1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hóa 12 tổng hợp hữu cơ

8 50 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 346,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C3H5OH3 glixerol propan – 1,2,3 – triol C6H5OH phenol axit phenic CH3-C6H4-OH crezol o-, m-, p- o-, m-, p-metylphenol C6H2NO23OH axit picric 2,4,6-trinitrophenol ANĐEHIT fomanđehit meta

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 6: TỔNG HỢP CÁC VẤN ĐỀ HÓA HỮU CƠ

CẤU TRÚC CHUYÊN ĐỀ

1 Danh pháp hợp chất hữu cơ

2 Chất phản ứng với H2 (Ni, to)

3 Chất phản ứng với dung dịch Br2

4 Chất phản ứng với dung dịch KMnO4

5 Chất phản ứng với AgNO3/NH3

6 Chất phản ứng với Cu(OH)2

7 Chất phản ứng với dung dịch kiềm NaOH, KOH

8 Chất phản ứng với dung dịch axit HCl, H2SO4 loãng

9 Chất có phản ứng thủy phân

10 So sánh nhiệt độ sôi

11 So sánh tính axit

12 So sánh tính bazơ

1 Danh pháp hợp chất hữu cơ

HIĐROCACBON

CH3-CH(CH3)-CH2-CH3 isopentan 2-metylbutan

CH2=CH-CH=CH2 butađien Buta-1,3-đien

CH2=C(CH3)-CH=CH2 isopren 2-metylbuta-1,3-đien

CH≡C-CH=CH2 vinyl axetilen But-1-en -3-in

CH3-C6H2(NO2)3 TNT 2,4,6-trinitro toluen

C6H4(CH3)2 xilen (o-, m-, p-) o-,m-,p-đimetylbenzen

C6H5-CH(CH3)2 cumen Isopropylbenzen

DẪN XUẤT

HALOGEN

CH2=CH-CH2Cl anlyl clorua 3-clo-propen

CH2=CH-CN vinyl xianua (acrilonitrin)

ANCOL -

PHENOL

CH3–CH2–CH2OH ancol propylic propan – 1 – ol

CH3–CH(OH) – CH3 ancol isopropylic propan – 2 – ol

CH3–CH2–CH2-CH2OH ancol butylic butan – 1 – ol

CH3–CH2–CH(OH)–CH3 ancol sec-butylic butan – 2 – ol

CH3–CH(CH3)–CH2OH ancol isobutylic 2–metylpropan–1–ol

CH3–C(CH3)2–OH ancol tert-butylic 2–metylpropan–2–ol

CH2=CH – CH2OH ancol anlylic propenol

C6H5 – CH2OH ancol benzylic phenylmetanol

C2H4(OH)2 etylen glicol etan – 1,2 – điol

Trang 2

C3H5(OH)3 glixerol propan – 1,2,3 – triol

C6H5OH phenol (axit phenic)

CH3-C6H4-OH crezol (o-, m-, p-) o-, m-, p-metylphenol

C6H2(NO2)3OH axit picric 2,4,6-trinitrophenol

ANĐEHIT

(fomanđehit)

metanal

(axetanđehit)

etanal

CH3CH2CHO anđehit propionic

(propionanđehit)

propanal

CH2=CH-CHO anđehit acrylic propenal

CH2=C(CH3)-CHO anđehit metacrylic 2-metylpropanal

(benzanđehit)

phenylmetanal

HOC-CH2-CHO anđehit malonic Propanđial HOC-(CH2)2-CHO anđehit sucxinic Butan-1,4-đial HOC-(CH2)3-CHO anđehit glutaric Pentan-1,4-đial HOC-(CH2)4-CHO anđehit ađipic Hexan-1,6-đial

AXIT

CACBOXYLIC

CH3CH2COOH axit propionic axit propanoic

CH2=CH-COOH axit acrylic axit propenoic

CH2=C(CH3)-COOH axit metacrylic axit 2-metylpropanoic

C6H5COOH axit benzoic axit phenylmetanoic

HOOC-CH2-COOH axit malonic HOOC-(CH2)2-COOH axit sucxinic HOOC-(CH2)3-COOH axit glutaric HOOC-(CH2)4-COOH axit ađipic

C15H31COOH axit panmitic

C17H35COOH axit stearic

C17H33COOH axit oleic

C17H31COOH axit linoleic

ESTE – CHẤT

BÉO

CH3COOCH2-CH2-CH3 Propyl axetat

CH3COOCH(CH3)-CH3 Isopropyl axetat

C2H5COOCH=CH2 Vinyl propionat

C2H5COOCH2-CH=CH2 Anlyl propionat

CH2=CH-COOC6H5 Phenyl acrylat

CH2=C(CH3)-COOCH3 Metyl metacrylat

C6H5COOCH2C6H5 Benzyl benzoat (C15H31COO)3C3H5 Tripanmitin (C17H35COO)3C3H5 tristearin (C17H33COO)3C3H5 Triolein (C17H31COO)3C3H5 trilinolein

CACBOHIĐRAT

C6H12O6 Glucozơ (đường nho)

C6H12O6 Fructozơ (đường mật ong)

C12H22O11 Saccarozơ (đường mía)

Trang 3

C12H22O11 Mantozơ (đường mạch nha) (C6H10O5)n Tinh bột (amilozơ - amilopectin) (C6H10O5)n=[C6H7O2(OH)3]n Xenlulozơ

C6H14O6 Sobitol (CH2OH – (CHOH)4- CH2OH)

C6H12O7 Axit gluconic (CH2OH- (CHOH)4- COOH) [C6H7O2(NO3)3]n Xenlulozơ trinitrat

AMIN – AMINO

AXIT

CH3-CH2-CH2-NH2 propylamin Propan-1-amin

CH3-CH(CH3)-NH2 isopropylamin Propan-2-amin

H2N-(CH2)6-NH2 hexametylen điamin Hexan-1,6-điamin

C6H5NH2 phenylamin (anilin) Benzenamin

C6H5NH3Cl Phenylamoni clorua

H2N-CH2-COOH Glyxin (Gly) Axit aminoaxetic

CH3-CH(NH2)-COOH Alanin (Ala) Axit 2-aminopropanoic (CH3)2-CH-CH(NH2)COOH Valin (Val)

Axit-2-amino-3-metylbutanoic HOOC-(CH2)2

-CH(NH2)COOH

Axit glutamic (Glu) ax 2-aminopentanđioic

H2N-(CH2)4 -CH(NH2)COOH

Lysin (Lys) ax-2,6- điaminohexanoic

2 Chất phản ứng với H2 (Ni, t o )

- Các hợp chất không no: chứa C  C; C  C.

- Các hợp chất thơm: Phân tử chứa vòng

benzen

- Các hợp chất chứa chức anđehit, xeton

 CH  O;   C O.

Ví dụ 1 (ĐHB - 2013): Trong các chất: stiren,

axit acrylic, axit axetic, vinylaxetilen và butan, số chất có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, đun nóng) là

A 4 B 2 C 5 D 3

Hướng dẫn

Chọn D stiren, axit acrylic, vinylaxetilen

3 Chất phản ứng với dung dịch Br2

- Các hợp chất không no: chứa C  C; C  C.

- Hợp chất có nhóm –CHO (anđehit, axit fomic,

muối của axit fomic, este của axit fomic,

glucozơ, mantozơ)

- Phenol, anilin

Ví dụ 2 (QG - 2016): Cho dãy các chất: CH≡C–

CH=CH2; CH3COOH; CH2=CH–CH2–OH;

CH3COOCH=CH2; CH2=CH2 Số chất trong dãy làm mất màu nước brom là

A 5 B 3 C 4 D 2

Hướng dẫn

Chọn C CH≡C–CH=CH2; CH2=CH–CH2–OH;

CH3COOCH=CH2; CH2=CH2

4 Chất phản ứng với dung dịch KMnO4

- Các hợp chất không no: chứa C  C; C  C.

- Hợp chất có nhóm –CHO (anđehit, axit fomic,

muối của axit fomic, este của axit fomic,

glucozơ, mantozơ)

- Ankyl benzen: toluen, etylbenzen,

Ví dụ 3: Cho các chất sau: metan (1); etilen (2);

axetilen (3); benzen (4); stiren (5); toluen (6) Các chất có khả năng làm mất màu dung dịch KMnO4

ở điều kiện thích hợp là

A (1), (3), (4), (5), (6) B (3), (4), (5), (6)

C (2), (3), (4), (5) D (2), (3), (5), (6)

Hướng dẫn

Chọn D (2), (3), (5) chứa liên kết C=C, C≡C, (6)

là ankyl benzen

5 Chất phản ứng với AgNO3/NH3

- Phản ứng tráng bạc (tráng gương): Phân tử có

Ví dụ 4 (QG - 2017) Dung dịch nào sau đây có

phản ứng tráng bạc?

Trang 4

nhóm –CHO (anđehit, axit fomic, muối của axit

fomic, este của axit fomic, glucozơ); fructozơ,

mantozơ

- Phản ứng thế bạc của ank – 1 – in: Phân tử có

liên kết ba đầu mạch CH   C

A Metyl axetat B Glyxin

C Fructozơ D Saccarozơ

Hướng dẫn

Chọn C Trong môi trường kiềm, fructozơ chuyển hóa thành glucozơ nên có phản ứng tráng gương

6 Chất phản ứng với Cu(OH)2 ở đkt

- Các hợp chất có ít nhất 2 nhóm OH cạnh

nhau: etilenglicol, glixerol, glucozơ, fructozơ,

saccarozơ, mantozơ Hiện tượng: Cu(OH)2 tan

ra tạo thành dung dịch có màu xanh thẫm

- Axit cacboxylic: CH3COOH, C15H31COOH,

Hiện tượng: Dung dịch thu được có màu xanh

lam

- Peptit, protein có từ 2 liên kết peptit trở lên

(trừ đipeptit): PƯ màu Biure Hiện tượng: Dung

dịch thu được có màu tím

Ví dụ 5 (QG - 2017) Cho các chất sau: fructozơ,

glucozơ, etyl axetat, Val – Gly – Ala Số chất phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, tạo dung dịch màu xanh làm là

A 4 B 2 C 1 D 3

Hướng dẫn Chọn B Bao gồm: fructozơ, glucozơ

7 Chất phản ứng với dung dịch kiềm NaOH,

KOH

- Nhóm axit: Phenol, axit cacboxylic

- Nhóm lưỡng tính: amino axit, muối amoni

- Nhóm thủy phân trong môi trường kiềm: este,

chất béo, peptit, protein

Ví dụ 6: Cho dãy các chất : phenol, anilin,

phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là

A 2 B 4 C 1 D 3

Hướng dẫn

Chọn A phenol, và phenylamoni clorua

C H OH NaOH C H ONa H O

C H NH Cl NaOH C H NH NaCl H O

8 Chất phản ứng với dung dịch axit HCl,

H2SO4 loãng

- Nhóm bazơ: Amin

- Nhóm lưỡng tính: amino axit, muối amoni của

axit hữu cơ, muối amoni axit cacbonic

- Nhóm thủy phân trong môi trường axit: Este,

chất béo, đisaccarit, polisaccarit; peptit

Ví dụ 7 (CĐ - 2008): Cho dãy các chất: C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH,

CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là

A 4 B 2 C 3 D 5

Hướng dẫn

Chọn C Bao gồm: C6H5NH2 (anilin),

H2NCH2COOH, CH3CH2CH2NH2

9 Chất có phản ứng thủy phân

axit bazơ Enzim

Este, chất béo ✓ ✓

Đisaccarit,

polisaccarit

Peptit, protein ✓ ✓ ✓

Ví dụ 8 (204 – Q.17) Cho các chất sau: etyl

axetat, anilin, glucozơ, Gly – Ala Số chất bị thủy phân trong môi trường kiềm là

A 2 B 4 C 1 D 3

Hướng dẫn

Chọn A Bao gồm: etyl axetat và Gly – Ala

10 So sánh nhiệt độ sôi

- Nếu cùng dãy đồng đẳng: Chất có số cacbon

lớn hơn thì nhiệt độ sôi cao hơn

- Nếu khác dãy đồng đẳng và cùng số nguyên tử

cacbon thì nhiệt độ sôi giảm dần theo thứ tự:

Hợp chất ion > Axit cacboxylic > Ancol >

Amin > Anđehit, este > ete > hiđrocacbon

Ví dụ 9 (Q.15): Trong các chất sau đây, chất nào

có nhiệt độ sôi cao nhất?

A CH3COOH B CH3CHO

C CH3CH3 D CH3CH2OH

Hướng dẫn

Chọn A CH3COOH thuộc loại axit cacboxylic có liên kết hiđro bền nên nhiệt độ sôi cao

11 So sánh tính axit

- Nếu cùng dãy đồng đẳng thì tính axit giảm

dần: Hợp chất thơm > hợp chất không no > hợp

Ví dụ 10 (CĐ - 2009): Cho các chất HCl (X);

C2H5OH (Y); CH3COOH (Z); C6H5OH (phenol) (T) Dãy gồm các chất được sắp xếp theo tính axit

Trang 5

chất no

- Nếu khác dãy đồng đẳng thì tính axit giảm dần

theo thứ tự:

Axit mạnh Vô Cơ > Axit hữu cơ > H2CO3 >

Phenol > H2O > ancol

tăng dần (từ trái sang phải) là:

A (T), (Y), (X), (Z) B (X), (Z), (T), (Y)

C (Y), (T), (Z), (X) D (Y), (T), (X), (Z)

Hướng dẫn

Chọn C Thứ tự tằng dần tính axit: ancol < phenol

< axit cacboxylic < axit mạnh vô cơ

12 So sánh tính bazơ

Amin no bậc II > Amin no bậc I > NH3 > Amin

thơm bậc I > Amin thơm bậc II

Ví dụ 11 (203 – Q.17) Cho dãy các chất: (a)

NH3, (b) CH3NH2, (c) C6H5NH2 (anilin) Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất trong dãy là

A (c), (b), (a) B (a), (b), (c)

C (c), (a), (b) D (b), (a), (c)

Hướng dẫn

Chọn C Lực bazơ tăng dần theo thứ tự: amin thơm < NH3 < amin no

 BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Câu 1 (C.13): Cho các chất: but-1-en, but-1-in, buta-1,3-đien, vinylaxetilen, isobutilen, anlen Có

bao nhiêu chất trong số các chất trên khi phản ứng hoàn toàn với khí H2 dư (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra butan?

Câu 2 (B.13): Cho dãy chất sau: isopren, anilin, anđehit axetic, toluen, pentan, axit metacrylic và

stiren Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là

Câu 3 (A.12): Cho dãy các chất: stiren, ancol benzylic, anilin, toluen, phenol (C6H5OH) Số chất trong dãy có khả năng làm mất màu nước brom là

Câu 4 (B.14): Cho các chất sau: etilen, axetilen, phenol (C6H5OH), buta-1,3-đien, toluen, anilin Số chất làm mất màu nước brom ở điều kiện thường là

Câu 5 (B.08): Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin),

C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen) Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là

Câu 6: Cho các chất sau: metan, etilen, axetilen, anđehit axetic , buta-1,3-đien, toluen Số chất làm

mất màu KMnO4 ở điều kiện thường là

Câu 7 (A.13): Các chất trong dãy nào sau đây đều tạo kết tủa khi cho tác dụng với dung dịch AgNO3

trong NH3 dư, đun nóng?

A vinylaxetilen, glucozơ, axit propionic B vinylaxetilen, glucozơ, anđehit axetic

C glucozơ, đimetylaxetilen, anđehit axetic D vinylaxetilen, glucozơ, đimetylaxetilen

Câu 8 (C.08): Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 9 (C.14): Cho các chất: HCHO, CH3CHO, HCOOH, C2H2 Số chất có phản ứng tráng bạc là

Câu 10 (A.07): Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, là

A anđehit axetic, butin-1, etilen B anđehit axetic, axetilen, butin-2

C axit fomic, vinylaxetilen, propin D anđehit fomic, axetilen, etilen

Câu 11(C.12): Cho dãy các chất: anđehit axetic, axetilen, glucozơ, axit axetic, metyl axetat Số chất

trong dãy có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là

Câu 12 (B.08): Cho dãy các chất: C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, (CH3)2CO, C12H22O11

(mantozơ) Số chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng gương là

Trang 6

A 3 B 6 C 5 D 4

Câu 13 (A.09): Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2; C2H4; CH2O; CH2O2 (mạch hở); C3H4O2 (mạch hở, đơn chức) Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa là

Câu 14: Cho các dung dịch chứa các chất hữu cơ mạch hở sau: glucozơ, glixerol, ancol etylic, axit

axetic, propan-1,3-điol, etylen glicol, sobitol, axit oxalic Số hợp chất đa chức trong dãy có khả năng hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:

Câu 15 (B.09): Cho các hợp chất sau:

(a) HOCH2-CH2OH (b) HOCH2-CH2-CH2OH

(c) HOCH2-CH(OH)-CH2OH (d) CH3-CH(OH)-CH2OH

(e) CH3-CH2OH (f) CH3-O-CH2CH3

Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2 là:

A (a), (b), (c) B (c), (d), (f) C (a), (c), (d) D (c), (d), (e)

Câu 16(C.13): Dãy các chất nào dưới đây đều phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?

A Etylen glicol, glixerol và ancol etylic B Glucozơ, glixerol và saccarozơ

C Glucozơ, glixerol và metyl axetat D Glixerol, glucozơ và etyl axetat

Câu 17 (B.07): Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol (rượu) etylic, axit acrylic, phenol,

phenylamoni clorua, ancol (rượu) benzylic, p-crezol Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

Câu 18 (C.08): Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol Số chất

trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là

Câu 19 (A.14): Cho các chất: axit glutamic, saccarozơ, metylamoni clorua, vinyl axetat, phenol,

glixerol, Gly-Gly Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là

Câu 20 (M.15): Cho dãy các chất: m-CH3COOC6H4CH3; m-HCOOC6H4OH; ClH3NCH2COONH4;

p-C6H4(OH)2; p-HOC6H4CH2OH; H2NCH2COOCH3; CH3NH3NO3 Số chất trong dãy mà 1 mol chất

đó phản ứng tối đa được với 2 mol NaOH là

Câu 21: Cho các chất: glucozơ, valin, metyl amin, phenol, anilin Số chất tác dụng với dung dịch

HCl là

Câu 22: Cho các chất: anilin, glyxin, natri axetat, amoni axetat, Gly-Gly Số chất tác dụng với dung

dịch HCl là

Câu 23 (202 – Q.17) Cho các chất sau: saccarozơ, glucozơ, etyl fomat, Ala – Gly – Ala Số chất

tham gia phản ứng thủy phân là

Câu 24 (A.08): Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A hoà tan Cu(OH)2 B trùng ngưng C tráng gương D thủy phân

Câu 25 (A.13): Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4

đun nóng là:

A glucozơ, tinh bột và xenlulozơ B saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ

C glucozơ, saccarozơ và fructozơ D fructozơ, saccarozơ và tinh bột

Câu 26 (C.14): Trong số các chất dưới đây, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

A C2H5OH B HCOOCH3 C CH3COOH D CH3CHO

Câu 27 (B.09): Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là:

A CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO B CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH

C CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO D HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO

Trang 7

Câu 28 (B.07): Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol etylic (Z) và đimetyl ete (T)

Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là

A T, Z, Y, X B Z, T, Y, X C T, X, Y, Z D Y, T, X, Z

Câu 29: Cho 4 axit: CH3COOH, H2CO3, C6H5OH, H2SO4 Độ mạnh của các axit được sắp theo thứ

tự tăng dần

A CH3COOH < H2CO3 < C6H5OH < H2SO4 B H2CO3< C6H5OH < CH3COOH < H2SO4

C H2CO3< CH3COOH < C6H5OH < H2SO4 D C6H5OH < H2CO3< CH3COOH < H2SO4

Câu 30: Thứ tự các chất xếp theo chiều tăng dần lực axit là

A HCOOH < CH3COOH < CH3CHClCOOH < CH2ClCH2COOH

B CH2ClCH2COOH < CH3CHClCOOH < CH3COOH < HCOOH

C HCOOH < CH3COOH < CH2ClCH2COOH < CH3CHClCOOH

D CH3COOH < HCOOH < CH2ClCH2COOH < CH3CHClCOOH

Câu 31 (A.12): Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3

(5) (C6H5- là gốc phenyl) Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là

A (3), (1), (5), (2), (4) B (4), (1), (5), (2), (3)

C (4), (2), (3), (1), (5) D (4), (2), (5), (1), (3)

Câu 32 (B.07): Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là

A anilin, metyl amin, amoniac B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit

C anilin, amoniac, natri hiđroxit D metyl amin, amoniac, natri axetat

Câu 33 (203 – Q.17) Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở

bảng sau:

Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:

A Etylamin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin

B Anilin, etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột

C Etylamin, hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng

D Etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, anilin

Câu 34 (204 – Q.17) Cho các phát biểu sau:

(a) Trong một phân tử triolein có 3 liên kết π

(b) Hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng (xúc tác Ni, to), thu được chất béo rắn

(c) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói

(d) Poli(metyl metacrylat) được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ

(e) Ở điều kiện thường, etyl amin là chất khí, tan nhiều trong nước

(g) Thủy phân saccarozơ chỉ thu được glucozơ

Số phát biểu đúng là

Câu 35 (202 – Q.17) Cho các phát biểu sau:

(a) Trong dung dịch, glyxin tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực

(b) Amino axit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước

(c) Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc

(d) Hiđro hóa hoàn toàn triolein (xúc tác Ni, to), thu được tripanmitin

(e) Triolein và protein có cùng thành phần nguyên tố

(g) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói

Số phát biểu đúng là

Câu 36 (201 – Q.17) Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

(b) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước

Trang 8

(c) Glucozơ thuộc loại monosaccarit

(d) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo ra muối và ancol

(e) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím

(g) Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc

Số phát biểu đúng là

Câu 37 (203 – Q.17) Cho các phát biểu sau:

(a) Dung dịch lòng trắng bị đông tụ khi đun nóng

(b) Trong phân tử lysin có một nguyên tử nitơ

(c) Dung dịch alanin làm đổi màu quì tím

(d) Triolein có phản ứng cộng H2 (xúc tác Ni, to)

(e) Tinh bột là đồng phân của xenlulozơ

(g) Anilin là chất rắn, tan tốt trong nước

Số phát biểu đúng là

Câu 38 (QG - 2018): Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí CH3NH2 vào dung dịch CH3COOH

(b) Đun nóng tinh bột trong dung dịch H2SO4 loãng

(c) Sục khí H2 vào nồi kín chứa triolein (xúc tác Ni), đun nóng

(d) Nhỏ vài giọt nước brom vào dung dịch anilin

(e) Cho dung dịch HCl vào dung dịch axit glutamic

(g) Cho dung dịch metyl fomat vào dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

Câu 39 (QG - 2018): Cho các phát biểu sau:

(a) Phản ứng thế brom vào vòng thơm của anilin dễ hơn benzen

(b) Có hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở có cùng công thức C2H4O2

(c) Trong phân tử, các amino axit đều chỉ có một nhóm NH2 và một nhóm COOH

(d) Hợp chất H2N-CH2-COO-CH3 tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl

(e) Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ

(g) Mỡ động vật và dầu thực vật chứa nhiều chất béo

Số phát biểu đúng là

Câu 40 (MH - 2019) : Cho các phát biểu sau:

(a) Sau khi mổ cá, có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh

(b) Dầu thực vật và dầu nhớt bôi trơn máy đều có thành phần chính là chất béo

(c) Cao su sau khi được lưu hóa có tính đàn hồi và chịu nhiệt tốt hơn

(d) Khi làm trứng muối (ngâm trứng trong dung dịch NaCl bão hòa) xảy ra hiện tượng đông tụ protein

(e) Thành phần chính của bông nõn là xenlulozơ

(g) Để giảm đau nhức khi bị kiến đốt, có thể bôi vôi tôi vào vết đốt

Số phát biểu đúng là

ĐÁP ÁN THAM KHẢO

Ngày đăng: 06/10/2020, 16:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w