Xác định công thức phân tử của A,B,C ,viết các phơng trình phản ứng.. 2/Cho dung dịch NaOH lấy d vào 100 ml dung dịch A thu đợc kết tủa D, lọc lấy kết tủa D rồi đem nung đến khối lợng kh
Trang 1Sở giáo dục & Đào tạo Đề thi chọn học sinh giỏi
Môn: Hoá học Lớp 9 Bảng: A
Thời gian làm bài 150 phút ( không kể thời gian giao đề)
Bài 1:(4 điểm)
1/Cho bảng phân loại các chất:
Hãy cho biết các vị trí (1), (2), (3), (4), (5), (6), (7), (8).là các từ gì?
2/ Nêu hiện tợng, viết phơng trình phản ứng cho các thí nghiệm sau:
a) Nhúng đinh sắt đã cạo sạch gỉ vào dung dịch CuSO4
b) Sục khí SO2 vào dung dịch Ca(HCO3)2
c) Dẫn khí Etilen qua dung dịch nớc Brom
3/ Cho dãy chuyển hoá sau:
Fe A B C Fe D E F D
Xác định A , B , C , D , E , F Viết các phơng trình phản ứng
Bài 2: (3 điểm)
1/ Dung dịch Boóc Đô dùng chống nấm cho cây đợc pha theo tỷ lệ :
1kg CuSO4.5H2O + 10 Kg vôi sống (CaO) + 100 lit nớc
Hãy tính thành phần % theo khối lợng các chất có trong dung dịch Boóc Đô Viết các phơng trình phản ứng
2/ Từ Glucô và các chất vô cơ cần thiết, viết các phơng trình phản ứng điều chế: Etylaxetat
Bài 3: (5 điểm)
1/ Ba khí A, B, C có khối lợng phân tử bằng nhau và bằng 28 A, B có thể bị đốt cháy trong không khí, sản phẩm sinh ra đều có khí CO2 , B có thể khử đợc CuO ở nhiệt độ cao, C là thành phần quan trọng trong phân bón hoá học Xác định công thức phân tử của A,B,C ,viết các phơng trình phản ứng
2/ (M), (N), (P), (Q), (R), (X) là những hợp chất hữu cơ đợc biết đến trong chơng trình hoá học phổ thông cấp trung học cơ sở (P ) và (N) có cùng công thức phân tử
- Về khối lợng phân tử (klpt): klpt (N) = 1/2 klpt (M) ; klpt (X) = 3klpt (R) = 6 klpt (Q) 2,3 gam (N) hay 1,5 gam (Q) có thể tích bằng thể tích của 1,6 gam O2 cùng điều kiện
- Về tính chất: (M), (N), (R) có phản ứng với Na, từ 0,1 mol (M) có thể cho thể tích H2 lớn nhất là 3,36 lit (đktc), chỉ có (R) phản ứng đợc với dung dịch NaOH Từ (X) có thể điều chế ra (N), (R) (Q) có phản ứng với Cl2 (chiếu sáng) Xác định công thức cấu tạo của (M), (N), (P), (Q), (R) và công thức phân tử của (X) Giải thích
Bài 4: (4 điểm)
Hoà tan muối nitrat của một kim loại hoá trị 2 vào nớc đợc 200 ml dung dịch (A) Cho vào dung dịch (A)
200 ml dung dịch K3PO4 , phản ứng xảy ra vừa đủ, thu đợc kết tủa (B) và dung dịch (C) Khối lợng kết tủa (B) và khối lợng muối nitrat trong dung dịch (A) khác nhau 3,64 gam
1/ Tìm nồng độ mol/lit của dung dịch (A) và (C), giả thiết thể tích dung dịch không thay đổi do pha trộn và thể tích kết tủa không đáng kể
2/Cho dung dịch NaOH (lấy d) vào 100 ml dung dịch (A) thu đợc kết tủa (D), lọc lấy kết tủa (D) rồi
đem nung đến khối lợng không đổi cân đợc 2,4 gam chất rắn Xác định kim loại trong muối nitrat
Bài 5 : ( 4 điểm)
Đốt cháy hoàn toàn1,344 lit hỗn hợp 3 hidrocacbon thể khí: CnH2n+2 ; CmH2m ; CkH2k – 2 Sau phản ứng dẫn hỗn hợp sản phẩm lần lợt qua dung dịch H2SO4 (đặc), dung dịch NaOH (d) thấy khối lợng dung dịch axit tăng 2,52 gam , khối lợng dung dịch NaOH tăng 7,04 gam
1/ Tính thành phần % theo thể tích hỗn hợp 3 hidrocacbon, biết thể tích hidrocacbon CkH2k – 2 trong hỗn hợp gấp 3 lần thể tích CnH2n+2
2/ Xác định công thức phântử 3 hidrocacbon, biết rằng có 2 hidrocacbon có số nguyên tử cac bon bằng nhau
và bằng 1/2 số nguyên tử cacbon của hidrocacbon còn lại
Trang 2Sở giáo dục & Đào tạo Đề thi chọn học sinh giỏi
Môn: Hoá học Lớp 9 Bảng: B
Thời gian làm bài 150 phút ( không kể thời gian giao đề)
Bài 1:(5 điểm)
1/Cho bảng phân loại các chất:
Hãy cho biết các vị trí (1), (2), (3), (4), (5), (6), (7), (8).là các từ gì?
2/ Nêu hiện tợng, viết phơng trình phản ứng cho các thí nghiệm sau:
d) Nhúng đinh sắt đã cạo sạch gỉ vào dung dịch CuSO4
e) Sục khí SO2 vào dung dịch Ca(HCO3)2
f) Dẫn khí Etilen qua dung dịch nớc Brom
3/ Cho dãy chuyển hoá sau:
Fe A B C Fe D E F D
Xác định A , B , C , D , E , F Viết các phơng trình phản ứng
Bài 2: (4 điểm)
1/ Dung dịch Boóc Đô dùng chống nấm cho cây đợc pha theo tỷ lệ :
1kg CuSO4.5H2O + 10 Kg vôi sống (CaO) + 100 lit nớc
Hãy tính thành phần % theo khối lợng các chất có trong dung dịch Boóc Đô Viết các phơng trình phản ứng
2/ Từ Glucô và các chất vô cơ cần thiết, viết các phơng trình phản ứng điều chế: Etylaxetat
Bài 3: (6 điểm)
1/ Ba khí A, B, C có khối lợng phân tử bằng nhau và bằng 28 A, B có thể bị đốt cháy trong không khí, sản phẩm sinh ra đều có khí CO2 , B có thể khử đợc CuO ở nhiệt độ cao, C là thành phần quan trọng trong phân bón hoá học Xác định công thức phân tử của A,B,C ,viết các phơng trình phản ứng
2/ (M), (N), (P), (Q), (R), (X) là những hợp chất hữu cơ đợc biết đến trong chơng trình hoá học phổ thông cấp trung học cơ sở (P ) và (N) có cùng công thức phân tử
+Về khối lợng phân tử (klpt): klpt (N) = 1/2 klpt (M) ; klpt (X) = 3klpt (R) = 6 klpt (Q) 2,3 gam (N) hay 1,5 gam (Q) có thể tích bằng thể tích của 1,6 gam O2 cùng điều kiện
+Về tính chất: (M), (N), (R) có phản ứng với Na, từ 0,1 mol (M) có thể cho thể tích H2 lớn nhất là 3,36 lit (đktc), chỉ có (R) phản ứng đợc với dung dịch NaOH Từ (X) có thể điều chế ra (N), (R) (Q) có phản ứng với Cl2 (chiếu sáng) Xác định công thức cấu tạo của (M), (N), (P), (Q), (R) và công thức phân tử của (X) Giải thích
Bài 4: (5 điểm)
Hoà tan muối nitrat của một kim loại hoá trị 2 vào nớc đợc 200 ml dung dịch (A) Cho vào dung dịch (A)
200 ml dung dịch K3PO4 , phản ứng xảy ra vừa đủ, thu đợc kết tủa (B) và dung dịch (C) Khối lợng kết tủa (B) và khối lợng muối nitrat trong dung dịch (A) khác nhau 3,64 gam
1/ Tìm nồng độ mol/lit của dung dịch (A) và (C), giả thiết thể tích dung dịch không thay đổi do pha trộn và thể tích kết tủa không đáng kể
2/Cho dung dịch NaOH (lấy d) vào 100 ml dung dịch (A) thu đợc kết tủa (D), lọc lấy kết tủa (D) rồi
đem nung đến khối lợng không đổi cân đợc 2,4 gam chất rắn Xác định kim loại trong muối nitrat
Trang 3Sở giáo dục & Đào tạo kì thi vào lớp 10 thpt-nk trần phú
Hải Phòng Năm học 2002-2003 Môn: Hoá học
Thời gian làm bài 150 phút ( không kể thời gian giao đề)
Câu1:
1/ Tính thể tích của 1 nguyên tử sắt, biết khối lợng riêng của sắt là 7,87 g/cm3 Giả thiết trong tinh thể sắt các nguyên tử Fe là những hình cầu chiếm 75% thể tích của toàn bộ tinh thể, phần còn lại là khe rỗng giữa các quả cầu Cho khối lợng nguyên tử của Fe là 56 đvc.
2/ Có 5 chất rắn dạng bột: CuO, Na2O, Mg, Ag, Al Chỉ dùng thêm dung dịch H2SO4 loãng nêu cách nhận ra từng chất, viết phơng trình phản ứng.
3/ Nêu thành phần hoá học của phân lân Supe phôt phat đơn và Supe phôt phat kép.Từ quặng pirit sắt, quặng apatit, không khí và nớc, cùng các chất xúc tác và điều kiện cần thiết, viết phơng trình phản ứng điều chế phân lân Supe phôt phat đơn và Supe phôt phat kép.
Câu 2:
Dẫn luồng khí CO d qua hỗn hợp các oxit: CaO; CuO; Fe3O4; Al2O3 nung nóng (các oxít có
số mol bằng nhau) Kết thúc phản ứng thu đợc chất rắn (A) và khí (B) Cho (A) vào H2O ( lấy d)
đ-ợc dung dịch (C) và phần không tan (D) Cho (D) vào dung dịch AgNO3 (số mol AgNO3 bằng 7/4
số mol các oxit trong hỗn hợp đầu), thu đợc dung dịch (E) và chất rắn (F) Lấy khí (B) cho sục qua dung dịch (C) đợc dung dịch (G) và kết tủa (H) Viết các phơng trình phản ứng xảy ra, xác định thành phần của (A), (B), (C), (D), (E), (F), (G), (H).
Câu 3:
Dung dịch X chứa các chất: CH3COOH, C2H5OH, CH3COONa, C6H12O6 (glucôzơ) Hãy chứng tỏ sự có mặt của các chất trên trong dung dịch X, viết các phơng trình phản ứng.
Câu4:
4 chất hữu cơ X, Y, Z, T đều có công thức phân tử: C3H6O2 Cả 4 chất đều có khả năng phản ứng với dung dịch NaOH, cho sản phẩm là các muối, chất T còn cho thêm một chất hữu cơ R Khi phản ứng với Na d 1 mol X hay Y hoặc R giải phóng 1 mol H2 , 1 mol Z hay T giải phóng 0,5 mol H2 Xác định công thức cấu tạo của X, Y, Z, T, R, biết rằng không tồn tại hợp chất hữu cơ mà phân tử có từ 2 nhóm -OH cùng liên kết với 1 nguyên tử cac bon Viết phơng trình phản ứng X (hoặc Y) với: Na, Mg, C2H5OH, ghi rõ điều kiện nếu có.
Câu 5:
Cho 45,625 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hoá trị 2 vào 400 ml dung dịch
H2SO4 loãng, đợc dung dịch (A) và chất rắn (B) đồng thời giải phóng 4,48 lít CO2 Cô cạn dung dịch (A) đợc 12 gam muối khan Nung chất rắn (B) tới khối lợng không đổi thu đợc chất rắn (C) và 3,92 lít CO2 Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn.
1/ Tính nồng độ mol/lít của dung dịch H2SO4
2/ Tính khối lợng (B), (C).
3/ Xác định 2 kim loại, biết khối lợng nguyên tử 2 kim loại hơn kém nhau 113 đvc, muối cacbonat của kim loại có khối lợng nguyên tử nhỏ có số mol gấp 2 lần muối cacbonat của kim loại
có khối lợng nguyên tử lớn.
4/ Xác định thành phần của (A), (B), (C) theo số mol.
Câu 6:
Đốt cháy hoàn toàn 7,12 gam hỗn hợp 3 chất hữu cơ đều có thành phần C, H, O Sau phản ứng thu đợc 6,72 lit CO2 (điều kiện tiêu chuẩn) và 5,76 gam nớc Mặt khác nếu cho 3,56 gam hỗn hợp phản ứng với Na (lấy d ) thu đợc 0,28 lit H2 (điều kiện tiêu chuẩn) Còn nếu cho phản ứng với dung dịch NaOH thì cần vừa đủ 200 ml dung dịch NaOH 0,2M, sau phản ứng thu đợc 3,28 gam một muối và một chất hữu cơ Xác định công thức phân tử , viết công thức cấu tạo của 3 chất hữu
Trang 4cơ trong hỗn hợp, biết mỗi chất hữu cơ chỉ có 1 nhóm nguyên tử gây nên tính chất đặc tr ng Giả sử hiệu suất các phản ứng đạt 100%.
Sở giáo dục & Đào tạo kì thi vào lớp 10 thpt-nk trần phú
Hải Phòng Năm học 2002-2003 Môn: Hoá học
Hớng dẫn chấm
Câu1:
1/ (1,0 điểm)
- Số nguyên tử Fe trong 1 cm3 tinh thể sắt: (7,87: 56) 6,023.1023 ≈ 0,846 1023 (nguyên tử)
- Thể tích các nguyên tử Fe trong 1 cm3 tinh thể sắt: 75/100 = 0,75 cm3
- Thể tích 1 nguyên tử Fe: 0,75: 0,846 1023 ≈ 0,887.10-23 (cm3)
2/ (1,0 điểm)
-Cho từng chất vào dung dịch H2SO4 thấy:
+ Chất rắn tan, tạo dung dịch mầu xanh là CuO
CuO + H2SO4 = CuSO4 + H2O
- Chất rắn tan không có khí thoát ra là Na2O
Na2O + H2SO4 = Na2SO4 + H2O
- Hai Chất rắn tan, có khí thoát ra là Al và Mg
2Al + 3H2SO4 = Al2(SO4)3 + 3H2
Mg + H2SO4 = MgSO4 + H2
- Chất rắn không tan là Ag
- Cho Na2O d vào dung dịch H2SO4 đợc dung dịch có NaOH
Na2O + H2O = 2NaOH
- Hai kim loại , kim loại nào tan đợc trong dung dịch NaOH là Al còn lại là Mg
Al + NaOH + H2O = NaAlO2 + 3/2H2 3/ (1,0 điểm)
- Thành phần hoá học của Supe phot phat đơn: Ca(H2PO4)2 và CaSO4
- Thành phần hoá học của Supe phot phat kép: Ca(H2PO4)2
- Các phơng trình:
4FeS2 + 11O2 = 2Fe2O3 + 8SO2 2SO2 + O2 = 2SO3
SO3 + H2O = H2SO4 2H2SO4 đăc + Ca3(PO4)2 = Ca(H2PO4)2 + 2CaSO4 3H2SO4 đăc + Ca3(PO4)2 = 2H3PO4 + 3CaSO4 4H3PO4 + Ca3(PO4)2 = 3Ca(H2PO4)2
Câu2: ( 3 điểm)
Gọi số mol mỗi oxit là a => số mol AgNO3 = 7a
+ Phản ứng khi cho CO d qua hỗn hợp các oxit nung nóng:
CO + CuO = Cu + CO2
a (mol) a (mol) a (mol)
CO + Fe3O4 = 3Fe + 4CO2
a (mol) 3a (mol) 4a (mol)
=> Thành phần của (A): Cu = a(mol) ; Fe = 3a (mol) ; CaO = a (mol) ; Al2O3= a (mol)
=> Thành phần khí (B): CO2 = 5a (mol) ; CO d
+ Phản ứng khi cho (A) vào nớc d:
CaO + H2O = Ca(OH)2
a (mol) a (mol) Al2O3 + Ca(OH)2 = Ca(AlO2)2 + H2O
a (mol) a (mol) a (mol)
=> Thành phần dung dịch (C): Ca(AlO2)2 = a (mol) ; H2O
=> Thành phần (D): Cu = a(mol) ; Fe = 3a (mol)
+ Phản ứng khi cho (D) vào dung dịch AgNO3:
Fe + 2AgNO3 = Fe(NO3)2 + 2Ag 3a (mol) 6a (mol) 3a (mol) 6a (mol)
Cu + 2AgNO3 = Cu(NO3)2 + 2Ag 0,5a (mol) a (mol) 0,5a (mol) a (mol)
=> Thành phần dung dịch (E): Fe(NO3)2 = 3a (mol) ; Cu(NO3)2 = 0,5a (mol) ; H2O
=> Thành phần (F): Ag = 7a (mol) ; Cu = 0,5a (mol)
+ Phản ứng khi cho khí (B) sục qua dung dịch (C):
CO2 + 3H2O + Ca(AlO2)2 = CaCO3 + 2Al(OH)3
a (mol) a (mol) a (mol) 2a (mol)
Trang 5CO2 + CaCO3 + H2O = Ca(HCO3)2
a (mol) a (mol) a (mol)
=> Thành phần dung dịch (G): Ca(HCO3)2 = a (mol) ; H2O
=> Thành phần kết tủa (H): Al(OH)3 = 2a (mol)
Câu3: (2 điểm)
- Thử bằng giấy quỳ tím, quỳ tím chuyển mầu đỏ: có mặt axít CH3COOH
- Cô cạn dung dịch sẽ đợc chất rắn gồm: CH3COONa và C6H12O6 Làm ngng tụ phần hơi sẽ thu đợc dung dịch gồm: CH3COOH và C2H5OH
- Nhỏ vào dung dịch vài giọt axit H2SO4 đặc, đun nóng thấy xuất hiện lớp chất lỏng nổi lên trên có mùi thơm: có mặt C2H5OH
CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O -Cho vài giọt H2SO4 đặc vào chất rắn rồi đun nóng nhẹ thấy có hơi mùi giấm thoát ra: có CH3COONa
CH3COONa + H2SO4 CH3COOH + NaHSO4
- Hoà tan chất rắn vào nớc rồi cho phản ứng với dung dịch Ag2O/NH3 đun nhẹ thấy có phản ứng tráng bạc :
có glucozơ
C6H12O6 + Ag2O C6H12O7 + 2Ag
Câu4:
1/
- Ví dụ CH3-CH2-OH: Phản ứng đợc với Na
CH3-CH2-OH + Na CH3-CH2-ONa + 1/2H2 CH3-O- CH3 : không phản ứng với Na
2/ Các phơng trình phản ứng:
a) 2CH3-CH(OH) -COOH + Mg (CH3-CH(OH) -COO)2Mg + H2
b) CH3-CH(OH) -COOH + C2H5OH CH3-CH(OH) -COOC2H5 + H2O
c) CH3-CH(OH) -COOH + 2Na CH3-CH(ONa) -COONa + H2
Câu 5:
Đặt công thức 2 muối cacbonat là ACO3 và BCO3 ( MB > MB ) có số mol là x và y
Các phơng trình phản ứng:
ACO3 + H2SO4 = ASO4 + H2O + CO2 (1) BCO3 + H2SO4 = BSO4 + H2O + CO2 (2) ACO3 = AO + CO2 (3)
1/ Vì có các phản ứng (3),(4) hoặc 1 trong 2 phản ứng => H2SO4 đã phản ứng hết
Số mol H2SO4 = số mol CO2 ở phản ứng (1) và (2) = 4,48/22,4 = 0,2 (mol)
Nồng độ dung dịch axit: 0,2/0,4 = 0,5 (M)
2/ Theo định luật bảo toàn khối lợng:
mB = 45,625 + 0,2.98 - (0,2.18 + 0,2.44 + 12 ) = 40,825 (gam)
mC = mB - khối lợng CO2 ở phản ứng (3) và (4) = 40,825 - (3,92/22,4).44 = 33,125 (gam)
3/ Tổng số mol 2 muối: x + y = (4,48 + 3,92): 22,4 = 0,375 (mol)
Theo đầu bài số mol ACO3 = 2 số mol BCO3 : x= 2y Ta có hệ phơng trình: x + y = 0,375
x = 2y Giải đợc x = 0,25 ; y = 0,125
Khối lợng 2 kim loại trong hỗn hợp 2 muối: 45,625 - 0,375.60 = 23,125 Theo đầu bài có hệ pt:
0,25MA + 0,125MB = 23,125
MB - MA = 113
Giải đợc MA = 24 => kim loại là Mg; MB = 137 => kim loại là Ba
4/ - Dung dịch (A): MgSO 4 = 12/120 = 0,1 (mol)
- Chất rắn (B) : + BaSO 4 : 0,2 - 0,1 = 0,1 (mol)
+ MgCO 3 : 0,25 - 0,1 = 0,15 (mol)
+ BaCO 3 : 0,125 - 0,1 = 0,025 (mol)
- Chất rắn (C): + BaSO 4 : 0,1 (mol)
+ MgO : 0,15 (mol) + BaO : 0,025 (mol) Câu 6:
- Khối lợng Các bon trong hỗn hợp: 6,72:22,4x12 = 3,6 (g)
- Khối lợng Hiđrô trong hỗn hợp: 5,76:18x2 = 0,64 (g)
=> khối lợng Oxi : 7,12 - (3,6 + 0,64) = 2,88 (g) => số mol nguyên tử Oxi = 2,88/16 = 0,18 mol
So sánh số mol H2 giải phóng khi cho hỗn hợp phản ứng với Na d và số mol NaOH tham gia phản ứng với hỗn hợp thấy:
Số mol H2 = (0,28/22,4).2 = 0,025 mol => Số mol nguyên tử H linh động = 0,05 mol
Trang 6Số mol NaOH = 0,2 0,2 2 = 0,08 mol
Phản ứng theo tỉ lệ 1: 1
+Nếu hỗn hợp chỉ gồm các axit, hay axit và este:
=> Số mol nguyên tử Oxi = 0,08.2 = 0,16< 0,18 vô lý
+ Nếu hỗn hợp gồm rợu và este:
=> Số mol nguyên tử Oxi = 0,08.2 + 0,05 = 0,21> 0,18 vô lý
Bài 1:
Trong một bình kín không có không khí chứa 3,52 g hỗn hợp gồm Cacbon (lấy d) và hai muối cacbonat của hai kim loại hoá trị II không đổi Nung nóng bình cho các phản ứng xảy ra, kết thúc phản ứng thu đợc 1,56 g chất rắn A và khí B Cho A vào dung dịch HCl d thấy khối lợng giảm 0,8 g không có khí thoát ra còn lại chất rắn D, nung d ngoài không khí đến khối lợng không đổi , đa về nồng độ thờng cân đợc 0,8 g chất rắn E a) Viết các phơng trình phản ứng xảy ra
b) xác định kim loại trong hai muối
c) Tính khối lợng từng chất trong hỗn hợp đầu
Bài 2:
cho 16,4 g hợp kim Ba- Al vào nớc, hợp kim tan hoàn toàn, thu đợc 3,36 l khí (đktc) và dung dịch A
Hiện tợng gì xảy ra khi cho vào dung dịch A :
a) 200 ml dung dịch HCl 0,5 M
b) 400 ml dung dịch HCl 0,5 M
c) 1000 ml dung dịch HCl 0.5 M
Bài 3:
Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau:
a) K2CO3 + A K2SO4 + B + C + D ↑
b) X + A K2SO4 + B + E ↑
c) X + KOH K2S + C
d) Y + A + C Al(OH)3 ↓ + B