1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề Kiểm Tra 1 Tiết - Si 10 (bài 4 -11)

6 430 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra 1 tiết - Sinh học 10 (Bài 4-11)
Trường học Trường THPT Lương Định Của Họ Tấn
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 138 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cấu trỳc của bộ mỏy gụngi là……… a.Một chồng tỳi màng dẹt xếp cạnh nhau nhưng tỳi nọ tỏch biệt với tỳi kia.. số lợng các aa khác nhau trong phân tử Prôtêin.. Câu 22: Hai mạch pôlinuclêôti

Trang 1

TRƯỜNG THPT LƯƠNG ĐỊNH CỦA KIỂM TRA: 1Tiết

HỌ TấN MễN: SINH HỌC 10 – BAN CƠ BẢN

LỚP Ngày thỏng 11 năm 2010

ĐỀ : 115

B NG TR L IẢNG TRẢ LỜI ẢNG TRẢ LỜI ỜI

u

a

b

c

d

a

b

c

d

A.Chọn phuơng ỏn đỳng nhất rồi đỏnh dấu “ X” vào bảng trả lời ở phớa trờn(7 điểm):

Câu 1: Màng sinh chất của tế bào nhân thực đợc cấu tạo từ hai thành phần chính là

a.photpholipit và prôtêin c.glicôlipit và glicôprôtêin

b.chuỗi hidrátcacbon và côlesterol d photpholipit và glicôlipit

Câu 2: Chức năng của lới nội chất trơn là

a neo giữ các bào quan, giữ cho tế bào có hình dạng nhất định

b làm giá đỡ cơ học cho tế bào

c tổng hợp Prôtêin

d tổng hợp Lipit, chuyển hóa đờng, phân hủy chất độc hại cho cơ thể

Câu 3 : Bào quan chỉ có ở tế bào thực vật là

Câu 4: Cấu trỳc của bộ mỏy gụngi là………

a.Một chồng tỳi màng dẹt xếp cạnh nhau nhưng tỳi nọ tỏch biệt với tỳi kia

b Một chồng tỳi màng dẹt xếp cạnh nhau và chồng khớt lờn nhau

c.Gồm cỏc hạt nhỏ Grana xếp chồng lờn nhau

d Một hệ thống màng tạo nờn ống và xoang dẹt thụng với nhau

Câu 5: Đơn phân của axit nuclêic là

a nuclêôtit b.axit amin c.đờng C5H10O4 d.axit H3PO4

Câu 6: Vùng nhân của tế bào sinh vật nhân sơ chứa

a một phân tử ADN dạng vòng c một ADN dạng xoắn

b nhiều phân tử ADN dạng vòng d nhiều plasmit

Câu 7: Tính đa dạng của Prôtêin đợc quy định bởi

a sự sắp xếp của 20 loại axit amin khác nhau

b số lợng các aa khác nhau trong phân tử Prôtêin

c sự đa dạng của gốc R

d số lợng, thành phần, trật tự sắp xếp các aa …

Câu 8: Các nuclêôtit liên kết với nhau tạo thành pôlinuclêôtit nhờ liên kết

a hiđrô b peptit c Vande Van d phôtpho dieste

Điểm:

Trang 2

Câu 9: Tế bào chất của vi khuẩn có

b các bào quan có màng bao bọc d ARN vòng

Câu 10: Trên màng lới nội chất hạt có nhiều

Câu 11: Prôtêin không có đặc điểm nào sau đây

a.có khả năng tự sao chép c là đại phân tử hữ cơ có cấu trúc đa phân

b.dễ biến tính khi nhiệt độ cao d .có tính đa dạng

Câu 12: Đóng vai trò xúc tác cho các phản ứng sinh học trong tế bào cơ thể nhờ

a prôtêin cấu trúc b prôtêin hoomôn c prôtêin bảo vệ d prôtêin enzim

Câu 13 : Trong tế bào , nớc phân bố chủ yếu ở

c.nhân tế bào d chất nguyên sinh.(tế bào chất)

Câu 14: Phân tử ARN cú chức năng truyền thụng tin cấu trỳc prụtờin từ nhõn ra tế bào là

Câu 15: Vi khuẩn có cấu tạo đơn giản và kích thớc nhỏ sẽ có u thế

a hạn chế đợc sự tấn công của tế bào bạch cầu

b dễ phát tán và phân bố rộng

c trao đổi chất mạnh và có tốc độ phân chia nhanh

d thích hợp với đời sống ký sinh, dễ xâm nhập vào cơ thể vật chủ

Câu16: Prôtêin xuyên suốt qua 2 lớp phôtpholipit của màng tế bào nhân thực gọi là

c prôtêin thụ thể d prôtêin nhận biết

Câu 17: Hai lớp màng của ti thể có đặc điểm

a màng ngoài và màng trong đều trơn nhẵn

b màng ngoài và màng trong đều gấp khúc thành mào

c màng ngoài gấp khúc thành mào, màng trong trơn

d màng ngoài trơn, màng trong gấp khúc thành mào

Câu 18: Bên trên bề mặt của màng tilacoit có chứa

a ADN và ribôxôm c nhiều chất diệp lục và enzim

b nhiều hạt ribôxôm d chất diệp lục và sắc tố vàng

Câu 19: Loại đường nào sau đõy là đường đơn?

a Mantụzơ b glucụzơ c Saccarụzơ d tinh bột

Câu 20: Các loại enzim tham gia vào quá trình hô hấp tế bào có ở

a màng ngoài và màng trong ti thể c chất nền của ti thể

b màng ngoài của ti thể d mào của ti thể

Câu 21: Trên màng lới nội chất trơn có nhiều

Câu 22: Hai mạch pôlinuclêôtit trong phân tử ADN liên kết với nhau tạo cấu trúc xoắn song

song nhờ liên kết…

Câu 23: Chức năng của ti thể là

a sản xuất chất hữu cơ c cung cấp năng lợng cho tế bào dới dạng ATP

b phân hủy các tế bào già d góp phần thực hiện quá trình quang hợp của tế bào

Câu 24 : Cấu trúc khảm của màng tế bào là

a lớp kép phótpholipit đợc khảm bởi các phân tử glicôlizit

b lớp kép phótpholipit đợc khảm bởi các phân tử prôtêin

c các phân tử prôtêin đợc khảm bởi các phân tử phótpholipit

d chuỗi cacbonhidrat đợc khảm bởi các phân tử glicôlizit

Trang 3

C©u 25: CÊu tróc cña líi néi chÊt lµ

a mét chång tói mµng dÑt xÕp c¹nh nhau nhng tói nä t¸ch biÖt tói kia

b mét chång tói mµng dÑt xÕp c¹nh nhau vµ chång khÝt lªn nhau

c gåm c¸c tói nhá xÕp chång lªn nhau,

d hÖ thèng mµng t¹o nªn c¸c èng vµ xoang dÑt th«ng víi nhau

C©u 26: Chức năng của bộ máy gôngi là

a lắp ráp, đóng gói và phân phối sản phẩm của tế bào

b tổng hợp lipit, chuyển hóa đường, phân giải chất độc hại

c tổng hợp prôtêin

d có nhiều chức năng khác nhau

C©u 27: TÕ bµo ë ngêi cã nhiều ti thÓ nhất lµ

a tÕ bµo hồng cÇu b tÕ bµo x¬ng c tÕ bµo c¬ tim d tÕ bµo biÓu b×

C©u 28: Thµnh phÇn hãa häc chñ yÕu cña rib«x«m lµ

a rARN vµ pr«tªin b mARN vµ pr«tªin c tARN vµ pr«tªin d pr«tªin

B Nh ận định đúng hay sai trong phát biểu sau(1 điểm):

a vận chuyển chủ động là hình thức vận chuyển cần có sự tiêu tốn năng lượng

b ATP là hợp chất cao năng được tổng hợp từ nhân tế bào

C.Ghép các câu ở cột A với các ý ở cột B sao cho có nội dung thích hợp(2 điểm):

1) Lizôxôm a) Có màng nhân ngăn cách giữa nhân và tế bào

chất

1)……

2)Tế bào nhân thực b) Phân hủy tế bào già, tế bào bị tổn thương 2)…… 3)Ti thể c) Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng

lượng hóa học

3)……

4)Lạp thể d) Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống

của tế bào

4)……

e) Chứa các chất vô cơ, hữu cơ, các sắc tố, chất độc hại…

TRƯỜNG THPT LƯƠNG ĐỊNH CỦA KIỂM TRA: 1Tiết

HỌ TÊN MÔN: SINH HỌC 10 – BAN CƠ BẢN

LỚP Ngày tháng 11 năm 2010

ĐỀ : 215

B NG TR L IẢNG TRẢ LỜI ẢNG TRẢ LỜI ỜI

a

Điểm:

Trang 4

c

d

u

a

b

c

d

A.Chọn phương ỏn đỳng nhất rồi đỏnh dấu “ X” vào bảng trả lời ở phớa trờn(7 điểm): Câu 1: Vi khuẩn có cấu tạo đơn giản và kích thớc nhỏ sẽ có u thế

a hạn chế đợc sự tấn công của tế bào bạch cầu

b trao đổi chất mạnh và có tốc độ phân chia nhanh

c dễ phát tán và phân bố rộng

d thích hợp với đời sống ký sinh, dễ xâm nhập vào cơ thể vật chủ

Câu 2: Prôtêin xuyên suốt qua 2 lớp phôtpholipit của màng tế bào nhân thực gọi là

Câu 3: Hai lớp màng của ti thể có đặc điểm

a màng ngoài và màng trong đều trơn nhẵn

b màng ngoài và màng trong đều gấp khúc thành mào

c màng ngoài trơn, màng trong gấp khúc thành mào

d màng ngoài gấp khúc thành mào, màng trong trơn

Câu 4: Đơn phân của axit nuclêic là

a axit amin b nuclêôtit c.đờng C5H10O4 d.axit H3PO4

Câu 5: Vùng nhân của tế bào sinh vật nhân sơ chứa

a một ADN dạng xoắn c một phân tử ADN dạng vòng

b nhiều phân tử ADN dạng vòng d nhiều plasmit

Câu 6: Tính đa dạng của Prôtêin đợc quy định bởi

a sự sắp xếp của 20 loại axit amin khác nhau

b số lợng các aa khác nhau trong phân tử Prôtêin

c số lợng, thành phần, trật tự sắp xếp các aa …

d sự đa dạng của gốc R

Câu 7: Các nuclêôtit liên kết với nhau tạo thành pôlinuclêôtit nhờ liên kết

a phôtpho dieste b peptit c Vande Van d hiđrô

Câu 8 : Cấu trúc khảm của màng tế bào là

a lớp kép phótpholipit đợc khảm bởi các phân tử prôtêin

b lớp kép phótpholipit đợc khảm bởi các phân tử glicôlizit

c các phân tử prôtêin đợc khảm bởi các phân tử phótpholipit

d chuỗi cacbonhidrat đợc khảm bởi các phân tử glicôlizit

Câu 9: Cấu trúc của lới nội chất là

a một chồng túi màng dẹt xếp cạnh nhau nhng túi nọ tách biệt túi kia

b một chồng túi màng dẹt xếp cạnh nhau và chồng khít lên nhau

c hệ thống màng tạo nên các ống và xoang dẹt thông với nhau

d gồm các túi nhỏ xếp chồng lên nhau

Câu 10: Chức năng của bộ mỏy gụngi là

a tổng hợp prụtờin

Trang 5

b tổng hợp lipit, chuyển húa đường, phõn giải chất độc hại

c lắp rỏp, đúng gúi và phõn phối sản phẩm của tế bào

d cú nhiều chức năng khỏc nhau

Câu 11: Tế bào ở ngời có nhiều ti thể nhất là

a tế bào hồng cầu b tế bào xơng c tế bào cơ tim d tế bào biểu bì

Câu 12: Thành phần hóa học chủ yếu của ribôxôm là

a mARN và prôtêin b rARN và prôtêin c tARN và prôtêin d prôtêin

Câu 13: Bên trên bề mặt của màng tilacoit có chứa

a nhiều chất diệp lục và enzim b nhiều hạt ribôxôm

c ADN và ribôxôm d chất diệp lục và sắc tố vàng

Câu 14: Loại đường nào sau đõy là đường đơn?

a glucụzơ b Mantụzơ c Saccarụzơ d tinh bột

Câu 15: Các loại enzim tham gia vào quá trình hô hấp tế bào có ở

a màng ngoài và màng trong ti thể c mào của ti thể

b màng ngoài của ti thể d chất nền của ti thể

Câu 16: Trên màng lới nội chất trơn có nhiều

a ribôxôm b loại enzim c prôtêin d lipit

Câu 17: Hai mạch pôlinuclêôtit trong phân tử ADN liên kết với nhau tạo cấu trúc xoắn song

song nhờ liên kết…

a peptit b phôtpho dieste(CHT) c hiđrô d glicôzit

Câu 18: Chức năng của ti thể là

a sản xuất chất hữu cơ c góp phần thực hiện quá trình quang hợp của tế bào

b phân hủy các tế bào già d cung cấp năng lợng cho tế bào dới dạng ATP

Câu 19: Màng sinh chất của tế bào nhân thực đợc cấu tạo từ hai thành phần chính là

a glicôlipit và glicôprôtêin c photpholipit và prôtêin

b.chuỗi hidrátcacbon và côlesterol d photpholipit và glicôlipit

Câu 20: Chức năng của lới nội chất trơn là

a neo giữ các bào quan, giữ cho tế bào có hình dạng nhất định

b tổng hợp Lipit, chuyển hóa đờng, phân hủy chất độc hại cho cơ thể

c tổng hợp Prôtêin

d làm giá đỡ cơ học cho tế bào

Câu 21 : Bào quan chỉ có ở tế bào thực vật là

a ti thể b ribôxôm c lục lạp d lizôxôm

Câu 22: Cấu trỳc của bộ mỏy gụngi là………

a.Một chồng tỳi màng dẹt xếp cạnh nhau nhưng tỳi nọ tỏch biệt với tỳi kia

b Một chồng tỳi màng dẹt xếp cạnh nhau và chồng khớt lờn nhau

c.Gồm cỏc hạt nhỏ Grana xếp chồng lờn nhau

d Một hệ thống màng tạo nờn ống và xoang dẹt thụng với nhau

Câu 23: Tế bào chất của vi khuẩn có

a hệ thống nội màng b các bào quan có màng bao bọc

c ARN vòng d các hạt ribôxôm

Câu 24: Trên màng lới nội chất hạt có nhiều

Câu 25: Prôtêin không có đặc điểm nào sau đây

a có tính đa dạng c là đại phân tử hữ cơ có cấu trúc đa phân

b.dễ biến tính khi nhiệt độ cao d có khả năng tự sao chép

Câu 26: Đóng vai trò xúc tác cho các phản ứng sinh học trong tế bào cơ thể nhờ

Trang 6

a pr«tªin cÊu tróc b pr«tªin hoom«n c pr«tªin enzim d pr«tªin b¶o vÖ

C©u 27 : Trong tÕ bµo , níc ph©n bè chñ yÕu ë

a chÊt nguyªn sinh.(tÕ bµo chÊt) b rib« x«m

c.nh©n tÕ bµo d ADN

C©u 28: Ph©n tö ARN có chức năng truyền thông tin cấu trúc prôtêin từ nhân ra tÕ bµo lµ

B Nh ận định đúng hay sai trong phát biểu sau(1 điểm):

a vận chuyển thụ động là hình thức vận chuyển cần có sự tiêu tốn năng lượng

b ATP là hợp chất cao năng được tổng hợp từ bào quan ti thể

C.Ghép các câu ở cột A với các ý ở cột B sao cho có nội dung thích hợp(2 điểm):

1) Không bào a) không có màng nhân ngăn cách giữa nhân và tế

bào chất

1)……

2)Tế bào nhân sơ b) Phân hủy tế bào già, tế bào bị tổn thương 2)…… 3) Lạp thể c) Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng

lượng hóa học

3)……

4) Ti thể d) Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống

của tế bào

4)…… e) Chứa các chất vô cơ, hữu cơ, các sắc tố, chất

độc hại…

Ngày đăng: 20/10/2013, 16:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG TRẢ LỜI - Đề Kiểm Tra 1 Tiết - Si 10 (bài 4 -11)
BẢNG TRẢ LỜI (Trang 1)
BẢNG TRẢ LỜI - Đề Kiểm Tra 1 Tiết - Si 10 (bài 4 -11)
BẢNG TRẢ LỜI (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w