọt hoaự chaỏt coự theồ phaõn bieọt ủửụùc caực dung dũch NaCl, CaCl2, AlCl3 Hoaự chaỏt ủoự laứ:
A H2O B pheõnol phtalein C Dung dũch NaOH D Dung dũch HCl
Caõu 38 Caõu Cho 2 mol Al vaứo dung dũhc H2SO4 ủaởc, noựng soỏ mol khớ SO2 sinh ra:
Caõu 39 0,4 mol Al coự theồ khửỷ ủửụùc
a 0,25 mol O2b 0,6 mol Br2 c.0,5 mol S d.0,1 mol FeO
Caõu 40: Cho Al vaứo dung dũch HNO3 vửứa ủuỷ thu ủửụùc 0.9 mol N2O tỡm soỏ mol Al ủaừ phaỷn ửựng
CROM VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA CROM
1 Cấu hỡnh electron của ion Cr3+ là
A [Ar]3d5 B [Ar]3d4 C [Ar]3d3 D [Ar]3d2
2 Trong các cấu hình electron của nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình electron nào đúng
A 24Cr: (Ar)3d44s2 B 24Cr2+: (Ar)3d34s1 C 24Cr2+: (Ar)3d24s2 D 24Cr3+: (Ar)3d3
3 Cỏc số oxi hoỏ đặc trưng của crom là
A +2, +4, +6 B +2, +3, +6 C +1, +2, +4, +6 D +3, +4, +6
4 Hũa tan 58,4 gam hỗn hợp muối khan AlCl3 và CrCl3 vào nước, thờm dư dung dịch NaOH vào sau đú tiếp tục thờm nước Clo rồi lại thờm dư dung dịch BaCl2 thỡ thu được 50,6 gam kết tủa Thành phần % khối lượng của cỏc muối trong hỗn hợp đầu là
A 45,7% AlCl3 và 54,3% CrCl3 B 46,7% AlCl3 và 53,3% CrCl3
C 47,7% AlCl3 và 52,3% CrCl3 D 48,7% AlCl3 và 51,3% CrCl3
5 Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch chứa 9,02 gam hỗn hợp muối Al(NO3)3 và Cr(NO3)3 cho đến khi kết tủa thu được là lớn nhất, tỏch kết tủa nung đến khối lượng khụng đổi thu được 2,54 gam chất rắn Khối lượng của muối Cr(NO3)3
là
6 Cho 100 gam hợp kim của Fe, Cr, Al tỏc dụng với dung dịch NaOH dư thoỏt ra 5,04 lớt khớ (đktc) và một phần rắn khụng tan Lọc lấy phần khụng tan đem hoà tan hết bằng dung dịch HCl dư (khụng cú khụng khớ) thoỏt ra 38,8 lớt khớ (đktc) Thành phần % khối lượng cỏc chất trong hợp kim là
A 13,66%Al; 82,29% Fe và 4,05% Cr
B 4,05% Al; 83,66%Fe và 12,29% Cr
C 4,05% Al; 82,29% Fe và 13,66% Cr
D 4,05% Al; 13,66% Fe và 82,29% Cr
7 Ở nhiệt độ thường, kim loại crom cú cấu trỳc mạng tinh thể là
A lập phương tõm diện B lập phương C lập phương tõm khối D lục phương
8 Phỏt biểu nào dưới đõy khụng đỳng?
A Crom cú màu trắng, ỏnh bạc, dễ bị mờ đi trong khụng khớ
B Crom là một kim loại cứng (chỉ thua kim cương), cắt được thủy tinh
C Crom là kim loại khú núng chảy (nhiệt độ núng chảy là 1890oC)
D Crom thuộc kim loại nặng (khối lượng riờng là 7,2 g/cm3)
9 Chọn phỏt biểu khụng đỳng
Trang 4A Cỏc hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều cú tớnh chất lưỡng tớnh
B Hợp chất Cr(II) cú tớnh khử đặc trưng và hợp chất Cr(VI) cú tớnh OXH mạnh
C Cỏc hợp chất CrO, Cr(OH)2 tỏc dụng được với HCl và CrO3 tỏc dụng được với NaOH
D Thờm dung dịch kỡm vào muối đicromat muối này chuyển thành muối cromat
10 Crom cú nhiều ứng dụng trong cụng nghiệp vỡ crom tạo được
A hợp kim cú khả năng chống gỉ B hợp kim nhẹ và cú độ cứng cao
C hợp kim cú độ cứng cao D hơp kim cú độ cứng cao và cú khả năng chống gỉ
11 Crom(II) oxit là oxit
A cú tớnh bazơ B cú tớnh khử
C cú tớnh oxi húa D vừa cú tớnh khử, vừa cú tớnh oxi húa và vừa cú tớnh bazơ
12 Khi đốt núng crom(VI) oxit trờn 200oC thỡ tạo thành oxi và một oxit của cromcú màu xanh Oxit đú là
C Cr2O5 D Cr2O3
13 Trong cụng nghiệp crom được điều chế bằng phương phỏp
A nhiệt luyện B thủy luyện C điện phõn dung dịch D điện phõn núng chảy
14 Phản ứng nào sau đõy khụng đỳng?
A Cr + 2F2 CrF4 B 2Cr + 3Cl2 t 2CrCl3C 2Cr + 3S t Cr2S3 D 3Cr + N2 t Cr3N2
15 Giải thớch ứng dụng của crom nào dưới đõy khụng hợp lớ?
A Crom là kim loại rất cứng nhất cú thể dựng để cắt thủy tinh
B Crom làm hợp kim cứng và chịu nhiệt hơn nờn dựng để tạo thộp cứng, khụng gỉ, chịu nhiệt
C Crom là kim loại nhẹ, nờn được sử dụng tạo cỏc hợp kim dựng trong ngành hàng khụng
D Điều kiện thường, crom tạo được lớp màng oxit mịn, bền chắc nờn crom được dựng để mạ bảo vệ thộp
16 Nhận xột nào dưới đõy khụng đỳng?
A Hợp chất Cr(II) cú tớnh khử đặc trưng; Cr(III) vừa oxi húa, vừa khử; Cr(VI) cú tớnh oxi húa
B CrO, Cr(OH)2 cú tớnh bazơ; Cr2O3, Cr(OH)3 cú tớnh lưỡng tớnh;
C Cr2+, Cr3+ cú tớnh trung tớnh; Cr(OH)4- cú tớnh bazơ D Cr(OH)2, Cr(OH)3, CrO3 cú thể bị nhiệt phõn
17 Hiện tượng nào dưới đõy đó được mụ tả khụng đỳng?
A Thổi khớ NH3 qua CrO3 đun núng thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu lục thẫm
B Đun núng S với K2Cr2O7 thấy chất rắn chuyển từ màu da cam sang màu lục thẫm
C Nung Cr(OH)2 trong khụng khớ thấy chất rắn chuyển từ màu lục sỏng sang màu lục thẫm
D Đốt CrO trong khụng khớ thấy chất rắn chuyển từ màu đen sang màu lục thẫm
18 Hiện tượng nào dưới đõy đó được mụ tả khụng đỳng?
A Thờm dư NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thỡ dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng
B Thờm dư NaOH và Cl2 vào dung dịch CrCl2 thỡ dung dịch từ màu xanh chuyển thành màu vàng
C Thờm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CrCl3 thấy xuất hiện kết tủa vàng nõu tan lại trong NaOH dư
D Thờm từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na[Cr(OH)4] thấy xuất hiện kết tủa lục xỏm, sau đú tan lại
19 Cho cỏc phản ứng
1, M + H+ -> A + B 2, B + NaOH -> C + D
3, C + O2 + H2O -> E 4, E + NaOH -> Na[M(OH)4]
M là kim loại nào sau đõy
20 Sục khớ Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong mụi trường NaOH Sản phẩm thu được là
A NaCrO2, NaCl, H2O B Na2CrO4, NaClO, H2O
C Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O D Na2CrO4, NaCl, H2O
21 Một oxit của nguyờn tố R cú cỏc tớnh chất sau
- Tớnh oxi húa rất mạnh
- Tan trong nước tạo thành hốn hợp dung dịch H2RO4 và H2R2O7
- Tan trong dung dịch kỡềm tạo anion RO42- cú màu vàng Oxit đú là
12 Giải phỏp điều chế nào dưới đõy là khụng hợp lý?
A Dựng phản ứng khử K2Cr2O7 bằng than hay lưu huỳnh để điều chế Cr2O3
B Dựng phản ứng của muối Cr (II) với dung dịch kiềm dư để điều chế Cr(OH)2
C Dựng phản ứng của muối Cr (III) với dung dịch kiềm dư để điều chế Cr(OH)3
D Dựng phản ứng của H2SO4 đặc với dung dịch K2Cr2O7 để điều chế CrO3
23 Cho phản ứng : Cr + Sn2+ Cr3+ + Sn
a) Khi cân bằng phản ứng trên, hệ số của ion Cr3+ sẽ là
b) Pin điện hoá Cr Sn trong quá trình phóng điện xảy ra phản ứng trên.Biết Eo 3
Cr / Cr= 0,74 V Suất điện động chuẩn của pin điện hoá là
A 0,60 V B 0,88 V C 0,60 V D 0,88 V
24 Cặp kim loại có tính chất bền trong không khí, nớc nhờ có lớp màng oxit rất mỏng bền bảo vệ là :
Trang 525 Kim loại nào thụ động với HNO3, H2SO4 đặc nguội:
A Al, Zn, Ni B Al, Fe, Cr C Fe, Zn, Ni D Au, Fe, Zn
26 Trong cỏc dóy chất sau đõy, dóy nào là những chất lưỡng tớnh
A Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2 B Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2
C Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2 D Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2
27 Lượng HCl và K2Cr2O7 tương ứng cần sử dụng để điều chế 672 ml khớ Cl2 (đktc) là:
A 0,06 mol và 0,03 mol B 0,14 mol và 0,01 mol C 0,42 mol và 0,03 mol D 0,16 mol và 0,01 mol
28 Thép inox là hợp kim không gỉ của hợp kim sắt với cacbon và nguyên tố khác trong đó có chứa:
29 Công thức của phèn Crom-Kali là:
A Cr2(SO4)3.K2SO4.12H2O B Cr2(SO4)3.K2SO4.24H2O
C 2Cr2(SO4)3.K2SO4.12H2O D Cr2(SO4)3.2K2SO4.24H2O
30 Trong phản ứng oxi hóa - khử có sự tham gia của CrO3 , Cr(OH)3 chất này có vai trò là:
A Chất oxi hóa trung bình B chất oxi hóa mạnh
C Chất khử trung bình D Có thể là chất oxi hóa, cũng có thể là chất khử
31 Trong ba oxit CrO, Cr2O3, CrO3 Thứ tự cỏc oxit chỉ tỏc dụng với dung dịch bazo, dung dịch axit, dung dịch axit và dung dịch bazo lần lượt là
A Cr2O3, CrO, CrO3 B CrO3, CrO, Cr2O3 C CrO, Cr2O3, CrO3 D CrO3, Cr2O3, CrO
32 Trong phản ứng Cr2O72- + SO32- + H+-> Cr3+ + X + H2O X là
2-33 Cho phản ứng K2Cr2O7 + HCl -> KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O Số phõn tử HCl bị oxi húa là
34 Muốn điều chế đợc 78g crom bằng phơng pháp nhiệt nhôm thì khối lợng nhôm cần dùng là:
35 Đốt cháy bột crom trong oxi d thu đợc 2,28 gam một oxit duy nhất Khối lợng crom bị đốt cháy là:
36 Để thu được 78 g Cr từ Cr2O3 băng phản ứng nhiệt nhụm ( H=100%) thỡ khối lượng nhụm tối thiểu là
37 Khối lượng K2Cr2O7 tỏc dụng vừa đủ với 0,6mol FeSO4 trong H2SO4 loóng là
38 Thờm 0,02 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,01 mol CrCl2, rồi để trong khụng khớ đến phản ứng hoàn toàn thỡ khối lượng kết tủa cuối cựng thu được là:
39 Lượng Cl2 và NaOH tương ứng được sử dụng để oxi húa hoàn hoàn 0,01 mol CrCl3 thành CrO24 là:
A 0,015 mol và 0,08 mol B 0,030 mol và 0,16 mol C 0,015 mol và 0,10 mol D 0,030 mol và 0,14 mol
40 Thổi khớ NH3 dư qua 1 gam CrO3 đốt núng đến phản ứng hoàn toàn thỡ thu được lượng chất rắn bằng:
SẮT VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA SẮT
1 Khử hoàn toàn 6,64 g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 bằng CO dư Dẫn hỗn hợp khớ thu được sau phản ứng vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 8 g kết tủa Khối lượng sắt thu được là (g)
2 Cho hỗn hợp Fe + Cu tỏc dụng với HNO3, phản ứng xong thu được dung dịch A chỉ chứa 1 chất tan Chất tan đú là
A HNO3 B Fe(NO3)3 C Cu(NO3)2 D Fe(NO3)2
3 Dung dịch muối FeCl3 không tác dụng với kim loại nào dới đây?
4 Hỗn hợp kim loại nào sau đõy tất cả đều tham gia phản ứng trực tiếp với muốisắt (III) trong dung dịch ?
A Na, Al, Zn B Fe, Mg, Cu C Ba, Mg, Ni D K, Ca, Al
5 Hoaứ tan hoaứn toaứn hoón hụùp FeS vaứ FeCO3 baống moọt lửụùng dung dũch H2SO4 ủaởc noựng thu ủửụùc hoón hụùp goàm hai khớ X ,Y Coõng thửực hoaự hoùc cuỷa X, Y laàn lửụùt laứ :
A H2S vaứSO2 B.H2S vaứ CO2 C.SO2 vaứ CO D SO2 vaứ CO2
6 Cho luồng khớ H2 dư đi qua ống nghiệm chứa hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, FeO, Fe3O4 giả thiết cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, hỗn hợp thu được sau phản ứng là:
A Mg, Al, Cu, Fe B Mg, Al2O3, Cu, Fe
C Al2O3, MgO, Cu, Fe D Al2O3, FeO, MgO, Fe, Cu
7 Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 quan sát thấy hiện tợng gì?
A Thanh Fe có màu trắng và dung dịch nhạt màu xanh B Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch nhạt màu xanh
C Thanh Fe có màu trắng xám và dung dịch có màu xanh D Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch có màu xanh
8 Nhỏ dần dần dung dịch KMnO4 đến d vào cốc đựng dung dịch hỗn hợp FeSO4 và H2SO4 Hiện tợng quan sát đợc là:
A dd thu đợc có màu tím B dd thu đợc không màu
C Xuất hiện kết tủa màu tím D Xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt
9 Hũa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml dung dịch H2SO4 0,1M (vừa đủ) Sau phản ứng, hỗn hợp muối khan thu được sau khi cụ cạn dung dịch cú khối lượng là (g)
10 Nhiệt phõn hoàn toàn 7,2 gam Fe(NO3)2 trong bỡnh kớn, sau phản ứng thu được m gam chất rắn X là
A FeO B hỗn hợp FeO và Fe2O3 C Fe3O4 D Fe2O3
Trang 611 Ngâm một đinh sắt vào 200 ml dung dịch CuSO4 1M, sau một thời gian thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8 gam Khối lượng đồng tạo ra là:
12 Cho các chất Al, Fe, Cu, khí clo, dung dịch NaOH, dung dịch HNO3 loãng Chất nào tác dụng được với dung dịch chứa ion Fe2+ là
A Al, dung dịch NaOH B Al, dung dịch NaOH, khí clo
C Al, dung dịch HNO3, khí clo D Al, dung dịch NaOH, dung dịch HNO3, khí clo
13 Cho luồng khí H2 dư qua hỗn hợp các oxit CuO, FeO, ZnO và Al2O3 nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng, hỗn hợp chất rắn còn lại là
A Cu, FeO, ZnO, Al2O3 B Cu, Fe, ZnO, Al2O3 C Cu, Fe, ZnO, Al2O3 D Cu, Fe, Zn, Al
14 Cho các chất Fe, Cu, KCl, KI, H2S Sắt(III) oxit oxi hóa được các chất
A Fe, Cu, KCl, KI B Fe, Cu C Fe, Cu, KI, H2S D Fe, Cu, KI
15 Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO4 a M Sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt khỏi dung dịch, rửa sạch, sấy khô, thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8 gam, a có giá trị là
16 Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là
A Fe, Al, Cr B Fe, Al, Ag C Fe, Al, Cu D Fe, Zn, Cr
17 Hòa tan hoàn toàn 10 g hỗn hợp muối khan FeSO4 và Fe2(SO4)3 thu được dung dịch A Cho A phản ứng hoàn toàn với 1,58 g KMnO4 trong môi trường H2SO4 Thành phần % (m) của FeSO4 và Fe2(SO4)3 lần lượt là
18 Có thể dùng một hoá chất để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 Hoá chất này là:
A HCl loãng B HCl đặc C H2SO4 loãng D HNO3 loãng
19 Để hòa tan hoàn toàn 16g oxit sắt cần vừa đủ 200ml dung dịch HCl 3M Xác định CTPT của oxit sắt
A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D Cả A, B, C đều đúng
20 Để khử 6,4 gam một oxit kim loại cần 2,688 lít Hiđro (ở đktc) Nếu lấy lượng kim loại đó cho tác dụng với dung dịch HCl dư thì giải phóng ra 1,792 lít H2 (đktc) Xác định tên kim loại đó
A Nhôm B Đồng C Sắt D Magiê
21 Hòa tan hoàn toàn 46,4g một oxit kim loại bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng (vừa đủ) thu được 2,24 lit khí SO2 (đktc)
và 120g muối Xác định CTPT của oxit kim loại
A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D Cu2O
22 Cho mg Fe vào dung dịch HNO3 lấy dư ta thu được 8,96 lit(đkc) hỗn hợp khí X gồm 2 khí NO và NO2 có dX/
O2=1,3125 Khối lượng m là:
A/ 5,6g B/ 11,2g C/ 0,56g D/ 1,12g
23 Cho bột Fe vào dung dịch HNO3 loãng ,phản ứng kết thúc thấy có bột Fe còn dư.Dung dịch thu được sau phản ứng là:
A/ Fe(NO3)3 B/ Fe(NO3)3, HNO3 C/ Fe(NO3)2 D/ Fe(NO3)2 ,Fe(NO3)3
24 Cho các chất Cu, Fe, Ag và các dung dịch HCl, CuSO4 , FeCl2 , FeCl3 Số cặp chất có phản ứng với nhau là:
A/ 1 B/ 2 C/ 3 D/ 4
25 Hoà tan hết m gam kim loại M bằng ddH2SO4 loãng , rồi cô cạn dd sau pứ thu được 5m g muối khan Kim loại này là:
A/ Al B/ Mg C/ Zn D/ Fe
26 Cho NaOH vào dung dịch chứa 2 muối AlCl3 và FeSO4 được kết tủa A Nung A được chất rắn B Cho H2 dư đi qua B nung nóng được chất rắn C gồm:
A/ Al và Fe B/ Fe C/ Al2O3 và Fe D/ B hoặc C đúng
27.Kim loại khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng cho thể tích khí NO2 lớn hơn cả là
28 Cho 4,2 gam hỗn hợp gồm Mg, Fe, Zn tác dụng với dung dịch HCl dư thì được 2,24 lit khí (ở đktc) Khối lượng muối khan trong dung dịch là (gam)
29 Thổi một luồng khí CO2 dư qua hỗn hợp Fe2O3 và CuO nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được 3,04 g chất rắn Khí thoát ra sục vào bình nước vôi trong dư thấy có5g kết tủa Khối lượng hỗn hợp ban đầu là (g)
30 Cùng một lượng kim loại R khi hoà tan hết bằng ddHCl và bằng ddH2SO4 đặc, nóng thì lượng SO2 gấp 48 lần H2 sinh
ra Mặt khác klượng muối clorua bằng 63,5% khối lượng muối sunfat R là:
A/ Magiê B/ Sắt C/ Nhôm D/ Kẽm
31 Hoà tan 2,32g FexOy hết trong ddH2SO4 đặc,nóng Sau phản ứng thu được 0,112 litkhí SO2(đkc).Công thức cuả FexOy
là:
A/ FeO B/ Fe3O4 C/ Fe2O3 D/ Không xác định được
32 Hòa tan một lượng FexOy bằng H2SO4 loãng dư được dung dịch A Biết A vừa có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím, vừa có khả năng hòa tan được bột Cu Xác định CTPT của oxit sắt
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D KQK, cụ thể là:
33 Để điều chế Fe(NO3)2 ta có thể dùng phản ứng nào sau đây?
A Fe + HNO3 B Dung dịch Fe(NO3)3 + Fe C FeO + HNO3 D FeS + HNO3
Trang 734 Để m gam phụi bào sắt ngoài khụng khớ, sau một thời gian thu được 12 gam hỗn hợp A gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 Hũa tan A hoàn toàn vào dung dịch HNO3 thấy giải phúng 2,24 lớt khớ duy nhất khụng màu, húa nõu ngoài khụng khớ đo ở đktc Tớnh m gam phụi bào sắt
A 10,06 g B 10,07 g C 10,08 g D 10,09g
35 Khi thờm dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3 sẽ cú hiện tượng gỡ xảy ra?
A Xuất hiện kết tủa màu nõu đỏ vỡ xảy ra hiện tượng thủy phõn
B Dung dịch vẫn cú màu nõu đỏ vỡ chỳng khụng pứ với nhau
C Xuất hiện kết tủa màu nõu đỏ đồng thời cú htượng sủi bọt khớ
D Cú kết tủa nõu đỏ tạo thành sau đú tan lại do tạo khớ CO2
ĐỒNG VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
1: Đồng là kim loại thuộc nhúm IB So với kim loại nhúm IA cựng chu kỳ thỡ
A liờn kết trong đơn chất đồng kộm bền hơn B ion đồng cú điện tớch nhỏ hơn
C đồng cú bỏn kớnh nguyờn tử nhỏ hơn D kim loại đồng cú cấu tạo kiểu lập phương tõm khối, đặc chắc 2: Với sự cú mặt của oxi trong khụng khớ, đồng bị tan trong dung dịch H2SO4 theo phản ứng sau:
A Cu + H2SO4 CuSO4 + H2 B 2Cu + 2H2SO4 +O2 2CuSO4 + 2H2O
C Cu + 2H2SO4 CuSO4 + SO2 + 2H2O D 3Cu + 4H2SO4 + O2 3CuSO4 + SO2 + 4H2O 3: Để loại CuSO4 lẫn trong dung dịch FeSO4, cần dựng thờm chất nào sau đõy?
4: Cho Cu tỏc dụng với từng dd sau : HCl (1), HNO3 (2), AgNO3 (3), Fe(NO3)2 (4), Fe(NO3)3 (5), Na2S (6) Cu pứ được với
5 Tiến hành điện phân hoàn toàn 100 ml dd X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu đợc 56 gam hỗn hợp kim loại ở catốt và 4,48 l khí ở anốt (đktc) Nồng độ mol mỗi muối trong X lần lợt là
A 0,2M ; 0,4M B 0,4M; 0,2M C 2M ; 4M D 4M; 2M
6 : Tiến hành hai thớ nghiệm sau :
- Thớ nghiệm 1 : Cho m gam bột Fe (dư) vào V1 lớt dung dịch Cu(NO3)2 1M;
- Thớ nghiệm 2 : Cho m gam bột Fe (dư) vào V2 lớt dung dịch AgNO3 0,1M
cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở hai thớ nghiệm đều bằng nhau Giỏ trị của V1 so với V2 là
A V1 = V2 B V1 = 10V2 C V1 = 5V2 D V1 = 2V2
7 : Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu cú số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch
A NaOH (dư) B HCl (dư) C AgNO3 (dư) D NH3 (dư)
8 : Thể tớch dung dịch HNO3 1M (loóng) ớt nhất cần dựng để hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol
Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)
9: Cho m gam hh X gồm Al, Cu vào dd HCl (dư), sau khi kết thỳc pứ sinh ra 3,36 lớt khớ (đktc) Nếu cho m gam hh X trờn vào một lượng dư HNO3 (đặc, nguội), sau khi kết thỳc pứ sinh ra 6,72 lớt khớ NO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giỏ trị của m là
10: Cho 3,6 g hỗn hợp CuS và FeS tỏc dụng với dd HCl dư thu được 896 ml khớ (đktc) Khối lượng muối khan thu được
là (g)
11: Khối lượng đồng thu được ở catot sau 1 giờ điện phõn dung dịch CuSO4 với cường độ dũng điện 2 ampe là (g)
12: Hũa tan hoàn toàn 8,32 g Cu vào dung dịch HNO3 thu được dung dịch A và 4,928 lit hỗn hợp NO và NO2 (đktc) Khối lượng của 1 lit hỗn hợp 2 khớ này là (g)
13 Một oxit kim loại có tỉ lệ phần trăm của oxi trong thành phần là 20% Công thức của oxit kim loại đó là
14: Cho cỏc chất Al, Fe, Cu, khớ clo, dung dịch NaOH, dung dịch HNO3 loóng Chất nào tỏc dụng được với dd chứa ion
Fe3+ là
A Al, Cu, dung dịch NaOH, khớ clo B Al, dung dịch NaOH
C Al, Fe, Cu, dung dịch NaOH D Al, Cu, dung dịch NaOH, khớ clo
15: Cỏc chất trong dóy nào sau đõy vừa cú tớnh oxi húa vừa cú tớnh khử?
A CrO3, FeO, CrCl3, Cu2O B Fe2O3, Cu2O, CrO, FeCl2
C Fe2O3, Cu2O, Cr2O3, FeCl2 D Fe3O4, Cu2O, CrO, FeCl2
16 Cho V lớt hỗn hợp khớ (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe3O4 nung núng Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam Giỏ trị của V là
17 Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tỏc dụng hoàn toàn với oxi thu được hỗn hợp Y gồm cỏc oxit cú khối lượng 3,33 gam Thể tớch dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là
18 Cho Cu và dung dịch H2SO4 loóng tỏc dụng với chất X (một loại phõn bún húa học), thấy thoỏt ra khớ khụng
Trang 8màu húa nõu trong khụng khớ Mặt khỏc, khi X tỏc dụng với dung dịch NaOH thỡ cú khớ mựi khai thoỏt ra Chất X là
A amophot B ure C natri nitrat D amoni nitrat
19 Cho 3,2 gam bột Cu tỏc dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lớt khớ NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giỏ trị của V là
20 Cho 12g hh Fe, Cu vào 200ml dd HNO3 2M, thu đợc một chất khí duy nhất không màu, nặng hơn không khí, và có một kim loại d Sau đó cho thêm dd H2SO4 2M, thấy chất khí trên tiếp tục thoát ra, để hoà tan hết kim loại cần 33,33ml Khối lợng kim loại Fe trong hỗn hợp là
21 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp đồng kim loại và đồng (II) oxit vào trong dd HNO3 đậm đặc, giải phóng 0,224 lít khí 00C và áp suất 2 atm Nếu lấy 7,2 gam hỗn hợp đó khử bằng H2 giải phóng 0.9 gam nớc Khối lợng của hỗn hợp tan trong HNO3 là
22 Hoà tan 2,4 g hỗn hợp Cu và Fe có tỉ lệ số mol 1:1 và dd H2SO4 đặc nóng Kết thúc phản ứng thu đợc 0,05 mol sản phẩm khử duy nhất có chứa lu huỳnh Sản phẩm khử đó là
23 Toồng heọ soỏ ( caực nguyeõn toỏ toỏi giaỷn) cuỷa taỏt caỷ caực chaỏt trong pửự Cu vụựi HNO3 ủaởc noựng laứ
24 Hoaứ tan hoaứn toaứn 12 gam hoón hụùp Fe, Cu ( tổ leọ mol 1:1) baống axit HNO3 ủửụùc V lớt ( ủktc) hh khớ X (goàm NO vaứ
NO2 ) vaứ dd Y ( chổ chửựa hai muoỏi vaứ axit dử) Tổ khoỏi hụi cuỷa X ủoỏi vụựi H2 baống 19 Giaự trũ cuỷa V laứ
25 Cho hh Fe, Cu phaỷn ửựng vụựi dd HNO3 loaừng Sau khi phaỷn ửựng hoaứn toaứn, thu ủửụùc dd chổ chửựa moọt chaỏt tan vaứ kim loaùi dử Chaỏt tan ủoự laứ
A Cu(NO3)2 B HNO3 C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3
26 Cho Cu taực duùng vụựi dd chửựa H2SO4 loaừng vaứ NaNO3, vai troứ cuỷa NaNO3 trong phaỷn ửựng laứ
A chaỏt xuực taực B chaỏt oxihoựa C moõi trửụứng D chaỏt khửỷ
PHAÂN BIEÄT MOÄT SOÁ CHAÁT VOÂ Cễ
Cõu 1: Nguyờn tắc nhận biết một ion trong dung dịch là dựng
A phương phỏp đốt núng thử màu ngọn lửa
B phương phỏp nhiệt phõn để tạo kết tủa
C thuốc thử để tạo với ion một sản phẩm kết tủa, bay hơi hoặc cú sự thay đổi màu
D phương phỏp thớch hợp để tạo ra sự biến đổi về trạng thỏi, màu sắc từ cỏc ion trong dung dịch
Cõu 2: Để nhận biết ion Ba2+ khụng dựng ion
A SO42- B S2- C CrO42- D Cr2O72-
Cõu 3: Để phận biệt Fe2+ và Fe3+ khụng dựng thuốc thử
C KMnO4/H2SO4 D H2SO4 (loóng)
Cõu 4: Để phận biệt Al3+ và Zn2+ khụng dựng thuốc thử
Cõu 5: Chỉ dựng thờm chất nào sau đõy cú thể phõn biệt được cỏc oxit: Na2O, ZnO, CaO, MgO?
A C2H5OH B H2O C dung dịch HCl D dung dịch CH3COOH
Cõu 6: Để phõn biệt 3 dung dịch riờng biệt KCl, (NH4)2SO4, NH4Cl cú thể dựng
A dung dịch AgNO3.B dung dịch NaOH C dung dịch Ba(OH)2. D dung dịch CaCl2.
Cõu 7: Cú cỏc dd AlCl3, ZnSO4, FeSO4 Chỉ cần dựng thuốc thử nào sau đõy cú thể phõn biệt được cỏc dd trờn?
A Quỡ tớm B Dung dịch NH3 C Dung dịch NaOH D Dung dịch BaCl2
Cõu 8: Dựng thuốc thử nào sau đõy cú thể phõn biệt được dd Fe2(SO4)3 và dd Fe2(SO4)3 cú lẫn FeSO4?
A Dung dịch KMnO4/H2SO4 B Dung dịch NaOH C Dung dịch NH3 D Dung dịch Ba(OH)2
Cõu 9: Cú 5 dd riờng rẽ, mỗi dd chứa một cation sau đõy: NH4, Mg2+, Fe2+, Fe3+, Al3+ (nồng độ khoảng 0,1M) Dựng dd NaOH cho lần lượt vào từng dd trờn, cú thể nhận biết tối đa được mấy dd?
A 2 dung dịch B 3 dung dịch C 1 dung dịch D 5 dung dịch
Cõu 10: Cú 5 lọ chứa hoỏ chất mất nhón, mỗi lọ đựng một trong cỏc dd chứa cation sau (nồng độ mỗi dd khoảng 0,01M):
Fe2+, Cu2+, Ag+, Al3+, Fe3+ Chỉ dựng một dd thuốc thử KOH cú thể nhận biết được tối đa mấy dung dịch?
A 2 dung dịch B 3 dung dịch C 1 dung dịch D 5 dung dịch
Cõu 11: Cú 5 dung dịch hoỏ chất khụng nhón, mỗi dung dịch nồng độ khoảng 0,1M của một trong cỏc muối sau: KCl, Ba(HCO3)2, K2CO3, K2S, K2SO3 Chỉ dựng một dung dịch thuốc thử là dung dịch H2SO4 loóng nhỏ trực tiếp vào mỗi dung dịch thỡ cú thể phõn biệt tối đa mấy dung dịch?
A 1 dung dịch B 2 dung dịch C 3 dung dịch D 5 dung dịch
Cõu 12: Cho cỏc dung dịch mất nhón: Al(NO3)3, Zn(NO3)2, NaCl, MgCl2 Cú cỏc thuốc thử sau : dd NaOH (1); dd NH3
(2); dd Na2CO3 (3); dd AgNO3 (4) Để nhận ra từng dd, cú thể sử dụng cỏc thuốc thử trờn theo thứ tự
A (1) (lấy dư) B (2) (lấy dư), (1) C (3), (1) D (4), (3)
Cõu 13: Cú 4 dung dịch riờng biệt AlCl3, KNO3, Na2CO3, NH4Cl Thuốc thử cú thể dựng để phõn biệt 4 dd trờn là
A dung dịch Ba(OH)2 B dung dịch NaOH C dung dịch H2SO4 D dung dịch CaCl2.
Cõu 14:Cú 5 lọ mất nhón đựng cỏc dd: NaNO3, CuCl2, FeCl2, AlCl3, NH4Cl dựng dd nào để nhận biết cỏc dd trờn
Trang 9Câu 15: Để phận biệt CO2 và SO2 không dùng thuốc thử
A Dung dịch Br2 B Dung dịch I2
C Dung dịch nước vôi D Dung dịch H2S
Câu 16: Để phân biệt các khí riêng biệt NH3, CO2, O2, H2S có thể dùng
A nước và giấy quì tím
B dung dịch Ca(OH)2 và giấy quì tím
C giấy quì tím ẩm và tàn đóm cháy dở
D giấy quì tím và giấy tẩm dung dịch Pb(NO3)2
Câu 17 Khí CO2 có lẫn tạp chất là khí HCl Để loại trừ tạp chất HCl đó nên cho khí CO2 đi qua dung dịch nào sau đây là tốt nhất?
A Dung dịch NaOH dư B Dung dịch NaHCO3 bão hoà dư
C Dung dịch Na2CO3 dư D Dung dịch AgNO3 dư
CHUẨN ĐỘ DUNG DỊCH
Câu 1: Sự chuẩn độ là
A sự đo thể tích dd thuốc thử có nồng độ đã biết B xác định nồng độ của dd tác dụng với thuốc thử
C sự tiến hành phản ứng xác định nồng độ của dung dịch
D sự đo thể tích dung dịch thuốc thử và xác định nồng độ dung dịch tác dụng
Câu 2: Điểm tương đương trong phương pháp chuẩn độ axit-bazơ là có sự
A đổi màu của chất chỉ thị B thay đổi về trạng thái chất tương ứng với ion chuẩn độ
C thay đổi đột ngột về giá trị pH D thay đổi màu của dung dịch
Câu 3: Cần phải thêm bao nhiêu ml dung dịch NaOH 0,25M vào 50ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,1M và H2SO4 0,05M để thu được dung dịch có pH = 2,0?
Câu 4: Thực chất, các phản ứng chuẩn độ trong phương pháp chuẩn độ axit-bazơ là
A phản ứng trung hòa B phản ứng oxi hóa-khử C phản ứng thế D phản ứng hóa hợp
Câu 5: Chuẩn độ dung dịch CH3COOH bằng dd chuẩn NaOH Tại điểm tương đương, pH của dung dịch là
Câu 6: Khi chuẩn độ etanol bằng dung dịch K2Cr2O7 trong môi trường axit xảy ra phản ứng sau
3CH3CH2OH + K2Cr2O7 + 4H2 SO4 3CH3CHO + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O
Câu 13: Để chuẩn độ 10 ml mẫu thử có hàm lượng etanol là 1,38 g / ml thì thể tích dd K2Cr2O7 0,005M cần dùng là (ml)
Câu 7: Hòa tan 1,0 gam quặng crom trong axit, oxi hóa Cr3+ thành Cr2O72- Sau khi đã phân hủy hết lượng dư chất oxi hóa, pha loãng dd thành 100 ml Lấy 20 ml dd này cho vào 25 ml dd FeSO4 trong H2SO4 Chuẩn độ lượng dư FeSO4 hết 7,50
ml dd K2Cr2O7 0,0150M Biết rằng 25 ml FeSO4 tương đương với 35 ml dd K2Cr2O7
Thành phần % của crom trong quặng là
Câu 8: Thể tích dd NaOH 0,05 M cần để chuẩn độ hết 50 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,02M và H2SO4 0,01M là
Câu 9: Chuẩn độ 50 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 1,00.10-3M và Ca(OH)2 2,00.10-3M bằng dd HCl 5,00.10-3M pH của hỗn hợp sau khi thêm 49,95 ml dung dịch HCl là
Câu 10: Chuẩn độ 50 ml hỗn hợp KOH 0,010M và NaOH 0,005M bằng dung dịch HCl 0,010M pH của dung dịch thu được khi thêm 74,50 ml và 75,50 ml dung dịch HCl là
A 9,0 và 4,4 B 9,6 và 4,4 C 9,0 và 5,0 D 9,6 và 5,0
Câu 11: Khối lượng H2C2O4.2H2O (M= 126,067 g/mol) cần lấy để pha được 100 ml dd chuẩn H2C2O4 0,01M là
A 0,063 gam B 0,73 gam C 0,36 gam D 0,37 gam
Câu 12: Hòa tan a gam FeSO4.7H2O vào nước được dung dịch X Khi chuẩn độ dung dịch X cần dùng 20 ml dung dịch KMnO4 0,05M (có H2SO4 loãng làm môi trường) Giá trị của a là(g)
HÓA HỌC VÀ VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ, XÃ HỘI, MÔI TRƯỜNG
1 Một loại than đá có chứa 2% lưu huỳnh dùng cho một nhà máy nhiệt điện Nếu nhà máy đốt hết 100 tấn than trong một ngày đêm thì khối lượng khí SO2 do nhà máy xả vào khí quyển trong một năm là
A 1420 tấn B 1250 tấn C 1530 tấn D 1460 tấn
2.Theo tính toán, năm 2000 cả nước ta tiêu thụ lượng nhiên liệu tương đương 1,5 triệu tấn dầu và thải vào môi trường khoảng 113 700 tấn khí CO2 Trong 1 ngày lượng nhiên liệu tiêu thụ tương đương với khối lượng dầu và lượng khí CO2
thải vào môi trường là:
A 0,003 triệu tấn dầu, 200 tấn CO2 B 0,04 triệu tấn dầu, 311 tấn CO2
C 0,005 triệu tấn dầu, 415 tấn CO2 D 0,012 triệu tấn dầu, 532 tấn CO2
Trang 103 Nhiên liệu nào sau đây thuộc loại nhiên liệu sạch đang được nghiên cứu sử dụng thay thế một số nhiên liệu khác gây ô nhiễm môi trường?
4 Người ta đã sản xuất khí metan thay thế một phần cho nguồn nhiên liệu hoá thạch bằng cách nào sau đây?
A Lên men các chất thải hữu cơ như phân gia súc trong hầm biogaz
B Thu khí metan từ khí bùn ao
C Lên men ngũ cốc
D Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ trong lò
5 Một trong những hướng con người đã nghiên cứu để tạo ra nguồn năng lượng nhân tạo to lớn sử dụng cho mục đích hoà bình, đó là:
A Năng lượng mặt trời B Năng lượng thuỷ điện
C Năng lượng gió D Năng lượng hạt nhân
6 Loại thuốc nào sau đây thuộc loại gây nghiện cho con người?
A Penixilin, amoxilin B Vitamin C, glucozơ
C Seduxen, moocphin E Thuốc cảm pamin, paradol
7 Cách bảo quản thực phẩm (thịt, cá…) bằng cách nào sau đây được coi là an toàn?
A Dùng fomon, nước đá B Dùng phân đạm, nước đá
C Dùng nước đá và nước đá khô D Dùng nước đá khô, fomon
8 Phân bón, thuốc trừ sâu, thuốc kích thích sinh trưởng,… có tác dụng giúp cho cây phát triển tốt, tăng năng suất cây trồng nhưng lại có tác dụng phụ gây ra những bệnh hiểm nghèo cho con người Sau khi bón phân đạm hoặc phun thuốc trừ sâu, thuốc kích thích sinh trưởng cho một loại rau, quả, thời hạn tối thiểu thu hoạch để sử dụng đảm bảo an toàn thường là:
A 1 – 2 ngày B 2 – 3 ngày C 12 – 15 ngày D 30 – 35 ngày
9 Trường hợp nào sau đây được coi là không khí sạch?
A Không khí chứa 78%N2, 21%O2, 1% hỗn hợp CO2, H2O, H2
B Không khí chứa 78%N2, 18%O2, 4% hỗn hợp CO2, SO2, HCl
C Không khí chứa 78%N2, 20%O2, 2% CH4, bụi và CO2
D Không khí chứa 78%N2, 16%O2, 3% hỗn hợp CO2, 1%CO, 1%SO2
10 Trường hợp nào sau đây được coi là nước không bị ô nhiễm?
A Nước ruộng lúa có chứa khoảng 1% thuốc trừ sâu và phân bón hoá học
B Nước thải nhà máy có chứa nồng độ lớn các ion kim loại nặng như Pb2+, Cd2+, Hg2+, Ni2+
C Nước thải từ các bệnh viện, khu vệ sinh chứa các khuẩn gây bệnh
D Nước sinh hoạt từ các nhà máy nước hoặc nước giếng khoan không chứa các độc tố như asen, sắt, … quá mức cho phép
11 Môi trường không khí, đất, nước xung quanh một số nhà máy hoá chất thường bị ô nhiễm nặng bởi khí độc, ion kim loại nặng và các hoá chất Biện pháp nào sau đây không thể chống ô nhiễm môi trường?
A Có hệ thống xử lí chất thải trước khi xả ra ngoài hệ thống không khí, sông, hồ, biển
B Thực hiện chu trình khép kín để tận dụng chất thải một cách hiệu quả
C Thay đổi công nghệ sản xuất, sử dụng nhiên liệu sạch
D Xả chất thải trực tiếp ra không khí, sông và biển lớn
12 Sau bài thực hành hoá học, trong một số chất thải ở dạng dung dịch, chứa các ion: Cu2+, Zn2+, Fe3+, Pb2+, Hg2+, … Dùng chất nào sau đây để xử lí sơ bộ các chất thải trên?