1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

tam thien tu

34 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tam Thien Tu
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 101 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

hoè cây hoè, tử cây tử chử cây chử, kinh cây kinh linh cái linh, thác cái trắc hoạch vạc, dung chuông khuông cái khuông, cử cái cử ngữ nhà ngữ, linh nhà linh tràng hùm tinh, chế chó dại[r]

Trang 1

thiên: trời địa: đất

cự : cựa nha: răng

vô : chăng hữu: có

khuyển: chó dương: dê

quy: về tẩu: chạy bái: lạy quỵ: quỳ khứ: đi lai: lại

nữ: gái nam: trai đái: đai (thắt lưng) quan: mũ túc: đủ đa : nhiều ái: yêu tăng: ghét thức: biết tri: hay mộc: cây căn: rễ

dị: dễ nan: khôn chỉ: ngon cam: ngọt trụ: cột lương: rường sàng:giường tịch: chiếu khiếm: thiếu dư: thừa sừ: bừa cúc: cuốc chúc: đuốc đăng: đèn thăng: lên giáng: xuống điền: ruộng trạch: nhà lão: già đồng: trẻ tước: sẻ kê: gà ngã: ta tha: khác bá: bác di: dì

diên: chì tích: thiết dịch: việc công: công hàn: lông dực: cánh thánh: thánh hiền: hiền tiên: tiên phật: bụt lạo: lụt triều: triều diên: diều phượng: phượng trượng: trượng tầm: tầm

Trang 2

bàn: mâm trản: chén

kiển: kén ty: tơ

mai: mơ lý: mận (cũng là họ Lý) tử: cặn thanh: trong

khương: gừng giới: cải

thị: phải phi: chăng

duẫn: măng nha: mống (mầm)

cổ: trống chinh: chiêng

khuynh:nghiêng ngưỡng: ngửa

bán: nửa song: đôi

nhĩ: mồi luân: chỉ

hầu: khỉ hổ: hùm

đàm: chum (hũ,vò) cữu: cái cối

mộ: tối triều: mai

Trang 3

trường: dài đoản: ngắn xà: rắn tượng : voi

phiến: quạt du: dù

thu: mùa thu hạ: mùa hạ băng : giá vũ: mưa tiễn: đưa nghinh: rước thủy: nước nê: bùn khôi: hòn đôi: đống khiếm: súng liên: sen

danh: tên tánh: họ

cẩu: đó thuyên: nơm phạn: cơm tương: nước xích: thước phân: phân cân: cân đẩu: đấu hùng: gấu báo: beo miêu: mèo thử: chuột tràng: ruột bối: lưng lâm: rừng hải: biển trí: để bài: bày chính:ngay tà: vạy thị: cậy kiều: nhờ kỳ: cờ bác: bạc lãn: nhác trắc: nghiêng trình: chiềng thuyết: nói hô: gọi triệu: vời sái: phơi chưng: nấu duệ: gấu (áo) khâm: tay (áo) phùng: may chức: dệt hài: miệt lý: giày sư: thầy hữu: bạn hạc: cạn dật: đầy my: mày mục: mắt diện: mặt đầu: đầu tu: râu phát: tóc thiềm: cóc thiện: lươn

Trang 4

oán: hờn huyên: dứt

chức: chức quan: quan

lan: lan huệ: huệ (hoa)

giá: mía da:dừa

qua: dưa lệ: vải (lệ chi: trái vải) ngải: ngải bồ: bồ

mãi: mua mại: bán

vạn: vạn thiên: nghìn

thường: đền báo: trả

thúy: chim trả âu: cò

lao: bò thát: rái

ngốc: dại ngu: ngây

thằng: dây tuyến: sợi

tân: mới cửu: lâu

thâm: sâu thiển: cạn

khoán: khoán bi: bia

ngọa: nằm xu: rảo

hiếu: thảo trung: ngay

Trang 5

kiên: vai nghạch: trán

quán: quán kiều: cầu

tang: dâu nại: mít

di: cá nheo lễ: cá chuối

diêm: muối thái: rau

lang: cau tửu: rượu

địch: sáo sinh: sênh

kha: anh thúc 叔: chú

nhũ: vú thần 唇: môi

hoãn: cá trôi lang: cá diếc

bích: biếc huyền 玄: đen

thầm: tin thưởng 赏: thưởng

trướng: trướng duy 帷: màn

loan: loan hạc 鹤鶴: hạc

đỉnh: vạc oa 鍋: nồi

xuy: xôi chử 煑: nấu

xú: xấu tiên 鮮: tươi

tiếu: cười sân 嗔: giận

sắt: rận nhăng: ruồi

đại 玳: đồi mồi nguyên 鼋: con giải

bố 布: vải la 羅: the

thiền 蟬: ve suất 蟀:dế

liễm 蔹: khế đăng 橙: chanh

canh 羹: canh chúc 粥: cháo

thược 勺: gáo lư 鑪: lò

thẩm 嬸: thiếm cô 姑: cô

quyệt 鳜底: cá rô thì 鲥: cá cháy

để: đáy ngân 垠: ngần

quân 軍: quân chúng 衆: chúng

súng 銃: súng kỳ 旗: cờ

Trang 6

sơ 初: sơ cựu 舊: cũ

thiết 切: cắt tha 磋: mài

vu 芋: khoai đậu 豆: đậu

lăng 菱: củ ấu tỷ 柿: trái hồng

cung 弓: cái cung nỗ 弩 : cái nỏ

phủ 釜: chõ đang 鐺: cái xanh

dự 譽: khen dao 謡: ngợi

quán 灌: tưới bình 炳: soi

thần 臣: tôi chủ 主: chúa

vũ 舞: múa phi 飛飞: bay

trinh 貞贞: ngay tĩnh 靜: lặng

xưng 稱: tặng thành 成: nên

Trang 7

dượ 躍 c: nhảy tiềm 潜潛: chìm

châm 針: kim nhận 刃(mũi) nhọn

toàn 全: trọn tịnh 並: đều

đài 苔: rêu cấu 垢: bụi (nhơ)

vịnh 泳: lội thoan 湍: trôi

xuy: xôi mễ 米: gạo

hồ 狐: cáo lộc 鹿: hươu

hoài 懷: cưu (nhớ) hiệp 挾: cắp (xốc nách)

ủng 壅: lấp lưu 流: trôi

chùy 椎: dùi trượng 杖: gậy

bôn 奔: chạy vãng 往: qua

doanh 盈: đầy phạp 乏: thiếu

bào 袍: áo bị 被: chăn

đình 庭: sân khuyết 闕: cửa

dựng 孕: chửa thai 胎: thai

tham 貪: tham dục 欲: muốn

quyển 捲: cuốn (lại) trương 張: trương (ra)

Trang 8

soạn 撰: dọn thu 收: thâu

châu 州: châu huyện 縣: huyện

tụng 訟: kiện minh 鳴: kêu

tùng 從: theo sử 使: khiến

miện 冕: mũ miện trâm 簪: cây trâm

đảo 搗: đâm đào 淘: đãi

thải 汰: sảy nghiên 研硏: nghiền

liên 連: liền tục 續: nối

đoan 端: mối phái 派: dòng

lung 籠: lồng quĩ 簣: sọt

đố 蠹: mọt trùng 蟲: sâu

câu 勾: câu điểm 點: chấm

thố 醋: giấm du 油: dầu

phù 芙: trầu toán 蒜: tỏi

khoái 鱠: gỏi hà 鰕: tôm

kiêm 兼: gồm phổ 普: khắp

hạ 下: thấp cao 高: cao

cao 蒿: sào đà 柁: lái

trại 寨: trại thôn 村: thôn

Trang 9

tự 寺: chùa bưu 郵: dịch

bích 壁: ngọc bích cơ 萁: sao cơ

đê 堤: bờ cảnh 境: cõi

vấn 問: hỏi thiết 設: bày

thư 沮: lầy táo 燥: ráo

thương: giáo kiếm 劍: gươm

liêm 鐮鎌: liềm trửu 帚箒: chổi

quĩ 櫃: củi sương 箱: rương

bộc 僕: min tê 廝: đứa

tích 積: chứa sung 充: đầy

hậu 厚: dày khinh 輕: nhẹ

thế 势: thế tài 才: tài

đài 臺: đài miếu 廟: miễu

kiệu 轎: kiệu tri 輜辎: xe

ước 约: mong tưởng 想: nhớ

trái: 債 nợ duyên 缘: duyên

nghiễn 硯: nghiên tiên 笺: giấy

dã 也: vậy tai! 哉: thay!

hạnh 幸: may kham 堪: khá

quyền 顴颧: má nhĩ 耳: tai

thuỳ ai, mỗ mỗ

sào tổ, cốc hang

ang nồi rang, bồn chậu

cựu cậu, da ông (cha)

xuyên sông, nhạc núi

ngôn nói, tác làm

lam chàm,uất nghệ

bễ vế đùi, yêu lưng

Trang 10

giác sừng, đề móng

ảnh bóng, hình hình

kinh kinh, sử sử

thủ giữ, du chơi

chiêu vời, tựu tới

cải đổi, di dời

truỵ rơi, điên ngã

ký đã, tằng từng

hỷ mừng, gia tốt

nghiễng đồng cốt, vu thầy mo khuất cốt, thân duỗi

tuế tuổi, thì giờ

luân bánh xe, tứ ngựa

thương vựa, thảng kho

nho đạo nho, thích đạo phật miến bột, di đường

tường tường, lược lược

bộ bước, chi đi

thi thi, lễ lễ

do bởi, phát ra

đường nhà, hô cửa

sở thửa, ư chưng

Trang 11

bổng bưng, tê dẫy

phả sảy, thung đâm

á câm, lung điếc

tích tiếc, cơ chê

đê dê, cẩu chó

tộc họ, lư làng

đường cây đường, lệ cây lệ quế cấy quế, đồng cây vông độc sông, sơn núi

yên khói, vụ mùa

ngô nước Ngô, sở nước Sở tải chở, đài khiêng

linh thiêng, ứng ứng

hứng hứng, ngu vui

cô côi, quả goá

nha quạ, thước ác là

hoà hoà, thuận thuận

phụng thờ, cung kính

điên đỉnh, ngạn bờ

ô dơ, khiết sạch

khiết xách, chiêm cầm

mậu lầm, man dối

phong gói, tráo trùm

bào đùm, thúc buộc

dược thuốc, phù bùa

quân vua, tướng tướng

lượng lượng, tài tài

bài bài, biển biển

quyển quyển, thiênthiên miễn khuyên, xanh chống quảng rộng, diên dài

loại loài, luân đấng

noãn trứng, bào nhau

Trang 12

thâu thau, ngọc ngọc

thốc trọc, khung cao

tinh sao, điện chớp

hấp hớp, ha la

xuất ra, khai mở

quái gở, tường điềm

nhuyễn mềm, cương cứng khẳng khứng, tuỳ theo

huyền treo, đảm gánh

đả đánh, khu trừ

từ lời, thọ chịu

mão mẹo, dần dần

thân thân, dậu dậu

ẩn giấu, già che

tuyền về, phản lại

quả trái, điều cành

bình cái bình, bát cái bát xướng hát, đàn đàn

sĩ làm quan, nông làm ruộng thượng chuộng, bao khen hắc đen, hồng đỏ

thỏ con thỏ, ly con cầy

sư rây, cấp kín

nhẫn nhịn, ý lòng

thông thông, tắc lấp

biến khắp, giai đều

tiêu nêu , kiệt kiệt

việt nước Việt, tề nước Tề khuê sao khuê, mão sao mão khảo khảo, tra tra

ngoa ngoa, nguỵ dối

muội tối, minh mờ

ngụ nhờ, mông đội

kỷ mối, cương giường

chương chương, cảo cảo thị bảo, truyền truyền

tiền tiền, túc thóc

chú đúc, yêu cầu

điếu câu, ngư đánh cá

miêu mạ, huệ bông

Trang 13

ông ông, điệt cháu

mậu (can) mậu, canh (can) canh đinh (can) đinh, quí (can) quí nguỵ nước nguỵ, tần nước tần quần quần, khoá khố

hoa hoa, nhuỵ nhuỵ

uý quan uý, thừa quan thừa

xỉ răng, mâu mắt (ngươi)

thụ bán đắt, thiêm thêm

tiêu đêm, đán sớm

kỹ bợm, bài trò

bão no, cơ đói

chư mọi, các đều

Trang 14

ma ma, quỉ quỉ

tức nghỉ,tư nay

tiêu mây, lỗ mặn

khiết cắn, hào kêu

liêu trêu, nhiễu quấy

giáo dạy, trừng răn

nhiễm con trăn, vị con nhím thiềm liếm, xan ăn

cước chân, căn gót

tiết guốc, ngoa giày

qiu quay, củ thước

tỳ lược, kính gương

dương dương, liễu liễu

trào ghẹo, soạ chơi

lân ma trơi, huỳnh đóm tổng tóm, trì cầm

đàm đầm, hức rãnh

cảnh cảnh, trang trang chỉ gang, chích lẻ

chiết bẻ, phan vin

miên mền, phúc kép

pháp phép, ân ơn

hiệp lờn dong nhác

giá gác, gian ngăn

mục chăn, tiều hái củ

chuẩn sống mũi, đồng ngươi khí hơi, thanh tiếng

tường liệng, nhiễu quanh tranh tranh, chiến đánh linh cánh, vũ lông

tòng tòng, bách bách

sách sách, đồ bản đồ

khô khô, thấp ướt

chửng vớt, đầu gieo

Trang 15

giao keo, tiết mạt

tàng giấu, yểm che

liêm khe, khiếu lỗ

phụ giúp, trù toan

nhàn nhàn, tán tán

kha cán, bính chuôi

vị mùi, phong thói

bốc bói, chiêm xem

Trang 16

dao xa, mạc vắng

thản phẳng, oanh quanh

tinh tanh, xú thối

đội đội, đoàn đoàn

liêu quan, lại thuộc

lệ buộc, triều đi

điện đền, quan ải

tức lãi, nguyên nguyên

khuyến khuyên, xu hỏi

thoát khỏi, nhiêu tha

câu rãnh, khoái ngòi

tiên roi, lặc khấu

lang châu chấu, quả tò vò

cáp sò, loa ốc

Trang 17

đẩu nong nóc, nga con ngài bức dơi, minh nhện

liễn xe liễn, dư xe

mính chè, tiêu chuối

ngoã ngói, mao tranh

linh cỏ linh, cát dây sắn

hạp hộp, liêm hộp gương

tranh đờn, quản sáo

tư gạo, xán cơm

phương thơm, bảo báu

lậu lậu, tử chê

lê cây lê, lật cây lật

điếu thương, quyên bỏ vô

hầu cơm khô, hồ hồ

ngô cây ngô, chỉ cây chỉ

dĩ cây dĩ, vân cây vân

thuần rau thuần, hạnh rau hạnh

tý cánh, chi chân tay

đình rau đay, cẩn dâm bụt

trấp nước cốt, cam nước cơm phức thơm, điềm ngọt

tân nước bọt, hãn mồ hôi

hồi cây hồi, giáp bồ kết

quyết rau quyết, vi rau vi

chi cỏ chi, lựu cây lựu

triệu nước Triệu, hy vua Hy

tỹ đi, dục tắm

Trang 18

sức sắm, trang giồi

chuỷ môi (muỗng), từ dĩa

điệt con đĩa, kheo con giun

huân hun, chước đốt

trữ chứa, bồi bồi

suy thôi, duyệt hớn hở

thí thử, khiếm đánh lừa

dương giả đò, biển dối

lỗi máy dối, khôi làm trò

thác mo, cai rễ

lễ rượu lễ, thuần rượu thuần khiên xăn quần, đản xăn áo chiên cháo, xú lương

kình chơn đèn, tuệ chổi

xan thổi (cơm), bộc phơi

thôi áo tơi, lạp nón

tiệt đón (ngăn), trừu đem

đệ em, sanh cháu

huyết máu, mao lông

tân (lấy) chồng, thú (lấy) vợ địch rợ, manh dân

hỉnh ống chân, khoan đầu trối

Trang 19

loan quanh, diếu ngọn

giản chọn, phao buông

thú muông, lư chó

ma xoá, soái đo

bà bà, nãi (nễ) vú

mẫu mụ, già cha

dư ta, ta ấy

cận thấy, tân chầu

sơ rau, loả bí

chử mía, thự củ mài

cổ chài, võng lưới

sính (lễ) cưới, cầu đôi bạn

thối đùi, thu vế (đùi)

thuế thuế, tô tô

trạch chằm, sưu đái (tiểu tiện)

nhũng quấy, thuần thuần

tuần tuần, tiết tiết

biều hàm thiếc, khuyên vòng khuyên tiễn tên, mang mũi nhọn

Trang 20

áo xó, phòng buồng

cuồng cuồng, trí trí

thí ví, thuyên bàn

toán toan, âm ngầm

qua đâm, lôi nghiền

sồ chim con, phục nấp

điền lấp, cố cấm

nhương hãn, ách chẹn

tàm thẹn, thoả an

gián can, châm răn (sửa)

yển ngửa, ngang cao

tiếu rao, dụ dỗ

cảnh cổ, lư đầu

hầu hầu, thiệt lưỡi

dữu bưởi, giá dâu

xuy thổi, phún phun

lật run, kháo dựa

súc chứa, mai chôn

ôn ôn, huấn nhủ

thuỵ ngủ, đam say

Trang 21

hướng hướng, đà đem

nhuyên thềm, lựu máng xối

môi mối (làm), á đồng hao

tuấn đào, nhân lấp

nhiên song le, cố vậy

khởi dậy, thăng lên

tức bèn, nghi hợp

mông rợp, chướng che

áp đè, thôi nén

tiếp bén, lư tỏ (ra)

ngô ta, cá ấy

như bằng, khoái sướng

tướng quan tướng, viên quan viên

tà xiêng, khúc vạy

chỉ giấy, vi da

địch xa, cùng rất

đoạn đứt, tài may

liệt bày, thao giấu

cứu cứu, trừ trừ

cừ xà cừ, phách hổ phách

tịnh sạch, trang nghiêm

thường xiêm, áo áo

đạo đạo, tâm lòng

Trang 22

liễm góp, thôi đòi

tuân noi, thuật bắt chước tiên trước, lý trong

liệu đong, biều bớt

hạt chim hạt, cưu chim cưu trừu trừu, đoạn vóc

lao nhọc, dự vui

chuỳ dùi, trác đẽo

duệ khéo, quyên tha

bô nem, thiện bữa cơm

Trang 23

phân thơm, tuý tốt

hứa cho, phúng dạy

đát áy náy, tứ luông tuồng viên vườn, quật lỗ

tạc trỗ, xuyên dùi

ta ôi, khái hăm hở

ngữ trắc trở, hồi bồi hồi

ưởng ngùi ngùi, quyền đau đáu sách giạu, bồng phên

trắc lên, khiêu nhảy

thác đãy, thư đùm (gói)

tinh trùm, đảo úp

tá giúp, liêu nhờ

ngẫu tình cờ, cơ hoạ

kiểm má, thiều răng

hằng hằng, thực thật

chất chất, hoa hoa

tỷ hoà, khắc khắc

tặc giặc, trù loài

ban dời, nhạ rước

khuể bước, biên quanh

dung thành, hối vực

mẫu đực, nhâm thai

tước nhai, thôn nuốt

trảo vuốt, đồn mông

Trang 24

đột xông, chinh đánh

đoá lánh, phô phô

khích vải to, hy vải nhỏ

đính đính chính, mô (mưu) mô

du a dua, quỉ dối

chúc trối, di noi

xuy roi, sách vọt

trích giọt, nguyên nguồn

muộn buồn, cường mạnh xương thạnh, bật an

ngoan ngoan, lệ trái

hựu lại, tinh gồm

du dòm, địch thấy

bành cáy, giải cua

qui rùa, biếc giải

mẫu bà vãi, tỳ con đòi

đỉnh thoi, mân lõi

sách hỏi, nhu chờ

cương bờ, giới cõi

lịch sỏi, như lầy

sấu gầy, bàng lớn

vấn bợn, quyên trong

huân xông, nhiệt sốt

huỷ đốt, thôi thui

giám soi, kình chống

cống tiến cống, đam mê man thoán nấu cơm, thung giã gạo sóc giáo, qua đòng

sậu giong, đằng ruổi

linh tuổi, tự năm (tế lễ)

bá trăm, chu khắp

thập thập, cai cai

Trang 25

tai tai, họa họa

tảo quét, lê cày

triệu gây, chiêu sáng

đáng đáng, công ông

tắng nồi hông, linh cái thống đào sóng, hộ nước đông triệt thông, kháng chống khoáng rộng, liêu xa

quá qua, thương nhảy

trích lấy, san chia

tiện khen, vu dối

kế nối, hài hoà

du xô, mạt sổ

vũ vỗ, tuy an

tránh can, di để

khi dễ, lại nhờ

Trang 26

quát vơ, my buộc

y thuốc, khoá khoa

tể quan tể, hầu (tước) hầu

mâu cái mâu, thuẫn cái thuẫn tập áo vắn, khâm nệm giường

lộ đường, nhai ngõ

giáng đỏ, tri đen

phàn phèn, bạc mưa đá

duy dạ, du ừ è

hoè cây hoè, tử cây tử

chử cây chử, kinh cây kinh linh cái linh, thác cái trắc

hoạch vạc, dung chuông

khuông cái khuông, cử cái cử ngữ nhà ngữ, linh nhà linh tràng hùm tinh, chế chó dại duyến lại, nha nha

xa xa, cách cách

liệt rách, háo hao

tào sông Tào, biện sông Biện miện sông Miện, nghi sông Nghi

Trang 27

lỵ hoa lài, ba bông sói

sài chó sói, phất lợn lòi

nhị hai, yêu nhỏ

quỳnh vò võ, khoái ngùi ngùi

vẫn ngậm môi, luyên co cánh

á sánh, sài tày

đề chỉ gai, nhứ bông vải

kế búi tóc, khôn cạo đầu

diệu mầu, tu hổ

tích mổ, dịch xoi

lệ đôi, mâu sánh

mệnh mệnh, thần ngôi

thiều ngùi ngùi, căng năm nắm

nghiễm chăm chắm, xâm dần dần vận vần, thoại nói

phủ mới, tào tàn

thao tham ăn, biểu chết đói

uy thân ái, bằng dựa nương

sai sai, suyễn suyễn

dịch diễn, sao sao

chiểu ao, đậu lỗ

thoá nhổ, hao hen

huyên cỏ huyên, ung rau muống

tri làm ruộng, cấu làm nhà

dung cây đa, uý ích mẫu

Trang 28

điêu gian giảo, mã mã la

giá chim đa đa, thuần chim cút

tê tê giác, bác ngựa lang

hạo mênh mang, nhân nghi ngút bút bút, đao đao

ngao ngao, hiến hiến

giả chén, hồ hồ

xương xương bồ, ý ý dĩ

kỷ cây kỷ, nhu hương nhu

sa áo thầy tu, nạp áo vá

lê rau lê, trúc cây trúc

chúc lời chúc, nhân lễ cầu

sơ chải đầu, thấu súc miệng

ta lúng liếng, đậu tạm lưu

sào ươm tơ, tích chắp sợi

phan phơi phới, ưởng ngùi

thoan rồi, cức giục

lao rượu, cúc men

thiên ven, mạch đường mạch hoạch vạch, câu lưỡi câu

thiều cá dầu, tiểu cá bổn

cổn áo cổn, cừu áo cừu

hào hào, quái quẻ

Trang 29

lâu sâu, yết hà

thế tha, trách trách

lịch lịch, tao xôn xao

cao cao, luỹ luỹ

lưu chim cú, đề chim đề

phù le le, liễm chim sáo

phiền đốt, bái mưa rào

quật đào, xúc giục

phầu vục, khống đem

duyệt xem, tuân hỏi

tuỵ mỏi, cù gầy

huân say, nịch đắm

ngột chẳm hẳm, hoàn hăm hăm lục rau răm, bồ cây lác

đổ đánh bạc, canh họa thơ

nhai bờ, đảo đảo

sửu sửu, mùi mùi

thức chùi, huy rách

hác hách, nga ngâm nga

xa xa, xỉ xỉ

thư con khỉ, bi con bi

yến chim gi, huy chim trả

xuyết vá, triền ràng

cương dây cương, tiết dây buộc bàn sẹo (thẹo), huyễn hoa mắt sảnh nhà khách, hạp cửa

du thửa, duật bèn

thượng trên, ương giữa

khuông chữa, sắc răn

can cần, quyết cột

lư con lộc, cảm cá măng

ná chăng, phả vã

Ngày đăng: 14/05/2021, 20:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w