Để phân biệt hai ôxit: CaO, MgO ta dùng thuốc thử là: Câu 3.. Cho 2,24l CO2đktc tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch BaOH2 sinh ra chất kết tủa màu trắng.. Khối lợng muối thu đợc là: A..
Trang 1Phần I : trắc nghiệm ( 3 điểm)
Câu 1 : cho 2,4 (g) 1 oxit của kim loai hoá trị II tác dụng vừa đủ với 30 (g) dung dịch HCl nồng độ 7,3% CTHH của oxit đó là:
Câu 2 Để phân biệt hai ôxit: CaO, MgO ta dùng thuốc thử là:
Câu 3 Cho 2,24(l) CO2(đktc) tác dụng vừa đủ với 200(ml) dung dịch Ba(OH)2 sinh ra chất kết tủa màu trắng Khối lợng muối thu đợc là:
A 19,7(g) B 20,5(g) C 22(g) D 30(g)
Câu 4 Có những khí ẩm(lẫn hơi nớc): CO2, HCl, O2, SO2 khí có nào có thể làm khô bẳng CaO
Câu 5 Cho 10,8(g) kim loại M (hoá trị II) tác dụng với Cl d (đun nóng) thu đợc 4,275(g) muối Kim loại M là :
Câu 6 Oxit của một nguyên tố có công thức chung là RO2 trong đó Oxi chiếm 50% về khối lợng Nguyên tố R là:
Phần II: (7điểm)
Câu 7: (2,5đ) Điền vào chỗ dấu (?) và thay các chữ cái A,B,C,D,E bằng những CTHH phù
hợp rồi hoàn thành các phơng trình phản ứng sau
Fe + A →B + C B + NaOH →D + NaCl
D + O2 → H2O + E E →t0 F + H2O
F + C →t0 Fe + G
Câu 8: (1,25 điểm) Cần bao nhiêu tấn quặng Manhetit chứa 80% Fe3O4 để có thể luyện 800 tấn gang có hàm lợng sắt là 95% Biết rằng trong quá trình sản xuất lợng sắt bị hao hụt là 1%?
Câu 9: ( 3 điểm).Clo hoá một lợng kim loại R, ngời ta thu đợc 32,49(g) muối clorua RCl3 và phải dùng 6,72 (l) khí Cl2 (đktc) cho quá trình này
a, Xác định kim loại R
b Cần bao nhiêu gam KMnO4 và bao nhiêu ml dung dịch HCl 30% ( d = 1,15g/ml) để điều chế lợng clo ở trên?
Ngời ra đề Xác nhận của hiệu trởng
Nguyễn Thị Thanh Sang
Hớng dẫn chấm điểm thi học sinh giỏi
Phòng gd&đt lục ngạn
Trờng THCS Mỹ An
Đề Thi học sinh giỏi
năm học: 2010-2011 Môn: Hoá Lớp 9
Thời gian 120'
Trang 2N¨m häc: 2010-2011 M«n: Ho¸ häc Líp 8
PhÇn I: Tr¾c nghiÖm ( 3 ®iÓm)
PhÇn II Tù luËn ( 7 ®iÓm)
C©u 7 (2,5®)
(A) (B) (C)
FeCl2 + 2NaOH → Fe (OH)2 ↓+NaCl (0,5®) (B) (D)
2Fe(OH)2 +2O2 + H2O →2Fe(OH)3 ↓ (0,5®) (D) (E)
2Fe(OH)3 →t0 Fe2O3+3H2O (0,5®)
Fe2O3 + 3H2 →0t 2Fe + 3H2O (0,5®)
C©u 8(1,25®iÓm)
Khèi lîng s¾t cã trong 800 tÊn gang chøa 95% s¾t :
do s¾t bi hao hôt 1% nªn kl s¾t thc tÕ cÇn ph¶i cã
PTHH : Fe3O4 + 4CO → 0 3Fe + 4CO2 (0,25®)
mFe 3 O 4 = 767168,68.232 = 1060, 13 (tÊn) (0,25®)
m q =
80
100 13 , 1060
=1325,16 (tÊn) (0,25®) C©u 9 :( 3,25®iÓm)
nCl 2 =226,72,4 = 0,3 (mol) (0,25®) PTHH : 2R + 3Cl2 → 2RCl3 (0,25®)
theo PT : nRCl 3 =32 nCl 2 = 0,2( mol) (0,25®)
⇒MRCl 3 = 320,,244 = 162,5 (g) (0,25®)
MR + 35,5.3 =162,5 ⇒MR = 56 (g) (0,25®) Nguyªn tè R lµ s¾t (Fe) (0,25®) b,PTHH : 2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2
+ 5Cl↑ +8H2O (0,25®) theo PT : nKMnO 4 =52 nCl 2 = 0,12 (mol) (0,25®)
nHCl = 165 nCl 2 = 0,96 (mol) (0,25®)
mKMnO 4 0,12.158 = 18,96 (g) (0,25®)
Trang 3mdd HCl = 35,0430.100 = 116,8 (g) (0,25đ)
Ngời ra đáp án Xác nhận của hiệu trởng
Nguyễn Thị Thanh Sang