Một số công thức về Thủy Lực phục vụ cho thi trường giao thong vận tải... B1: Xác định chế độ chảy là gì?. Phương pháp xác định độ sâu dòng chảy đều... - Xác định lưu lượng Q, cho trước:
Trang 1Một số công thức về Thủy Lực phục vụ cho thi trường giao thong vận tải
Trang 21 NHỮNG DẠNG TỔN THẤT
∑ +∑
h
(cách 2: dòng chảy chảy đến đâu, gặp trở ngại gì thì viết ra trở ngại đấy, cách
này sẽ tránh cho việc bỏ sót tổn thất)
d
l g
v g
v
d
l
h d = λ = ξ ; ξ = λ
2 2
2 2
2
2
ξ
=
2 HAI CHẾ ĐỘ CHẢY, THÍ NGHIỆM REYNOLDS
0 0 2
1
T L T L
L LT
Vd
ν
4.6.7 Công thức xác định hệ số ma sát
B1: Xác định chế độ chảy là gì? Tầng hay rối.
B2: Nếu chảy tầng Re≤2000 thì
Re
Re
64 = A
=
V =
= α
3
2
;
1V ≈ u
= α
Trang 3*
≤
∆
≤
∆
≤
∆
≥
6 25
, 0 :
nh¸m
thµnh
Khu
6 :
nh¸m toµn hoµn
Thµnh
4 :
cã tron
Thµnh
t
t t
δ
δ δ
Trạng thái chảy rối trong thành trơn thủy lực
4 Re
3164
,
0
=
tr
λ
4.6.7.3 Trạng thái chảy rối trong vùng hoàn toàn nhám thủy lực 0 , 11 ( ) 1 / 4
d
∆
= λ
4.6.7.4 Khu vực thành không hoàn toàn nhám
4 / 1
) Re
68
(
11
,
0 ∆+
=
d
λ
4.6.8 Phương trình Sêdi
• Công thức Maninh (1890) áp dụng cho dòng chảy đều:
6
/
1
1
R
n
• Công thức Phoóccơrâyme (1923):
5
/
1
1
R
n
C= thích hợp với kênh hở có 0 , 02 <n< 0 , 03 (không cỏ, không sạt lở, không có đá lớn)
• Công thức N N Pavơlốpski: áp dụng cho 0 , 1 <R< 3 , 0 ÷ 5 , 0m và n< 0 , 04
y
R
n
C= 1 y= y(n,R) = − 0 , 13 + 2 , 5 n− 0 , 75 ( n− 0 , 1 ) R
khi R< 0 , 1m thì y= 1 , 7 n
khi 0 , 1 <R 1< m thì y= 1 , 5 n
khi R 1> m thì y= 1 , 3 n
Trong các công thức trên, R có đơn vị là mét (m), hệ số C có đơn vị là
s
m /
Trang 44.7 TỔN THẤT CỤC BỘ
2
)
2
1 −
nên để công thức nguyên bản sau đó biến đổi tiếp)
2
2 2
ζ
= ; 0 , 5 ( 1 ) 0 , 5 ( 1 2)
2
D
d
Ω
−
ζ
4.8 Dòng chảy qua lỗ
gH 2 gH
2
1
v
c
c
ζ
trong đó
c c
1
ζ ϕ
ϕ
+
tính vận tốc)
Lưu lượng chảy qua lỗ sẽ bằng:
gH 2 v
v
Q= cωc = cεω = ϕεω
lượng)
gH
2
Q= µω µ = 0 , 61, ε = 0 , 63, ϕ = 0 , 97, ζc = 0 , 065
4.9 Dòng chảy qua vòi hình trụ gắn ngoài cột áp không đổi.
gH
2
Lưu lượng của vòi sẽ bằng:
gH 2 gH
2 v
82
,
0
=
= µ
ϕ
Tính độ cao chân không trong vòi
H
75
,
0
h ck =
4.9 Tính toán thủy lực đường ống
4.9.2 Tính đường ống dài
a) Đường ống nối tiếp
∑
i
i
2
K
l
Q
H
Trang 5b) Đường ống nối song song
2 n
2 n n 2
2
2 2 2 2 1
2 1 1 B A d
K
Q l
K
Q l K
Q l H H
∑
= + +
+
= Q1 Q2 Qn Qi
Q
c/ đường ống phân phối nước liên tục:
l K
Q H l q Q
o T
2
; 55
,
+
=
CHƯƠNG 5: DÒNG CHẢY ĐỀU KHÔNG ÁP TRONG LÒNG DẪN HỞ
i K Ri C
v
Hệ số Sêdy C(
s
công thức đầu
Với Mặt cắt kênh phức tạp
Nhám dẫn xuất:
χ
χ χ
χ χ
χ χ
=
= +
+ +
+ + +
=
n i i i n
n n ds
n n
n n
2
2 1
2 2
2 2 1
2 1
5.2 Mặt cắt tốt nhất về thuỷ lực
h
b = 2 1 + 2 −
h
b
5.3 Phương pháp xác định độ sâu dòng chảy đều Phương pháp thử dần
loạt các hi xác định được các ωi,Ri,Ci và Ki tương ứng, giá trị hi nào có K i ≈K0là
5.3.2 Bài toán thiết kế mặt cắt
Trang 6- Xác định lưu lượng Q, cho trước: bề rộng b,hệ số mái dốc m,độ dốc đáy i,hệ
số nhám n, chiều sâu mực nước h
- Xác định độ dốc đáy i, cho trước b,m,Q,n,h
- Xác định kích thước kênh, cho trước: m,Q,n,i
Chuyển động không đều thay đổi gấp: ví dụ nước nhảy
Năng lượng đơn vị của dòng chảy là:
g
v p z
E
2
2
α
γ + +
=
2
g
α
Như vậy đối với dòng đổi dần ta luôn có:
dl
6.2 ĐỘ SÂU PHÂN GIỚI ĐỘ DỐC PHÂN GIỚI.SỐ FROUDE SỐ FROUDE VÀ TIÊU CHUẨN PHÂN BIỆT CÁC TRẠNG THÁI CHẢY
2
k
Q
g
α ω
Vậy: với một lưu lượng đã cho và với một mặt cắt xác định độ sâu phân giới
là độ sâu mà làm cho tỷ năng mặt cắt tại một mặt cắt nào đó đạt giá trị nhỏ nhất
Độ sâu phân giới chia đồ thị e = f(h) thành 2 phần:
Trang 7(h > hk): e đồng biến với h de 0
dh
nên gọi là chảy êm)
dh
Phương pháp thử dần ,Phương pháp đồ thị
Với mặt cắt hình chữ nhật:
2
k
h
3
kcn
k h
2
.
m h Q
h
Với mặt cắt hình tam giác: 5 2
2 Q h
gm
α
h
64g.p
α
=
6.2.2 Độ ố d c phân gi i i ớ k
k k k k
R C
Q
2
ω
=
g
Q
2
ω
α
=
Dựa vào quan hệ giữa h với các thông số khác ta có bảng phân biệt trạng thái chảy
Trang 8Trạng thái chảy
Phân loại theo
Êm Phân giới Xiết
> hk
= hk
< hk
< ik
= ik
> ik
> 0
= 0
< 0
< 1
= 1
> 1
6.3 Phương trình vi phân cơ bản của dòng chảy ổn định thay đổi chậm trong kênh hở
ch y ả
dl = dl + dl = − ⇒ dl = −
Fr
J i B g Q
J i dl
dh
−
−
=
−
−
=
⇒
1
2
ω α
6.4 Khảo sát các dạng đường mặt nước trong lòng dẫn lăng trụ
Tại khu (a) & (c) chỉ có đường nước dâng Tại khu (b) chỉ có đường nước hạ
Đường mặt nước có xu hướng tiệm cận với đường N-N và bị mất liên tục khi gặp K-K
Trang 96.5 Tính và vẽ đường mặt nước trong kênh hở
l
∆ = −
2
1 2
1 2
J J i
e e l
+
−
−
=
∆
;hoặc gọi tên đường mặt nước và vẽ định tính đường mặt nước (bài
đưa h sẽ được đường mặt nước khu nào) 6.6 Nước nhảy
2 2 2
2 0 1 1
1
2
ω
α ω
ω
α
C
g
Q y
g
Đâylà PT cơ bản của nước nhảy hoàn chỉnh
6.6.5.Tính chiều sâu liên hiệp trong lòng dẫn lăng trụ
6.6.5.1 Mặt cắt bất kỳ
giải bằng cách tính đúng dần hoặc dùng đồ thị
6.6.5.2 Mặt cắt chữ nhật
2 1
2 1
1 3
1
1
−
+
h
h h
2 1
2 1
2 3
2
2
−
+
h
h h
CHƯƠNG 7: ĐẬP TRÀN
7.1 Khái niệm và phân loại đập tràn Công thức tổng quát tính lưu lượng qua đập tràn
7.1.3 Công thức tổng quát tính lưu lượng qua đập tràn
Trang 102 / 3 0
2 H g mb
7.2 TÍNH LƯU LƯỢNG QUA ĐẬP TRÀN MẶT CẮT THỰC DỤNG
cột nước α2v g02
7.2.3 Điều kiện chảy ngập và hệ số ngập
Chảy ngập: 2 điều kiện
b) Dòng chảy sau đập là dòng chảy êm, ngập đỉnh, nối tiếp với hạ lưu bằng nước nhảy ngập hoặc không có nước nhảy
Điều này xảy ra khi
g P
z P
z
.
g P
z
.
P
H
tra bảng 4.1 (Phùng Văn Khương.2000)
7.2.4 Ảnh hưởng co hẹp bên
Đập có nhiều khoang, cùng bề rộng b
b
H n
2 0
mb
mt
7.3 TÍNH LƯU LƯỢNG QUA ĐẬP TRÀN ĐỈNH RỘNG
Lưu lượng Q=vω = ϕ ω 2g(H0 −h)
0
2 H g mb
Q=
0
H
h
k= ) Xét chỉ tiêu ngập
Trang 11Chỉ khi mức nước hạ lưu dâng lên, khiến dòng chảy trên đỉnh đập hoàn toàn ở
Nhiều tác giả có các kết quả khác nhau, Nhưng đều thống nhất về bản chất vật
lý của quá trình chuyển từ chảy không ngập sang chảy ngập cho các trị số phân giới vào khoảng
0
÷
=
pg
n
H
h
Hoặc
4 , 1 2
,
1 ÷
=
pg
k
n
h
h
CHƯƠNG 8 NỐI TIẾP VÀ TIÊU NĂNG Ở HẠ LƯU CÔNG TRÌNH
I/ Xác định hình thức nối tiếp ở hạ lưu công trình
b
Q q P
P H E g
m
q
=
3 / 2
2 /
3
)
(
o
c
E
q
F
ϕ
τ =
o c
c
c" h " τ "E
So sánh (chú ý tùy thuộc vào kết quả bài tính mà lấy 1 trong 3 ý sau):
h
c h
h" > : nối tiếp hạ lưu bằng nước nhảy phóng xa
h
c h
h" = : nối tiếp hạ lưu bằng nước nhảy tại chỗ
h
c h
h" < : nối tiếp hạ lưu bằng nước nhảy ngập
II/ Xác định chiều dài phóng xa
2 1
2 1 2
3
−
+
h
k h
h
h h
h
B3:
2
' '
c h
c h h h
h h J J i
e e J i
e
l
+
−
−
=
−
∆
=
∆
Trang 12III/ Xây dựng công trình tiêu năng đào bể hoặc xây tường (câu này dành sau cùng nếu còn thời gian )