1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tham khảo Lý 10 HK I_8

3 263 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kỳ I
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 10
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 87,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lấy ví dụ chứng tỏ tính quán tính của vật.. Treo vào đầu dưới của lò xo một vật có khối lượng 100g thì lò xo dãn ra 2cm.. Dưới tác dụng của lực kéo F, vật có khối lượng 2kg chuyển động k

Trang 1

http://ductam_tp.violet.vn/ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

MÔN: Vật lý 10 ( chương trình chuẩn)

Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 1 Phân biệt ba vị trí cân bằng bền, cân bằng không bền và cân bằng phiếm định.

Câu 2 Lấy ví dụ chứng tỏ ma sát trong từng trường hợp có thể có lợi, cũng có thể có hại

Câu 3 Một ô tô đang chạy với tốc độ 36km/h thì tăng tốc, chuyển động nhanh dần đều, sau 20 giây

đạt tốc độ 15m/s Tính quãng đường ô tô đi được trong khoảng thời gian đó

Câu 4 Phát biểu định luật I Newton Lấy ví dụ chứng tỏ tính quán tính của vật.

Câu 5 Một vật rơi từ độ cao 125m Lấy g = 10m/s2 Tính thời gian vật chạm đất

Câu 6 Môt lò xo được treo vào một điểm cố định O Treo vào đầu dưới của lò xo một vật có khối

lượng 100g thì lò xo dãn ra 2cm Tính độ cứng của lò xo Lấy g = 10m/s2

Câu 7 Dưới tác dụng của lực kéo F, vật có khối lượng 2kg chuyển động không ma sát trên mặt

phẳng nằm ngang Sau 5 giây, vật đạt vận tốc 10m/s Tính độ lớn của lực F

Câu 8 Nêu điều kiện cân của vật rắn chịu tác dụng của ba lực.

Câu 9 Một chiếc thuyền chạy ngược dòng nước, mỗi giờ đi được 18km Một chiếc bè

trôi theo dòng sông mỗi phút trôi được 60m Tính vận tốc của chiếc thuyền so với

nước

Câu 10 Xác định các lực tác dụng lên quả cầu nằm cân bằng trong hình vẽ bên.

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: Vật Lý 10 ( chương trình chuẩn)

Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 1 Phân biệt ba vị trí cân bằng bền, cân bằng không bền và cân bằng phiếm định.

Câu 2 Lấy ví dụ chứng tỏ ma sát trong từng trường hợp có thể có lợi, cũng có thể có hại

Câu 3 Một ô tô đang chạy với tốc độ 36km/h thì tăng tốc, chuyển động nhanh dần đều, sau 20 giây

đạt tốc độ 15m/s Tính quãng đường ô tô đi được trong khoảng thời gian đó

Câu 4 Phát biểu định luật I Newton Lấy ví dụ chứng tỏ tính quán tính của vật.

Câu 5 Một vật rơi từ độ cao 125m Lấy g = 10m/s2 Tính thời gian vật chạm đất

Câu 6 Môt lò xo được treo vào một điểm cố định O Treo vào đầu dưới của lò xo một vật có khối

lượng 100g thì lò xo dãn ra 2cm Tính độ cứng của lò xo Lấy g = 10m/s2

Câu 7 Dưới tác dụng của lực kéo F, vật có khối lượng 2kg chuyển động không ma sát trên mặt

phẳng nằm ngang Sau 5 giây, vật đạt vận tốc 10m/s Tính độ lớn của lực F

Câu 8 Nêu điều kiện cân của vật rắn chịu tác dụng của ba lực.

Câu 9 Một chiếc thuyền chạy ngược dòng nước, mỗi giờ đi được 18km Một chiếc bè

trôi theo dòng sông mỗi phút trôi được 60m Tính vận tốc của chiếc thuyền so với

nước

Câu 10 Xác định các lực tác dụng lên quả cầu nằm cân bằng trong hình vẽ bên.

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN VẬT LÍ LỚP 10 CƠ BẢN Câu 1 Xét vật ở vị trí cân bằng, nếu kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng mà trọng lực có

xu hướng:

0,25

- Kéo vật về VTCB thì đó là VTCB bền 0,25

- Kéo vật ra xa VTCB thì đó là VTCB không bền 0,25

- Giữ nó đứng yên ở vị trí mới thì đó là VTCB phiếm định 0,25

Câu 3

Gia tốc của ô tô:

t

v v

2

o 0,5m/s 10

10 15 t

v v

a 2

v v s as 2 v v

2 o

2 2

o

=

=

m 250 5

, 0

10 15 s

2 2

=

2

1

125 10 2

Suy ra

l

mg k

m / N 50 10

2

10 1 , 0

Câu 7

Gia tốc của vật: o 2m/s2

5

0 10 t

v v

Độ lớn của lực F: F = ma = 2.2 = 4N 0,5

Hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba 0,5

Câu 9 Vận tốc của thuyền/bờ: vtb = 18km/h = 5m/s 0,25

Vận tốc của nước/bờ: vnb = 60m/ph = 1m/s

Theo công thức cộng vận tốc: vrtb =vrtn+vrnb 0,25

Do thuyền chạy ngược dòng nên: vtb =vtn−vnb 0,25 Vận tốc của thuyền/nước: vtn = vtb + vnb = 6m/s 0,25

Ngày đăng: 22/10/2013, 05:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w