MOT SO CONG THUC SINH HOC CO BAN 1) Tổng số nuelêôtit :N = 3o => m=Nx300đv.C ( m: khối lượng của gen)
27
2) Chiều dài của phân tử ADN(gen) : L= -x3.4A" > N= 33
(1A°=107* #=10” mm)
3) Số liên kết hyđrô của phân tử ADN(øen) : H=2A +3G
4) Số liên kết hóa trị: *Giữa các nuclêôtit :N—2
*Trong ca phan tu ADN : 2(N — 1)
5) Số vòng xoắn (Chu kỳ xoắn): C= so = N=Cx20
6) Gọi A¡, T¡ G¡, X¡ là các nuclêôtit trên mạch 1
Goi Ao, T›;,G;, X: là các nuclêôtit trên mạch 2: Theo NTBS giữa 2 mạch ta có : A¡ = T›
Tì — A>
Gi = — X¿
Xi =G
*Vé mat so lwong : A=T= Ai T, + Tà G=X=G,+G =X, + X2
1
*Về mặt tỉ lệ % : A% = T% = 5 (Ai% + Az%)= 5 (T¡% + T1;%)
G% = X% = 5 (Gi% + Go%) = 5 ( Xi% + X2%) A%+T% + G% + X% = 100%
„ Ai + Ti+ Git X= 10022; A¿ + Tạ+ G¿ + X; = 100%
7) Sô phần tử ADN(gen) con tạo ra sau n lần nhân đôi : 2" ;
8) Sô nuclêôtit môi loại môi trường cung cap cho gen nhan doi n lân là :
A=T= (2" — L)A se G=X= 2" có 1)Ggen
9) Quan hệ giữa øen và »ARN : rN= 2N (rN: Tông sô nu trên mARN)
tN= Am + Unt Gn + Xm
Agéc Un
Tedc = Am
Gate Xm
x géc m
*Về mặt số lượng : Agen = Teen = mm + Un Geen = Xgen = Go + Xm
*Về mặt tỉ lệ % : A% = T% = 5 (An% + Un%) G% = X% = S(Gu% + Xu%)
* Chiều dài ARN: Lary=L = S x3.4 A°=rN x3,4 A'
* Khoi lượng mARNÑ: rN x 300dv.C ;
10) So lién ket hydro bị phá vỡ khi gen nhân doi n lần là : (2"— 1)H
11) Sô liên kêt hydro bi pha vé khi gen nhan doi n lân là : 2".H
12) SO b6 ba mat ma: 213 3
13) Số axitamin môi trường cung cấp cho một phan tir prétéin : ¬¬ - -> -]
Trang 2N N
14) So axitamin của một phân tử prôtêïin hoàn chỉnh : 3 7 2=— -2
15) Số liên kết peptit: SỐ axitamin - I -
16) Sô phần tử nước bị loại ra khi hình thành chuỗi polypeptit : Sô axitamin — 2
17)Khôi lượng phan tw protein: SO axitamin x 110dv.C
18) Ti lé cac loai giao tir cua cac dang dot bién so luong NST
Kiagu gen Te lad caic loadi giao tei
AAAA AA AAAa LAA : 1lAa
AAA LAA :1A Thag dé bati AAa LTAA: 2Aa: 2A: la
Aaa 2Aa : laa : 1A: 2a aaa laa : 1a
19) Nguyên phân và giam phan
NGUYEN PHAN
GIAM PHAN
KC, n(kép) n 2n
KT, n(kép) n 2n
KG) n(kép) n 2n
KC, n(don) n 0
I tê bào sinh tính (2n) —————* 4 tinh trùng (n)
Giảm phân
1 tế bào sinh trứng (2n) > 1 trứng chín (n) : có khả năng thụ tỉnh
oO 3 thế định hướng (n) : tiêu biến