-HS: Mối quan hệ giữa các hệ và dười sư điều khiển của hệ thần hinh.. Cấu tạo và chức năng của xương dài.. Cấu tạo và chức năng xương ngắn và xương dẹt - Ngoài là mô xương cứng , trong
Trang 1Tuần 01/ tiết 01
Ngày da ̣y: / /
Bài: BÀI MỞ ĐẦU
I MỤC TIÊU:
- HS: Biết đươ ̣c mu ̣c đích, nhiê ̣m vu ̣ và ý nghĩa cảu môn Sinh Ho ̣c.
- HS: Biết xác đi ̣nh được vi ̣ trí của con người trong tự nhiên.
- HS: Biết đươ ̣c các phương pháp ho ̣c tâ ̣p đă ̣c thù của môn ho ̣c.
II CHUẨN BI ̣:
+ GV: Tranh phóng to hình 1.1, 2, 3 SGK trang 6.
+ HS: Đo ̣c bài trước ở nhà và xem la ̣i kiến thức Sinh Ho ̣c 7.
III CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn đi ̣nh lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
GV: Củng cố sơ lượt mô ̣t số kiến thức Sinh Ho ̣c 7
3 Các hoa ̣t đô ̣ng:
Giới thiê ̣u bài:
- GV: Nhắc la ̣i sơ lươ ̣c kiến thức Sinh Ho ̣c 7.
- HS: Giới thiê ̣u chung về chương trình Sinh Ho ̣c 8
Hoa ̣t đô ̣ng 1: VI ̣ TRÍ CỦA CON NGƯỜI TRONG TỰ NHIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG CHÍNH
- GV: Ở chương trình Sinh Ho ̣c
7 các em đã ho ̣c những ngành
nào?
- GV: Ở lớp động vật nào của
ngành Động vật có xương sống
có vi ̣ trí tiến hóa cao nhất ?
- GV: yêu cầu HS đo ̣c phần
thông tin SGK
- GV: yêu cầu HS thảo luâ ̣n
nhóm để hòan thành bài tâ ̣p
SGK
- GV: Mời đa ̣i diê ̣n nhóm lên
trình bày
- GV: Nhâ ̣n xét bổ sung và yêu
cầu HS rút ra kết luâ ̣n:
+ Vi ̣ trí của con người trong tự
nhiên ?
- HS: ĐVCXS và ĐVXS
- HS: lớp thú có vi ̣ trí tiến hóa cao nhất.
- HS: Thực hiê ̣n yêu cầu
- HS: Thảo luâ ̣n nhóm để hoànthành bài tâ ̣p SGK
- HS: Đa ̣i diê ̣n nhóm lên trình bày có nhâ ̣n xét và
- HS: Tự rút ra kết luâ ̣n có
nhâ ̣n xét và bổ sung
I VI ̣ TRÍ CỦA CON NGƯỜI TRONG TỰ NHIÊN:
- Sự phân hóa của bô ̣ xương phù hợp với chức năng lao đô ̣ng
- Lao đô ̣ng có mu ̣c đích
- Có tiếng nói
- Biết dùng lửa
- Não phát triển
Hoa ̣t đô ̣ng 2: NHIỆM VỤ CỦA MÔN CƠ THỂ NGƯỜI VÀ VỆ SINH
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG CHÍNH
Trang 2- GV: Yêu cầu HS quan sát hình
1-3
- GV: Em hãy cho biết kiến thức
về cơ thể người và vê ̣ sinh có
liên hê ̣ mật thiết với ngành nghề
nào trong xã hội ? Tại sao?
- GV: nhâ ̣n xét, yêu cầu HS bổ
sung và yêu cầu HS rút ra kết
luâ ̣n
+ Nhiê ̣m vụ của môn cơ thể
người và vê ̣ sinh?
+ Biết kiến thức về sinh học 8 có
liên quan đến ngành nghề nào
trong xã hội?
- HS: Thực hiê ̣n yêu cầu
- HS: Y học, giáo dục, TDTT, hội họa, thời trang.
- HS: giải thích có nhâ ̣n xét và bổ
- Cung cấp kiến thức về cấu ta ̣o chứcnăng của cơ thể
người trong mối quan hê ̣ với môi trường
- Kiến thức cơ thể người và vê ̣ sinh có liên quan tới y ho ̣c,
GD, TDTT, hô ̣i
ho ̣a,
Hoa ̣t đô ̣ng 3: PHƯƠNG PHÁP HỌC TẬP CỦA
MÔN CƠ THỂ NGƯỜI VÀ VỆ SINH
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG CHÍNH
- GV: Yêu cầu 1 – 2 HS đo ̣c
phần thông tin SGK
- GV: Giới thiê ̣u phương pháp
ho ̣c tâ ̣p môn sinh ho ̣c cơ thể
người và vê ̣ sinh bao gồm các
phương pháp:
+ Quan sát tranh, ảnh, mô
hình, biểu bảng,
+ Thí nghiê ̣m, xem băng hình,
xem thấy biểu diễn hoă ̣c nghe
mô tả thí nghiê ̣m
+ Vâ ̣n du ̣ng kiến thức để giải
thích mô ̣t số hiê ̣n tượng
- HS: Đo ̣c phần thông tìn SGK
- HS lắng nghe và ghi nhâ ̣n kiến thức
PHÁP HỌC TẬP CỦA MÔN CƠ THỂ NGƯỜI VÀ VỆ SINH:
- Quan sát tranh ảnh,
mô hình, tiêubản……
- Thí nghiệm, xembăng hình, xem biểudiễn, mô tả thínghiệm…
- Vận dụng nhữnghểu biết khoa học giảithích các hiện tượngthực tế, đồng thời ápdụng các biện pháp
vệ sinh rèn luyện thânthể
4 Củng cố:
- Vi ̣ trí của con người trong tự nhiên?
- Nhiê ̣m vu ̣ của môn cơ thể người và vê ̣ sinh?
- Phương pháp ho ̣c tâ ̣p môn cơ thể người và vê ̣ sinh?
- HS: Đo ̣c phần ghi nhớ SGK
5 Dă ̣n dò:
Trang 3Về nhà ho ̣c bài và kĩ bảng: Thành phần, chức năng của các cơ quan vào vở bài tâ ̣p.
- HS: Biết đươ ̣c tên và xác đi ̣nh được các vi ̣ trí trong cơ thể người.
- HS: Giải thích được vai trò hê ̣ thần kinh và hê ̣ nô ̣i tiết trong viê ̣c điều hòa các hoa ̣t đô ̣ng
của cơ quan
II CHUẨN BI ̣:
- GV: Tranh phóng to hình 2.1,2 SGK Bảng 2, sơ đồ trang 9
- HS: Xem bài trước ở nhà và bảng 2 vào vở bài tâ ̣p
III CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn đi ̣nh lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
GV: Củng cố sơ lượt mô ̣t số kiến thức Sinh Ho ̣c 7
3 Các hoa ̣t đô ̣ng:
Hoa ̣t đô ̣ng 1: CẤU TẠO CƠ THỂ
Trang 4Hoa ̣t đô ̣ng 2: SỰ PHỐI HỢP HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC CƠ QUAN
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG CHÍNH
-GV: Yêu cầu HS đo ̣c thông tìn
và quan sát sơ đồ
-GV: Em hãy cho biết các mũi
tên từ hê ̣ thần kinh và hê ̣ nội
tiết đến các bộ cơ quan nói lên
điều gì?
-HS: Thực hiê ̣n yêu cầu
-HS: Các hê ̣ cơ quan trong cơ thể có sự phối hợp hoạt động với nhau và chi ̣u sự chỉ đạo của hê ̣ thần kinh.
II SỰ PHỐI HỢP HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC CƠ QUAN:
Các cơ quan trong cơ thể có sự phối hợp, hoa ̣t đô ̣ng với nhau
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG CHÍNH
-GV yêu cầu HS xem hình
2.1,2 SGK và thảo luâ ̣n nhóm
để trả lời các câu hỏi SGK
-GV: Yêu cầu đa ̣i diê ̣n nhóm
trình bày:
+ Cơ thể gồm mấy phần ?
+ Khoang ngực ngăn cách với
khoang bụng nhờ có cơ quan
nào?
+ Những cơ quan nào nằm
trong khoang ngực?
+ Những cơ quan nào nằm
trong khoang bu ̣ng?
- GV: Nhâ ̣n xét, yêu cầu HS rút
ra kết luâ ̣n:
+ Cơ thể gồm mấy phần ?
+ Khoang ngực ngăn cách với
khoang bụng nhờ có cơ quan
nào?
+ Những cơ quan nào nằm
trong khoang ngực?
+ Những cơ quan nào nằm
trong khoang bụng?
- GV: Yêu cầu HS quan sát kĩ
hình 2 SGK, tiếp tu ̣c thảo luâ ̣n
để hoàn thành phần bảng 2
SGK
- GV: Yêu cầu đa ̣i diê ̣n nhóm
lên trình bày
- GV: Nhâ ̣n xét, yêu cầu HS bổ
sung kết luâ ̣n:
+ Đă ̣c điểm cấu ta ̣o, chức năng
của các hê ̣ cơ quan?
-GV: Yêu cầu HS đo ̣c thông tìn và quan sát sơ đồ
-HS: Cần nêu được:
Đầu + Gồm 3 phần Thân Chi (4 chi) + Nhờ loại cơ hoành
-HS: Đại diện lên trình bày
-HS: Tự rút ra kết luâ ̣n có nhâ ̣n xét và bổ sung
I Cấu ta ̣o:
1 Các phần cơ thể:
- Cơ thể có 3 phần+ Đầu
+ Thân+ Chi
- Cơ hoành ngăn cáchkhoang ngực và
khoang bu ̣ng
- Trong khoang ngực có tim và 2 lá phổi
- Khoang bu ̣ng: da ̣ dày, gan, tu ̣y, tùy, thâ ̣n, bo ̣ng đái và cơ qun sinh sản
2 Các hê ̣ cơ quan:
Nô ̣i dung phần bảng
Trang 5-GV: Giải thích thêm về sự
điều hòa các cơ quan của cơ thể
của hê ̣ thần kinh và hê ̣ nô ̣i tiết
-GV: Em hãy cho biết các mũi
tên từ hê ̣ thần kinh và hê ̣ nội
tiết đến các bộ cơ quan nói lên
điều gì?
-GV: Giải thích thêm về sự
điều hòa các cơ quan của cơ thể
của hê ̣ thần kinh và hê ̣ nô ̣i tiết
-HS: Lắng nghe và ghi nhận
-HS: Mối quan hệ giữa các hệ và dười sư điều khiển của hệ thần hinh.
-HS: Lắng nghe và ghi nhận
dưới sự điều chỉnh của hê ̣ thần kinh và
hê ̣ nô ̣i tiết
4 Củng cố:
- Trình bày các phần của cơ thể?
- Trình bày thành phần, chức năng của các hê ̣ cơ quan?
- Sự phối hơ ̣p hoa ̣t đô ̣ng chức năng của các cơ quan như thế nào?
- HS: Đo ̣c phâ ̣n ghi nhớ SGK
- HS: Biết đươ ̣c cấu ta ̣o cơ bản của tế bào.
- HS: Biết đươ ̣c chức năng của từng tế bào
- HS: Chứng minh được TB là đơn vi ̣ chức năng của cơ thể
II CHUẨN BI ̣:
- GV: Tranh vẽ cấu ta ̣o tế bào (có đủ các bào quan), sơ đồ hình 3.2, bảng trong SGK
- HS: Xem bài trước ở nhà và kĩ bảng 13 vào vở bài tâ ̣p
III CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn đi ̣nh lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Cơ thể cấu ta ̣o gồm mấy phần, kể tên?
- Thành phần cấu ta ̣o, chức năng của các hê ̣ cơ quan?
3 Các hoa ̣t đô ̣ng:
Mở bài: Mo ̣i bô ̣ phâ ̣n, cơ quan của cơ thể đều được cấu ta ̣o từ tế bào Vâ ̣y tế bào có cấu
trức và chức năng như thế nào? Có phải tế bào là đơn vi ̣ cấu ta ̣o nhỏ nhất trong cấu ta ̣o và hoa ̣t đô ̣ng sống của cơ thể
Hoa ̣t đô ̣ng 1: TÌM HIỂU CẤU TẠO CỦA TẾ BÀO
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG CHÍNH -GV yêu cầu HS quan sát hình -HS: Quan sát hình 3.1 và trả lời I CẤU TẠO CỦA
Trang 63.1 và trả lời câu hỏi:
+ Tế bào cấu tạo gồm mấy
- GV nhâ ̣n xét, bổ sung và yêu
cầu HS rút ra kết luâ ̣n
+ Thành phần cấu tạo nên tế
bào?
câu hỏi:
Màng tế bào +TB Nhân tế bào Nhân + Có lỗ màng => trao đổi chất.
+ Có chứa nhiều bào quan, mỗi bào quan đều có chức năng riêng.
+ NST và nhân con => mang thông tin duy truyền và tổng hợp ARN.
- HS rút ra kết luâ ̣n, tự nhâ ̣n xétvà bổ sung
TẾ BÀO:
- Màng tế bào
- Chất tế bào có chứa nhiều bào quan
- Nhân+ NST+ Nhân con
Hoa ̣t đô ̣ng 2: CHỨC NĂNG CÁC BỘ PHẬN CỦA TẾ BÀO
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG CHÍNH -GV: Yêu cầu HS nghiên cứu
bảng thông tin trong SGK
-GV: Trình bày chức năng của
các bộ phận của tế bào?
+ Màng tế bào có những chức
năng gì?
+ Chất tế bào có những chức
năng gì? Chức năng của các
bào quan trong các tế bào?
+ Nhân tế bào có chức năng
gì?
-GV: Nhâ ̣n xét bổ sung và yêu
cầu HS rút ra kết luâ ̣n:
+ Chức năng của các bộ phận
của tế bào?
-HS: Thực hiê ̣n yêu cầu.
-HS: Trình bày có nhận xét và
bổ sung.
-HS: Giúp tế bào trao đổi chất.
-HS: Thực hiê ̣n các hoạt động sống của TB SGK.
+ Điều khiển mọi hoạt động của TB.
-HS: Tự rút ra kết luâ ̣n có nhâ ̣n xét và bổ sung
II CHỨC NĂNG CÁC BỘ PHẬN CỦA TẾ BÀO:
Nội dung SGK
Hoa ̣t đô ̣ng 3: THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA TẾ BÀO
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG CHÍNH -GV yêu cầu HS đo ̣c thông tin
SGK
-GV: Thành phần hóa học của
tế bào gồm những loại chất
nào?
-GV: Chất hữu cơ gồm những
-HS: Đo ̣c thông tin SGK
-HS: Trình bày có nhận xét và bổ
sung.
-HS: Prôtêin, Lipit, Gluxit và Axit
III THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA TẾ
BÀO:
Gồm chất vô cơ vàchất hữu cơ:
Trang 7chất nào?
-GV: Nguyên tố cấu tạo nên
Prôtêin, Lipit, Gluxit gồm
những nguyên tố gì?
-GV: Chất vô cơ gồm những
loại nào?
-GV: Nhâ ̣n xét và bổ sung
thêm những hợp chất đó
- GV: Em có nhận xét gì về
thành phần hóa học của TB so
với các nguyên tố hóa học trong
tự nhiên?
-GV: Sự giống nhau đó chứng
tỏ điều gì?
- GV: Nhâ ̣n xét, bổ sung và yêu
cầu HS rút ra kết luâ ̣n:
+ Thành phần hóa học của tế
bào?
nuclêôic: ADN, ARN -HS: Trả lời:
+ Prôtêin: C, H, O, N, P, S + Lipit: C, H, O, 2H:10 + Gluxit: CHO; 2H:10 -HS: Gồm những loại muối khoáng như Ca, K, Na, Fe, Cu
-HS: Lắng nghe và ghi nhâ ̣n
-HS: Những nguyên tố có trong tế
bào là những nguyên tố có sẵn trong tự nhiên.
-HS: Cơ thể luôn có sự trao đổi chất với môi trường bên ngoài.
- HS: Tự rút ra kết luâ ̣n có nhâ ̣n xét va bổ sung
- Chất hữu cơ:
+ Prôtêin: C, H, O,
N, P, S + Lipit: C, H, O, H:0
+ Gluxit: CHO;
2H:10
- A xit nuclêôic:
ADN, ARN
Hoa ̣t đô ̣ng 4: HOẠT ĐỘNG CỦA TẾ BÀO
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG CHÍNH -GV: Yêu cầu HS nghiên cứu sơ
đồ hình 3.2 SGK
-GV: Mối quan hê ̣ giữa cơ thể
và môi trường như thế nào?
-GV: Hoạt động đó của cơ thể
và môi trường nhờ bộ phận nào?
-GV: Vậy, TB có chức năng gì?
-HS: Thực hiê ̣n yêu cầu
-HS: Cơ thể lấy H, O, O2 , ION và chất hữu cơ, kích thích từ
mọi trường và sẽ trả lại môi trường CO 2 chất bài tiết và cơ thể phản ứng với kích thích.
-HS: Nhờ tế bào.
-HS: Trao đổi chất, lớn lên và
phân chia, cảm ứng.
IV HOẠT ĐỘNG CỦA TẾ BÀO:
- Trao đổi chất
- Lớn lên và phân chia
- Cảm ứng vời môi trường
4 Củng cố:
- Trình bày chức năng cấu ta ̣o của tế bào?
- Chức năng của các bô ̣ phâ ̣n của tế bào?
- Thành phần hóa ho ̣c của tế bào?
- Hoa ̣t đô ̣ng sống của TB?
- GV: Yêu cầu HS làm bài tâ ̣p 1, SGK Trang 13 SGK
5 Dă ̣n dò: Về nhà ho ̣c trước bài và soa ̣n bài 4 trong SGK.
********************************************
Trang 8Tuần 02/ tiết 04
Ngày da ̣y: / /
Bài 4: MÔ
I Mu ̣c tiêu:
- HS: Biết đươ ̣c khái niê ̣m về mô
- HS: Phân biê ̣t đươ ̣c các loa ̣i mô chính và chức năng của từng loa ̣i mô
- HS: Rèn ý thức nghiêm túc, quan sát
II Chuẩn bi ̣:
- GV: Tranh các loa ̣i mô: hình từ 4.1 đến 4.4 SGK
- HS: Rèn ý thức nghiêm túc, quan sát
III Các bước lên lớp:
1 Ổn đi ̣nh lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Cơ thể cấu ta ̣o gồm mấy phần, kể tên?
- Thành phần cấu ta ̣o, chức năng của các hê ̣ cơ quan?
3 Các hoa ̣t đô ̣ng:
Mở bài: Mo ̣i bô ̣ phâ ̣n, cơ quan của cơ thể đều được cấu ta ̣o từ tế bào Vâ ̣y tế bào có cấu
trức và chức năng như thế nào? Có phải tế bào là đơn vi ̣ cấu ta ̣o nhỏ nhất trong cấu ta ̣o và hoa ̣t đô ̣ng sống của cơ thể
Hoa ̣t đô ̣ng 1: Tìm hiểu khái niê ̣m về mô HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG CHÍNH
-GV: Yêu cầu HS đo ̣c thông tin
SGK
- GV: Em hãy kể tên những tế
bào có hình dạng khác nhau?
- GV: Vì sao tế bào có hình
dạng khác nhau đó?
- GV: Ví du ̣: Những tế bào ở
bắp cơ có hình da ̣ng giống
nhau, cùng thực hiê ̣n chức năng
co, dãn
- GV: Vậy, Mô là gì?
- GV: Nhâ ̣n xét bổ sung và lưu
ý: Mô ̣t số loa ̣i mô còn có các
yếu tố không có cấu trúc tế bào
như huyết tương
-HS: Thực hiê ̣n yêu cầu
- HS: Hình cầu, que, dấu phẩy, trứng,
- HS: Vì ở vi ̣ trí khác nhau, có
chức năng khác nhau.
- HS: Lắng nghe
- HS: Mô là một rập hợp gồm nhiều tế bào chuyển hóa, có cấu tạo giống nhau, cùng thực hiê ̣n một chức năng.
- HS: Lắng nghe và ghi nhận
I Khái niê ̣m mô:
Mô là mô ̣t râ ̣p hợp gồm nhiều tế bào chuyển hóa, có cấu
ta ̣o giống nhau, cùng thực hiê ̣n mô ̣tchức năng
Hoa ̣t đô ̣ng 2: TÌM HIỂU CÁC LOẠI MÔ
Trang 9HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG CHÍNH
- GV: Yêu cầu HS quan sát
thôn tin và quan sát hình 4.1
=>4.4 SGK
- GV: Quan sát hình 4.1 SGK,
mô bì có cấu tạo như thế nào?
- GV: Mô bì có chức năng gì?
- GV: MLK có cấu tạo như thế
nào?
- GV: MLK có chức năng gì?
- GV: Máu (huyết tương và các
tế bào máu) thuộc loại mô nào?
Vì sao thuộc loại mô đó?
- GV: Mô có cấu tạo như thế
nào?
- GV: Chức năng của mô là gì?
- GV: Mô cơ gồm những loại
mô nào?
- GV: Mô cơ vân (mô xương)
có cấu tạo như thế nào? Vi ̣ trí?
- GV: Mô cơ trơn có cấu tạo
như thế nào? Vi ̣ trí?
- GV: Mô cơ tim có cấu tạo
như thế nào? Vi ̣ trí?
- GV: Hướng dẫn HS tìm hiểu
và quan sát hình 4.4
- GV: Nhâ ̣n xét và bổ sung và
yêu cầu HS rút ra kết luâ ̣n:
+ Cấu tạo và chức năng của
các loại mô?
- HS thực hiê ̣n yêu cầu
- HS: Gồm các tế bào xếp sít nhau, phủ bên ngoài cơ thể, lót trong các cơ quan rỗng như:
ống tiêu hóa, dạ con, bóng đái.
- HS: Bảo vê ̣, hấp thụ và bài tiết.
- HS: Gồm các tế bào nằm rải rác trong các chất nền Có thể
có các sợi đàn hồi như sợi liên kết da.
- HS: Tạo ra khung của cơ thể, neo giữ các cơ quan hoặc chức năng đê ̣m.
- HS: Thuộc về mô liên kết vì
xét về nguồn gốc hình thành tế
báo máu giống với tế bào hình thành sụn và xương.
- HS: Là gồm những tế bào dài, xếp sít thành từng lớp, từng bó.
- HS: Co dãn, tạo nên sự vận động của các cơ quan và vận động của cơ thể.
- HS: Mô cơ vân, mô cơ trơn,
mô cơ tim.
- HS: Có nhiều ngăn, có vân ngang, gắn với cơ xương.
- HS: Tạo nên thành nội quan tiêu hóa và các nội quan khác.
- HS: Mô cơ tim phân nhánh, có
nhiều nhân => tạo nên thành tim.
- HS: Tìm hiểu qua phần thông tin SGK và hình 4.4 SGK
- HS; Tự nhâ ̣n ra nhâ ̣n xét và
kết luâ ̣n
II CÁC LOẠI MÔ:
1 Mô biểu bì:
Gồm những mô xếp sít nhau, phủ ngoài
cơ thể và lót bên trong ống tiêu hóa,
da ̣ con, bo ̣ng đái,
- Có chức năng bảo
vê ̣ và hấp thu ̣
2 Mô liên kết:
Gồm những TB nằm sát trong chất cơ bản.Có chức năng ta ̣o ra
bô ̣ khung của cơ thể và neo giữ các cơ quan hoă ̣c chức năng đê ̣m
3 Mô cơ:
Là những TTB dài xếp thành lớp, thành bó, -> Co dãn ta ̣o nên sự vâ ̣n đô ̣ng của
cơ thể
4 Mô thần kinh:
Có nơ tron, có thân nối với sợi tru ̣c và
các sợi nhánh.=>
Tiếp nhâ ̣n kích thích,dẫn truyền các xung thần kinh, xử lí thôngtin và điều hòa hoa ̣t
đô ̣ng của các cơ quan
4 Củng cố:
- HS: Trình bày khái niê ̣m mô?
- Mô có mấy loa ̣i? Đă ̣c điểm cấu ta ̣o và chức năng của từng loa ̣i?
Trang 10- HS: Đo ̣c phần ghi nhớ SGK.
- HS: Biết đươ ̣c cấu ta ̣o và chức năng của nơ tron
- Biết đươ ̣c 5 thành phần của phản xa ̣ và đường dẫn truyền xung thần kinh trong cung phản xa ̣
II CHUẨN BI ̣:
- GV: Tranh vẽ các loa ̣i hình 6.1 -> 6.3 SGK
- HS: Xem bài trước ở nhà
III CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn đi ̣nh lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Mô là gì? Có mấy loa ̣i mô?
- Trình bày cấu ta ̣o và chức năng của các loa ̣i mô?
3 Các hoa ̣t đô ̣ng:
Giới thiê ̣u bài: Vì sao khi tay cha ̣m phải vâ ̣t nóng, tay ta ru ̣t la ̣i ngay Hiê ̣n tượng
cha ̣m tay vào vâ ̣t nóng cũng như khi ăn, nước bo ̣t tiết ra, Vâ ̣y hiê ̣n tượng đó go ̣i là gì? Và
cơ chế diễn ra như thế nào?
Hoa ̣t đô ̣ng 1: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA NƠRON
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG CHÍNH
- GV: Yêu cầu HS thảo luâ ̣n
trả lời câu hỏi SGK
+ Hãy nêu thành phần cấu tạo
của mô thần kinh?
+ Hãy mô tả cấu tạo của một
Nơron điển hình?
- GV: Nhâ ̣n xét và yêu cầu HS
đo ̣c phần thông tin SGK
+ Nơ ron có chức năng gì?
+ Cảm ứng là gì?
- HS: Thực hiê ̣n yêu cầu
+ Gồm các TB thần kinh ( nơ ron) và các hê ̣ thần kinh đê ̣m.
+ Gồm có: Phần chứa nhân, từ
nhân phải đi một sợi trục và nhiều sợi nhánh.
- HS: Đo ̣c phần thông tin SGK
+ Cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh.
+ Cảm ứng là khả năng tiếp nhận các kích thích và phản ứng lại các kích thích bằng hình thức phát sinh
I CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA NƠRON:
1 Cấu tạo
- Thân : chứa nhân , xung quanh là tua ngắn gọi là sợi nhánh.
- Tua dài là sợi trục
có bao mielin , nơi tiếp giáp giữa nơ ron này và khác gọi là xináp.
2 Chức năng
Nơ ron có hai chức năng chính là :
Trang 11+ Dẫn truyền sang thần kinh là
gì?
- GV: Nhận xét và hỏi tiếp
+ Nơ ron có mấy loại?
+ Đặc điểm của từng loại?
- GV: Nhâ ̣n xét và hỏi:
+ Em có nhận xét gì về hướng
dẫn truyền của xung thần
kinhn ở Nơ ron hướng tâm và
xung thần kinh.
+ Là khả năng lan truyền xung thần kinh theo một chiều nhất đi ̣nh,
- HS: Trả lời các câu hỏi:
+ Nơ ron có 3 loại:
Ě Nơ ron hướng tâm.
Ě Nơ ron li tâm.
Ě Nơ ron trung gian.
- HS: Trả lời có nhận xét và bổ
3 Phân loại:
Nơ ron có 3 loa ̣i: +Nơ ron hướng tâm
+Nơ ron li tâm + Nơ ron trung gian
Hoa ̣t đô ̣ng 2: CUNG PHẢN XẠ
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG CHÍNH
- GV yêu cầu HS đo ̣c thông tin
SGK
- GV: Lấy ví dụ để HS hình
thành phản xạ là gì?
- GV: Những ví dụ đó cho thấy
những hoạt động của cơ thể
đều là phản xạ Mà hoạt động
đó là do các yếu tố từ bên
ngoài, bên trong cơ thể tác
động gây ra những hoạt động
đó Vậy, phản xạ là gì?
- GV: Yêu cầu HS trả lời câu
hỏi SGK:
+ Nêu sự khác nhau giữa phản
xa ̣ ở đô ̣ng vâ ̣t và cảm ứng ở
thực vâ ̣t?
- GV: Yêu cầu HS quan sát
hình 6.2 hãy xác đi ̣nh:
+ Các loại nơ ron tạo nên một
cung phản xạ?
+ Thành phần của một cung
- HS: Thực hiê ̣n yêu cầu
- HS: Lắng nghe và phân tích các ví dụ.
- HS: Là những phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích của môi trường ngoài hoặc dưới sự điều khiển của hê ̣ thần kinh.
- HS: Khác nhau:
+ Phản xạ có
sự tham gia của hê ̣ thần kinh.
+ Cảm ứng là sự
thay đổi về
trương trước ở
các TB gốc lá.
- HS: Trả lời có nhâ ̣n xét và bổ
sung
+ Có 3 loại: Nơ ron hướng tâm,
nơ ron li tâm, nơ ron trung gian.
+ Cơ quan cảm thụ (mắt, tai, da),
II CUNG PHẢN XẠ:
- Phản xa ̣ là những phản ứng của cơ thể trả lời những kích thích của môi trường ngoài hoă ̣c trong dưới sự điều khiển của hê ̣ thần kinh
- Cung phản xa ̣ là con đường mà xungthần kinh truyền từ
cơ quan thu ̣ cảm qua trung ương thần kinh đến cơ quan phản ứng
- Vòng phản xa ̣ là gồm cung phản xa ̣ và liên hê ̣ ngược
Trang 12phản xạ?
- GV: Go ̣i đa ̣i diê ̣n lên trình
bày
- GV: Quan sát và yêu cầu HS
rút ra kết luâ ̣n:
+ Cung phản xạ là gì?
- GV: Yêu cầu HS lấy 1 Ví du ̣
về phản xa ̣ và phân tích đường
dẫn truyền xung thần kinh của
phản xa ̣ đó
- GV: Bằng cách nào trung
ương thần kinh có thể biết
được phản ứng của cơ thể đáp
ứng được kích thích hay chưa?
- GV: Vậy, vòng phản xạ là gì?
- GV: Nhâ ̣n xét và bổ sung
3 nơ ron, cơ quan cảm ứng (trả
- HS: Thực hiê ̣n yêu cầu Ví du ̣:
cha ̣m tay vào lửa hoă ̣c ngứa ở
lưng,
- HS: Là nhờ có thông tin ngược từ cơ quan cảm thụ.
- HS: Là bao gồm cung phản xạ và
đường liên hê ̣ ngược.
- HS: Tự chữa bài
4 Củng cố:
- No ron có cấu ta ̣o và chức năng gì?
- Phản xa ̣ là gì? Cung phản xa ̣ là gì? Ví du ̣?
- Vòng phản xa ̣ là gì? Lấy ví du ̣?
- HS: Đo ̣c phần ghi nhớ SGK
- HS: Làm được tiêu bản ta ̣m thời tế bào mô cơ vân
- HS: Biết quan sát và vẽ hình được các tế bào trong các tiêu bản cho sẵn: tế bào niêm
ma ̣c miê ̣ng (mô biểu bì), mô su ̣n, mô xương, mô cơ vân, mô cơ trơn,
- HS: Biết phân biê ̣t đươ ̣c các bô ̣ phâ ̣n chính của tế bào: NST, CTB, M
II CHUẨN BI ̣:
- GV: KHV, 2 lam với lamen, 1 dao mổ, 1 kim nho ̣n, 1 kim mũi mác, khăn lau, giấy thấm, dung di ̣ch sinh lí 0,65% Nacl, axit axetic 1% và bô ̣ tiêu bản
Trang 13- HS: Mỗi nhóm chuẩn bi ̣ 1 miếng thi ̣t na ̣c (thi ̣t lợn) và xem la ̣i kiến thức về tế bào và mô.
III CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn đi ̣nh lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Các hoa ̣t đô ̣ng:
Giới thiê ̣u bài: Hãy nêu tên những mô đã ho ̣c? Giữa TB biểu bì và tế bào mô có gì
khác nhau? Để kiểm chứng những điều đã ho ̣c, chúng ta sẽ nghiên cứu những đă ̣c điểm của
TB và mô
Hoa ̣t đô ̣ng 1: TỔ CHỨC THỰC HÀNH
- GV: Kiểm tra sự chuẩn bi ̣ của HS
- GV: Phân chia nhóm theo tổ
- GV: Yêu cầu HS đo ̣c mu ̣c tiêu cần đa ̣t của
bài thực hành
- GV: nhấn ma ̣nh yêu cầu quan sát và so
sánh các loa ̣i mô
- HS: Để mẫu vâ ̣t lên bàn
- HS: Phân chia nhóm theo tổ
- HS: Đo ̣c bài thực hành
- HS: Lắng nghe và ghi nhâ ̣n
Hoa ̣t đô ̣ng 2: NỘI DUNG VÀ CÁCH TIẾN HÀNH
1) Làm tiêu bảng và quan sát tế bào mô
cơ vân.
- GV: Thực hiê ̣n các thao tác mẫu làm tiêu
bảng mô cơ vân
- GV: Go ̣i đa ̣i diê ̣n nhóm lên trình bày mẫu
- GV: Yêu cầu 2 nhóm tiến hành thực hiê ̣n
- GV: Sau 10 phút (nếu HS hoàn thành ) thì
đổi giữa 2 nhóm
- GV: Lưu ý: Cần quan sát với hình SGK để
xác đi ̣nh vi ̣ trí của các bô ̣ phâ ̣n
- GV: Lưu ý HS sau khi đổi khoảng 10 phút
hãy chuẩn bi ̣ bài thu hoa ̣ch
1) Làm tiêu bảng và quan sát tế bào mô
cơ vân.
- HS: Chia là 2 nhóm, nửa nhóm này làm
tiêu bản mô cơ vân; nửa nhóm khác quan sát tiêu bản có sẵn
- HS: Quan sát
- HS: Đa ̣i diê ̣n lên trình bày, các nhóm khác quan sát
- HS: + ½ làm tiêu bản mô cơ vân
+ ½ quan sát tế bào mô cơ có sẵn
- HS: Sau 10 phút đổi cách làm
- HS: Ghi nhâ ̣n và Thực hiê ̣n
Hoa ̣t đô ̣ng 3: VIẾT BÀI THU HOẠCH
-GV: Yêu cầu HS làm bài thu hoa ̣ch với - HS: Làm bài thu hoa ̣ch
Trang 14nô ̣i dung sau:
+ Tóm tắt phương pháp làm tiêu bản mô cơ
vân
+ Vẽ hình, chú thích đầy đủ hình vẽ các
loa ̣i mô đã quan sát được
- GV: lưu ý, bố trí hình vẽ cân đối, các chú
thích nên dùng thước kẻ mũi tên và đánh vi ̣
trí trên hình đảm bảo hình vẽ chính xác,
4 Nhâ ̣n xét, đánh giá:
- GV:Làm tiêu bản cơ vân em gă ̣p khó khăn gì? Và hướng khắc phu ̣c như thế nào?
- GV: Em đã quan sát tiêu bản của loa ̣i mô nào? Nêu sự khác về đă ̣c điểm cấu ta ̣o của
3 loa ̣i mô: Mô bì, mô liên kết, mô cơ?
- GV: Nhâ ̣n xét tinh thần và kết quả làm viê ̣c, ý thức vê ̣ sinh, ngăn nắp trâ ̣t tự nơi làm viê ̣c của các nhóm
I MỤC TIÊU:
- HS: Biết đươ ̣c thành phần chính của bô ̣ xương và xác đi ̣nh được vi ̣ trí của chúng
- HS: Biết phân biê ̣t những loa ̣i xương ngắn, xương de ̣t, hình thái và cấu ta ̣o của chúng
- HS: Phân biê ̣t đươ ̣c các loa ̣i xương, nắm vững cấu ta ̣o chuyển đô ̣ng
II CHUẨN BI ̣:
- GV: Tranh póng to hình 7.1, 2, 3, 4 SGK Mô hình xương người
- HS: Xem bài trước ở nhà
III CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn đi ̣nh lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Các hoa ̣t đô ̣ng:
Giới thiê ̣u bài: Mô ̣t bô ̣ phâ ̣n giúp cơ thể cơ thể hoa ̣t đô ̣ng và giúp nâng đỡ cơ thể đó là bô ̣
xương (còn có hê ̣ cơ) Vâ ̣y, bô ̣ xương có cấu ta ̣o như thế nào? Gồm những loa ̣i xương nào?
Trang 15Hoa ̣t đô ̣ng 1: CÁC PHẦN CHÍNH CỦA BỘ XƯƠNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG CHÍNH
- GV: Yêu cầu HS quan sát hình
7.1,2,3 SGK
- GV: Bộ xương gồm mấy phần?
- GV: Xương đầu gồm những bộ
- GV: Tìm điểm giống nhau giữa
xương tay và xương chân?
- GV: Nhâ ̣n xét, bổ sung và yêu
cầu HS rút ra kết luâ ̣n:
+ Các phần chính của bộ
xương?
- HS: Thực hiê ̣n yêu cầu
- HS: Gồm 3 phần:
+ Đầu; xương sọ, xương mặt.
+ Thân: Cột sống, lồng ngực.
+ Chi: Chi trên và dười.
+ Chi dưới: Đai hông, đùi, ống, bàn, ngón chân.
- HS: Trả lời có nhận xét và
bổ sung.
- HS: Trả lời có nhận xét và
bổ sung.
- HS: Tự rút ra kết luâ ̣n có
nhâ ̣n xét và bổ sung
I CÁC PHẦN CHÍNH CỦA BỘ XƯƠNG:
* Bô ̣ xương gồm 5
- Làm chổ bám cho hê ̣
cơ, giúp cơ thể vâ ̣n
đô ̣ng
- Bảo vê ̣ các nô ̣i cơ quan
Hoa ̣t đô ̣ng 2: PHÂN BIỆT CÁC LOẠI XƯƠNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG CHÍNH
- GV: Yêu cầu HS quan sát
hình 7.1, 2, 3 và đo ̣c thông tin
SGK
- GV: Xương có những loại
nào?
- GV: Xương dài, ngắn, de ̣t có
đặc điểm nào?
- GV: Yêu cầu HS lấy ví du ̣
cho từng loa ̣i
- GV: Nhâ ̣n xét và bổ sung,
yêu cầu HS rút ra kết luâ ̣n
- HS: Thực hiê ̣n yêu cầu
Trang 16+ Xương người có mấy loại?
+ Đặc điểm cho từng loại?
Hoa ̣t đô ̣ng 3: CÁC KHỚP XƯƠNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
- GV: Yêu cầu HS đo ̣c thông
tin và quan sát hình 7.4
SGK
- GV: Khớp xương là gì?
- GV: Có mấy loại khớp
- GV: Nhâ ̣n xét, bổ sung và
yêu cầu HS lấy ví du ̣
- GV: Yêu cầu HS rút ra kết
luâ ̣n:
+ Khớp xương là gì?
+ Có mấy loại? Đặc điểm
của từng loại?
- HS: Thực hiê ̣n yêu cầu
- HS: Là nơi tiếp giáp giữa các đầu xương.
- HS: Có 3 loại khớp:
+ Khớp động + Khớp bán động + Khớp bất động
- HS: Ở giữa 2 đầu xương có lớp sụn, bên trong có chất di ̣ch, ở
ngoài có dây chằng.
- HS: Ở giữa 2 đầu xương có lớp sụn => Hạn chế cử động.
- HS: Các xương gắn chặt với nhau bằng khớp răng => không cử động.
- HS: Lấy ví du ̣, nhâ ̣n xét, bổ
- Khớp bán đô ̣ng
- Khớp bất đô ̣ng
4 Củng cố:
- Các phần chính của bô ̣ xương?
- Có những loa ̣i xương nào? Cho ví du ̣?
- Có những khớp xương nào? Cho ví du ̣?
- HS: Đo ̣c phần ghi nhớ và Em có biết
Trang 17Bài 8: CẤU TẠO VÀ TÍNH CHẤT CỦA
- HS: Mô ̣t đốt cô ̣t sống (heo), mỗi nhóm chuẩn bi ̣ 1->2 xương đùi ếch
III CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn đi ̣nh lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Các thành phần chính của bô ̣ xương và chức năng của nó?
- Có những loa ̣i xương nào và khớp xương nào? Cho ví du ̣?
3 Các hoa ̣t đô ̣ng:
Giới thiê ̣u bài: Đô ̣ bền chắc của xương rất lớn, có thể chi ̣u được lực gấp 10 lần các loa ̣i
ga ̣ch tốt Vâ ̣y, xương có cấu ta ̣o như thế nào mà bền chắc như vâ ̣y?
Hoa ̣t đô ̣ng 1: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CHÍNH CỦA XƯƠNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG CHÍNH
- GV: Yêu cầu HS đo ̣c thông
tin kết hơ ̣p với quan sát hình
8.1 SGK
- GV: Xương dài có cấu tạo
như thế nào?
- GV: Xương dài có chức năng
gì?
- GV: Nhâ ̣n xét và mở rô ̣ng:
Nhờ cấu trúc hình ống, hình
vòm, người ta đã vâ ̣n du ̣ng để
xây
- GV: Yêu cầu HS đo ̣c thông
tin mu ̣c 3 SGK trang 29
- GV: Xương ngắn va xương
de ̣t có cấu tạo như thế nào?
- GV: Xương ngắn có chức
năng gì?
- GV: Yêu cầu HS nhâ ̣n xét và
bổ sung và yêu cầu HS rút ra
- HS: Thực hiê ̣n yêu cầu
- HS: 2 phần:
+ Đầu xương + Thân xương
- HS: Trả lời có nhận xét và bổ
sung
-HS: Lằng nghe và ghi nhận
- HS: Thực hiê ̣n yêu cầu
- HS: Ngoài là mô xương cứng, trong là mô xương xốp.
- HS: Chứa tủy đỏ sản sinh ra các tế bào máu
- HS; Tự nhâ ̣n xét rút ra kết luâ ̣n có bổ sung
I CẤU TẠO VÀ
CHỨC NĂNG CHÍNH CỦA XƯƠNG:
1 Cấu tạo và chức năng của xương dài
Kết luận : Nội dung kiến thức bảng 8.1
2 Cấu tạo và chức năng xương ngắn và xương dẹt
- Ngoài là mô xương cứng , trong là mô xương xốp
- Chức năng : Chứa tủy
Trang 18kết luâ ̣n.
+ Cấu tạo, chức năng của
xương ngắn và xương de ̣t?
đỏ
Hoa ̣t đô ̣ng 2: SỰ LỚN LÊN VÀ DÀI RA CỦA XƯƠNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG CHÍNH
- GV: Yêu cầu HS nghiên cứu
SGK kết hơ ̣p với quan sát hình
8.3
-GV: Xương dài ra là do đâu?
-GV: Xương to ra về bề ngang
là do đâu?
- GV: Nhâ ̣n xét, bổ sung và
yêu cầu HS rút ra kết luâ ̣n:
+ Sự dài ra và to ra của xương
là do đâu?
- HS: Thực hiê ̣n yêu cầu.
- HS: Do sự phân chia các tế bào ở
lớp sụn tăng trưởng.
- HS: Nhờ sự phân chia các tế bào màng xương.
- HS: Tự rút ra kết luâ ̣n, nhâ ̣n xét và bổ sung
II SỰ LỚN LÊN VÀ DÀI RA CỦA XƯƠNG:
- Xương dài ra : do
sự phân chia các tế bào ở lớp sụn tăng trưởng
- Xương to thêm nhờ
sự phân chia của các
tế bào ở màng xương
Hoa ̣t đô ̣ng 3: THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ TÍNH CHẤT CỦA XƯƠNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG CHÍNH
Trang 19- GV: Yêu cầu đa ̣ diê ̣n HS biểu
diễn thí nghiê ̣m SGK
- GV: Lưu ý:
+ Đối với xương ngâm thì dùng kết
quả đã chuẩn bi ̣ trước
+ Đối với xương đốt thì đă ̣t lên
giấy gõ nhe ̣
- GV: Yêu cầu các nhóm khác làm
xong thì cho biết kết quả
- GV: Tại sao khi ngâm xương lại
có thể uống cong, kéo dài, thắt nút
được?
- GV: Phần nào của xương cháy có
mùi khét?
- GV: Khi ngâm xương thấy có bọt
khí nổi lên, đó là bọt khí gì?
- GV: Nhâ ̣n xét và bổ sung: Tỷ lê ̣
chất cốt giao thay đổi theo đô ̣ tuổi
- GV: Yêu cầu HS rút ra kết luâ ̣n:
+ Xương người cấu ta ̣o gồm những
loa ̣i chất nào?
+ Xương có tính chất gì?
- HS; Đa ̣i diê ̣n nhóm lên trìnhbày thí nghiê ̣m SGK
- HS: Lắng nghe và ghi nhận
- HS: Các nhóm khác dự
đoán kết quả
- HS: Xương mất phần phần rắn, bi ̣ hòa tan vào HCL chỉ
có thể là chất Ca và e.
- HS: Cháy chỉ có thể là chất hữu cơ.
- HS: Khí CO 2
- HS: Ghi nhâ ̣n
-HS: Tự rút ra kết luâ ̣n có
nhâ ̣n xét và bổ sung
III THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ TÍNH CHẤT CỦA XƯƠNG:
Xương gồm hai phần chính là cốt giao và muối khoáng
Sự kết hợp của hai thành phần này làm cho xương bền chắc
và có tính đàn hồi
4 Củng cố:
- Xương có cấu ta ̣o và chức năng như thế nào?
- Sự dài ra và lớn lên về bề ngang của xương là do đâu?
- Xương có thành phần hóa ho ̣c và tính chất gì?
- GV: yêu cầu HS đo ̣c phần ghi nhớ và Em có biết
- HS: Trình bày được đă ̣c điểm cấu ta ̣o của các bắp cơ và các tế bào cơ
- HS: Giải thích được tính chất cơ bản của cơ là sự co cơ và nêu được ý nghĩa của sự co cơ
II CHUẨN BI ̣:
- GV: Tranh vẽ hình 9.1, 2, 3, 4 SGK
Trang 20- HS: Xem bài trước ở nhà.
III CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn đi ̣nh lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Trình bày cấu ta ̣o, chức năng của xương?
- Thành phần hóa ho ̣c và chức năng của xương?
3 Các hoa ̣t đô ̣ng:
Giới thiê ̣u bài: Vì sao cơ thể chúng ta vâ ̣n đô ̣ng được? Vì sao cơ được go ̣i là cơ xương?
Vì sao cơ còn được go ̣i là cơ vân? Bài ho ̣c ho ̣m nay chúng ta sẽ tìm hiểu
Hoa ̣t đô ̣ng 1: CẤU TẠO VÀ TÍNH CHẤT CỦA CƠ
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG CHÍNH
- GV: Yêu cầu HS đo ̣c thông
tin SGK và quan sát hình 9.1
- GV: Nhâ ̣n xét và bổ sung,
yêu cầu HS rút ra kết luâ ̣n:
+ Bắp cơ có cấu tạo như thế
nào?
+ TB bắp cơ có cấu tạo như thế
nào?
+ Thế nào là đơn vi ̣ cấu trúc?
- HS: Thực hiê ̣n yêu cầu
- HS: Trả lời
+ Ngoài là màng liên kết, có 2 đầu cơ thon có gân, phần bụng phình to.
+ Trong: Có nhiều sợi cơ tập trung thành bó cơ.
- HS: Gồm nhiều loại tơ cơ và
có 2 loại tơ cơ.
- HS: Do sự sắp xếp của tơ cơ dày và tơ cơ mảnh tạo nên những vân sáng tối xen kẻ.
- HS: Là phần giới hạn giữa tơ
cơ mỏng và dày.
- HS: Tự rút ra kết luâ ̣n có nhâ ̣n xét và bổ sung
I CẤU TẠO VÀ TÍNH CHẤT CỦA CƠ:
* Bắp cơ:
- Ngoài là màng liên kết, 2 đầu thon có gân, bu ̣ng phình to
- Trong: Có nhiều
sơ ̣i cơ tâ ̣p trung thành bó cơ
* Tế bào cơ: Có
nhiều tơ cơ liên kết
la ̣i Gồm 2 loa ̣i tơ cơ:
- Tơ cơ dày: Có các mẩu tối sinh chất =>
ta ̣o vân tối
- Tơ cơ mảnh: Trơn
=> vân sáng
=> Cơ dày và cơ mảnh xếp xen kẻ
theo chiều do ̣c => Vân ngang
Hoa ̣t đô ̣ng 2: TÍNH CHẤT CỦA CƠ
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG CHÍNH
- GV: Yêu cầu HS nghiên cứu
SGK và quan sát hình 9.2,3
SGK
- GV: Mô tả la ̣i thí nghiê ̣m hình
9.3 SGK
- GV: Khi cơ bi ̣ kích thích thì
cơ có hiê ̣n tượng gì?
- HS: Thực hiê ̣n yêu cầu
Trang 21- GV: Tại sao khi cơ co bắp cơ
bi ̣ ngắn lại?
- GV: Khi co, cơ chi ̣u sự điều
khiển của hê ̣ nào?
- GV: Mô tả , nhâ ̣n xét thí
nghiê ̣m hình 9.3 SGK
- GV: Yêu cầu HS rút ra kết
luâ ̣n:
+ Cơ có tính chất gì?
+ Chi ̣u sự điều khiển của hê ̣
ngắn la ̣i, snh công)
- Pha dãn: ½ thời gian (trở la ̣i tra ̣ng tháiban đầu) => Cơ phu ̣c hồi
- Cơ co chi ̣u ảnh hưởng của hê ̣ thần kinh
Hoa ̣t đô ̣ng 3: Ý NGHĨA CỦA HOẠT ĐỘNG CƠ
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG CHÍNH
- GV: Yêu cầu HS nghiên cứu
thông tin và quan sát hình 9.4
SGK
- GV: Cơ co có tác dụng gì đối
với cơ thể?
- GV: Các cơ trong cơ thể có
phối hợp, hoạt động với nhau
không? Phối hợp như thế nào?
- GV: Nhâ ̣n xét và yêu cầu HS
rút ra kết luâ ̣n:
+ Cơ co có tác dụng gì?
+ Các cơ trong cơ thể có phối
hợp nhau như thế nào?
- HS: Thực hiê ̣n yêu cầu
- HS: Giúp cơ thể vận động.
- HS: Trả lời có nhận xét và bổ
- Trình bày cấu ta ̣o của bắp cơ và tế bào cơ?
- Tính chất của cơ là gì?
- Ý nghĩa của hoa ̣t đô ̣ng co cơ?
Trang 22Bài 10 : HOẠT Ô Đ ̣NG CƠ
I Mu ̣c tiêu:
- HS: Chứng minh được rằng cơ sinh ra công và công đó được dùng vào lao đô ̣ng duy chuyển
- HS: Hiểu đươ ̣c nguyên nhân của sự mỏi cơ và nêu được các biê ̣n pháp chống mỏi cơ
- HS: Biết đươ ̣c lơ ̣i ích của sự tâ ̣p luyê ̣n cơ, từ đó mà vâ ̣n du ̣ng vào đời sống, thường xuyên luyê ̣n tâ ̣p TDTT và lao đô ̣ng vừa sức
II Chuẩn bi ̣:
- GV: Máy ghi công cơ co, bảng 10: kết quả thực nghiê ̣m về biên đô ̣ co cơ ngón tay
- HS: Xem bài trước ở nhà
III Các bước lên lớp:
1 Ổn đi ̣nh lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Trình bày cấu ta ̣o của bắp cơ và tế bào cơ?
- Tính chất và ý nghĩa của co cơ?
3 Các hoa ̣t đô ̣ng:
Giới thiê ̣u bài: Hoa ̣t đô ̣ng co cơ mang la ̣i hiê ̣u quả gì? Nếu tron hoa ̣t đô ̣ng, co cơ quá sức
sẽ gây ra hâ ̣u quả gì? Vâ ̣y chúng ta phải làm gì để tăng hoa ̣t đô ̣ng hiê ̣u quả co cơ
Hoa ̣t đô ̣ng 1: CÔNG CO CƠ
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG CHÍNH
- GV: Yêu cầu HS nghiên cứu
thông tin và hoàn thành bài tâ ̣p
SGK
- GV: Yêu cầu đa ̣i diê ̣n lên trình
bày
- GV: Khi tác động một lực vào
vật thì vật đó như thế nào?
- GV: Vậy, thế nào là công của
cơ?
- GV: Làm thế nào để tính được
công co cơ?
- GV: Nhâ ̣n xét và đưa ra công
thức tính công: A = F.S
Trong đó:
+ A: Công của cơ (J)
+ F: Lực tác đô ̣ng (N)
+ S: Quảng đường (m)
+ 1kg (vâ ̣t) = 10 N
- HS: Thực hiê ̣n yêu cầu
- HS: Đa ̣i diê ̣n lên trình bày có
nhâ ̣n xét và bổ sung
- HS: Vật duy chuyển được một quảng nhất đi ̣nh tùy vào lực tác động.
- HS: Là khi tác động một lực vào vật làm cho vật sinh công.
- HS: Xác đi ̣nh được lực tác động và quãng đường duy chuyển.
- HS: Lắng nghe và ghi nhâ ̣n
I CÔNG CO CƠ:
Khi co cơ ta ̣o ra
mô ̣t lực tác đô ̣ng vào vâ ̣t làm vâ ̣t duychuyển tới và đã
Trang 23- GV: Khi cơ co phụ thuộc vào
yếu tố nào?
- GV: Nhâ ̣n xét và yêu cầu HS
rút ra kết luâ ̣n:
+ Công co cơ là gì?
+ Co cơ phụ thuộc vào yếu tố
Hoa ̣t đô ̣ng 2: SỰ MỎI CƠ
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG CHÍNH
- GV: Yêu cầu HS nghiên cứu
SGK
- GV: Em có bao giờ bi ̣ mỏi cơ
chưa? Nếu bi ̣ thì hiện tượng đó
như thế nào?
- GV: Yêu cầu HS nghiên cứu
thí nghiê ̣m
- GV: Yêu cầu HS hoàn thành
bảng 10 SGK
- GV: Qua kết quả trên, công cơ
như thế nào thì công cơ sản sinh
ra lớn nhất?
- GV: Khi ngón tay trỏ kéo rồi
thả ra nhiều lần, có nhận xét gì
về biên độ co cơ trong trong quá
trình thí nghiệm kéo dài?
- GV: Khi biên độ co dãn giảm
=> ngừng => em sẽ gọi là gì?
-GV: Vậy, mỏi cơ là gì?
- GV: Nguyên nhân dẫn đến sự
mỏi cơ?
- GV: Biê ̣n pháp chống mỏi cơ?
-GV: Nhận xét, bổ sung và yêu
cầu HS tự ghi bài
- HS: Thực hiê ̣n yêu cầu
- HS: Trả lời nhận xét và bổ
sung.
- HS: Thực hiê ̣n yêu cầu
- HS: Hoàn thành bảng 10 SGK
- HS: Khối lượng nhỏ (thích hợp) công lớn.
-HS: Biên độ cơ giảm =>
ngừng
- HS: Đó là sự mỏi cơ.
- HS: Là hiê ̣n tượng cơ làm viê ̣c nặng và lâu => biên độ co
cơ giảm => ngừng.
- HS: Lượng O2 cung cấp cho
cơ thiếu, năng lượng cung cấp ít và sản phẩm tạo ra là a xit lactic tích tụ nhiều gây đầu độc
cơ -> mỏi cơ.
- HS: Trả lời:
+ Hít thở sâu.
+ Xoa bóp cơ, uống nước đường.
+ Lao động vừa sức, có thời gian nghỉ ngơi hợp lí.
-HS: Tự ghi bài
II SỰ MỎI CƠ:
Mỏi cơ là hiê ̣n tượng
cơ làm viê ̣c quá sức và lâu -> Biên đô ̣ co
cơ giảm -> ngừng
=> mỏi cơ
2/ Biê ̣n pháp:
- Hít thở sâu
- Xoa bóp cơ, uống nước đường
- Có thời gian lao
đô ̣ng, luyê ̣n tâ ̣p TDTT và nghỉ ngơi
hơ ̣p lí
Trang 24Hoa ̣t đô ̣ng 3: THƯỜNG XUYÊN LUYỆN TẬP ĐỂ RÈN LUYỆN CƠ
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG CHÍNH
- GV: Yêu cầu HS thảo luâ ̣n
nhóm để trả lời câu hỏi SGK
+ Khả năng co cơ phụ thuộc vào
những yếu tố nào?
- GV: Những hoạt động nào
được coi là sự tập luyê ̣n cơ?
- GV: Luyê ̣n tập thường xuyên
có tác dụng như thế nào đối với
cơ quan?
- GV: Nên có những phương
pháp luyê ̣n tập như thế nào để
có kết quả tốt?
- GV: Nhâ ̣n xét và bổ sung
- HS: Thực hiê ̣n yêu cầu
- HS: Trả lời:
+ Thần kinh: Tinh thần Sảng khoái, ý thức cố gắng thì có cơ tốt hơn.
+ Thể tích của cơ: Bắp cơ lớn thì khả năng co cơ càng mạnh.
+ Lực co cơ + Khả năng dẻo dai bền bỉ.
- HS: TDTT, lao động.
- HS: Tăng năng lực hoạt động của các cơ quan.
- HS: Thường xuyên tập thể
dục, lao động vừa phải.
- HS: Tự chữa bài
I THƯỜNG XUYÊN LUYỆN TẬP ĐỂ RÈN LUYỆN CƠ:
- Tăng thể tích cơ
- Tăng lực co cơ => hoa ̣t đô ̣ng tuần hoàn tiêu hóa, hô hấp Có hiê ̣u quả => tinh thầnsảng khoái => lao
đô ̣ng cho năng suất cao
4 Củng cố:
- Em hiểu thế nào là công co cơ? Viết công thức?
- Thế nào là sự mỏi cơ? Nguyên nhân làm mỏi cơ? Biê ̣n pháp chống mỏi cơ?
- Thường xuyên luyê ̣n tâ ̣p thì có lợi ích gì đối với cơ thể?
- HS: Chứng minh được sự tiến hóa của so ̣ người so với đô ̣ng vâ ̣t ở bô ̣ cơ xương
- HS: Biết vâ ̣n du ̣ng những hiểu biết về he ̣ vâ ̣n đô ̣ng để giữ gìn vê ̣ sinh rèn luyê ̣n thân thể chống các bê ̣nh tâ ̣t về xương
II CHUẨN BI ̣:
- GV: Tranh vẽ hình 1.1,1 ->5 SGK, mô hình xương người và xương thú, bảng trang 38
- HS: Xem bài trước ở nhà và kẻ bảng trang 38 SGK vào vở bài tâ ̣p
Trang 25III CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn đi ̣nh lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Thế nào là công của cơ? Cách tính công?
- Nguyên nhân và biê ̣n pháp chống mỏi cơ?
3 Các hoa ̣t đô ̣ng:
Giới thiê ̣u bài: Chúng ta đã biết con người có nguồn gốc từ đô ̣ng vâ ̣t đă ̣c biê ̣t là lớp thú
Trong quá trình tiến con người đã thoát khỏi thế giới đô ̣ng vâ ̣t Cơ thể người có nhiều biến đổi Trong đó đă ̣c biê ̣t là sự biến đổi của cơ xương
Hoa ̣t đô ̣ng 1: SỰ TIẾN HÓA CỦA BỘ XƯƠNG NGƯỜI SO VỚI BỘ XƯƠNG THÚ
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG CHÍNH
- GV: Yêu cầu HS quan sát
hình 11.1 ->3 SGK
- GV: Yêu cầu HS thảo luâ ̣n
nhóm để hoàn thành bài tâ ̣p
- GV: Yêu cầu các nhóm lên
trình bày
- GV: Chữa bài bằng đáp án
chuẩn
- GV: Yêu cầu HS quan sát
phần bảng cho biết:
+ Những đặc điểm nào giúp
con người thích nghi với tư thế
đứng thẳng và đi bằng 2 chân?
- GV: Vậy bộ xương người tiến
hóa hơn bộ xương thú ở những
điểm nào?
- GV: Nhâ ̣n xét và bổ sung
- HS: Quan sát hình 11.1 -> SGK
- HS: Thảo luâ ̣n nhóm để hoàn thành bài tâ ̣p
- HS: Đa ̣i diê ̣n lên trình bày có
nhâ ̣n xét và bổ sung
- HS: Tự chữa bài
- HS: Trả lời có nhâ ̣n xét và bổ
sung
- HS: Trả lời có nhâ ̣n xét và bổ
sung
- HS: Tự chữa bài
I Sự tiến hóa của bô ̣ xương người so với bô ̣ xương thú:
Nô ̣i dung phần bảng
Hoa ̣t đô ̣ng 2: SỰ TIẾN HÓA CỦA HỆ CƠ NGƯỜI SO VỚI HỆ CƠ THÚ HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG CHÍNH
Các phần so sáng Bô ̣ xương người Bô ̣ xương thú
- Tỉ lê ̣ so ̣ não/mă ̣t
- Lời cằm xương mă ̣t.
- Cong ở 4 chổ
- Nở sang 2 bên
- Mở rô ̣ng
- Phát triển, khỏe
- Xương ngón ngắn, bàn chân hình vòm.
- Lớn, phát triển về phía sau.
- Nhỏ
- Không có
- Cong hình cung
- Nở theo chiều lưng bu ̣ng
Trang 26- GV: Yêu cầu HS đo ̣c thông
tin kết hơ ̣p với quan sát hình
11.4 SGK
- GV: Sự tiến hóa của hê ̣ cơ
người so với hê ̣ cơ ở thú được
thể hiê ̣n ở những điểm nào?
- GV: Nhâ ̣n xét và bổ sung
- GV: Mở rô ̣ng thêm Hê ̣ cơ
xương ở người phát triển đến
mức hoàn thiê ̣n phù hợp với
hoa ̣t đô ̣ng ngày càng phức ta ̣p,
có tiếng nói tư duy nên con
người đã khác xa so với đô ̣ng
+ Cơ chân + Cơ gập ngữa thân.
- HS: Tự chữa bài
- HS: Lắng nghe và ghi nhâ ̣n
II SỰ TIẾN HÓA CỦA HỆ CƠ NGƯỜI SO VỚI HỆ CƠ THÚ:
- Cơ nét mặt phát triển
- Cơ tay phân hóa nhiều nhóm nhỏ như :
có gập duỗi tay , cơ co duỗi các ngón , đặc biể là ngón cái
- Cơ chân lớn , khỏe
- Cơ vận động lưỡi phát triển.
Hoa ̣t đô ̣ng 3: VỆ SINH HỆ VẬN ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG CHÍNH
- GV: Yêu cầu HS quan sát
hình và làm bài tâ ̣p SGK
- GV: Để cơ xương phát triển
cân đối chúng ta cần phải làm
gì?
- GV: Để tránh cong ve ̣o cột
sống trong lao động và học
tập chúng ta phải làm gì?
- GV: Go ̣i đa ̣i diê ̣n lên trình
bày có nhâ ̣n xét và bổ sung
- GV: Lưu ý: Trong lao đô ̣ng
và ho ̣c tâ ̣p cần chú đến sự phát
triển của hê ̣ cơ xương đă ̣c biê ̣t
là lứa tuổi HS
- HS: Quan sát hình 11.5 SGK và thảo luâ ̣n nhóm để
trả lời câu hỏi SGK
- HS: Trả lời có nhâ ̣n xét và
bổ sung
- HS: Trả lời có nhâ ̣n xét và
bổ sung
- HS: Tự chữa bài
- HS: Lắng nghe và ghi nhâ ̣n
III VỆ SINH HỆ VẬN ĐỘNG:
- Bô ̣ xương và bô ̣ cơ pháttriển cân đối cần:
+ Chế đô ̣ dinh dưỡng
hơ ̣p lí
+ Tắm nắng vào sáng sớm
+ rèn luyê ̣n thân thể lao
đô ̣ng vừa sức
- Để chống cong ve ̣o cô ̣t sống cần:
+ Mang vác đều cả 2 vai.+ Tư thế làm viê ̣c, ngồi
ho ̣c ngay ngắn, không nghiên ve ̣o
4 Củng cố:
- Những đă ̣c điểm thể hiê ̣n sự tiến hóa của bô ̣ xương người so với bô ̣ xương thú?
- Vê ̣ sinh vâ ̣n đô ̣ng như thế nào?
- HS: Đo ̣c phần ghi nhớ và Em có biết
5 Dă ̣n dò:
Về nhà ho ̣c bài và mỗi nhóm chuẩn bi ̣ 2 thanh ne ̣p dài 30-40 cm, rô ̣ng 4-5 cm
********************************
Trang 27- HS: Rèn luyê ̣n thao tác sơ cứu khi gă ̣p người bi ̣ gãy xương.
- HS: Biết cố đi ̣nh xương cẳng tay khi bi ̣ gãy
III CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn đi ̣nh lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Thế nào là công của cơ? Cách tính công?
- Nguyên nhân và biê ̣n pháp chống mỏi cơ?
3 Các hoa ̣t đô ̣ng:
Giới thiê ̣u bài: Khi vô tình chúng ta bi ̣ tai na ̣n giao thông, trước khi được đưa đến bê ̣nh
viê ̣n thì ta phải sơ cứu như thế nào?
Hoa ̣t đô ̣ng 1: NGUYÊN NHÂN GÃY XƯƠNG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG CHÍNH
- GV: Yêu cầu HS nghiên cứu
SGK
- GV: Nguyên nhân nào dẫn
đến gãy xương?
- GV: Vì sao nói khả năng gãy
xương có liên quan đến lứa
tuổi?
- GV: Để bảo vê ̣ xương, khi
tham gia giao thông cần chú ý
điều gì?
- GV: Gặp người bi ̣ tai nạn gãy
xương chúng ta chúng ta có
nắn lại chổ xương gãy không?
Vì sao?
- GV: Lưu ý: Khi gă ̣p người
gãy xương cần thực hiê ̣n thao
tác sau:
+ Đă ̣t na ̣n nhân nằm yên
+ Dùng khăn sa ̣ch lau nhe ̣
nhàng vết thương
- HS: Thực hiê ̣n yêu cầu
- HS: Té xe, vấp ngã, té cây,
- HS: Trả lời có nhâ ̣n xét và bổ
- Gãy xương do nhiềunguyên nhân
- Khi bi ̣ gãy xương cần phải sơ cứu ta ̣i chổ
- Không đươ ̣c nắn bóp bừa bãi
Trang 28+ Tiến hành sơ cứu.
Hoa ̣t đô ̣ng 2: TẬP SƠ CỨU VÀ BĂNG BÓ VẾT THƯƠNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG CHÍNH
- GV: Yêu cầu HS nghiên cứu
thông tin và quan sát hình 12.1
SGK
- GV: Đặt vấn đề: Khi một
người bi ̣ gãy xương thì chúng
ta phải làm gì?
- GV: Làm thao tác mẫu trên 1
HS cho lớp quan sát
- GV: Yêu cầu HS tiến hành
theo nhóm
- GV: Go ̣i các nhóm lên để
kiểm tra
- GV: Cho các nhóm đánh giá
kết quả lẫn nhau
- GV: cho ̣n 3 nhóm làm đe ̣p
nhất, rút kinh nghiê ̣m cho các
nhóm khác
- GV: Lưu ý khi băng bó:
+ Các thao tác băng bó
+ Sản phẩm làm được
+ Lưu ý khi bó
- GV: Em cần làm gì khi tham
gia giao thông, lao đô ̣ng, vui
chơi tránh cho mình và người
khác khỏi bi ̣ gãy xương?
- GV: nhâ ̣n xét, bổ sung và yêu
cầu HS rút ra kết luâ ̣n
+ Biê ̣n pháp sơ cứu và băng
bó?
- HS: Thực hiê ̣n yêu cầu
- HS: Trả lời có nhâ ̣n xét và bổ
sung
- HS: Quan sát và ghi nhâ ̣n
- HS: Tiến hành theo nhóm
- HS: Lên để GV kiểm tra
- HS: Đánh giá, có bổ sung
- HS: Tự sửa chữa
- HS: Lắng nghe và ghi nhâ ̣n
- HS: Trả lời:
+ Bảo đảm an tòa giao thông.
+ Tránh đùa nghi ̣ch, đánh nhau.
+ Đảm bảo an toàn trong lao động.
II TẬP SƠ CỨU VÀ BĂNG BÓ VẾT THƯƠNG:
- Đă ̣t 2 ne ̣p gổ tre vào
2 bên chổ gãy xương
- Lót vải mềm gấp dày vào chổ đầu xương
- Buô ̣c đi ̣nh vi ̣ 2 : Dùng hổ đầu ni ̣t và 2 bên chổ xương gãy
* Băng bó cố đi ̣nh:
- Với xương ở tay: Dùng băng y tế quấn chă ̣t từ trong ra cổ
tay => làm dây đeo căng tay vào cổ
- Với xương chân:
Băng từ cổ chân vào Nếu là xương đùi thì dùng ne ̣p dài từ sườn đến ghót chân và
buô ̣c cố đi ̣nh ở phần thân
4 Nhâ ̣n xét và đánh giá:
- GV: Đánh giá chung về giờ thực hành về ưu, nhược điểm
- Cho điểm nhóm làm tốt
- Yêu cầu nô ̣p bài thu hoa ̣ch
- Yêu cầu thu do ̣n vê ̣ sinh
5 Dă ̣n dò:
Về nhà xem trước bài 13 SGK trang 42
***********************************************************
Trang 29Tuần 07/ tiết 13
Ngày da ̣y: / /
Bài 13: MÁU VÀ MÔI TRƯỜNG TRONG
I MỤC TIÊU:
- HS: Phân biê ̣t đươ ̣c các thành phần cấu ta ̣o của máu
- HS: Biết đươ ̣c chức năng của huyết tương và hồng cầu
- HS: Phân biê ̣t đươ ̣c máu, nước mô và ba ̣ch huyết
- HS: Biết đươ ̣c vai trò của môi trường trong cơ thể
II CHUẨN BI ̣:
- GV: Tranh vẽ hình 15.1, 15.2 SGKvà bảng 13 SGK trang 43
- HS: Xem bài trước ở nhà
III CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn đi ̣nh lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nguyên nhân của sự gãy xương?
- Trình bày các phương pháp sơ cứu và băng bó cố đi ̣nh?
3 Các hoa ̣t đô ̣ng:
Giới thiê ̣u bài: Em đã thấy máu chảy trng trường hợp nào? Theo em, máu chảy ra từ đâu,
có đă ̣c điểm gì?
Hoa ̣t đô ̣ng 1: TÌM HIỂU VỀ MÁU
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG CHÍNH
- GV: Yêu cầu HS đo ̣c thông
tin SGK kết hơ ̣p với quan sát
- GV: Tỉ lê ̣ của 2 phần đó?
- GV: Tế bào máu gồm những
loại nào?
- GV: Hồng cầu, bạch cầu,
tiểu cầu có những đặc điểm
nào?
- GV: Huyết tương có đặc
- HS: Thực hiê ̣n yêu cầu
- HS: Lắng nghe và ghi
- Các TB máu: Chiếm 45%, đă ̣c, có màu hồng gồm có: Hồng cầu, ba ̣chcầu, tiểu cầu
2 Chức năng của huyết tương và hồng cầu:
- Huyết tương tham gia
vâ ̣n chuyển các chất dinh dưỡng, hoocmon, kháng thể và khoáng
Trang 30dđiểm gì?
- GV: Nhâ ̣n xét và yêu cầu HS
làm bài tâ ̣p SGK
- GV: Go ̣i đa ̣i diê ̣n lên trình
- GV: Khi máu bi ̣ mất nước
80% trở nên thì trạng thái
máu bi ̣ biến đổi như thế nào?
- GV: Khi đó máu vận chuyển
trong cơ thể như thế nào?
- GV: Vậy máu có chức năng
- HS: Làm bài tâ ̣p
- HS: Trả lời có nhâ ̣n xét và bổ
sung
- HS: Thực hiê ̣n yêu cầu
- HS: Vận chuyển các chất dinh dưỡng (L, P, G, V), hoocmon, kháng thể, khoáng.
- HS: Máu sẽ bi ̣ đặc lại.
- HS: Máu sẽ vận chuyển khó
khăn hơn
- HS: Duy trì máu ở trạng thái lỏng để lưu thông dễ dàng trong mạch máu.
- HS: Vận chuyển O2 từ phổi về
tim và vận chuyển CO 2 từ các
TB về tim đến phổi.
- HS: Tự rút ra kết luâ ̣n
Hoa ̣t đô ̣ng 2: MÔI TRƯỜNG TRONG CƠ THỂ
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG CHÍNH
- GV: Yêu cầu HS quan sát
hình 13.2 SGK
- GV: Môi trường trong cơ thể
gồm: Máu, nước mô, bạch
huyết, chúng có mối liên hê ̣
như thế nào?
- GV: Các tế bào cơ, não,
của cơ thể có thể trao đổi trực
tiếp với môi trường bên ngoài
không? Vì sao?
- GV: Sự trao đổi chất của TB
trong cơ thể người với môi
trường ngoài phải gián tiếp
qua yếu tố nào?
- GV: Nhâ ̣n xét, yêu câu HS
rút ra kết luâ ̣n:
+ Môi trường trong cơ thể
- HS: Quan sát hình 13.2 SGK
- HS:
Máu Nước mô
- HS: Không, vì những môi trường này nằm sâu bên trong.
- HS: Các yếu tố gian bào (máu, nước mô, bạch huyết)
-HS: Tự rút ra kết luận có nhận xét và bổ sung
II MÔI TRƯỜNG TRONG CƠ THỂ:
- Môi trường trong gồm: Máu, nước mô và di ̣ch ba ̣ch huyết
- Môi trường trong cơ thể trao đổi chất với môi trường ngoài
Ba ̣ch huyết
Trang 31gồm những thành phần nào?
+ Môi trường trong có vai trò
gì?
4 Củng cố:
- Máu gồm những thành phần nào?
- Chức năng của huyết tương và hồng cầu?
- Môi trường trong cơ thể gồm những thành phần nào? Có vai trò gì?
5 Dă ̣n dò: Về nhà xem trước bài 14 SGK.
- HS: Biết đực 3 hàng rào phòng thủ bào vê ̣ cơ thể khỏi các tác nhân gây nhiễm
- HS: Biết đươ ̣c khái niê ̣m về miễn di ̣ch
- HS: Phân biê ̣t đươ ̣c miễm di ̣ch tự nhiên với miễn di ̣ch nhân ta ̣o
II CHUẨN BI ̣:
- GV: Tranh vẽ hình 14.1, 2, 3, 4 SGKvà bảng 13 và mô ̣t số thông tin về bê ̣nh AIDS, bảng 13 SGK trang 43
- HS: Xem bài trước ở nhà và sưu tầm thông tin về bê ̣nh AIDS
III CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn đi ̣nh lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Thành phần cấu ta ̣o của máu? Chức năng của huyết tương và hồng cầu?
- Thành phần môi trường trong cơ thể? Môi trường trong cơ thể đóng vai trò gì?
3 Các hoa ̣t đô ̣ng:
Giới thiê ̣u bài: Khi ta bi ̣ gai đâm thì chổ đâm bi ̣ sưng tấy lên và đau vài hôm rồi khỏi
Vâ ̣y do đâu mà chổ sưng đó đau?
Hoa ̣t đô ̣ng 1: CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU CỦA BẠCH CẦU
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG CHÍNH
- GV: Yêu cầu HS đo ̣c thông
tin kết hơ ̣p với quan sát hình
14.1 SGK
- GV: Khi virut, vi khuẩn xâm
nhập vào cơ thể thù sẽ gặp
những hoạt động nào của bạch
cầu?
- GV: Thực bào là gì?
- GV: Những loại bạch cầu
- HS: Thực hiê ̣n yêu cầu
- HS: Do hoạt động thực bào của bạch cầu.
- HS: Là bạch cầu hình thành chân giả bắt và nuốt virut, vi khuẩn rồi tiêu hóa.
- HS: Bạch cầu trung tính và
I Các hoa ̣t đô ̣ng chủ yếu của ba ̣ch cầu:
- Thực bào: : Là ba ̣ch cầu hình thành chân giả bắt và nuốt virut,
vi khuẩn rồi tiêu hóa.Có 2 loa ̣i Lim phô+ Lim phô B: Tiết kháng thể vô hiê ̣u hóahoa ̣t đô ̣ng của vi
Trang 32nào tham gia vào thực bào?
- GV: Bạch cầu Limplô có mấy
loại? Có chức năng gì?
- GV: Kháng nguyên là gì?
- GV: Kháng thể là gì?
- GV: Vậy kháng nguyên và
kháng thể hoạt động theo cơ
chế nào?
- GV: Nhâ ̣n xét và lưu ý:
+ kháng nguyên nào là kháng
bạch cầu Mono (đại thực bào).
- HS: Có 2 loa ̣i:
+ Lim phô B: Tiết kháng thể vô hiê ̣u hóa hoạt động của vi khuẩn, virut (kháng nguyên).
+ Lim phô T: Phá hủy tế bào nhiễm VK, VR.
- HS: Là những kháng thể
ngoại lai có khả năng kích thích cơ thể tiết ra kháng thể.
- HS: Là những phân từ
Prôtêin do cơ thể tiết ra để
chống lại các kháng nguyên.
- HS: Theo cơ chế chìa khóa và
ổ khóa.
- HS: Lắng nghe và ghi nhận
- HS: Tự rút ra kết luâ ̣n có
nhâ ̣n xét và bổ sung
khuẩn, virut + Lim phô T: Phá hủy tế bàonhiễm VK, VR bằng cách nhâ ̣n diê ̣n và tiếpxúc với chúng
- Kháng thể, kháng nguyên (SGK)
Hoa ̣t đô ̣ng 2: MIỄN DI ̣CH
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG CHÍNH
- GV: Yêu cầu HS nghiên cứu
thông tin SGK
- GV: Lây ví du ̣ để hình thành
khái niê ̣m miễn di ̣ch
- GV: Miễn di ̣ch là gì?
- GV: Có những loại miễn di ̣ch
- GV: Nhâ ̣n xét yêu cầu của
HS, lấy ví du ̣ về miễn di ̣ch tự
nhiên và miễn di ̣ch nhân ta ̣o
- GV: Yêu cầu HS rút ra kết
luâ ̣n:
- HS: Thực hiê ̣n yêu cầu
- HS: Lắng nghe và ghi nhâ ̣n
- HS: Là khả năng cơ thể mắc một số bê ̣nh của người dù sống ở môi trường mầm bê ̣nh.
- HS: Có 2 loại miễn di ̣ch:
+ Miễn di ̣ch tự nhiên + Miễn di ̣ch nhân tạo
- HS: Là tạo cho cơ thể có khả
năng miễn di ̣ch bằng vắc xin.
- HS: Là khả năng tự chống
bê ̣nh của cơ thể.
- HS: Lấy ví du ̣ có nhâ ̣n xét và
trong môi trường có mầm bê ̣nh
- Có 2 loa ̣i miễn
di ̣ch:
+ Miễn di ̣ch tự
nhiên: là khả năng kháng bê ̣nh của cơ thể
+ Miễn di ̣ch nhân
ta ̣o: là ta ̣o cho cơ thểkhả năng miễn di ̣ch bằng Vắc xin
Trang 33+ Miễn di ̣ch tự nhiên và nhân
tạo là gì?
- GV: Hiê ̣n nay trẻ em đã được
tiêm phòng những bê ̣nh nào?
- GV: Nhâ ̣n xét, bở sung
- GV: VGSVB, lao, bại liê ̣t, bạch cầu, uớn nắn, ho gà, sỏi, viêm não Nhật bản,
- HS: Tự chữa bài
4 Củng cớ:
- Trình bày các hoa ̣t đơ ̣ng của ba ̣ch cầu?
- Miễn di ̣ch là gì? Có mấy loa ̣i miễn di ̣ch?
5 Dă ̣n dò:Về nhà xem trước bài 15 SGK trang 45,46.
TRƯỜNG THCS VĨNH HIỆP NGÀY THÁNG 10 NĂM 2008
LƠP 8A KIÊM TRA MỘT TIẾT
HỌ VÀ TÊN:……… MÔN : SINH HỌC 8 THỜI GIAN:45 PHÚT
ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
Trang 34I \ PHẦN TRẮC NGHIỆM : (4 điểm )
1 Cơ thể người cấu tạo gồm mấy phần ?
3 Máu người cấu tạo gồm có ?
a Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu b Hồng cầu và huyết tương
c Huyết tương và các tế bào máu d Bạch cầu và huyết tuơng
4 Hãy sắp xếp các bào quan sau cho phù hợp với chức năng của chúng ?
1 Lưới nội chất 1 - a Nơi tổng hợp prôtêin
2 Ti thể 2 - b Vận chuyển các chất trong tê bào
3.Ribôxôm 3 - c Tham gia hoạt động hô hấp giải phóng năng
lượng
4 Bộ máy Gôngi 4 - d Thu nhận, tích trữ,phân phối sản phẩm,trong
hoạt động sống của tế báo
5 Em hiểu như thế nào là khớp động ?
a Không cử động b Cử động hạn chế
c Chỉ cử động vể một phía d Cử động linh hoạt
6 Tế bào nào tham gia vào cơ chế đông máu ?
c Bạch cầu mônô d Bạch cầu limphô
7 Giửa tâm nhĩ phải và tâm thất phải có bộ phận nào không cho máu chảy ngược lại ?
a Van tổ chim b Van 2 lá
II/ PHẦN TỰ LUẬN : (6 điểm)
1 Phản xạ là gì ? cho ví dụ ?
2 Trình bài các hoạt động chủ yếu của Bạch cầu ?
3 Em hiểu thế nào là một cung phản xạ ?
4 Nguyên nhân của sự mỏi cơ ? Biện pháp chống mỏi cơ ?
5 Vì sao người có nhóm máu AB không truyền cho người có nhóm máu O được ?
6 khi kéo một vật nặng khoảng 30 kg đi được 50 m Hãy tính công của cơ khi kéo vật đó ?
Tuần 08/ Tiết 16
Ngày da ̣y: / /
Trang 35Bài 15 : Đ ÔNG MA ́U VÀ NGUYÊN
TẮC TRUYỀN MÁU
I MỤC TIÊU:
- HS: Biết được đông máu là gì? Cơ chế đông máu và vai trò của nó trong bảo vê ̣ cơ thể.
- HS: Biết được các nguyên tắc truyền máu và cơ sở khoa ho ̣c của nó.
II CHUẨN BI ̣:
- GV: Tranh phóng to sơ đồ mu ̣c I trang 48, bảng trang 49 và sơ đồ trang 49 SGK.
- HS: Xem bài trước ở nhà.
III CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn đi ̣nh lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Trình bày các hoa ̣t đô ̣ng chủ yếu của ba ̣ch cầu?
- Miễn di ̣ch là gì? Có mấy loa ̣i? VD?
3 Các hoa ̣t đô ̣ng:
Giới thiê ̣u bài: Trong li ̣ch sử phát triển của khoa ho ̣c, con người đã biết truyền máu, song rất
nhiều trường hợp bi ̣ tử vong Sau này chính con người đã phát hiê ̣n được nguyên nhân bi ̣ tử vong, đó là khi truyền máu bi ̣ đông la ̣i, vâ ̣y yếu tố nào gây nên và theo cơ chế nào?
Hoa ̣t đô ̣ng 1: CƠ CHẾ VÀ VAI TRÒ CỦA ĐÔNG MÁU
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG CHÍNH
- GV: Yêu cầu HS đo ̣c thông tin kết
hợp với bảng sơ đồ SGK
- GV: Khi bi ̣ đứt tay hoặc trầy xước
thì chỗ đó có hiện tượng gì?
- GV: Đông máu là gì?
- GV: Cơ chế đông máu xảy ra như
thế nào?
- GV: Nhâ ̣n xét, bổ sung và hỏi:
+ Vâ ̣y đông máu có vai trò như
- GV: Nhâ ̣n xét và lưu ý: cơ chế
đông máu chỉ có thể có hiê ̣u quả
- HS: Thực hiê ̣n yêu cầu.
- HS: Lúc đầu ra máu nhiều, sau đó
có 1 cụt máu đông.
- HS: Đông máu là hiê ̣n tượng hình
thành khối máu đông hàn kín vết thương.
- HS: Trả lời:
- HS: Giúp cơ chế chống la ̣i sự
mất máu khi bi ̣ thương
- HS: Lắng nghe và ghi nhâ ̣n
I ĐÔNG MÁU:
- Đông máu là hiê ̣n tươ ̣ng hình thành khối máu đông hàn kín vết thương.
- Cơ chế: SGK
- Vai trò: Giúp cơ thể tự bảo vê ̣ chống mất máu khi bi ̣ thương.
Ca+2
EnzimChất sinh
Khối máu đông
Huyết thanh
Trang 36đối với những vết thương nhỏ.
Khi bi ̣ thương không nên lao chùi
vết thương nhiều lần
- GV: Yêu cầu HS rút ra kết luâ ̣n:
+ Đông máu là gì?
+ Cơ chế đông máu?
+ vai trò của đông máu?
- HS: Tự rút ra kết luâ ̣n có nhâ ̣nxét và bổ sung
Hoa ̣t đô ̣ng 2: CÁC NGUYÊN TẮC TRUYỀN MÁU
4 Củng cố:
- Đông máu là gì? Cơ chế của đông máu?
- Ở người có mấy nhóm máu chính?
- Nguyên tắc truyền máu?
- HS: Đo ̣c phần em có biết và ghi nhớ.
5 Dă ̣n dò:
Về nhà ho ̣c bài, xem trước bài 16 trang 51 SGK và nhớ la ̣i kiến thức về tuần hoàn của lớp thú.
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG CHÍNH
- GV: yêu cầu HS đo ̣c thông tin và
quan sát sơ đồ trang 49 SGK.
- GV: Ở người có mấy nhóm máu
chính?
- GV: Trong hồng cầu máu người có
loại kháng nguyên nào?
- GV: Huyết tương máu của người
có loại kháng thể nào?
- GV: Kháng thể a, β có đặc tính
gì?
- GV: Yêu cầu HS dựa vào phần
bảng hãy hoàn thành sơ đồ trong
SGK.
- GV: nhâ ̣n xét và bổ sung
- GV: Máu có cả kháng nguyên A, B
có thể truyền cho người có nhóm
máu O được không? Vì sao?
- GV: Máu không có kháng nguyên
A, B có thể truyền cho người có
nhóm máu O được không? Vì sao?
- GV: Máu có nhiễm mầm bê ̣nh có
thể truyền cho người khác được
không? Vì sao?
- GV: Vậy khi truyền máu cần tuân
theo nguyên tắc nào?
- HS: Thực hiê ̣n yêu cầu.
O
- HS: 4 nhóm: A
B AB
- HS: Có kháng nguyên A, B
- HS: Có 2 loại kháng thể là a và
β.
- HS: Kháng thể a gây kết dính A,
Kháng thể β gây kết dính B.
- HS: A- A O- O AB- AB B- B
- HS: Tự chữa bài
- HS: Không Vì sẽ gây kết dính.
- HS: Được Không gây kết dính.
- HS: Không Vì sẽ nhiễm bệnh.
- HS: Trả lời có nhận xét và bổ
Trang 37- HS: Biết được các thành phần của hê ̣ tuần hoàn và vai trò của chúng.
- HS: Biết được các thành phần của hê ̣ ba ̣ch huyết và vai trò của chúng.
- HS: Rèn luyê ̣n kĩ năng quan sát, hoa ̣t đô ̣ng nhóm.
II CHUẨN BI ̣:
- GV: Tranh phóng to hình 16.1,2 SGK trang 51.
- HS: Xem bài trước ở nhà và tuần hoàn của thú.
III CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn đi ̣nh lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Đông máu là gì? Cơ chế của sự đông máu?
- Có mấy loa ̣i nhóm máu chính? Nguyên tắc truyền máu?
3 Các hoa ̣t đô ̣ng:
Giới thiê ̣u bài: Tuần hoàn rất quan tro ̣ng đối với cơ thể người Vâ ̣y tuần hoàn cấu ta ̣o bao gồm
các thành phần nào? Máu lưu thông trong cơ thể như thế nào và tim có vai trò gì?
Hoa ̣t đô ̣ng 1: TUẦN HOÀN MÁU
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG CHÍNH
- Yêu cầu HS quan sát hình
16.1 SGK
- GV: Yêu cầu HS thảo luâ ̣n
nhóm để trả lời câu hỏi 3 SGK.
+ Mô tả đường đi của máu
trong vòng tuần hoàn nhỏ và
trong vòng tuần hoàn lớn?
+ Vai trò chủ yếu của tim và hệ
+ Cấu tạo của hê ̣ tuần hoàn?
+ Vai trò của hê ̣ tuần hoàn?
- HS: Thực hiê ̣n yêu cầu.
- HS: Thảo luâ ̣n, trả lời.
- HS: + THN: TTP TNT + THL: TTT TNP
- HS: Tim co bóp tạo lực đẩy
qua các hê ̣ mạch.
+ Mạch: Đẩy máu từ tim đến các
TB cơ quan.
+ Lưu chuyển máu trong tế bào
của cơ thể.
- HS: Tự rút ra kết luâ ̣n, có nhâ ̣n xét và bổ sung.
I TUẦN HOÀN MÁU
1 Cấu ta ̣o hê ̣ tuần hoàn:
- Tim: có 4 ngăn, 2 tâm nhĩ và
2 tâm thất.
- Nửa trái chứa máu đỏ tươi.
- Nửa phải chứa máu đỏ thẳm.
2 Vai trò:
- Tim làm nhiê ̣m vu ̣ co bóp,
ta ̣o lực đẩy, đẩy máu đi đến các tế bào.
- Hê ̣ ma ̣ch: Đẩy máu từ tim đến các tế bào và ngược la ̣i.
Hoa ̣t đô ̣ng 2: LƯU THÔNG HỆ MẠCH HUYẾT
Trang 38HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG CHÍNH
- GV: Yêu cầu HS quan sát
hình 16.2 SGK
- GV: Hê ̣ bạch huyết cấu
tạo gồm những thành phần
như thế nào?
- GV: Mô tả đường đi của
hê ̣ bạch huyết trong phân
hê ̣ lớp?
- GV: Mô tả đường đi của
phân hê ̣ nhỏ?
- GV: Vậy hê ̣ bạch huyết
có vai trò gì?
- GV: Nhâ ̣n xét và yêu cầu
HS rút ra kết luâ ̣n:
+ Thành phần cấu tạo của
mạch bạch huyết?
+ Vai trò của mạch bạch
huyết?
- HS: Thực hiê ̣n yêu cầu.
- HS: Mao mạch, bạch huyết, mạch
bạch huyết, tỉnh mạch máu, hạch, ống bạch huyết, tạo thành 2 phân hê ̣: phân
hê ̣ lớn và phân hê ̣ nhỏ.
- HS: Bắt đầu từ các mao mạch huyết
của các thành phần cơ thể: nửa trên bên trái và toàn bộ phần dưới của cơ thể, qua các mạch bạch huyết nhỏ, hạch bạch huyết rồi tới các mạch bạch huyết lớn, rồi tập trung vò ống bạch huyết và
cuối cùng tập trung vào tĩnh mạch máu (tĩnh mạch dưới đoàn).
- HS: Cũng tương tự nhưng khác ở nơi
bắt đầu là các mao mạch bạch huyết của nửa trên bên phải cơ thể.
- HS: Cùng với hê ̣ tuần hoàn máu thực
hiê ̣n sự luân chuyển môi trường trong
cơ thể và tham gia bảo vê ̣ cơ thể.
- HS: Tự rút ra kết luâ ̣n có nhâ ̣n xét và
2 Vai trò của hê ̣ ma ̣ch huyết:
Hê ̣ ma ̣ch ba ̣ch huyết cùng với hê ̣ tuần hoàn máu thực hiê ̣n chu trình luân chuyển môi trường trong của cơ thể và tham gia bảo vê ̣ cơ thể.
4 Củng cố:
- Cấu ta ̣o và vai trò của tuần hoàn máu?
- Cấu ta ̣o và vai trò của hê ̣ ma ̣ch huyết?
- HS: Đo ̣c phần “ghi nhớ” và “Em có biết”.
Trang 39I MỤC TIÊU:
- HS: Biết xác đi ̣nh được trên tranh, hình vẽ hay trên mô hình cấu ta ̣o ngoài và trong của tim.
- HS: Biết phân biê ̣t được các ma ̣ch máu.
- HS: Biết được đă ̣c điểm của các pha trong chu trình co dãn của tim.
II CHUẨN BI ̣:
- GV: Tranh in màu hoă ̣c tranh vẽ hình phóng to các hình 17.1,2,3,4; SGK, bảng 17.1 và bảng so sánh giữa các ma ̣ch.
- HS: Xem bài trước ở nhà, xem la ̣i bài 16 và vẽ bảng 17.1 vào vở bài tâ ̣p.
III CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn đi ̣nh lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Trình bày cấu ta ̣o và vai trò của hê ̣ tuần hoàn?
- Trình bày câu ta ̣o và vai trò của hê ̣ ba ̣ch huyết?
3 Các hoa ̣t đô ̣ng:
Giới thiê ̣u bài: Chúng ta đã biết tim có vai trò quan tro ̣ng, đó là co bóp, đẩy máu đi đến các cơ
quan Vâ ̣y, tim có cấu ta ̣o như thế nào để đảm bảo chức năng đó?
Hoa ̣t đô ̣ng 1: CẤU TẠO TIM
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG CHÍNH
- GV: yêu cầu HS quan sát và
nghiên cứu SGK và quan sát
hình 17.1.
- GV: Tim có vai trò gì?
- GV: Vi ̣ trí của tim?
- GV: Tim có cấu tạo bên
ngoài như thế nào?
- GV: yêu cầu HS dựa vài bài
16 và quan sát hình 17.1 SGK.
Hãy hoàn thành phần bảng
SGK.
- GV: Go ̣i đa ̣i diê ̣n lên trình
bày.
- GV: Nhâ ̣n xét, bổ sung và
yêu cầu HS dựa vào hình 17.1
SGK thảo luâ ̣n nhóm để trả lời
câu hỏi SGK.
+ Ngăn tim nào có thành tơ
dày nhất? Vì sao?
+ Ngăn nào có thành tơ mỏng
nhất? Vì sao?
+Giữa các năng tim, giữa tim
- HS: Thực hiê ̣n yêu cầu.
- HS: Co bóp và đẩy máu qua đm
TB ở giữa.
-HS: Nằm ở giủa khoang ngực và đỉnh tim hơi lệch về phía bên trái
- HS: Bên ngoài có màng tim bao
bo ̣c, Tâm thất lớn ta ̣o thành phần đỉnh của tim.
- HS: Hoàn thành phần bảng.
- HS: Đa ̣i diê ̣n lên trình bày có nhâ ̣n xét và bổ sung.
- HS: Thảo luâ ̣n nhóm trả lời, có
nhâ ̣n xét và bổ sung.
+ Tâm thất trái, vì đường vận
chuyển máu xa nên phải có lực đẩy lớn.
+ Tâm nhĩ phải.
+ Có các van để máu đi theo một
I CẤU TẠO TIM:
- Cấu ta ̣o ngoài:
+ Có màng tim bao bo ̣c bên ngoài.
+ Tâm thất lớn phân
đi ̣nh tim.
- Cấu ta ̣o trong:
+ Tim có 4 ngăn.
+ Thành cơ tâm thất dày hơn thành cơ tâm nhĩ (tâm thất trái có thành tơ dày nhất).
+ Giữa tâm nhĩ với tâm thất và giữa tâm thất với
đô ̣ng ma ̣ch có van giúp máu lưu thông theo mô ̣t chiều.
Trang 40với các mạch phải có cấu tạo
như thế nào để máu được bơm
theo một chiều?
- GV: Giới thiê ̣u kĩ hơn về các
van.
- GV: Nhâ ̣n xét và yêu cầu HS
rút ra kết luâ ̣n:
+ Cấu tạo trong của tim?
chiều nhất đi ̣nh.
- HS: Lắng nghe và ghi nhâ ̣n.
- HS: Nêu đươ ̣c:
+ Số ngăn của tim.
+ Thành tim.
+ Các van tim.
Hoa ̣t đô ̣ng 2: CẤU TẠO MẠCH MÁU
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA H S NỘI DUNG CHÍNH
- Yêu cầu HS quan sát hình
17.2 SGK.
- GV: Yêu cầu HS thảo luâ ̣n
nhóm để chỉ ra loa ̣i khác nhau
giữa các loa ̣i ma ̣ch máu? Giải
thích sự khác nhau đó.
- GV: Go ̣i đa ̣i diê ̣n lên trình
bày.
- GV: Chỉnh bài bằng đáp án
chuẩn.
- HS: Thực hiê ̣n yêu cầu
- HS: Thảo luâ ̣n nhóm để hoàn thành.
- HS: Đa ̣i diê ̣n lên trình bài có nhâ ̣n xét và bổ sung.
- HS: Tự chữa bài.
I CẤU TẠO MẠCH MÁU:
- Có van 1 chiều
- 1 lớp biểu bì mỏng.
- He ̣p nhất.
- Không có.
- nhỏ không phân nhánh.
2 Chức năng: Đẩy máu từ tim lên các
TB, vâ ̣n tốc và áp lực lớn. Dẫn máu từ các TB về tim, vâ ̣n tốc và áp lực
nhỏ
Trao đổi chất với TB
- GV: Nhâ ̣n xét và yêu cầu HS
rút ra kết luâ ̣n.
+ Câu ta ̣o của hê ̣ ma ̣ch?
+ Chức năng của hê ̣ ma ̣ch?
-HS: Tự rút ra kết luâ ̣n có nhâ ̣n xét và bổ sung.
Hoa ̣t đô ̣ng 3: CHU KÌ CO DÃN CỦA TIM HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG CHÍNH
- GV: Yêu cầu HS quan sát hình
17.3 thảo luâ ̣n nhóm và trả lời câu
hỏi SGK.
+ Chu kì co dãn của tim kéo dài
bao nhiêu giây?
+ Tâm nhĩ co và dãn bao nhiêu
- HS: Thực hiê ̣n yêu cầu.
+ Mỗi một chu kì co dãn của tim kéo dài 0,8 s
+ Tâm nhĩ co 1S và dãn 07S.
I CHU KÌ CO DÃN CỦA TIM:
Mỗi chu kì tim gồm có 3 pha:
- Pha co tâm thất (0,1S): máu từ tâm nhĩ đến tâm