1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Một số công thức toán học đáng chú ý ppsx

7 397 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 163 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

I Các hằng đẳng thức

A = B 

=

⇔ 02

B

A B

|A| = B ⇔ 

=

=

B A

B

B



<

>

2

B A

0 B

0 A

>

<

>

0 B

B A

0 B

0 A B

B A

0 B B

A

2

B A

0 B

0 A

0 B B

A

0 A

B A

0 B B

=

=

=

B A

B A B

A

=

=

B A

0 B 0

A B

+

=

⇔ +

=

2

B C A

0 B

0 A B

C A

<

>

<

B A

B A B

Trang 2

 

<

>

>

B A

B A B

A

II Các cách xét nghiệm

ax2 + bx + c = 0

o a.c < 0  phương trình có 2 nghiệm trái dấu

oa 0 ∆∆>> >> ><⇒⇒ nghiem−−am−−phan−−biet

biet phan duong

nghiem

2

;

;

2

;

;

0 S 0 P 0

0 S 0 P 0

 = =−

a

b S a

c

o ⇒co− −nghiemphanbietcungdau



>

>

2

0 P 0

0 a

oax 2 + bx + c > 0 ∆<

>

0

0 a

oax 2 + bx + c < 0 ∆<

<

0

0 a

III Công thức lương giác

1) Công thức cơ bản

sin 2 x+cos 2 x = 1

cotx = tanx 1 = sinx cosx

1 + tan 2 x =

x cos

1

2

1 + cot 2 x =

x sin

1

2

tanx= cosx sinx sin 2 x=

x tan 1

x tan

2

2 +

cos 2 x=

x tan 1

1

2 +

tanxcotx = 1

Trang 3

Phụ: x và π/2 - x sinx =cos(π/2 -2) tanx = cot(π/2 -2)

3) Công thức công nhân

Công thức cộng

( )

tanxtany 1

tany tanx

y x

tan

siny cosx cosy sinx y

x

sin

siny sinx cosy cosx y

x

cos

±

=

±

±

=

±

=

±

.

.

Công thức nhân đôi

cos2x 1

cos2x 1

x

tan

2

cos2x 1

x

cos

2

cos2x 1

x

sin

x tan 1

2tanx tan2x

1 x 2cos x

2sin 1

x sin x cos cos2x

cosx 2sinx sin2x

2

2

2

2

2 2

2 2

+

=

+

=

=

=

=

=

=

Công thức biến đổi tổng thành tích

Trang 4

 −

 +

=

+

= +

±

=

±

− +

=

− +

= +

− +

=

− +

= +

4 x cos 2

4 x cos 2 sinx

cosx

4 x cos 2

4 x sin 2 sinx

cosx

cosy cosx

y x sin tany tanx

2

y x sin 2

y x 2cos siny

sinx

2

y x cos 2

y x 2sin siny

sinx

2

y x sin 2

y x 2sin cosy

cosx

2

y x cos 2

y x 2cos cosy

cosx

π π π π

) (

) (

) (

.

) (

Công thức biến đổi tích thành tổng

cosx.cosy = 1/2[cos(x+y)+cos(x-y)]

sinx.siny = 1/2[cos(x+y) – cos(x-y)]

sinx.cosy = 1/2 [sin(x+y) + sin(x-y)]

π

π π

π π

π π

k2 x

1 cosx

k x 1

cosx

k x 0

sinx

k2 2

x 1

sinx

k2 2

x sinx

+

=

=

=

=

=

=

+

=

=

+

=

= 1

Trang 5

cosx 1

2

3

2

2

2

3

3

IV Công thức đạo hàm

a) Đạo hàm của 1 số hàm số thường gặp

(c)’ = 0 (c là hằng số)

(x)’ = 1

(x n )’=nx n-1 (n∈Ν, n2)

x 2

1 x

0 x x

1 x

1

2

>

=

=

'

( ) 2 u u u

u

u u

1

u nu u

2

1 n n

' '

' '

' '

=

=

b) Các quy tắc tính đạo hàm

( )

( )

2

v

uv v

u v

u

uv v

u uv

v u

v u

' '

'

' '

'

' '

'

=

+

=

±

=

±

c) Đạo hàm của hàm số hợp (ở đây g(x)=f[u(x)]

' ' ' u. x

d) Đạo hàm của hàm số lượng giác

Trang 6

( ) ( )

( )

( ) ( ) ( )

u sin

u cotu

x u cos

x u x

tanu

u sinu cosu

cosu u u cosu sinu

1 x

sinx lim

2 2

0 x

' '

' '

' '

' ' '

.

=

=

=

=

=

=

e) Tính đạo hàm của các hàm số

( )

( ) ( )

( )

2

( ) ( )

( ) ln ( ) ln ( )

1 log log

.ln ln 1

ln ln

u

u

α ′=α α − ⇒ α ′=α α −

′ = ′ + ′

  =

 ÷

 

f) Một số công thức tìm nguyên hàm

Trang 7

( )

∫ ∫

=

+

= +

+

=

+

=

<

+

=

+

=

+

=

+

=

+

=

≠ +

+

=

+

=

=

=

+

dx x f k dx x kf

dx x g dx

x f dx x g x f

C x dx

x

C x dx

x

a C

a

a dx a

C k

e dx e

C k

kx kxdx

C k

kx kxdx

C x dx

x

C

x dx x

C x dx dx

C dx

x x

kx kx

a

) ( )

(

) ( )

( )

( ) (

cot sin

1

tan cos

1

) 1 0

( ln

sin cos

cos sin

ln 1

1 1

1 0

2 2

1

α α

α

Ngày đăng: 07/08/2014, 19:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w