1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 1 đủ xong (repaired)

62 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THƯ GỨI CÁC HỌC SINH I. Mục đích. 1. Kiến thức: Hiểu cỏc từ ngữ khó trong bài: bao nhiêu cuộc chuyển biến khác thường, 80 năm giời nô lệ, cơ đồ, hoàn cầu, kiến thiết, cường quốc năm châu… Hiểu nội dung bức thư: Bác Hồ khuyên các em học sinh chăm học, nghe thầy, yêu bạn, và tin tưởng rằng học sinh các thế hệ sẽ kế tục xứng đáng sựu nghiệp của cha ông, xây dựng nước Việt Nam cường thịnh, sánh vai với các nước giàu mạnh. 2. Kĩ năng: Đọc đúng các từ ngữ, câu trong bài. Đọc trôi chảy, lưu loát thư Bác Hồ. Đọc diễn cảm, thể hiện tình cảm thân ái, trìu mến, thiết tha, tin tưởng của Bác Hồ đối với thiếu nhi Việt Nam. 3.TĐ: Học thuộc lòng một đoạn thư: “Sau 80 năm giời…..của các em”. 4. NL định hướng: Phát triển NL giao tiếp, khả năng lắng nghe, trình bày và trao đổi nhóm. II. Đồ dùng dạy học: 1.GV: Tranh minh họa bài học. Bảng phụ viết nội dung và đoạn thư cần học thuộc. 2.HS: SGK, vở. III. Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Trang 1

Môn: Tập đọc Tiết: 1 Tuần: 1

THƯ GỨI CÁC HỌC SINH

I Mục đích.

1 Kiến thức: - Hiểu cỏc từ ngữ khó trong bài: bao nhiêu cuộc chuyển biến khác thường, 80

năm giời nô lệ, cơ đồ, hoàn cầu, kiến thiết, cường quốc năm châu…

- Hiểu nội dung bức thư: Bác Hồ khuyên các em học sinh chăm học, nghe thầy, yêu bạn, và tin tưởng rằng học sinh các thế hệ sẽ kế tục xứng đáng sựu nghiệp của cha ông, xây dựng nước Việt Nam cường thịnh, sánh vai với các nước giàu mạnh

2 Kĩ năng: - Đọc đúng các từ ngữ, câu trong bài.

- Đọc trôi chảy, lưu loát thư Bác Hồ

- Đọc diễn cảm, thể hiện tình cảm thân ái, trìu mến, thiết tha, tin tưởng của Bác Hồ đối với thiếu nhi Việt Nam

3.TĐ: - Học thuộc lòng một đoạn thư: “Sau 80 năm giời… của các em”.

4 NL định hướng: Phát triển NL giao tiếp, khả năng lắng nghe, trình bày và trao đổi nhóm.

II Đồ dùng dạy học:

1.GV: - Tranh minh họa bài học

- Bảng phụ viết nội dung và đoạn thư cần học thuộc

2.HS: SGK, vở

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

TG Nội dung PP, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học ĐD

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

2’ 1 KTBC: GV KTviệc chuẩn bị của HS - HS: Cả lớp theo dừi

- Luyện đọc lần 1: Sửa lỗi phát

âm, ngắt nghỉ Chú ý câu hỏi nghi vấn: Vậy các em nghĩ sao?

- Luyện đọc lần 2: Giải nghĩa 1

- HS mở sgk

- HS quan sát tranh sgk và lắng nghe ý kiến bạn

- HS: 2 HS đọc nối tiếp

Phát hiện câu dài khó đọc

“Ngày hôm nay….ở khắp các nơi”

- Đó là ngày khai trường đầu tiên ở nước VNDCCH, Từ ngày khai trường này, các em được hưởng 1 nền giáo dục

Tranh

vẽ SGK

Trang 2

- Theo em Bác Hồ muốn nhắc nhở HS điều gỡ khi đặt ra câu hỏi: “Vậy các em nghĩ sao?”

Bác đó nhắc nhở chúng ta uống nước phải nhớ nguồn

Bài học đó được Bác đưa ra thật nhẹ nhàng mà sâu sắc

Vậy trách nhiệm của chúng ta đối với tương lai của đất nước ntn? Chúng ta tìm hiểu đoạn 2

* GV yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2, trả lời câu hỏi 2 và 3 trong SGK:

+ Câu 2: Sau CM tháng Tám, toàn dân ta phải xây dựng lại

cơ đồ mà tổ tiên để lại, làm chonước ta theo kịp các nước khác trên toàn cầu

Bức thư gửi cho các em HS của Bác đó thể hiện sự quan tâm sâu sắc đến các em HS và niềm tin tưởng vào thế hệ tương lai của đất nước của vị lãnh tụ muôn vàn kính yêu – Chủ tịch HCM.

- Đọc bài như thế nào cho phù hợp với nội dung?

- GV cho HS LĐ đoạn 2, nêu cỏc từ ngữ cần nhấn giọng

- GV cho HS đọc diễn cảm theocặp

+ GV: Trong bức thư, Bác Hồ khuyên và mong đợi gì ở các em?

+ Bài sau: “Quang cảnh làng

hoàn toàn VN

- Để có được điều đó, dân tộc ta phải đấu tranh kiên cường, hi sinh mất mát trong suốt 80 năm chống TD Pháp

- HS: Bác nhắc các em HS cầnphải nhớ tới sự hi sinh xương máu của đồng bào để cho các

em có ngày hôm nay Các em phải xác định được nhiệm vụ của mình

- HS lắng nghe

- HS đọc thầm đoạn 2, trả lời câu hỏi:

+ Câu 3: HS phải cố gắng, siêng năng học tập, ngoan ngoón, nghe thầy, yêu bạn để lớn lên xây dựng đất nước làmcho dân tộc VN bước tới đài vinh quang, sánh vai với các cường quốc năm châu

- HS lắng nghe

- HS: 2 HS đọc nối tiếp, trả lời:

+ Đoạn 1: Đọc với giọng nhẹ nhàng, thân ái

+ Đoạn 2: Đọc với giọng xúc động, thể hiện niềm tin

Bảng phụ

Trang 3

Môn: Toán Tiết: 1 Tuần: 1

ÔN TẬP: KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ

I- Mục tiêu:

1.KT: - HS được củng cố khái niệm về phân số

2.KN: - Biết cách viết một số tự nhiên dưới dạng một phân số

III- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

TG Nội dung PP, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Đ D

- GV giới thiệu bài và ghi bài

Hướng dẫn ôn tập KN ban đầu về PS:

- GVtreo tấm bìa thứ nhất (biểudiễn PS 2/3) và hỏi: Đã tô màumấy phần băng giấy?

- GV yêu cầu HS giải thích

- GV tiến hành tương tự với cáchình còn lại

3 , 10 5

=> CC: HS nhớ lại khái niệmphân số

HD ôn tập cách viết thương hai số tự nhiên, cách viết mỗi

số tự nhiên dưới dạng phân số.

- GV viết lên bảng các phépchia sau: 1: 3; 4: 10; 9: 2

- Yêu cầu HS viết thương dướidạng PS

- HS đọc và nhận xét

- HS nêu

Tấmbìa

- GV hỏi tương tự với 2 phépchia còn lại

Trang 4

TG Nội dung PP, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Đ D

- Tìm cách viết 0 thành PS

- 0 có thể viết thành PS như thếnào?

=> CC cách viết phân số.

+ Bài 1:

- Gọi hs đọc y/c bài

- GV yêu cầu HS làm bài

- Gọi HS nx, GV nx

=>CC: Chốt cách đọc PS, tử số

và mẫu số của PS

+ Bài 2:

- Gọi hs đọc y/c bài

- GV yêu cầu HS viết cácthương dưới dạng phân số

- Gọi HS nx, GV nx

Cách viết thương dưới dạng PS.

+ Bài 3:

- Gọi hs đọc y/c bài

- Yêu cầu viết các số tự nhiêndưới dạng có mẫu số là 1

- HS nêu chú ý 2 SGK

- HS giải thích

- HS nêu chú ý3 SGK

- Có tử bằng 0, mẫu khác0

- HS nêu chú ý 4SGK

- HS đọc yêu cầu của bài

- HS nối tiếp nhau làm bàitrước lớp

- HS đọc yêu cầu, xác địnhyêu cầu và làm bài tập

- 2 HS lên bảng

- HS nhận xét

- HS đọc yêu cầu và làmbài:

Rút kinh nghiệm:

………

………

………

Trang 5

I MỤC TIÊU: Sau khi học bài này, học sinh sẽ:

1.KT: - Nhận thức được vị thế của HS lớp 5 so với các lớp trước

Sưu tầm các tấm gương về HS lớp 5 gương mẫu

III HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:

TG Nội dung PP, hh́nh thức tổ chức các hoạt động dạy học ĐD

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Lớp hát bài: Em yêu trường em

- Kiểm tra SGK của HS

- GV nêu phương pháp học mônđạo đức

- Năm nay, các con đã lên lớp

5, là anh chị lớn trong trường.

Nhiệm vụ của các con so với năm trước ra sao? Chúng ta cùng tìm hiểu qua bài học hôm nay.

+ GV yêu cầu HS quan sát từngbức tranh trong SGK và HS TL theo nhóm các câu hỏi sau

Năm nay các con đã là HS lớp

5 Lớp 5 là lớp lớn nhất trường Vì vậy cần phải gương mẫu về mọi mặt để các em học sinh khối lớp khác học tập

- Cho HS nêu yêu cầu BT 1

- Cho học sinh thảo luận nhóm

+ HS thảo luận theo nhóm 4

+ Đại diện các nhóm trả lời

- Học sinh đọc ghi nhớ cuối bài

- HS nêu yêu cầu bài số 1

- Học sinh trao đổi nhóm đôi

TranhSGK

Trang 6

- GV yêu cầu HS tự liên hệ.

- Học sinh suy nghĩ, đối chiếu những việc làm của mình từ trước đến nay với những nhiệm

vụ của học sinh lớp 5

- Gọi vài học sinh trỡnh bày trước lớp

Mỗi chúng ta đều có những điểm mạnh, những điểm đáng

tự hào, hài lòng riêng đồng thời cũng có những điểm yếu cần phải cố gắng khắc phục để xứng đáng là HS lớp 5 Lớp đàn anh trong trường

- GV hướng dẫn học sinh chơi trũ chơi ‘‘ Phóng viên” Các em thay phiên nhau đóng vai là phóng viên để phỏng vấn các bạn 1 số câu hỏi liên quan đến

ND bài học VD:

+ Theo bạn, lớp 5 có gì khác với các lớp dưới?

+ Bạn cảm thấy như thế nào khi

- Cả lớp làm bài cỏ nhõn vào vở

ĐS: a, b ,c, d, e

- Từng nhóm trao đổi

- 1, 2 HS trình bày trước lớp.+ Ngoan ngoãn

+ Chăm chỉ LĐ

+ Lễ phép

+ Siêng năng trong học tập

- GV gọi một số em thay phiên nhau làm phóng viên, hỏi các bạn ở dưới lớp (phỏng vấn)

- GV nhận xột và kết luận

- 2, 3 HS đọc

- Học sinh nêu miệng

Rút kinh nghiệm: ……… …

Trang 7

2 Kĩ năng: Hiểu và nêu được ý nghĩa của sự sinh sản.

3.Thái độ: GD học sinh yêu quý kính trọng bố mẹ

4 Năng lực: Phát huy khả năng lắng nghe, chia sẻ học tập theo nhóm

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1 GV.

- Các hình minh hoạ trang 4 - 5 SGK (SGK)

- Bộ đồ dùng để thực hiện trò chơi "Bé là con ai ?"

2 HS: một tờ phiếu to để dán ảnh có kẻ sẵn bảng:

III TIẾN TRèNH DẠY - HỌC.

TG Nội dung PP, hh́nh thức tổ chức các hoạt động dạy học ĐD

Hoạt động của Gv Hoạt động của HS

- GV giới thiệu trực tiếp

- GV nêu tên trò chơi;

- Chia lớp thành 4 nhóm

Phát đồ dùng phục vụ chotừng nhóm

- Đi hướng dẫn, giúp đỡ cácnhóm gặp khó khăn

- Gọi đại diện 2 nhóm dánphiếu lên bảng GV cùng HS

cả lớp quan sát

- Nhận xét, khen ngợi cácnhóm đã tìm đúng bố mẹcho em bé Nhắc nhóm nàolàm sai, ghép lại cho đúng

=> CC:

+ Nhờ đâu các em tìm được

bố (mẹ ) cho từng em bé?

+ Qua trò chơi, em có nhậnxét gì về trẻ em và bố mẹcủa chúng?

- Học sinh hát

- Học sinh lắng nghe

- Lắng nghe

- Nhận đồ dùng học tập vàhoạt động trong nhóm HSthảo luận,

- Đại diện 2 nhóm làm xongtrước dán phiếu lên bảng

+ Đây là gia đình của em bé

vì em bé có mũi cao, nước datrắng giống bố mẹ

Trang 8

+ HS 1 đọc từng câu hỏi vềnội dung tranh cho HS 2 trảlời.

+ Khi HS 2 trả lời HS 1 phảikhẳng định được bạn nêuđúng hay sai

- Treo các tranh minh hoạ(không có lời nói của nhânvật) Yêu cầu HS lên giớithiệu về các thành viên tronggia đình bạn Liên

- Nhận xét, khen ngợi HSgiới thiệu đầy đủ, lời vănhay, nói to rõ ràng

- GV hỏi HS cả lớp:

+ Gia đình bạn Liên có mấythế hệ?

+ Nhờ đâu mà có các thế hệtrong mỗi gia đình

=> Kết Luận: Nhờ có sựsinh sản mà các …

+ Hiện nay gia đình ban Liờn

cú ba người Đó là bố, mẹban Liên và bạn Liên

+ Sắp tới gia đình bạn Liên sẽ

có bốn người, mẹ ban Liênsắp sinh em bé Mẹ bạn Liênđang có thai

- 2 HS (cựng cặp) nối tiếpnhau giới thiệu

Ví dụ: Đây là ảnh cưới của bố

mẹ bạn Liên Sau đó bố mẹbạn Liên sinh ra bạn Liên vàsắp tới mẹ bạn Liên sẽ sinh

em bé Trước khi ra đời, em

bé sống ở trong bụng mẹ

- 2 HS ngồi cùng bàn có thểtrao đổi, thảo luận để cùngtìm ra câu trả lời Sau đó, một

HS phát biểu ý kiến trướclớp

+ Gia đình bạn Liờn có haithế hệ: Bố mẹ bạn Liên vàbạn Liên

+ Nhờ có sự sinh sản mà cócác thế hệ trong mỗi gia đình

Trang 9

Môn: Tập làm văn Tiết: 1 Tuần: 1

CẤU TẠO CỦA BÀI VĂN TẢ CẢNH.

I- Mục tiêu:

1 KT: Nắm được cấu tạo ba phần (mở bài, thân bài, kết bài) của một bài văn tả cảnh

2 KN: Biết phân tích cấu tạo của một bài văn tả cảnh cụ thể

Trang 10

TG Nội dung PP, hh́nh thức tổ chức các hoạt động dạy học ĐD

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ

3’ 1.Kiểm tra bài

Bài tập 1: YC HS đọc yêu

cầu của BT 1 và đọc một lượt bài Hoàng hôn trên sông Hương

- Đọc thầm phần giải nghĩa từ ngữ khó trong bài: màu ngọc lam, nhạy cảm, ảo giác

GV giải nghĩa thêm từ hoàng

hôn (Thời gian cuối buổi

chiều, mặt trời mới lặn, ánh sáng yếu ớt và tắt dần) và giớithiệu về sông Hương – Một dòng sông rất nên thơ của Huế

mà các em đó đợc biết khi họcbài “ Sông Hương” (TV 2)-Đọc thầm và tự xác định các phần : MB,TB, KB

- GV nhận xét, chốt lại lời giảiđúng

a) Mở bài: (Từ đầu đến trong

thành phố vốn hằng ngày đó rất yên tĩnh này.)

b) Thân bài: (Từ mùa thu đến

khoảng khắc yên tĩnh của buổichiều cũng chấm dứt)

c) Kết bài: (Câu cuối)

Bài tập 2:

- GV nêu yờu cầu của BT;

nhắc HS chỳ ý nhận xột sự khác biệt về thứ tự miêu tả của hai bài văn

- Cả lớp đọc lướt 2 bài văn và trao đổi nhóm 2

- Cử đại diện báo cáo kết quả

- Cả lớp và GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng:

+ Giống nhau: Cùng nêu nhậnxét, giới thiệu chung về cảnh vật rồi miêu tả nhận xét ấy

+ Khác nhau: Bài Quang

cảnh làng mạc ngày mùa tả

-Học sinh lắng nghe

- HS ghi đầu bài vào vở

- HS đọc yêu cầu của

BT 1

- HS thực hiện và lắng nghe

- Cả lớp đọc thầm lại bàivăn, mỗi em tự xác định các phần mở bài, thân bài, kết bài

- HS phát biểu ý kiến

- Học sinh trao đổi theo nhóm 2

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả

- HS rút ra nhận xét về cấu tạo của bài văn tả cảnh từ hai bài văn đã phân tích

Bảng nhúm

Trang 11

Môn: Toán Tiết: 2 Tuần: 1

ÔN TẬP: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ.

I- Mục tiêu:

1.KT: - HS nhớ lại tính chất cơ bản của PS

2.KN: - Biết vận dụng tính chất cơ bản của PS để rút gọn PS, quy đồng MS các PS

III- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

TG Nội dung PP, hh́nh thức tổ chức các hoạt động dạy học ĐD

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

12

; 19 3

Nêu y/c của tiết học

+ HĐ1: Ôn tập tính chất cơ bản

của PS

- GV đưa VD

- PS 6

5 bằng PS nào? Vì sao?

- PS 27

18 bằng PS nào? Vì sao?

- Qua 2 VD trên ta thấy khi nào

4 5 6

5

x x

3

2 9 : 27

9 : 18 27

Trang 12

TG Nội dung PP, hh́nh thức tổ chức các hoạt động dạy học ĐD

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

+ Rút gọn PS:

120

9

- Thế nào là rút gọn PS?

- PS 4

3 được gọi là gì?

- Thế nào là PS tối giản?

- 2 cách rút gọn cách nàonhanh?

GV chốt: Phải rút gọn ra PS tối

giản và chú ý chọn cách rút gọnnhanh nhất

- HS TL-HS nêu

- HS nêu cách làm (.2HSlàm bảng Lớp nháp)

+ Cách 1: MSC là 50+ Cách 2: MSC là 10

+ Bài 2:

- Yêu cầu quy đồng mẫu số cácphân số

- Nêu cách tìm MSC ở từngphần?

Lưu ý: cách tìm MSC nhỏ nhất

ở phần c, lấy MS lớn lần lượtnhân với 2,3,4 rồi chia tích đócho MS bé nếu chia hết thì chọntích đó là MSC

=> C2 cách qui đồng MS các

PS, cách chọn MSC trong từngphần

+ Bài 3:

GV: Tìm các phân số bằng nhautrong các phân số đã cho

- Nêu cách tìm các PS bằngnhau? Nên chọn cách nào?

- HS TL

Bảngphụ

Trang 13

TG Nội dung PP, hh́nh thức tổ chức các hoạt động dạy học ĐD

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

từ đồng nghĩa Biết đặt câu phân biệt từ đồng nghĩa

3.TĐ: HS biết yêu quý tiếng việt

4 Năng lực: Hình thành năng lực tự thực hiện nhiệm vụ học tập, chia sẻ kết quả học tập

II Đồ dùng dạy học :

1.GV: - Bảng phụ viết sẵn các từ in đậm ở bài tập 1a, 1b (phần nhận xét)

- Bảng nhóm làm BT 2

2.HS: SGK, vở

III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

TG Nội dung PP, hh́nh thức tổ chức các hoạt động dạy học ĐD

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

b Phần nhận xét :

MT: Hiểu thế

nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn và từ đồng nghĩa không hoàn toàn

- GV hướng dẫn HS so sánh nghĩa của các từ in đậm Trong đoạn văn a, sau đó trongđoạn văn b

- 1 HS nêu nghĩa của các từ

và ss nghĩa của các từ trong nhóm

- HS so sánh : Nghĩa của các từ này giống nhau vì cùng chỉ một hoạt động, một màu

Bảngphụ viết chữ đậm

Trang 14

TG Nội dung PP, hh́nh thức tổ chức các hoạt động dạy học ĐD

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Chốt : xây dựng, kiến thiết có thể thay thế được cho nhau gọi là từ đồng nghĩa hoàn toàn.

- Hỏi tương tự với vàng xuộm,vàng hoe

Chốt : vàng xuộm, vàng hoe không thay thế được cho nhau

vì chúng chỉ màu sắc vàng khác nhau gọi là từ đồng nghĩa không hoàn toàn.

=> GV ghi bảng ý 2: có những

từ đồng nghĩa hoàn toàn, có những từ đồng nghĩa không hoàn toàn Khi dùng ta phải lựa chọn cho thích hợp.

Ghi nhớ : Gọi HS đọc SGK

Bài 1 :

- Gọi HS đọc đầu bài

- Đọc những từ ngữ in đậm có trong đoạn văn

- Y/C HS suy nghĩ làm bài xếpnhững từ in đậm thành từng nhóm đồng nghĩa

Hỏi: Vì sao em có thể xếp như vậy ?

=> Nhận biết từ đồng nghĩa

hoàn toàn

- Gọi HS đọc đầu bài

- Y/C HS suy nghĩ làm bài

=> Mỗi dòng là những từ đồng nghĩa.

- Yêu cầu HS đọc đầu bài

- Hướng dẫn HS đặt câu với mỗi cặp từ tìm được ở bài tập

- HS xếp thành các nhóm từ+ nuớc nhà, non sông

+ hoàn cầu, năm châuMỗi nhóm từ là từ đồng nghĩa hoàn toàn

- Dựa vào nghĩa của từ

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm bài

bảng nhóm

Trang 15

TG Nội dung PP, hh́nh thức tổ chức các hoạt động dạy học ĐD

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- GV nhận xét khen HS viết những câu văn hay

Tìm từ ĐN: cho, rượt, quả na

=> Đặt câu với cặp từ đồng nghĩa.

- Thế nào là từ đồng nghĩa ? Cho VD?

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS học thuộc phần ghi nhớ, chuẩn bị bài sau: Luyện tập từ đồng nghĩa

Môn: Lịch sử Tiết: 1 Tuần: 1

BÌNH TÂY ĐẠI NGUYÊN SOÁI TRƯƠNG ĐỊNH

I/ MỤC TIÊU: Sau khi học bài này, học sinh biết:

1.KT: - Trương Định là một trong những tấm gương tiêu biểu của phong trào đấu tranh chống thực dân Pháp xâm lược ở Nam Kì

- Với lòng yêu nước, Trương Định đó không tuân theo lệnh vua, kiên quyết ở lại cùng nhân dân chống quân Pháp xâm lược

2.KN: - Rèn kĩ năng tt́m kiếm thông tin

3.TĐ: - GD HS ham tt́m hiểu lịch sử

4 Năng lực: Giúp HS có khả năng sáng tạo, tự học có sự giúp đỡ hoặc không cần sự giúp

đỡ ; Tự thực hiện nhiệm vụ học tập; Chia sẻ kết quả học tập với bạn, với nhóm

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

1 GV: Hình vẽ trong SGK phúng to +Tranh vẽ dân phong soái Trương Định + BĐHC VN + Phiếu học tập

2 HS: SGK, vở

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DAY HOC CHỦ YẾU:

TG Nội dung PP, hh́nh thức tổ chức các hoạt động dạy học ĐD

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Cả lớp mở SGK

- Học sinh theo dừi

Trang 16

là ai qua bài học hôm nay cáccon sẽ rõ

* GV gọi 1 em đọc toàn bài.

* Gọi 1 em đọc chú giải trong

* Cho học sinh thảo luận

nhóm theo câu hỏi sau:

- Hãy nêu vài nét về tiểu sửcủa Trương Định?

Trương Định người Bình Sơn- Quảng Ngãi sau theo cha vào lập nghiệp ở Tân An.

Tr ương Định được phong

là Bình Tây đại nguyên soái.

+ GV gọi 1 em đọc tiếp =>

cho phải

+ GV cho học sinh chỉ địadanh Đà Nẵng, 3 tỉnh miềnĐông và 3 tỉnh miền Tây NamKì

+ GV cho học sinh thảo luậnnhóm câu hỏi sau:

- Năm 1862 giữa lúc nghĩaquân Trương Định đang thuđược thắng lợi thì có sự việc gìsảy ra?

- Nêu những băn khoăn củaTrương Định khi nhận đượclệnh của triều đình?

+ Gọi 1 em tiếp đoạn còn lại

+ GV cho học sinh thảo luậnnhóm câu hỏi sau:

- Trước những băn khoăn đónghĩa quân và dân chúng đólàm gì?

- Trương Định đã làm gì đểđáp lại lòng tin yêu của nhândân?

=>GV rút ra bài học trongSGK (T5)

- 1 em đọc toàn bài

- Cả lớp theo dừi

- Học sinh đọc đoạn đầu

- Học sinh thảo luận nhóm đôi

- Học sinh trình bày, cả lớp theo dõi, bổ sung

- 1 em đọc tiếp => cho phải

- Học sinh nêu miệng

- 1 em tiếp đoạn còn lại

- Học sinh thảo luận nhúm 4

- Học sinh nêu miệng

- Suy tôn ông làm chủ soái,

họ đắp đàn, mời TĐ lên làm lễ

- Trương Định ở lại cùng nhân dân phất cao cờ “Bình Tây” chỉ huy hàng nghìn nghĩa quân hoạt động chống thực dân Pháp

- Học sinh đọc bài học

Bản đồ

Tranh

TĐ phongsoái

Trang 17

- Các con học tập được ởTrương Định điều gì?

-Em biết thêm gì về TrươngĐịnh?

-GV nhận xét tiết học

- VN xem lại bài

- CB bài sau:Nguyễn Trường

Tộ mong muốn canh tân đấtnước

- Học sinh nêu miệng

- Trương Định sinh năm

1820 con của lính binh Trương Cầm

Rút kinh nghiệm

………

………

……… TRƯỜNG TH THẠCH BÀN A

Lớp: 5C

Giáo viên: Trần Mai Diệu Anh

Thứ 4 ngày 9 tháng 9 năm 2020

KẾ HOẠCH DẠY HỌC

Môn: Tập đọc Tiết: 2 Tuần: 2

QUANG CẢNH LÀNG MẠC NGÀY MÙA

I- Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- Hiểu các từ ngữ, phân biệt được sắc thái của các từ đồng nghĩa chỉ màu sắc dùng trong bài

- Hiểu nội dung: Bài văn miêu tả quang cảnh làng mạc ngày mùa, làm hiện lên một bức tranh quê thật đẹp, sinh động, trù phú, qua đó thể hiện tình yêu tha thiết của tg đ/ với qh.2.Kĩ năng:

- Đọc trôi chảy lưu loát bài văn

- Đọc đúng các từ ngữ khó và đọc diễn cảm với giọng miêu tả

3.TĐ: GD HS yêu thích văn học

4 Năng lực: Giúp học sinh có khả năng tự thực hiện nhiệm vụ cá nhân trên lớp, đánh giá kết quả và báo cáo kết quả học tập với bạn và giáo viên

II - Đồ dùng dạy – học:

1.GV: - Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

- ST thêm những bức ảnh có màu sắc về quang cảnh và sinh hoạt ở làng quê vào ngày mùa 2.HS: SGK, vở

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu.

TG Nội dung PP, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học ĐD

Hoạt độn của GV Hoạt động của HS 3’ 1.ÔN BC: Đọc - TL đoạn văn trong bài

“Thư gửi các h/s” ; trả lời câu hỏi về ND bức thư Nêu giọng đọc toàn bài

Tranhminh

Trang 18

tranh : Bài “ Quang cảnh làng

mạc ngày mùa” và giới thiệu với các em vẻ đẹp của làng quê

VN ngày mùa Đây là bức tranhđược vẽ bằng lời tả rất đặc sắc của nhà văn Tô Hoài

thửa ruộng chín vàng, bà con nông dân đang thu hoạch lúa Bao trùm lên bức tranh đó là một màu vàng

hoạSGK

Gọi 1 Học sinh đọc toàn bài

- GVYC HS chia đoạn :

- Luyện đọc lần 1 + sửa lỗi phát

âm, ngắt nghỉ câu dài:

Những tàu lá chuối vàng ối/

xoã xuống…vẫy vẫy

- Luyện đọc lần 2 + giải nghĩa một số từ ngữ trong bài Giải nghĩa thêm từ HTX: cơ sở SX, kinh doanh tập thể

Đoạn 2: Có lẽ bắt đầu… bồ

đề treo lơ lửng

Đoạn 3: : Từng chiếc lá mít… quả ớt đỏ chói

Đoạn 4: Phần còn lại

- HS nêu nghĩa 1 số từ trong phần chú giải

- GV giảng: Mỗi sự vật được tác giả quan sát rất tỉ mỉ và tinh

tể Sự khác nhau của sắc vàng cho ta những cảm nhận riêng vềđặc điểm của từng vật

- Hỏi: Mỗi từ chỉ màu vàng gợi cho em cảm giác gì? Em hãy chọn 1 sự vật, hình dung về sự vật đó và nêu cảm giác của em

về màu vàng của nó

- Yêu cầu h/s làm việc theo cặp

- Nhận xét

* Đọc thầm đoạn cuối cho biết:

+ Thời tiết ngày mùa được miêu tả ntn?

+ Hình ảnh con người hiện lên trong bức tranh ntn?

+ Những chi tiết và con người gợi cho ta cảm nhận điều gì về làng quê ngày mùa?

+Bài văn thể hiện tình cảm gì của tác giả đối với quê hương

Bằng NT quan sát tinh tế, cách dùng từ gợi cảm giác, giàu hình ảnh, t/g đã vẽ lên bức tranh làng quê ngày mùa với những màu vàng rất khác nhau, với những vẻ đẹp khác nhau Bài văn thể hiện TY

- HS đọc thầm + trả lời câuhỏi: Vàng xuộm, vàng hoe, vàng lịm, vàng ối, vàng tươi, chín vàng, vàng xọng, vàng giòn, vàng m-ượt, vàng mới, màu vàng trù phú, đầm ấm

-Mỗi HS chọn 1 sự vật, tưởng tượng về sự vật đó

và nói với bạn những điều mình tưởng về màu vàng của nó

- HS thảo luận theo cặp + phát biểu ý kiến

- HS đọc thầm + TL - Thời tiết ngày mùa rất đẹp không có cảm giác hanh hao… không mưa

- Không ai… ra đồng ngay

- Thời tiết và con người ở đây gợi cho bức tranh quê thêm đẹp và sinh động

- TG rất yêu làng quê VN

Trang 19

thiết tha của t/g đối với qh

- Luyện đọc diễn cảm theo cặp

- Cho 3 h/s thi đọc diễn cảm

- GV theo dõi uốn nắn

- Là bài văn miêu tả  đọcvới giọng nhẹ nhàng, âm h-ưởng lắng đọng

- Nhấn giọng ở các từ chỉ màu vàng

- HS luyện đọc theo cặp

- 3 HS thể hiện

- Bình chọn – nhận xét

Bảngphụ

3’ 3- Củng cố

dặn dò.

- Nội dung chính của bài ?

- VN đọc bài “Nghìn năm văn hiến”

Môn: Toán Tiết: 3 Tuần: 1

ÔN TẬP: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ

III- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

TG Nội dung PP, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học ĐD

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Nêu y/c của tiết học

- GV ghi đb

+ HĐ1: Ôn tập cách so sánh 2PS.

25

12 >

25

8

 HS nêu cách so sánh

- HS nêu

Trang 20

TG Nội dung PP, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học ĐD

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

23 ( phần bù)

b

1717

1313

và 171717

17 ( PS trung gian)

d

27

13

và 23

17 (PS trung gian)

1 + 8

1 + 9

1 + 10

1

và 6 5

b

6

1 + 7

1 + 8

1 + 9

1 + 10

1

và 2 1

c Cho A=

2010 2009

2009 2008

2009

4

3

và 9 7

36

27 9 4

9 3 4

28 4 9

4 7 9

7

x x

3 <

9 7

vì sao?

11

4 <

11

6 ; 3

2 <

4 3

- 1HS đọc bài, HS làm cá nhân

- 2 HS chữa bảng và nêu cụ thể cách làm – nhận xét

HS làm bài – chữa bài

Bảngphụ

Trang 21

TG Nội dung PP, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học ĐD

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.KT:Tìm được nhiều từ đồng nghĩa với những từ đó cho

2.KN:Phân biệt được sự khác nhau về sắc thái biểu thị giữa những từ đồng nghĩa không hoàntoàn để lựa chọn từ thích hợp với từng ngữ cảnh cụ thể

3.TĐ: Rèn kĩ năng sử dụng từ đồng nghĩa

4 Năng lực: Vận dụng điều đã học để giải quyết các nhiệm vụ trong học tập; biết tìm kiếm

sự giúp đỡ khi gặp khó khăn

TG Nội dung PP, hh́ình thức tổ chức các hoạt động dạy học ĐD

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- GV nhận xét

- 3 HS lờn bảng trả lời

- HS lắng nghe

Trang 22

Bài tập 1

- Yêu cầu HS đọc nội dung bài

- Tổ chức HS thi tìm từ theonhóm viết vào phiếu bài tập

- Cỏc nhóm trình bày lên bảng

- GV kết luận

=> CC: Tfm được nhiều từ đồngnghĩa với những từ đó cho

Bài 2

- Yờu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS nhận xét bài của bạntrên bảng

Chọn từ ngữ thích hợp nhất trong các từ sau để điền vào chỗ trống : im lìm, vắng lặng, yên tĩnh

Cảnh vật trưa hè ở đây , cây cốiđứng, không gian………… ,

- HS đọc yêu cầu bài tập

- Hoạt động nhóm, cùng

sử dụng từ điển , trao đổi

để tìm từ đồng nghĩaa) Chỉ màu xanhb) chỉ màu đỏc) chỉ màu trắngd) chỉ màu vàng

- Cỏc nhúm nhận xột chonhau

- HS theo dừi GV nhậnxét rồi viết các từ đồngnghĩa vào vở

- HS đọc yêu cầu

- 4 HS lên làm trên bảnglớp

- HS nhận xét bài của bạnVD:

+ Buổi chiều, da trời xanhđậm, nước biển xanh lơ.+ Cánh đồng xanh mướtngô khoai

+ Bạn Nga có nước datrắng hồng

+ Ánh trăng mờ ảo soixuống vườn cây làm chocảnh vật trắng mờ

+ hòn than đen nhánh

- HS nêu yêu cầu bài tập

- 4 HS 1 nhóm thảo luận

- 1 HS lờn làm bài trênbảng lớp

- Lớp nhận xét

- HS làm bài

Trang 23

Môn: Khoa học Tiết: 2 Tuần: 1

Bài 2: NAM HAY NỮ

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức Phân biệt được nam và nữ dựa vào các đặc điểm sinh học và đặc điểm xã hội

2 Kĩ năng Hiểu được sự cần thiết phải thay đổi một số quan niệm của xã hội về nam và nữ

3 Thái độ Luôn cú ý thức tôn trọng mọi người cùng giới hoặc khác giới Đoàn kết, yêuthương giúp đỡ mọi người, bạn bè, không phân biệt nam hay nữ

4 Năng lực: Lắng nghe ý kiến, mạnh dạn phát biểu xây dựng bài biết chia sẻ kết quả họctập với bạn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

1.GV :Các hình minh hoạ trang 6 -7 SGK, hình 3 - 4 phóng to (nếu có đk) Phiếu học tập 2.HS: - HS chuẩn bị hình vẽ (đó giao từ tiết trước).

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

TG Nội dung PP, hh́ình thức tổ chức các hoạt động dạy học ĐD

Hoạt động của Gv Hoạt động của HS

+ Điều gì sẽ xảy ra nếu conngười không có khả năngsinh sản?

- GV hỏi: Con người cónhững giới tính nào?

Trong bài học hụm nay chúng ta cựng tìm hiểu về những điểm giống và khác

- HS trả lời: Nhờ có sự sinhsản các thế hệ trong mỗi giađình…………

- Hs nghe và trả lời

Trang 24

nhau giữa nam và nữ.

Hoạt động 1: Thảo luận

- GV tổ chức cho HS thỏluận theo cặp với hướng dẫnnhư sau:

+ Cho bạn xem tranh em vẽ,rồi nói cho bạn biết vì sao

em vẽ bạn nam và bạn nữ?

+ Trao đổi với nhau để tìmmột số điểm giống và khácnhau giữa bạn nam và bạnnữ

+ Khi 1 em bé mới sinh dựavào cơ quan nào của cơ thể

để biết đó là bé trai hay gái

- GV tổ chức cho HS báocáo kết quả trước lớp

GV nghe và ghi nhanh các ýkiến của HS lên bảng

- GV nhận xét các ý kiến của

HS, sau gạch chân các đặc điểm khác biệt về mặt sinh học mà HS nêu được, rồi đưa ra kết luận

- GV cho HS quan sát hình chụp trứng và tinh trùng trong SGK

- GV phát phiếu cho các

nhóm như gợi ý trong trang 8

- GV hướng dẫn các nhóm thực hiện

GV đánh giá kết luận và tuyên dương

GV yêu cầu HS trả lời nhanhcác câu hỏi:

- 2 HS tạo thành 1 cặp cùnglàm việc theo hướng dẫn Ví dụ

vẽ kết quả làm việc:

+ Vẽ bạn nam và bạn nữ khácnhau vì giữa nam và nữ cónhiều điểm khác nhau

+Giữa nam và nữ có nhiềuđiểm giống nhau như có các bộphận trong cơ thể giống nhau,cùng có thể học, chơi, thể hiệntình cảm, nhưng cũng cónhiều điểm khác nhau như namthì thường cắt tóc ngắn, nữ lại

để tóc dài, nam mạnh mẽ, nữlại dịu dàng

+ Người ta dựa vào bộ phậnsinh dục để biết đó là bé traihay bé gái

- 1 cặp HS báo cáo, các cặpkhác nếu bổ sung các ý kiếnkhông trùng lặp

- 1 HS phát biểu ý kiến trướclớp Ví dụ:

+ Nam: Cơ thể thường rắnchắc, khoẻ mạnh, cao to hơnnữ

+ Nữ: Cơ thể thường mềm mại,nhỏ nhắn hơn nam

- Hs thảo luận

- Đại diện trình bày

tranh

Trang 25

3’ 3 Củng cố

dặn dò

+ Nam giới và nữ giới cónhững điểm khác biệt nào vềmặt sinh học?

+ Tại sao không nên có sự phân biệt đối xử giữa nam

Môn: Kĩ thuật Tiết: 1 Tuần: 1

Bài: ĐÍNH KHUY HAI LỖ ( tiết 1 )

I/Mục tiêu:

1.KT: HS biết cách đính khuy hai lỗ

2.KN: HS thực hiện được các thao tác kĩ thuật đính khuy hai lỗ

3.TĐ: Yêu thích môn học, thích lao động, yêu thích sản phẩm mình làm ra

4 Năng lực: - Rèn tính cẩn thận, khéo léo, biết tự hoàn thành các nhiệm vụ học tập

II/Đồ dùng dạy học:

1.GV: - Bộ đồ dùng dạy học kĩ thuật GV

2 HS: Bộ đồ dùng dạy học kĩ thuật HS

III/ Các hoạt động dạy học:

TG Nội dung PP, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS 2’

-HS kiểm tra lại đồ dùng

- HS ghi vở

Bộđồdùngthêu

Nam Cả Nam

và Nữ

Nữ

- Có râu-Cơquansinhdục…

- Dịudàng-Mạnhmẽ-Kiênnhẫn-Tự tin-Chămsóc con

……

- Cơquan sinh dụctạo ra trứng

- Mang thai

Trang 26

+Về đường chỉ đính khuy+ Khoảng cách giữa các khuytrờn sản phẩm.

- GV tóm tắt lại nội dung nhưsgk

*Hoạt động 2: Hướng dẫn hs thao tác kĩ thuật:

- HD hs đọc mục 1, quan sátH.2/sgk và TLCH

- Yêu cầu hs quan sát uốn nắn

và hd nhanh

- Yêu cầu hs nêu cách chuẩn bịđính khuy, HD hs đặt khuy vàođiểm vạch dấu

- HD hs quan sát h.5 sgk vànêu cách quấn chỉ quanh chânkhuy và kết thúc đính khuy

- GV làm lại, gọi 1-2 hs làmlại

- Yêu cầu hs thực hành

- GV nêu lại nội dung bài học,yêu cầu học sinh nhắc lai cácbước thực hiện

-Về nhà xem bài và tập thựchành chuẩn bị tiết sau

-Nhận xét tiết học

- HS quan sát khuy đínhtrên sản phẩm

- HS nhận xét về khoảngcách giữa các khuy sosánh vị trí

- HS đọc lướt các nộidung sgk mục II sgk vànêu tên các bước trongquy trình đính khuy

- Hs thực hiện yêu cầucủa giáo viên

- HS quan sát -HS cả lớp thực hànhtheo hướng dẫn GV

-HS nêu lại các bước thựchiện

Trang 27

Môn: Chính tả Tiết: 1 Tuần: 2

BÀI 1: VIỆT NAM THÂN YÊU

I.MỤC TIÊU:

1 KT: Làm bài tập chính tả phân biệt ng/ ngh, g/ gh, c/k

2 KN: Nghe - viết chính xác, đọc bài thơ Việt Nam thân yêu

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

TG Nội dung PP, hh́ình thức tổ chức các hoạt động dạy học ĐD

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

tả phân biệt ng/ngh, g/ gh, c/k.

a) Tìm hiểu nội dung bài thơ

- HS nghe và ghi vở đầu bài

Trang 28

- Gọi 1 HS đọc bài thơ

- Những hình ảnh nào cho thấynước ta có nhiều cảnh đẹp?

- Qua bài thơ em thấy conngười VN như thế nào?

=> HS nắm được nội dung bàiviết

HS nắm được cách viết thể thơ lục bát và một số từ khó.

c) Viết chính tả

- GV đọc cho HS viết

d) Soát lỗi và chữa bài - NX

- Đọc toàn bài cho HS soát

- Biển lúa mênh mông dậpdờn cánh cò bay, dãyTrường Sơn cao ngất, mây

mờ bao phủ

- Con người VN rất vất vả,phải chịu nhiều thương đaunhưng luôn có lũng nồngnàn yêu nước, quyết đánhgiặc giữ nước

- HS nêu: mênh mông, dậpdờn, Trường Sơn, biển lúa,nhuộm bùn

- 3 hS lên bảng lớp viết, cảlớp viết vào vở nháp

- Bài thơ được sáng tác theothể thơ lục bát Khi trìnhbày, dòng 6 chữ viết lùi vào

1 ô so với lề, dòng 8 chữviết sát lề

- HS viết bài

- HS soát lỗi bằng bút chì ,đổi vở cho nhau để soát lỗi,ghi số lỗi ra lề

- 5 HS nộp bài

- HS đọc yêu cầu bài tập

- HS thảo luận nhóm 2

- 5 HS đọc nối tiếp từngđoạn

- thứ tự các tiếng cần điền:

ngày- ghi- ngát- ngữ- gỏi- cú- ngày- ghi- của- kết- của- kiên- kỉ.

nghỉ 1 HS đọc trước lớp

- 1 HS đọc yêu cầu

- 1 HS làm bài trên bảng

Bảngnhóm

Bảng

Trang 29

phụ, hS cả lớp làm vào vởbài tập

- HS khỏc nhận xột

- 3 hs phát biểu+ Âm " cờ" đứng trước i,e,êviết là k, đứng trước các âmcòn lại như a,o, ơ viết c

+ âm " gờ" đứng trước i,e,êviết g đứng trước các âmcòn lại viết là gh

+ Âm "ngờ" đứng trướci,e,ê viết là ngh đứng trướccác âm còn lai viết là ngh-HS lắng nghe

Môn: Toán Tiết: 4 Tuần: 2

ÔN TẬP: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ (tiếp theo)

I MỤC TIÊU

1 KT: So sánh phân số với đơnvị

2 KN:So sánh hai phõn số cùng mẫu số, khác mẫu số

- So sánh hai phân số cùng tử số

3 TĐ: Yêu thích học môn toán

4 Năng lực: Lắng nghe ý kiến, mạnh dạn phát biểu xây dựng bài biết chia sẻ kết quả học tập với bạn

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU

TG Nội dung PP, hh́ình thức tổ chức các hoạt động dạy học ĐD

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

2005

và 2016 2017

b) 31

18

và 37 15

- 2 HS lên bảng thực hiện,

HS cả lớp làm nháp - theo dõi

để nhận xét bài của bạn

Trang 30

Bài 1

- GV yêu cầu HS so sánh vàđiền dấu

- GV gọi HS nhận xét bàilàm của bạn trên bảng

- HS : Thế nào là phân số lớnhơn 1, phân số bằng 1, phân

số bé hơn 1

-Gv nhận xét chốt lại bài làmđúng

CC so sánh phân số với đơn vị.

, sau đó yêu cầu

HS so sánh hai phân số trên

- GV cho HS so sánh theocách so sánh hai phân số cócùng tử số trình bày cáchlàm của mình

- GV yêu cầu HS làm tiếpcác phần còn lại của bài

Cách so sánh hai phân số cùng tử số.

Bài 3

- GV yêu cầu HS so sánh cácphân số rồi báo cáo kết quả

Nhắc HS lựa chọn cách sosánh quy đồng mẫu số để sosánh, quy đồng để so sánhhay so sánh qua đơn vị saocho thuận tiện, khụng nhấtthiết phải làm theo một cách

- HS nghe GV giới thiệu bài

- 1 HS lên bảng làm bài, HS

cả lớp làm bài vào vở bài tập

- HS nhận xét bạn làm bài đúng/sai

- HS nêu : + Phân số lớn hơn 1 là phân

4

- HS tiến hành so sánh, các

em có thể tiến hành theo 2 cách :

+ Quy đồng mẫu số các phân

số rồi so sánh

+ So sánh hai phân số có cùng tử số

- HS trình bày trước lớp, cả lớp theo dõi và bổ sung ý kiến để đưa ra cách so sánh

Khi so sánh các phân số có cùng tử số ta so sánh các mẫu

Trang 31

Bài 4

- GV gọi HS đọc đề bài toán

- GV yêu cầu HS tự làm bài

CC so sánh phân số.

Bài 7, 9 ( CĐBD-

tr.78,79)=> Mở rộng các cách so sánh khác

SS các PS sau:

A=

2323 353535

232323 3535

B = 3534

3535

C =

2324 2323

5 2

Vậy em được mẹ cho nhiềuquýt hơn

- Hiểu được ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi anh Lý Tự Trọng giàu lòng yêu nước, dũng cảmbảo vệ đồng chí, hiên ngang, bất khuất trước kẻ thù

2 Kỹ năng:

- Tập trung nghe cô kể chuyện, nhớ chuyện

- Chăm chú nghe bạn kể chuyện; NX, đánh giá đúng lời kể của bạn; kể tiếp được lời bạn

2 GDANQP: HS nêu được những tấm gương dũng cảm của tuổi trẻ VN trong XD và BVTQ3.Hình thành phẩm chất cho HS có ý thức học môn TV

4 Năng lực: Phát huy khả năng lắng nghe, trình bày kết hợp cử chỉ, nét mặt khi kể chuyện

và trao đổi nhóm

II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

1.GV: Tranh minh hoạ truyện đọc trong SGK

- Bảng phụ viết sẵn lời thuyết minh cho 6 tranh

2.HS: SGK, vở

III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Ngày đăng: 04/10/2020, 16:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w