1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tuyển tập đề lý thuyết 2017 phần 1 VTC

23 655 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 812,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tinh bột không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng.. Có một số nhận xét về cacbohidrat như sau : 1 Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thủy phân 2 Glucozơ, fructozơ,

Trang 1

ĐỀ SỐ 1 Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Tinh bột là polime có cấu trúc dạng mạch phân nhánh và không phân nhánh

B Tinh bột không tan trong nước lạnh Trong nước nóng từ 650C trở lên, tinh bột chuyển thành dung dịch keo nhớt

C Tinh bột không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng

D Etanol có thể được sản xuất bằng phương pháp lên men các nông sản chứa nhiều tinh

bột

Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Hiđro hóa triolein ở trạng thái lỏng thu được tripanmitin ở trạng thái rắn

B Dầu mỡ bị ôi là do liên kết đôi C=C ở gốc axit không no trong chất béo bị oxi hóa chậm

bởi oxi không khí

C Phản ứng xà phòng hóa xảy ra chậm hơn phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường

axit

D Phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch, cần đun nóng và có mặt dung dịch H2SO4loãng

Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Vật liệu compozit gồm chất nền (là polime), chất độn, ngoài ra còn có các chất phụ gia

khác

B Stiren, vinyl clorua, etilen, butađien, metyl metacrylat đều có thể tham gia phản ứng

trùng hợp để tạo ra polime

C Tơ tằm và tơ nilon-6,6 đều thuộc loại tơ poliamit

D Etylen glicol, phenol, axit ađipic, acrilonitrin đều có thể tham gia phản ứng trùng ngưng

để tạo ra polime

Câu 4: Cho các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ xenlulozơ axetat, tơ nilon-6, tơ

lapsan

Những tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?

A tơ visco và tơ nilon-6,6 B tơ visco và tơ xenlulozơ axetat

C tơ tằm và tơ lapsan D tơ nilon-6,6 và tơ nilon-6

Câu 5: Một hợp chất hữu cơ X có công thức C3H9O2N Cho X phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng,

thu được muối Y và khí Z làm xanh quỳ tím ẩm Nung Y với NaOH rắn (xúc tác CaO) thu được

CH4

Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A CH3COONH3CH3 B CH3CH2COONH4

C HCOONH3CH2CH3 D HCOONH2(CH3)2

Câu 6: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là:

A có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan B chỉ có kết tủa keo trắng

C có kết tủa keo trắng và có khí bay lên D không có kết tủa, có khí bay lên

Trang 2

Câu 7: Cho các phát biểu sau:

(a) Nước cứng là nước có chứa nhiều cation Ca2+, Mg2+

(b) Để làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước có thể dùng dung dịch Ca(OH)2 hoặc dung dịch Na3PO4

(c) Không thể dùng nước vôi để làm mềm nước cứng tạm thời

(d) Từ quặng đolomit có thể điều chế được kim loại Mg và Ca riêng biệt

(e) Các kim loại K, Ca, Mg, Al được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối clorua của tương ứng

Câu 9: Nhận xét nào sau đây sai?

A FeO có cả tính khử và oxi hóa

B Gang là hợp kim của Fe và C, trong đó có từ 2-5% khối lượng C

C Quặng hematit đỏ có thành phần chính là Fe2O3

D Đồng thau là hợp kim của đồng và thiếc

Câu 10: Sự tạo thạch nhũ trong các hang động đá vôi là quá trình hóa học diễn ra trong hang

Câu 11 Có một số nhận xét về cacbohidrat như sau :

(1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thủy phân

(2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau

(4) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc α – Glucozơ

(5) Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ

Trang 3

A Đồng phân của saccarozơ là mantozơ

B Saccarozơlà đường mía, đường thốt nốt, đường củ cái, đường phèn

C Saccarozơ thuộc loại disaccarit, phân tử được cấu tạo bởi 2 gốc glucozơ

D Saccarozơ không có dạng mạch hở vì dạng mạch vòng không thể chuyển thành dạng

mạch hở

Câu 14 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A.Xenlulozơ tạo lớp màng tế bào của thực vật

B Thuốc thử để nhận biết hồ tinh bột là iot

C Tinh bột là polime mạch không phân nhánh

D Tinh bột là hợp chất cao phân từ thiên nhiên

Câu 15 Cho các phát biểu sau :

(1) Thủy phân este trong môi trường NaOH thu được muối đơn chức dạng RCOONa

(2) Người ta không thể chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn

(3) Dầu máy và dầu ăn có chung thành phần nguyên tố

(4) Cho axit hữu cơ tác dụng với glixerol thu được este ba chức gọi là chất béo

(5) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước

Câu 17: Cho hỗn hợp gồm Al, BaO và Na2CO3 (có cùng số mol) vào nước dư thu được dung dịch X

và chất kết tủa Y Chất tan trong dung dịch X là:

A NaAlO2 B NaOH và NaAlO2.

C NaOH và Ba(OH)2 D Ba(AlO2)2 và Ba(OH)2

Câu 18: Trong các hỗn hợp sau: (1) 0,1mol Fe và 0,1 mol Fe3O4; (2) 0,1mol FeS và 0,1 mol CuS; (3) 0,1

mol Cu và 0,1 mol Fe3O4; (4) 0,02 mol Cu và 0,5 mol Fe(NO3)2; (5) 0,1 mol MgCO3 và 0,1 mol FeCO3

Những hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư là

A (1), (3), (4), (5) B (1), (2), (5)

C (1), (3), (5) D (1), (2), (4), (5)

Câu 19: Trong phòng thí nghiệm, để tiêu hủy hết các mẫu natri dư bằng cách nào sau đây là

đúng nhất ?

A Cho vào cồn 900 B Cho vào dd NaOH

C Cho vào dầu hỏa D Cho vào máng nước thải

Câu 20: Cho bột kim loại M vào dung dịch hỗn hợp gồm Fe(NO3)3 và AgNO3 Sau khi phản ứng kết

thúc, thu được chất rắn X gồm M và Ag với dung dịch Y chứa 2 muối M(NO3)2 và Fe(NO3)2 Kết luận

Trang 4

nào sau đây là đúng?

A Tính khử theo thứ tự: Fe2+ > M > Ag > Fe3+

B Tính oxi hoá theo thứ tự: Ag+ > Fe3+ > M2+ > Fe2+

C Tính oxi hoá theo thứ tự: M2+ > Ag+ > Fe3+ > Fe2+

D Tính khử theo thứ tự: M > Ag > Fe2+ > Fe3+

Câu 21:Cho dãy chất sau: cumen ; striren ; cao su buna; etylen; axitfomic; axeton; andehit axetic;

phenol.Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch Br2 là:

A Tiến hành phản ứng trùng ngưng 2 đến 50 loại phân tử -aminoaxit thì thu được peptit

B Trong phân tử peptit mạch hở chứa n gốc -aminoaxit, số liên kết peptit bằng (n-1)

C Thuỷ phân hoàn toàn peptit X thì tổng khối lượng các α-aminoaxit thu được bằng khối lượng X

Câu 26: Chọn các phát biểu đúng trong số các phát biểu sau:

a) Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt

b) Crom là kim loại chỉ tạo được oxit bazơ

c) Crom có một số tính chất hóa học giống nhôm

d) Crom có những hợp chất giống những hợp chất của lưu huỳnh

e) Trong tự nhiên crom ở dạng đơn chất

f) Phương pháp sản xuất crom là điện phân Cr2O3 nóng chảy

g) Kim loại crom có thể rạch được thủy tinh

h) Kim loại crom có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối

A a ,c, d ,g ,h B a ,c ,e ,g ,h C a ,b ,c ,d ,g D.b ,d ,f ,h

Trang 5

Câu 27 Tính chất chung của kim loại là tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim Nguyên

nhân chủ

yếu gây tính chất chung đó là:

A.Kim loại có tính khử

B.Do kim loại chủ yếu tồn tại dạng chất rắn

C.Kim loại có số electron lớn

D.Các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại gây nên

Câu 28: Có 4 kim loại A,B,C,D đứng sau Mg trong dãy hoạt động hóa học ,biết rằng:

- A,B tác dụng được với dung dịch HCl giải phóng khí hiđro

- C,D không có phản ứng với dung dịch HCl

- B tác dụng với dung dịch muối của A và giải phóng kim loại A

- D tác dụng được với dung dịch muối của C và giải phóng kim loại C

Hãy xác định thứ tự sắp xếp theo chiều tính kim loại giảm dần

A B,D,C,A B D,A,B,C C.B,A,D,C D.A,B,C,D

Câu 29: Cho các phản ứng sau:

Khẳng định nào sau đây không đúng?

A A tác dụng với NaOH cho hai muối

B B tác dụng với dung dịch KOH đun nóng cho 2 muối

C C không làm mất màu nước brom

D A,B,C và D đều tác dụng với dd Ca(OH) 2

Câu 30: Cho hỗn hợp bột gồm Al,Fe,Mg và Cu tác dụng với lượng dư dung dịch HCl Lọc bỏ

phần chất

rắn không tan thu được dung dịch X Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu được kết tủa Y

Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi,thu được chấ rắn Z Chất rắn Z gồm:

C Fe2O3;MgO D Al2O3; Fe2O3;MgO

Câu 31: Cho các este: Benzyl fomat(1) vinyl axetat (2)tripanmitin(3)metyl acrylat(4).phenyl

axetat(5) Dãy gồm các este đều phản ứng được với dd NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là:

A.(1),(2),(3) B.(2),(3),(5) C.(1),(3),(4) D.(3),(4),(5) Câu 32: Dãy gồm các chất đều có phản ứng thủy phân là :

A.Tinh bột,xenlulozơ, protein,saccarozơ,PE

B.Tinh bột,xenlulozơ, protein,saccarozơ,glucozơ

C.Tinh bột,xenlulozơ, protein,saccarozơ,triglixerit

D.Tinh bột,xenlulozơ, fructozơ, lipit

Câu 33:Hai hợp chất X,Y có cùng CTPT C3H6O2.Cả X và Y đều tác dụng với Na,X tác dụng được với

Trang 6

NaHCO3 còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt

là :

A.C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO B HCOOC2H5 và HOCH2CH2CHO

C C2H5COOH và HCOOC2H5 D HCOOC2H5 và HOCH2COCH3

Câu 34: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở có cùng công thức phân tử C3H6O2 lần lượt tác

dụng với Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là

Câu 36: Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl và Cl2 đều cho muối như nhau?

A Cu B Ag C Al D Fe

Câu 37: Cho sơ đồ biến hóa: CaCO3  X(khí)  Y Với Y là trường hợp nào sau đây không

thỏa mãn

với sơ đồ biến hóa trên (biết Y tác dụng được với nước vôi trong)?

A Al2(SO4)3 B Ca(HCO3)2 C Al(OH)3 D NaHCO3

Câu 38: Cho các phát biểu và nhận định sau :

(1) Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là H2S và NO

(2) Khí CH4; CO2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính

(3) Chất gây nghiện chủ yếu trong thuốc lá là nicotin

(4) Ozon trong khí quyển là nguyên nhân gây ô nhiễm không khí

A K, Na, Zn, Al B K, Na, Fe, Al

C Ba, K, Na D Na, K, Mg, Ca

Câu 40: Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng này có hòa tan

Trang 7

ĐỀ SỐ 02 Câu 1: Khi điều chế kim loại kiềm Na người ta thường dùng

A Điện phân nóng chảy NaOH

B Điện phân nóng chảy NaOH hoặc NaCl

C Cho hỗn hợp rắn gồm NaCl và K nung nóng

D Điện phân nóng chảy NaCl

Câu 2: Gang và thép là những hợp kim của sắt có rất nhiều ứng dụng trong công nghiệp và

đời sống

Gang và thép có những điểm khác biệt nào sau đây là không đúng ?

A Thép dẻo và bền hơn gang

B Điều chế gang thường từ quặng hematit, còn điều chế Fe từ quặng pirit sắt

C Hàm lượng cacbon trong gang cao hơn trong thép

D Gang giòn và cứng hơn thép

Câu 3: Có 2 cốc A, B đều chứa 100 ml dung dịch H2SO4 1M và một cây đinh sắt Nhỏ thêm vào cốc

B vài giọt dung dịch CuSO4 Tìm phát biểu không đúng trong số các phát biểu sau ?

A Bọt khí thoát ra trong cốc A nhanh hơn trong cốc B

B Quá trình hòa tan của Fe trong cốc B nhanh hơn trong cốc A

C Trong cốc B có bọt khí H2 thoát ra trên bề mặt của Cu

D Trong cốc B có 1 dòng electron di chuyển từ Fe sang Cu làm phát sinh dòng điện Câu 4: Trong một bình nước chứa 0,3 mol Na+; 0,5 mol Ca2+; 0,3 mol Mg2+; 1,5 mol HCO3-; 0,4 mol

Cl- Có thể dùng hoá chất nào sau đây để làm mềm nước trong bình trên?

A Na2CO3 B HCl C Ca(OH)2 D Na2SO4

Câu 5: Nhận xét nào không đúng về Cr và hợp chất của Cr?

A Cr(OH)2 là hợp chất lưỡng tính

B.Khi phản ứng với Cl2 trong dung dịch KOH ion CrO2 đóng vai trò là chất khử

C.Màu dung dịch K2Cr2O7 bị biến đổi khi cho thêm dung dịch KOH vào

D Ancol etylic nguyên chất bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3 ở điều kiên thường

Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Tinh bột là polime có cấu trúc dạng mạch phân nhánh và không phân nhánh

B Tinh bột không tan trong nước lạnh Trong nước nóng từ 650C trở lên, tinh bột chuyển thành

dung dịch keo nhớt

C Tinh bột không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng

D Etanol có thể được sản xuất bằng phương pháp lên men các nông sản chứa nhiều tinh

bột

Câu 7: Phát biểu không đúng là:

A Metyl-, đimetyl-, trimetyl- và etylamin là chất khí ở điều kiện thường

B Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ poliamit

Trang 8

C Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc

D Tất cả các peptit có phản ứng màu với Cu(OH)2/OH-. -

Câu 8: Sacarozơ, mantozơ và glucozơ có chung tính chất là

A Đều bị thuỷ phân B Đều tác dụng với Cu(OH)2

C Đều tham gia phản ứng tráng bạc D Đều tham gia phản ứng với H2 (Ni, t0)

Câu 9: Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi hồng?

A metylamin B alanin C glyxin D anilin

Câu 10: Cho các vật liệu polime sau: bông, tơ tằm, thủy tinh hữu cơ, nhựa PVC, tơ axetat, tơ

ra quá trình ăn mòn điện hoá Tại anot xảy ra quá trình

A Khử O2 B Khử Zn C Ôxi hoá Cu D Ôxi hoá Zn

Câu 12: Phát biểu nào sau đây sai ?

A Hòa tan Al2(SO4)3 khan vào nước làm dung dịch nóng lên do bị hiđrat hóa

B Có chất lỏng khi pha loãng (thêm nước) thì nồng độ tăng

C Các kim loại Na, K , Ba có mạng tinh thể lập phương tâm khối

D Tất cả các đám cháy đều dập tắt bằng CO2

Câu 13: Bốn kim loại Na; Al; Fe và Cu được ấn định không theo thứ tự X, Y, Z, T biết rằng:

- X; Y được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy

- X đẩy được kim loại T ra khỏi dung dịch muối

- Z tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nóng nhưng không tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nguội

X, Y, Z, T theo thứ tự là:

A Al; Na; Cu; Fe B Na; Fe; Al; Cu

C Na; Al; Fe; Cu D Al; Na; Fe; Cu

Câu 14: Thạch cao sống có công thức là

A CaSO4 B CaSO4.2H2O C CaCO3 D CaSO4.H2O

Câu 15: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Đốt dây sắt trong khí clo dư

(b) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (không có oxi)

(c) Cho FeO vào dung dịch HNO3 loãng (dư)

(d) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư

(e) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng (dư)

(f) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm tạo ra muối Fe(III) là

A 6 B 3 C 4 D 5

Câu 16 Dựa vào nguồn gốc, tơ sợi dùng trong công nghiệp dệt được chia thành:

Trang 9

A Sợi hóa học và sợi tổng hợp B Sợi hóa học và sợi tự nhiên

C Sợi tự nhiên và sợi nhân tạo D Sợi tự nhiên và sợi tổng hợp

Câu 17 Nhận xét nào sau đây không đúng về tơ capton:

A Một mắt xích có khối lượng 115 g/mol

B Được tạo ra từ phản ứng trùng hợp và trùng ngưng

C Là tơ poliamit hay còn gọi là tơ nilon – 6

D Kém bề với nhiệt, mooit trường axit và kiềm

Câu 18 Lưu hóa cao su được cao su có thuộc tính đàn hồi tốt hơn là vì:

A Lưu huỳnh cắt mạch polime nhờ vậy làm giảm nhiệt độ hóa rắn

B Chuyển polime từ cấu trúc mạch thằng sang cấu trúc mạch không gian

C Thêm lưu huỳnh để tăng thêm khối lượng phân tử của polime

D Lưu huỳnh là chất rắn khó nóng chảy

Câu 19.Dung dịch saccarozo không có tính khử nhưng khi đun nóng với dung dịch axit

H2SO4 loãng lại

cho phản ứng tráng gương.Đó là do:

A.Trong phân tử saccarozo có nhóm chức este đã bị thủy phân

B Đã có sự tạo thành anđehit sau phản ứng

C Saccarozo tráng gương được trong môi trường axit

D Thủy phân saccarozo đã tạo ra dung dịch Glucozo và fructozo do đó có phản ứng tráng

A Etyl acrylat B Etyl axetat

C Metyl axetat D Metyl acrylat

Câu 21: Cho các giá trị thế điện cực chuẩn : Eo(Cu2+/Cu) = 0,34 V; Eo(Zn2+/Zn)= -0,76 V Khẳng định

nào dưới đây không đúng ?

A Cu2+ có tính oxi hóa mạnh hơn Zn2+ B Zn khử được Cu2+ thành Cu

C Cu có tính khử yếu hơn Zn D Zn2+ oxi hóa được Cu

Câu 22: Thêm bột sắt dư vào các dd riêng biệt sau: FeCl3 , AlCl3 , CuSO4 , Pb(NO3)2 , NaCl, HCl,

HNO3 (loãng), H2SO4 (đặc, nóng) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn , các trường hợp phản ứng

tạo muối Fe(II) là:

Câu 23: Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử

B Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa-khử

Trang 10

C Ăn mòn hóa học làm phát sinh dòng điện

D Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại Câu 24: Trong một cốc nước có chứa 0,01 mol Na+ ; 0,02 mol Ca2+ ; 0,01 mol Mg2+ ; 0,05 mol HCO3-

và 0,02 mol Cl- Vậy nước trong cốc thuộc loại nước:

A Có độ cứng tạm thời B Có độ cứng vĩnh cửu

C Mềm D Có độ cứng toàn phần

Câu 25: Phát biểu nào sau đây là đúng:

A Trong nhóm IIA, đi từ Be đến Ba, nhiệt độ nóng chảy các kim loại giảm dần

B Tất cả các kim loại kiềm và kiềm thổ đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường

C Tính khử các kim loại giảm dần theo thứ tự Na, K, Mg, Al

D Trong các kim loại, Cs là kim loại mềm nhất

Câu 26: Cho các chất: Phenol, alanin, axit glutamic, etylamin, phenylamoniclorua, anilin Số

Câu 28: Cho các polime sau: tơ nilon-6,6(a); poli(phenol-fomanđehit)(b); tơ nitron(c); teflon(d);

poli(metyl metacrylat)(e); tơ nilon-7(f) Dãy gồm các polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

Trang 11

A 7 B 6 C 8 D 9

Câu 31: Phát biểu không đúng là:

A Trong dung dịch, Fe3+ khử được Cu tạo thành Cu2+ và Fe2+

B Ag+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+

C Cu2+ tác dụng được với dung dịch H2S tạo kết tủa màu đen

D Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+

Câu 32: Cho bột Fe vào dung dịch NaNO3 và HCl Đến phản ứng hoàn thu được dd A, hỗn hợp khí X

gồm NO và H2 và có chất rắn không tan Trong dd A chứa các muối:

A FeCl3 ; NaCl B Fe(NO3)3 ; FeCl3 ; NaNO3 ; NaCl

C FeCl2 ; Fe(NO3)2 ; NaCl ; NaNO3 D FeCl2, ; NaCl

Câu 33: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

A kim loại Ag B kim loại Ba C kim loại Mg D kim loại Cu Câu 34: Khi điện phân 500ml dung dịch gồm NaCl 0,2M và CuSO4 0,05M với điện cực trơ khi kết thúc điện phân thu được dd X Phát biểu nào sau đây đúng :

A Dung dịch X hoà tan được Al2O3.

B Khí thu được ở anot của bình điện phân là : Cl2, H2

C Ở catôt xảy ra sự oxi hoá Cu2+

D Dung dịch X hoà tan được kim loại Fe

Câu 35: Cho các nhận xét sau:

1 Na2CO3 có thể làm mềm mọi nước cứng

2 Dung dịch Ca(OH)2 có thể làm mềm nước cứng tạm thời nhưng không thể làm mềm nước cứng

vĩnh cửu

3 Nước cứng làm giảm tác dụng của xà phòng do tạo kết tủa

4 Phản ứng CaCO3 + CO2 + H2O  Ca(HCO3)2 là phản ứng giải thích sự xâm thực của nước tự

nhiên vào núi đá vôi

Số nhận xét đúng là:

Câu 36: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2

đã phản

ứng Tên gọi của este là

A Etyl axetat B Metyl axetat

C Metyl fomat D n-propyl axetat

Câu 37: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

A Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)

B H2 (xúc tác Ni, đun nóng)

C Dung dịch NaOH (đun nóng)

D H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)

Ngày đăng: 28/04/2017, 22:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w