sử sử thủ giữ, du chơi chiêu vời, tựu tới cải đối, di dời truy rơi, điền ngã ký đã, tăng từng hỷ mừng, gia tốt nghiễng đồng cốt, vu thầy mo khuất cốt, thân duỗi tué tudi, thì giờ tinh
Trang 1quy: quỳ
lai: lại nam: trai quan: mũ
đa : nhiều tăng: hét tri: hay căn: rễ nan: khôn cam: ngọt lương: rường tịch: chiếu dư: thừa cúc: cuốc đăng: đèn giáng: xuống trach: nha đồng: trẻ kê: øà tha: khác di: dì
tích: thiết
công: công dực: cánh hiền: hiền phật: bụt triều: triều
phượng: phượng
tầm: tầm
Trang 2Ức: ngực chu: son thục: chín liém: ngay mộ: mền hôi: về thị: chợ phu: chồng trung: giữa ốc: nhà đề: rễ thông: hành bach: trang toan: chua gia: gia kim: vang hạng: ngõ chung: chuông trực: thăng hàm: hòm sát: xét chiêm: xem ty: chi dao: diéu phu: bua ma: ving giới: cải phi: chăng nha: mong (mâm) chỉnh: chiêng
ngưỡng: ngửa song: doi luân: chỉ
hỗ: hùm
cữu: cái cối triều: mai
Trang 3vy, hoac: hoa hoac lau: lau ca: hat du: du ha: mua ha vu: mua nghĩnh: rước nê: bùn đôi: đồng liên: sen tanh: họ thuyên: nơm tương: nước phân: phân dau: dau bao: beo thử: chuột bồi: lưng
hai: bién
bai: bay ta: vay
kiéu: nho
bac: bac trac: nghiéng thuyết: nói triệu: vời chung: nau khâm: tay (áo) chức: dệt lý: giày hữu: bạn
dật: đây
mục: mắt dau: dau phat: toc thién: luon
Trang 4lệ: vải (lệ chỉ: trái vai)
bề: bồ
mại: bán thiên: nghìn báo: trả âu: cò thát: rái nøu: ngây tuyến: sợi cửu: lâu thién: can bi: bia
y: ay
quan: xem binh: banh hồi: về tùng: bụi đề: cầm xu: rao trung: ngay khắc: khắc nam: nam quit: quit nga: ngan dam: mat can: gan
chỉ: (ngón) chân quăng: cánh (tay)
tau: chi (dau)
trung: long
ly: (ca) gay
bang: trai
Trang 5kiên: vai nghach: tran
quan: quan kiêu: câu
tang: dau nai: mit
di: ca nheo lễ: cá chuối
diêm: muối thái: rau
lang: cau tửu: rượu
địch: sáo sinh: sênh
kha: anh thúc LÏ: chú
nhũ: vú thần L]: môi
hoãn: cátrôi lang: cá diếc
bích: biếc huyền L]: đen
thầm: tin thưởng L]: thưởng trướng: trướng duy L]: man
loan: loan hac UU: hae
dinh: vac oa L: nồi
xuy: Xôi chử L1: nẫu
xú: xấu tiên L]: tươi
tiêu: cười san LU): giận
sat: ran nhăng: ruôi
daiO: d6im6éi nguyên Ll: con giải
kham 0: chan nhục LÌ: nệm
tham 0: thiém cô L1: cô
quyệt LILI: cá rô thì LÌ: cá cháy dé: day ngân L1: ngần
quan (1: quan chúng L]: chúng sung [J]: sung ky U: cờ
Trang 6khẩu L: miệng di LIL]: căm
tam UU: tam dong U: nhong
toc UO: chong tri DO: chày
vần L]: may hoa Li: lửa
thần L1]: chửa dục LÌ: nuôi
vĩL]: đuôi lần L]: vảy
huy 0: vay chap O: cam
niên L]: năm nguyệt LÌ: tháng
minh U: sang tin Li: tin
an O: in thuyén LO: cắt (khắc) vật LÌ: vật nhơn L]: người
hy U: choi hy U: cot
cơ [1]: chốt (trong máy) phu LÌ: chày
ta O: vay hoàn LÌ]: trả
giã: (thuyên) giã mành LÏ: mành
vu Lj: quanh kinh L: tat
thiét 0: cat tha LU: mai
vu L]: khoai dau U1: dau
lang O: cui au tỷ L: trái hồng
cung []: cái cung nỗ [Ì : cái nỏ
phủ U: cho dang LU: cai xanh
chỉ LI: cành diệp LI: lá
tõốa LÌ: khóa kiềm L1: kèm
nhu L1: mềm kính LÌ: cứng
lap UO: ding hành LÌ: di
uy LÌ: uy duc Li: dire
cap 0: bue giai 00: thém
gia L]: thêm giảm LÌ: bớt
hước LÌ : cợt thành LÏ: tin
dự LÍ: khen dao LÏ: ngợi
quán LÌ: tưới bình LÌ: soi
thần Ll: tôi chủ LI: chúa
vi Lj: mua phi UU: bay
trinh UU: ngay tĩnh LÏ: lặng
xưng LÌ]: tang thành LÌ: nên
Trang 7vong L]: quên ký LI: nhớ
thé O: vo thiếp LI: hau
bào U: bau ting ống
tích [] : xương sống xoang LU: long
dug Lec: nhay — tiêm LIL]I: chìm
châm LÌ: kim nhận L](mñũi) nhọn
toàn LÌ: trọn tịnh LI: đều
đài L: rêu cầu L1: bụi (nhơ)
vịnh U: lội thoan LÌ: trôi
xuy: Xôi mễ LC: gạo
hồ L1: cáo loc UO: hươu
hoai 0: cưu (nhớ) hiệp LI: cắp (xốc nách) ủng []: lấp lưu LÌ: trôi
chùy LI: dùi trượng L]: gay
bôn LÌ: chạy vãng LÌ: qua
viễn L]: xa hông L1: cả
cha L: cha trà LI: chè
nghệ L]: nghề tài LILI: của
trợ L]: đũa chủy LI: môi (thìa)
khôi LI: vôi phan CU: phan
ham U: man lạt LÌ: cay ,
doanh L]: day phạp LÌ: thiêu
bao LU: ao bi U: chan
dinh 01: san khuyết L]: cửa
dựng LÌ: chứa thai L]: thai
cai LU: cai ké O: ké
quyên L1]: quyền tước Ll: tước
dac 0: được vi O: lam
tham LU: tham duc 0: muén
quyền O: cuốn (lại) trương L]: trương (ra)
Trang 8sương LÌ: sương thu U: năng
hao U: sang trang hinh LU: thơm
thiém U1: rom
lang LÌ: chàng hoành LÌ: ngang khoát LU: rong
sử L1: khiến miện LÌ: mũ miện trầm LÌ]: cây trầm
phai U: dong qui LU: sot tring 11: sau điểm L: chấm
du [1: dầu
toán LÌ: tỏi
hà LI: tôm pho O: khap cao L]: cao
đà LÌ: lái thôn L1: thôn không Li: dai tông LÌ: dòng ngải []: cắt
ưu LÌ: cày phì LI: béo
tinh U: rong phùng LIL]: họ Phùng mạnh LÌ: họ Mạnh
tính LÌ: sánh
kiên L]: bên
tât LÌ: ắt
lượng LÌ: tin xác LÌ: thật
tu Li: tua
Trang 9tu Li: chia bưu LÌ: dịch
bích LI: ngọc bích cơ LÌ: sao cơ
dé 0: bo - cảnh LÌ: cõi van LÌ: hỏi thiêt LI: bày
thu LO: lây táo U: rao
thuong: giao
liém OO: liềm
qui LI: cui
án LÌ: trưa thần L]: sớm
cảm LÌ: cảm phu LU: tin
boc U: min tê LU: dira
tích Ll: chứa sung L1: day hậu L1: day khinh LÌ: nhẹ
thế L1: thé tài L1: tài
dai 0: đài miéu 0: miéu
kieu U1: kiệu tri UU: xe
thinh LU: nghe đỗ U: thay
thi O: lay ban O10: ban
dã L]: vậy tai! L]: thay!
hạnh LÌ: may kham LÌ: khá quyền LILI: má nhĩ LÌ: tai thuỳ ai, mỗ mỗ
sào tổ, cốc hang
ang nồi rang, bồn chậu
cựu cậu, da ông (cha)
xuyên sông, nhạc núi
ngôn nói, tác làm
lam chàm,uất nghệ
bễ về đùi, yêu lưng
Trang 10giác sừng, đề móng
ảnh bóng, hình hình
kinh kinh sử sử
thủ giữ, du chơi
chiêu vời, tựu tới
cải đối, di dời
truy rơi, điền ngã
ký đã, tăng từng
hỷ mừng, gia tốt
nghiễng đồng cốt, vu thầy mo
khuất cốt, thân duỗi
tué tudi, thì giờ
tinh co, tan tan
hy hon hon, xan r@ rang
thang vua Thang, vũ vua Vũ phủ phủ, cung cung
đồng mùa đồng, lạp tháng chạp hop hap, ly lia
mê mê, ngộ biết
cầm vóc, sa the
phú che, bao bọc
ngung sóc, bệ hè
luân bánh xe, tứ ngựa
thương vựa, thẳng kho
nho đạo nho, thích đạo phật
miến bột, di đường
qui sang, ban khó
ton lo, an yén
Trang 11bồng bưng, tê dẫy
pha say, thung dam
á câm, lung điếc
tích tiếc, cơ chê
đê dê, cầu chó
tộc họ, lư làng
đường cây đường lệ cây lệ qué cay quế, đồng cây vông độc sông, sơn núi
vên khói, vụ mùa
ngô nước Nøô, sở nước Sở tai cho, dai khiéng
linh thiêng, ứng ứng
hứng hứng, ngu vui
cô côi, quả øgoá
nha qua, thước ác là
hoà hoà, thuận thuận
phụng thờ, cung kính
điện đỉnh, ngạn bờ
ô dơ, khiết sạch
khiết xách, chiêm cầm
mau lầm, man dối
phong gói, trao trum
bào đùm, thúc buộc
dược thuốc, phù bùa
quân vua, tướng tướng
lượng lượng, tài tài
bài bài, biển biển
quyên quyền, thiénthién mién khuyén, xanh chong quang rong, dién dai
loại loài, luân đẳng
noãn trứng, bào nhau
Trang 12thầu thau, ngọc ngọc
thốc trọc, khung cao
tỉnh sao, điện chớp
hấp hớp, ha la
xuất ra, khai mở
quái gở, tường điềm
nhuyễn mềm, cương cứng khăng khứng, tuỳ theo
an giau, gia che
tuyén vé, phan lai
qua trai, diéu canh
binh cai binh, bat cai bat xuong hat, dan dan
sĩ làm quan, nông làm ruộng thượng chuộng bao khen hac đen, hồng đỏ
thỏ con thỏ, ly con cây
sư rây, cấp kín
nhẫn nhịn, ý lòng
thông thông, tắc lấp
biến khắp, giai đều
tiêu nêu , kiệt kiệt
việt nước Việt, tễ nước Tê khuê sao khuê, mão sao mao khảo khảo, tra tra
ngoa ngoa, nguy dồi
mudi toi, minh mo
ngụ nhờ, mông đội
kỷ mối, cương giường
chương chương, cáo cáo thị bảo, truyền truyền
tiền tiền, túc thóc
chú đúc, yêu cầu
điều câu, ngư đánh cá
miêu mạ, huệ bông
Trang 13ông ông, điệt cháu
mậu (can) mậu, canh (can) canh đỉnh (can) đỉnh, quí (can) quí nguy nước nguy, tần nước tân quân quan, khoa khé
hộ hộ, phù vừa
thâu thua, hoạch được
mưu chước, lự lo
tho to, | tế nhỏ
soạn cỗ (mâm), tu đồ ăn
cân rau cân, bắc cải củ
thu thu, tinh tinh
hoa hoa, nhuy nhuy
uý quan uý, thừa quan thừa
xỉ răng, mâu mắt (ngươi)
thụ bán đắt, thiêm thêm
tiêu đêm, đán sớm
ky bom, bài trò
bão no, cơ đói
chư mọi, các đều
khiếu kêu, hàm ngậm
cam cam, nhung nhung
vu chung, thu Ay
di lay, cau tim
cam chim, mô ếch
chuyén gach, than than
quan quan, lau rut
bạt tuốt, mô sờ
tạ nhờ, chỉ chồng
manh mồng, nhưỡng gây
tô chay, huân tạp
tiễn đạp, khoá cam
thám thăm, tao gãi
lịch trải, du qua
Trang 14ma ma, qui qui
tức nghi,tư nay
tiêu mây, lỗ mặn
khiết căn, hào kêu
liêu trêu, nhiễu quay
giao day, trung ran
nhiễm con trăn, vị con nhím thiềm liém, xan an
cước chan, can got
tiết suốc, ngoa giày
qiu quay, củ thước
ty lược, kính gương
dương dương, liễu liễu
trao gheo, soa choi
lần ma trơi, huỳnh đóm tong tóm, trì cầm
đàm đầm, hức rãnh
cảnh cảnh, trang trang chỉ gang, chích lẻ
chiết bẻ, phan vin
miên mên, phúc kép
pháp phép ân ơn
hiép lon dong nhac
gia gac, gian ngan
muc chan, tiéu hái củ
chuẩn sống mũi, đồng ngươi
khí hơi, thanh tiếng
tường liệng, nhiễu quanh tranh tranh, chiến đánh linh cánh, vũ lông
tòng tòng, bách bách
sách sách đồ bản đồ
khô khô, thấp ướt
chứng vớt, đầu gieo
Trang 15giao keo, tiết mạt
vân răng, vị bảo
tỗ cáo, xung xưng
mac thing, bong gay
giá cây, canh cày
nhựt ngày, kỳ hẹn
hoàn vẹn, tiến lên
binh phén, ly giau
tang giau, yem che
liêm khe, khiếu lỗ
phụ giúp trù toan
nhàn nhàn, tán tan
kha can, binh chuoi
vi mui, phong thoi
bốc bói, chiêm xem
Trang 16tinh tanh, xu thôi
đội đội, đoàn đoàn
liêu quan, lại thuộc
lệ buộc, triều đi
ly ly, thon tac
điện đền, quan ải
tức lãi, nguyên nguyên
khuyến khuyên, xu hỏi
thoát khỏi, nhiêu tha
nhỉ mà, thả vã
cự há, tuy tuy
ky song Ky, di song Di
vi song Vi, kinh song Kinh dinh dinh ,tinh tinh
cau ranh, khoai ngoi
tién roi, lac khau
lang châu chau, qua td vo
cáp sò, loa Ốc
Trang 17dau nong nóc, nga con ngài bire doi, minh nhện
liễn xe liễn, dư xe
mính chè, tiêu chuối
ngoa ngoi, mao tranh
linh cỏ linh, cát dây sắn
hạp hộp, liêm hộp gương
tranh don, quan sao
tu gao, xan com
phuong thom, bao bau
lậu lậu, tử chê
lê cây lê, lật cây lật
ngô nghịch, yvêm giảm
giang cùm, nhiên vuốt
tiết đốt, hành cộng rơm
lâu ôm, bão ấp
dịch cắp, dwong øiương
điều thương, quyên bỏ vô
hầu cơm khô, hô hồ
ngô cây nøô, chỉ cây chỉ
dĩ cay di, van cay van
thuan rau thuan, hanh rau hanh
ty canh, chi chan tay
đình rau day, can dim but
trap nước cốt, cam nước cơm phức thơm, điềm ngọt
tân nước bọt, hãn mô hôi
hồi cây hồi, giáp bồ kết
quyết rau quyết, vỉ rau vi
chỉ có chỉ, lựu cây lựu
triệu nước Triệu, hy vua Hy
tỹ đi, dục tắm
Trang 18sire sam, trang gidi
chuỷ môi (muỗng), từ dĩa
điệt con đĩa, kheo con giun
huân hun, chước đốt
âu bọt, náo bùn
dẫn trùn, cùng dế
cỗ về, cung mình
triết lành, công khéo
dũ méo, loan tron
(trữ chứa, bồi bồi
suy thôi, duyệt hớn hở
thí thủ, khiếm đánh lừa
dương giả đò, biến dối
lỗi máy dối, khôi làm trò
thác mo, cai rễ
lễ rượu lễ, thuần rượu thuần khiên xăn quân, đản xăn áo chiên cháo, xú lương
đường đường, mật mật
kết thắt, câu cầm
phiếu đâm, khué mo
thé mira, tan cười
dé hat hoi, siéu dang hang
ha mang, tan khen
kinh chon đèn, tuệ chỗi
xan thôi (com), bộc phơi
thôi áo tơi, lạp nón
tiệt đón (ngăn), trừu đem
đệ em, sanh cháu
huyết máu, mao lông
tân (lấy) chồng, thú (lấy) vợ
địch rợ, manh dan
hỉnh ống chân, khoan đầu trối
Trang 19cô đoái,sán chê
ly con ly, mang con mang
bang bang, binh tranh
loan quanh, diéu ngon
giản chọn, phao buông
chu mia, thu cu mai
cô chài, võng lưới
sinh (lễ) cưới, cầu đôi bạn
thối đùi, thu về (đùi)
thuế thuế, tô tô
quải căm, huê cầm
trạch chăm, sưu đái (tiểu tiện)
những quấy, thuần thuần
tuần tuần, tiết tiết
biéu ham thiếc, khuyên vòng khuyên tiễn tên, mang mũi nhọn
Trang 20áo xó, phòng buồng
cuông cuông, tri tri
thí ví, thuyên bàn
toán toan, âm ngâm
qua đầm, lôi nghiền
chúc liên, kỳ lỗi khác
ô đất nat, tat son
nac lon, lang lan
nhué (khué) giận, lan thuong duong khi dwong, tan gidng cai thu mai, tri non
sô chim con, phục nap
điền lấp, có cắm
nhuong han, ach chen
tam then, thoa an
gian can, cham ran (sua)
yên ngửa, ngang cao
tiéu rao, du dỗ
cảnh cô, lu đầu
hau hâu thiệt luỡi
dữu bưởi, giá dâu
hy trau, tré lon
lan song don, lai reo
biéu béo, mang ram
ac (6c) nam, khiéu khéu
ham kéu, hoan dire
ngộ thức, cán chiều
si cho, mau doi
xuy thôi, phún phun
lật run, kháo dựa
súc chứa, mai chôn
ôn ôn, huấn nhủ
thuy ngủ, đam say
Trang 21hướng hướng, đà đem
nhuyên thêm, lựu máng xối
môi mỗi (làm), á đồng hao
tuần đào, nhân lấp
nhiên song le, cỗ vậy
khởi dậy, thăng lên
tức bèn, nghỉ hợp
mông rợp, chướng che
áp đè, thôi nén
tiếp bén, lư tỏ (ra)
ngô ta, cá ấy
thương buôn, phan ban
vạn vàn chài, thuyền thuyền
huyện quên, ức nhớ
điển cố, dung thuê
lệ lễ, nghi phép
lục chép, đăng đẳng
như bằng, khoái sướng
tướng quan tướng, viên quan viên
tà xiéng, khuc vay
chỉ giấy, vi da
địch xa, cùng rất
đoạn đút, tài may
liệt bày, thao giấu
cứu cứu, trừ frừ
cừ xà cù, phách hồ phách
tịnh sạch, trang nghiêm
thường xiêm, áo áo
dao dao, tam long
Trang 22cau cong, ba léch
hach hach, cung cung
tung nui Tung,thai nui Thai nga déi,wong no
nga núi Nga, hỗ núi Hỗ
bạ số, minh ghi
ly qui Ly,my qui My
tri tri, an an
hội tràn, toàn hợp
liễm góp, thôi đòi
tuân noi, thuật bắt chước tiên trước, lý trong
liệu đong, biều bớt
hạt chim hạt, cưu chim cưu (trừu trừu, đoạn vóc
lao nhọc, dự vui
chuy dui, trac déo
dué khéo, quyén tha
minh say, tinh tinh
bô nem, thiện bữa cơm
Trang 23phân thơm, tuý tốt
lợi lợi, phon nhiéu
quan déu, tap lon
trach chon, ban doi
cận bôi, phan huyệt
hàn rét, yếm no
hứa cho, phúng day
đát áy náy, tứ luông tuông viên vườn, quật lỗ
tạc trỗ, xuyên dùi
ta ôi, khái hăm hở
ngữ trắc trở, hồi bồi hồi
ưởng ngùi ngùi, quyền đau đáu sách giạu, bồng phên
trắc lên, khiêu nhảy
thac day, thu dum (g6i)
tinh trum, dao up
ta giúp liêu nhờ
ngẫu tình cờ, cơ hoạ
kiểm má, thiều răng
hằng hăng, thực thật
chất chất, hoa hoa
tỷ hoà, khắc khắc
tặc giặc, trù loài
ban đời, nhạ rước
khué bước, biên quanh
dung thành, hối vực
mẫu đực, nhâm thai
tước nhai, thôn nuốt
trảo vuốt, đồn mông