Kiến thức - Phát biểu được khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ - Phát biểu được qui tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, Quy tắc tính luỹ thừa của l
Trang 1Ngày soạn: 14/9/2019
Ngày giảng: 16/9/2019
Tiết 6 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (T1) I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức
- Phát biểu được khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
- Phát biểu được qui tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, Quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa
2 Kỹ năng: Y,K,TB,G: Vận dung các qui tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số,
Quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa trong tính toán
3 Thái độ: Chính xác, nghiêm túc, cẩn thận, khoa học
II/ Đồ dùng:
1 GV: Thước thẳng Bảng phụ ?4
2 HS: Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên, quy tắc nhân chia luỹ thừa cùng
cơ số Đồ dung dạy học
III/ Phương pháp dạy học: Dạy học tích cực, trực quan
III/ Tổ chức giờ học:
1 Ổn định tổ chức(1’):
2 Khởi động mở bài (4’): ĐVĐ vào bài.
*/ KTBC:
HS1:TB: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối
của số hữu tỉ x
* Áp dụng: a) x 2,1 ; b) x 3,4 và x > 0
HS2: K: Tính bằng cách hợp lý:
a) (-3,8) + [(+4,5) + (+3,8)]
b) [(-4,9) + (-37,8)] + [1,9 + 2,8]
- Gọi hs nhận xét
- GV nhận xét, đánh giá, cho điểm
HS1: Trả lời và làm áp dụng a) x 2,1 => x = -2,1 hoặc x = 2,1 b) x 3,4 và x > 0 => x = 3,4
HS2: Làm bài
a) (-3,8) + [(+4,5) + (+3,8)]
= (-3,8) + 4,5 + 3,8 = (-3,8 + 3,8) + 4,5 = 4,5 b) [(-4,9) + (-37,8)] + [1,9 + 2,8]
= -4,9 + (-37,8) + 1,9 + 2,8 = (-4,9 + 1,9) + (-37,8 + 2,8) = -3 + (-35) = -38
3 Các hoạt động:
HĐ1: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên ( 12' ) Mục tiêu: Viết được công thức tính luỹ thừa của 1 số hữu tỉ
? TB: Cho a là số tự nhiên,
luỹ thừa bậc n của a là gì (n là
số tự nhiên)
? TB: Tương tự như đối với số
tự nhiên luỹ thừa bậc n của số
hữa tỉ x là gì (n là số tự nhiên)
- GV giới thiệu công thức tính
và cách đọc
- Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
{
n
n th� a s�
- Luỹ thừa bậc n của x là tích của n thừa x
- HS lắng nghe và ghi vào vở
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
* Định nghĩa: (SGK - 17)
n
n th�a s�
x x.x x (x Q,n N,n>1 123 � � Tro
ng đó: x gọi là cơ số
n gọi là số mũ
* Qui ước: x1 x
Trang 2- GV giới thiệu qui ước
?K: Nếu viết số hữu tỉ x dưới
dạng a
b (a,b �Z; b�0) thì
n a n
b
viết như thế nào
- K: Yêu cầu HS làm ?1
- Gọi 2 HS lên bảng làm
- Gọi HS khác cho nhận xét
- GV nhận xét và chốt lại
- HS ghi vào vở
{
n th�a s�
n th�a s�
n n
n th�a s�
a.a a a b.b b b
14 2 43 G55H
- HS làm ?1
- 2 HS lên bảng làm
- HS khác cho nhận xét
- HS lắng nghe
x0 1 ( x�0)
- Khi viết số hữu tỉ x dưới dạng a
b
(a,b �Z; b�0) thì
n n n
( )
?1 Tính
2
� �
� �
3
� �
� �
(-0,5)2 =(-0,5).(-0,5) = 0,25 (-0,25)3=(-0,5) (-0,5).(-0,5)
=-0,125 9,70 = 1
HĐ2: Tích và thương hai luỹ thừa cùng cơ số ( 8’ ) Mục tiêu: HS phát biểu được quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số
- Cho a � N, m và n �N,
m�n thì am an = ?
am : an = ?
- TB:Tương tự x� Q, m
và n �N thì xm xn = ?
- TB:Yêu cầu HS phát
biểu công thức bằng lời
- x� Q, m và n �N thì
xm : xn = ?
? K: Để phép chia thực
hiện được cần điều kiện
cho x, m và n như thế nào
- Yêu cầu HS phát biểu
bằng lời
- TB:Yêu cầu HS làm
?2
- Gọi 2 HS lên bảng làm
- GV nhận xét và chốt lại
+ am an = am + n
+ am : an = am - n
+ xm xn = xm + n
- HS phát biểu bằng lời qui tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
+ xm : xn = xm - n
- x �0, m�n
- HS phát biểu bằng lới qui tắc chia hai luỹ thừa cùng cơ số
- HS làm ?2
- 2 HS lên bảng làm
- HS lắng nghe
2 Tích và thương hai luỹ thừa cùng
cơ số
Với x� Q, m và n �N
m n m n
m n m n
?2
2
a)( 3) ( 3) ( 3) ( 3) b)( 0,25) :( 0,25) ( 0,25) ( 0,25)
HĐ3: Luỹ thừa của luỹ thừa ( 12’ ) Mục tiêu: HS viết được công thức tính luỹ thừa của luỹ thừa
Đồ dùng: Bảng phụ ?4
Trang 3- Yêu cầu HS h/động nhóm
4( 4 phút)làm ?3
? 2 3
2 có thể viết như thế
nào
?
5
2
1
2
� � � �
có thể viết như
thế nào
Đại diện nhóm báo cáo, các
nhóm chia sẻ
- Nhận xét chéo
? Khi tính luỹ thừa của luỹ
thừa ta làm thế nào
- GV treo bảng phụ ?4
? Muốn điền số thích hợp
vào ô trống làm thế nào
- GV nhận xét và chốt lại
- HS h/động nhóm 4( 4 phút)làm ?3
2 3 2 2 2 6
2 2 2 2 2
5
2
� � � � � �� �
� �� �� � � �
� �� �� � � �
- Đại diện nhóm báo cáo, các nhóm chia sẻ
- Nhận xét chéo
- Khi tính luỹ thừa của luỹ thừa ta giữ nguyên cơ số và nhân các số mũ
- HS quan sát ?4
- Sử dụng công thức luỹ thừa của luỹ thừa
- HS lắng nghe
3 Luỹ thừa của luỹ thừa
?3 Tính và so sánh a) 2 3
2 và 26
2 3 2 2 2 6
2 2 2 2 2
* Vậy: 2 3
2 = 26
b)
5 2
1 2
� � � �
và
10
1 2
� �
� �
� �
5
2
� � � � � �� �
� �� �� � � �
� �� �� � � �
* Vậy:
5 2
1 2
� � � �
=
10
1 2
� �
� �
� �
* Ta có công thức:
m n m.n
?4 Điền số thích hợp vào ô trống
2
2
a)
� � � � � �
HĐ4: Củng cố - Luyện tập ( 5’ ) Mục tiêu: HS Vận dụng được kiens thức vừa học vào làm bài tập 27,31/19
Đồ dùng: Bảng BT 27
Tiến hành
GV củng cố, nhấn mạnh,khắc
sâu kiến thức và khái quát
toàn bộ nội dung bài học
- K: Yêu cầu HS làm bài 27
? Để tính phần a, b dùng công
thức nào
? Y: Để tính phần c, d dùng
Ghi nhớ KT
- HS làm bài 27
- Tính phần a, b dùng công thức
n n n
( )
4 Luyện tập
Bài 27 (SGK - 19) Tính
Trang 4công thức nào
- TB: Gọi 2 HS lên bảng làm
- GV nhận xét và chốt lại
- K: Yêu cầu HS làm bài 31
? Muốn viết (0,25)8 dưới dạng
luỹ thừa cơ số 0,5 làm thế nào
- n
n th�a s�
x 123 x.x x
- 2 HS lên bảng làm
- HS lắng nghe
- HS làm bài 31
- Viết 0,25 = 0,52 rồi sử dụng công thức luỹ thừa của luỹ thừa
4
4
3
2 0
1
a)
b) 2
11
c)( 0,2) 0,04 d)( 5,3) 1
� �
� �
Bài 31 (SGK - 19)
a) (0,25)8 = (0,52)8 = 0,516
4 Tổng kết & Hướng dẫn về nhà ( 3’ )
*/ HD học bài cũ:
- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x và các quy tắc
- Làm bài tập: 28, 29, 30, 31b, 32 (SGK - 19), 39, 41, 42 (SBT - 9)
HD: Bài 28 làm tương tự như bài 27
Bài 29 làm theo hướng dẫn
*/ HD học bài mới
- Đọc trước bài: Lũy thừa của một số hữu tỉ(T2)