1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi HS gioi Hoa 9

6 500 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học sinh giỏi lớp 9
Trường học Trường THCS Nam Giang
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2006 - 2007
Thành phố Thọ Xuân
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 67,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các kim loại Fe, Al, Na, Ag đều có thể tác dụng đợc với dd HCl c.. Các kim loại Na, Zn, Cu đều có thể tác dụng đợc với dd AgNO3 d.. Không có oxit nào phù hợpA. Từ các nguyên liệu ban đầu

Trang 1

Phòng giáo dục Đề thi học sinh giỏi lớp 9

Thọ xuân THCS Năm học: 2006 - 2007

(Thời gian làm bài 150 phút không kể thời gian giao đề)

đề bài

Câu 1(4đ)

1 Hãy điền Đ(đúng) hoặc S(sai) vào ô thích hợp :

a Các oxit CaO, P2O5, SO2, Na2O có thể đợc dùng để hút ẩm

b Các kim loại Fe, Al, Na, Ag đều có thể tác dụng đợc với dd HCl

c Các kim loại Na, Zn, Cu đều có thể tác dụng đợc với dd AgNO3

d Các oxit ZnO, Al2O3 tác dụng đợc với dd HCl và dd NaOH

2 Cho 1g bột sắt tiếp xúc với O2, một thời gian thấy khối lợng bột đã vợt quá 1,41g Giả sử chỉ tạo thành một oxit sắt duy nhất thì đó là oxit nào? Hãy giải thích?

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Không có oxit nào phù hợp

Câu 2 (4đ)

1 Từ các nguyên liệu ban đầu là khoáng vật pi rit không khí, nớc, muối ăn, các chất xúc tác

và dụng cụ, thiết bị đầy đủ Hãy viết các PTHH điều chế các chất NaHSO4, Fe, FeCl2, Fe(OH)3

2 Viết các PTHH thực hiện chuyển đổi sau:

Na Na2O NaOH NaH2PO4 Na2HPO4 Na3PO4  Ag3PO4

Câu 3 (4đ)

1 Cho biết độ tan của CaSO4 ở 200C là 0,2g và khối lợng riêng của dd CaSO4 bão hòa là D = 1g/ml Hỏi khi trộn 50ml dd CaCl2 0,012M với 150ml dd Na2SO4 0,004M (ở 200C) thì có kết tủa xuất hiện không?

2 Chỉ đợc dùng thêm một hóa chất Hãy tìm cách nhận biết các chất bột sau: Mg, Al, Al2O3

Câu 4(3đ) Trộn 10ml một hợp chất ở thể khí gồm hai nguyên tố C và H với 70ml O2 trong bình kín Đốt hỗn hợp khí, phản ứng xong đa hỗn hợp khí trong bình về điều kiện ban đầu nhận thấy trong bình có 40ml khí CO2, 15 ml khí O2 Hãy xác định công thức của hợp chất

Câu 5(5đ) Cho một dd A chứa hai axit HNO3 và HCl Để trung hòa 10ml ddA ngời ta phải thêm 30ml dung dịch NaOH 1M

Trang 2

a) Tính tổng số mol 2 axit có trong 10ml dd A.

b) Cho AgNO3 d vào 100ml dd thu đợc dd B và một kết tủa trắng và sau khi làm khô thì cân

đợc 14,35g Hãy tính nồng độ mol/l của từng axit có trong A

c) Hãy tính số ml dung dịch NaOH 1M phải dùng để trung hòa lợng axit có trong dd B

-

Trang 3

&*& -đáp án và biểu chấm môn : hóa học Câu 1(4đ)

1 (2đ) Chọn đúng mỗi đáp án cho 0,5đ

2, (2đ)

- Đáp án đúng : B: 0,5đ

- Giải thích đúng : 1,5đ

a, Giả sử tạo ra FeO (0,5đ)

2Fe + O2  2FeO

2,56g 2,72g

1g 1 , 28

56 , 2

72 , 2

= (g) (không phù hợp)

b, Giả sử tạo ra Fe2O3 (0,5đ)

4Fe + 3O2  2Fe2O3

4,56g 2,160g

1g 1 , 42

56 , 4

160 ,

2 = (g) (phù hợp)

c, Giả sử tạo ra : Fe3O4 (0,5đ)

3Fe + 2O2  Fe3O4

3,56g 232g

1g 1 , 38

56 , 3

232

= (g) (không phù hợp)

Câu 2(4đ) 1 (2,25đ)

- Điều chế NaHSO4

2NaCl + 2H2O mngăn

dp

> 2NaOH + Cl2 + H2 (0,25đ) 4FeS2 + 11O2   →t o 2Fe2O3 + 8SO2 (0,25đ)

2SO2 + O2=   →t o ,xt 2SO3 (0,25đ)

SO2 + NaOH   →NaHSO4 (0,25đ)

- Điều chế Fe

Trang 1 3H2 + Fe2O3   →t o 2Fe + 3H2O (0,25đ)

- Điều chế FeCl2

H2 + Cl2   →t o 2HCl dẫn vào nớc đợc dd HCl

Fe + 2HCl > FeCl2 + H2 (0,25đ)

Trang 4

- Điều chế Fe(OH)3

Fe2O3 + 6HCl > 2FeCl3 + 3H2O (0,25đ)

Hoặc 2FeCl2 + Cl2 > 2FeCl3 (0,25đ)

FeCl3 + 3 NaOH > Fe(OH)3 + 3NaCl

2) (1,75đ)

2 Na2O + H2O  2NaOH (0,25đ)

3 2Na + 2H2O  2NaOH + H2 (0,25đ)

4 NaOH + H3PO4  NaH2PO4 + H2 (0,25đ)

5 NaH2PO4 + NaOH  Na2HPO4 + H2O (0,25đ)

6 Na2HPO4 + NaOH  Na3PO4 + H2O(0,25đ)

7 Na3PO4 + 3AgNO3  Ag3PO4 + 3NaNO3 (0,25đ)

Câu 3(4đ)

1 (2,5đ)

- Nồng độ mol.l của dd CaSO4 thu đợc sau phản ứng

nCaCl2 = 0,012 0,05 = 0,0006 mol (0,25đ)

nNa2SO4 = 0,004 0,15 = 0,0006 mol

PTHH: CaCl2 + Na2SO4  CaSO4 + 2NaCl (0,25đ)

(ít tan)

Theo PTHH nCaCl2 = nNa2SO4 = nCaSO4 = 0,0006 mol (0,25đ)

Vdd = 50 + 150 = 200ml = 0,2 lit (0,25đ)

CMdd CaSO4 = 0 , 003

2 , 0

0006 , 0

- Nồng độ của dd CaSO4 bão hòa ở 200C là:

Vdd = 100 , 2

1

2

,

nCaSO4 = 0 , 00147

136

2 ,

CM = 0 , 0147

1

,

0

00147

,

0

->Vì nồng độ của dd CaSO4 thu đợc nhỏ hơn nồng độ bão hòa nên không có kết tủa xuất hiện (0,5đ)

Trang 2 2) (1,5đ) Dùng dd NaOH nhận biết 3 chất bột, ta thấy:

- Có một chất bột không tan trong dd NaOH đó là Mg (0,25đ)

- 2 chất bột còn lại tan trong dd NaOH nhng ở một lọ có khí thoát ra là Al, lọ còn lại không có

PTHH : 2Al + 2H2O + 2NaOH  2NaAlO2 + 3H2 (0,5đ)

Al2O3 + 2NaOH  2NaAlO2 + H2O

Trang 5

Câu 4(3đ) Theo đề ra VO2 d = 15ml => VO2 phản ứng = 55ml (0,25đ)

VCO2 = 40ml; VCxHy = 10ml

CxHy + (x+4y) O2  x CO2 + 2y H2O (1đ)

1ml (

4

y

10ml 55 ml 40ml

=> x = 4

10

4

y

4 5 , 5 10

Vậy công thức của hợp chất là: C4H6 (0,25đ)

Câu 5(5đ)

a (1,75đ)

PTHH: HNO3 + NaOH  NaNO3 + H2O (1) (1đ)

HCl + NaOH  NaCl + H2O (2)

Theo pt (1), (2) tổng số mol 2 axit bằng số mol NaOH đã phản ứng = 0,03mol (0,5đ)

b) (1,75đ)

Trong 100ml dung dịch A có tổng số mol 2 axit là 0,3mol (0,25đ)

PTHH: AgNO3 + HCl  AgCl + HNO3 (3) (0,5đ)

nkết tủa = 0 , 1

5 , 143

35 , 14

Theo (3) nHCl = nAgCl = nHNO3 = 0,1mol (0,25đ)

=> nHNO3 trong 100ml dd A là 0,3 – 0,1 = 0,2mol (0,25đ)

CM HCl = 1

1 ,

0

1 ,

0

= mol/l; CM HNO3 = 2

1 , 0

2 , 0

= mol/l (0,25đ)

Trung hòa axit trong dd B bằng NaOH

HNO3 + NaOH -> NaNO3 + H2O (4) (0,5đ)

Trang 3 Theo (3) nHNO3 sinh ra là 0,1mol

NHNO3 không phản ứng với AgNO3 là 0,2mol (0,5đ)

=> Tổng số mol HNO3 trong dd B là 0,1+0,2 = 0,3mol

Vdd NaOH = 0 , 3

1

3 ,

Trang 6

-&*& -Trang 4

Ngày đăng: 20/10/2013, 12:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w