1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn thi HKI - Rất hot

6 336 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn thi HKI - Rất hot
Chuyên ngành Toán 10
Thể loại Đề cương ôn thi
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 415,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4 Phương trình bậc nhất và bậc hai một ẩn, hệ PT bậc nhất 2 ẩn.. MỆNH ĐỀ Bài 1: Liệt kê các phần tử của các tập hợp sau... Tìm nghiệm kép đó c/ Tìm m để PT có hai nghiệm trái dấu HỆ THỐ

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 1 - TOÁN 10 CB

Năm học 2010- 2011

ĐỀ CƯƠNG

A Lý Thuyết

1) Tập hợp và các phép toán trên tập hợp

2) Tập xác định, sự biến thiên, tính chẵn lẻ của hàm số

xác định hàm số thỏa điều kiện cho trước

4) Phương trình bậc nhất và bậc hai một ẩn, hệ PT bậc nhất 2 ẩn

CÁC DẠNG BÀI TẬP

B B

ài tập

CHƯƠNG I TẬP HỢP MỆNH ĐỀ

Bài 1: Liệt kê các phần tử của các tập hợp sau.

e/ E = {x / x = 2k với k  Z và 3 < x < 13}

Bài 2: Tỡm tất cả các tập hợp con của tập: a/ A = {a, b} b/ B = {a, b, c}

c/ C = {a, b, c, d}

Bài 3: Tìm A  B ; A  B ; A \ B ; B \ A , biết rằng

a/ A = (2, + ) ; B = [1, 3]

b/ A = (, 4] ; B = (1, +)

c/ A = {x  R / 1  x  5}B = {x  R / 2 < x  8}}

CHƯƠNG II: HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI Bài 1: Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a)

2

3

x

x

x

x

d)

x x

x y

3 ) 1

Baứi 2: Xét tính chẵn lẻ của hàm số sau

a/ y = 4x3 + 3x b/ y = x4  3x2  1 c/ yx4 2x 5

Bài 3: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số sau:

a) y = 3x-2 b) y -2x + 5

Bài 4: Xác định a, b để đồ thị hàm số y=ax+b để:

a) Đi qua hai điểm A(0} ;1) và B(2;-3)

b/ Đi qua C(4, 3) và song song với đt y = 

3

2

x + 1 c/ Đi qua D(1, 2) và cú hệ số gúc bằng 2

d/ Đi qua E(4, 2) và vuông góc với đường thẳng y = 

2

1

x + 5 Bài 5:Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị ham số sau

2

Bài 6: Xác định parabol y = ax2+bx+1 biết parabol đó:

a) Đi qua hai điểm A(1;2) và B(-2;11)

b) Có đỉnh I(1;0} )

c) Qua M(1;6) và có trục đối xứng có phương trình là x=-2

Trang 2

d) Qua N(1;4) có tung độ đỉnh là 0}

Bài 7: Tìm Parabol y = ax2 - 4x + c, biết rằng Parabol

a/ Đi qua hai điểm A(1; -2) và B(2; 3)

b/ Có đỉnh I(-2; -2)

c/ Có hoành độ đỉnh là -3 và đi qua điểm P(-2; 1)

d/ Có trục đối xứng là đường thẳng x = 2 và cắt trục hoành tại điểm (3; 0} )

Chương III

Bài 1: Giải các phương trình sau

2

3x 1 4

7/

x-1 x-1

 

2

x 3 4

x+4

x

Bài2: Giải các phương trình sau

 

2 2 2 1

x x

3 x

1

3 x

x 7

2 ( 2)

x

x x x x

 

Bài 3 Giải các phương trình sau

Bài 4: :

Bài 5 Giải và biện luận các phương trình sau

Bài 6 Giải các phương trình sau

x y

x y

x y

x y

x y

x y

41

11

x y

x y

Bài 7: Cho phương trình x2  2(m  1)x + m2  3m = 0} Tìm m để phương trình

a/ Có hai nghiệm phân biệt b/ Có hai nghiệm

c/ Có nghiệm kép, tìm nghiệm kép đó

d/ Có một nghiệm bằng -1 tính nghiệm còn lại

Bài 8: Cho pt x2 + (m  1)x + m + 2 = 0}

a/ Giải phương trình với m = -8}

b/ Tìm m để pt có nghiệm kép Tìm nghiệm kép đó

c/ Tìm m để PT có hai nghiệm trái dấu

HỆ THỐNG KIẾN THỨC VÀ BÀI TẬP HÌNH HỌC 10 (CƠ BẢN)

Trang 3

ÔN TẬP HỌC KỲ I A/ LÝ THUYẾT:

I Chương I: Véc tơ

1) + Hai véc tơ được gọi là cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau.

+Hai véc tơ cùng phương thì chúng có thể cùng hướng hoặc ngược hướng

+ Hai véc tơ được gọi là bằng nhau nếu chúng có cùng hướng và cùng độ dài

+ Véc tơ – không là véc tơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau

2) Tổng và hiệu của hai véc tơ:

+ Cho 3 điểm A,B,C tùy ý

+ I là trung điểm của đoạn thẳng AB  IA IBO

+ G là trọng tâm của  ABC  GA  GB GC O

3) Tính chất của véc tơ với một số:

+ Trung điểm của đoạn thẳng: I là trung điểm của đoạn thẳng AB

2

MA MB MI

    

,  M

+ Điều kiện để hai véc tơ cùng phương:

4) Hệ toạ độ:

+ Liên hệ giữa toạ độ của điểm và toạ độ của véc tơ trong mặt phẳng

2 2

I

I

x

y

3 3

G

G

x

y

II Chương II: Tích vô hướng của hai véc tơ và ứng dụng.

1) Giá trị lượng giác của một góc bất kỳ từ 0 0 đến 180 0

2) Tích vô hướng của hai véc tơ.

Khí đó : a b  = a1b1 + a2b2

* Chú ý : a = (a1 ; a2), b = (b1 ; b2) khác 0} 

a  b  a1b1 + a2b2 = 0}

Trang 4

+ Độ dài của véc tơ: Cho a = (a1 ; a2) Khi đó:

2 2

1 2

a  aa

a b

a b

 

1 2 1 2

a b a b

a a b b

+ Khoảng cách giữa hai điểm:

B/ CÁC VÍ DỤ:

1) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho 3 điểm A(1 ; 3), B(-2 ; 1), C(2 ; 5)

b) Tìm toạ độ trung điểm I của đoạn thẳng AC và toạ độ trọng tâm G của ABC

c) Tìm toạ độ điểm D để tức giác ABCD là hình bình hành

Giải:

xx

2

yy

xxx

yyy

D D

x y

7

D D

x y

 Vậy D (5 ; 7)

2) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho A(-1 ; 5), B(2 ; 3), C(5 ; 2)

a) Chứng minh rằng 3 điểm A, B, C không thẳng hàng

b) Tìm toạ độ của véc tơ x 3AB  2AC

Giải:

3 2

Vậy 3 điểm A, B, C không thẳng hàng

3) Cho a = (1 ; -1), b = (2 ; 1) Hãy phân tích véc tơ c= (4 ; -1) theo 2 véc tơ avà b

Giải:

Trang 5

Ta có : 2 4

1

k h

k h

1

k h

4) Cho góc x, với cosx = 1

2 Tính giá trị của biểu thức:

P = 3sin 2 x - cos 2 x

Giải:

2  P = 3 - 4(

1

5) Cho  đều ABC có cạnh bằng a Tính các tích vô hướng  AB AC

,  AC CB

Giải:

= a a cos 60} 0} = 1

2

 AC CB = a a cos 120} 0} = 1

2

6) Trên mặt phẳng Oxy, tính góc giữa hai véc tơ a, và btrong các trường hợp sau:

C/ BÀI TẬP:

1) Cho tam giác đều ABC cạnh bằng a Tính độ dài của các véc tơ AB + BC và AB - BC

2) Chứng minh rằng đối với tứ giác ABCD bất kỳ ta luôn có:

a) AB + BC + CD + DA = O

3) Chứng minh rằng AB = CD  trung điểm của đoạn thẳng AD và BC trùng nhau

4) Cho hai điểm phân biệt A và B Tìm K sao cho

5) Cho U = 1

- 5 j , V = m i - 4 j

6) Cho a = (3 ; 2) , b = (4 ; -5) , c = (-6 ; 1)

7) Cho 6 điểm M, N, P, Q, R, S bất kỳ Chứng minh rằng

MP

8) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho A(-5 ; -2) , B(-5 ; 3) , C(3 ; 3)

b) Tìm toạ độ trung điểm I của đoạn thẳng BC và toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC c) Tìm toạ độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành

9) Cho 3 điểm A(-1 ; 5) , B(5 ; 5) , C(-1 ; 11)

Trang 6

a) Chứng minh rằng 3 điểm A, B, C không thẳng hàng

10) Cho a = (3 ; -4) , b = (-1 ; 2) Phân tích véc tơ c = (1 ; 3) theo hai véc tơ a và b

11) Cho góc x, với sinx = 1

12) Tính giá trị của các biểu thức:

a) A = (2 sin30} 0} + cos1350} - 3 tag150} 0} ).(cos18}0} 0} - cotg60} 0} )

c) C = 2 sinx + cos2x khi x = 60} 0} , 450} , 30} 0}

13) Trên mặt phẳng Oxy, tính góc giữa hai véc tơ a và b trong các trường hợp sau

14) Trên mặt phẳng toạ độ Oxy cho 4 điểm A(7 ; -3) , B(8} ; 4) , C(1 ; 5) , D(0} ; -2) Chứng minh rằng

tứ giác ABCD là hình vuông

15) Đơn giản các biểu thức sau:

a) P = sin10} 0} 0} + sin8}0} 0} + cos10} 0} + cos 1640}

b) Q = sin(90} 0} - x) cos(18}0} 0} - x)

16) Trong mặt phẳng toạ độ, cho U = 1

b) Tìm các giá trị của k để U

= V

17) Cho tam giác ABC vuông ở A và góc B = 30} 0} Tính giá trị của các biểu thức sau

2

, tan ,

sin ,

cos AB BCAB BCAC CB

Ngày đăng: 26/10/2013, 09:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

c) Giả sử D (xD ; yD ). Để tức giác ABCD là hình bình hành thì uuur AB = DC uuur Ta có :uuur AB  =  (-3  ;  -2) ;     DCuuur =  (2 – xD  ;  5 - yD)  - Đề cương ôn thi HKI - Rất hot
c Giả sử D (xD ; yD ). Để tức giác ABCD là hình bình hành thì uuur AB = DC uuur Ta có :uuur AB = (-3 ; -2) ; DCuuur = (2 – xD ; 5 - yD) (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w