Ion hoặc nguyên tử này có điện tích là Câu 14: Hai nguyên tố thuộc cùng một nhóm ở hai chu kì liên tiếp có tổng số proton là 26.. Số hạt mang điện trong nhân nguyên tử A nhiều hơn số hạt
Trang 1Câu 1: Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
A Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch
B Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện
C Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy.
D Sự điện li là quá trình oxi hóa - khử
Câu 2: Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất điện li mạnh ?
A HNO3, Cu(NO3)2 ,H3PO4 ,Ca(NO3)2 B CaCl2, CuSO4, H2S, HNO3
C H2SO4, NaCl, KNO3 , Ba(NO3)2 D KCl, H2SO4, H2O, MgCl2
Câu 3: Trong dd HCOOH 0,007M , cã nồng độ ion H + = 0,001 M Tính độ điện li α ?
Câu 4: Chọn định nghĩa axit, bazơ theo Brosntet :
A Axit là chất có khả năng cho H + , bazơ là chất có khả năng cho OH –
B Axit là chất có khả năng nhận H + , bazơ là chất có khả năng cho H +
C Axit là chất có khả năng nhận H + , bazơ là chất có khả năng nhận H +
D Axit là chất có khả năng cho H + , bazơ là chất có khả năng nhận H +
Câu 5: Axit CH3COOH ( Ka = 1,75.10 -5 ) và axit HNO2 (Ka = 4,0.10 -4 ) có cùng nồng độ 0,10 mol/l và ở cùng nhiệt độ Sự
so sánh nồng độ mol ion nào sau đây đúng?
A
CH COOH HNO
Câu 6: Có hiện tượng gì xảy ra khi nhỏ từ từ đến dư dd NaOH vào dd AlCl3?
A Không có hiện tượng gì.
B Có kết tủa keo trắng xuất hiện không tan trong NaOH dư.
C Có xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó tan ngay
D Có xuất hiện kết tủa keo trắng tăng dần sau đó tan trong dd NaOH dư
Câu 7: Cần bao nhiêu lít nước cho vào 10 lít dung dịch HCl có pH = 3, để thu được dung dịch có pH =4 ?
Câu 8: Trộn 100ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được dung dịch X Dung dịch X có pH là
Câu 9: Tính pH của dung dịch NaNO2 1,0 M , biết rằng hằng số phân li bazơ của NO2 - là Kb = 2,5.10 -11
Câu 10: Những ion nào sau đây có thể cùng có mặt trong một dd ?
A Mg 2+ , SO4 2 – , Cl – , Ag + B H + , Na + , Al 3+ , Cl – C Fe 2+ , Cu 2+ , S 2 – , Cl – D OH – , Na + , Ba 2+ , Fe 3+
Câu 11: Cho dãy các chất: KOH, Ca(NO3)2, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4 Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là?
Câu 12: Cho các dung dịch sau: NH4NO3 (1), CH3COONa (2), Na2SO4 (3), Na2CO3 (4) Hãy chọn đáp án đúng.
A.(4), (3) có pH =7 B (4), (2) có pH>7 C.(1), (3) có pH=7 D (1), (3) có pH<7
II/ PHẦN TỰ LUẬN (7ĐIỂM)
Câu 1 (2 Đ) : Viết phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng sau (nếu có) xảy ra trong dung dịch giữa các cặp chất sau :
Câu 2 (3 Đ) : Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 mol/l và H2SO4 0,01 mol/l với 250ml dung dịch Ba(OH)2 thu được m gam chất kết tủa và 500 ml dung dịch A có pH = 12
Trang 2a) Tính nồng độ mol/lít dung dịch Ba(OH)2 đã dùng?
b) Tính m (khối lượng chất kết tủa tạo thành) ?
Câu 3 (2 Đ) : Cho 250ml dd ZnSO4 1M tác dụng với V (lít) dd NaOH 2M thu được dd A và 7,92 gam chất kết tủa Tính V (lít) dd NaOH đã dùng?
ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 NÂNG CAO I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM Mỗi câu trả lời đúng 0.25 Đ
II/ PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1:
8 pt mỗi phương trình phản ứng đúng : 0,25 Đ
0,02 (mol) 0,02 (mol)
Ba(OH)2 → Ba 2+ + 2OH
0,025 0,025
* pH = 12 ⇒ H+ = 1,0.10 -12 M ⇒ OH− = 0,01 M (dd có mt kiềm)
⇒ số mol OH - dư = 0,01.0,5 = 0,005 ( mol) 0,5Đ
⇒ số mol OH - ban đầu = 0,005 + 0,025 = 0,03 mol
Câu 3: số mol Zn(OH)2 = 0,08 (mol), số mol ZnSO4= 0,25 (mol)
Th1: ZnSO4 dư
0,16 (mol) 0,08 (mol)
⇒ số mol NaOH = 0,16 (mol), ⇒ V = 0,08 (lít) (0,5Đ)
Th 2: NaOH dư
0,25 0,50 (mol) 0,25 (mol)
⇒ số mol NaOH = 0,84 (mol), ⇒ V = 0,42 (lít) (0,5Đ)
Trang 3Câu 1: Hạt cấu tạo lên hạt nhân nguyên tử là
Câu 2: Cho hỗn hợp gồm ( Ca, Mg, Fe, Zn) vào dung dịch HCl dư thu được 28,4g muối, cũng hỗn hợp trên khi phản ứng với khí Cl2 dư thi thu được 31,95g hỗn hợp muối Khối lượng của Fe trong hỗn hợp là.
A.
Câu 3: Nguyên tử flo có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron Số khối của nguyên tử flo là
Câu 4: Nguyên tử photpho có 16n, 15p và 15e Điện tích hạt nhân của photpho là
Câu 5: Các ion 8O 2- , 12Mg 2+ , 13Al 3+ bằng nhau về
Câu 6: Tổng số obitan trong nguyên tử có số đơn vị điện tích hạt nhân Z = 17 là
A.
Câu 7: Hòa tan 7,74g hỗn hợp gồm Al, Mg vào 500ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M, và H2SO4 0,28 M thu được dung dịch X
và 8,736 lít khí H2 ở đktc Cô cạn dung dịch X thu được khối lượng muối khan là
Câu 8: Cho các nguyên tố có Z = 18, 22, 24, 29, 31, 34, 38, 47 Số nguyên tố thuộc nhóm B
A 2 B 3 C 5 D 4 D 4
Câu 9: Ở trạng thái cơ bản, số obitan s có chứa e của nguyên tử có số hiệu 20 là
Câu 10: Các nguyên tố có Z từ 11 đến 30 Số nguyên tố phi kim là
A 4 B 5 C.6 D 8
Câu 11: Cấu hình e nguyên tử của nguyên tố có số hiệu nguyên tử 26 là
A [Ar]3d 5 4s 2 B [Ar]4s 2 3d 6 C [Ar]3d 6 4s 2 D [Ar]3d 8
Câu 12: Hai nguyên tố A, B ở 2 nhóm liên tiếp của 2 chu kì liên tiếp.Tổng số hạt proton của 2 nguyên tử A và B là 25 Hai nguyên tố đó là
Câu 13: Một ion (hoặc nguyên tử) có 8p, 8n và 10e Ion (hoặc nguyên tử) này có điện tích là
Câu 14: Hai nguyên tố thuộc cùng một nhóm ở hai chu kì liên tiếp có tổng số proton là 26 Hai nguyên tố đó là
Câu 15: Số e hóa trị của nguyên tử có số hiệu Z= 24 là
Câu16: Cho 7,1 g hỗn hợp hai kim loại( một kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ) vào dung dịch H2SO4 loãng dư Sau phản ứng thu được 5,6 lít khí ở đktc Hai kim loại đó là
Câu 17: Ở trạng thái cơ bản cấu hình e nguyên tử của nguyên tố X là 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 4 Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là
A ô số 16, chu kì 3 nhóm IVA B ô số 16 chu kì 3, nhóm VIA.
C ô số 16, chu kì 3, nhóm IVB D ô số 16, chu kì 3, nhóm VIB.
Câu 18: Hợp chất MX3 có tổng số hạt mang điện là 128 Trong hợp chất, số p của nguyên tử X nhiều hơn số p của nguyên
tử M là 38 Công thức của hợp chất trên là
Câu 19:Tổng số hạt mang điện trong ion AB2-3 bằng 82 Số hạt mang điện trong nhân nguyên tử A nhiều hơn số hạt mang điện trong nhân của nguyên tử B là 8 Số hiệu nguyên tử A và B (theo thứ tự) là
Câu 20: Điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố M là 3,044 10 -18 culong X là nguyên tố có Z = 8 Hợp chất tạo bởi giữa M và X là
Trang 4Câu 21: Mg có 3 đồng vị 24 Mg, 25 Mg và 26 Mg Clo có 2 đồng vị 35 Cl và 37 Cl Có bao nhiêu loại phân tử MgCl2 khác nhau tạo nên từ các đồng vị của 2 nguyên tố đó ?
Câu 22: Hợp chất AB2 có %A = 30,43 % (về khối lượng) và tổng số proton là 32 Nguyên tử A và B đều có số p bằng số n AB2 là
Câu 23: Ion A 2+ có cấu hình e với phân lớp cuối cùng là 3d 9 Cấu hình e của nguyên tử A là
A [Ar]3d 9 4s 2 B [Ar]3d 10 4s 1 C [Ar]3d 9 4p 2 D [Ar]4s 2 3d 9
Câu 24: Chọn phát biểu sai: Trong nguyên tử (Tr
Câu 24: Chọn phát biểu sai: Trong nguyên tử (Trừ nguyên tử hiđro)
A số e = số p B số n < số p B số n < số p.
C số khối = số p + số n D số p = số đơn vị điện tích hạt nhân.
Câu 25: Nguyên tố thuộc chu ki nhỏ, lớp ngoài cùng của nguyên tử có 4e, nguyên tố tương ứng là
A kim loại B phi kim hoặc kim loại
C kim loại chuyển tiếp D phi kim D phi kim.
Câu 26: Nguyên tử có cấu hình e với phân lớn p có chứa e độc thân là nguyên tố nào sau đây ?
Câu 27:
Câu 27: Tổng số hạt của một nguyên tố là 40 Biết số hạt nơtron lớn hơn số hạt pronton là 1 Cho biết nguyên tố trên thuộc loại
A nguyên tố s B nguyên tố p C nguyên tố d D nguyên tố f
Câu 28: Chọn phát biểu không đúng.
A Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng chu kì đều có số lớp e bằng nhau.
B Tính chất hóa học của các nguyên tố trong chu kì không hoàn toàn giống nhau.
C Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng nhóm có số e lớp ngoài cùng bằng nhau.
D Tính chất hóa học của các nguyên tố trong cùng nhóm tương tự nhau.
Câu 29: Có 3 nguyên tử số p đều là 12, số khối lần lượt là 24, 25, 26 Chọn câu sai.
A Các nguyên tử trên là những đồng vị B Các nguyên tử trên đều cùng 1 nguyên tố.
C Chúng có số nơtron lần lượt: 12, 13, 14 D Số thứ tự là 24, 25, 26 trong bảng HTTH.
Câu 30: Cho 6,72 lít khí CO2 ở đktc vào 200 ml dung dich Ca(OH)2 1M Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là
Câu 31: Hợp chất với hiđro của nguyên tố X có công thức XH3 Biết % về khối lượng của oxi trong oxit cao nhất của X là 56,34% Nguyên tử khối của X là
Câu 32: Dãy nguyên tố nào sau đây được xếp đúng theo thứ tự giảm dần độ âm điện
Câu 33: Xếp Al, Si, Na, K, Mg theo chiều tính kim loại tăng dần.
Câu 34: Các ion hoặc các nguyên tử sau Cl - , Ar, Ca 2+ đều có 18e Xếp chúng theo chiều bán kính giảm dần.
A Ar, Ca 2+ , Cl - B Cl - , Ca 2+ , Ar
C Cl - , Ar, Ca 2+ D Ca 2+ , Ar, Cl
-Câu 35: Tính axit của các oxit axit thuộc phân nhóm chính V (VA) theo trật tự giảm dần là
A H3SbO4, H3AsO4, H3PO4, HNO3 B HNO3, H3PO4, H3SbO4, H3AsO4
C HNO3, H3PO4, H3AsO4, H3SbO4 D H3AsO4, H3PO4, H3SbO4, HNO3
Câu36:
Câu36: Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết kém chặt chẽ với hạt nhân nhất?
Câu 37:
Câu 37: Một anion R n- có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 3p 6 Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của nguyên tử B có thể là
A 3p 4 B 3p 3 C 3p 5 D A, B, C đều đúng
Câu 38:
Câu 38: Cấu hình electron của 4 nguyên tố:
9X: 1s 2 2s 2 2p 5 ; 11Y: 1s 2 2s 2 2p 6 3s 1 ; 13Z: 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 1 ; 8T: 1s 2 2s 2 2p 4 Ion của 4 nguyên tố trên là:
A X + , Y + , Z + , T 2+ B X - , Y + , Z 3+ , T 2-
Trang 5C X - , Y 2- , Z 3+ , T + D X + , Y 2+ , Z + , T
-Câu 39:
Câu 39: Oxi cĩ 3 đồng vị 16 O, O, 17 O, O 18 O Cacbon cĩ hai đồng vị là O 12 C, 13 C Hỏi cĩ bao nhiêu loại phân tử khí cacbonic cĩ C
khối lượng Mol là 46
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 40:
Câu 40: Nguyên tử khối trung bình của clo và đồng lần lượt là 35,5 và 63,54 Đồng trong tự nhiên cĩ 2 đồng vị là 63 Cu và
65 Cu Phần trăm về khối lượng của Cu 63 Cu Cu chứa trong CuCl2 là giá trị nào sau đây
A 34,18 % B 34,51 % C 36,27 % D 32,48 %
Câu 1:
Câu 1: Hợp chất có công thức phân tử la øM2X với :Tổng số hạt cơ bản trong một phân tử là 116, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 36 Khối lượng nguyên tử của X lớn hơn M là 9 Tổng số hạt trong X 2- nhiều hơn trong M + là 17 Số khối của M, X lần lượt là :
A 23, 32 B 22, 30 C 23, 34 D 39, 16
Câu 2:
a.
a Cho nguyên tử R, Ion X 2+ , và ion Y 2- có số electron ở lớp vỏ bằng nhau Sự sắp xếp bán kính nguyên tử nào sau đây là đúng.
A R < X 2+ < Y 2- B X 2+ < R < Y 2- C X 2+ < Y 2- < R D Y 2- < R < X 2+
b Cho các hạt vi mơ: O 2- , Al 3+ , Al, Na, Mg 2+ , Mg Dãy nào sau đây được xếp đúng thứ tự bán kính hạt ?
A Al 3+ < Mg 2+ < O 2- < Al < Mg < Na B Al 3+ < Mg 2+ < Al < Mg < Na < O 2-
C Na < Mg < Al < Al 3+ <Mg 2+ < O 2- D Na < Mg < Mg 2+ < Al 3+ < Al < O 2-
Câu 3:
Câu 3: Trong các nguyên tử từ Z =22 đến Z = 30 Nguyên tử nào cĩ nhiều electron độc thân nhất:
Câu 4:
Câu 4: Nguyên tố X thuộc loại nguyên tố d, nguyên tử X có 5 electron hoá trị và lớp electron ngoài cùng thuộc lớp N Cấu hình electron của X là:
A 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 3 4s 2 B 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 2 3d 3
C 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 5 4s 2 D 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 10 4s 2 4p 3
Câu 5: Hai nguyên t
Câu 5: Hai nguyên tố X, Y ở hai nhĩm A liên tiếp trong bảng tuần hồn X thuộc nhĩm V Ở trạng
thái đơn chất X và Y khơng phản ứng với nhau Tổng số proton trong hạt nhân của X và Y bằng 23 Hai nguyên tố X, Y là
Câu 6: A và B là hai nguyên t
Câu 6: A và B là hai nguyên tố trong cùng một nhĩm và ở hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hồn Tổng số hạt proton trong hạt nhân của A và B là 32 Hai nguyên tố đĩ là
Câu 7: Trong c
Câu 7: Trong c ác nguy ác nguy ên t ố cĩ Z = 1 đến Z = 20 Cĩ bao nhiêu nguyên tố mà nguyên tử cĩ 2 ên t
eletron độc thân
A 3 B 4 C 5 D 6.
Câu 8:
Câu 8: Số e hĩa trị trong nguyên tử clo (Z = 17) là
Câu 9:
Câu 9: Tính chất bazơ của dãy các hiđroxit : NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 biến đổi theo chiều nào sau đây ?
A Tăng B Giảm C Khơng thay đổi D Vừa giảm vừa tăng.
Câu 10:
Câu 10: Nguyên tố ở vị trí nào trong bảng tuần hồn cĩ cấu hình electron hĩa trị là 3d 10 4s 1 ?
A Chu kì 4, nhĩm IB B Chu kì 4, nhĩm IA C.Chu kì 4, nhĩm VIA D Chu kì 4, nhĩm VIB.
Câu 11: Nguyên tử X, ion Y 2+ và ion Z - đều có cấu hình e là 1s 2 2s 2 2p 6 X, Y, Z là kim loại, phi kim hay khí hiếm?
A X: Phi kim; Y: Khí hiếm; Z: Kim loại B X: Khí hiếm; Y: Phi kim; Z: Kim loại
C X: Khí hiếm; Y: Kim loại; Z: Phi kim D X: Khí hiếm; Y: Phi kim; Z: Kim loại
Câu 12: Dãy chất nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần ?
A H2SiO3, HAlO2, H3PO4, H2SO4, HClO4 B HClO4, H3PO4, H2SO4, HAlO2, H2SiO3
C HClO4, H2SO4, H3PO4, H2SiO3, HAlO2 D H2SO4, HClO4, H3PO4, H2SiO3, HAlO2
Câu 13: Các ion A 2- và B 2- đều cĩ cấu hình bền của khí hiếm Số hiệu nguyên tử hơn kém nhau 8 đơn vị, thuộc 2 chu kì liên tiếp A và B là
Trang 6Cõu 14: Ion A 2+ cú cấu hỡnh e với phõn lớp cuối cựng là 3d 9 Cấu hỡnh e của nguyờn tử A là
A [Ar]3d 9 4s 2 B [Ar]3d 10 4s 1 C [Ar]3d 9 4p 2 D [Ar]4s 2 3d 9
Cõu 15: Ở trạng thỏi cơ bản, tổng số e trong cỏc obitan s của một nguyờn tử cú số hiệu 13 là
Cõu16: Cho 4,7 g hỗn hợp hai kim loại( một kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ) vào dung dịch H2SO4 loóng dư Sau phản ứng thu được 3,36 lớt khớ ở đktc Hai kim loại đú là
Chia 7.8 g hỗn hợp Mg và Al thành 2 phần bằng nhau :
P1: hũa tan vào 250ml dd HCl a M sau khi cụ cạn dd thu được 12.775 gam rắn khan
P2: hũa tan vào 500ml dd HCl a M sau khi cụ cạn dd thu được 18.1 gam rắn khan
Tỡm giỏ trị của a
A:0.5 B;1.0 C: 0.8 D: 0.4
Cõu 1:Cho 200 ml dung dịch A gồm MgCl2 0,3M , AlCl3 0,45M , HCl 0,55M Thờm từ từ V lớt dung dịch X gồm NaOH 0,02M và Ba(OH)2 0,01 M vào dung dịch A thu được kết tủa Y
A.Tỡm V để kết tủa thu được là lớn nhất ?
B.Tỡm V để kết tủa Y khụng đổi ?
Cau 2: Hũa tan 28,1 gam hỗn hợp X gồm MgCO3 a% về khối lượng và BaCO3 vào dung dịch HCl dư thu được khớ A Cho A hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch Ca(OH)2 2M thu được kết tủa B
A.Tỡm a để khối lượng kết tủa B nhỏ nhất
B.Tỡm a khối lượng kết tủa B nhỏ nhất ?
PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION
4
SO − Tổng khối lượng cỏc muối tan cú trong dung dịch là 5,435 gam Giỏ trị của x và y lần lượt là:
A 0,01 và 0,03 B 0,03 và 0,02 C 0,05 và 0,01 D 0,02 và 0,05.
Cõu 2: Cho dung dịch X gụ̀m: 0,007 mol Na+ ; 0,003 mol Ca 2+ ; 0,006 mol Cl - ; 0,006 HCO3− và 0,001 mol NO3− Đờ̉ loại bỏ hờ́t Ca 2+ trong X cõ̀n mụ̣t lượng vừa đủ dung dịch chứa a gam Ca(OH)2 Gía trị của a là
H2SO4, HCl Số trường hợp cú tạo ra kết tủa là
Cõu 4: Cho 7g hổn hợp 2 muối cacbonat của kim loại hoỏ trị II tỏc dụng với dd HCl thấy thoỏt ra V lớt khớ (đkc).Dung dịch
cụ cạn thu được 9,2g muối khan.Giỏ trị của V là
A- 4,48 lớt B- 3,48 lớt C- 4,84 lớt D- Kết quả khỏc
ở nhiợ̀t đụ̣ thường là
được là
đktc Cho 0,5lít dung dịch A tác dụng với dung dịch BaCl2d thu đợc 23,3g kết tủa Cô cạn dung dịch A đợc m(g) muối khan Tính m
Cõu 8:Dung dịch X chứa hỗn hợp cựng số mol CO32- và SO42- Cho dung dịch X tỏc dụng dung dịch BaCl2 dư được 43g
kết tủa Số mol mỗi ion trong dung dịch X là:
rắn.Tớnh nồng độ mol lần lượt của 2 anion trờn
Trang 7Câu 10: Dung dịch A chứa các ion Cu2+ ;Fe 3+ ,Cl - Để kết tủa hết ion Cl - trong 10ml dung dịch A phải dùng hết 70ml dung dịch AgNO3 1M.Cô cạn 100ml dung dịch A thu được 43,25g hỗn hợp muối khan.Tính nồng độ mol các ion Cu 2+ ,Fe 3+ ,Cl
KOH a M.Tìm a?
250 ml dd hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dd Ba(OH)2 nồng độ x mol/l thu được m gam kết tủa và
500 ml dd có pH=12 Giá trị của m và x tương ứng là
A 0,5825 gam; 0,06M B 3,495 gam; 0,06M C 0,5825 gam; 0,12M D 3,495 gam; 0,12M.
Câu 13: Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp 2 kim loại Mg, Al vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng khối lượng dung dịch
axit tăng thêm 7 gam Vậy khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là:
vµo níc nh÷ng muèi nµo? bao nhiªu mol?
A.NH4Cl 1,32g, (NH4)2SO41,32g, FeCl34,4875g B (NH4)2SO42,64g, NH4Cl 1,32g, FeCl33,545g
C (NH4)2SO42,64g, FeCl34,875g D.KÕt qu¶ kh¸c
KOH 1M cần dủng để kết tủa hết ion Cu2+ trong 100 ml dd X là:
Câu16: Cho các dung dịch sau: NaNO3, K2CO3, CuSO4, FeCl3, AlCl3 Các dung dịch đều có pH < 7 là
A K2CO3, CuSO4, FeCl3 B NaNO3, K2CO3, CuSO4.
C CuSO4, FeCl3, AlCl3 D NaNO3, FeCl3, AlCl3.
4,368 lít H2 ở đktc Phần trăm khối lượng của Mg và Al trong hỗn hợp lần lượt là
A 72,09% và 27,91% B 62,79% và 37,21% C 27,91% và 72,09% D 37,21% và 62,79%.
Câu 18: Nhóm các dung dịch đều có pH > 7 là
A Na2CO3, CH3NH3Cl, CH3COONa, NaOH B C6H5ONa, CH3NH2, CH3COONa, Na2S.
C Na2CO3, NH3, CH3COONa, NaNO3 D Na2CO3, NH4NO3, CH3NH2, Na2S.
Câu 19: Khi hòa tan hiđroxit kim loại M(OH)2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20% thu được dung dịch muối
trung hoà có nồng độ 27,21% Kim loại M là
- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (ở đktc) và 1,07 gam kết tủa;
- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa.
Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi)
Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Fe2O3 dung dịch HCl (vừa đủ) thu được 1,12 lít khí H2 (ở đktc) và dung dịch A Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch A, lọc lấy hết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Vậy giá trị của m là:
Câu 22:Cho 0,3 mol Ba(OH)2 vào 200 ml dung dịch hỗn hợp (NH4)2SO4 0,4M và Fe2(SO4)3 0,2M Tổng số mol kết tủa
thu được là
A 0,28 B 0,20 C 0,38 D 0,30
Câu 23:Trộn lẫn dung dịch X chứa 0,15 mol NaHCO3 0,05 mol Na2CO3 vào dung dịch Y chứa 0,08 mol Ba(OH)2 và 0,1
mol BaCl2 Số mol kết tủa là.
Trang 8Câu 24:Cho 0,1 mol NaOH vào dung dịch có chứa 0,05 mol BaCl2 và 0,07 mol Ba(HCO3)2 Khối lượng kết tủa tạo thành là:A 19,7 gam B 23,64 gam C 9,85 gam D 13,79 gam
Câu 25:Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1mol Al2(SO4)3 và 0,1 mol H2SO4 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 7,8 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là: A 0,45 B 0,35.
Câu 26:Dung dịch A gồm HCl 0,5M và H2SO4 1M Dung dịch B gồm NaOH 1M và KOH 2M
Để trung hoà 500 ml dung dịch B cần bao nhiêu lít dung dịch A.
A 0,5 l B 0,6 C 1,0 l D 2,0 l
Câu 27:Hoà tan 17 gam hỗn hợp X gồm K và Na vào nước được dung dịch Y và 6,72 lít khí H2 (đktc) Trung hoà một nửa dung dịch Y bằng dung dịch hỗn hợp H2SO4 và HCl (tỉ lệ mol 1:3) Khối lượng muối khan thu được là:
A 20,65 g B 34,20 gam C 41,30 gam D 20,83 gam
Câu 28:Nguyên tố Halogen nào có thể kết hợp với Oxi để tạo thành hợp chất khí:
Câu 29: Nguyên tố Halogen nào có thể thăng hoa (từ thể rắn sang thể khí ):
Câu 30: Thạch anh được cấu tạo từ hợp chất nào sau đây:
GỢI Ý ĐÁP ÁN
BÀI TẬP NÂNG CAO
Bài1:
Một hỗn hợp gồm 3 muối NaF,NaCl,NaBr nặng 4,82 gam cho hòa tan hoàn toàn vào nước được dd A Sục khí Cl2 dư vào
dd A rồi cô cạn được 3,93 gam muối khan Lấy ½ lượng muối khan này cho p/ứ với dd AgNO3 lấy dư thu được 4,305 gam kết tủa.
Tìm khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp đầu.
Bài 2:
Có 400 ml dd H2SO4 0,65 M Hòa tan vào đó 1,792 lít khí HCl (đktc) được ddA Cho vào dd A 3,96 gam Mg và kim loại X hóa trị III có nguyên tử lượng lớn hơn Mg được dd B và khí H2 Để tác dụng hết axit dư trong dd B cần 8,66 g hỗn hợp Na2CO3; MgCO3 Sau p/ư xong khối lượng dd B tăng lên 4,7 gam.
a.Cho biết tên kim loại X
b.Tìm % khối lượng Na2CO3, MgCO3 trong8,66 gam hỗn hợp.
Bài 3:
Cho 23,8 gam X (Cu; Fe; Al) tác dụng vừa hết với 14,56 lít khí Cl2 (đktc) thu được hỗn hợp muối Y Mặt khác 0,25 mol X tác dụng với dd HCl dư được 0,2 mol H2.
Tìm % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu.
Bài 4:
Cho 2,16 gam kim loại M hóa trị III tác dụng với dd HNO3 loãng thu được 0,027 mol hỗn hợp khí N2O và N2 có tỉ khối hơi với H2 là 18,45 Tìm M
Bài 5:
Có một hỗn hợp A gồm Fe và kim loại M hóa trị không đổi, khối lượng hỗn hợp là 15,06 gam Chia hỗn hợp thành 2 phần bằng nhau:
Phần 1: Hòa tan hết vào dd HCl dư được 3,696 lít khí H2 (đkc).
Phần 2: Hòa tan hết vào dd HNO3 loãng dư được 3,36 lít khí NO (đkc).Tìm M.
Bài 6:
Hòa tan hỗn hợp gồm FeS và FeCO3 bằng dd HNO3 đun nóng được hỗn hợp khí B gồm hai khí X và Y có tỉ khối hơi với H2 là 22,8 Viết PT p/ư, tìm tỉ lệ mol FeS và FeCO3 trong hỗn hợp đầu.
Bài 7:
Cho m gam bột Cu vào 100ml dd Fe2(SO4)3 0,2 M Khi p/ư kết thúc được dd A và 1,92 gam chất rắn không tan.
a.Tính m
b Thêm dd NaOH lấy dư vào dd A Lọc kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn
Trang 9B Tìm khối lượng và % các chất trong B.
c.Tính m Al tối thiểu dùng để khử hết chất rắn B Nếu thay Al bằng CO thì cần bao nhiêu lít khí?
Bài 8:
Hỗn hợp X gồm Al và kim loại M (với nM>nAl)
Hòa tan 1,08 gam X hoàn toàn vào 100 ml dd HCl được 1,176 lít khí và dd Y Cho dd Y tác dụng với dd AgNO3 dư được 17,9375 gam kết tủa.
a.Tính CM dd HCl đã dùng.
b.Tìm M và % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X.
c.Tìm CM dd Y biết Vdd không đổi.
Bài 9:
Nung 81,95 gam hỗn hợp gồm KCl; KNO3; KClO3 (xúc tác thích hợp) đến khi khối lượng không đổi Sản phẩm khí sinh
ra cho tác dụng với H2, thu được 14,4 gam H2O.Sản phẩm rắn sinh ra cho hòa tan vào nước rồi xử lí dd này bằng dd AgNO3 dư tạo thanh 100,45 gam kết tủa.
Tìm khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp đầu.
Bài 10:
Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO; Fe2O3; Fe3O4 hòa tan trong dd H2SO4 (loãng) vừa đủ được 500ml ddY trong suốt Chia Y thành 2 phần bằng nhau.
- Phần 1 cô cạn được 31,6 gam hỗn hợp muối khan.
- Phần 2 cho luồng khí Cl2 có dư đi qua đến khi p/ư xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn được 33,375 gam hỗn hợp muối khan a.Viết các pt p/ư xảy ra
b.Tìm m và % các chất trong X
c Tính CM dd H2SO4, coi Vaxit=Vsản phẩm
Bài 11:
Dd A là dd axit sunfuric 98%(d=1,84 g/ml).
1.Tìm nồng độ mol của A
2.Thêm H2O theo tỉ lệ khối lượng nào thì được dd axit sunfuric 50% ?
3.Nếu trộn 30g dd A với 90g dd H2SO4 10% thì được dd bao nhiêu % ?
4.Tính khối lượng SO3 cho vào 45g dd A để được oleum có hàm lượng SO3 là 38 ,75% về khối lượng.Tính tỉ lệ số mol SO 3 và
H 2 SO 4 trong oleum?
CÂU 1: (4,0 điểm)
1 Cho A là oxít, B là muối, C và D là các kim loại Hãy chọn chất thích hợp với A, B, C, D và hoàn thành phương trình hoá học (PTHH) của các phản ứng sau:
a) A + HCl 2 Muối + H2O b) B + NaOH 2 Muối + H2O
c) C + Muối 1 Muối d) D + Muối 2 Muối
2 Từ đá vôi, muối ăn, nước và các điều kiện cần thiết, hãy viết PTHH điều chế:
a) Natri cacbonat b) Natri hiđrocacbonat c) Canxi clorua d Nước gia-ven
CÂU 2: (5,0 điểm)
1 Cho 7 lọ chứa các dung dịch (riêng biệt): NH4Cl; Zn(NO3)2; (NH4)2SO4; phenolphtalein; K2SO4; HCl, NaCl không nhãn Chỉ dùng thêm dung dịch Ba(OH)2 làm thuốc thử có thể nhận biết được bao nhiêu chất trong số các chất đã cho? Viết PTHH của các phản ứng để minh họa.
2 Khối lượng riêng của một dung dịch CuSO4 là 1,206g/ml Đem cô cạn 414,594ml dung dịch này thu được 140,625g tinh thể CuSO4 5H2O Tính nồng độ C% và CM của dung dịch nói trên.
CÂU 3: (3,0 điểm)
Tỉ khối hơi của hỗn hợp X gồm CO2, SO2 so với khí nitơ bằng 2 Cho 0,112 lít X (ở đktc) lội từ từ qua 500ml dung dịch Ba(OH)2 Sau thí nghiệm phải dùng 50ml dung dịch axit HCl 0,1M để trung hòa lượng Ba(OH)2 dư.
a) Tính % thể tích mỗi khí trong X
b) Tính nồng độ CM của dung dịch Ba(OH)2 trước thí nghiệm
c) Hãy tìm cách nhận biết mỗi khí có trong hỗn hợp X, viết PTHH của các phản ứng.