GV: Thước thẳng có chia khoảng, bảng phụ 2.. HS: Ôn lại khái niệm phân số bằng nhau; T/c cơ bản của phân số, so sánh phân số, so sánh số nguyên, biểu diễn số nguyên trên trục số.. - HS
Trang 1Ngày soạn: 24/8/2019
Ngày giảng: 26/8/2019
CHƯƠNG I : SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC
TIẾT 1: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ I/ Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Biết được số hữu tỉ là số viết được dưới dạng a
b với a, b�Z, b�0
2 Kĩ năng:
- TB, Y: Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
- Kh, G: Biết so sánh hai số hữu tỉ
3 Thái độ: Tích cực, chủ động, hợp tác, cẩn thận,chính xác, khoa học, tư duy lô gích II/ Đồ dùng :
1 GV: Thước thẳng có chia khoảng, bảng phụ
2 HS: Ôn lại khái niệm phân số bằng nhau; T/c cơ bản của phân số, so sánh phân số, so
sánh số nguyên, biểu diễn số nguyên trên trục số Đồ dung học tập, giấy nháp
III/ Phương pháp
- Các pp dạy học tích cực, chia sẻ
IV/ Tổ chức giờ học
1 Ổn định tổ chức:(1’)
2 Khởi động mở bài: (KTBC - 5’)
- HS nhắc lại các tập hợp số đã học
- HS lấy ví dụ về số nguyên và viết thành 3 phân số bằng số đó
3 Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Hình thành định nghĩa số hữu tỉ ( 10’)
a Mục tiêu: Biết được số hữu tỉ là số viết được dưới dạng a
b với a, b�Z, b�0
b Đồ dùng: Bảng phụ mối quan hệ giữa 3 tập hợp N, Z, Q
c Cách tiến hành:
GV: Các phân số bằng
nhau là các cách viết
khác nhau của cùng một
số, số đó là số hữu tỉ
? Hãy viết các số 3;
-0,5; 0; 2
7
5
thành phân
số ?
? Kh,G: Mỗi số viết
thành 3 phân số bằng
nhau
- Các số 3; -0,5; 0;
2
7
5
là các số hữu
tỉ
? Dạng tổng quát của số
- Bốn HS lên bảng viết
3 6 9 3= = = =
1 2 3 -1 1 -2 -0,5= = = =
2 -2 4
0 0 0 0= = = =
1 2 -3
5 19 -19 38
- Đứng tại chỗ trả lời
- Chú ý
- Hai HS đọc định nghĩa số hữu tỉ
1 Số hữu tỉ
VD:
- Các số 3; -0,5; 0; 2
7
5
là các số hữu
tỉ
- TQ: Số hữu tỉ được viết dưới dạng
Trang 2hữu tỉ.
- Giới thiệu kí hiệu tập
số hữu tỉ: Q
- Cho học sinh làm ?1;
?2
- Gọi HS trả lời
?kh,G: Số tự nhiên b có
phải là số hữu tỉ không?
?Kh,G: Quan hệ N, Z,
Q như thế nào?
- GV đưa ra sơ đồ ven
biểu thị mqh giữa 3 tập
hợp
- Làm ?1; ?2 theo cá nhân
- Trả lời
b � Q vì b � N
� b =
1
b
� Q chính
tỏ b � Q -> N Z Q
- Ghi nhớ
b
a
(a, bZ; b 0)
- Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ là Q
?1
- Các số 0,6; -1,25 ; 11
3 là các số hữu
tỉ vì
-0,6= ;-1,25= ;1 =
?2
Số nguyên a là số hữu tỉ vì a=a
1
Hoạt động 2: Biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số(10’)
a Mục tiêu: Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
b Đồ dùng: thước thẳng có chia khoảng
c Tiến hành:
- Y/ c HS làm ?3
- Nhận xét, sửa sai
- Tương tự như với số
nguyên, ta có thể biểu diễn
mọi số hữu tỉ trên trục số
- Y/c HS đọc VD 1
- GV thực hành trên bảng
( Lưu ý chia đoạn thẳng
đơn vị theo mẫu số, xác
định điểm biểu diễn số hữu
tỉ theo tỉ số)
B1: Chia đoạn thẳng đv ra
4, lấy 1 đoạn làm đv mới,
nó bằng
4
1
đv cũ
B2: Số
4
5
nằm ở bên phải 0,
cách 0 là 5 đv mới
- Nêu ví dụ 2:
? Nhận xét:
+ Dấu của mẫu số
- Một HS lên bảng làm
- Đọc VD1
- Chú ý quan sát
- HS thực hành vẽ theo
- Mẫu số âm
2 Biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số
?3
2 1 0 -1
* VD1: Biểu diễn
4
5
trên trục số
5 4
M 1 0
VD2:Biểu diễn
3
2
trên trục số
Ta có: 2 -2=
-3 3
Trang 3+ Cần viết thành phân số
có mẫu dấu gì?
? K,G: Cách xác định
điểm biểu diễn số hữu tỉ
-2
3 .
- Gọi HS lên bảng biểu
diễn
- Trên trục số điểm biểu
diễn số hữu tỉ x gọi là
điểm x
- Viết thành phân
số có mẫu dương
- Lấy về bên trái điểm 0 một đoạn bằng 2 đơn vị mới
- Hai Hs lên bảng làm
- HS ghi nhớ
-2 3
Hoạt động 3: So sánh hai số hữu tỉ ( 10’)
a Mục tiêu: Biết so sánh hai số hữu tỉ.
b Đồ dùng: Bảng phụ ví dụ 2.
c Tiến hành:
- Yêu cầu HS làm ?4
? Muốn so sánh hai phân
số ta làm như thế nào?
Mẫu số của phân số đó
là gì?
- Gọi 1 HS trả lời
? Kh,G: Cách so sánh
hai số hữu tỉ
- Cho HS tự tìm hiểu ví
dụ 1
- GV giới thiệu ví dụ 2
trên bảng phụ
? Qua VD 1 và 2 nêu các
bước so sánh hai số hữu
tỉ?
- Giới thiệu số hữu tỉ
âm, số hữu tỉ dương, số
0
- Yêu cầu HS trả lời ?5
- Đưa về hai phân số cùng mẫu dương, so sánh hai tử
- HS đứng tại chỗ so sánh
- Viết chúng dưới dạng phân số cùng mẫu rồi
so sánh hai phân số đó
- Cá nhân tìm hiểu VD1
- HS chú ý
+ B1: viết chúng dưới dạng ps có cùng mẫu dương
+ B2: So sánh hai tử, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn
- HS ghi nhớ
- HS trả lời tại chỗ
3 So sánh hai số hữu tỉ
?4 -2 -10=
3 15 ;
4 -4 -12= =
Vì -10 > -12 nên -1015 >-1215 Hay -23 >-54
VD1 ( SGK/ 6)
VD 2( SGK/ 6)
*/ Chú ý (SGK)
?5
HĐ4: Luyện tập (4’)
a Mục tiêu: HS được vận dụng kt về số hữu tỉ vào làm bài tập 1 sgk/7.
Trang 4b Đồ dùng: Bảng phụ bài tập 1.
c Tiến hành:
- Treo bảng phụ bài
1-sgk T7
- Yêu cầu HS đọc và
điền vào ô trống
- Nhận xét, sửa sai, chia
sẻ
- Một HS lên bảng điền
- Ghi bài
4 Luyện tập
Bài 1 ( SGK-7) -3 � N; -3 � Z; -3 � Q;
4 Củng cố (2’)
- Y/c hs nhắc lại kt được học trong giờ, nêu lại kt trọng tâm cơ bản của bài về tập hợp Q các số hữu tỉ
- GV củng cố, khắc sâu kt của bài và khái quát toàn bài
5 Hướng dẫn về nhà (3’)
a/ HD học bài cũ:
- Học thuộc KN số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, cách so sánh hai số hữu tỉ
- Làm BT: 2,3 ( SGK – 7,8)
Bài 2a Đưa về các ps rút gọn có mẫu dương
Bài 3 :
+ B1: viết chúng dưới dạng ps có cùng mẫu dương
+ B2: So sánh hai tử, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn
- Ôn lại quy tắc dấu ngoặc, chuyển vế học ở lớp 6
b/ HD chuẩn bị bài mới:
- Đọc trước bài: Cộng, trừ số hữu tỉ
- Ôn lại phép cộng trừ 2 phân số đã học, cách chuyển vế hạng tử