Giá trị của m là Mức độ III 25.MH 2015 Thủy phân một triglixerit X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối gồm natri oleat, natri stearat có tỉ lệ mol tương ứng là 1: 2 và glixerol.
Trang 1TUYỂN VÀ PHÂN LOẠI ĐỀ THI THPT QUỐC GIA
ĐỀ MINH HỌA, QG 2015, 2016 VÀ 2017
PHẦN LỚP 12
CHƯƠNG 1- ESTE - LIPIT
Mức độ I
1.(QG 2016) Chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là
A propyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D etyl axetat
2.(MH 2017-2): Etyl axetat có công thức hóa học là
A CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOCH3 D HCOOC2H5
3.(MH 2017-1) Số este có công thức phân tử C4H8O2 là
5.(TK 2017-3) Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit propionic là
A propyl propionat B metyl propionat
6.(QG 2015) Chất béo là trieste của axit béo với
A ancol etylic B ancol metylic
C etylen glicol D glixerol
7.(QG2017-1) Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
C (C17H33COO)2C2H4 D (C17H35COO)3C3H5
8.(QG 2016): Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
A Benzyl axetat B Tristearin C Metyl fomat D Metyl axetat
10.(QG2017-1) Phát biểu nào sau đây sai?
A Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn
B Fructozơ có nhiều trong mật ong
C Metyl acrylat, tripanmitin và tristearin đều là este
D Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol
Trang 211.(MH 2015) Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit
thì thu được axit fomic là
12.(TK 2017-3) Xà phòng hóa hoàn toàn este X mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được
hỗn hợp các chất hữu cơ gồm: (COONa)2, CH3CHO và C2H5OH Công thức phân tử của X là
A C6H10O4 B C6H10O2 C C6H8O2 D C6H8O4
13.(TK 2017-3) Cho axit acrylic tác dụng với ancol đơn chức X, thu được este Y Trong Y,
oxi chiếm 32% về khối lượng Công thức của Y là
A C2H3COOCH3 B CH3COOC2H5
C C2H5COOC2H3 D C2H3COOC2H5
14.(QG2017-4) Đốt cháy hoàn toàn một lượng este X (no, đơn chức, mạch hở) cần vừa đủ a
mol O2, thu được a mol H2O Mặt khác, cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH,
thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
15.(MH 2017-1) Thuỷ phân 4,4 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của
m là
A 2,90 B 4,28 C 4,10 D 1,64
16.(QG 2015): Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch
NaOH vừa đủ Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
17.(QG2017-2) Hỗn hợp X gồm axit axetic và metyl fomat Cho m gam X tác dụng vừa đủ
với 300 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là
18.(QG2017-1) Cho 19,1 gam hỗn hợp CH3COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5 tác dụng vừa đủ
với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
A 16,6 B 17,9 C 19,4 D 9,2
19.(TK 2017-3) Cho hỗn hợp gồm CH3COOC2H5 và CH3COONH4 tác dụng vừa đủ với 200
ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
A 19,6 B 9,8 C 16,4 D 8,2
20.(QG 2015) Đun 3,0 gam CH3COOH với C2H5OH dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 2,2
gam CH3COOC2H5 Hiệu suất của phản ứng este hóa tính theo axit là
A 25,00% B 50,00% C 36,67% D 20,75%
21.(QG2017-3) Xà phòng hóa hoàn toàn 17,8 gam chất béo X cần vừa đủ dung dịch chứa
0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m
23.(QG2017-1) Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu
được 9,2 gam glixerol và 91,8 gam muối Giá trị của m là
Trang 3A 89 gam B 101 gam C 85 gam D 93 gam
24.(QG2017-4) Xà phòng hóa hoàn toàn 178 gam tristearin trong dung dịch KOH, thu được
m gam kali stearat Giá trị của m là
Mức độ III
25.(MH 2015) Thủy phân một triglixerit X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối
gồm natri oleat, natri stearat (có tỉ lệ mol tương ứng là 1: 2) và glixerol Có bao nhiêu
triglixerit X thỏa mãn tính chất trên ?
A 2 B 1 C 3 D 4
26.(TK 2017-3) Cho 1 mol triglixerit X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol
glixerol, 1 mol natri panmitat và 2 mol natri oleat Phát biểu nào sau đây sai?
A Phân tử X có 5 liên kết π
B Có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất của X
C Công thức phân tử chất X là C52H96O6
D 1 mol X làm mất màu tối đa 2 mol Br2 trong dung dịch
27.(TK 2017-3) Cho 1 mol chất X (C9H8O4, chứa vòng benzen) tác dụng hết với NaOH dư,
thu được 2 mol chất Y, 1 mol chất Z và 1 mol H2O Chất Z tác dụng với dung dịch H2SO4
loãng thu được chất hữu cơ T Phát biểu nào sau đây sai?
A Chất T tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1: 2
B Chất Y có phản ứng tráng bạc
C Phân tử chất Z có 2 nguyên tử oxi
D Chất X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1: 3
28.(MH 2017-1) Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O2, thu được
3,42 mol CO2 và 3,18 mol H2O Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch
NaOH, thu được b gam muối Giá trị của b là
A 53,16 B 57,12 C 60,36 D 54,84
29.(QG2017-3) Cho 0,1 mol este X (no, đơn chức, mạch hở) phản ứng hoàn toàn với dung
dịch chứa 0,18 mol MOH (M là kim loại kiềm) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được
chất rắn Y và 4,6 gam ancol Z Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được M2CO3, H2O và 4,84 gam
CO2 Tên gọi của X là
A metyl axetat B etyl axetat C etyl fomat D metyl fomat.
30.(QG2017-3) Este X có công thức phân tử C8H8O2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH,
thu được sản phẩm có hai muối Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là
31.(Đ-17-204) Este X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O2 Đun nóng a mol X trong dung
dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch
AgNO3 trong NH3 thu được 4a mol Ag Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức cấu
tạo của X là
32.(QG2017-2) Chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hai chất Y và Z Cho
Z tác dụng với dung dịch AgNO3 thu được chất hữu cơ T Cho T tác dụng với dung dịch
Trang 4NaOH lại thu được chất Y Chất X là
C CH3COOCH=CH-CH3 D HCOOCH=CH2
33.(MH 2017-2) Ba chất hữu cơ X, Y và Z có cùng công thức phân tử C4H8O2, có đặc điểm
sau:
+ X có mạch cacbon phân nhánh, tác dụng được với Na và NaOH
+ Y được điều chế trực tiếp từ axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon
+ Z tác dụng được với NaOH và tham gia phản ứng tráng bạc
Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A CH3CH2CH2COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3
B CH3CH(CH3)COOH, CH3CH2COOCH3, HCOOCH2CH2CH3
C CH3CH(CH3)COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3
D CH3CH2CH2COOH, CH3COOCH2CH3, CH3COOCH2CH3
34.(QG2017-2) Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm hai este đơn chức tác dụng vừa đủ với 250 ml
dung dịch KOH 2M, thu được chất hữu cơ Y (no, đơn chức, mạch hở có tham gia phản ứng
tráng bạc) và 53 gam hỗn hợp muối Đốt cháy toàn bộ Y cần vừa đủ 5,6 lít O2 (đktc) Khối
lượng của 0,3 mol X là
35.(QG2017-1) Cho a mol este X (C9H10O2) tác dụng vừa đủ với 2a mol NaOH, thu được
dung dịch không có phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
36.(QG2017-1) Este Z đơn chức, mạch hở, được tạo thành từ axit X và ancol Y Đốt cháy
hoàn toàn 2,15 gam Z, thu được 0,1 mol CO2 và 0,075 mol H2O Mặt khác, cho 2,15 gam Z
tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được 2,75 gam muối Công thức của X và Y lần
lượt là
A CH3COOH và C3H5OH B C2H3COOH và CH3OH
C HCOOH và C3H5OH D HCOOH và C3H7OH
37.(T2-tr50 13-CĐ-12): Cho các phản ứng sau:
X + 2NaOH 2Y + H2O (1)
Y + HCl (loãng) to Z + NaCl (2)
Biết X là chất hữu cơ có công thức phân tử C6H10O5 Khi cho 0,1 mol Z tác dụng hết với
Na (dư) thì số mol H2 thu được là
38.(MH 2015) Khi cho chất hữu cơ A (có công thức phân tử C6H10O5 và không có nhóm
CH2) tác dụng với NaHCO3 hoặc với Na thì số mol khí sinh ra luôn bằng số mol A phản
ứng A và các sản phẩm B, D tham gia phản ứng theo phương trình hóa học sau:
A B + H2O
A + 2NaOH → 2D + H2O
B + 2NaOH → 2D
D + HCl → E + NaCl
Trang 5Tên gọi của E là
C axit 3-hiđroxipropanoic D axit propionic
Mức độ IV
39.(QG 2015): Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axit
cacboxylic (phân tử chỉ có nhóm -COOH); trong đó, có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau
và một axit không no (có đồng phân hình học, chứa một liên kết đôi C=C trong phân tử)
Thủy phân hoàn toàn 5,88 gam X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối và m gam
ancol Y Cho m gam Y vào bình đựng Na dư, sau phản ứng thu được 896 ml khí (đktc) và
khối lượng bình tăng 2,48 gam Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 5,88 gam X thì thu được
CO2 và 3,96 gam H2O Phần trăm khối lượng của este không no trong X là
40.(QG 2015) Đun hỗn hợp etylen glicol và axit cacboxylic X (phân tử chỉ có nhóm -COOH)
với xúc tác H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ, trong đó có chất hữu cơ Y mạch
hở Đốt cháy hoàn toàn 3,95 gam Y cần 4,00 gam O2, thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol
tương ứng 2 : 1 Biết Y có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, Y phản ứng
được với NaOH theo tỉ lệ mol tương ứng 1: 2 Phát biểu nào sau đây sai?
A Y tham gia được phản ứng cộng với Br2 theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2
B Tổng số nguyên tử hiđro trong hai phân tử X, Y bằng 8
C Y không có phản ứng tráng bạc
D X có đồng phân hình học
41.(MH 2015) Xà phòng hoá hoàn toàn m gam một este no, đơn chức, mạch hở E bằng 26
gam dung dịch MOH 28% (M là kim loại kiềm) Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được
24,72 gam chất lỏng X và 10,08 gam chất rắn khan Y Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được
sản phẩm gồm CO2, H2O và 8,97 gam muối cacbonat khan Mặt khác, cho X tác dụng với
Na dư, thu được 12,768 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng muối trong Y có giá trị gần
nhất với
A 67,5 B 85,0 C 80,0 D 97,5
42.(MH 2015) Ancol X (MX = 76) tác dụng với axit cacboxylic Y thu được hợp chất Z
mạch hở (X và Y đều chỉ có một loại nhóm chức) Đốt cháy hoàn toàn 17,2 gam Z cần
vừa đủ 14,56 lít khí O2 (đktc), thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ số mol tương ứng là 7:4
Mặt khác, 17,2 gam Z lại phản ứng vừa đủ với 8 gam NaOH trong dung dịch Biết Z có
công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Số công thức cấu tạo của Z thỏa mãn
là
43.(QG 2015) Hỗn hợp T gồm hai ancol đơn chức là X và Y (Mx < My), đồng đẳng kế tiếp
của nhau Đun nóng 27,2 gam T với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ Z gồm:
0,08 mol ba este (có khối lượng 6,76 gam) và một lượng ancol dư Đốt cháy hoàn toàn Z cần
vừa đủ 43,68 lít O2 (đktc) Hiệu suất phản ứng tạo ete của X và Y lần lượt là
A 50% và 20% B 20% và 40% C 40% và 30% D 30% và 30%
44.(QG 2016): Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm anđehit malonic, anđehit acrylic
và một este đơn chức mạch hở cần 2128 ml O2 (đktc), thu được 2016 ml CO2 (đktc) và 1,08
gam H2O Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 0,1M, thu được
dung dịch Y (giả thiết chỉ xảy ra phản ứng xà phòng hóa) Cho Y tác dụng với lượng dư dung
dịch AgNO3 trong NH3, khối lượng Ag tối đa thu được là
Trang 6A 8,10 gam B 10,80 gam C 4,32 gam D 7,56 gam
45.(QG 2016) Đốt cháy hoàn toàn 0,33 mol hỗn hợp X gồm metyl propionat, metyl axetat và
2 hiđrocacbon mạch hở cần vừa đủ 1,27 mol O2, tạo ra 14,4 gam H2O Nếu cho 0,33 mol X
vào dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là
46.(QG 2016) Hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) chỉ có một loại nhóm chức Cho 0,15 mol X
phản ứng vừa đủ với 180 gam dung dịch NaOH, thu được dung dịch Y Làm bay hơi Y, chỉ
thu được 164,7 gam hơi nước và 44,4 gam hỗn hợp chất rắn khan Z Đốt cháy hoàn toàn Z,
thu được 23,85 gam Na2CO3; 56,1 gam CO2 và 14,85 gam H2O Mặt khác, Z phản ứng với
dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được hai axit cacboxylic đơn chức và hợp chất T (chứa C,
H, O và MT < 126)
Số nguyên tử H trong phân tử T bằng
47.(QG 2016) Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic T (hai chức, mạch hở), hai ancol đơn
chức cùng dãy đồng đẳng và một este hai chức tạo bởi T với hai ancol đó Đốt cháy hoàn toàn
a gam X, thu được 8,36 gam CO2 Mặt khác, đun nóng a gam X với 100 ml dung dịch NaOH
1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thêm tiếp 20 ml dung dịch HCl 1M để trung hòa
lượng NaOH dư, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam muối khan và 0,05 mol
hỗn hợp hai ancol có phân tử khối trung bình nhỏ hơn 46 Giá trị của m là
48.(MH 2017-2) Chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O4, không tham gia
phản ứng tráng bạc Cho a mol X phản ứng với dung dịch KOH dư, thu được ancol Y và m
gam một muối Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2O Giá trị của a
và m lần lượt là:
A 0,1 và 16,8 B 0,1 và 13,4
C 0,2 và 12,8 D 0,1 và 16,6
49.(MH 2017-2) Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, là đồng phân cấu tạo của nhau và đều
chứa vòng benzen Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O2 (đktc), thu
được 14,08 gam CO2 và 2,88 gam H2O Mặt khác, cho m gam E phản ứng tối đa với dung
dịch chứa 2,4 gam NaOH, thu được dung dịch T chứa hai muối Khối lượng muối của axit
cacboxylic trong T là
A 1,64 gam B 2,72 gam C 3,28 gam D 2,46 gam
50.(QG2017-3) Hỗn hợp X gồm phenyl axetat, metyl benzoat, benzyl fomat và etyl phenyl
oxalat Thủy phân hoàn toàn 36,9 gam X trong dung dịch NaOH (dư, đun nóng), có 0,4 mol
NaOH phản ứng, thu được m gam hỗn hợp muối và 10,9 gam hỗn hợp Y gồm các ancol Cho
toàn bộ Y tác dụng với Na dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là
51.(QG2017-4) Este X đơn chức, mạch hở có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 Đốt cháy
hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp E gồm X và 2 este Y, Z (đều no, mạch hở, MY < MZ), thu được
0,7 mol CO2 Biết E phản ứng với dung dịch KOH vừa đủ chỉ thu được hỗn hợp hai ancol (có
cùng số nguyên tử cacbon) và hỗn hợp hai muối Phân tử khối của Z là
52.(QG2017-1) Hỗn hợp E gồm este đơn chức X và este hai chức Y (X, Y đều no, mạch hở)
Xà phòng hóa hoàn toàn 40,48 gam E cần vừa đủ 560 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hai
muối có tổng khối lượng a gam và hỗn hợp T gồm hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon
Trang 7Đốt cháy toàn bộ T, thu được 16,128 lít khí CO2 (đktc) và 19,44 gam H2O Giá trị của a gần
nhất với giá trị nào sau đây?
A 43,0 B 37,0 C 40,5 D 13,5
53.(QG2017-2) Đốt cháy hoàn toàn 9,84 gam hỗn hợp X gồm một ancol và một este (đều đơn
chức, mạch hở) thu được 7,168 lít khí CO2 (đktc) và 7,92 gam H2O Mặt khác, cho 9,84 gam
X tác dụng hoàn toàn với 96 ml dung dịch NaOH 2M, cô cạn dung dịch thu được m gam chất
rắn khan Giá trị của m là
54.(MH 2017-1): Đốt cháy hoàn toàn a mol X (là trieste của glixerol với các axit đơn chức,
mạch hở), thu được b mol CO2 và c mol H2O (b – c = 4a) Hiđro hóa m1 gam X cần 6,72 lít
H2 (đktc), thu được 39 gam Y (este no) Đun nóng m1 gam X với dung dịch chứa 0,7 mol
NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m2 gam chất rắn Giá trị của m2 là
A 57,2 B 42,6 C 53,2 D 52,6
55.(MH 2017-1) Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H8O4 và không tham gia
phản ứng tráng bạc X được tạo thành từ ancol Y và axit cacboxyl Z Y không phản ứng với
Cu(OH)2 ở điều kiện thường; khi đun Y với H2SO4 đặc ở 170oC không tạo ra anken Nhận xét
nào sau đây đúng?
A Trong X có ba nhóm –CH3
B Chất Z không làm mất màu dung dịch nước brom
C Chất Y là ancol etylic
D Phân tử chất Z có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi
56.(MH 2017-1) Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, là đồng phân cấu tạo và đều chứa
vòng benzen Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O2(đktc), thu được
14,08 gam CO2 và 2,88 gam H2O Đun nóng m gam E với dung dịch NaOH (dư) thì có tối
đa 2,80 gam NaOH phản ứng, thu được dung dịch T chứa 6,62 gam hỗn hợp ba muối Khối
lượng muối của axit cacboxylic trong T là
A 3,84 gam B 2,72 gam C 3,14 gam D 3,90 gam
57.(TK 2017-3) Hỗn hợp T gồm 2 este đơn chức X, Y (MX < MY) Đun nóng 15 gam T với
một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được m gam hỗn hợp Z gồm 2 ancol (có phân tử
khối hơn kém nhau 14u) và hỗn hợp hai muối Đốt cháy m gam Z, thu được 9,408 lít CO2
(đktc) và 10,8 gam H2O Phần trăm khối lượng của X trong T là
Trang 8CHƯƠNG 2- CACBOHIĐRAT
Mức độ I
1.(QG2017-3) Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường axit, thu được chất nào sau
đây?
A Glucozơ B Saccarozơ C Ancol etylic D Fructozơ
2.(QG2017-4) Để tráng một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng
dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Chất X là
A etyl axetat B glucozơ C tinh bột D saccarozơ
3.(MH 2017-1) Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho?
A Glucozơ B Saccarozơ C Fructozơ D Tinh bột
4.(QG 2015) Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit?
A Xenlulozơ B Saccarozơ
C Tinh bột D Glucozơ
5.(MH 2015) Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ
sung nhanh năng lượng Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là
A Glucozơ B Saccarozơ C Fructozơ D Mantozơ
6.(MH 2017-1) Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh Ở
nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím Polime X là
A tinh bột B xenlulozơ C saccarozơ D glicogen
Mức độ II
7.(QG2017-2) Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
A cộng H2 (Ni, to) B tráng bạc C với Cu(OH)2 D thủy phân
8.(QG2017-3) Phát biểu nào sau đây sai?
A Glucozơ và saccarozơ đều là cacbohiđrat
B Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan được Cu(OH)2
C Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc
D Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau
9.(QG2017-4) Phát biểu nào sau đây đúng?
A Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc fructozơ
B Fructozơ không có phản ứng tráng bạc
C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
D Saccarozơ không tham gia phản ứng phản ứng thủy phân
10.(QG 2016) Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín
(b) Chất béo là đieste của glixerol với axit béo
(c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
(d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn
(e) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ
Trang 9(f) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người
Số phát biểu đúng là
11.(MH 2017-2) Phát biểu nào sau đây đúng?
A Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
B Xenlulozơ bị thuỷ phân trong dung dịch kiềm đun nóng
C Glucozơ bị thủy phân trong môi trường axit
D Tinh bột có phản ứng tráng bạc
12.(MH 2017-1) Cho 500 ml dung dịch glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch
AgNO3trong NH3, thu được 10,8 gam Ag Nồng độ của dung dịch glucozơ đã dùng là
A 0,20M B 0,01M C 0,02M D 0,10M
13.(QG 2016) Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 90%, thu
được sản phẩm chứa 10,8 gam glucozơ Giá trị của m là
14.(QG 2016): Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và
saccarozơ cần 2,52 lít O2 (đktc), thu được 1,8 gam nước Giá trị của m là
15.(MH 2017-2) Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ, thu được 6,72
lít khí CO2 (đktc) và 5,04 gam H2O Giá trị của m là
Để điều chế 10 lít ancol etylic 46o cần m kg gạo (chứa 75% tinh bột, còn lại là tạp chất trơ)
Biết hiệu suất của cả quá trình là 80% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8
g/ml Giá trị của m là
A 3,600 B 6,912 C 10,800 D 8,100
17.(MH 2015) Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất của cả quá trình là
75% Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 50
gam kết tủa và dung dịch X Thêm dung dịch NaOH 1M vào X, thu được kết tủa Để
lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì cần tối thiểu 100 ml dung dịch NaOH Giá trị của m
là
A 72,0 B 90,0 C 64,8 D 75,6
Mức độ IV
Trang 10CHƯƠNG 3 - AMIN, AMINO AXIT VÀ PROTEIN
5.(QG 2015)7: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2?
A Chất béo B Tinh bột C Xenlulozơ D Protein
6.(QG2017-4) Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là
A 1 B 3 C 4 D 2
7.(QG2017-3) Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm
A NO2 B NH2 C COOH D CHO
8.(QG2017-1) Hợp chất H2NCH2COOH có tên gọi là
A valin B lysin C alanin D glyxin.
9.(QG2017-1) Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
A Glyxin B Metylamin C Anilin D Glucozơ
10.(QG2017-2) Dung dịch nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A Metyl axetat B Glyxin C Fructozơ D Saccarozơ
11.(MH 2017-1) Chất có phản ứng màu biure là
A Chất béo B Protein C Tinh bột D Saccarozơ
12.(MH 2017-1) Chất không có phản ứng thủy phân là
A glucozơ B etyl axetat C Gly-Ala D saccarozơ
13.(MH 2017-2) Amino axit có phân tử khối nhỏ nhất là
A Glyxin B Alanin C Valin D Lysin
14.(TK 2017-3) Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?
Trimetylamin
15.(TK 2017-3) Chất nào sau đây không phản ứng với NaOH trong dung dịch?
A Gly-Ala B Glyxin C Metylamin D Metyl fomat
Mức độ II
16.(MH 2017-2) Số amin có công thức phân tử C3H9N là
Trang 1117.(MH 2017-1) Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh
B Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước
C Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl
D Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm
18.(MH 2017-2) Cho các phát biểu sau:
(a) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(b) Ở điều kiện thường, anilin là chất rắn
(c) Tinh bột thuộc loại polisaccarit
(e) Thủy phân hoàn toàn anbumin của lòng trắng trứng, thu được α–amino axit
(f) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2
Số phát biểu đúng là
19.(TK 2017-3) Phát biểu nào sau đây sai?
A Protein là cơ sở tạo nên sự sống
B Protein đơn giản là những chất có tối đa 10 liên kết peptit
C Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit, bazơ hoặc enzim
D Protein có phản ứng màu biure
20.(MH 2017-1) Cho các chất sau: H2NCH2COOH (X), CH3COOH3NCH3 (Y), C2H5NH2
(Z), H2NCH2COOC2H5 (T) Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và
dung dịch HCl là
A X, Y, Z, T B X, Y, T
C X, Y, Z D Y, Z, T
21.(TK 2017-3) Cho dãy các chất sau: tripanmitin, axit aminoaxetic, Ala-Gly-Glu, etyl
propionat Số chất trong dãy có phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng) là
22.(QG2017-4) Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm chứa anilin, hiện tượng quan sát
được là
A xuất hiện màu tím B có kết tủa màu trắng
C có bọt khí thoát ra D xuất hiện màu xanh
23.(QG2017-3) Cho các chất sau: etyl fomat, glucozơ, saccarozơ, tinh bột, glyxin Số chất bị
thủy phân trong môi trường axit là
A 4 B 2 C 1 D 3
24.(QG2017-4) Cho các chất sau: etyl axetat, anilin, glucozơ, Gly-Ala Số chất bị thủy phân
trong môi trường kiềm là
A 2 B 4 C 1 D 3
25.(QG2017-2) Cho các chất sau: saccarozơ, glucozơ, etyl fomat, Ala-Gly-Ala Số chất tham
gia phản ứng thủy phân là
A 1 B 4 C 3 D 2
Trang 1226.(QG2017-3) Cho dãy các chất: (a) NH3, (b) CH3NH2, (c) C6H5NH2 (anilin) Thứ tự tăng
dần lực bazơ của các chất trong dãy là
A (c), (b), (a) B (a), (b), (c) C (c), (a), (b) D (b), (a), (c)
27.(QG2017-3) Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X bằng O2, thu được 0,05 mol N2, 0,3
mol CO2 và 6,3 gam H2O Công thức phân tử của X là
A C4H9N B C2H7N C C3H7N D C3H9N
28.(QG2017-4) Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X bằng O2, thu được 1,12 lít N2, 8,96 lít
CO2 (các khí đo ở đktc) và 8,1 gam H2O Công thức phân tử của X là
A C3H9N B C4H11N C C4H9N D C3H7N
29.(QG2017-2) Phát biểu nào sau đây sai?
A Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển màu hồng
B Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức
C Dung dịch glyxin không làm đổi màu phenolphtalein
D Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa màu vàng
30.(MH 2015). Cho dãy các dung dịch : HCOOH, C2H5NH2, NH3, C6H5OH (phenol)
Dung dịch không làm đổi màu quỳ tím là
A HCOOH B C2H5NH2 C C6H5OH D NH3
31.(MH 2015) Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây sai?
A Protein có phản ứng màu biure
B Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo
C Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài
triệu
D Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ
32.(QG 2015) Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol
(b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước brom
(c) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
(d) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH
Số phát biểu đúng là
33.(QG2017-2) Cho 30 gam hỗn hợp hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch
HCl 1,5M, thu được dung dịch chứa 47,52 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là
A 160 B 720 C 329 D 320
34.(MH 2017-1) Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ
với 0,05 mol HCl, thu được m gam muối Giá trị của m là
A 3,425 B 4,725 C 2,550 D 3,825
35.(QG2017-1) Cho các chất sau: fructozơ, glucozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala Số chất phản
ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, tạo dung dịch màu xanh lam là
Trang 1336.(QG2017-1) Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly và 1
mol Ala Số liên kết peptit trong phân tử X là
37.(QG2017-1) Cho 19,4 gam hỗn hợp hai amin (no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong
dãy đồng đẵng) tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 34 gam muối Công thức phân tử
của 2 amin là
A C3H9N và C4H11N B C3H7N và C4H9N
C CH5N và C2H7N D C2H7N và C3H9N
38.(QG 2015): Amino axit X chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH trong phân tử Y là
este của X với ancol đơn chất, MY = 89 Công thức của X, Y lần lượt là
A H2N-[CH2]2-COOH, H2N-[CH2]2-COOCH3
B H2N-[CH2]2-COOH, H2N-[CH2]2-COOC2H5
C H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-COOC2H5
D H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-COOCH3
39.(QG 2015) Amino axit X trong phân tử có một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH Cho
26,7 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam
muối Công thức của X là
A H2N-[CH2]4-COOH B H2N-[CH2]2-COOH
C H2N-[CH2]3-COOH D H2N-CH2-COOH
40.(QG 2016) Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung
dịch chứa 28,25 gam muối Giá trị của m là
Mức độ III
41.(MH 2015).Cho dãy các chất: m-CH3COOC6H4CH3; m-HCOOC6H4OH;
ClH3NCH2COONH4; p-C6H4(OH)2; p-HOC6H4CH2OH; H2NCH2COOCH3; CH3NH3NO3
Số chất trong dãy mà 1 mol chất đó phản ứng tối đa được với 2 mol NaOH là
A 2 B 3 C 5 D 4
42.(MH 2017-2) Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
CH OH/HCl,t 3 0 C H OH/HCl,t 2 5 0 NaOH(d )
43.(QG2017-2) Thủy phân không hoàn toàn peptit Y mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm
trong đó có chứa các đipeptit Gly-Gly và Ala-Ala Để thủy phân hoàn toàn 1 mol Y cần 4
mol NaOH, thu được muối và nước Số công thức cấu tạo phù hợp của Y là
Trang 1444.(QG2017-1) Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 3 mol Gly, 1 mol Ala và
1 mol Val Nếu thủy phân không hoàn toàn X thì thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có
Ala-Gly, Gly-Ala, Gly-Gly-Ala nhưng không có Val-Gly Amino axit đầu N và amino axit
đầu C của peptit X lần lượt là
A Ala và Gly B Ala và Val
C Gly và Gly D Gly và Val
45.(QG2017-4) Thủy phân không hoàn toàn tetrapeptit X mạch hở, thu được hỗn hợp sản
phẩm trong đó có Gly-Ala, Phe-Val và Ala-Phe Cấu tạo của X là
A Gly-Ala-Val-Phe B Ala-Val-Phe-Gly
C Val-Phe-Gly-Ala D Gly-Ala-Phe-Val
46.(QG2017-3) Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X mạch hở, thu được 3 mol glyxin, 1
mol alanin và 1 mol valin Mặt khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp sản
phẩm trong đó có Ala-Gly, Gly-Ala, Gly-Gly-Val Cấu tạo của X là
A Gly-Ala-Gly-Gly-Val B Ala-Gly-Gly-Val- Gly
C Gly-Gly-Val-Gly-Ala D Gly-Gly-Ala-Gly-Val
47.(QG2017-3) Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch lòng trắng trứng bị đông tụ khi đun nóng
(b) Trong phân tử lysin có một nguyên tử nitơ
(c) Dung dịch alanin làm đổi màu quỳ tím
(d) Triolein có phản ứng cộng H2 (xúc tác Ni, to)
(e) Tinh bột là đồng phân của xenlulozơ
(g) Anilin là chất rắn, tan tốt trong nước
Số phát biểu đúng là
48.(QG2017-2) Cho các phát biểu sau:
(a) Trong dung dịch, glixin tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực
(b) Amino axit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước
(c) Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc
(d) Hiđro hóa hoàn toàn triolein (xúc tác Ni, to), thu được tripanmitin
(e) Triolein và protein có cùng thành phần nguyên tố
(g) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói
Số phát biểu đúng là
49.(QG2017-4) Cho các phát biểu sau:
(a) Trong một phân tử triolein có 3 liên kết
(b) Hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng (xúc tác Ni, to), thu được chất béo rắn
(c) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói
(d) Poli(metyl metacrylat) được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ
(e) Ở điều kiện thường, etylamin là chất khí, tan nhiều trong nước
Trang 15(g) Thủy phân saccarozơ chỉ thu được glucozơ
Số phát biểu đúng là
50.(QG2017-1) Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo là trieste của glyxerol với axit béo
(b) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước
(c) Glucozơ thuộc loại monosaccarit
(d) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol
(e) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím
(g) Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc
Số phát biểu đúng là
51.(TK 2017-3) Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và fomanđehit
(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí
(d) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit
(e) Thủy phân hoàn toàn anbumin thu được hỗn hợp α-amino axit
(g) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2
Số phát biểu đúng là
52.(TK 2017-3) Cho các phát biểu sau:
(a) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure
(b) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước
(c) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí
(d) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi
(e) Ở điều kiện thường, amino axit là những chất lỏng
không có kết tủa
không có kết tủa Ag Cu(OH)2, lắc nhẹ Cu(OH)2 dung dịch dung dịch Cu(OH)2 Cu(OH)2
Trang 16không tan xanh lam xanh lam không tan không tan
trắng
không có kết tủa
không có kết tủa
không có kết tủa
không có kết tủa Các chất X, Y, Z, T và Q lần lượt là
A Glixerol, glucozơ, etylen glicol, metanol, axetanđehit
B Phenol, glucozơ, glixerol, etanol, anđehit fomic
C Anilin, glucozơ, glixerol, anđehit fomic, metanol
D Fructozơ, glucozơ, axetanđehit, etanol, anđehit fomic
54.(QG2017-4) Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở
bảng sau:
Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 Kết tủa Ag
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A Glucozơ, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, axit axetic
B Axit axetic, glucozơ, hồ tinh bột, lòng trắng trứng.
C Axit axetic, hồ tinh bột, glucozơ, lòng trắng trứng
D Axit axetic, glucozơ, lòng trắng trứng, hồ tinh bột
55.(QG2017-3) Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở
bảng sau:
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A Etylamin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin
B Anilin, etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột.
C Etylamin, hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng
D Etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, anilin
56.(QG2017-2) Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở
bảng sau:
Trang 17Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng
X Dung dịch AgNO3 trong NH3 Kết tủa Ag
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A Anilin, glucozơ, lysin, etyl fomat B Glucozơ, lysin, etyl fomat, anilin
C Etyl fomat, anilin, glucozơ, lysin D Etyl fomat, lysin, glucozơ, anilin
57.(MH 2017-1) Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở
bảng sau:
Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng
X, Y, Z, T lần lượt là
A Saccarozơ, glucozơ, anilin, etylamin B Saccarozơ, anilin, glucozơ, etylamin
C Anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ D Etylamin, glucozơ, saccarozơ, anilin
58.(QG2017-1) Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở
bảng sau:
Z Dung dịch AgNO3 trong NH3 Kết tủa Ag
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A Axit glutamic, hồ tinh bột, anilin, glucozơ
B Axit glutamic, hồ tinh bột, glucozơ, anilin.
C Axit glutamic, glucozơ, hồ tinh bột, anilin
D Anilin, hồ tinh bột, glucozơ, axit glutamic
59.(MH 2017-2) Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng
sau:
Trang 18Mẫu thử Thí nghiệm Hiện tượng
X Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Có màu tím
Y Ðun nóng với dung dịch NaOH (loãng, dư), để nguội
Thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4
Tạo dung dịch màu xanh lam
Z Ðun nóng với dung dịch NaOH loãng (vừa đủ) Thêm tiếp
dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng
Tạo kết tủa Ag
T Tác dụng với dung dịch I2 loãng Có màu xanh tím
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A Lòng trắng trứng, triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột
B Triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột, lòng trắng trứng
C Lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột, vinyl axetat
D Vinyl axetat, lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột
60.(QG 2016) Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở
bảng sau:
Mẫu
Y Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Có màu tím
Z Dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng
Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A Hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng, glucozơ
B Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin, glucozơ
C Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozơ, anilin
D Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucozơ, anilin
61.(TK 2017-3) Hỗn hợp E gồm ba amin no, đơn chức Đốt cháy hoàn toàn m gam E bằng
O2, thu được CO2, H2O và 0,672 lít khí N2 (đktc) Mặt khác, để tác dụng với m gam E cần
vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
62.(QG 2016) Thủy phân hoàn toàn 14,6 gam Gly–Ala trong dung dịch NaOH dư, thu được
m gam muối Giá trị của m là
63.(QG 2016) Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm
41,2% về khối lượng) Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 20,532 gam
muối Giá trị của m là
64.(QG2017-2) Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và valin tác dụng với dung dịch
HCl dư, thu được (m + 9,125) gam muối Mặt khác, cho m gam X tác dụng với dung dịch
NaOH dư, thu được (m + 7,7) gam muối Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
A 39,60 B 32,25 C 26,40 D 33,75
65.(MH 2017-1) Cho 15,00 gam glyxin vào 300 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X
Cho X tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y,
thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Trang 19A 53,95 B 44,95 C 22,60 D 22,35
66.(MH 2017-2) Cho 0,15 mol axit glutamic vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung
dịch X Cho dung dịch NaOH dư vào X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol
NaOH tham gia phản ứng là
A 0,50 mol B 0,65 mol C 0,35 mol D 0,55 mol
67.(QG2017-1) Cho 7,3 gam lysin và 15 gam glyxin vào dung dịch chứa 0,3 mol KOH, thu
được dung dịch Y Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được m gam muối
Giá trị của m là
A 55,600 B 53,775 C 61,000 D 32,250
68.(QG2017-3) Hỗn hợp X gồm amino axit Y (có dạng H2N-CnH2n-COOH) và 0,02 mol
H2NC3H5(COOH)2 Cho X vào dung dịch chứa 0,04 mol HCl, thu được dung dịch Z Dung
dịch Z phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm 0,04 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu được
dung dịch chứa 8,21 gam muối Phân tử khối của Y là
A 117 B 75 C 89 D 103
69.(MH 2015) Amino axit X có công thức (H2N)2C3H5COOH Cho 0,02 mol X tác dụng
với 200 ml dung dịch hỗn hợp H2SO4 0,1M và HCl 0,3 M, thu được dung dịch Y Cho Y
phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 0,1M và KOH 0,2M, thu được dung dịch
chứa m gam muối Giá trị của m là
A 10,43 B 6,38 C 10,45 D 8,09
70.(QG2017-4) Đốt cháy hoàn toàn 12,36 gam amino axit X có công thức dạng
H2NCxHy(COOH)t , thu được a mol CO2 và b mol H2O (b > a) Mặt khác, cho 0,2 mol X vào
1 lít dung dịch hỗn hợp KOH 0,4M và NaOH 0,3 M, thu được dung dịch Y Thêm dung dịch
HCl dư vào Y, thu được dung dịch chứa 75,25 gam muối Giá trị của b là
A 0,54 B 0,42 C 0,48 D 0,30
71.(TK 2017-3) Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C3H12N2O3) Chất X là muối
của axit hữu cơ đa chức, chất Y là muối của một axit vô cơ Cho 2,62 gam E tác dụng với
dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,04 mol hỗn hợp hai khí (có tỉ lệ mol 1: 3) và dung
dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
A 2,40 B 2,54 C 3,46 D 2,26
72.(QG 2015) Hỗn hợp X gồm 2 chất có công thức phân tử là C3H12N2O3 và C2H8N2O3 Cho
3,40 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH (đun nóng), thu được dung dịch Y chỉ
gồm các chất vô cơ và 0,04 mol hỗn hợp 2 chất hữu cơ đơn chức (đều làm xanh giấy quỳ tím
ẩm) Cô cạn Y, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
73.(MH 2017-2) Hỗn hợp M gồm một este no, đơn chức, mạch hở và hai amin no, đơn
chức, mạch hở X và Y là đồng đẳng kế tiếp (MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn một lượng M
thu được N2; 5,04 gam H2O và 3,584 lít CO2 (đktc) Khối lượng phân tử của chất X là
Mức độ IV
74.(QG2017-4) Đun nóng 0,1 mol hỗn hợp T gồm hai peptit mạch hở T1, T2 (T1 ít hơn T2 một
liên kết peptit, đều được tạo thành từ X, Y là hai amino axit có dạng H2N-CnH2n-COOH; MX
<MY) với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch chứa 0,42 mol muối của X và 0,14
mol muối của Y Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 13,2 gam T cần vừa đủ 0,63 mol O2 Phân tử
khối của T1 là
Trang 2075.(QG2017-3) Thủy phân hết 0,05 mol hỗn hợp E gồm hai peptit mạch hở X (CxHyOzN3) và
Y (CnHmO6Nt), thu được hỗn hợp gồm 0,07 mol glyxin và 0,12 mol alanin Mặt khác, thủy
phân hoàn toàn 0,1 mol Y trong dung dịch HCl dư, thu được m gam hỗn hợp muối Giá trị
của m là
A 59,95 B 63,50
C 47,40 D 43,50
76.(QG2017-2) Chia m gam hỗn hợp T gồm các peptit mạch hở thành hai phần bằng nhau
Đốt cháy hoàn toàn phần một, thu được N2, CO2 và 7,02 gam H2O Thủy phân hoàn toàn
phần hai, thu được hỗn hợp X gồm alanin, glyxin, valin Cho X vào 200 ml dung dịch chứa
NaOH 0,5M và KOH 0,6M, thu được dung dịch Y chứa 20.66 gam chất tan Để tác dụng vừa
đủ với Y cần 360 ml dung dịch HCl 1M Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
77.(QG2017-1) Hỗn hợp E gồm ba peptit mạch hở: đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z có tỉ
lệ mol tương ứng là 2: 1: 1 Cho một lượng E phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư,
thu được 0,25 mol muối của glyxin, 0,2 mol muối của alanin và 0,1 mol muối của valin Mặt
khác, đốt cháy hoàn toàn m gam E, thu được tổng khối lượng CO2 và H2O là 39,14 Giá trị
của m là
A 16,78 B 25,08 C 20,17 D 22,64
78.(TK 2017-3) Hỗn hợp E gồm 3 chất: X (là este của amino axit); Y và Z là hai peptit mạch
hở, hơn kém nhau một nguyên tử nitơ (đều chứa ít nhất hai loại gốc amino axit, MY < MZ)
Cho 36 gam E tác dụng vừa đủ với 0,44 mol NaOH, thu được 7,36 gam ancol no, đơn chức,
mạch hở và 45,34 gam ba muối của glyxin, alanin, valin (trong đó có 0,1 mol muối của
alanin) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 36 gam E trong O2 dư, thu được CO2, N2 và 1,38 mol
H2O Phần trăm khối lượng của Y trong E là
A 18,39% B 20,72%
C 27,58% D 43,33%
79.(MH 2017-1) Cho m gam hỗn hợp M gồm đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z và
pentapeptit T (đều mạch hở) tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Q gồm
muối của Gly, Ala và Val Đốt cháy hoàn toàn Q bằng một lượng oxi vừa đủ, thu lấy toàn bộ
khí và hơi đem hấp thụ vào bình đựng nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng 13,23
gam và có 0,84 lít khí (đktc) thoát ra Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam M, thu được
4,095 gam H2O Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 6,0 B 6,5 C 7,0 D 7,5
80.(MH 2017-2) X là amino axit có công thức H2NCnH2nCOOH, Y là axit cacboxylic no,
đơn chức, mạch hở Cho hỗn hợp E gồm peptit Ala-X-X và Y tác dụng vừa đủ với 450 ml
dung dịch NaOH 1M, thu được m gam muối Z Đốt cháy hoàn toàn Z cần 25,2 lít khí O2
(đktc), thu được N2, Na2CO3 và 50,75 gam hỗn hợp gồm CO2 và H2O Khối lượng của
muối có phân tử khối nhỏ nhất trong Z là
A 14,55 gam B 12,30 gam
C 26,10 gam D 29,10 gam
81.(MH 2015) Đun nóng 0,16 mol hỗn hợp E gồm hai peptit X (CxHyOzN6) và Y
(CnHmO6Nt) cần dùng 600 ml dung dịch NaOH 1,5M chỉ thu được dung dịch chứa a mol
muối của glyxin và b mol muối của alanin Mặt khác đốt cháy 30,73 gam E trong O2 vừa
đủ thu được hỗn hợp CO2, H2O và N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và nước là 69,31
gam Giá trị a : b gần nhất với
Trang 2182.(QG 2015) Cho 0,7 mol hỗn hợp T gồm hai peptit mạch hở là X (x mol) và Y (y mol), đều
tạo bởi glyxin và alanin Đun nóng 0,7 mol T trong lượng dư dung dịch NaOH thì có 3,8 mol
NaOH phản ứng và thu được dung dịch chứa m gam muối Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn
x mol X hoặc y mol Y thì đều thu được cùng số mol CO2 Biết tổng số nguyên tử oxi trong
hai phân tử X và Y là 13, trong X và Y đều có số liên kết peptit không nhỏ hơn 4 Giá trị của
m là
A 396,6 B 340,8 C 409,2 D 399,4
83 (QG 2016) Hỗn hợp X gồm 3 peptit Y, Z, T (đều mạch hở) với tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3
: 4 Tổng số liên kết peptit trong phân tử Y, Z, T bằng 12 Thủy phân hoàn toàn 39,05 gam X,
thu được 0,11 mol X1; 0,16 mol X2 và 0,2 mol X3 Biết X1, X2, X3 đều có dạng
H2NCnH2nCOOH Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 32,816 lít O2 (đktc) Giá trị
của m gần nhất với giá trị nào sau đây ?
Trang 22CHƯƠNG 4- POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME
Mức độ I
1.(QG2017-2) Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
A Tơ nitron B Tơ tằm C Tơ nilon–6,6 D Tơ nilon–6
2.(QG2017-3) Phân tử polime nào sau chỉ chứa hai nguyên tố C và H?
3.(QG2017-4) Tơ nào sau đây được sản xuất từ xenlulozơ?
4.(MH 2015)Chất nào sau đây trùng hợp tạo PVC?
A CH2=CHCl B CH2=CH2 C CHCl=CHCl D CHCH
5.(MH 2017-2) Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?
A Tơ nilon–6,6 B Tơ tằm C Tơ nitron D Tơ visco
6.(QG2017-1) Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
7.(QG 2015) Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng
thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
A trùng ngưng B trùng hợp
C xà phòng hóa D thủy phân
8.(TK 2017-3) Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
C Poli(etylen terephatalat) D Nilon-6,6
Mức độ II
9.(MH 2017-2) Phát biểu nào sau đây sai?
A Glyxin, alanin là các α–amino axit B Geranyl axetat có mùi hoa hồng
C Glucozơ là hợp chất tạp chức D Tơ nilon – 6,6 và tơ nitron đều là protein
Mức độ III
10.(MH 2017-1) Cho các sơ đồ phản ứng sau:
C8H14O4 + NaOH X1 + X2 + H2O; X1 + H2SO4 X3 + Na2SO4;
X3 + X4 Nilon-6,6 + H2O
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Các chất X2, X3 và X4 đều có mạch cacbon không phân nhánh
B Nhiệt độ sôi của X2 cao hơn axit axetic
C Dung dịch X4 có thể làm quỳ tím chuyển màu hồng
D Nhiệt độ nóng chảy của X3 cao hơn X1
Trang 23CHƯƠNG 5- ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
Mức độ I
1.(QG 2016) Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác Ở điều
kiện thường, X là chất lỏng Kim loại X là
2.(QG2017-2) Kim loại dẫn điện tốt nhất là
3.(MH 2017-2) Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là
A Hg B Cs C Al D Li
4.(QG2017-3) Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
5.(TK 2017-3) Trong các kim loại: Al, Mg, Fe và Cu, kim loại có tính khử mạnh nhất là
6.(QG2017-4) Ion nào sau đây có tính oxi hoá mạnh nhất?
9.(MH 2017-1) Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng
được với dung dịch H2SO4 loãng là
A 1 B 2 C 3 D 4
10.(MH 2017-2) Cho dãy các chất: Ag, Fe3O4, Na2CO3 và Fe(OH)3 Số chất trong dãy tác
dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là
A 1 B 2 C 3 D 4
11.(QG2017-4) Kim loại nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng
được với dung dịch NaOH?
12.(QG 2015) Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
13.(QG2017-4) Hai dung dịch nào sau đây đều tác dụng được với kim loại Fe?
15.(QG 2015) Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch axit axetic?
Trang 2416.(QG2017-4) Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp bột gồm MgO, CuO, Al2O3 và FeO, đun nóng
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y Số oxit kim loại trong Y là
17.(QG2017-2) Dung dịch nào sau đây tác dụng được với kim loại Cu?
A HCl B HNO3 loãng C H2SO4 loãng D KOH
18.(QG2017-1) Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu
đỏ Khí X là
19.(QG 2016) Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A H2SO4 đặc, nóng B HNO3 loãng C H2SO4 loãng D HNO3 đặc,
nguội
20.(QG2017-2) Kim loại sắt bị thụ động bởi dung dịch
A H2SO4 loãng B HCl đặc, nguội C HNO3 đặc, nguội D HCl loãng
21.(MH 2015) Cho dãy các chất sau: Cu, Al, KNO3, FeCl3 Số chất trong dãy tác dụng
được với dung dịch NaOH là
A 1 B 2 C 4 D 3
22.(MH 2015) Cho phương trình hóa học:
aFe + bH2SO4 cFe2(SO4)3 + dSO2 + eH2O
Tỉ lệ a : b là
23.(MH 2017-1) Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3
B Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
C Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl
D Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4
24.(MH 2015)Phương trình hóa học nào sau đây là sai?
D Cu + 2FeCl3 (dung dịch) CuCl2 + 2FeCl2
26.(MH 2017-1) Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi
bị ăn mòn?
A Gắn đồng với kim loại sắt
Trang 25B Tráng kẽm lên bề mặt sắt
C Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt
D Tráng thiếc lên bề mặt sắt
27.(MH 2017-1) Trong công nghiệp, Mg được điều chế bằng cách nào dưới đây?
A Điện phân nóng chảy MgCl2
B Điện phân dung dịch MgSO4
C Cho kim loại K vào dung dịch Mg(NO3)2
D Cho kim loại Fe vào dung dịch MgCl2
28.(QG 2015) Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là
A điện phân dung dịch
B nhiệt luyện
C thủy luyện
D điện phân nóng chảy
29.(QG2017-1) Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương
pháp điện phân nóng chảy?
30.(MH 2017-1) Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4theo phương pháp thủy luyện,
có thể dùng kim loại nào sau đây?
A Ca B Na C Ag D Fe
31.(QG 2015) Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được V lít H2
A 3,36 gam B 2,52 gam C 1,68 gam D 1,44 gam
36.(QG2017-2) Hòa tan hoàn toàn m gam Fe vào dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít khí H2
(đktc) Giá trị của m là
37.(TK 2017-3) Cho 5 gam hỗn hợp X gồm Ag và Al vào dung dịch HCl dư Sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Al trong X là
Trang 2638.(QG 2015) Đốt cháy hoàn toàn m gam Fe trong khí Cl2 dư, thu được 6,5 gam FeCl3 Giá
trị của m là
39.(QG 2015) Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là
sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của x là
Mức độ II
40.(MH 2015) Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Ở điều kiện thường, các kim loại đều có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của
nước
B Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử
C Các kim loại đều chỉ có một số oxi hoá duy nhất trong các hợp chất
D Ở điều kiện thường, tất cả các kim loại đều ở trạng thái rắn
41.(QG2017-1) Phát biểu nào sau đây sai?
A Kim loại Cu khử được Fe2+ trong dung dịch
B Kim loại Al tác dụng được với dung dịch NaOH
C Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li
D Kim loại cứng nhất là Cr
42.(TK 2017-3) Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Điện phân NaCl nóng chảy
(b) Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ)
(c) Cho mẩu K vào dung dịch AlCl3
(d) Cho Fe vào dung dịch CuSO4
(e) Cho Ag vào dung dịch HCl
(g) Cho Cu vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và NaHSO4
Số thí nghiệm thu được chất khí là
43.(MH 2017-2) Cho các phát biểu sau:
(a) Các oxit của kim loại kiềm thổ phản ứng với CO tạo thành kim loại
(b) Các kim loại Ca, Fe, Al và Na chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng
chảy
(c) Các kim loại Mg, K và Fe đều khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag
(d) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư, không thu được Fe
Số phát biểu đúng là
44.(QG2017-2) Cho hỗn hợp gồm Zn, Mg và Ag vào dung dịch CuCl2, sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp gồm 3 kim loại Ba kim loại đó là
A Mg, Cu và Ag B Zn, Mg và Ag
C Zn, Mg và Cu D Zn, Ag và Cu