1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an hinh 7

133 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 133
Dung lượng 5,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định hướng phát triờ̉n năng lực - Phỏt triển năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học, năng lực hợp tỏc.. Định hướng phát triờ̉n năng lực - Phỏt triển năng lực giải quyết vấ

Trang 1

Chơng I: đờng thẳng vuông góc, đờng thẳng song song Tiết1 hai góc đối đỉnh

4 Định hướng phát triờ̉n năng lực

- Phỏt triển năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học, năng lực hợp tỏc.

2 Hoạt động hình thành kiờ́n thức mới

GV giới thiệu qua về chơng

? Hai đờng thẳng cắt nhau

tạo thành mấy cặp góc đối

2

O4

Trang 2

Từ (1),(2) suy ra: O�1 + O�2 = O�2 +

�3O

- GV treo bảng phụ vẽ sẵn đề bài tập 1,2 (SGK-Trang 82) cho

HS hoạt động nhóm để điền vào chỗ trống

1,2,3(SBT Hớng dẫn bài tập 5 : Ôn tập lại các khái niệm đã học ở lớp 6 :

+ Hai góc kề nhau, Hai góc bù nhau,, Hai góc

kề bù

-Ngày soạn: 3 / 9 / 2019 Tiết 2 LUYỆN TẬP

A Mục tiờu :

1 Kiến thức: Củng cố khỏi niệm, tớnh chất hai gúc đối đỉnh

2 Kỹ năng: Rốn luyện kỹ năng vẽ gúc đối đỉnh với gúc cho trước; nhận biết cỏc gúc đối đỉnh trong một hỡnh.Vận dụng tớnh chất hai gúc đối đỉnh, hai gúc kề bự để tớnh số đo gúc

3 Thỏi độ: cẩn thận, chớnh xỏc

4 Định hướng phát triờ̉n năng lực

- Phỏt triển năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học, năng lực hợp tỏc.

Trang 3

Em hãy nêu định nghĩa và tính chất hai góc đối đỉnh Vẽ góc đối đỉnh với góc

xOy

2 Hoạt động hình thành kiến thức mới

-Cho HS lên bảng làm bài tập 5

Cho HS giải bài tập 6

GV: cho HS vẽ xOy� =470, vẽ hai tia đối

Ox’, Oy’ của hai tia Ox và Oy

GV:Nếu 1 = 47 O => 3 = ?

?.Góc 2 và 4 quan hệ như thế nào?

Vì ABC� kề bù với ABC '�

Nên: ABC� + ABC '� =1800

=> ABC '� =180O - ABC�

ABC '� =180O- 56O=124O

� ABCvà A 'BC'� đối đỉnh nên:

� ABC= A 'BC'� = 56OBài 6:

Ta có: 1 = 47 O mà 1 = 3 (đđ)Nên 3 = 47 O

1 + 2 = 180 0 (kề bù) nên

2 = 180 O - 1 = 180 O - 47O= 133O

2 = 4 vì đối đỉnh Nên 4 = 133 O

xx’ cắt zz’ có hai cặp đối đỉnh làxz và

x’

z’; x’

z và xz’’

xx’ cắt yy’có hai cặp đối đỉnh là: xy

và x’y’; x’y và xy’

C’

A’ C

Trang 4

điểm thỡ số cặp gúc đối đỉnh được tớnhtheo cụng thức: n (n-1)

A Mục tiêu :

1 Kiến thức:

-Học sinh hiểu được thế nào là hai đường thẳng vuụng gúc Cụng nhận định lý: Cú duy nhất một đường thẳng b đi qua A và vuụng gúc với đường thẳng a cho trước.-Học sinh hiểu thế nào là đường trung trực của một đoạn thẳng Vẽ được đường trung trực của đoạn thẳng Hs biết sử dụng thành thạo thước ờke, thước thẳng

4 Định hướng phát triờ̉n năng lực

- Phỏt triển năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học, năng lực hợp tỏc.

B Chuẩn bị: GV: Thớc thẳng, êke, giấy. HS : Thớc thẳng,êke, giấy

C Tiến trình lên lớp

1 Hoạt động khởi động:

- Thế nào là hai góc đối đỉnh ? Nêu tính chất của hai góc đối

đỉnh ?

- Vẽ xAy� = 900 và góc �x 'Ay ' đối đỉnh với góc đó?(Bài tập 9)

� GV đặt vấn đề vào bài mới

2 Hoạt động hình thành kiờ́n thức mới

Trang 5

Hoạt động của GV và HS Ghi bảng

- GV thông báo hai đờng thẳng

xx’ và yy’ là hai đờng thẳng

vuông góc

? Thế nào là hai đờng thẳng

vuông góc

- HS làm ?3 ?4 để vẽ đờng

thẳng đi qua một điểm cho

trớc và vuông góc với một đờng

nhiêu đờng thẳng qua một

điểm và vuông góc với một

� Avà B đối xứng với nhauqua d

Oy’

Trang 6

xứng qua một đờng thẳng.

3 Hoạt động vận dụng:

- Phát biểu định nghĩa hai đờng thẳng vuông góc ?

- Lấy ví dụ thực tế về hai đờng thẳng vuông góc ?

A Mục tiêu :

1 Kiến thức: Học sinh sử dụng thành thạo ờke và thước thẳng để vẽ hai đườngvuụng gúc, vẽ đường trung trực của đoạn thẳng Sử dụng ờke để kiểm tra haiđường thẳng cú vuụng gúc với nhau khụng ?

2 Kỹ năng: Thụng qua hỡnh vẽ, rốn cho học sinh kỹ năng diễn đạt bằng lời

3 Thỏi độ:Cẩn thận, chớnh xỏc

4 Định hướng phát triờ̉n năng lực

- Phỏt triển năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học, năng lực hợp tỏc.

B Chuẩn bị :GV : Thớc thẳng, êke, bảng phụ. HS : Thớcthẳng, êke

C Tiến trình lên lớp :

1 Hoạt động khởi động:

- Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc ? Cho điểm O thuộc ờng thẳng xx’, hãy vẽ đờng thẳng yy’ đi qua O và vuông góc với xx’

- Thế nào là đờng trung trực của một đoạn thẳng? Cho đoạnthẳng AB = 4cm, hãy vẽ đờng trung trực của AB

2 Hoạt động hình thành kiờ́n thức mới

- HS thực hiện yêu cầu vẽ hình

C

BO

x

yd1

d2

45 0

y

Trang 7

- HS quan sát hình vẽ, thảo luận

- HS tiến hành vẽ đoạn thẳng AB,

BC theo đúng độ dài trong hai

hai đờng thẳng

A Mục tiêu :

1 Kiến thức: Học sinh hiểu được tớnh chất sau:

Theo 2 đường thẳng và 1 cỏt tuyến, nếu cú một cặp gúc so le trong bằng nhau thỡ:+ Hai gúc so le trong cũn lại bằng nhau

+Hai gúc trong cựng phớa bự nhau

d1

d2

60 0

Trang 8

3.Thỏi độ:Học sinh tập suy luận logic, vẽ hỡnh chớnh xỏc, cẩn thận

4 Định hướng phát triờ̉n năng lực

- Phỏt triển năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học, năng lực hợp tỏc.

B Chuẩn bị GV : Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ HS :

2 Hoạt động hình thành kiờ́n thức mới

? Bài toán đã cho biết gì

? Yêu cầu của bài toán

- HS thảo luận nhóm để trả

lời ?2

? Tính góc A4 theo góc nào

1 Góc so le trong, góc đồng vị.

- Các cặp góc so le trong: A1 vàB3;

A4 và B2

- Các cặp góc đồng vị: A1 và B1;A2 và B2, A3 và B3, A4 và B4

2 Tính chất.

Ta có A� 4 +A� 3= 180 0 (Hai góc kềbù)

1 2 3 4

abc

A

B

2 4

1 3 1 2 3 4

c

a

b

Trang 9

-GV cho học sinh thừa nhận

tính chất phát biểu trong

+ Điền số đo của các góc còn lại

+ Chỉ ra các cặp góc trong cùng phía và tính tổng của chúng

- Bài 23: Lấy ví dụ thực tế về hình ảnh các cặp góc so letrong, đồng vị

4 Hoạt động tìm tòi, mở rộng:

- Nắm chắc định nghĩa góc đồng vị, so le trong, trong cùng phía

- Làm các bài tập 16, 17, 18, 19, 20 (SBT-Trang 75, 76, 77)

- Nghiên cứu trớc Đ4 "Hai đờng thẳng song song"

- Ôn khái niệm "Hai đờng thẳng song song, 2 đờng thẳng

phân biệt" học ở lớp 6

Ngày soạn: 17/9/2019 Tiết 6: hai đờng thẳng song song

3.Thỏi độ:quy lạ về quen Bước đầu tập suy luận

4 Định hướng phát triờ̉n năng lực

- Phỏt triển năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học, năng lực hợp tỏc.

Trang 10

- Bài tập 19 (SBT-Trang76)(GV vẽ sẵn hình trên bảng phụ)

2 Hoạt động hình thành kiờ́n thức mới

? Thế nào là hai đờng thẳng

? Dự đoán các đờng thẳng nào

trên hình song song với nhau

? So sánh số đo của các góc so

le trong, đồng vị trong các

hình trên

? Dự đoán xem khi nào hai

đ-ờng thẳng song song

- GV có thể giới thiệu thêm tính

chất nếu hai góc trong cùng

phía bù nhau thì hai đờng

dụng nhất là vẽ theo dòng kẻ của

vở hoặc vẽ theo chiều rộng của

thớc thẳng

1 Nhắc lại kiến thức lớp 6.Hai đờng thẳng không có

điểm chung gọi là hai đờngthẳng song song

2 Dấu hiệu nhận biết hai ờng thẳng song song

đ-* Tính chất: Nếu đờng

thẳng c cắt hai đờng thẳng

a, b và trong các góc tạothành có một cặp góc so letrong bằng nhau (hoặc mộtcặp góc đồng vị bằng nhau)thì a và b song song vớinhau

Kí hiệu đờng thẳng a songsong với đờng thẳng b: a // b

3 Vẽ hai đờng thẳng songsong

3 Hoạt động vận dụng:

- Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

- Bài tập 24 SGK: Đa bảng phụ để HS hoạt động nhóm

- GV giới thiệu khái niệm hai đoạn thẳng song song: hai đoạnthẳng nằm trên hai đờng thẳng song song

Trang 11

A Mục tiêu :

1.Kiến thức: Thuộc và nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song.Biết vẽ thành thạo đường thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng chotrước và song song với đường thẳng đú

2.Kỹ năng: HS cú kỹ năng vẽ đường thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đườngthẳng cho trước và song song với đường thẳng đú Sử dụng thành thạo ờke vàthước thẳng hoặc chỉ riờng ờke để vẽ hai đường thẳng song song

3.Thỏi đụ: Bước đầu tập suy luận, vẽ hỡnh chớnh xỏc

4 Định hướng phát triờ̉n năng lực

- Phỏt triển năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học, năng lực hợp tỏc.

- Nêu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song?

- Vẽ cặp góc so le trong xAB và yBA có số đo đều bằng 600 Hai

đờng thẳng Ax và By có song song với nhau không ? Vì sao?

2 Hoạt động hình thành kiờ́n thức mới

Trang 12

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Đọc trớc bài “ Tiên đề Ơclit về đờng thẳng song song”

4 Định hướng phát triờ̉n năng lực

- Phỏt triển năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học, năng lực hợp tỏc.

- Tự lập, tự tin, tự chủ

B Chuẩn bị :

GV : Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ HS : Thớc thẳng, thớc đogóc

Trang 13

C Tiến trình lên lớp :

1 Hoạt động khởi động

* GV nêu yêu cầu kiểm tra :

- Cho điểm M không thuộc đờng thẳng a Vẽ đờng thẳng b điqua M và b // a

2 Hoạt động hình thành kiờ́n thức mới

- GV thông báo nội dung tiên đề

? Phát biểu tính chất của hai

đ-ờng thẳng song song

- Đối với HS khá, giỏi thì GV có

- Các cặp góc đồng vị bằngnhau

- Các cặp góc trong cùng phía bù nhau

a

c

Trang 14

3 Hoạt động luyện tập:

- GV cho hs hoạt động nhóm làm bài tập 34 (sgk/94).

- HS hoạt động nhóm Bài làm có hình vẽ, tóm tắt đề bài dới dạng kí hiệu hình học Khi tính toán phải nêu rõ lí do

B

A

b a

a) Có a // b Theo tính chất hai đờng thẳng song song ta có :

� 1

B   0

4

� 37 (cặp góc so le trong) b) Có Â4 và Â1 là hai góc kề bù, suy ra Â1 = 1800 - Â4 = 1800 -

Cõu hỏi : Chọn cõu trả lời đỳng

1/ Dạng phỏt biểu khỏc của “Tiờn đề Ơ-CLớt” là :

A Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng chỉ cú một đường thẳng song song với đường thẳng đú

B Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng cú vụ số đường thẳng song song với đường thẳng đú

C Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng cú ớt nhất một đường thẳng song song với đường thẳng đú

D Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng cú một đường thẳng song song với đường thẳng đú

Trang 15

-Ngày soạn: 29/9/2019 Tiết 9: Luyện tập

A Mục tiêu :

1.Kiến thức: Vận dụng đợc tiên đề Ơclit, tính chất của 2 đờngthẳng song song vào làm các bài tập

2.Kỹ năng: Biết tính các góc còn lại khi cho một cát tuyến cắt hai

đờng thẳng song song và cho biết số đo một góc

3 Thỏi độ: Phát triển t duy và rèn kĩ năng trình bày bài giải mộtcách khoa học

4 Định hướng phát triờ̉n năng lực

-Phỏt triển năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học, năng lực hợp tỏc

-Tự lập, tự tin, tự chủ

B Chuẩn bị :

Giáo viên : Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ

Học sinh : Thớc thẳng, êke, thớc đo góc

C Tiến trình lên lớp:

1 Hoạt động khởi động

* GV nêu yêu cầu kiểm tra :

- Phát biểu nội dung tiên đề Ơclít

- Điền vào chỗ trống ( ) trong các phát biểu sau (Đề bài đa lênbảng phụ) :

a) Qua điểm A ở ngoài đờng thẳng a có không quá một đờngthẳng song song với …

b) Cho điểm M ở ngoài đờng thẳng a Đờng thẳng đi qua M vàsong song với a là …

c) Nếu qua A ở ngoài đờng thẳng a, có 2 đờng thẳng cùng songsong với đờng thẳng a thì …

2 Hoạt động luyên tập :

Trang 16

cầu của đề bài và vẽ hình

? Nêu tên tất cả các góc của

hai tam giác �CABvà �CDE

? Chỉ ra các cặp góc bằng

nhau của hai tam giác

Bài tập 36 (SGK-Trang 94)

Bài tập 37(SGK-Trang 95)

3 Hoạt động vận dụng:

- HS phát biểu lại nội dung tiên đề Ơclit

- HS xem lại các dạng bài tập đã làm và phơng pháp giải

4.Hoạt động tìm tòi, mở rộng:

*Tìm tòi, mở rộng:

- BT: Cho 2 đờng thẳng a, c và c a c b ;  Hỏi hai đờng thẳng

a và b có song song với nhau không? Vì sao?

2.Kỹ năng: Rèn kỹ năng vẽ hai đờng thẳng song song

3 Thỏi độ: Phát triển t duy logic, biết phát biểu chính xác mộtmệnh đề toán học, tập suy luận

4 Định hướng phát triờ̉n năng lực

Trang 17

* Năng lực Phỏt triển năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học, năng lực hợp

tỏc Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ

B Chuẩn bị :

Giáo viên : Thớc thẳng, êke, bảng phụ

Học sinh : Thớc thẳng, êke, phiếu học nhóm

C.Tiến trình lên lớp:

1 Hoạt động khởi động:

* Kiểm tra bài cũ :

* GV nêu yêu cầu kiểm tra :

Câu 1 Nêu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song?

Cho điểm M ở ngoài đờng thẳng d Vẽ đờng thẳng c đi qua Msao cho c  d

* Vào bài: Qua bài KTBC hai bạn vừa làm, ta thấy c  d ; c  d' suy ra d // d' Đó chính là quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song của ba đờng thẳng

- Xét vấn đề ngợc lại: nếu có

đờng thẳng a//b và ca thì

Trang 18

? Nếu đờng thẳng c cắt

đ-ờng thẳng b thì suy ra đợc

điều gì

? Vậy nếu có một đờng

thẳng vuông góc với một trong

hai đờng thẳng song song

thì nó quan hệ thế nào với

- GV thông báo khái niệm ba

đờng thẳng song song

- HS trả lời miệng bài 41/sgk

- GV đa bài toán bảng phụ :

a) dùng êke vẽ a, b cùng vuông góc c

b) Tại sao a// b?

c) Vẽ d cắt a, b tại C, D Đánh dấu các góc đỉnh A, B rồi đọctên các cặp góc bằng nhau, giải thích?

4 Hoạt động vận dụng:

Cõu hỏi : Chọn cõu trả lời đỳng

1/ Xột ba đường thẳng phõn biệt a,b,c Hai đường thẳng a và b song song với nhaukhi :

A a và b cựng cắt c B a  c và b c C.a cắt c và a c D a c và a cắt c

A Mục tiêu:

1.Kiến thức: Củng cố, nắm vững quan hệ giữa hai đờng thẳngcùng vuông góc hoặc cùng song song với một đờng thẳng thứ ba

Trang 19

2.Kỹ năng: RÌn kÜ n¨ng sö dông c¸c dông cô vÏ h×nh.

3.Thái độ: Ph¸t triÓn t duy vµ rÌn kÜ n¨ng tr×nh bµy bµi gi¶i métc¸ch khoa häc

4 Định hướng phát triển năng lực:

- N¨ng lùc Phát triển năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học, năng lực hợp

tác Phẩm chÊt: Tự lập, tự tin, tự chủ

B.ChuÈn bÞ :

Gi¸o viªn : Thíc th¼ng, thíc ®o gãc, ªke, b¶ng phô

Häc sinh : Thíc th¼ng, ªke, thíc ®o gãc

Trang 20

? Quan s¸t h×nh vÏ dù ®o¸n sè

®o B�

? Gi¶i thÝch t¹i sao B�vu«ng

? Hai gãc BCD� vµ ADC� cã quan

hÖ víi nhau nh thÕ nµo

b AB B 90

a AB

� ADC+BCD� =1800 (gãc trong cïng phÝa) �ADC� = 1800 

1800 = 1800 1300 =

500.Bµi 31

?

?

130 0

aO

b

xc

35 0

140

0

Trang 21

- Học thuộc các tính chất về quan hệ giữa vuông góc và song song.

- Ôn tập tiên đề Ơclít và các tính về hai đờng thẳng song song

1.Kiến thức: Nắm đợc cấu trúc của một định lí

2.Kỹ năng: Biết thế nào là chứng minh một định lí Biết đa đinh

lí về dạng “nếu thì” Làm quen với mệnh đề logic: p � q.3.Thỏi độ: Phát triển t duy logic, biết phát biểu chính xác mộtmệnh đề toán học, tập suy luận

4 Định hướng phỏt triển năng lực:

- Năng lực Phỏt triển năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học, năng lực hợp

tỏc Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ

B Chuẩn bị :

Giáo viên : Thớc thẳng, êke, bảng phụ

Học sinh : Thớc thẳng, êke, phiếu học nhóm

C Tiến trình lên lớp;

1 Hoạt động khởi động:

* GV nêu yêu cầu kiểm tra :

- Phát biểu tiên đề Ơclít, tính chất của hai đờng thẳng song song và vẽ hình minh hoạ

* Một hs lên bảng phát biểu tiên đề và tính chất, sau đó vẽ hìnhminh hoạ lên bảng

* GV nhận xét, cho điểm

* Vào bài: Tiên đề Ơclít và tính chất hai đờng thẳng song song

đều là các khẳng định đúng Nhng tiên đề Ơclít đợc thừanhận qua vẽ hình, qua kinh nghiệm thực tế Còn tính chất hai

đờng thẳng song song đợc suy ra từ những khẳng định đợc coi

là đúng, đó là định lí Vậy định lí là gì ? Gồm những phầnnào, thế nào là chứng minh định lí? Đó là nội dung bài học hômnay

đợc coi là đúng

Trang 22

định lí về góc tạo bởi hai tia

phân giác của hai góc kề bù

? Tia phân giác của một góc là

xOz thì suy ra đợc điều gì

? On là tia phân giác của góc

yOz thì suy ra đợc điều gì

? Tính tổng số đo hai gócxOz�

Định lí: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

GT

� xOz và yOz� là hai góc kề bù

Om là phân giác của gócxOz

On là phân giác của góc yOz

n

O

m

Trang 23

- GV treo bảng phụ viết sẵn bài 49, 50 (sgk/101) HS trả lờimiệng.

C Dựng lập luận để từ kết luận suy ra giả thiết

D Dựng đo đạc trực tiếp để suy ra kết luận

1 thỡ chỳng vuụng gúc với nhau

2 thỡ chỳng là hai tia trựng nhau

A Mục tiêu:

1.Kiến thức: Củng cố lại các kiến thức về định lí

2.Kỹ năng: Biết diễn đạt định lí dới dạng “nếu… thì… ”; minh hoạmột định lí trên hình vẽ, viết giả thiết, kết luận bằng kí hiệu Bớc đầu biết c/m một định lí

3.Thỏi độ: Phát triển t duy và rèn kĩ năng trình bày bài giải mộtcách khoa học

Trang 24

4 Định hướng phỏt triển năng lực:

- Năng lực Phỏt triển năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học, năng lực hợp

điểm đoạn thẳng tới mỗi

đầu đoạn thẳng bằng nửa

độ dài đoạn thẳng đó

2 Hai tia phân giác của hai

góc kề bù tạo thành một góc

vuông

3 Tia phân giác của một góc

tạo với hai cạnh của góc hai

góc có số đo bằng nửa số đo

KLGT

= xOy

12

Ot là phân giác xOyxOt = tOy =

KLGT

c cắt a tại A, c cắt b tại B

A1= B1

a // bKL

yO

yx

mzn

Trang 25

O

x' x

xOy' = x'Oy' = x'Oy = 90

KL

0 xOy = 90

dung, yêu cầu của bài toán

- HS vẽ hình, ghi giả thiết,

kết luận

(Không yêu cầu HS phải vẽ

đ-ợc hình trong tất cả các trờng

y

EO'O

KL

GTxOy = x'O'y'Ox//O'x', Oy//O'y'xOy và x'O'y' nhọn

3 Hoạt động vận dụng:

Cõu hỏi : Chọn cõu trả lời đỳng

1/ Cho hai đường thẳng a và b cắt đường thẳng thứ ba c Để cú một cặp gúc so le trong bằng nhau thỡ điều gỡ sau đõy khụng thể xảy ra:

Trang 26

4 Định hướng phát triển năng lực:

* N¨ng lùc Phát triển năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học, năng lực hợp

- GV treo b¶ng phô cã néi dung sau :

Mçi h×nh vÏ trong b¶ng cho biÕt néi dung kiÕn thøc g×?

M

B

ab

ba

c

ba

c

abc

ba

d

AO

Trang 27

- GV yêu cầu HS đứng tại chỗ để trình bày.

- GV treo bảng phụ hình vẽ bài

d1  d2, d3  d4,d3  d5, d3  d7

- Bốn cặp đờng thẳng songsong:

Trang 28

d4 // d5, d4 // d7, d7 // d5, d2// d8.

aD

b

d b d//d'd' b

Trang 29

Biết EFP� = 50 0 Hai đường thẳng MN và PQ song song với nhau khi :

Ngày soạn: 20/10/2019 Tiết 15 : ôn tập chơng i (Tiếp)

4 Định hướng phỏt triển năng lực:

* Năng lực Phỏt triển năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học, năng lực hợp

tỏc Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ

B Chuẩn bị :

Giáo viên : Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ

Học sinh : Thớc thẳng, êke, thớc đo góc

C Tiến trỡnh lờn lớp:

1 Hoạt động khởi động: Kết hợp trong lúc ôn tập.

2 Hoạt động luyên tập :

Trang 30

Hoạt động của GV và HS Ghi bảng

HS đọc đề, tìm hiểu yêu cầu

của bài toán, nêu giả thiết, kết

luận của bài

Bài 57 (SGK).

2 1

21

2 1

BA

Kẻ đờng thẳng m // a �m //b

Ta có: � � 0

O A 38 (2 góc so letrong)

O B 180 (2 góc trong cùngphía)

DC

BA

110 0

2 3 1

6 5

4 ˆ 110

ˆ D

0 5

1 ˆ 60

ˆ E

0 3

6 ˆ 70

ˆ G

Trang 31

? Đờng lối giải quyết bài toán là

- Ôn tập lại toàn bộ kiến thức chơng I.

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm nốt các bài tập còn lại trong sgk và sbt

- Tiết sau kiểm tra chơng I

-

-Ngày soạn: 25/10/2019 Tiết 16: Kiểm tra chơng I

A Mục tiêu :

1 Kiến thức: Kiểm tra mức độ nắm kiến thức cơ bản của chơng

2 Kỹ năng: Biết diễn đạt các tính chất (định lí) thông qua hình

vẽ Vận dụng các định lí để suy luận, tính toán số đo các góc 3.Thỏi độ: Rốn tớnh tự giỏc, cẩn thận trong khi làm bài

4 Định hướng phỏt triển năng lực: Hỡnh thành năng lực suy luận, trỡnh bày hợp lớ

Trang 32

b) Nêu tính chất 1 đường thẳng cắt 2 đường thẳng song song Rồi ghạch chân

phần GT/KL (hay chỉ ra phần GT/KL)

c) Cho đoạn thẳng AB dài 4 cm Hãy vẽ đường trung trực d của đoạn thẳng AB

Câu 2: (6,0 đ) Cho hình 1 Biết a // b

b a

75

4 3

4 3 2

B C1

Hình 1 a) Vẽ lại hình rồi ghi GT/KL của bài toán

b) Hãy chỉ ra 1 cặp góc đối đỉnh và 1cặp góc so le trong (hay 1cặp đồng vị, góc

a) Nêu các cách để chứng minh hai đường thẳng a // b ?

b) Nêu tính chất 1 đường thẳng cắt 2 đường thẳng song song Rồi ghạch chân

phần GT/KL (hay chỉ ra phần GT/KL)

c) Cho đoạn thẳng AB dài 6 cm Hãy vẽ đường trung trực d của đoạn thẳng AB

Câu 2: (6,0 đ) Cho hình 1 Biết a // b

b a

75

4 3 2

4 3 2

B C1

Hình 1 a) Vẽ lại hình rồi ghi GT/KL của bài toán

b) Hãy chỉ ra 1 cặp góc đối đỉnh và 1cặp góc so le trong (hay 1cặp đồng vị, góc

2

3

1 4

4 3

1 2

2

3

1 4

4 3

Trang 33

Câu Ý Đáp án Điểm

1

a Nêu được 3 cách c/m 2 đường thẳng song song 1,0

b + Nêu được tính chất 1 đường thẳng cắt 2 đthẳng song song

+ Chỉ ra GT/KL đúng

0,50,5

c Vẽ được đường trung trực d của đoạn thẳng AB = 4cm 1,0

4 32

B C1

Ghi GT/KL bằng kí hiệu, công thức đúng

Chỉ ra 1 cặp góc đối đỉnh và cặp góc so le trong

1,01,0

c a // b; AB  a � AB  b (t/c) 1,0

d + C� 4 = C�2 = 75 0 ( t/c 2 góc đối đỉnh)

+ D� 4 = C�2 = 75 0 ( t/c 2 đường thẳng song song)

+ D� 3 +C�2 = 180 0 ( t/c 2 đường thẳng song song)

� �D3 + 750 = 1800 � �D3 = 1800 - 750 =1050

1,01,01,0

––––––––––––––––––––––– -Ngµy so¹n: 28/10/2019

Ch¬ng II : tam gi¸c TiÕt 17: tæng ba gãc cña mét tam gi¸c

A Mục tiêu:

1.Kiến thức:

-Học sinh nắm được định lý về tổng ba góc của tam giác, nắm được tính chất vềgóc của tam giác vuông, biết nhận ra góc ngoài của một tam giác và tính chất gócngoài của tam giác

-Biết vận dụng định nghĩa, định lý trong bài để tính số đo các góc của 1 tam giác.2.Kĩ năng:

-Có ý thức vận dụng các kiến thức được học vào việc giải các bài toán

3.Thái độ: Phát huy trí lực và khả năng suy luận của học sinh

4 Định hướng phát triển năng lực:

1 2

2

3

1 4

4 3

Trang 34

* Năng lực Phỏt triển năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học, năng lực hợp tỏc.

* Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ

B.Chuẩn bị :

-GV: Bảng phụ ghi ?2, phiếu học tập, tấm bỡa hỡnh tam giỏc, kộo

-HS: miếng bỡa hỡnh tam giỏc, kộo

- Gv sử dụng tấm bìa lớn

hình tam giác lần lợt tiến

hành nh SGK

? Hãy nêu dự đoán về tổng 3

góc của một tam giác?

- Yêu cầu học sinh vẽ hình

- Cho học sinh suy nghĩ trả

lời (nếu không có học sinh

nào trả lời đợc thì giáo viên

A  B C =

M = N = P =Nhận xét: A +B+C =180 ; � � � 0

CB

Trang 35

A

H.47d) Theo định lí tổng ba góc của

40

60

K E

- Quan sát và phát hiện ra những hiện tợng liên quan đến tổng

ba góc của một tam giác

- Kê một chiếc thang áp vào một bức tờng, sao cho chân của thang tạo với mặt tờng góc 30 thì chân thang tạo với mặt đất nằm ngang góc bao nhiêu độ?

- Tìm hiểu về cách ngời ta dùng thớc chữ T và thớc đo góc để

đo một góc trong một số tình huống thực tế

5 Hoạt động tìm tòi mở rộng:

* Tìm tòi, mở rộng :

- Có hay ko một tam giác cả ba góc đều lớn hơn 60

- Có hay ko một tam giác cả ba góc đều nhỏ hơn 60

A Mục tiờu:

Trang 36

2.Kĩ năng: Học sinh cú kĩ năng tớnh số đo gúc ngoài, trong của tam giỏc

3.Thỏi độ: Phỏt huy trớ lực và khả năng suy luận của học sinh

4 Định hướng phỏt triển năng lực: Khả năng sử dụng cỏc thuật ngữ,

2 Hoạt động hỡnh thành kiến thức mới:

- Qua việc kiểm tra bài cũ giáo

viên giới thiệu tam giác vuông

- Yêu cầu học sinh đọc định

nghĩa trong SGK

? Vẽ tam giác vuông

- Yêu cầu 1 học sinh lên bảng

Trang 37

- Cho Hs thảo luận nhóm, đại

đối với �C của ABC

? Góc ngoài của tam giác là

góc nh thế nào

? Vẽ góc ngoài tại đỉnh B,

đỉnh A của tam giác ABC

- Giáo viên treo bảng phụ nội

2.Góc ngoài của tam giác

Trang 38

- Vẽ tam giác ABC có: AB = AC Vẽ tia phân giác góc ngoài của góc

A là Ax Kiểm tra xem Ax có song song với BC ko?

- Cắt một tờ giấy để có một tam giác, sao cho ko có hai cạnh nàobằng nhau Bằng cách gấp giấy theo đờng phân giác ( hoặc gấp để C  B, hoặc gấp theo đờng vuông góc với BC kẻ từ A) và dựa vào tính chất góc ngoài của tam giác để chứng tỏ: Trong tam giác đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn

* Dặn dò:

- Nắm vững các định nghĩa, định lí đã học, chứng minh đợc các định lí đó

- Làm các bài tập 3(b) ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 (sgk/109) và bài tập 3 ;

5 ; 6 (sbt/98)

-Ngày soạn: 6/11/2019 Tiết 19: Luyện tập

A Mục tiêu :

1.Kiến thức: Củng cố, khắc sõu kiến thức về:

-Tổng ba gúc của một tam giỏc bằng 1800

-Trong tam giỏc vuụng hai gúc nhọn cú tổng số đo bằng 900

-Định nghĩa gúc ngoài, định lý về tớnh chất gúc ngoài của tam giỏc

-2.Kĩ năng: Rốn kĩ năng tớnh số đo cỏc gúc, kĩ năng suy luận

3.Thỏi độ:Tớnh chớnh xỏc số đo gúc của tam giỏc

4 Định hướng phỏt triển năng lực: Khả năng sử dụng cỏc thuật ngữ,

- Yêu cầu học sinh tính x, y tại

hình 57, 58

? Tính $P = ?

Bài tập 6 (SGK)

Hình 57

Trang 39

- Cho học sinh đọc đề bài.

- Yêu cầu học sinh vẽ hình

? Thế nào là 2 góc phụ nhau

x 60

Xét HAE vuông tại H:

Trang 40

BA

3cm

GV phân tích đề cho hs, chỉ rõ hình biểu diễn mặt cắtngang của con đê, mặt nghiêng của con đê, ABC =� 32 0, yêu cầutính góc nhọn MOP tạo bởi mặt nghiêng của con đê với phơngnằm ngang, ngời ta dùng dụng cụ là thớc chữ T và thớc đo góc,dây dọi BC đặt nh hình vẽ

GV: Hãy nêu cách tính góc MOP ?

4 Hoạt động tìm tòi, mở rộng :

* Tìm tòi, mở rộng :

BT : - Có hay không một tam giác mà cả ba góc đều lớn hơn 60o

- Có hay không một tam giác mà cả ba góc đều nhỏ hơn 60o

* Dặn dò :

- Về nhà học thuộc, hiểu kĩ định lí tổng các góc của tam gíac,

định lí góc ngoài của tam giác, định nghĩa, định lí về tamgiác vuông

- Làm bài tập 14, 15, 16, 17, 18 (sbt/99 + 100)

–––––––––––––––––––––––––––––

Ngày soạn: 9/11/2019 Tiết 20: hai tam giác bằng nhau

A Mục tiêu :

1 Kiến thức: Học sinh hiểu đợc định nghĩa hai tam giác bằngnhau và biết kí hiệu theo quy ớc các đỉnh tơng ứng Biết sửdụng định nghĩa để suy ra các đoạn thẳng bằng nhau và cácgóc bằng nhau

2 Kĩ năng: Rốn kỹ năng phỏn đoỏn, nhận biết, lập luận chứng minh 2

 bằng nhau

3 Thỏi độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, óc t duy

4 Định hướng phỏt triển năng lực: Khả năng sử dụng cỏc thuật ngữ,

Ngày đăng: 30/09/2020, 10:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w