1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

hinh hoc 8 hk1

42 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 835 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Năm học 2020 – 2021 Giáo án: Hình học 8 TỨ GIÁC 1 Mục tiêu: a Kiến thức: - Nắm được định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng số đo các góc của tứ giác lồi - Biết vẽ, gọi tên các yếu tố, tí

Trang 1

Năm học 2020 – 2021 Giáo án: Hình học 8

TỨ GIÁC 1) Mục tiêu:

a) Kiến thức: - Nắm được định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng số đo các góc của tứ giác lồi

- Biết vẽ, gọi tên các yếu tố, tính số đo các góc của một tứ giác lồi

b) Kĩ năng: Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào giải các bài toán thực tiễn đơn giản

c) Thái độ: Tích cực trong việc tiếp thu và tìm tòi kiến thức mới

2) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

a) Chuẩn bị của học sinh: Xem nd bài ở nhà; Thước thẳn, thước đo góc, êke, Vở ghi

b) Chuẩn bị của giáo viên:

- Dự kiến phương pháp: Phát triển tư duy suy luận cho HS, nêu vấn đề, vấn đáp, nhóm,

- Biện pháp: GDHS ý thức vận dụng vẽ hình chính xác và chứng minh toán khoa học và lôgic

-Phương tiện: Thước thẳng, bảng phụ H.1; H.2; H.5; H.6

- Yêu cầu học sinh: Học bài 1 và làm câu hỏi SGK, bài tập SGK và SBT

- Tài liệu tham khảo: + GV: Nghiên cứu SGK, SGV và các tài liệu tham khảo + HS: SGK

3) Tiến trình bài dạy :

a) Kiểm tra bài cũ: (06p): Dặn dò tập vở.

b)Dạy bài mới(33p)

Lời vào bài :(03p): Giới thiệu chương và bài

a)Hai đỉnh kề nhau :A và B, C và D

Hai đỉnh đối nhau : A và C, B và D

b)Đường chéo : AC và BDc)Hai cạnh kề : AB và BC, BC và

CD, CD và AD ,AD và ABHai cạnh đối nhau : AB và CD,

BC và AD

1 Định nghĩa:

-Tứ lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kì cạnh nào của tứ giác

- Tứ giác ABCD có:

- A,B,C,D là các đỉnh

- Các đoạn thẳng AB,BC,CD,DA gọi là các cạnh của tứ giác

- ?1 Tứ giác ABCD trên hình là tứgiác luôn nằm trong 1 nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kì cạnh nao của tứ giác

- Định nghĩa: Tứ giác lồi là tứ giácluôn nằm trong một mặt phẳng chứa bất kì cạnh nào của tứ giác

?2:

Hoạt động 2: Tổng các góc của một tứ giác(15p)

? 2a

Trang 2

1

Trang 3

Năm học 2020 – 2021 Giáo án: Hình học 8

LUYỆN TẬP 1) Mục tiêu:

a) Kiến thức: - Nắm được định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng số đo các góc của tứ giác lồi

- Biết vẽ, gọi tên các yếu tố, tính số đo các góc của một tứ giác lồi

b) Kĩ năng: Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào giải các bài toán thực tiễn đơn giản

c) Thái độ: Tích cực trong việc tiếp thu và tìm tòi kiến thức mới

2) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

a) Chuẩn bị của học sinh: Xem nd bài ở nhà; Thước thẳng, thước đo góc, êke, Vở ghi

b) Chuẩn bị của giáo viên:

- Dự kiến phương pháp: Phát triển tư duy suy luận cho HS, nêu vấn đề, vấn đáp, nhóm,

- Biện pháp: GDHS ý thức vận dụng vẽ hình chính xác và chứng minh toán khoa học và lôgic

-Phương tiện: Thước thẳng, bảng phụ ghi BT 1

- Yêu cầu học sinh: Học bài 1 và làm câu hỏi SGK, bài tập SGK và SBT

- Tài liệu tham khảo: + GV: Nghiên cứu SGK, SGV và các tài liệu tham khảo + HS: SGK

3) Tiến trình bài dạy :

a) Kiểm tra bài cũ: (06p):

- Hãy nêu định nghĩa tứ giác?Tứ giác lồi là tứ giác như thế nào?Tổng số đo của tứ giác?

b)Dạy bài mới(33p)

Lời vào bài :(03p): Giới thiệu chương và bài

Hoạt động 1: Luyện tập (30 phút)

Cho học sinh làm bài tập 1 sách

giáo khoa trang 66 (Treo bảng phụ)

- Hướng dẫn học sinh cách làm bài

tập hình 5a.

- Cho HS lên bảng tính bài tập 5a

- Cho HS 2 lên bảng tính bài tập 5b

- Cho HS 3 lên bảng tính bài tập 5c

Tứ giác ABDE có:

Trang 4

Tứ giác QPSR có:

Q+ P + S + R = 3600

X + x + 650 + 950 =3600 2x + 1600 = 3600

x = 1000 Hình 6b

Tứ giác MNPQ có:

M+ N + P + Q = 36003X + 4x + x + 2x =3600 10x = 3600

x = 360 Hình 5d

I2 = 1800 – 900 = 900 (kề bù)

K2 = 1800 – 600 = 1200(kề bù)

M2 = 1800 – 1050 = 750(kề bù)

Tứ giác QPSR có:

Q+ P + S + R = 3600

X + x + 650 + 950 =3600 2x + 1600 = 3600

x = 1000 Hình 6b

Tứ giác MNPQ có:

M+ N + P + Q = 36003X + 4x + x + 2x =3600 10x = 3600

x = 360

Hình 5d I2 = 1800 – 900 = 900 (kề bù)

K2 = 1800 – 600 = 1200 (kề bù)

M2 = 1800 – 1050 = 750(kề bù)

Trang 5

Năm học 2020 – 2021 Giáo án: Hình học 8

HÌNH THANG 1) Mục tiêu:

a) Kiến thức:

- Nắm được định nghĩa hình thang, hình thang vuông, các yếu tố của hình thang

- Biết cách chứng minh một tứ giác là hình thang, hình thang vuông

- Biết vẽ một hình thang, hình thang vuông Biết tính số đo các góc của hình thang, hình thang vuông

- Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra một tứ giác là hình thang vuông

b) Kĩ năng: Vận dụng dể giải 1 số bài tập trong sách giáo khoa và sbt

c) Thái độ: Có ý thức chuẩn bị bài ,trong lớp chú ý nghe giảng và tích cực xây dựng bài

2) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

a) Chuẩn bị của học sinh: Xem nd bài ở nhà; Thước thẳng, thước đo góc, êke, Vở ghi

b) Chuẩn bị của giáo viên:

- Dự kiến phương pháp: Phát triển tư duy suy luận cho HS, nêu vấn đề, vấn đáp, nhóm,

- Biện pháp: GDHS ý thức vận dụng vẽ hình chính xác và chứng minh toán khoa học và lôgic

-Phương tiện: Bảng phụ H.15, thước thẳng, êke

- Yêu cầu học sinh: Học bài 2 và làm câu hỏi SGK, bài tập SGK và SBT

- Tài liệu tham khảo: + GV: Nghiên cứu SGK, SGV và các tài liệu tham khảo + HS: SGK

3) Tiến trình bài dạy :

a) Kiểm tra bài cũ: (06p): ? Nêu định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi

- Vẽ hình minh hoạ

? Nêu định lí về tổng các góc của một tứ giác

b)Dạy bài mới(33p)

Lời vào bài (03p): Nêu mục tiêu bài học

Hoạt động 1: Định nghĩa (20p)

Gv: Hình thang là hình như thế

nào?

- Giới thiệu đáy lớn, đáy nhỏ,

cạnh bên, đường cao

Hai góc

kề một cạch bên của hình thang bù nhau

-học sinh vận dụng kiến thức cũ chứng minh bài toỏn

1 Định nghĩa :/ Đ/N: Hình thang là tứ giác

có hai cạnh song song

-Hình thang ABCD(AB//CD)+ Các đoạn thẳng AB,CD gọi là các cạnh đáy+Các đoạn thẳng AD,BC gọi là các cạnh bên+AH là đường cao của hình thang

2

2

Trang 6

-HS: chứng minh theo sự hướng dẫn của gv

-HS: rút ra nhận xét:

b)

Xét ABC và CDA có: AB = CD; A1 = C1 ; AC chung

 ABC=CDA(c.g.c)

 AD = BC

A2 = C2  AD//BC

Hoạt động 2: Hình thang vuông(10 p)

GV : thế nào là tam giác

Trang 7

Năm học 2020 – 2021 Giáo án: Hình học 8

1) Mục tiêu:

a) Kiến thức:

- Nắm được định nghĩa hình thang, hình thang vuông, các yếu tố của hình thang

- Biết cách chứng minh một tứ giác là hình thang, hình thang vuông

- Biết vẽ một hình thang, hình thang vuông Biết tính số đo các góc của hình thang, hình thang vuông

- Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra một tứ giác là hình thang vuông

b) Kĩ năng: Vận dụng dể giải 1 số bài tập trong sách giáo khoa và sbt

c) Thái độ: Có ý thức chuẩn bị bài ,trong lớp chú ý nghe giảng và tích cực xây dựng bài

2) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

a) Chuẩn bị của học sinh: Xem nd bài ở nhà; Thước thẳng, thước đo góc, êke, Vở ghi

b) Chuẩn bị của giáo viên:

- Dự kiến phương pháp: Phát triển tư duy suy luận cho HS, nêu vấn đề, vấn đáp, nhóm,

- Biện pháp: GDHS ý thức vận dụng vẽ hình chính xác và chứng minh toán khoa học và lôgic

-Phương tiện: Bảng phụ ghi bài tập 7, thước thẳng, êke

- Yêu cầu học sinh: Học bài 2 và làm câu hỏi SGK, bài tập SGK và SBT

- Tài liệu tham khảo: + GV: Nghiên cứu SGK, SGV và các tài liệu tham khảo + HS: SGK

3) Tiến trình bài dạy :

a) Kiểm tra bài cũ: (06p): ? Nêu định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi

- Vẽ hình minh hoạ

? Nêu định lí về tổng các góc của một tứ giác

b)Dạy bài mới(33p)

Lời vào bài (03p): Nêu mục tiêu bài học

Hoạt động 1: Luyện tập (30p)

Cho học sinh làm bài tập 5 sách

giáo khoa trang 71 (Treo bảng

A = D2 = 700 (đồng vị)

Trang 8

Bài tập 7 sách giáo khoa trang 71

Vì AB//CD (gt), ta có hai góc trong cùng phía là:

Trang 9

Năm học 2020 – 2021 Giỏo ỏn: Hỡnh học 8

1) Mục tiờu:

a) Kiến thức: - Nắm được cỏc định nghĩa, cỏc tớnh chất, dấu hiệu nhận biết hỡnh thang cõn

- Biết vẽ hỡnh thang cõn, biết sử dụng định nghĩa và tớnh chất của hỡnh thang cõn trong tớnh toỏn

và chứng minh một tứ giỏc là hỡnh thang cõn

b) Kĩ năng: Rốn luyện tớnh chớnh xỏc và lập luận chứng minh hỡnh học

c) Thỏi độ: tớch cực, tự giỏc, ham học hỏi

2) Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh

a) Chuẩn bị của học sinh: Xem nd bài ở nhà; Thước thẳng, thước đo gúc, ờke, Vở ghi

b) Chuẩn bị của giỏo viờn:

- Dự kiến phương phỏp: Phỏt triển tư duy suy luận cho HS, nờu vấn đề, vấn đỏp, nhúm,

- Biện phỏp: GDHS ý thức vận dụng vẽ hỡnh chớnh xỏc và chứng minh toỏn khoa học và lụgic

-Phương tiện: Bảng phụ, thước thẳng, ờke

- Yờu cầu học sinh: Học bài 3 và làm cõu hỏi SGK, bài tập SGK và SBT

- Tài liệu tham khảo: + GV: Nghiờn cứu SGK, SGV và cỏc tài liệu tham khảo + HS: SGK

3) Tiến trỡnh bài dạy :

a) Kiểm tra bài cũ: (06p): ? Nờu định nghĩa, tớnh chất của hỡnh thang, của tam giỏc cõn ?

b)Dạy bài mới(33p)

Lời vào bài (03p): Nờu mục tiờu bài học

Hoạt động 1: Định nghĩa (10p)

GV : Khi học về tam giỏc ,ta đó biết 1

dạng đb của tam giỏc đú là tam giỏc cõn

Thế nào là tam gớac cõn ? ,nờu tớnh chất

về gúc của tam giỏc cõn

-GV núi :Trong hỡnh thang cú 1 dạng

hỡnh thang đặc biệt đú là hỡnh thang cõn

-GV Cho HS làm

- Ta gọi ABCD là hỡnh thang cõn

? Thế nào là hỡnh thang cõn ?

- Tứ giỏc ABCD là hỡnh thang cõn (đỏy

CD //

AB

- Có hai góc kề một đáy bằng nhau

- Phát biểu

-học sinh trả lời

-Học sinh đọc chỳ ý sgk

-Học sinh trả lời

1 Định nghĩa

?1,Hỡnh thang ABCD trờn hỡnh cú: D=C

Đ/N: Hỡnh thang cõn là hỡnh thang cú hai gúc

CD //

AB

Hoạt động 2: Tớnh chất(15 p)

-GV: Cho HS vẽ 1 hỡnh thang cõn và tiến

hành đo hai cạnh bờn

- Ta đi chứng minh tớnh chất này

- GVCho HS viết GT – KL

- Xột AD//BC và AD//BC

- Vẽ và rỳt ra kết luận:

Hai cạnh bờn bằng nhau

B

?1

B C D

A

Trang 10

- OCD cân: OC = OD

 AD = BC

- Rút ra kết luận

*Chứng minh: Xét hai trường hợp:

A,ÂD cắt BC ở O(Gỉa sử AB<CD ) ABCD là hình thang cân nên D=C, A1=B1

Ta có D=C nen OCD cân do đó

OC = OC

Ta có A1=B1 nên A2=B2 ,Suy ra  OAB cân

do đó: OA=OB

Từ (1) và (2) suy ra OD-OA=OC-OBVậy: AD=BC

- GV :Cho HS vẽ hình thang cân và tiến hành đo

hai đường chéo

-GV : yêu cầu học sinh nhận xét

_GV :Từ đó ta có định lí 2 sgk/73

-GV : Gọi 1 học sinh đọc nội dung định lí

- Ta đi chứng minh định lí này

- GV yêu cầu 1 họpc sinh lên bảng vẽ hình và viết

GT ,KL của bài toán

HS:- ViÕt GT - KLHS- C/m: ACD = B

ADC = BCD

AD = BD

 ACD =BDC(c.g.c)

 AC = BD

Hoạt động 3: Dấu hiệu nhận biết (5 p)

- Cho học sinh thực hiện ?3

-Từ dự đoán của học sinh qua thực hiện ?3 GV đưa

3,Dấu hiệu nhận biết

-Dấu hiệu 1:hình thang có haigóc kề 1 đáy bằng nhau là hình thang cân

-Dấu hiệu 2: Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân

Trang 11

Năm học 2020 – 2021 Giáo án: Hình học 8

TIẾT 6 – TUẦN 3 NGÀY SOẠN: 17/9/2020

LUYỆN TẬP 1) Mục tiêu:

a) Kiến thức: Củng cố kiến thức về hình thang cân

b) Kĩ năng: Rèn kĩ năng vẽ hình và chứng minh bài toán

c) Thái độ: Tích cực tự giác và hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài

2) Chuẩn bị của viên và học sinh

a) Chuẩn bị của học sinh: Xem nd bài ở nhà; Thước thẳng, thước đo góc, êke, Vở ghi

b) Chuẩn bị của giáo viên:

- Dự kiến phương pháp: Phát triển tư duy suy luận cho HS, nêu vấn đề, vấn đáp, nhóm,

- Biện pháp: GDHS ý thức vận dụng vẽ hình chính xác và chứng minh toán khoa học và lôgic

-Phương tiện: Bảng phụ, thước thẳng, êke

- Yêu cầu học sinh: Học bài 3 và làm câu hỏi SGK, bài tập SGK và SBT

- Tài liệu tham khảo: + GV: Nghiên cứu SGK, SGV và các tài liệu tham khảo + HS: SGK

3) Tiến trình bài dạy :

a) Kiểm tra bài cũ: (06p): -GV? Thế nào là hình thang cân ? Nêu tính chất của hình thang cân ?

-GV? Để chứng minh một hình thang cân ta cần chứng minh điều gì ?

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 16 sgk/75

b)Dạy bài mới(33p):

Lời vào bài (03p): Nêu mục tiêu bài học.

Hoạt động 1: luyện tập(30p)

Trang 12

- Cho HS lên bảng viết GT – KL

- Gọi giao điểm của AC và BD là O

Xét OCD ta có điều gì ?

- Tương tự xét OAB

- Cho HS làm BT-18

- Vẽ hình trên bảng

- Viết GT – KL cho HS và giải thích

? Để c/m một tam giác là tam giác

Bài 17

C

Chứng minhXét OCD có:góc OCD = góc ODC 

Chứng minh

a) BE//AC; AB//CE  AC = BEmà AC =

BD  BE = BD BDE cânb) BDE cân BDE = BEDmà BE//AC

 BED = ACD BDC = BCDXét ACD =BDC

có: AC = BD (gt) ACD = BDC

DC chung

 ACD =BDC(c.g.c)c) Theo c/m câu b)

 ADC = BCD ABCD là HT cân

12

A D

C

B O

Trang 13

§4 ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA HÌNH THANG 1) Mục tiêu:

a)Kiến thức:Nắm được định nghĩa và các tính chất của đường trung bình của tam giác, hình thang

- Biết vận dụng các tính chất này để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đoạn thẳng song song

b) Kĩ năng: Rèn tính lập luận trong chứng minh định lí và vận dụng các bài toán thực tế

c) Thái độ: Tích cực tự giác và hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài

2) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

a) Chuẩn bị của học sinh: Xem nd bài ở nhà; Thước thẳng, thước đo góc, êke, Vở ghi

b) Chuẩn bị của giáo viên:

- Dự kiến phương pháp: Phát triển tư duy suy luận cho HS, nêu vấn đề, vấn đáp, nhóm,

- Biện pháp: GDHS ý thức vận dụng vẽ hình chính xác và chứng minh toán khoa học và lôgic

-Phương tiện: Bảng phụ H.33; H.41, thước thẳng

- Yêu cầu học sinh: Học bài 4 và làm câu hỏi SGK, bài tập SGK và SBT

- Tài liệu tham khảo: + GV: Nghiên cứu SGK, SGV và các tài liệu tham khảo + HS: SGK

3) Tiến trình bài dạy :

a) Kiểm tra bài cũ: (06p): - Phat biểu nhận xét về hình thang có hai cạnh bên song song, Hình thang có hai đáy

Trang 14

Năm học 2020 – 2021 Giáo án: Hình học 8

Lời vào bài (03p): Dự đoán của các em là đúng ,đường thẳng xy đi qua trung điểm cạnh AB của tam giác ABC

và xy song song với cạnh BC thì xy đi qua trung điểm của cạnh AC Đó chính là nội dung của định lí 1 trongbài học hôm nay

Hoạt động 1: Định lí 1(11 p)

- GV Cho HS làm

- GV yêu cầu học sinh nêu dự đoán về vị trí

của điểm E trên cạnh BC

-GV : yêu cầu học sinh đọc định lí sgk

Tam giác ABC có D là trung điểm của AB ,E là trung

điểm của AC ,đoạn thẳng DE là đường trung bình của

tam giác ABC Vậy thế nào là đường trung bình của tam

giác ?

GV? Tam gác có mấy đường trung bình ?

-Học sinh nghe và ghi bài

- Chỉ có một đường trung bình duy nhất

A

1

F E

D

C B

?2

?1

A

C B

F

1

1 1

Trang 15

§4 ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA HÌNH THANG (tt) 1) Mục tiêu:

a)Kiến thức:Nắm được định nghĩa và các tính chất của đường trung bình của tam giác, hình thang

- Biết vận dụng các tính chất này để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đoạn thẳng song song

b) Kĩ năng: Rèn tính lập luận trong chứng minh định lí và vận dụng các bài toán thực tế

c) Thái độ: Tích cực tự giác và hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài

2) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

a) Chuẩn bị của học sinh: Xem nd bài ở nhà; Thước thẳng, thước đo góc, êke, Vở ghi

b) Chuẩn bị của giáo viên:

- Dự kiến phương pháp: Phát triển tư duy suy luận cho HS, nêu vấn đề, vấn đáp, nhóm,

- Biện pháp: GDHS ý thức vận dụng vẽ hình chính xác và chứng minh toán khoa học và lôgic

-Phương tiện: Bảng phụ H.33; H.41, thước thẳng

- Yêu cầu học sinh: Học bài 4 và làm câu hỏi SGK, bài tập SGK và SBT

- Tài liệu tham khảo: + GV: Nghiên cứu SGK, SGV và các tài liệu tham khảo + HS: SGK

3) Tiến trình bài dạy :

a) Kiểm tra bài cũ: (06p): - Phat biểu nhận xét về hình thang có hai cạnh bên song song, Hình thang có hai đáy

Trang 16

Năm học 2020 – 2021 Giáo án: Hình học 8

Lời vào bài (03p): Dự đoán của các em là đúng ,đường thẳng xy đi qua trung điểm cạnh AB của tam giác ABC

và xy song song với cạnh BC thì xy đi qua trung điểm của cạnh AC Đó chính là nội dung của định lí 1 trongbài học hôm nay

AE = ED; EF//ABEF//CD

CM: EI//DC  AI = IC; IF//AB  BF = FC

Định lí:

Hoạt động 2: Định nghĩa(11p)

Hình thang ABCD (AB//CD) cú E là trung điểm của AD

,F là trung điểm của BC ,đoạn thẳng EF là đường trung

bình của hình thang ABCD Vậy thế nào là đường trung

bình của hình thang ?

GV? Hình thang có mấy đường trung bình ?

-Học sinh nghe và ghi bài

- Chỉ có một đường trung bình duy nhất

2 Định nghĩa

Hoạt động 3: Định lí 4(11p)

GV? Từ định lí về đường trung bình của tam giác

dự đoán tính chất đường trung bình của hình thang

- GV yêu cầu hs Vẽ hình và viết GT - KL

Trang 17

Năm học 2020 – 2021 Giáo án: Hình học 8

LUYỆN TẬP 1) Mục tiêu:

a) Kiến thức: Khắc sâu kiến thức về đường trung bình của tam giác và của hình thang

b) Kĩ năng: Rèn kĩ năng vẽ hình rõ, chính xác , viết GT – KL; Rèn kĩ năng tính, so sánh độ dài

c) Thái độ: Tích cực tự giác và hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài

2) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

a) Chuẩn bị của học sinh: Xem nd bài ở nhà; Thước thẳng, thước đo góc, êke, Vở ghi

b) Chuẩn bị của giáo viên:

- Dự kiến phương pháp: Phát triển tư duy suy luận cho HS, nêu vấn đề, vấn đáp, nhóm,

- Biện pháp: GDHS ý thức vận dụng vẽ hình chính xác và chứng minh toán khoa học và lôgic

-Phương tiện: Bảng phụ H.33; H.41, thước thẳng

- Yêu cầu học sinh: Học bài 4 và làm câu hỏi SGK, bài tập SGK và SBT

- Tài liệu tham khảo: + GV: Nghiên cứu SGK, SGV và các tài liệu tham khảo + HS: SGK

3) Tiến trình bài dạy :

a) Kiểm tra bài cũ: (06p): ? So sánh đường trung bình của tam giác và đường trung bình của hình thang về định

nghĩa và tính chất ?

b)Dạy bài mới(33p)

Lời vào bài (03p): Nêu mục tiêu bài học

Hoạt động 1: Luyện tập(30 p)

Trang 18

Năm học 2020 – 2021 Giáo án: Hình học 8

- GV Treo bảng phụ BT-26

- GV Dựa vào định lí đường

trung bình của hình thang

- GV Cho HS đọc đề BT-27 -Học sinh đọc đề bai bài 27

Hình thang CDHG có EF là đường trung bình

-Học sinh lờn bảng vẽ hỡnh ghi GT,KL của bài toỏn.cả lớp làm vào vở

Giải :a.Theo đầu bài ta có :E,F,K Lần lượt là

trung điểm của AD,BC,AC

 EK là đường trung bỡnh của  ADC EK

B A

Trang 19

- Đọc đề

- Vẽ hình trên bảng và ở dưới

c) Củng cố - luyện tập (04p):

- Làm bài tập sách giáo khoa

- Nhận xét lớp học

d) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà ( 2 p):

- Ôn lại kĩ bài và làm các bài tập 23,25,26 tr 80 sgk

- Ôn các bài toán dựng hình đã biết

a) Kiến thức: Định nghĩa hai điểm đối xứng nhau qua một đường thẳng Nhận biết được hai đoạn thẳng đối

xứng nhau qua một đường thẳng Nhận biết được hình thang cân có một trục đối xứng

K I

A

F E

B

Trang 20

Năm học 2020 – 2021 Giáo án: Hình học 8

b) Kĩ năng: - Biết vẽ 1 điểm, 1 đoạn thẳng đối xứng với 1 điểm, 1 đoạn thẳng qua 1đường thẳng

- Biết chứng minh hai điểm đối xứng nhau 1 đường thẳng

- Biết nhận ra một số hình có trục đối xứng trong thực tế và bước đầu áp dụng trong thực tiễn

c) Thái độ: Tích cực tự giác và hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài

2) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

a) Chuẩn bị của học sinh: Xem nd bài ở nhà; Thước thẳng, thước đo góc, êke, Vở ghi

b) Chuẩn bị của giáo viên:

- Dự kiến phương pháp: Phát triển tư duy suy luận cho HS, nêu vấn đề, vấn đáp, nhóm,

- Biện pháp: GDHS ý thức vận dụng vẽ hình chính xác và chứng minh toán khoa học và lôgic

-Phương tiện: Bìa tam giác cân, hình tròn, hình thang cân

- Yêu cầu học sinh: Học bài và làm câu hỏi SGK, bài tập SGK và SBT

- Tài liệu tham khảo: + GV: Nghiên cứu SGK, SGV và các tài liệu tham khảo + HS: SGK

3) Tiến trình bài dạy :

a) Kiểm tra bài cũ (06p): -Thế nào là đường trung trực của đoạn thẳng?

-Vẽ đường trung trực của đoạn thẳng AB?

-Cho đường thẳng d và A  d Hãy vẽ điểm A̕ sao cho d là đường trung trực của đoạn thẳng AA̕

b)Dạy bài mới(33p)

Lời vào bài (03p): Nêu mục tiêu bài học.

Hoạt động 1: Hai điểm đối xứng qua một đường thẳng(10p)

-GVCho HS làm

- Vẽ trên bảng

- Ta nói A/ là điểm đối xứng của A

qua đường thẳng d

? Hai điểm ntn được gọi là đối

xứng nhau qua một đường thẳng ?

- Nêu quy ước như SGK

- Tất cả các HS đều vẽ trong giấy nháp

- Nếu đường thẳng đó là trung trực của đoạn thẳng

ta có hai mút là hai điểm đó

1 Hai điểm đối xứng qua một đường thẳng

A và A/ đối xứng với nhau qua d

 d là trung trực của AA/

Hình vẽ như SGK

Hoạt động 02 : Hai hình đối xứng qua một đường thẳng(10p)

- Cho HS l làm ?2

- Ta nói hai đoạn thẳng AB và A’B’

đối xứng với nhau qua đường thẳng

hìnhđối xứng với nhau qua một trục

- Vẽ hình trong giấy nháp và trên bảng

- Đứng tại chỗ trả lời như SGK-Học sinh cầm sgk đọc lại định nghĩa

-Học sinh trả lời

-Học sinh ghi kết luận sgk tr 85

2 Hai hình đối xứng qua một đường thẳng

Hình vẽ như SGK

AB và A’B’ đối xứng với nhau qua d

- Nếu hai đoạn thẳng (góc, tam giác)đối xứng với nhau qua một đường thẳng thì chúng bằng nhau

Trang 21

Năm học 2020 – 2021 Giáo án: Hình học 8

-GV: Vậy điểm đối xứng với mỗi

điểm của ABC qua đương cao AH

-Đường tròn tâm O có vô số trục đốixứng

Gv: Hãy chứng tỏ 2 tam giác đ/x

nhau qua trục d thì có chu vi bằng

nhau?

Hai tam giác đ/x nhau qua trục

d thì diện tích có bằng nhau ko? Vì

? Biển c có trục đối xứng ko?

? Biển d có trục đối xứng ko? Nếu

- Học kĩ để thuộc, hiểu các định nghĩa, định lí và tính chất trong bài

- BTVN: 35, 36, 39 (SGK/87, 88) TIẾT SAU HỌC BÀI T T

e) Bổ sung:

$ 7 HÌNH BÌNH HÀNH 1) Mục tiêu:

a) Kiến thức: Hiểu định nghĩa hình bình hành, các tính chất của hình bình hành, các dấu hiệu nhận biết hình

bình hành

?4

Ngày đăng: 28/09/2020, 15:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w