Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán lớp 6 hệ thống kiến thức phần số học và hình học trong học kì 1 cho các bạn học sinh dễ dàng ôn luyện, củng cố kiến thức, để chuẩn bị chu đáo cho kì thi sắp đến.
Trang 1Đ CỀ ƯƠNG ÔN T P H C KÌ I – MÔN TOÁN 6Ậ Ọ
Năm h c: 2017 – 2018ọ
A. Lí thuy tế
I. Ph n s h c: Làm các câu h i sau ph n ôn t p chầ ố ọ ỏ ở ầ ậ ương I, II
II. Ph n hình h c : Làm các câu h i sau ph n ôn t p chầ ọ ỏ ở ầ ậ ương I
B, Bài t p:ậ Các d ng bài t p tạ ậ ương ng v i lí thuy t trong SGK + SBTứ ớ ế
M t s bài t p b sungộ ố ậ ổ
I, Bài t p tr c nghi mậ ắ ệ
Bài 1: Đi n d u x vào ô thích h pề ấ ợ
1 M i s nguyên t đ u là s l ọ ố ố ề ố ẻ
Trang 22 12 8 : 12 4 = 12 2
3 17 3 2 3 = 34 3
4 M i s nguyên t có ch s t n cùng là m t trong các ch s 1,3,7,9 ọ ố ố ữ ố ậ ộ ữ ố
5 N u m i s h ng c a t ng không chia h t cho 3 thì t ng không chia h t cho 3 ế ỗ ố ạ ủ ổ ế ổ ế
6 N u t ng c a hai s chia h t cho 4 và m t trong hai s chia h t cho 4 thì s h ng còn ế ổ ủ ố ế ộ ố ế ố ạ
l i chia h t cho 4 ạ ế
7 S chia h t cho 2 và chia h t cho 5 có ch s t n cùng là 0 ố ế ế ữ ố ậ
8 N u m t th a s c a tích chia h t cho 5 thì tích chia h t cho 5 ế ộ ừ ố ủ ế ế
9 N u m i s h ng c a t ng chia h t cho 7 thì t ng chia h t cho 7 ế ỗ ố ạ ủ ổ ế ổ ế
10 M t s chia h t cho 2 thì ch s t n cùng là 4 ộ ố ế ữ ố ậ
Bài 2: Khoanh tròn vào nh ng kh ng đ nh đúng ữ ẳ ị
1, CLN c a a và b b ng Ư ủ ằ
a, S l n nh t trong 2 s a và b b, Là ố ớ ấ ố ướ ủ ảc c a c a và b
c, B ng b n u a chia h t cho b d, B ng a n u a chia h t cho b ằ ế ế ằ ế ế
2, BCNN c a a và b b ng ủ ằ
a, a.b v i m i a, b b, a.b v i a và b nguyên t cùng nhauớ ọ ớ ố
Trang 3c, b n u a>b d, Là m t s chia h t cho c a và bế ộ ố ế ả
Bài 3: Trong các câu sau đây, câu nào đúng, câu nào sai:
a, M i s t nhiên đ u là s nguyênọ ố ự ề ố
b, M i s nguyên đ u là s t nhiênọ ố ề ố ự
c, S nguyên âm nh h n s t nhiênố ỏ ơ ố ự
d, N u a là s nguyên và a không ph i là s t nhiên thì a là s nguyên âmế ố ả ố ự ố
Bài 4: Hãy khoanh tròn ch cais đ ng tr ữ ứ ướ c câu tr l i đúng: ả ờ
Câu 1: Có bao nhiêu đường th ng đi qua 2 đi m a và b:ẳ ể
A, 1 B, 2 C, 3 D, Vô s đố ường th ngẳ
Câu 2: Đi m ể A thu c độ ường th ng d đẳ ược kí hi u là:ệ
Câu 3: Tia còn được g i là: ọ
A, Đường th ng B, Đo n th ng C, Đi m D, N a đẳ ạ ẳ ể ử ường
th ngẳ
Câu 4: Cho V là m t đi m n m gi a hai đi m S, T. Bi t SV = 3cm, ST = 7cm. ộ ể ằ ữ ể ế
Đ dài đo n VT là:ộ ạ
7cm
Trang 44cm
3cm
Câu 5: Khi nào thì AM + MB = AB?
Đi m A n m gi a hai đi m M và Bể ằ ữ ể
Đi m M n m gi a hai đi m A và Bể ằ ữ ể
Đi m B n m gi a hai đi m A và Mể ằ ữ ể
AM = MB
Câu 6: Trên tia Ox l y hai đi m M và N sao cho OM = a, ON = b và 0 < a < b thì?ấ ể
Đi m O n m gi a hai đi m M và Nể ằ ữ ể
Đi m M n m gi a hai đi m O và Nể ằ ữ ể
Đi m M và N n m cùng phía v i đi m Oể ằ ớ ể
Đi m N n m gi a hai đi m O và Mể ằ ữ ể
Bài 5: Hãy n i m i dòng c t trái v i m t dòng c t ph i đ t o thành m t ố ỗ ở ộ ớ ộ ở ộ ả ể ạ ộ
kh ng đ nh đúngẳ ị
A Hai đ ườ ng th ng ch có m t đi m chung là ẳ ỉ ộ ể 1.Hai đ ườ ng th ng song song ẳ
Trang 5B Hai đ ườ ng th ng không có đi m chung là ẳ ể 2. Hai đ ườ ng th ng trùng nhau ẳ
C Hai đ ườ ng th ng có m t đi m chung ho c không có đi m ẳ ộ ể ặ ể
chung nào là
3. Hai đ ườ ng th ng c t nhau ẳ ắ
D Hai đ ườ ng th ng có hai đi m chung là ẳ ể 4. đ ườ ng th ng đi qua hai đi m A và B ẳ ể
Hai đ ườ ng th ng phân bi t ẳ ệ
Trang 6hình v ẽ Hai tia Mx và Ny đ i nhauố
Hai tia Mx và Ny trùng nhau
Hai tia Mx và Nx trùng nhau
Hai tia MN và My trùng nhau
III – BÀI T P T LU NẬ Ự Ậ
Chương I
Bài 1: Th c hi n phép tínhự ệ
3. 52 – 16 : 22
23 .17 – 23 . 14
17 . 85 + 15 . 17 – 120
20 – [30 – (5 – 1)2]
36 . 32 + 23 . 22
37. 24 + 37 . 76 + 63 . 79 + 21. 63
69 . 113 – 27 . 69 + 69 . 14 + 31
90 – (22 . 25 – 32 . 7)
720 – {40.[(120 – 70) : 25 + 23]}
Bài 2: Tìm x bi t:ế
5x – 17 = 38
2x – 128 = 23 . 32
|x| = 3
7x – 33 = 27 : 24
Trang 7100 – 7(x – 5) = 58
|x – 5| = 7
Bài 3: Đi n vào d u *:ề ấ
chia h t cho 3ế chia h t cho 3 và 5ế chia h t cho 5 và 9ế chia h t cho 2, 3, 5, 9ế
Bài 4: Tìm C và BC c aƯ ủ
Tìm C và BC c a16 và 24Ư ủ
Tìm C và BC c a 54; 60; 78.Ư ủ
Bài 5: Tìm UCLN và BCNN c aủ
a) 48 và 120
b) 168 và 180
c) 24, 30 và 80
d) 300, 160 và 56
Bài 6: Tìm x bi t:ế
a) x 10, x 12, x 15 và 30<x<70
b) 480 x, 600 x và x l n nh tớ ấ
Trang 8e) (x + 21) 7 và x là s t nhiên nh nh tố ự ỏ ấ
*Các bài toán có l i gi i d a trên BCNN và UCLL.ờ ả ự
Bài 1: m t l p h c có 28 n và 24 nam. Có th chia l p h c đó nhi u nh t ộ ớ ọ ữ ể ớ ọ ề ấ thành bao nhiêu t đ s nam, s n trong m i t đ u b ng nhau. Khi đó s ổ ể ố ố ữ ỗ ổ ề ằ ố nam, s n trong m i t là bao nhiêu h c sinh?ố ữ ỗ ổ ọ
Bài 2: cô giáo ch nhi m mu n chia 128 quy n v , 48 bút chì và 192 t p gi yủ ệ ố ể ở ậ ấ thành m t s ph n thộ ố ầ ưởng nh nhau đ trao trong d p t ng k t h c kì. H i cóư ể ị ổ ế ọ ỏ
th chia để ược nhi u nh t bao nhiêu phân thề ấ ưởng? m i ph n thỗ ầ ưởng có bao nhiêu quy n v , bao nhiêu bút chì, bao nhiêu t p gi y?ể ở ậ ấ
Bài 3: h c sinh kh i 6 khi x p hàng 9, hàng 10, hàng 15 đ u v a đ hàng. ọ ố ế ề ừ ủ
Bi t h c sinh kh i 6 trong kho ng 150 đ n 200. Tính s h c sinh kh i 6.ế ọ ố ả ế ố ọ ố
Bài 4: B n An c 4 ngày l i tr c nh t m t l n. B n Bình c 6 ngày l i tr c ạ ứ ạ ự ậ ộ ầ ạ ứ ạ ự
nh t m t l n. b n Cậ ộ ầ ạ ường c 8 ngày l i tr c nh t m t l n. Ba b n cùng tr c ứ ạ ự ậ ộ ầ ạ ự
nh t l n đ u tiên hôm th 2. H i sau ít nh t bao nhiêu ngày ba b n l i cùng ậ ầ ầ ứ ỏ ấ ạ ạ
tr c nh t?ự ậ
Bài 5: s h c sinh trong cùng 1 trố ọ ường THCS trong kho ng t 500 đ n 600 ả ừ ế
h c sinh. Khi x p hàng 12, hàng 15 hay hàng 18 đ u th a 5 h c sinh. Tính s ọ ế ề ừ ọ ố
h c sinh c a trọ ủ ường THCS đó
Bài 6: kh i c a m t trố ủ ộ ường có ch a t i hs, khi x p hàng 10, 12, 15 đ u th a ư ớ ế ề ừ
3 h c sinh. Nh ng x p hàng 11 thì v a đ Tính xem kh i 6 đó có bao nhiêu ọ ư ế ừ ủ ố
h c sinh?ọ
Chương II
Bài 1: Th c hi n phép tính:ự ệ
a) (96) + 64
Trang 9e) 28) – (32)
f) 3) + (350) + (7) +350
g) 1075) – (29 – 1075)
i) 13 – 135 + 49) – ( 13 + 49)
Bài 2: Tìm x bi t:ế
a) 17 + x = 13
b) x – 25 = 18
c) 32 – x = 26
d) x + 78 = 56
Hình h c: ọ
Bài 1: trên tia Ox v 2 đi m A và B sao cho OA = 3cm; OB = 6cm.ẽ ể
a) đi m A có n m gi a O và B không? Vì sao?ể ằ ữ
b) So sánh OA và OB?
c) Đi m A có là trung đi m c a OB không? Vì sao?ể ể ủ
Bài 2:Trên tia Ox v 2 đi m M và N sao cho OM = 3cm, ON = 5cm.ẽ ể
a) Trong 3 đi m O, M, N đi m nào n m gi a 2 đi m còn l i? vì sao?ể ể ằ ữ ể ạ
b) Tính MN
c) Trên tia NM, l y đi m P sao cho NP = 4cm. Đi m M có là trung đi m ấ ể ể ể
c a đo n th ng NP không? Vì sao?ủ ạ ẳ
Bài 3 : V đo n th ng AC = 5cm. V đi m B trên đo n th ng AC sao cho ẽ ạ ẳ ẽ ể ạ ẳ
BC = 3cm
Trang 10c) H i B có là trung đi m c a OA không? T i sao?ỏ ể ủ ạ
Bài 4 : Cho đo n th ng MN = 8cm. G i R là trung đi m c a MN.ạ ẳ ọ ể ủ
a) Tính MR và RN
b) L y P, Q trên đo n MN sao cho MP = NQ = 3cm. Tính PR, RQ.ấ ạ
c) Đi m R có là trung đi m c a đo n PQ không? Vì sao?ể ể ủ ạ
Bài 5 : Trên tia Ox l y hai đi m A và B sao cho OA = 7cm ; OB = 3cm.ấ ể
a) Tính AB
b) Cũng trên Ox l y đi m C sao cho OC = 5cm. Trong ba đi m A, B, C ấ ể ể
đi m nào n m gi a hai đi m còn l i?ể ằ ữ ể ạ
c) Tính BC ; CA
d) Đi m C là trung đi m c a đo n th ng nào? Vì sao?ể ể ủ ạ ẳ
Bài 6 : Cho E là đi m thu c đo n th ng MN. Bi t ME = 6cm, MN = 12cm.ể ộ ạ ẳ ế
a) Tính đ dài đo n th ng EN?ộ ạ ẳ
b) Hãy ch ng t E là trung đi m c a MN.ứ ỏ ể ủ