1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuyển tập đề hóa 1519

149 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 149
Dung lượng 2,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số chất tác dụng được với nước brom ở điều kiện thường là 17.Đề MH-2019 Thủy phân este mạch hở X có công thức phân tử C4H6O2, thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc.. Số phát biểu đúng

Trang 1

TUYỂN VÀ PHÂN LOẠI

ĐỀ MINH HỌA, ĐỀ THI HOÁ THPT QUỐC GIA - 2018, 2019

*Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N =

*Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra

không tan trong nước

8.(Đề 2018 mã 202) Cho các phản ứng có phương trình hóa học sau:

(a) NaOH + HCl → NaCl + H2O

(b) Mg(OH)2 + H2SO4 → MgSO4 + 2H2O

(c) 3KOH + H3PO4 → K3PO4 + 3H2O

(d) Ba(OH)2 + 2NH4Cl → BaCl2 + 2NH3 + 2H2O

Số phản ứng có phương trình ion thu gọn: H+ + OH → H2O là

A 3 B 2

9.(Đề MH-2019) Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là

H+ + OH → H2O?

A NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O

B Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O

C Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O

D Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O

10.(Đề 2018 mã 201) Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung

dịch?

Trang 2

A NaOH và Na2CO3 B Cu(NO3)2 và H2SO4

C CuSO4 và NaOH D FeCl3 và NaNO3

13.(Đề 2019 mã 204) Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong dung

(a) Na2CO3 và BaCl2; (b) NaCl và Ba(NO3)2;

(c) NaOH và H2SO4; (d) H3PO4 và AgNO3

Số cặp chất xảy ra phản ứng trong dung dịch thu được kết tủa là

15.(Đề 2019 mã 218) Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với

nhau tạo ra kết tủa?

A Na2CO3 và Ba(HCO3)2 B KOH và H2SO4

C CuSO4 và HCl D NaHCO3 và HCl

16.(Đề 2019 mã 201) Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với

nhau tạo ra chất khí?

A Na2CO3và KOH B NH4Cl và AgNO3

C Ba(OH)2 và NH4Cl D NaOH và H2SO4

17.(Đề 2018 mã 201) Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3

18.(Đề 2018 mã 202) Cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch NH3 thì

dung dịch chuyển thành

A màu vàng B màu cam

C màu hồng D màu xanh

19.(Đề MH-2018) Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

A màu đỏ B màu vàng

C màu xanh D màu hồng

Trang 3

21.(Đề 2018 mã 204) Các loại phân lân đều cung cấp cho cây trồng

C thạch cao D than hoạt tính

24.(Đề MH-2019) Chất bột X màu đen, có khả năng hấp phụ các khí độc

nên được dùng trong nhiều loại mặt nạ phòng độc Chất X là

A đá vôi B lưu huỳnh

C than hoạt tính D thạch cao

25.(Đề MH-2018) Cacbon chỉ thể hiện tính khử trong phản ứng hóa học

nào sau đây?

A C + O2 to CO2 B C + 2H2 t , xto CH4

C 3C + 4Al to Al4C3 D 3C + CaO to CaC2 + CO

26.(Đề 2018 mã 204) Vào mùa đông, nhiều gia đình sử dụng bếp than

đặt trong phòng kín để sưởi ấm gây ngộ độc khí, có thể dẫn tới tử vong

Nguyên nhân gây ngộ độc là do khí nào sau đây?

27.(Đề 2018 mã 201) Một trong những nguyên nhân gây tử vong trong

nhiều vụ cháy là do nhiễm độc khí X Khi vào cơ thể, khí X kết hợp với

hemoglobin, làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu Khí X là

A N2 B CO

28.(Đề MH-2018) Trong các chất sau, chất gây ô nhiễm không khí có

nguồn gốc từ khí thải sinh hoạt là

29.(Đề 2019 mã 218) Chất khí X gây ra hiệu ứng nhà kính và tham gia

vào quá trình quang hợp của cây xanh tạo tinh bột Chất X là

30.(Đề 2019 mã 203) Ở trạng thái rắn, hợp chất X tạo thành một khối

trắng gọi là “nước đá khô” Nước đá khô không nóng chảy mà thăng

hoa, được dùng để tạo môi trường lạnh không có hơi ẩm Chất X là

Trang 4

31.(Đề 2019 mã 201) Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong

33.(Đề 2019 mã 201) Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng

hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên

liệu cho việc đun nấu Chất dễ cháy trong khí biogas là

37.(Đề 2018 mã 204) Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3

thu được kết tủa màu

40.(Đề MH-2018) Cho vài giọt nước brom vào dung dịch phenol, lắc

nhẹ thấy xuất hiện

A kết tủa trắng B kết tủa đỏ nâu

C bọt khí D dung dịch màu xanh

41.(Đề 2018 mã 204) Tên gọi của hợp chất CH3-CHO là

A anđehit fomic B axit axetic

C anđehit axetic D etanol

42.(Đề 2018 mã 203) Tên gọi của hợp chất CH3COOH là

A axit fomic B ancol etylic

C anđehit axetic D axit axetic

Trang 5

43.(Đề 2019 mã 201) Cho 2 ml chất lỏng X vào ống nghiệm khô có sẵn

vài viên đá bọt, sau đó thêm từng giọt dung dịch H2SO4 đặc, lắc đều

Đun nóng hỗn hợp, sinh ra hiđrocacbon làm nhạt màu dung dịch

KMnO4 Chất X là

A ancol metylic B axit axetic

C anđehit axetic D ancol etylic

44.(Đề 2019 mã 203) Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm

sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 2M cho đến khi

kết tủa sinh ra bị hòa tan hết Nhỏ tiếp 3 - 5 giọt dung dịch chất X, đun

nóng nhẹ hỗn hợp ở khoảng 60 - 70°C trong vài phút, trên thành ống

nghiệm xuất hiện lớp bạc sáng Chất X là

A axit axetic B ancol etylic

C anđehit fomic D glixerol

45.(Đề 2019 mã 204) Rót 1 - 2 ml dung dịch chất X đậm đặc vào ống

nghiệm đựng 1 - 2 ml dung dịch NaHCO3 Đưa que diêm đang cháy vào

miệng ống nghiệm thì que diêm tắt Chất X là

A Ancol etylic B Anđehit axetic

C Axit axetic D Phenol (C6H5OH)

46.(Đề MH-2019) Bộ dụng cụ chiết (được mô tả như

hình vẽ bên) dùng để

A tách hai chất rắn tan trong dung dịch

B tách hai chất lỏng tan tốt vào nhau

C tách hai chất lỏng không tan vào nhau

D tách chất lỏng và chất rắn

47.(Đề MH-2018) Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế

và thu vào bình tam giác bằng cách đẩy không khí như hình vẽ

48.(Đề 2018 mã 201) Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ

bên Hiện tượng xảy ra trong bình chứa dung dịch Br2 là

49.(Đề 2018 mã 202) Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên

Kết thúc thí nghiệm, trong bình đựng dung dịch AgNO3 trong

NH3 xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt Chất X là

A CaO

B Al4C3

C CaC2

D Ca

Trang 6

50.(Đề 2018 mã 203) Thí nghiệm được tiến hành như

hình vẽ bên Hiện tượng xảy ra trong bình đựng dung

dịch AgNO3 trong NH3 là

A có kết tủa màu nâu đỏ

B có kết tủa màu vàng nhạt

C dung dịch chuyển sang màu da cam

D dung dịch chuyển sang màu xanh lam

51.(Đề 2018 mã 204) Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên

Kết thúc thí nghiệm, dung dịch Br2 bị mất màu

21.A 22.B 23.D 24.C 25.A 26.D 27.B 28.A 29.D 30.D

31.C 32.A 33.A 34.D 35.B 36.D 37.A 38.C 39.D 40.A

41.C 42.D 43.D 44.C 45.C 46.C 47.D 48.A 49.C 50.B

51.A

Trang 7

Bài tập

1.(Đề MH-2019) Dung dịch X gồm KHCO3 1M và Na2CO3 1M Dung

dịch Y gồm H2SO4 1M và HCl 1M Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch Y vào

200 ml dung dịch X, thu được V lít khí CO2 và dung dịch E Cho dung

dịch Ba(OH)2 tới dư vào E, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng

xảy ra hoàn toàn Giá trị của m và V lần lượt là

2.(Đề MH-19) Dẫn từ từ đến dư khí CO2

vào dung dịch Ba(OH)2 Sự phụ thuộc

của khối lượng kết tủa (y gam) vào thể

tích khí CO2 tham gia phản ứng (x lít)

được biểu diễn bằng đồ thị bên Giá trị

của m là

C 9,85 D 29,55

3.(Đề MH-2018) Cho m gam P2O5 vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH

và 0,05 mol KOH, thu được dung dịch X Cô cạn X, thu được 8,56 gam

hỗn hợp chất rắn khan Giá trị của m là

4.(Đề 2018 mã 203) Cho 2,13 gam P2O5 vào dung dịch chứa x mol

NaOH và 0,02 mol Na3PO4 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu

được dung dịch chứa 6,88 gam hai chất tan Giá trị của x là

5.(Đề 2019 mã 201) Dẫn 0,02 mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí

CO2) qua cacbon nung đỏ, thu được 0,035 mol hỗn hợp Y gồm CO, H2

và CO2 Cho Y đi qua ống đựng 10 gam hỗn hợp gồm Fe2O3 và CuO

(dư, nung nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m

gam chất rắn Giá trị của m là

6.(Đề 2019 mã 203) Dẫn 0,55 mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí

CO2) qua cacbon nung đỏ thu được 0,95 mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và

CO2 Cho Y hấp thụ vào dung dịch chứa 0,1 mol Ba(OH)2 sau khi phản

ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

7.(Đề 2019 mã 204) Dẫn a mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2)

qua cacbon nung đỏ, thu được 1,75a mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và

CO2 Cho Y hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư, sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn thu được 0,75 gam kết tủa Giá trị của a là

A 0,045 B 0,030

C 0,010 D 0,015

Trang 8

8.(Đề 2019 mã 218) Dẫn a mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2)

qua cacbon nung đỏ, thu được 1,8a mol hỗn hợp khí Y gồm CO, H2 và

CO2 Cho Y đi qua ống đựng hỗn hợp gồm CuO và Fe2O3 (dư, nung

nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn giảm

1,28 gam Giá trị của a là

9.(Đề 2019 mã 218) Nung nóng 0,1 mol C4H10 có xúc tác thích hợp, thu

được hỗn hợp khí gồm H2, CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 và C4H10 Dẫn

X qua bình đựng dung dịch Br2 dư, sau khi phản ứng hoàn toàn khối

lượng bình tăng m gam và có hỗn hợp khí Y thoát ra Đốt cháy hoàn

toàn Y cần vừa đủ 6,832 lít khí O2 Giá trị của m là

10.(Đề 2019 mã 204) Nung nóng hỗn hợp X gồm metan, etilen, propin,

vinylaxetilen và a mol H2 có Ni xúc tác (chỉ xảy ra phản ứng cộng H2)

thu được 0,2 mol hỗn hợp Y (gồm các hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2

là 14,5 Biết 0,2 mol Y phản ứng tối đa với 0,1 mol Br2 trong dung dịch

Giá trị của a là

A 0,05 B 0,10

C 0,15 D 0,20

11.(Đề 2019 mã 203) Nung hỗn hợp X gồm: metan, etilen, propin,

vinylaxetilen và a mol H2 có Ni xúc tác (chỉ xảy ra phản ứng cộng H2)

thu được 0,1 mol hỗn hợp Y (gồm các hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2

là 14,4 Biết 0,1 mol Y phản ứng tối đa với 0,06 mol Br2 trong dung

Dẫn X qua bình đựng dung dịch Br2 dư, sau khi phản ứng hoàn toàn

khối lượng bình tăng 3,64 gam và có hỗn hợp khí Y thoát ra Đốt cháy

hoàn toàn Y cần vừa đủ V lít khí O2 Giá trị của V là

13.(Đề MH-2019) Đốt cháy hoàn toàn m gam hiđrocacbon mạch hở X

(28 < MX < 56), thu được 5,28 gam CO2 Mặt khác, m gam X phản ứng

tối đa với 19,2 gam Br2 trong dung dịch Giá trị của m là

14.(Đề MH-2018) Cho 3,2 gam hỗn hợp C2H2, C3H8, C2H6, C4H6 và H2

đi qua bột Ni nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí X

Đốt cháy hoàn toàn X cần vừa đủ V lít khí O2 (đktc), thu được 4,48 lít

CO2 (đktc) Giá trị của V là

Trang 9

15.(Đề 2018 mã 201) Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2

qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn hợp Y (chỉ chứa ba

hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2 là 14,5 Biết Y phản ứng tối đa với a

mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

A 0,15 B 0,20

16.(Đề 2018 mã 202) Cho 13,44 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2

qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn hợp Y (chỉ chứa ba

hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2 là 14,4 Biết Y phản ứng tối đa với a

mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

A 0,25 B 0,20

17.(Đề 2018 mã 203) Đốt cháy hoàn toàn 0,16 mol hỗn hợp X gồm CH4,

C2H2, C2H4 và C3H6, thu được 6,272 lít CO2 (đktc) và 6,12 gam H2O

Mặt khác, 10,1 gam X phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch

Giá trị của a là

18.(Đề 2018 mã 204) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm CH4,

C2H2, C2H4 và C3H6, thu được 4,032 lít CO2 (đktc) và 3,78 gam H2O

Mặt khác 3,87 gam X phản ứng được tối đa với a mol Br2 trong dung

Trang 10

PHẦN LỚP 12 Hoá học hữu cơ 12

Lí thuyết

1.(Đề MH-2019) Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa Công thức

của etyl propionat là

9.(Đề 2019 mã 201) Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu

được natri axetat?

A C2H5COOCH3 B HCOOC2H5

C CH3COOC2H5 D HCOOCH3

Trang 11

10.(Đề 2019 mã 218) Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH

thu được natri fomat?

A C2H5COOC2H5 B CH3COOC2H5

C CH3COOCH3 D HCOOCH3

11.(Đề 2019 mã 203) Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH

thu được ancol metylic?

13.(Đề 2018 mã 202) Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu

được CH3COONa và C2H5OH Công thức cấu tạo của X là

A C2H5COOCH3 B C2H5COOC2H5

C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5

14.(Đề 2018 mã 201) Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được

CH3COOH và CH3OH Công thức cấu tạo của X là

A HCOOC2H5 B CH3COOC2H5

C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3

15.(Đề MH-2018) Phát biểu nào sau đây sai?

A Thủy phân etyl axetat thu được ancol metylic

B Etyl fomat có phản ứng tráng bạc

C Triolein phản ứng được với nước brom

D Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn

16.(Đề MH-2018) Cho các chất sau: metan, etilen, buta-1,3-đien,

benzen, toluen, stiren, phenol, metyl acrylat Số chất tác dụng được với

nước brom ở điều kiện thường là

17.(Đề MH-2019) Thủy phân este mạch hở X có công thức phân tử

C4H6O2, thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo

phù hợp của X là

Trang 12

18.(Đề MH-2019) Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các

bước sau đây:

Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung

dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm

Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước

nóng) khoảng 5-6 phút ở 65-70oC

Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào

ống nghiệm

Phát biểu nào sau đây sai?

A H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu

D Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp

19.(Đề MH-2019) Este X có công thức phân tử C6H10O4 Xà phòng hóa

hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH, thu được ba chất hữu cơ Y, Z, T

Biết Y tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam Nung nóng Z

với hỗn hợp rắn gồm NaOH và CaO, thu được CH4 Phát biểu nào sau

đây sai?

A X có hai công thức cấu tạo phù hợp

B Y có mạch cacbon phân nhánh

C T có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

D Z không làm mất màu dung dịch brom

20.(Đề MH-2019) Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

25.(Đề 2018 mã 202) Glucozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong

quả nho chín Công thức phân tử của glucozơ là

Trang 13

A C2H4O2 B (C6H10O5)n

C C12H22O11 D C6H12O6

26.(Đề 2018 mã 201) Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong

mật ong, có vị ngọt sắc Công thức phân tử của fructozơ là

A C6H12O6 B (C6H10O5)n

C C2H4O2 D C12H22O11

27.(Đề 2018 mã 204) Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong

cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường Công thức phân tử của saccarozơ là

A C6H12O6 B (C6H10O5)n

C C12H22O11 D C2H4O2

28.(Đề 2018 mã 203) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit, là thành phần

chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều trong gỗ, bông nõn Công

thức của xenlulozơ là

A (C6H10O5)n B C12H22O11

29.(Đề MH-2019) Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit

X Hiđro hóa X, thu được chất hữu cơ Y Hai chất X, Y lần lượt là:

A glucozơ, sobitol B fructozơ, sobitol

C saccarozơ, glucozơ D glucozơ, axit gluconic

30.(Đề 2019 mã 201) Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan

trong nước X có nhiều trong mật ong nên làm cho mật ong có vị ngọt

sắc Trong công nghiệp, X được điều chế bằng phản ứng thủy phân chất

Y Tên gọi của X và Y lần lượt là

A glucozơ và fructozơ B saccarozơ và glucozơ

C saccarozơ và xenlulozơ D fructozơ và saccarozơ

31.(Đề 2019 mã 218) Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc

tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm Trong công nghiệp, X

được điều chế bằng cách thủy phân chất Y Chất Y là nguyên liệu để

làm bánh kẹo, nước giải khát Tên gọi của X, Y lần lượt là

A glucozơ và xenlulozơ B saccarozơ và tinh bột

C fructozơ và glucozơ D glucozơ và saccarozơ

32.(Đề 2019 mã 203) Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan

trong nước X có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho

Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y Tên gọi của X và Y lần

lượt là

A glucozơ và sobitol B fructozơ và sobitol

C glucozơ và fructozơ D saccarozơ và glucozơ

33.(Đề 2019 mã 204) Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan

trong nước X có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt

Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng

gương, tráng ruột phích Tên gọi của X và Y lần lượt là

A Glucozơ và saccarozơ B Saccarozơ và sobitol

C Glucozơ và fructozơ D Saccarozơ và glucozơ

Trang 14

34.(Đề 2019 mã 218) Cho vào ống nghiệm 3 - 4 giọt dung dịch CuSO4

2% và 2 - 3 giọt dung dịch NaOH 10% Tiếp tục nhỏ 2 - 3 giọt dung

dịch chất X vào ống nghiệm, lắc nhẹ, thu được dung dịch màu xanh lam

Chất X không thể là

A glixerol B saccarozơ

C etylen glicol D etanol

35.(Đề 2019 mã 203) Dung dịch nào sau đây làm quỳ tính chuyển màu

xanh?

A CH3NH2 B H2NCH2COOH

C CH3COOH D HCl

36.(Đề 2019 mã 218) Etylamin (C2H5NH2) tác dụng được với chất nào

sau đây trong dung dịch?

37.(Đề MH-2019) Cho các chất sau: metylamin, alanin, metylamoni

clorua, natri axetat Số chất phản ứng được với dung dịch HCl là

39.(Đ18-201) Cho các dung dịch: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, H2

N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH và H2NCH2COOH Số dung dịch làm đổi

màu phenolphtalein là

A 4 B 3

40.(Đề 2019 mã 204) Axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) tác dụng

được với dung dịch nào sau đây?

Trang 15

D Phân tử Gly-Ala-Val có 6 nguyên tử oxi

43.(Đề 2019 mã 218) Phát biểu nào sau đây đúng?

A Phân tử axit glutamic có hai nguyên tử oxi

B Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa

C Ở điều kiện thường, glyxin là chất lỏng

D Phân tử Gly-Ala có một nguyên tử nitơ

44.(Đề 2019 mã 203) Phát biểu nào sau đây đúng?

A Phân tử lysin có một nguyên tử nitơ

B Anilin là chất lỏng tan nhiều trong nước

C Phân tử Gly-Ala-Ala có ba nguyên tử oxi

D Dung dịch protein có phản ứng màu biure

45.(Đề 2019 mã 204) Phát biểu nào sau đây đúng?

A Alanin là hợp chất có tính lưỡng tính

B Gly-Ala có phản ứng màu biure

C Tripeptit mạch hở có ba liên kết peptit

D Đimetylamin là amin bậc ba

46.(Đề MH-2018) Cho các chất sau: etyl axetat, tripanmitin, saccarozơ,

etylamin, Gly-Ala Số chất tham gia phản ứng thủy phân trong môi

trường kiềm là

47.(Đề 2018 mã 204) Cho các chất: anilin, phenylamoni clorua, alanin,

Gly-Ala Số chất phản ứng được với NaOH trong dung dịch là

48.(Đề 2018 mã 203) Cho các chất: anilin, saccarozơ, glyxin, axit

glutamic Số chất tác dụng được với NaOH trong dung dịch là

49.(Đề 2018 mã 202) Cho các dung dịch: glixerol, anbumin, saccarozơ,

glucozơ Số dung dịch phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm là

Trang 16

52.(Đề 2018 mã 202) Trùng hợp etilen thu được polime có tên gọi là

A polietilen B polistiren

C polipropilen D poli(vinyl clorua)

53.(Đề 2018 mã 201) Trùng hợp propilen thu được polime có tên gọi là

A polipropilen B polietilen

C polistiren D.poli(vinyl clorua)

54.(Đề 2018 mã 204) Trùng hợp vinyl clorua thu được polime có tên gọi

A poli(vinyl clorua) B polipropilen

C polietilen D polistiren

55.(Đề 2018 mã 202) Khi nhựa PVC cháy sinh ra nhiều khí độc, trong

đó có khí X Biết khí X tác dụng với dung dịch AgNO3, thu được kết tủa

trắng Công thức của khí X là

A C2H4 B HCl

56.(Đề MH-2019) Polietilen (PE) được điều chế từ phản ứng trùng hợp

chất nào sau đây?

A CH2=CH2 B CH2=CH-CH3

C CH2=CHCl D CH3-CH3

57.(Đề MH-2019) Cho các polime: poli(vinyl clorua), xenlulozơ,

policaproamit, polistiren, xenlulozơ triaxetat, nilon-6,6 Số polime tổng

hợp là

58.(Đề 2019 mã 201) Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?

A Tơ nitron B Tơ xenlulozơ axetat

C Tơ tằm D Tơ capron

59.(Đề 2019 mã 218) Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?

A Tơ tằm B Tơ capron

C Tơ xenlulozơ axetat D Tơ visco

60.(Đề 2019 mã 203) Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?

A Tơ nilon-6 B Tơ tằm

C Tơ nilon-6,6 D Tơ visco

61.(Đề 2019 mã 204) Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?

A Tơ tằm B Tơ visco

C Tơ xenlulozơ axetat D Tơ nilon-6,6

62.(Đề 2019 mã 201) Phát biểu nào sau đây đúng?

A Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

Trang 17

B Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo

C Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp

D PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

63.(Đề 2019 mã 204) Phát biểu nào sau đây đúng?

A Poli(metyl metacrylat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

B Trùng hợp axit ε-aminocaproic thu được policaproamit

C Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

D Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

64.(Đề 2019 mã 203) Phát biểu nào sau đây sai?

A Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

B Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian

C Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

D Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên

65.(Đề 2019 mã 218) Phát biểu nào sau đây đúng?

A Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

B Poliacrilonitrin được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

C Polibutađien được dùng để sản xuất cao su buna

D Poli(vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng cộng HCl vào

etilen

66.(Đề MH-2019) Cho các phát biểu sau:

(a) Sau khi mổ cá, có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh

(b) Dầu thực vật và dầu nhớt bôi trơn máy đều có thành phần chính là

chất béo

(c) Cao su sau khi được lưu hóa có tính đàn hồi và chịu nhiệt tốt hơn

(d) Khi làm trứng muối (ngâm trứng trong dung dịch NaCl bão hòa)

xảy ra hiện tượng đông tụ protein

(e) Thành phần chính của bông nõn là xenlulozơ

(g) Để giảm đau nhức khi bị kiến đốt, có thể bôi vôi tôi vào vết đốt

Số phát biểu đúng là

67.(Đề 2019 mã 204) Cho các phát biểu sau:

(a) Thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được ứng dụng làm cửa kính ô tô

(b) Quá trình làm rượu vang từ quả nho xảy ra phản ứng lên men

rượu của glucozơ

(c) Khi ngâm trong nước xà phòng có tính kiềm, vải lụa làm từ tơ tằm

Trang 18

C 4 D 3

68.(Đề 2019 mã 201) Cho các phát biểu sau:

(a) Mỡ lợn hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà

phòng

(b) Nước ép của quả nho chín có thể tham gia phản ứng tráng bạc

(c) Trong tơ tằm có các gốc α-amino axit

(d) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su

69.(Đề 2019 mã 218) Cho các phát biểu sau:

(a) Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl

axetat

(b) Trong công nghiệp, glucozơ được dùng để tráng ruột phích

(c) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp

(d) Dùng giấm ăn hoặc chanh khử được mùi tanh trong cá (do amin

70.(Đề 2019 mã 203) Cho các phát biểu sau:

(a) Sử dụng xà phòng để giặt quần áo trong nước cứng sẽ làm vải

71.(Đề 2018 mã 201) Cho các phát biểu sau:

(a) Thủy phân triolein, thu được etylen glicol

(b) Tinh bột bị thủy phân khi có xúc tác axit hoặc enzim

(c) Thủy phân vinyl fomat, thu được hai sản phẩm đều có phản ứng

tráng bạc

(d) Trùng ngưng axit ε-aminocaproic, thu được policaproamit

(e) Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch: alanin, lysin, axit

glutamic

(g) Phenylamin tan ít trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch HCl

Số phát biểu đúng là

Trang 19

A 4 B 3

72.(Đề 2018 mã 202) Cho các phát biểu sau:

(a) Đipeptit Gly-Ala có phản ứng màu biure

(b) Dung dịch axit glutamic đổi màu quỳ tím thành xanh

(c) Metyl fomat và glucozơ có cùng công thức đơn giản nhất

(d) Metylamin có lực bazơ mạnh hơn amoniac

(e) Saccarozơ có phản ứng thủy phân trong môi trường axit

(g) Metyl metacrylat làm mất màu dung dịch brom

Số phát biểu đúng là

A 6 B 4

73.(Đề 2018 mã 203) Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí CH3NH2 vào dung dịch CH3COOH

(b) Đun nóng tinh bột trong dung dịch H2SO4 loãng

(c) Sục khí H2 vào nồi kín chứa triolein (xúc tác Ni), đun nóng

(d) Nhỏ vài giọt nước brom vào dung dịch anilin

(e) Cho dung dịch HCl vào dung dịch axit glutamic

(g) Cho dung dịch metyl fomat vào dung dịch AgNO3/NH3, đun

nóng

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

74.(Đề 2018 mã 204) Cho các phát biểu sau:

(a) Phản ứng thế brom vào vòng thơm của anilin dễ hơn benzen

(b) Có hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở có cùng công thức

(e) Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ

(g) Mỡ động vật và dầu thực vật chứa nhiều chất béo

Số phát biểu đúng là

75.(Đề MH-2018) Cho este đa chức X (có công thức phân tử C6H10O4)

tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm một muối của

axit cacboxylic Y và một ancol Z Biết X không có phản ứng tráng bạc

Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

Trang 20

(c) X2 + HCl → X5 + NaCl

(d) X3 + CuO X6 + Cu + H2O

Biết X có công thức phân tử C6H10O4 và chứa hai chức este; X1, X2 đều

có hai nguyên tử cacbon trong phân tử và khối lượng mol của X1 nhỏ

hơn khối lượng mol của X2 Phát biểu nào sau đây sai?

A Phân tử khối của X4 là 60

B X5 là hợp chất hữu cơ tạp chức

C X6 là anđehit axetic

D Phân tử X2 có hai nguyên tử oxi

77.(Đề 2019 mã 201) Cho sơ đồ các phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:

(a) X + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O X1 + 4Ag + 4NH4NO3

(b) X1 + 2NaOH  X2 + 2NH3 + 2H2O

(c) X2 + 2HCl  X3 + 2NaCl

Biết X là hợp chất hữu cơ no, mạch hở, chỉ chứa một loại nhóm chức

Khi đốt cháy hoàn toàn X2, sản phẩm thu được chỉ gồm CO2 và Na2CO3

Phân tử khối của X4 là

78.(Đề 2019 mã 218) Hợp chất hữu cơ mạch hở X (C8H12O5) tác dụng

với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được glixerol và hai muối

của hai axit cacboxylic Y và Z Axit Z có đồng phân hình học Phát biểu

nào sau đây đúng?

A Có hai công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X

B Y có phản ứng tráng bạc

C Phân tử X chỉ chứa một loại nhóm chức

D Phân tử khối của Z là 94

79.(Đề 2019 mã 203) Hợp chất hữu cơ mạch hở X (C8H12O5) tác dụng

với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được glixerol và hỗn hợp

hai muối cacboxylat Y và Z (MY < MZ) Hai chất Y và Z đều không có

phản ứng tráng bạc Phát biểu nào sau đây đúng?

A Axit cacboxylic của muối Z có đồng phân hình học

B Tên gọi của Z là natri acrylat

C Có hai công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X

D Phân tử X chỉ chứa một loại nhóm chức

80.(Đề 2018 mã 204) Hợp chất hữu cơ X (C8H15O4N) tác dụng với dung

dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm muối đinatri

glutamat và ancol Số công thức cấu tạo của X là

Trang 21

81.(Đề 2018 mã 203) Hợp chất hữu cơ X (C5H11NO2) tác dụng với dung

dịch NaOH dư, đun nóng, thu được muối natri của α-amino axit và

ancol Số công thức cấu tạo của X là

82.(Đề MH-2018) Hỗn hợp E gồm muối vô cơ X (CH8N2O3) và đipeptit

Y (C4H8N2O3) Cho E tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu

được khí Z Cho E tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được khí T và

chất hữu cơ Q Nhận định nào sau đây sai?

A Chất Y là H2NCH2CONHCH2COOH

B Chất Q là H2NCH2COOH

C Chất Z là NH3 và chất T là CO2

D Chất X là (NH4)2CO3

83.(Đề 2018 mã 201) Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu

được 2 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val Mặt khác, thủy phân không

hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các amino axit và các peptit (trong đó có

Ala-Gly và Gly-Val) Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X

A 3 B 2

84.(Đề 2018 mã 202) Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu

được 2 mol Gly, 2 mol Ala và 1 mol Val Mặt khác, thủy phân không

hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các amino axit và các peptit (trong đó có

Gly-Ala-Val) Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X là

A 5 B 4

85.(Đề MH-2018) Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z và T

Kết quả được ghi ở bảng sau:

thử

Hiện tượng

X, Z Dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Tạo kết tủa Ag

X, Y, Z, T lần lượt là:

A Etyl fomat, lysin, glucozơ, phenol

B Etyl fomat, lysin, glucozơ, axit acrylic

C Glucozơ, lysin, etyl fomat, anilin

D Lysin, etyl fomat, glucozơ, anilin

Trang 22

86.(Đề 2018 mã 201) Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các

thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Y Dung dịch AgNO3 trong

NH3

Tạo kết tủa Ag

Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A Gly-Ala-Gly, etyl fomat, anilin

B Gly-Ala-Gly, anilin, etyl fomat

C Etyl fomat, Gly-Ala-Gly, anilin

D Anilin, etyl fomat, Gly-Ala-Gly

87.(Đề 2018 mã 202) Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các

thuốc thử được ghi ở bảng sau:

xanh

Y Dung dịch AgNO3 trong NH3

Tạo kết tủa Ag

Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A Anilin, glucozơ, etylamin

B Etylamin, glucozơ, anilin

C Etylamin, anilin, glucozơ

D Glucozơ, etylamin, anilin

88.(Đề 2018 mã 203) Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các

thuốc thử được ghi ở bảng sau:

X Dung dịch I2 Có màu xanh tím

Y Dung dịch AgNO3 trong NH3

Tạo kết tủa Ag

Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A Tinh bột, anilin, etyl fomat B Etyl fomat, tinh bột, anilin

C Tinh bột, etyl fomat, anilin D Anilin, etyl fomat, tinh bột

Trang 23

89.(Đề 2018 mã 204) Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các

thuốc thử được ghi ở bảng sau:

hồng

Y Dung dịch AgNO3 trong NH3

Tạo kết tủa Ag

Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A Etyl fomat, axit glutamic, anilin

B Axit glutamic, etyl fomat, anilin

C Anilin, etyl fomat, axit glutamic

D Axit glutamic, anilin, etyl fomat

90.(Đề 2018 mã 202) Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:

Cho biết: X là este có công thức phân tử C12H14O4; X1, X2, X3, X4,

X5, X6 là các hợp chất hữu cơ khác nhau Phân tử khối của X6 là

A 146 B 104

91.(Đề 2018 mã 201) Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:

Cho biết: X là este có công thức phân tử C10H10O4; X1, X2, X3, X4,

X5, X6 là các hợp chất hữu cơ khác nhau Phân tử khối của X6là

A 118 B 132

92.(Đề 2018 mã 203) Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:

Cho biết: X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C9H8O4; X1, X2,

X3, X4, X5 là các hợp chất hữu cơ khác nhau Phân tử khối của X5 là

Trang 24

93.(Đề 2018 mã 204) Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:

Cho biết: X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C10H10O4; X1,

X2, X3, X4, X5 là các hợp chất hữu cơ khác nhau Phân tử khối của X5 là

Trang 25

1.B 2.A 3.C 4.B 5.A 6.A 7.C 8.A 9.C 10.D

11.A 12.A 13.D 14.D 15.A 16.A 17.C 18.B 19.B 20.D

21.B 22.D 23.D 24.B 25.D 26.A 27.C 28.A 29.A 30.D

31.D 32.A 33.D 34.D 35.A 36.C 37.A 38.D 39.C 40.C

41.A 42.B 43.B 44.D 45.A 46.B 47.D 48.B 49.A 50.C

51.C 52.A 53.A 54.A 55.B 56.A 57.D 58.B 59.B 60.D

61.D 62.D 63.A 64.C 65.C 66.A 67.B 68.A 69.C 70.C

71.C 72.B 73.C 74.D 75.A 76.D 77.A 78.B 79.B 80.B

81.C 82.B 83.C 84.D 85.A 86.A 87.B 88.C 89.B 90.A

91.D 92.A 93.C

Trang 26

Bài tập

1.(Đề MH-2018) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp metyl axetat và etyl

axetat, thu được CO2 và m gam H2O Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy

vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 25 gam kết tủa Giá trị của m là

2.(Đề 2018 mã 201) Cho 0,9 gam glucozơ (C6H12O6) tác dụng hết với

lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag Giá trị của

m là

A 0,54 B 1,08

3.(Đề 2018 mã 204) Cho m gam glucozơ (C6H12O6) tác dụng hết với

lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 3,24 gam Ag Giá trị

của m là

4.(Đề 2018 mã 202) Cho 1,8 gam fructozơ (C6H12O6) tác dụng hết với

lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag Giá trị của

m là

A 3,24 B 1,08

5.(Đề 2018 mã 203) Cho m gam fructozơ (C6H12O6) tác dụng hết với

lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, thu được 4,32 gam Ag Giá

trị của m là

6.(Đề 2019 mã 201) Đun nóng 100 ml dung dịch glucozơ a (mol/l) với

lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn, thu được 21,6 gam Ag Giá trị của a là

7.(Đề 2019 mã 218) Đun nóng 25 gam dung dịch glucozơ nồng độ a%

với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 Sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn thu được 4,32 gam Ag Giá trị của a là

A 25,92 B 28,80

8.(Đề 2019 mã 203) Cho 54 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất

75% thu được m gam C2H5OH Giá trị của m là

Trang 27

9.(Đề MH-2019) Lên men m gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu

suất 50%, thu được 4,48 lít CO2 Giá trị của m là

10.(Đề 2019 mã 204) Cho 90 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất

80%, thu được m gam C2H5OH Giá trị của m là

A 36,8 B 18,4

C 23,0 D 46,0

11.(Đề MH-2018) Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu

suất 81%, hấp thụ toàn bộ khí CO2 sinh ra vào dung dịch chứa 0,05 mol

Ba(OH)2, thu được kết tủa và dung dịch X Cho từ từ dung dịch NaOH

vào X, đến khi kết tủa lớn nhất thì cần ít nhất 10 ml dung dịch NaOH

1M Giá trị của m là

12.(Đề 2018 mã 202) Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và

triglixerit Y Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 1,56 mol CO2 và

1,52 mol H2O Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 0,09 mol NaOH

trong dung dịch, thu được glixerol và dung dịch chỉ chứa a gam hỗn hợp

muối natri panmitat, natri stearat Giá trị của a là

A 25,86 B 26,40

C 27,70 D 27,30

13.(Đề 2018 mã 203) Thủy phân hoàn toàn a gam triglixerit X trong

dung dịch NaOH, thu được glixerol và dung dịch chứa m gam hỗn hợp

muối (gồm natri stearat, natri panmitat và C17HyCOONa) Đốt cháy

hoàn toàn a gam X cần 1,55 mol O2, thu được H2O và 1,1 mol CO2 Giá

trị của m là

14.(Đề 2018 mã 204) Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong

dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam hỗn hợp muối

Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 1,375 mol CO2 và 1,275 mol H2O

Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,05 mol Br2 trong dung dịch Giá

trị của m là

15.(Đề 2018 mã 201) Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung

dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri oleat Đốt cháy

hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O2, thu được H2O và 2,28

mol CO2 Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung

dịch Giá trị của a là

A 0,04 B 0,08

Trang 28

16.(Đề MH-19) Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp X gồm ba

triglixerit cần vừa đủ 4,77 mol O2, thu được 3,14 mol H2O Mặt khác,

hiđro hóa hoàn toàn 78,9 gam X (xúc tác Ni, to), thu được hỗn hợp Y

Đun nóng Y với dung dịch KOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam

muối Giá trị của m là

17.(Đề 2019 mã 201) Đốt cháy hoàn toàn 17,16 gam triglixerit X, thu

được H2O và 1,1 mol CO2 Cho 17,16 gam X tác dụng với dung dịch

NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối Mặt khác, 17,16 gam

X tác dụng được tối đa với 0,04 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m

18.(Đề 2019 mã 203) Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa

đủ 3,08 mol O2, thu được CO2 và 2 mol H2O Cho m gam X tác dụng

với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 35,36 gam muối Mặt

khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của

a là

19.(Đề 2019 mã 204) Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa

đủ 2,31 mol O2, thu được H2O và 1,65 mol CO2 Cho m gam X tác dụng

với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glyxerol và 26,52 gam muối Mặt

khác, m gam X tác dụng được tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá

trị của a là

A 0,09 B 0,12

C 0,15 D 0,18

20.(Đề 2019 mã 218) Đốt cháy hoàn toàn 25,74 gam triglixerit X, thu

được CO2 và 1,53 mol H2O Cho 25,74 gam X tác dụng với dung dịch

NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối Mặt khác, 25,74 gam

X tác dụng được tối đa với 0,06 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m

A 24,18 B 27,72

21.(Đề 2019 mã 203) Cho 4,5 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác

dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 8,15 gam muối Số nguyên tử

hiđro trong phân tử X là

Trang 29

22.(Đề 2019 mã 204) Cho 5,9 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác

dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 9,55 gam muối Số nguyên tử

H trong phân tử X là

23.(Đề 2018 mã 201) Cho 15 gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức tác

dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,75M, thu được dung dịch chứa

23,76 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là

A 320 B 720

24.(Đề 2018 mã 204) Cho 9,85 gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức tác

dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa

18,975 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là

25.(Đề MH-2019) Đốt cháy hoàn toàn amin X (no, đơn chức, mạch hở),

thu được 0,2 mol CO2 và 0,05 mol N2 Công thức phân tử của X là

26.(Đề MH-2018) Đốt cháy hoàn toàn amin X (no, đơn chức, mạch hở)

bằng O2, thu được 4,48 lít CO2 và 1,12 lít N2 (các thể tích khí đo ở đktc)

Công thức phân tử của X là

27.(Đề 2018 mã 202) Cho 31,4 gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin phản

ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản

ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là

A 40,6 B 40,2

28.(Đề 2018 mã 203) Cho m gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin tác

dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau

phản ứng, thu được 26,35 gam muối khan Giá trị của m là

29.(Đề 2019 mã 201) Cho 7,5 gam amino axit X (công thức có dạng

H2NCnH2nCOOH) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 11,15

gam muối Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là

Trang 30

30.(Đề 2019 mã 218) Cho 8,9 gam amino axit X (công thức có dạng

H2NCnH2nCOOH) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 12,55

gam muối Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là

Mức độ IV

31.(Đề 2019 mã 201) Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat

Bước 2: Thêm 2 ml dung dịch H2SO4 20% vào ống thứ nhất; 4 ml dung

dịch NaOH 30% vào ống thứ hai

Bước 3: Lắc đều cả hai ống nghiệm, lắp ống sinh hàn, đun sôi nhẹ trong

khoảng 5 phút, để nguội

Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 2, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều phân thành hai

lớp

(b) Sau bước 3, Chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều đồng nhất

(c) Sau bước 3, ở hai ống nghiệm đều thu được sản phẩm giống nhau

(d) Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm

32.(Đề 2019 mã 218) Tiến hành các thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat

Bước 2: Thêm 2 ml dung dịch H2SO4 20% vào ống thứ nhất; 4 ml dung

dịch NaOH 30% vào ống thứ hai

Bước 3: Lắc đều cả hai ống nghiệm, lắp ống sinh hàn, đun sôi nhẹ trong

khoảng 5 phút, để nguội

Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 2, chất lỏng trong ống thứ nhất phân lớp, chất lỏng trong

ống thứ hai đồng nhất

(b) Sau bước 3, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều đồng nhất

(c) Sau bước 3, sản phẩm phản ứng thủy phân trong cả hai ống

nghiệm đều tan tốt trong nước

(d) Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm

Trang 31

33.(Đề 2019 mã 203) Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10

ml dung dịch NaOH 40%

Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh

khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn

hợp không đổi Để nguội hỗn hợp

Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 15 – 20 ml dung dịch NaCl bão hòa

nóng, khuấy nhẹ Để yên hỗn hợp

Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol

(b) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tách muối natri

của axit béo ra khỏi hỗn hợp

(c) Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản

ứng thủy phân không xảy ra

(d) Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu dừa thì hiện tượng thí nghiệm

sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự

(e) Trong công nghiệp, phản ứng ở thí nghiệm trên được ứng dụng để

sản xuất xà phòng và glixerol

Số phát biểu đúng là

34.(Đề 2019 mã 204) Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10

ml dung dịch NaOH 40%

Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh

khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn

hợp không đổi Để nguội hỗn hợp

Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 15 – 20 ml dung dịch NaCl bão hòa

nóng, khuấy nhẹ Để yên hỗn hợp

Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng chứa muối natri của axit

béo nổi lên

(b) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tách muối natri

của axit béo ra khỏi hỗn hợp

(c) Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản

ứng thủy phân không xảy ra

(d) Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu nhớt thì hiện tượng thí

nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự

(e)Trong công nghiệp, phản ứng ở thí nghiệm trên được ứng dụng để

sản xuất xà phòng và glixerol

Số phát biểu đúng là

Trang 32

35.(Đề MH-2019) Hỗn hợp T gồm ba este X, Y, Z mạch hở (MX < MY <

MZ) Cho 48,28 gam T tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,47 mol

NaOH, thu được một muối duy nhất của axit cacboxylic đơn chức và

hỗn hợp Q gồm các ancol no, mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon

trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn Q, thu được 13,44 lít khí CO2 và 14,4

gam H2O Phần trăm khối lượng của nguyên tố H trong Y là

36.(Đề MH-2019) Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức (MX < MY);

T là este ba chức, mạch hở được tạo bởi X, Y với glixerol Cho 23,06

gam hỗn hợp E gồm X, Y, T và glixerol (với số mol của X bằng 8 lần số

mol của T) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 2M, thu được

hỗn hợp F gồm hai muối có tỉ lệ mol 1: 3 và 3,68 gam glixerol Đốt cháy

hoàn toàn F cần vừa đủ 0,45 mol O2, thu được Na2CO3, H2O và 0,4 mol

CO2 Phần trăm khối lượng của T trong E có giá trị gần nhất với giá trị

nào sau đây?

37.(Đề 2019 mã 201) Cho 7,34 gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X

và Y (đều tạo bởi axit cacboxylic và ancol; MX < MY < 150) tác dụng

vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được một ancol Z và 6,74 gam hỗn hợp

muối T Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 1,12 lít khí H2 Đốt

cháy hoàn toàn T, thu được H2O, Na2CO3 và 0,05 mol CO2 Phần trăm

khối lượng của X trong E là

A 81,74% B 40,33%

38.(Đề 2019 mã 201) Hỗn hợp X gồm ba este mạch hở đều tạo bởi axit

cacboxylic với ancol, trong đó hai este có cùng số nguyên tử cacbon

trong phân tử Xà phòng hóa hoàn toàn 7,76 gam X bằng dung dịch

NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol đơn chức, kế tiếp

trong dãy đồng đẳng và hỗn hợp Z gồm hai muối Cho toàn bộ Y vào

bình đựng kim loại Na dư, sau phản ứng có khí H2 thoát ra và khối

lượng bình tăng 4 gam Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 0,09 mol O2,

thu được Na2CO3 và 4,96 gam hỗn hợp CO2 và H2O Phần trăm khối

lượng của este có phân tử khối nhỏ nhất trong X là

Trang 33

39.(Đề 2019 mã 218) Hỗn hợp X gồm ba este mạch hở đều tạo bởi axit

cacboxylic với ancol, trong đó hai este có cùng số nguyên tử cacbon

trong phân tử Xà phòng hóa hoàn toàn 9,16 gam X bằng dung dịch

NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol đơn chức, kế tiếp

trong dãy đồng đẳng và hỗn hợp Z gồm hai muối Cho toàn bộ Y vào

bình đựng kim loại Na dư, sau phản ứng có khí H2 thoát ra và khối

lượng bình tăng 5,12 gam Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 0,12 mol

O2, thu được Na2CO3 và 6,2 gam hỗn hợp CO2 và H2O Phần trăm khối

lượng của este có phân tử khối lớn nhất trong X là

A 19,21% B 38,43%

C 13,10% D 80,79%

40.(Đề 2019 mã 203) Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở đều tạo từ axit

cacboxylic và ancol: X (no đơn chức), Y (không no, đơn chức, phân tử

có hai liên kết pi) và Z (no, hai chức) Cho 0,58 mol E phản ứng vừa đủ

với dung dịch NaOH, thu được 38,34 gam hỗn hợp ba ancol cùng dãy

đồng đẳng và 73,22 gam hỗn hợp T gồm ba muối của ba axit

cacboxylic Đốt cháy hoàn toàn T cần vừa đủ 0,365 mol O2, thu được

Na2CO3, H2O và 0,6 mol CO2 Phần trăm khối lượng của Y trong E có

giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

41(Đề 2019 mã 203) Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm hai este

mạch hở X và Y (đều tạo bởi axit cacboxylic và ancol; MX < MY < 150),

thu được 4,48 lít khí CO2 Cho m gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch

NaOH, thu được một muối và 3,14 gam hỗn hợp ancol Z Cho toàn bộ Z

tác dụng với Na dư, thu được 1,12 lít khí H2 Phần trăm khối lượng của

X trong E là

42.(Đề 2019 mã 204) Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm hai

este mạch hở X và Y (đều tạo bởi axit cacboxylic và ancol, MX < MY <

150) thu được 4,48 lít khí CO2 Cho m gam E tác dụng vừa đủ với dung

dịch NaOH, thu được một ancol Z và 6,76 gam hỗn hợp muối Cho toàn

bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 1,12 lít khí H2 Phần trăm khối lượng

của X trong E là

A 50,34% B 60,40%

C 44,30% D 74,50%

43.(Đề 2019 mã 218) Cho 7,36 gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X

và Y (đều tạo bởi axit cacboxylic và ancol; MX < MY < 150) tác dụng

vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được một ancol Z và 6,76 gam hỗn hợp

muối T Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 1,12 lít khí H2 Đốt

cháy hoàn toàn T, thu được H2O, Na2CO3 và 0,05 mol CO2 Phần trăm

khối lượng của X trong E là

A 47,83% B 81,52%

Trang 34

44.(Đề 2019 mã 204) Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở đều tạo bởi axit

cacboxylic với ancol: X (no, đơn chức), Y (không no, đơn chức, phân tử

có hai liên kết pi) và Z (no, hai chức) Cho 0,2 mol E phản ứng vừa đủ

với dung dịch NaOH, thu được 12,88 gam hỗn hợp ba ancol cùng dãy

đồng đẳng và 24,28 gam hỗn hợp T gồm ba muối của ba axit cacboxylic

Đốt cháy toàn bộ T cần vừa đủ 0,175 mol O2, thu được Na2CO3, CO2 và

0,055 mol H2O Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất

với giá trị nào sau đây?

45.(Đề 2019 mã 204) Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit

cacboxylic đa chức; chất Y (CmH2m+4O2N2) là muối amoni của một

amino axit Cho m gam E gồm X và Y (có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 5)

tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được 0,22

mol etylamin và 21,66 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của X

trong E là

A 52,61% B 47,37%

C 44,63% D 49,85%

46.(Đề 2019 mã 203) Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit

cacboxylic đa chức; chất Y (CmH2m-4O7N6) là hexapeptit được tạo bởi

một amino axit Biết 0,1 mol E gồm X và Y tác dụng tối đa với 0,32 mol

NaOH trong dung dịch, đun nóng, thu được metylamin và dung dịch chỉ

chứa 31,32 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của X trong E có

giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

47.(Đề 2019 mã 218) Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit

cacboxylic đa chức; chất Y (CmH2m-3O6N5) là pentapeptit được tạo bởi

một amino axit Cho 0,26 mol E gồm X và Y tác dụng tối đa với dung

dịch chứa 0,7 mol NaOH, đun nóng, thu được etylamin và dung dịch T

chỉ chứa 62,9 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của X trong E

có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 63,42% B 51,78%

48.(Đề 2019 mã 201) Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit

cacboxylic đa chức, chất Y (CmH2m+4O2N2) là muối amoni của một

amino axit Cho m gam E gồm X và Y (có tỉ lệ mol tương ứng là 7 : 3)

tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được 0,17

mol etylamin và 15,09 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của X

trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

Trang 35

49.(Đề MH-2019) Cho hỗn hợp E gồm 0,1 mol X (C5H11O4N) và 0,15

mol Y (C5H14O4N2, là muối của axit cacboxylic hai chức) tác dụng hoàn

toàn với dung dịch KOH, thu được một ancol đơn chức, hai amin no (kế

tiếp trong dãy đồng đẳng) và dung dịch T Cô cạn T, thu được hỗn hợp

G gồm ba muối khan có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử (trong

đó có hai muối của hai axit cacboxylic và muối của một α-amino axit)

Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn nhất trong G là

Trang 36

1.B 2.B 3.D 4.C 5.B 6.A 7.C 8.B 9.A 10.A

11.A 12.A 13.D 14.D 15.B 16.A 17.A 18.C 19.A 20.D

21.A 22.D 23.A 24.D 25.A 26.A 27.B 28.B 29.B 30.A

31.B 32.C 33.D 34.B 35.D 36.C 37.B 38.D 39.A 40.A

41.C 42.B 43.C 44.A 45.D 46.B 47.A 48.A 49.B

Trang 37

Hoá học vô cơ 12

Trang 38

11.(Đề 2019 mã 201) Kim loại nào sau đây không tan được trong dung

14.(Đề 2019 mã 218) Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương

pháp điện phân nóng chảy?

15.(Đề 2019 mã 203) Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương

pháp nhiệt luyện với chất khử là CO?

16.(Đề 2019 mã 204) Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương

pháp nhiệt luyện với chất khử là H2?

18.(Đề 2019 mã 204) Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo

quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?

A Nước B Dầu hỏa

C Giấm ăn D Ancol etylic

19.(Đề 2019 mã 218) Chất nào sau đây gọi là xút ăn da?

Trang 39

21.(Đề MH-19) Thành phần chính của đá vôi là canxi cacbonat Công

thức của canxi cacbonat là

26.(Đề 2019 mã 218) Dung dịch nào sau đây được dùng để xử lý lớp cặn

CaCO3 bám vào ấm đun nước?

A Muối ăn B Cồn

C Nước vôi trong D Giấm ăn

27.(Đề MH-2019) Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau

C NaOH đặc D.HNO3 đặc, nguội

29.(Đề 2018 mã 201) Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung

dịch NaOH?

A Al B Ag

30.(Đề MH-2018) Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch HCl,

vừa phản ứng với dung dịch NaOH?

A Al(OH)3 B AlCl3

Trang 40

31.(Đề 2018 mã 203) Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được

39.(Đề 2019 mã 204) Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số

vùng thường sử dụng chất X (có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để

làm trong nước Chất X được gọi là

A Phèn chua B Vôi sống

C Thạch cao D Muối ăn

40.(Đề 2018 mã 202) Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với

dung dịch

A FeCl2 B NaCl

Ngày đăng: 06/10/2020, 16:02

w