1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LỚP 12 TỔNG hợp hóa hữu cơ TÁCH từ đề THI THỬ năm 2018

312 136 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 312
Dung lượng 2,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5: Thầy Tòng Văn Sinh 2018 Cho các phát biểu sAu: 1 Glucozơ và fructozơ đều tác dụngvới CuOH2 tạo dung dịch xAnh lAm.. Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

Trang 1

Câu 1( GV NGUYỄN NGỌC ANH 2018) Chất rắn kết tinh, nhiệt độ nóng chảy cao, dễ tan,

là tính chất của chất nào sau đây?

A C6H5NH2 B C2H5OH C CH3COOH D H2NCH2COOH

Câu 2:( GV NGUYỄN NGỌC ANH 2018) Trong các chất sau đây, chất nào không tác dụng

với kim loại Na ở điều kiện thường?

A C2H4(OH)2 B CH3COOH C H2NCH2COOH D C2H5NH2

Câu 3:( GV NGUYỄN NGỌC ANH 2018) Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

A H2N-CH2-COOH B CH3COONH4 C NaHCO3 D H2N-(CH2)6-NH2

Câu 4:( GV NGUYỄN NGỌC ANH 2018) Chất phản ứng được với cả 3 chất: Na, NaOH và

NaHCO3 là

A C6H5OH B HOC2H4OH C HCOOH D C6H5CH2OH

Câu 5( GV NGUYỄN NGỌC ANH 2018) Cho các phát biểu sau:

(a) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH

(b) Thành phần chính của tinh bột là amilopectin

(c) Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím đặc trưng

(d) Anilin (C6H5NH2) tan ít trong nước

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 7:( GV NGUYỄN NGỌC ANH 2018) Cho dãy các chất: triolein; saccarozơ; nilon-6,6;

tơ lapsan; xenlulozơ và glyxylglyxin Số chất trong dãy cho được phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là

Câu 8:( GV NGUYỄN NGỌC ANH 2018) Thực hiện sơ đồ phản ứng (đúng với tỉ lệ mol

của các chất) sau:

(1) X + NaOH t X1 + X2 + 2H2O (2) X1 + H2SO4 t Na2SO4 + X3

(3) nX2 + nX4 t Nilon – 6,6 + 2nH2O (4) nX3 + nX5 t Tơ lapsan+ 2nH2O

Nhận định nào sau đây là sai?

Trang 2

Câu 9:( GV NGUYỄN NGỌC ANH 2018) Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch

HCl

A H2N-CH2-COOH B CH3COOH C C2H5NH2 D C6H5NH2

Câu 10( GV NGUYỄN NGỌC ANH 2018) Dung dịch chứa chất nào sau đây làm quỳ tím

đổi thành màu xanh?

Câu 11( GV NGUYỄN NGỌC ANH 2018) Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ nào sau

đây thì thành phần sản phẩm thu được khác với chất còn lại?

A Protein B Cao su thiên nhiên C Chất béo D Tinh bột.

Câu 12:( GV NGUYỄN NGỌC ANH 2018) Cho dãy các chất sau: glucozơ, saccarozơ,

isoamyl axetat, phenylamoni clorua, poli (vinyl axetat), glyxylvalin (Gly-Val), etilenglicol, triolein Số chất tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng là:

Câu 13:( GV NGUYỄN NGỌC ANH 2018) Cho sơ đồ phản ứng sau: X + NaOH →

CH3COONa + chất hữu cơ Y;

Y+ O2 → Y1 Y 1 + NaOH → CH3COONa + H2O

Số chất X thỏa mãn sơ đồ trên là:

Câu 14:( GV NGUYỄN NGỌC ANH 2018) Chất nào sau đây vừa phản ứng được với

NaOH vừa phản ứng được với HCl?

A C2H5OH B C6H5NH2 C NH2-CH2-COOH D CH3COOH

Câu 15:( GV NGUYỄN NGỌC ANH 2018) Cho từng chất: NH2-CH2-COOH; CH3COOH;

CH3COOCH3 lần lượt tác dụng với dung dịch NaOH (đun nóng) và với dung dịch HCl (đun nóng) Số trường hợp xảy ra phản ứng là:

Trang 3

3 2 2

NaHCO HCOOHHCOONa CO H O

(b) Đúng, Amilopectin chiếm từ 70 – 80% khối lượng tinh bột trong khi amilozơ chiếm từ 20

– 30% khối lượng tinh bột

(c) Sai, Các tripeptit trở lên (đipeptit không có phản ứng này) đều tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím đặc trưng

(d) Đúng, Anilin (C6H5NH2) là chất lỏng, sôi ở 184oC, không màu, rất độc, tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong benzen và etanol

Vậy có 3 phát biểu đúng là (a), (b), (d)

Trang 4

X3 là C6H4(COOH)2 có 8 nguyên tử C và X4 là COOH (CH2)4 COOH có 6 nguyên tử C.

Câu 9: Đáp án B

*Những chất tác dụng được với HCl thường gặp trong hóa hữu cơ:

- Muối của phenol: C6H5ONa + HCl → C6H5OH + NaCl

- Muối của axit cacboxylic: RCOONa + HCl → RCOOH + NaCl

- Amin, anilin: R-NH2 + HCl → R-NH3Cl

- Aminoaxit: HOOC-R-NH2 + HCl → HOOC-R-NH3Cl

- Muối của nhóm cacboxyl của aminoaxit: H2N-R-COONa+2HCl→ClH3N-R-COONa+ NaCl

-Muối amoni của axit hữu cơ: R-COO-NH3-R’ + HCl → R-COOH + R’-NH3Cl

Vậy CH3COOH không tác dụng được với HCl

Câu 10 Đáp án D

A Quỳ chuyển xanh (2-COOH, 1NH2 )

B Quỳ không chuyển màu

C Quỳ chuyển xanh (2-NH2, 1-COOH)

Cấu tạo của X là: CH3COOR và Y1 là: CH3COOH

- Các công thức cấu tạo của Y thỏa mãn phản ứng: Y + O2 → Y1

C2H5OH (Y) + O2 → CH3COOH + H2O ; 2CH3CHO (Y) + O2 → 2CH3COOH

Vậy có 4 chất X tương ứng là: CH3COOC2H5 ; CH3COOCH=CH2 ;

CH3COOCH(OH)-CH3 và CH3COOCH(Cl)-CH3

Isoamyl axetat, phenylamoni clorua, polivinylaxxetat, Gly-Ala, triolein

Trang 6

Câu 1: ( GV LÊ ĐĂNG KHƯƠNG 2018 ) Cho các chất HCHO, CH3CHO, HCOOH,

C2H2 Số chất có phản ứng tráng bạc là

Câu 2: ( GV LÊ ĐĂNG KHƯƠNG 2018 ) Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ 3,2 gam X

trong oxi thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O Thành phần của X gồm

A cacbon và hiđro B cacbon C cacbon và oxi D cacbon,hiđro và oxi Câu 3: ( GV LÊ ĐĂNG KHƯƠNG 2018 ) Cho các phát biểu sau:

Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

Câu 4: ( GV LÊ ĐĂNG KHƯƠNG 2018 ) Hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) chỉ có một

loại nhóm chức Cho 0,15 mol X phản ứng vừa đủ với 180 gam dung dịch NaOH, thu được dung dịch Y Làm bay hơi Y, chỉ thu được 164,7 gam hơi nước và 44,4 gam hỗn hợp chất rắn khan Z Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được 23,85 gam Na2CO3; 56,1 gam CO2 và 14,85 gam

H2O Mặt khác, Z phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được hai axit cacbonxylic đơn chức và hợp chất T (chứa C, H, O và MT 126) Số nguyên tử H trong phân tử T bằng

Câu 7: ( GV LÊ ĐĂNG KHƯƠNG 2018 ) Tất cả đồng phân đơn chức ứng với công thức

phân tử C8H8O2 ( có chứa vòng benzen) tác dụng với NaOH tạo ra số phản ứng hữu cơ (có chứa vòng benzen) là

Trang 7

Câu 8: ( GV LÊ ĐĂNG KHƯƠNG 2018 ) Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z,

T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

X Dung dịch AgNO3 trong NH3 Kết tủa Ag

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

A anilin, glucozơ, lysin, etyl fomat B glucozơ, lysin, etyl fomat, anilin.

C etyl fomat, anilin, glucozơ, lysin D etyl fomat, lysin, glucozơ, anilin.

Câu 9: ( GV LÊ ĐĂNG KHƯƠNG 2018 ) Cho các chất sau: CH3-CH2-CHO (1),

CH2=CH-CHO (2), CH3CHO (3), CH2=CH-CH2OH (4), (CH3)2CH-CHO (5) Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2(Ni, ) cùng tạo ra một sản phẩm làto

A (1), (2) B (2), (3), (4) C (2), (4), (5) D (1), (2), (4) Câu 10: ( GV LÊ ĐĂNG KHƯƠNG 2018 ) Cho các phát biểu sai

(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

(b) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro

(c) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag

(d) Saccarozơ chỉ có cấu tạo mạch vòng

(e) Este là chất béo

Số phát biểu đúng là

Câu 11: ( GV LÊ ĐĂNG KHƯƠNG 2018 ) Cho các chất sau: CH3COOCH3 (1),

CH2=CHCOOCH3 (2), C6H5COOCH=CH2 (3), CH2=CHOOC-C2H5 (4), HCOOC6H5 (5),

CH2=CHCOOCH2C6H5 (6) Chất nào khi tác dụng với NaOH đun nóng thu được ancol?

A (1), (3), (5), (6) B (1), (2), (5), (6) C (2), (4), (5), (6) D (1), (2), (6) Câu 12: ( GV LÊ ĐĂNG KHƯƠNG 2018 ) Cho sơ đồ phản ứng:

Tên gọi của E là

A Phenyl etyl ete B axit benzoic C etyl benzoat D phenyl axetat.

Trang 8

Câu 13: ( GV LÊ ĐĂNG KHƯƠNG 2018 ) Oxi hóa hoàn toàn1,29 gam chất hữu cơ A

chứa clo thu được hỗn hợp sản phẩm gồm HCl, CO2 và 0,72 gam H2O Nếu cho toàn bộ sản phẩm này hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 7,88 gam kết tủa Nếu chuyển toàn bộ clo trong 1,29 gam A thành HCl, sau đo tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 2,87 gam kết tủa Xác định công thức phân tử của A biết công thức phân tử của A trùng với công thức đơn giản nhất

với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Y Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Xuất hiện màu tím

Z Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng

X, Y, Z lần lượt là

A metyl amin, lòng trắng trứng, glucozơ B metyl amin, glucozơ, lòng trắng trứng.

C glucozơ, metyl amin, lòng trắng trứng D glucozơ, lòng trắng trứng, metyl amin Câu 16 ( GV LÊ ĐĂNG KHƯƠNG 2018 ) Chất nào sau đây không phải là hợp chất hữu

Câu 18: ( GV LÊ ĐĂNG KHƯƠNG 2018 ) Có các phát biểu sau:

Glucozơ không tham gia phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, đun nóng)

Trang 9

Các phát biểu đúng là:

A  1 ,  2 ,  3 B  1 ,  2 ,  4 C  2 ,  3 ,  4 D  1 ,  2 ,  4

Câu 19: ( GV LÊ ĐĂNG KHƯƠNG 2018 ) Tiến hành thí nghiệm với các chất hữu cơ X,

Y, Z, T đều trong dung dịch Kết quả được ghi ở bảng sau:

Y, T Dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Tạo thành kết tủa màu trắng bạcCác chất X, Y, Z, T có thể lần lượt là

A Anilin, glucozo, glixerol, etyl fomat.

B Phenol, glucozo, glixerol, etyl axetat.

C Glixerol, glucozo, etyl fomat, metanol.

D Phenol, saccarozo, lòng trắng trứng, etyl fomat

Câu 20: ( GV LÊ ĐĂNG KHƯƠNG 2018 ) Hợp chất hữu cơ X mạch hở, có công thức

phân tử là C4H11O2N X phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng, sinh ra chất khí Y có tỉ khối hơi so với H2 nhỏ hơn 17 và làm xanh quỳ tím ẩm Số công thức cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên là

Câu 21: ( GV LÊ ĐĂNG KHƯƠNG 2018 ) Chất hữu cơ X có công thức phân tử

C8H15O4N Khi chó chất X tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng, thu được sản phẩm gồm chất Y, C2H6O và CH4O Chất Y là muối natri của α-amino axit Z (chất Z có cấu tạo mạch hở

và có mạch cacbon không phân nhánh) Số công thức cấu tạo phù hợp của chất X là

Câu 1: Đáp án B

Chất tham gia phản ứng tráng bạc: HCHO, CH3CHO, HCOOH

HCHO + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O → 4NH4NO3 + (NH4)2CO3 + 4Ag↓

CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → 2NH4NO3 + CH3COONH4 + 2Ag↓

HCOOH + 2AgNO3 + 4NH3 + H2O → 2NH4NO3 + (NH4)2CO3 + 2Ag↓

Trang 10

O

tính oxi hóa khi tác dụng với H2 (xt Ni, t°)

sai Phenol dễ thế brom hơn benzen (phản ứng điều kiện thường không xúc tác)

x y z

2 2

Trang 11

CH COO C H CH OOCH 3NaOH

HOC H CH OH TNaOC H CH OH

C8H8O2 có các đồng phân chứa vòng benzen là

HCOOCH2C6H5 + NaOH → HCOONa + C6H5CH2OH

HCOOC6H4CH3 + 2NaOH → HCOONa + CH3C6H4ONa (3 sản phẩm o-, p-, m-) +

H2O

CH3COOC6H5 + 2NaOH → CH3COONa + C6H5ONa + H2O

C6H5COOCH3 + NaOH → C6H5COONa +CH3OH

CH3C6H4COOH + NaOH → CH3C6H4COONa (3 sản phẩm o-, p-, m-) + H2O

C6H5CH2COOH + NaOH → C6H5CH2COONa + H2O

Câu 8: Đáp án D.

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là etyl fotmat, lysin, glucozơ, anilin vì:

Etyl fotmat:

HCOOC2H5 + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → C2H5OCOONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag↓

Lysin: H N CH2  24CH NH COOH 2 có 2 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH có tính bazơ

→ làm quỳ tím chuyển màu xanh

Glucozơ: 2C H O6 12 6 Cu OH 2C H O6 12 62Cu 2H O 2

Anilin:

Trang 12

Câu 10: Đáp án D.

Các phát biểu đúng là (a), (d)

(b) sai vì hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon, không nhất thiết phải có hiđro Ví

dụ CCl4

(c) sai vì dung dịch glucozơ bị oxi hóa bởi AgNO3/NH3

(e) sai vì chất béo là trieste

CH3COOCH3 + NaOH → CH3COONa + CH3OH

CH2=CHCOOCH3 + NaOH → CH2=CHCOONa + CH3OH

CH2=CHCOOCH2C6H5 + NaOH → CH2=CHCOONa + C6H5CH2OH

Trang 13

→ A không có Oxi

Gọi công thức phân tử của A là C H Clx y z

x : y : z 0,04 : 0,1: 0,02 2 : 5 :1 

→ Công thức đơn giản nhất của A là C H Cl2 5

Vì công thức phân tử của A trùng với công thức đơn giản nhất → CTPT của A là

X làm quỳ chuyển xanh → X có môi trường bazơ → X là metyl amin

Y tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo phức màu tím → Y là lòng trắng trứng

Z có phản ứng tráng bạc → Z là glucozơ

Câu 16 Đáp án D

Chất hữu cơ là hợp chất của cacbon (trừ CO, CO2, muối cacbonat, xianua, cacbua,…)

→ Chất không phải là hợp chất hữu cơ là HCN

Câu 17 Đáp án A

Thứ tự nhiệt độ sôi của các chất (M tương đương)

Hiđrocacbon < Dẫn xuất halgen, anđehit, ete, este < Amin < Ancol < Axit cacboxylic

→ Trong các chất trên, C2H6 có nhiệt độ sôi thấp nhất

Câu 18: Đáp án C

sai vì: CH2OH[CHOH]4CHO + H2 CH2OH[CHOH]4CH2OH

 2

Trang 14

đúng (SGK 12 nâng cao – trang 59)

đúng (SGK 12 nâng cao – trang 86)

 3

đúng (SGK 12 nâng cao – trang 10)

 4

Câu 19: Đáp án A

Dựa vào đáp án ta có: X tác dụng được với nước brom, xuất hiện kết tủa trắng

→ X là anilin hoặc phenol

T tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng thu được kết tủa màu trắng bạc

→ X là este 2 chức của axit glutamic

→ có 2 công thức cấu tạo phù hợp với X là

CH3OOCCH(NH2)CH2CH2COOC2H5 và C2H5OOCCH(NH2)CH2CH2COOCH3

CH3CH(CH3)COONH4 + NaOH → CH3CH(CH3)COONa + NH3↑ + H2O

CH3CH2COONH3CH3 + NaOH → CH3CH2COONa +CH3NH2↑ + H2O

Trang 15

Câu 1: (Thầy Tòng Văn Sinh 2018) Chất nào trong 4 chất dưới đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

C HO-CH2-CHO D CH3-CH2-CH2-OH

Câu 2: (Thầy Tòng Văn Sinh 2018) Dung dịch chất nào sau đây làm quì tím hóa xanh?

A Ancol etylic B Anilin C Metylamin D Glyxin.

Câu 3: (Thầy Tòng Văn Sinh 2018) X, Y, Z, T là một trong số các dung dịch sau: glucozơ, fructozơ, glixerol, phenol Thực hiện các thí nghiệm để nhận biết chúng và có kết quả như sau:

Dung dịch AgNO3/NH3,

to

Kết tủa trắng bạc

Kết tủa trắng bạc

NaOH 12% rồi cô cạn dung dịch thu được phần hơi Z cóchứa chất hữucơ T Dẫn toàn bộ Z vào bình đựng Na, sau phản ứng khối lượng bình tăng 188,85g, đồng thời thoát ra 6,16 lít khí H2

(đktc) Biết tỉ khối của T so với H2 là 16 Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 41,3% B 43,5% C 46,3% D 48%.

Câu 5: (Thầy Tòng Văn Sinh 2018) Cho các phát biểu sAu:

(1) Glucozơ và fructozơ đều tác dụngvới Cu(OH)2 tạo dung dịch xAnh lAm

(2) Saccarozơ và mantozơ thủy phân đều cho 2 phân tử monosAccArit

(3) Tinh bột và xenlulozơ có CTPT dạng (C6H10O5)n và là đồng phân củA nhAu

(4) Chất béo còn được gọi là triglixerit

(5) Gốc hiđrocacbon của Axit béo trong triglixerit có nguồn gốc từ thực vật là gốc không no

Trang 16

A 4,72 gam B 4,04 gam C 4,80 gam D 5,36 gam.

Câu 10: (Thầy Tòng Văn Sinh 2018) Cho các chất: phenol; axit acrylic; axit axetic; triolein; vinyl clorua; axetilen; và tert-butyl axetat Trong các chất trên số chất làm mất màu dung dịch brom là:

A x = 0,075 B %mY = 40% C X tráng bạC D %mZ = 32,05%

Trang 17

Câu 14: (Thầy Tòng Văn Sinh 2018) Đốt cháy hết 25,56g hỗn hợp X gồm hai este đơn chất thuộc cùng dãy đồng đẳng liên tiếp và một amino axit Z thuộc dãy đồng đẳng của glyxin (MZ > 75) cần đúng 1,09 mol O2, thu được CO2 và H2O với tỉ lệ mol tương ứng 48 : 49 và 0,02 mol khí

N2 Cũng lượng X trên cho tác dụng hết với dung dịch KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam rắn khan và một ancol duy nhất Biết KOH dùng dư 20% so với lượng phản ứng Giá trị của m là

A 38,792 B 34,76 C 31,88 D 34,312.

Câu 15: (Thầy Tòng Văn Sinh 2018) So sánh nhiệt độ sôi giữa các chất, trường hợp nào sau đây hợp lí?

A CH3OH < C2H5COOH < CH3COOCH3 B C2H5COOH < C3H7OH < CH3COOCH3

C CH3COOCH3< C2H5COOH < C3H7OH D CH3COOCH3< C3H7OH < C2H5COOH

Câu 16: (Thầy Tòng Văn Sinh 2018) Phát biểu nào sau đây đúng:

A Ancol etylic và phenol đều tác dụng với NaOH, NA.

B Phenol và anilin có tính bazơ nên chúng tác dụng với dung dịch Br2

C Phenol và anilin đều tác dụng với dung dịch Br2 và HNO3

D Ancol etylic và ancol isopropylic đều bị oxi hoá bởi CuO và tạo ra anđehit.

Câu 17: (Thầy Tòng Văn Sinh 2018) Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic, m-crezol, mononatri glutamat Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là:

Câu 18: (Thầy Tòng Văn Sinh 2018) Phát biểu nào sau đây đúng?

A Amilopectin là polime mạch không phân nhánh.

B Đồng trùng hợp là quá trình có giải phóng những phân tử nhỏ.

C Amino axit là hợp chất đa chứC.

D Xenlulozơ là polime mạch không nhánh, không xoắn

Câu 19: (Thầy Tòng Văn Sinh 2018) Phát biểu nào sau đây sai?

A Ngoài fructozơ, trong mật ong cũng chứa nhiều glucozơ.

B Tơ visco thuộc loại tơ bán tổng hợp.

C NH2CH2COOH là chất rắn ở điều kiện thường

D Dung dịch lysin làm quì tím hóa hồng.

Trang 18

Câu 20: (Thầy Tòng Văn Sinh 2018) Cho các chất: phenol, axit axetic, etyl axetat, ancol etylic, tripanmitin Số chất phản ứng được với NaOH là

Câu 21: (Thầy Tòng Văn Sinh 2018) Cho hỗn hợp X gồm C3H7COOH, C4H8(NH2)2, HO-CH2CH=CH-CH2-OH Đốt cháy hết m gam hỗn hợp X rồi hấp thụ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 thấy tạo ra 20 gam kết tủa và dung dịch Y Đun nóng dung dịch Y lại thấy xuất hiện kết

-tủA Cô cạn dung dịch Y thu được chất rắn Z, nung Z đến khối lượng không đổi thu được 5,6

gam chất rắn T Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 23: (Thầy Tòng Văn Sinh 2018) Hỗn hợp R chứa các hợp chất hữu cơ đơn chức gồm axit

(X), ancol (Y) và este (Z) (Z được tạo thành từ X và Y) Đốt cháy hoàn toàn 2,15 gam este Z trong O2 vừa đủ rồi hấp thụ sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 dư được 19,7 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 13,95 gam Mặt khác, 2,15 gam Z tác dụng vừa đủ với NaOH được 1,7 gam muối Axit X và ancol Y tương ứng là

A HCOOH và C3H5OH B C2H3COOH và CH3OH

C HCOOH và C3H7OH D CH3COOH và C3H5OH

Câu 24: (Thầy Tòng Văn Sinh 2018) Có 5 ống nghiệm, mỗi ống chứa một trong các dung dịch

sau: glixerol, glucozơ, lòng trắng trứng, natri hiđroxit, axit axetic Để phân biệt 5 dung dịch này

có thể dùng một loại thuốc thử là:

A Br2 B AgNO3/NH3 C Quì tím D CuSO4

Câu 25: (Thầy Tòng Văn Sinh 2018) Hỗn hợp X gồm 7,5g H2NCH2COOH và 4,4g

CH3COOC2H5 Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 26: (Thầy Tòng Văn Sinh 2018) Cho các chất C6H5OH (X); C6H5NH2 (Y); CH3NH2 (Z) và HCOOCH3 (T) Các chất không làm đổi màu quì tím là

A X, Y B X, Y, Z C X, Y, T D Y, T.

Trang 19

Câu 27: (Thầy Tòng Văn Sinh 2018) Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm fructozơ, metyl fomat, anđehit fomic và glixerol Sau phản ứng thu được 16,8 lít khí CO2 (đktc) và 16,2 gam H2O Thành phần % theo khối lượng của glixerol trong hỗn hợp X là

X, Y tráng bạc  Loại B (phenol không phản ứng)

Y làm mất màu Br2 Y là glucozơ  Loại C.

Trang 20

mZ = mH2O (dd NaOH) + mH2O (axit) + mCH3OH  mH2O (axit) + mCH3OH = 13,4gnNaOH phản ứng = nH2O (axit) + nCH3OH = 0,55

A: ancol bậc ba, amin bậc hai; B: ancol bậc hai, amin bậc hai

C: ancol bậc một, amin bậc hai; D: ancol bậc hai, amin bậc một

HCOOC6H5 + 2KOH  HCOOK + C6H5OK + H2O

C6H5COOH + KOH  C6H5COOK + H2O

Trang 21

Mà nCO2: nH2O = 48 : 49 (2)

(1), (2)  nCO2 = 0,96; nH2O = 0,98

Bảo toàn N  nZ = 2nN2 = 0,04

Bảo toàn O  2neste + 2nZ + 2nO2 = 2nCO2 + nH2O  neste = 0,32

Ta có Ctb = 0,96/0,36 = 2,67 mà Z có C > 2  2 este là HCOOCH3 và CH3COOCH3

Khi cho X tác dụng với KOH dư thì

A sai vì ancol không tác dụng với NaOH

B sai vì phenol có tính axit, anilin có tính bazơ Chúng tác dụng với dung dịch brom là do ảnh hưởng của nhóm OH, nhóm NH2 lên vòng benzen

D sai vì ancol isopropylic CH3-CH(OH)-CH3 bị CuO oxi hóa thành xeton CH3-CO-CH3

Trang 22

t 3

Glixerol tạo phức màu xanh lam

Glucozơ tạo phức màu xanh lam ở nhiệt độ thường và tạo kết tủa đỏ gạch khi đun nóng

Trang 23

Lòng trắng trứng tạo phức màu tím.

Axit axetic CH3COOH hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch muối đồng màu xanh

Câu 25:

nGly = 0,1; neste = 0,05; nNaOH = 0,2

m = mH2NCH2COONa + mCH3COONa + mNaOH dư = 0,1.97 + 0,05.82 + 0,05.40 = 15,8

Trang 24

Câu 1: (thầy Tòng Văn Sinh 2018) Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần

từ trái sAng phải là:

A CH3CHO, C2H5OH, C2H6, CH3COOH B CH3COOH, C2H6, CH3CHO, C2H5OH

C C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH D C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH

Câu 2: (thầy Tòng Văn Sinh 2018) Hỗn hợp M gồm một Anđehit và một Ankin (có cùng số nguyên tử cacbon) Đốt cháy hoàn toàn x mol hỗn hợp M, thu được 3x mol CO2 và 1,8x mol H2O Phần trăm số mol của Anđehit trong hỗn hợp M là:

Câu 3: (thầy Tòng Văn Sinh 2018) Cho sơ đồ các phản ứng: X + NaOH (dung dịch) to Y + Z; Y + NaOH (rắn) t , CaOo T + P;

T 1500o C Q + H2; Q + H2O t ,xt o  Z Trong sơ đồ trên, X và Z lần lượt là:

A CH3COOCH=CH2 và CH3CHO B HCOOCH=CH2 và HCHO

C CH3COOCH=CH2 và HCHO D CH3COOC2H5 và CH3CHO

Câu 4: (thầy Tòng Văn Sinh 2018) Hỗn hợp X gồm glixerol, metan, ancol etylic và axit no, đơn chức, mạch hở Y, trong đó số mol metan gấp hai lần số mol glixerol Đốt cháy hết m gam X cần 6,832 lít O2 (đktc), thu được 6,944 lít CO2 (đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với 80 ml dung dịch NaOH 2,5M rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được a gam chất rắn khan Giá trị của a là

Câu 6: (thầy Tòng Văn Sinh 2018) Cho dãy các chất: etan, etanol, etanal, axit etanoic Chất có

nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy là:

A axit etanoiC B etanol C etanal D etan.

Câu 7: (thầy Tòng Văn Sinh 2018) Có một số hợp chất sau: (1) etilen, (2) vinyl clorua, (3) axit ađipic, (4) phenol, (5) acrilonitrin,

(6) buta-1,3-đien Những chất nào có thể tham gia phản ứng trùng hợp:

A (1), (2), (5), (6) B (1), (2), (3), (4) C (1), (4), (5), (6) D (2), (3), (4), (5).

Trang 25

Câu 8: (thầy Tòng Văn Sinh 2018)Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là:

Câu 9: (thầy Tòng Văn Sinh 2018) Độ linh động của nguyên tử H trong nhóm OH của các chất

C2H5OH, C6H5OH, HCOOH và CH3COOH tăng dần theo trật tự nào?

A C2H5OH < C6H5OH < HCOOH < CH3COOH B CH3COOH < HCOOH < C6H5OH <

A C2H5OH, C2H5CH2OH B C2H5OH, C3H7CH2OH

C CH3OH, C2H5CH2OH D CH3OH, C2H5OH

Câu 13: (thầy Tòng Văn Sinh 2018) Đốt cháy hoàn toàn 40,08 gam hỗn hợp X gồm axit

metacrylic, axit ađipic, axit axetic và glixerol (trong đó số mol của axit metacrylic bằng số mol của axit axetic) bằng O2 dư, thu được hỗn hợp Y gồm khí và hơi Dẫn Y vào dung dịch chứa 1,14 mol Ba(OH)2, thu được 147,75 gam kết tủa và dung dịch Z Đun nóng Z lại xuất hiện kết tủA

Cho 40,08 gam hỗn hợp X tác dụng với 140 ml dung dịch KOH 3M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

A 56,04 gam B 57,12 gam C 43,32 gam D 39,96 gam.

Câu 14: (thầy Tòng Văn Sinh 2018) Oxi hóa 1,2 gam CH3OH bằng CuO nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp sản phẩm X (gồm HCHO, H2O và CH3OH dư) Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, được 12,96 gam Ag Hiệu suất của phản ứng oxi hóa CH3OH là:

Trang 26

Câu 17: (thầy Tòng Văn Sinh 2018) Trong các chất: stiren, axit acrylic, axit axetic,

vinylaxetilen và butan, số chất có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, đun nóng) là:

A 4,90 gam B 6,84 gam C 8,64 gam D 6,80 gam.

Câu 21: (thầy Tòng Văn Sinh 2018) Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?

A C2H5OH, CH3OCH3 B CH3OCH3, CH3CHO

C CH3CH2CH2OH, C2H5OH D C4H10, C4H8

Câu 22: (thầy Tòng Văn Sinh 2018) Cho các chất: ancol etylic, glixerol, axit axetic, đimetyl ete

và axit fomiC Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là:

Trang 27

Câu 23: (thầy Tòng Văn Sinh 2018) Ba chất hữu cơ mạch hở X, Y, Z có cùng công thức phân

tử C3H6O và có các tính chất: X, Z đều phản ứng với nước brom; X, Y, Z đều phản ứng với H2

nhưng chỉ có Z không bị thay đổi nhóm chức; chất Y chỉ tác dụng với brom khi có mặt

CH3COOH Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A C2H5CHO, (CH3)2CO, CH2=CH-CH2OH B C2H5CHO, CH2=CH-O-CH3, (CH3)2CO

C (CH3)2CO, C2H5CHO, CH2=CH-CH2OH D CH2=CH-CH2OH, C2H5CHO, (CH3)2CO

Câu 24: (thầy Tòng Văn Sinh 2018) Trung hòa 8,2 gam hỗn hợp gồm axit fomic và một axit đơn chức X cần 100 ml dung dịch NaOH 1,5M Nếu cho 8,2 gam hỗn hợp trên tác dụng với một lượng

dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thì thu được 21,6 gam Ag Tên gọi của X là:

A axit acryliC B axit propanoiC.

C axit etanoiC D axit metacryliC.

Câu 25: (thầy Tòng Văn Sinh 2018) Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 là:

A anđehit fomic, axetilen, etilen B axit fomic, vinylaxetilen, propin.

C anđehit axetic, but-1-in, etilen D anđehit axetic, axetilen, but-2-in.

Câu 26: (thầy Tòng Văn Sinh 2018) Trong các dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng đẳng của nhau?

A C2H6, CH4, C3H8 C C2H5OH, CH3COOH

B CH3OCH3, CH3CHO D CH3COOH, HCOOH, C2H3COOH

Câu 27: (thầy Tòng Văn Sinh 2018) X, Y, Z là các hợp chất mạch hở, bền có cùng công thức phân tử C3H6O X tác dụng được với Na và không có phản ứng tráng bạC Y không tác dụng được với Na nhưng có phản ứng tráng bạC Z không tác dụng được với Na và không có khả năng tráng bạc Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A CH3-CO-CH3, CH3-CH2-CHO, CH2=CH-CH2-OH

B CH3-CH2-CHO, CH3-CO-CH3, CH2=CH-CH2-OH

C CH2=CH-CH2-OH, CH3-CO-CH3, CH3-CH2-CHO

D CH2=CH-CH2-OH, CH3-CH2-CHO, CH3-CO-CH3

Câu 28: (thầy Tòng Văn Sinh 2018) Cho sơ đồ chuyển hóa: glucozơ  X  Y 

CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là

A CH3CHO và CH3CH2OH B CH3CH2OH và CH3CHO

C CH3CH2OH và CH2=CH2 D CH3CH(OH)COOH và CH3CHO

Trang 28

Câu 29: (thầy Tòng Văn Sinh 2018) Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2; C2H4; CH2O; CH2O2

(mạch hở); C3H4O2 (mạch hở, đơn chức) Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quì tím ẩm Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa là:

Câu 30: (thầy Tòng Văn Sinh 2018) Ở điều kiện thích hợp: chất X phản ứng với chất Y tạo ra

anđehit axetic; chất X phản ứng với chất Z tạo ra ancol etyliC Các chất X, Y, Z lần lượt là:

Câu 35: (thầy Tòng Văn Sinh 2018) Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt

độ sôi từ trái sang phải là

A CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO B CH3CHO, C2H5OH, HCOOH,

CH3COOH

C CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO D HCOOH, CH3COOH, C2H5OH,

CH3CHO

Trang 29

Câu 36: (thầy Tòng Văn Sinh 2018) Oxi hóa m gam etanol thu được hỗn hợp X gồm

axetanđehit, axit axetic, nước và etanol dư Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch NaHCO3 (dư), thu được 0,56 lít khí CO2 (ở đktc) Khối lượng etanol đã bị oxi hóa tạo ra axit là:

A 1,15 gam B 4,60 gam C 2,30 gam D 5,75 gam.

Câu 37: (thầy Tòng Văn Sinh 2018) Đốt cháy hoàn toàn 20 ml hơi hợp chất hữu cơ X (chỉ gồm

C, H, O) cần vừa đủ 110 ml khí O2, thu được 160 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi Dẫn Y qua dung dịch H2SO4 đặc (dư), còn lại 80 ml khí Z Biết các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện Công thức phân tử của X là:

A C4H10O B C4H8O C C3H8O D C4H8O2

Câu 38: (thầy Tòng Văn Sinh 2018) Một hỗn hợp X gồm axetilen, anđehit fomic, axit fomic và

H2 Lấy 0,25 mol X cho qua Ni, đốt nóng thu được hỗn hợp Y gồm các chất hữu cơ và H2 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy bằng nước vôi trong dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được 15g kết tủa và dung dịch Z Khối lượng dung dịch Z thay đổi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là

A tăng 4,5g B giảm 10,5g C giảm 3,9g D tăng 11,1g.

Câu 39: (thầy Tòng Văn Sinh 2018) Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là:

A CH3CHO, C2H5OH, C2H6, CH3COOH B CH3COOH, C2H6, CH3CHO, C2H5OH

C C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH D C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH

Trang 30

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1:

C2H6 và CH3CHO không có liên kết hiđro nên có tos < Ancol và Axit Mà phân tử khối củA

C2H6 < CH3CHO nên tos củA C2H6 < CH3CHO

Liên kết hiđro củA CH3COOH bền hơn C2H5OH nên tos củA CH3COOH > C2H5OH

Như vậy, nhiệt độ sôi củA C2H6< CH3CHO < C2H5OH < CH3COOHChọn D.

Câu 2:

Gọi công thức chung củA 2 chất là C H O a b c

o t

Y là CH3COONa, Z là CH3CHO  X là CH3COOCH=CH2 Chọn A.

CH3COOCH=CH2 + NaOH to CH3COONa + CH3CHO

CH3COONa + NaOH CH4 + Na2CO3

o CaO, t

Trang 31

Nhiệt độ sơi của C2H6< CH3CHO < C2H5OH < CH3COOH

Axit etanoic CH3COOH cĩ nhiệt độ sơi cao nhất Chọn A.

Các chất tham gia phản ứng tráng gương cĩ chứa gốc -CHO hoặc

HCOO-Cĩ 3 chất là: HCHO, HCOOH và HCOOCH3 Chọn D.

Câu 9:

Độ linh động của H trong nhĩm OH của axit > phenol > ancol

Trong tất cả các axit cacboxylic no, đơn chức, tính axit của HCOOH là mạnh nhất Chọn C Câu 10:

Axit axetic CH3COOH; propan-2-ol CH3-CHOH-CH3 đều cĩ M = 60

Trang 32

Gọi công thức chung của X là RH

RCH OH CuO  RCHO Cu H O 

;

nRCH OH nRCHO nCuO 4,8 / 80 0,06 mol2     nAg 23, 76 /108 0, 22 mol 

Do nAg = 0,22 = 3,37 (2; 4) Có 1 anđehit là HCHO

0,06

Gọi x = nHCHO, y = nRCHO

HCHO4Ag;RCHO2Ag

Trang 33

Bảo toàn khối lượng  mrắn = mC6H14O4 + mKOH – mH2O



CH2=CH-CHO + 2H2 o CH3-CH2-CH2OH

Ni t



(CH3)2CH-CHO + H2 o (CH3)2CH-CH2OH

Ni t



CH2=CH-CH2-OH + H2 o CH3-CH2-CH2OH

Ni t

Axit axetic CH3COOH; propan-2-ol CH3-CHOH-CH3 đều có M = 60

Gọi công thức chung của X là RH

RH + Na  RNa + 1/2H2

0,04 ← 0,02

Trang 34

CH2=CH-CHO + 2H2 o CH3-CH2-CH2OH

Ni t



(CH3)2CH-CHO + H2 o (CH3)2CH-CH2OH

Ni t



CH2=CH-CH2-OH + H2 o CH3-CH2-CH2OH

Ni t

Trang 35

Loại A, C vì etilen C2H4 khơng tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3

Loại D vì but-2-in CH3-C≡C-CH3 khơng tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3

X, Y, Z đều cĩ chung cơng thức phân tử C3H6O

X tác dụng với Na nhưng không tráng bạcX là CH2=CH=CH2-OH

Y không tác dụng với Na nhưng tráng bạcY là CH3-CH2-CHO

Z không tác dụng với Na và không tráng bạcZ là CH3-CO-CH3

Trang 36

Chọn C, gồm etyl axetat CH3COOH, axit acrylic CH2=CH-COOH, phenol C6H5OH,

phenylamoni clorua C6H5NH3Cl, phenyl axetat CH3COOC6H5

Các loại hợp chất giống nhau thì M càng lớn thì nhiệt độ sơi càng cao

Nhiệt độ sơi của CH3CHO < C2H5OH < HCOOH < CH3COOH Chọn B.

Câu 36:

C2H5OH + O2xt, toCH3COOH + H2O

CH3COOH + NaHCO3 CH3COONa + H2O + CO2

Ta cĩ nC2H5OH bị oxi hĩa thành CH3COOH = nCO2 = 0,56/22,4 = 0,025 mol

mC2H5OH bị oxi hóa thành CH3COOH = 46.0,025 = 1,15 g Chọn A.

Trang 37

C2H6 và CH3CHO khơng cĩ liên kết hiđro nên cĩ tos < ancol và axit Mà phân tử khối của C2H6 <

CH3CHO nên tos của C2H6 < CH3CHO

Liên kết hiđro của CH3COOH bền hơn C2H5OH nên tos của CH3COOH > C2H5OH

Như vậy, nhiệt độ sơi của C2H6< CH3CHO < C2H5OH < CH3COOHChọn D.

Trang 38

Câu 1: (GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Chất hữu cơ nào dưới đây có số nguyên tử hiđro

trong phân tử là số chẵn?

A axit glutamic B hexametylenđiamin C vinyl clorua D clorofom.

Câu 2: (GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Phát biểu nào sau đây đúng?

A Điều chế anđehit fomic trong công nghiệp bằng phản ứng oxi hóa metanol.

B Điều chế ancol etylic trong phòng thí nghiệm bằng phản ứng hiđrat hóa etilen.

C Có thể nhận biết etanal và axit acrylic bằng dung dịch brom.

D Glucozơ và saccarozơ đều tham gia phản ứng tráng gương.

Câu 3: (GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Cho các dung dung dịch sau: Na2CO3 (1); FeCl3 (2);

H2SO4 loãng (3); CH3COOH (4); C6H5ONa (thơm) (5); C6H5NH3Cl (thơm) (6); (CH3)2NH2Cl (7) Dung dịch CH3NH2 tác dụng được với các dung dịch:

A (3); (4); (6); (7) B (2); (3); (4); (6) C (2); (3); (4); (5) D (1); (2); (4); (5) Câu 4: (GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Cho các dung dịch sau: glucozơ (1); mantozơ (2);

saccarozơ (3); axit axetic (4); glixerol (5); axetanđehit (6) Số dung dịch hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:

Câu 5: (GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Cho các phát biểu sau:

(a) Do có liên kết hiđro, nhiệt độ sôi của axit axetic cao hơn metyl fomat

(b) Phản ứng xà phòng hóa tristearin trong dung dịch NaOH đun nóng là phản ứng thuận nghịch

(c) Axit fomic là axit yếu nhất trong dãy đồng đẳng của nó

(d) Dung dịch 37-40% fomanđehit trong nước (fomalin) dùng để ngâm xác động vật, thuộc da,

(e) Trong công nghiệp axetanđehit chủ yếu được dùng để sản xuất axit axetic

(f) Trong công nghiệp dược phẩm, glucozơ được dùng để pha chế thuốc

Số phát biểu đúng là:

Câu 6: (GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Cho các phát biểu sau:

(a) Alanin và anilin đều là những chất tan tốt trong nước

(b) Miozin và albumin đều là những protein có dạng hình cầu

(c) Tristearin và tripanmitin đều là những chất rắn ở điều kiện thường

(d) Saccarozơ và glucozơ đều có khả năng hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh thẫm

(e) Phenol và anilin đều tạo kết tủa trắng với dung dịch Br2

(f) Axit glutamic và lysin đều làm đổi màu quỳ tím

X NaOH  CH CHO COONa C H OH

Kết luận nào dưới đây về X là không đúng?

A X tác dụng với NaOH theo tỷ lệ 1 : 2 về số mol.

B X có khả năng làm mất màu dung dịch Br2

C X có khả năng tham gia phản ứng tráng gương.

D Không thể điều chế X từ axit cacboxylic và ancol tương ứng.

Câu 8 (GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Chất nào dưới đây còn gọi là “đường nho”?

Trang 39

Câu 9 (GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Chất hữu cơ nào dưới đây chỉ có tính bazơ?

A Lysin B Anilin C axit glutamic D metylamoni clorua Câu 10: (GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A Ancol đa chức có nhóm -OH cạnh nhau hoà tan Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh thẫm

B CH3COOH hoà tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch xanh nhạt

C Anđehit tác dụng với Cu(OH)2 tạo kết tủa đỏ gạch

D Phenol hoà tan Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh nhạt

Câu 11: (GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Dãy nào dưới đây gồm các chất đều tác dụng được

với Na2CO3?

A ancol etylic, axit fomic, natri axetat.

B axit axetic, phenol, axit benzoic.

C axit oxalic, anilin, axit benzoic.

D axit axetic, axit fomic, natri phenolat.

Câu 12: (GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Cho các phát biểu sau:

a, Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

b, Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen

c, Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một d, Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2

e, Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ

g, Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen Số phát biểu đúng là

Câu 13: (GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4

chất: HCOOH, C6H5NH2 (anilin), CH3COOH và HCl Ở 25oC, pH của các dung dịch (cùng

có nồng độ 0,01M) được ghi lại trong bảng sau:

Nhận xét nào dưới đây là đúng?

A X có phản ứng tráng gương.

B Y có thể điều chế trực tiếp từ ancol etylic.

C Z tạo kết tủa trắng với nước Br2

D T có thể dùng trong công nghiệp thực phẩm.

Trang 40

Câu 14: (GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Cho Z là chất hữu cơ chứa C, H, O và có công thức

phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Cho 2,85 gam Z tác dụng hết với H2O (có H2SO4

loãng xúc tác) thì tạo ra a gam chất hữu cơ X và b gam chất hữu cơ Y Đốt cháy hết a gam X tạo ra 0,09 mol CO2 và 0,09 mol H2O Còn khi đốt cháy hết b gam Y thu được 0,03 mol CO2

và 0,045 mol H2O Tổng lượng O2 tiêu tốn cho hai phản ứng cháy này đúng bằng lượng O2

thu được khi nhiệt phân hoàn toàn 42,66 gam KMnO4 Biết MX = 90 và Z có thể tác dụng với

Na tạo H2 Phát biểu nào dưới đây là không đúng?

A X có 2 công thức cấu tạo phù hợp B Z có 4 đồng phân cấu tạo.

C Trong Z, Oxi chiếm 40,68% về khối lượng D Cả X và Z đều là hợp chất tạp chức Câu 15: (GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Cho X là hợp chất hữu cơ chứa vòng benzen có

KLPT nhỏ hơn 160 đvC Đun nóng 18,24 gam X với dung dịch KOH 28 tới phản ứng hoàn toàn Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được phần chất rắn Y và 63,6 gam chất lỏng Z gồm nước và một ancol đơn chức Đốt cháy hoàn toàn Y thu được sản phẩm gồm 28,16 gam CO2; 5,76 gam H2O và 27,6 gam K2CO3 Dẫn toàn bộ Z đi qua bình đựng Na dư thu được 38,528 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của muối trong Y gần nhất với

(b) Q có khả năng thúc cho hoa quả mau chín

(c) Hiđro hóa hoàn toàn T (Ni, to) thì thu được Z

(d) G có thể dùng để sản xuất “xăng sinh học” Số phát biểu đúng là

Ngày đăng: 13/07/2019, 10:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w