1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án hinh học 7 soạn theo 5 bước

298 90 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 298
Dung lượng 8,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Học sinh hiểu được tớnh chất sau: Theo 2 đường thẳng và 1 cỏt tuyến, nếu cú một cặp gúc so le trong bằng nhau thỡ: + Hai gúc so le trong cũn lại bằng nhau.. - GV có thể giới t

Trang 1

Ngày soạn: 26/8/2019 Chơng I: đờng thẳng vuông góc, đờng thẳng song song

Tiết1 hai góc đối đỉnh

4 Định hướng phát triờ̉n năng lực

- Phỏt triển năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học, năng lực hợp tỏc.

B Chuẩn bị :

GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ

HS : Thớc thẳng, thớc đo góc

C Tiến trình lên lớp

1 Hoạt động khởi động: Giáo viên kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh.

2 Hoạt động hình thành kiờ́n thức mới

GV giới thiệu qua về chơng

? Hai đờng thẳng cắt nhau

tạo thành mấy cặp góc đối

2

O4

Trang 2

1,2,3(SBT Hớng dẫn bài tập 5 : Ôn tập lại các khái niệm đã học ở lớp 6 :

+ Hai góc kề nhau, Hai góc bù nhau,, Hai góc kềbù

-Ngày soạn: 3 / 9 / 2019 Tiết 2 LUYỆN TẬP

A Mục tiờu :

1 Kiến thức: Củng cố khỏi niệm, tớnh chất hai gúc đối đỉnh

2 Kỹ năng: Rốn luyện kỹ năng vẽ gúc đối đỉnh với gúc cho trước; nhận biết cỏc gúc đốiđỉnh trong một hỡnh.Vận dụng tớnh chất hai gúc đối đỉnh, hai gúc kề bự để tớnh số đo gúc

3 Thỏi độ: cẩn thận, chớnh xỏc

4 Định hướng phát triờ̉n năng lực

- Phỏt triển năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học, năng lực hợp tỏc.

Em hóy nờu định nghĩa và tớnh chất hai gúc đối đỉnh Vẽ gúc đối đỉnh với gúc

2 Hoạt động hình thành kiờ́n thức mới

Trang 3

Hoạt động của GV và HS Ghi bảng

-Cho HS lờn bảng làm bài tập 5

Cho HS giải bài tập 6

GV: cho HS vẽ =470, vẽ hai tia đối

Ox’, Oy’ của hai tia Ox và Oy

GV:Nếu 1 = 47O => 3 = ?

?.Gúc 2 và 4 quan hệ như thế nào?

=> =180O - =180O- 56O=124O

2 = 4 vỡ đối đỉnh Nờn 4 = 133O

xx’ cắt zz’ cú hai cặp đối đỉnh làxz và

x’z’; x’z và xz’’

xx’ cắt yy’cú hai cặp đối đỉnh là: xy

và x’y’; x’y và xy’

yy’ cắt zz’ cú hai cặp gúc đối đỉnh là :

yz và y’z’ ; yz’ và y’z vớinhiều đường thẳng cắt nhau tại mộtđiểm thỡ số cặp gúc đối đỉnh được tớnhtheo cụng thức: n (n-1)

Trang 4

-ễn lại lý thuyết về gúc vuụng

-Làm cỏc bài tập: 9,10

-Chuẩn bị giấy để gấp hỡnh

-Ngày soạn: 8 /9/2019 Tiết 3: hai đờng thẳng vuông góc

3.Thỏi độ:Học sinh bước đầu tập suy luận

4 Định hướng phát triờ̉n năng lực

- Phỏt triển năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học, năng lực hợp tỏc.

B Chuẩn bị: GV: Thớc thẳng, êke, giấy HS : Thớc thẳng, êke,

- Vẽ = 900 và góc đối đỉnh với góc đó?(Bài tập 9)

GV đặt vấn đề vào bài mới

2 Hoạt động hình thành kiờ́n thức mới

- GV thông báo hai đờng thẳng

xx’ và yy’ là hai đờng thẳng

vuông góc

? Thế nào là hai đờng thẳng

1.Thế nào là 2 đờng thẳng vuông góc

y

x’

Trang 5

vuông góc.

- HS làm để vẽ đờng

thẳng đi qua một điểm cho

trớc và vuông góc với một đờng

nhiêu đờng thẳng qua một

điểm và vuông góc với một

đờng thẳng a cho trớc

3 Đờng trung trực của một

đoạn thẳng

3 Hoạt động vận dụng:

- Phát biểu định nghĩa hai đờng thẳng vuông góc ?

- Lấy ví dụ thực tế về hai đờng thẳng vuông góc ?

A Mục tiêu :

1 Kiến thức: Học sinh sử dụng thành thạo ờke và thước thẳng để vẽ hai đường vuụnggúc, vẽ đường trung trực của đoạn thẳng Sử dụng ờke để kiểm tra hai đường thẳng cúvuụng gúc với nhau khụng ?

2 Kỹ năng: Thụng qua hỡnh vẽ, rốn cho học sinh kỹ năng diễn đạt bằng lời

3 Thỏi độ:Cẩn thận, chớnh xỏc

d

I

Trang 6

4 Định hướng phát triờ̉n năng lực

- Phỏt triển năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học, năng lực hợp tỏc.

B Chuẩn bị :GV : Thớc thẳng, êke, bảng phụ. HS : Thớc thẳng,êke

C Tiến trình lên lớp :

1 Hoạt động khởi động:

- Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc ? Cho điểm O thuộc đờng thẳng xx’, hãy vẽ đờng thẳng yy’ đi qua O và vuông góc với xx’

- Thế nào là đờng trung trực của một đoạn thẳng? Cho đoạn thẳng

AB = 4cm, hãy vẽ đờng trung trực của AB

2 Hoạt động hình thành kiờ́n thức mới

- HS thực hiện yêu cầu vẽ hình

- HS tiến hành vẽ đoạn thẳng AB,

BC theo đúng độ dài trong hai

BO

Trang 7

hai đờng thẳng

A Mục tiêu :

1 Kiến thức: Học sinh hiểu được tớnh chất sau:

Theo 2 đường thẳng và 1 cỏt tuyến, nếu cú một cặp gúc so le trong bằng nhau thỡ:

+ Hai gúc so le trong cũn lại bằng nhau

+Hai gúc trong cựng phớa bự nhau

+Hai gúc đồng vị bằng nhau

2 Kỹ năng: Biết và sử dụng đỳng tờn gọi của cỏc gúc tạo bởi đường thẳng cắt haiđường thẳng: gúc so le trong, đồng vị, gúc trong cựng phớa, gúc ngoài cựng phớa

3.Thỏi độ:Học sinh tập suy luận logic, vẽ hỡnh chớnh xỏc, cẩn thận

4 Định hướng phát triờ̉n năng lực

- Phỏt triển năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học, năng lực hợp tỏc.

B Chuẩn bị GV : Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ HS : Thớc

2 Hoạt động hình thành kiờ́n thức mới

A

B

1

32 4

1 2 3 4

abc

Trang 8

? Bài toán đã cho biết gì.

? Yêu cầu của bài toán

-GV cho học sinh thừa nhận

tính chất phát biểu trong

+ Điền số đo của các góc còn lại

+ Chỉ ra các cặp góc trong cùng phía và tính tổng của chúng

- Bài 23: Lấy ví dụ thực tế về hình ảnh các cặp góc so le trong,

- Nghiên cứu trớc Đ4 "Hai đờng thẳng song song"

- Ôn khái niệm "Hai đờng thẳng song song, 2 đờng thẳng phân biệt" học ở lớp 6

Ngày soạn: 17/9/2019 Tiết 6: hai đờng thẳng song song

A

B

2

413 1 2 3 4

c

a

b

Trang 9

3.Thỏi độ:quy lạ về quen Bước đầu tập suy luận

4 Định hướng phát triờ̉n năng lực

- Phỏt triển năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học, năng lực hợp tỏc.

- Bài tập 19 (SBT-Trang76)(GV vẽ sẵn hình trên bảng phụ)

2 Hoạt động hình thành kiờ́n thức mới

? Thế nào là hai đờng thẳng

? Dự đoán các đờng thẳng nào

trên hình song song với nhau

? So sánh số đo của các góc so

le trong, đồng vị trong các

hình trên

? Dự đoán xem khi nào hai

đ-ờng thẳng song song

- GV có thể giới thiệu thêm tính

chất nếu hai góc trong cùng

phía bù nhau thì hai đờng

dụng nhất là vẽ theo dòng kẻ của

vở hoặc vẽ theo chiều rộng của

Kí hiệu đờng thẳng a songsong với đờng thẳng b: a // b

3 Vẽ hai đờng thẳng songsong

Trang 10

thớc thẳng

3 Hoạt động vận dụng:

- Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

- Bài tập 24 SGK: Đa bảng phụ để HS hoạt động nhóm

- GV giới thiệu khái niệm hai đoạn thẳng song song: hai đoạn thẳngnằm trên hai đờng thẳng song song

- Biết vẽ thành thạo đờng thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một

đờng thẳng cho trớc và song song với đờng thẳng đó

4 Định hướng phát triờ̉n năg lực:

- Phỏt triển năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học, năng lực hợp tỏc.

B-Nhiợ̀m vụ học tọ̃p của hs:hoạt đụ̣ng cá nhõn,tái hiợ̀n vọ̃n dụng kiờ́n thức

C-Cách thức tiờ́n hành :kiờ̉m tra cá nhõn

*Ổn định tổ chức:

* Kiểm tra bài cũ :

* GV yêu cầu một hs lên bảng : Nêu dấu hiệu nhận biết hai đờngthẳng song song và chữa bài tập 26 (sgk/91)

* Một hs lên bảng nêu dấu hiệu nhận biết (nh sgk) và chữa bài 26/sgk:

Trang 11

- Đờng thẳng AB cắt hai đờng

thẳng Ax và By tạo thành cặp góc

so le trong bằng nhau (

), nên Ax // By (theo dấu hiệu nhận

biết hai đờng thẳng song song) y

x 120

120

B A

* GV có thể hỏi thêm: Muốn vẽ góc 1200 ta có những cách nào ?

(HS: Có thể dùng thớc đo góc hoặc dùng êke có góc 600, góc kề bù vớigóc 600 là góc 1200)

* GV nhận xét, cho điểm

2 Hoạt động luyên tập :

A-Mục tiờu:biờ́t vọ̃n dụng dṍu hiợ̀u song song vào giải toán,vẽ hình.

B-Nhiợ̀m vụ học tọ̃p của hs:Quan sát, suy luọ̃n,thực hành vẽ hình, vṍn đáp

C-Cách thức tiờ́n hành : hoạt đụ̣ng cá nhõn,nhóm

Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt

GV yêu cầu HS làm bài 27 sgk

HS đọc đề bài

GV: Bài toán cho điều gì? Yêu

cầu điều gì?

HS: Cho: tam giác ABC

Yêu cầu: qua A vẽ AD // BC

và AD = BC

GV: Muốn vẽ AD // BC ta làm thế

nào ?

HS: Vẽ qua A đờng thẳng song

song BC (vẽ hai góc so le trong

A

- Trên đờng thẳng đi qua A vàsong song với BC, lấy điểm D'nằm khác phía D đối với A, saocho AD' = AD

Trang 12

Yêu cầu hs thực hiện theo nhóm

bài 28 và nêu rõ cách vẽ

Gợi ý: Dựa vào dấu hiệu nhận

biết hai đờng thẳng song song

GV: Bài toán cho biết điều gì ?

Yêu cầu ta điều gì ?

GV: Theo em còn vị trí nào của

điểm O' đối với không?

HS: Điểm O' còn nằm ngoài

Bài 28 (sgk/91).

Bảng nhóm :

- Vẽ đờng thẳng xx'

- Trên xx' lấy điểm A bất kì

- Dùng êke vẽ đờng thẳng c qua

A tạo với Ax góc 600

- Trên c lấy B bất kì (khác A)

- Dùng êke vẽ và so letrong với

- Vẽ tia đối By của By' ta đợcyy' // xx'

Bài 29 (sgk/92).

- Điểm O' còn nằm trong

y' y

x' x

O' O

GV: Hãy vẽ trờng hợp đó - Điểm O' còn nằm ngoài

Trang 13

GV: Hãy dùng thớc đo góc kiểm

A-Mục tiờu:hs trả lời được cõu hỏi trắc nghiợ̀m

B-Nhiợ̀m vụ học tọ̃p của hs:suy luọ̃n tìm tòi.

C-Cách thức tiờ́n hành :hoạt đụ̣ng cá nhõn

- GV cho hs nhắc lại dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

và cách vẽ hai đờng thẳng song song

Cõu hỏi : Chọn cõu trả lời đỳng

1/ Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và trong cỏc gúc tạo thành cú một cặp gúc so le trong bằng nhau thỡ:

A a và b song song với nhau

B Đường thẳng a cắt đường thẳng b

C Đường thẳng a vuụng gúc với đường thẳng b

D Đường thẳng a trựng với đường thẳng b

2/ Chọn cõu phỏt biểu đỳng nhất

A Hai đường thẳng khụng cú điểm chung gọi là hai đường thẳng song song với nhau

B Hai đường thẳng khụng song song là hai đường thẳng khụng cú điểm chung

C Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng cú điểm chung

A-Mục tiờu:hs giải và tính các bài toán có suy luọ̃n

B-Nhiợ̀m vụ học tọ̃p của hs :đụ̣c lọ̃p tư duy tụ̉ng hợp.

C-Cách thức tiờ́n hành :vṍn đáp

Trang 14

BT: Cho hai đường thẳng a và b Đường thẳng AB cắt hai đường thẳng trờn tại hai điểm

Định hướng phát triờ̉n n ăng lực

- Phỏt triển năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học, năng lực hợp tỏc.

- Tự lập, tự tin, tự chủ

II

THIấ́T Kấ́ TIấ́N TRÌNH DẠY HỌC :

1 Hoạt động khởi động

A-Mục tiờu:HS biờ́t vẽ đường thắng song song với đường thẳng cho trước

B-Nhiợ̀m vụ học tọ̃p của hs:sử dụng đụ̀ dùng vẽ hình theo yờu cõ̀u

C-Cách thức tiờ́n hành:hoạt đụ̣ng cá nhõn:

* GV nêu yêu cầu kiểm tra :

- Cho điểm M không thuộc đờng thẳng a Vẽ đờng thẳng b điqua M và b // a

Trang 15

* HS khác lên bảng vẽ b cách khác theo yêu cầu của GV (vẫn trên hình

vẽ cũ, có thể vẽ cặp góc so le trong bằng nhau và bằng 300 hoặc 450

hoặc 900), sau đó nhận xét :

- Đờng thẳng này trùng với đờng thẳng b ban đầu

* GV: Để vẽ đờng thẳng b đi qua M và b // a ta có nhiều cách vẽ

Nh-ng liệu có bao nhiêu đờNh-ng thẳNh-ng qua M và soNh-ng soNh-ng với a ?

Bằng kinh nghiệm thực tế, ngời ta nhận thấy: Qua M nằm ngoài ờng thẳng a chỉ có một đờng thẳng song song với a Điều thừa nhận

đ-ấy mang tên: "Tiên đề Ơclít"

2

Hi ̀nh thành kiờ́n thức mới

A-Mục tiờu:Nắm được nụ̣i dung tiờn đờ̀ Ơclit và t/c hai đường thẳng song song.

B-Nhiợ̀m vụ học tọ̃p của hs:hoạt đụ̣ng cá nhõn,sử dụng thước đo góc thành thạo.

C-Cách thức tiờ́n hành:phát vṍn,đàm thoại

Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt

Trang 16

hai đờng thẳng song song thì :

+ Hai góc so le trong bằng nhau

+ Hai góc đồng vị bằng nhau

GV: Hãy kiểm tra xem, hai góc

trong cùng phía có quan hệ thế

nào với nhau?

HS: Hai góc trong cùng phía bù

hai đờng thẳng song song

Suy ra: + Hai góc so le trong

4 A c

b a

a)

Trang 17

b) Lý luận theo gợi ý:

Nếu , qua A vẽ tia Ap

nhau, theo tính chất các góc tạo

bởi một đờng thẳng cắt hai

đ-ờng thẳng ta suy ra đợc hai góc

đồng vị bằng nhau, hai góc

trong cùng phía bù nhau

b) Giả sử Qua A vẽ tia

Ap sao cho , suy ra

Ap // b (vì có hai góc so le trongbằng nhau)

Qua A vừa có a // b, vừa có Ap //

b, điều này trái tiên đề Ơclit.Vậy Ap và a chỉ là một hay :

3

Hoạt động luyện tập:

A-Mục tiờu:rèn kỹ năng tính góc,vọ̃n dụng tính chṍt.

B-Nhiợ̀m vụ học tọ̃p của hs

C-Cách thức tiờ́n hành:hoạt đụ̣g nhóm

- GV cho hs hoạt động nhóm làm bài tập 34 (sgk/94)

- HS hoạt động nhóm Bài làm có hình vẽ, tóm tắt đề bài dới dạng kíhiệu hình học Khi tính toán phải nêu rõ lí do

Cho

a // b ; AB a = {A}

AB b = {B} ; =

370.Tìm

a) = ?b) So sánh và c) = ?

B

A

b a

a) Có a // b Theo tính chất hai đờng thẳng song song ta có :

(cặp góc so le trong)

Trang 18

B-Nhiợ̀m vụ học tọ̃p của hs

C-Cách thức tiờ́n hành

Cõu hỏi : Chọn cõu trả lời đỳng

1/ Dạng phỏt biểu khỏc của “Tiờn đề Ơ-CLớt” là :

A Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng chỉ cú một đường thẳng song song với đường thẳng đú

B Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng cú vụ số đường thẳng song song với đường thẳng đú

C Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng cú ớt nhất một đường thẳng song songvới đường thẳng đú

D Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng cú một đường thẳng song song với đường thẳng đú

2/ Vẽ hai đường thẳng a,b sao cho a//b Vẽ dường thẳng c cắt đường thẳng a tại A Khi

đú :

trựng với b

3/ Dạng phỏt biểu khỏc của “Tiờn đề Ơ-CLớt” là :

A Qua một điểm ở ngoài đường thẳng a,cú nhiều nhất một đường thẳng song song với a

B Nếu qua điểm M ở ngoài đường thẳng a, cú hai đường thẳng song song với a thỡ chỳng trựng nhau

C Qua điểm M ở ngoài đường thẳng a, cú khụng quỏ một đường thẳng song songvới a

D Cả ba cõu A,B,C đều đỳng

4/ Cho hỡnh vẽ, biết : ME // ND Số đo gúc bằng:

5 Hoạt động tìm tòi, mở rộng: A-Mục tiờu

B-Nhiợ̀m vụ học tọ̃p của hs

Trang 19

C-Cách thức tiến hành

4 Định hướng phát triển n ¨ng lùc

-Phát triển năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học, năng lực hợp tác

B-Nhiệm vụ học tập của hs

C-Cách thức tiến hành

Trang 20

* GV nêu yêu cầu kiểm tra :

- Phát biểu nội dung tiên đề Ơclít

- Điền vào chỗ trống ( ) trong các phát biểu sau (Đề bài đa lênbảng phụ) :

a) Qua điểm A ở ngoài đờng thẳng a có không quá một đờngthẳng song song với …

b) Cho điểm M ở ngoài đờng thẳng a Đờng thẳng đi qua M và songsong với a là …

c) Nếu qua A ở ngoài đờng thẳng a, có 2 đờng thẳng cùng songsong với đờng thẳng a thì …

* Một hs lên bảng kiểm tra :

- Phát biểu nội dung tiên đề Ơclít (nh sgk)

- Nội dung điền :

* Vào bài:

2 Hoạt độngluyên tập :

A-Mục tiờu

B-Nhiợ̀m vụ học tọ̃p của hs

C-Cách thức tiờ́n hành

Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt

GV yêu cầu học sinh làm BT 35

mấy đờng thẳng b? Vì sao

HS: Theo tiên đề Ơclit ta chỉ có

Trang 21

GV yêu cầu HS quan sát kỹ h vẽ

và đọc nội dung các câu phát

biểu rồi điền vào chỗ trống

HS: đọc kỹ đề bài, quan sát

hình vẽ nhận dạng các góc rồi

điền vào chỗ trống

GV: Gọi lần lợt học sinh đứng tại

chỗ trả lời miệng bài toán

HS: đứng tại chỗ trả lời miệng BT

HS nghe giảng, ghi bài

GV yêu cầu học sinh làm BT 29

d) Vì (2 góc đối đỉnh)

và (cặp góc đồng vị)

Bài 29 (sbt/79).

a) c có cắt b

b) Nếu c không cắt b thì c // b.Khi đó qua

A có hai đờng thẳng cùng songsong với b (điều này trái với tiên

đề Ơclit)

Vậy nếu a // b và c cắt a thì ccắt b

Bài 38 (sgk/95).

Bảng nhóm :Nhóm 1, 2, 3 :

4

3 21

4

3 21

d'

d

B A

 Biết d // d', thì suy ra

Trang 22

* Nếu một đờng thẳng cắt hai

đờng thẳng song song thì :

a) Hai góc so le trong bằng nhau

b) Hai góc đồng vị bằng nhau.

c) Hai góc trong cùng phía

bù nhau.

Nhóm 4, 5, 6 :

4

3 21

4

3 21

d'

d

B A

* Biết : a) hoặc b) c) thì suy ra : d // d'

* Nếu một đờng thẳng cắt hai

đờng thẳng mà

a) Trong các góc tạo thành có hai góc so le trong bằng nhau

hoặc b) Hai góc đồng vị bằng nhau

hoặc c) Hai góc trong cùng phía bù nhau

thì hai đờng thẳng đó songsong với nhau

3 Hoạt động vận dụng:A-Mục tiờu

B-Nhiợ̀m vụ học tọ̃p của hs

C-Cách thức tiờ́n hành

- HS phát biểu lại nội dung tiên đề Ơclit

- YCHS xem lại các dạng bài tập đã làm và phơng pháp giải

Trang 23

4.Hoạt động tìm tòi, mở rộng: A-Mục tiờu

B-Nhiợ̀m vụ học tọ̃p của hs

C-Cách thức tiờ́n hành

*Tìm tòi, mở rộng:

- BT: Cho 2 đờng thẳng a, c và Hỏi hai đờng thẳng a và

b có song song với nhau không? Vì sao?

- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, khoa học Nghiêm túc khi học tập

4 Định hướng phát triờ̉n n ăng lực

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC

1 Phương phỏp: Thuyết trỡnh, vấn đáp gợi mở, hoạt động cá nhân,

Trang 24

1 Hoạt động khởi độngA-Mục tiờu

B-Nhiợ̀m vụ học tọ̃p của hs

C-Cách thức tiờ́n hành

*Ổn định tổ chức:

* Kiểm tra bài cũ :

* GV nêu yêu cầu kiểm tra :

Câu 1 Nêu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song?

Cho điểm M ở ngoài đờng thẳng d Vẽ đờng thẳng c điqua M sao cho c d

Câu 2 Nêu tiên đề Ơclit và tính chất hai đờng thẳng song song

Trên hình bạn vừa vẽ, dùng êke vẽ đờng thẳng d' đi qua M vàvuông góc với c

Hãy cho biết quan hệ giữa d và d' ?

* Hai hs lên bảng kiểm tra :

* Vào bài: Qua bài KTBC hai bạn vừa làm, ta thấy c d ; c d' suy ra

d // d' Đó chính là quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song của ba đờng thẳng

2 Hoạt động hình thành kiến thứcA-Mục tiờu

B-Nhiợ̀m vụ học tọ̃p của hs

C-Cách thức tiờ́n hành

Trang 25

Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt

chúng song song với nhau

GV gọi hs nhắc lại tính chất

Trang 26

GV: Nh vậy 1 đờng thẳng vuông

góc với 1 trong 2 đờng thẳng

song song thì sao?

HS: Một đờng thẳng vuông góc

với một trong hai đờng thẳng

song song thì nó vuông góc với

- Nếu và thì

- Nếu và thì

H

oạt động 2:

Yêu cầu hs cả lớp nghiên cứu mục

2(sgk), sau đó cho hs hoạt động

nhóm làm

2 Ba đ ờng thẳng song song.

dd’

d

Trang 27

GV giới thiệu tính chất 3 và ký

hiệu 3 đt song song

GV yêu cầu hs nêu tính chất

*Tính chất 3: SGK

,

d' d''

Ký hiệu: d // d’ // d’’

3 Hoạt động luyện tập : A-Mục tiờu

B-Nhiợ̀m vụ học tọ̃p của hs

C-Cách thức tiờ́n hành

- HS trả lời miệng bài 41/sgk

- GV đa bài toán bảng phụ :

a) dùng êke vẽ a, b cùng vuông góc c

b) Tại sao a// b?

c) Vẽ d cắt a, b tại C, D Đánh dấu các góc đỉnh A, B rồi đọc têncác cặp góc bằng nhau, giải thích?

- HS làm bài

- GV yêu cầu hs nhắc lại ba tính chất

Trang 28

4 Hoạt động vận dụng:A-Mục tiờu

B-Nhiợ̀m vụ học tọ̃p của hs

C-Cách thức tiờ́n hành

Cõu hỏi : Chọn cõu trả lời đỳng

1/ Xột ba đường thẳng phõn biệt a,b,c Hai đường thẳng a và b song song với nhau khi :

A a và b cựng cắt c B a c và b c C.a cắt c và a c D a c và a cắt c 2/ Cho tam giỏc ABC.Nếu đường thẳng m song song với cạnh BC ,thỡ

A m chỉ cắt đường thẳng AB B m chỉ cắt đường thẳng AC

B m cắt cả hai đường thẳng AB và AC C Cả A, B, C đều đỳng

3/ Cho tam giỏc ABC Nếu đường thẳng m song song với cạnh BC và cắt cạnh AB ,thỡ:

A m cắt cạnh AC B m // AC C m AC D Cả A,B,Cđều dỳng

Đỏp ỏn :

5 Hoạt động tìm tòi, mở rộng:A-Mục tiờu

B-Nhiợ̀m vụ học tọ̃p của hs

C-Cách thức tiờ́n hành

- Học thuộc 3 tính chất của bài

- Tập diễn đạt các tính chất bằng hình vẽ và kí hiệu hình học

Trang 29

- Rèn kĩ năng phát biểu gãy gọn một mệnh đề toán học.

- Bớc đầu tập suy luận

THIấ́T Kấ́ TIấ́N TRÌNH DẠY HỌC :

1 Hoạt động khởi độngA-Mục tiờu

B-Nhiợ̀m vụ học tọ̃p của hs

C-Cách thức tiờ́n hành

*Ổn định tổ chức:

* Kiểm tra bài cũ :

* GV nêu yêu cầu kiểm tra :

* GV nhận xét, cho điểm

Trang 30

* Vào bài:

2 Hoạt độngluyên tập :A-Mục tiờu

B-Nhiợ̀m vụ học tọ̃p của hs

C-Cách thức tiờ́n hành

Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt

GV yêu cầu hai hs khác lên bảng

đồng thời chữa bài 43 và 44

(sgk/98) Bài 43/sgk :a, b) Vẽ hình :

c

b a

HS: Một đờng thẳng song song

với một trong hai đờng thẳng

song song thì nó song song với

Trang 31

GV yêu cầu hs trả lời miệng các

câu hỏi gợi ý trong sgk để suy

luận d' // d''

GV ghi bảng

Bài 46 (sgk/98)

GV đa hình vẽ 31/sgk lên bảng

phụ, yêu cầu hs nhìn vào hình

vẽ phát biểu nội dung bài toán

HS quan sát hình vẽ và nêu bài

* Nếu d' cắt d'' tại M thì Mkhông thể nằm trên d, vì M d'

và d' // d

* Qua M nằm ngoài d, vừa có d' //

d, vừa có d'' // d (mà d' và d''phân biệt), nên điều này trái vớitiên đề Ơclít

* Để không trái với tiên đề Ơclítthì d' và d'' không thể cắt nhau d' // d''

Cho a // b Đờng thẳng AB vuông

góc với đờng thẳng a tại A Đờng

thẳng DC cắt đờng thẳng a tại

D, cắt đờng thẳng b tại C sao

Bài 47 (sgk/98)

Trang 32

Sau 5 phút, GV thu bài của nhóm

làm nhanh nhất, yêu cầu các

nhóm còn lại đổi cheo bài cho

- Vì a // b, nên + =

1800 (Hai góc trong cùng phía)

= 1800 - = 1800 - 1300

= 500

3 Hoạt động vận dụng;A-Mục tiờu

B-Nhiợ̀m vụ học tọ̃p của hs

C-Cách thức tiờ́n hành

- Làm thế nào để kiểm tra đợc hai đờng thẳng có song song với nhau hay không ? Hãy nêu các cách kiểm tra mà em biết

- Nhắc lại các tính chất về quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song

4 Hoạt động tìm tòi, mở rộng: A-Mục tiờu

B-Nhiợ̀m vụ học tọ̃p của hs

C-Cách thức tiờ́n hành

- Học thuộc các tính chất về quan hệ giữa vuông góc và song song

- Ôn tập tiên đề Ơclít và các tính về hai đờng thẳng song song

- Đọc trớc bài 7 : "Định lí"

Trang 33

- Học sinh biết cấu trúc của một định lí (giả thiết và kết luận).

- Biết thế nào là chứng minh định lí

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC

1 Phương phỏp: Thuyết trỡnh, vấn đáp gợi mở, hoạt động cá nhân, hoạt

động nhúm, luyện tập

2 Kĩ thuật : Kĩ thuật động nóo, đặt câu hỏi.

IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG HỌC TẬP

1 Hoạt động khởi độngA-Mục tiờu

B-Nhiợ̀m vụ học tọ̃p của hs

C-Cách thức tiờ́n hành

*Ổn định tổ chức:

* Kiểm tra bài cũ :

* GV nêu yêu cầu kiểm tra :

- Phát biểu tiên đề Ơclít, tính chất của hai đờng thẳng song song

và vẽ hình minh hoạ

* Một hs lên bảng phát biểu tiên đề và tính chất, sau đó vẽ hình

minh hoạ lên bảng

* GV nhận xét, cho điểm

* Vào bài: Tiên đề Ơclít và tính chất hai đờng thẳng song song

đều là các khẳng định đúng Nhng tiên đề Ơclít đợc thừa nhậnqua vẽ hình, qua kinh nghiệm thực tế Còn tính chất hai đờngthẳng song song đợc suy ra từ những khẳng định đợc coi là đúng,

Trang 34

đó là định lí Vậy định lí là gì ? Gồm những phần nào, thế nào làchứng minh định lí ? Đó là nội dung bài học hôm nay.

2 Hoạt động hình thành kiến thức :A-Mục tiờu

B-Nhiợ̀m vụ học tọ̃p của hs

C-Cách thức tiờ́n hành

Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt

GV yêu cầu hs làm bài sgk

HS nhắc lại ba định lí của bài

"Từ vuông góc đến song song"

GV yêu cầu hs nhắc lại t/c về hai

gọi là giả thiết

GV: Điều phải suy ra là gì ?

HS: Điều suy ra :

gọi là kết luận

GV: Vậy trong một định lí,

điều đã cho là giả thiết, điều

suy ra là kết luận của định lí

GV: Mỗi định lí gồm mấy phần,

là những

1 Định lí.

- Định lí là một khẳng định đợcsuy ra từ những khẳng định đ-

2 1

O

*Chú ý: Mỗi định lí gồm 2 phần:a) Giả thiết: là những điều đãcho biết trớc

b) Kết luận: Những điều cầnsuy ra

đỉnh

KL

Trang 35

GV: Phát biểu lại tính chất hai

góc đối đỉnh dới dạng: "nếu

thì "

HS: Nếu hai góc là đối đỉnh

thì hai góc ấy bằng nhau

GV: Dựa vào hình vẽ, hãy viết

giả thiết, kết luận bằng kí hiệu

của định lí

GV yêu cầu hs làm bài

GV cho hs dứng tại chỗ trả lời

KL: Chúng song song với nhau.b)

Trang 36

2 1

z

y x

-V× Oz n»m gi÷a hai tia Ox vµ

Oy, nªn :

- V× Om lµ tia ph©n gi¸c cña , nªn :

(1)

- V× On lµ tia ph©n gi¸c cña ,

ta cã : (2)

Om lµ tia ph©n gi¸c

On lµ tia ph©n gi¸c

KL

Trang 37

3 Hoạt động luyện tậpA-Mục tiờu

B-Nhiợ̀m vụ học tọ̃p của hs

C-Cách thức tiờ́n hành

- Định lí là gì ? Định lí gồm những phần nào ? GT là gì ? KL là gì?

- GV treo bảng phụ viết sẵn bài 49, 50 (sgk/101) HS trả lời miệng

4 Hoạt động vận dụng: A-Mục tiờu

B-Nhiợ̀m vụ học tọ̃p của hs

C-Cách thức tiờ́n hành

Cõu hỏi : Chọn cõu trả lời đỳng

1/ Chứng minh định lớ là :

A Dựng lập luận để từ giả thiết suy ra kết luận

B Dựng hỡnh vẽ để suy ra kết luận

C Dựng lập luận để từ kết luận suy ra giả thiết

D Dựng đo đạc trực tiếp để suy ra kết luận

2/ Điền dấu x vào ụ thớch hợp :

A Hai gúc đối đỉnh thỡ bằng nhau

B Hai gúc bằng nhau thỡ đối dỉnh

C Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng AB thỡ MA =

5 Hoạt động tìm tòi, mở rộng: A-Mục tiờu

B-Nhiợ̀m vụ học tọ̃p của hs

C-Cách thức tiờ́n hành

Trang 38

B Nếu tia Ot là tia phân giác của góc xOy

C Nếu Oa, Ob là các tia phân giác của hai

góc kề bù

D Nếu Oa,Ob là hai tia phân giác của hai

góc đối đỉnh

1 thì chúng vuông góc với nhau

2 thì chúng là hai tia trùng nhau

Trang 39

- Học sinh biết diến đạt định lí dới dạng “ Nếu thì …”.

- Biết minh hoạ một định lí trên hình vẽ và viết GT, KL bằng kíhiệu

Trang 40

2 Hs: Thớc thẳng, thớc đo góc,bảng nhóm, bút dạ.

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC

1 Phương phỏp: Thuyết trỡnh, vấn đáp gợi mở, hoạt động cá nhân, hoạt

động nhúm, luyện tập

2 Kĩ thuật : Kĩ thuật động nóo, đặt câu hỏi.

IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG HỌC TẬP

1 Hoạt động khởi độngA-Mục tiờu

B-Nhiợ̀m vụ học tọ̃p của hs

C-Cách thức tiờ́n hành

*Ổn định tổ chức:

* Kiểm tra bài cũ :

* GV nêu yêu cầu kiểm tra :

- Thế nào là định lí ? Định lí gồm những phần nào ? Giả thiết làgì ? Kết luận là gì ?

- Hãy vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận và chứng minh định lí sau :

"Nếu hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với đờng thẳng thứ

ba thì chúng song song với nhau"

* Một hs lên bảng kiểm tra :

- Định lí là một khẳng định đợc suy ra từ những khẳng định đợccoi là đúng

- Định lí gồm hai phần : + Giả thiết : điều đã cho

+ Kết luận : điều phải suy ra

B

A c

b a

2 Hoạt độngluyên tập :A-Mục tiờu

B-Nhiợ̀m vụ học tọ̃p của hs

C-Cách thức tiờ́n hành

Ngày đăng: 01/10/2020, 08:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w