1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương 5 tổng hợp hữu cơ

8 251 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 874,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa là Câu 2: CĐ-12 Cho dãy các chất: anđehit axetic, axetilen, glucozơ, axit axetic, metyl axetat.. Số chất trong dãy có k

Trang 1

http://dodaho.com/ http://ledangkhuong.com/ 1

CHƯƠNG 5 : TỔNG HỢP HỮU CƠ

Lời giải chi tiết có trong

1 Sách LÀM CHỦ MÔN HÓA TRONG 30 NGÀY TẬP 1 – HỮU CƠ

2 Sách PHƯƠNG PHÁP 30 GIÂY GIẢI TOÁN HÓA HỌC

Tham khảo các bài tương tự

1 Bộ đề 7 điểm

2 Bộ đề 8 điểm

3 Bộ đề 9 điểm

Tránh các lỗi sai “ngớ ngẩn”

1 Sách 100 LỖI SAI HÓA HỌC AI CŨNG GẶP

DẠNG 1: PHẢN ỨNG VỚI AgNO 3 /NH 3

Câu 1: (A-09) Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2; C2H4; CH2O; CH2O2 (mạch hở); C3H4O2 (mạch hở, đơn chức) Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa là

Câu 2: (CĐ-12) Cho dãy các chất: anđehit axetic, axetilen, glucozơ, axit axetic, metyl axetat

Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là

Câu 3: (A-13) Các chất trong d~y n{o sau đ}y đều tạo kết tủa khi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng?

A vinylaxetilen, glucozơ, đimetylaxetilen B vinylaxetilen, glucozơ, anđehit axetic

C glucozơ, đimetylaxetilen, anđehit axetic D vinylaxetilen, glucozơ, axit propionic

Câu 4: (2016) Ứng với công thức C2HxOy (M < 62) có bao nhiêu chất hữu cơ bền, mạch hở

có phản ứng tráng bạc?

DẠNG 2: PHẢN ỨNG VỚI Cu(OH) 2

Câu 5: (CĐ-11) Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, fructozơ, etyl fomat, axit fomic v{

anđehit axetic Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là

200 DẠNG BÀI HÓA HỌC CHẮC

CHẮN THI 2017

Trang 2

http://dodaho.com/ http://ledangkhuong.com/ 2

Câu 6: (B-10) Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:

A glixerol, axit axetic, glucozơ B anđehit axetic, saccarozơ, axit axetic

C lòng trắng trứng, fructozơ, axeton D fructozơ, axit acrylic, ancol etylic

Câu 7: (CĐ-07) Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt sau:

A glucozơ, mantozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic

B lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerin (glixerol)

C saccarozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic, rượu (ancol) etylic

D glucozơ, lòng trắng trứng, glixerin (glixerol), rượu (ancol) etylic

DẠNG 3: PHẢN ỨNG VỚI Br 2

Câu 8: (B-14) Cho các chất sau : etilen, axetilen, phenol (C6H5OH) , buta-1,3-đien, toluen, anilin Số chất làm mất m{u nước brom ở điều kiện thường là

Câu 9: (B-08) Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin),

C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen) Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là

Câu 10: (A-12) Cho dãy các chất: stiren, ancol benzylic, anilin, toluen, phenol (C6H5OH) Số chất trong dãy có khả năng l{m mất m{u nước brom là

DẠNG 4: PHẢN ỨNG VỚI DUNG DỊCH NaOH

Câu 11: (CĐ-11) Hai chất n{o sau đ}y đều tác dụng được với dung dịch NaOH loãng?

A CH3NH3Cl và CH3NH2 B CH3NH3Cl và H2NCH2COONa

C CH3NH2 và H2NCH2COOH D ClH3NCH2COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5

Câu 12: (B-07) Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của aminoaxit (T) Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH v{ đều tác dụng được với dung dịch HCl là

A X, Y, Z, T B X, Y, T C X, Y, Z D Y, Z, T

Câu 13: (CĐ-08) Cho dãy các chất: C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH,

CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là

Câu 14: (CĐ-09) Cho từng chất H2NCH2COOH, CH3COOH, CH3COOCH3 lần lượt tác dụng với

dung dịch NaOH (t°) và với dung dịch HCl (t°) Số phản ứng xảy ra là

Câu 15 : (CĐ-09) Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác

dụng được với dung dịch NaOH nhưng không t|c dụng được với Na là

Trang 3

http://dodaho.com/ http://ledangkhuong.com/ 3

DẠNG 5: TÍNH AXIT, BAZƠ

Câu 16: (CĐ-10) Dung dịch nào sau đ}y có pH > 7?

A Dung dịch CH3COONa B Dung dịch NaCl

C Dung dịch NH4Cl D Dung dịch Al2(SO4)3

Câu 17: (CĐ-11) Cho các dung dịch: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NaOH, C2H5OH và

H2NCH2COOH Trong các dung dịch trên, số dung dịch có thể l{m đổi màu phenolphtalein là

Câu 18: (B-07) Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

A anilin, metyl amin, amoniac

B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit

C anilin, amoniac, natri hiđroxit

D metyl amin, amoniac, natri axetat

DẠNG 6: NHẬN BIẾT

Câu 19: (B-07) Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là

A dung dịch phenolphtalein B nước brom

C dung dịch NaOH D giấy quì tím

Câu 20: (CĐ-08) Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvc X1

khả năng phản ứng với: Na, NaOH, Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng

không phản ứng Na Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là:

A CH3-COOH, CH3-COO-CH3 B (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3

C H-COO-CH3, CH3-COOH D CH3-COOH, H-COO-CH3

Câu 21: (CĐ-11) Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H8O3 X có khả năng tham

gia phản ứng với Na, với dung dịch NaOH và phản ứng tráng bạc Sản phẩm thủy phân của

X trong môi trường kiềm có khả năng ho{ tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam Công thức cấu tạo của X có thể là

A CH3COOCH2CH2OH B HCOOCH2CH(OH)CH3

C HCOOCH2CH2CH2OH D CH3CH(OH)CH(OH)CHO

Câu 22: (2015) Bảng dưới đ}y ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở

dạng dung dịch nước: X, Y, Z, T và Q

Chất

Thuốc thử

Quỳ tím không đổi

màu

không đổi màu

không đổi màu

không đổi màu

không đổi màu

Trang 4

http://dodaho.com/ http://ledangkhuong.com/ 4

Dung dịch

AgNO3/NH3

đun nhẹ

Không có kết tủa Ag↓

không có kết tủa

không có kết tủa Ag↓

Cu(OH)2

lắc nhẹ

Cu(OH)2

không tan

dung dịch xanh lam

dung dịch xanh lam

Cu(OH)2

không tan

Cu(OH)2

không tan Nước brom kết tủa trắng

không có kết tủa

không có kết tủa

không có kết tủa

không có kết tủa

Các chất X, Y, Z, T và Q lần lượt là:

A Anilin, glucozơ, glixerol, anđehit fomic, metanol

B Fructozơ, glucozơ, axetanđehit, etanol, anđehit fomic

C Glixerol, glucozơ, etylen glicol, metanol, axetanđehit

D Phenol, glucozơ, glixerol, etanol, anđehit fomic

Câu 23 (2016): Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Y Cu(OH)2 trong một trường kiềm Có màu tím

Z Dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng

Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:

A Hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng, glucozơ

B Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin, glucozơ

C Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozơ, anilin

D Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucozơ, anilin

DẠNG 7: SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG

Câu 24: (B-10) Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C5H10O Chất X không

phản ứng với Na, thoả m~n sơ đồ chuyển hoá sau: 2 3

2 4

CH COOH H

H SO

X   có mùi chuối chín

Tên của X là

C 2,2-đimetylpropanal D 3-metylbutanal

Câu 25:(CĐ-08) Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat

Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:

A C2H5OH, CH3COOH B CH3COOH, CH3OH

Trang 5

http://dodaho.com/ http://ledangkhuong.com/ 5

C CH3COOH, C2H5OH D C2H4, CH3COOH

Câu 26: (CĐ-09) Chất X có công thức phân tử C4H9O2N Biết:

X + NaOH → Y + CH4O Y + HCl (dư) → Z + NaCl

Công thức cấu tạo của X và Z lần lượt là

A H2NCH2CH2COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH

B CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH

C CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH2)COOH

D H2NCH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH

Câu 27: (A-12) Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

(a) C3H4O2 + NaOH  X + Y

(b) X + H2SO4 (loãng)  Z + T

(c) Z + dung dịch AgNO3/NH3 (dư)  E + Ag↓ + NH4NO3

(d) Y + dung dịch AgNO3/NH3 (dư)  F + Ag↓ + NH4NO3

Chất E và chất F theo thứ tự là

A HCOONH4 và CH3CHO B (NH4)2CO3 và CH3COONH4

C HCOONH4 và CH3COONH4 D (NH4)2CO3 và CH3COOH

Câu 28: (A-13) Cho sơ đồ các phản ứng:

 

 

t dd

CaO,t

r

1500 C

2

t , xt

2

X NaOH Y Z

 

 

Trong sơ đồ trên, X và Z lần lượt là:

A CH3COOCH=CH2 và CH3CHO.B CH3COOCH=CH2 và HCHO

C HCOOCH=CH2 và HCHO.D CH3COOC2H5 và CH3CHO

DẠNG 8: CÁC DẠNG CÂU HỎI LÝ THUYẾT TỔNG HỢP

Câu 29: (B-11) Phát biểu n{o sau đ}y đúng?

A Trong phản ứng este hoá giữa CH3COOH với CH3OH, H2O tạo nên từ −OH trong nhóm

−COOH của axit và H trong nhóm −OH của ancol

B Phản ứng giữa axit axetic với ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp), tạo thành benzyl axetat có mùi thơm của chuối chín

C Để phân biệt benzen, toluen và stiren (ở điều kiện thường) bằng phương ph|p ho| học, chỉ cần dùng thuốc thử l{ nước brom

D Tất cả c|c este đều tan tốt trong nước, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm

Câu 30: (2015) Cho các phát biểu sau:

(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol

Trang 6

http://dodaho.com/ http://ledangkhuong.com/ 6

(b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước brom

(c) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

(d) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH

Số phát biểu đúng l{

Câu 31 (2015): Cho các phát biểu sau:

(a) Glucozơ được gọi l{ đường nho do có nhiều trong quả nho chín

(b) Chất béo l{ đieste của glixerol với axit béo

(c) Ph}n tử amilopectin có cấu trúc mạch ph}n nh|nh

(d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng th|i rắn

(e) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ

(f) Tinh bột l{ một trong những lương thực cơ bản của con người

Số phát biểu đúng l{

DẠNG 9: XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC HỢP CHẤT

Câu 32 (B-09) Hợp chất hữu cơ X t|c dụng được với dung dịch NaOH đun nóng v{ với dung dịch AgNO3 trong NH3 Thể tích của 3,7 gam hơi chất X bằng thể tích của 1,6 gam khí

O2 (cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất) Khi đốt cháy hoàn toàn 1 gam X thì thể tích khí

CO2 thu được vượt quá 0,7 lít (ở đktc) Công thức cấu tạo của X là

A O=CH-CH2-CH2OH B HOOC-CHO C CH3COOCH3 D HCOOC2H5

Câu 33: (A-10) Hỗn hợp khí X gồm đimetylamin v{ hai hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp Đốt ch|y ho{n to{n 100 ml hỗn hợp X bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 550 ml hỗn

hợp Y gồm khí v{ hơi nước Nếu cho Y đi qua dung dịch axit sunfuric đặc (dư) thì còn lại

250 ml khí (c|c thể tích khí v{ hơi đo ở cùng điều kiện) Công thức ph}n tử của hai hiđrocacbon l{

A CH4 và C2H6 B C2H4 và C3H6 C C2H6 và C3H8 D C3H6 và C4H8

Câu 34: (CĐ-07) Hợp chất X có công thức phân tử trùng công thức đơn giản nhất, vừa tác dụng được với axit vừa tác dụng được với kiềm trong điều kiện thích hợp Trong phân tử

X, thành phần phần trăm khối lượng của các nguyên tố C, H, N lần lượt bằng 40,449%; 7,865% và 15,73%; còn lại là oxi Khi cho 4,45 gam X phản ứng hoàn toàn với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH (đun nóng) thu được 4,85 gam muối khan CTCT thu gọn của X là

A CH2=CHCOONH4 B H2NCOO-CH2CH3

C H2NCH2COO-CH3 D H2NC2H4COOH

Câu 35: (B-12) Đốt cháy hoàn toàn 50 ml hỗn hợp khí X gồm trimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng kế tiếp bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 375 ml hỗn hợp Y gồm khí v{ hơi Dẫn toàn bộ Y đi qua dung dịch H2SO4 đặc (dư), thể tích khí còn lại là 175

ml Các thể tích khí v{ hơi đo ở cùng điều kiện Hai hiđrocacbon đó l{

A C2H4 và C3H6 B C3H6 và C4H8 C C2H6 và C3H8 D C3H8 và C4H10

Trang 7

http://dodaho.com/ http://ledangkhuong.com/ 7

DẠNG 10: BÀI TOÁN ĐỐT CHÁY

Câu 36: (2016) Đốt cháy hoàn toàn 0,33 mol hỗn hợp X gồm metyl propionat, metyl axetat v{ 2 hiđrocacbon mạch hở cần vừa đủ 1,27 mol O2, tạo ra 14,4 gam H2O Nếu cho 0,33 mol X vào dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa l{

DẠNG 11: BÀI TOÁN HỖN HỢP ESTE, AXIT, ANCOL

Câu 37 (B-12) Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm các chất có cùng một loại nhóm chức với

600 ml dung dịch NaOH 1,15M, thu được dung dịch Y chứa muối của một axit cacboxylic đơn chức v{ 15,4 gam hơi Z gồm các ancol Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 5,04 lít khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch Y, nung nóng chất rắn thu được với CaO cho đến khi phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được 7,2 gam một chất khí Giá trị của m là

A 40,60 B 22,60 C 34,30 D 34,51

Câu 38 (A-14) Cho X, Y là hai chất thuộc d~y đồng đẳng của axit acrylic và MX < MY; Z là ancol có cùng số nguyên tử cacbon với X; T là este hai chức tạo bởi X, Y v{ Z Đốt cháy hoàn toàn 11,16 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T cần vừa đủ 13,216 lít khí O2 (đktc), thu được khí

CO2 v{ 9,36 gam nước Mặt khác 11,16 gam E tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,04 mol

Br2 Khối lượng muối thu được khi cho cùng lượng E trên tác dụng hết với dung dịch KOH

dư l{

A 4,68 gam B 5,44 gam C 5,04 gam D 5,80 gam

Câu 39: (2015) Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axit

cacboxylic (phân tử chỉ có nhóm -COOH); trong đó, có hai axit no l{ đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit không no (có đồng phân hình học, chứa một liên kết đôi C=C trong ph}n tử) Thủy phân hoàn toàn 5,88 gam X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối và m

gam ancol Y Cho m gam Y v{o bình đựng Na dư, sau phản ứng thu được 896 ml khí (đktc)

và khối lượng bình tăng 2,48 gam Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 5,88 gam X thì thu được CO2 và 3,96 gam H2O Phần trăm khối lượng của este không no trong X là

A 29,25% B 38,76% C 34,01% D 40,82%

Câu 40: (2016) Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic T (hai chức, mạch hở), hai ancol đơn chức cùng d~y đồng đẳng và một este hai chức tạo bởi T với hai ancol đó Đốt cháy hoàn to{n a gam X, tu được 8,36 gam CO2 Mặt kh|c, đun nóng a gam X với 100 mL dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thêm tiếp 20 mL dung dịch HCl 1M để trung hòa lượng NaOH dư, thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam muối khan

và 0,05 mol hỗn hợp hai ancol có phân tử khối trung bình nhỏ hơn 46 Gi| trị của m là

Trang 8

http://dodaho.com/ http://ledangkhuong.com/ 8

 Trình b{y đầy đủ lí thuyết hữu cơ (mindmap)

 Ph}n loại đầy đủ c|c dạng b{i tập hữu cơ + phương ph|p giải tương ứng

 Bản A1 mindmap + audio lí thuyết

 Tổng hợp đầy đủ c|c đề thi đại học v{ THPTQG từ năm 2007 – 2016

 D{nh cho học sinh lớp 11, 12

 Trình b{y đầy đủ lí thuyết vô cơ (mindmap)

 Ph}n loại đầy đủ c|c dạng b{i tập vô

cơ + phương ph|p giải tương ứng

 Bản A1 mindmap + audio lí thuyết

 Tổng hợp đầy đủ c|c đề thi đại học v{ THPTQG từ năm 2007 – 2016

 D{nh cho học sinh lớp 10, 11,12

 Trình b{y đầy đủ c|c phương ph|p giải nhanh b{i tập hóa học

 Ph}n loại c|c dạng b{i tập tương ứng với phương ph|p giải nhanh

 Có phương ph|p bấm m|y tính giúp giải b{i to|n nhanh

 D{nh cho học sinh kh| v{ giỏi: lực học từ 6/10 điểm trở lên

 D{nh cho học sinh lớp 10, 11, 12

 Được nghiên cứu v{ tổng hợp TẤT CẢ CÁC LỖI SAI m{ học sinh thường gặp theo cấu trúc đề thi ĐẠI HỌC

 Viết theo phương ph|p SƠ ĐỒ TƯ DUY MINDMAP rất dễ học, dễ nhớ v{ nhớ cực lâu

 Đ}y l{ cuốn s|ch DUY NHẤT tại Việt Nam hướng dẫn c|ch ph}n tích đề, lỗi sai trong đề, vì dụ minh họa v{ giải chi tiết

 D{nh cho học sinh lớp 10, 11, 12

ĐẶT SÁCH

Hotline:

0968 959 314

Hoặc đăng kí vào link

https://goo.gl/2Us0GP

Ngày đăng: 14/06/2017, 09:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w