Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán lớp 6 năm học 2018-2019 – Trường THCS Láng Hạ biên soạn giúp học sinh củng cố kiến thức trong học kì 1 trong chương trình Đại số và Hình học; chuẩn bị chu đáo cho bài thi học kì sắp đến.
Trang 1PHÒNG GDĐT QU N Đ NG ĐAẬ Ố N I DUNG ÔN T P TOÁN 6Ộ Ậ
TRƯỜNG THCS LÁNG H Ạ H C K I – NĂM H C 2018Ọ Ỳ Ọ 2019
I. T P H PẬ Ợ
Bài 1. Vi t các t p h p sau b ng cách li t kê các ph n tế ậ ợ ằ ệ ầ ử
a) B = {x ∈ N | 10 ≤ x ≤ 20}
b) C = {x ∈ N | 5 < x ≤ 10}
c) D = {x ∈ N | 10 < x ≤ 50}
d) E = {x ∈ N | 2018 < x < 2021}
e) H = {x ∈ N* | x ≤ 100}
f) F = {x ∈ N* | x < 10}
g) Bài 2. Tính s ph n t c a m i t p h p sau:ố ầ ử ủ ỗ ậ ợ
h) A = {x ∈ N* | x < 18}
i) B = {x ∈ N | x – 5 = 12}
j) C = {x ∈ N | 117 < x < 118}
k) D = {x ∈ N | 10 ≤ x < 91}
l) E = {x ∈ N | x + 2018 = 2017}
m) F = {x ∈ P | x có 2 ch s }ữ ố
n) H = {21; 23; 25;…; 215}
o) M = {57; 60; 63; …; 423}
II. CÁC PHÉP TÍNH C NG, TR , NHÂN, CHIA, NÂNG LÊN LŨYỘ Ừ
TH AỪ
III. Bài 1. Th c hi n phép tínhự ệ
a) 47 – [(45.24 – 52.12) : 14]
b) 50 – [(20 – 23) : 2 + 34]
c) 102 – [60 : (56 : 54 – 3.5)]
d) 50 – [(50 – 23.5) : 2 + 3]
e) 10 – [(82 – 48).5 + (23.10 + 8)] :
28
f) 8697 – [37: 35 + 2(13 – 3)]
g) 2011 + 5[300 – (17 – 7)2 ]
h) 129 – 5[29 – (6 1)2]
i) 2010 – 2000 : [486 – 2(72 – 6)]
j) 2345 – 1000 : [19 – 2(21 – 18)2 ]
k) 128 – [68 + 8(37 – 35)2] : 4
l) 568 – {5[143 – (4 – 1)2] + 10} : 10
m) 107 – {38 +[7.32–24:6+(9 – 7)3]}:15
n) 205 – [1200 – (42 – 2.3)3] : 40
o) 177 : [2(42 – 9) + 32(15 – 10)]
p) [(25 – 22.3) + (32.4 + 16)] : 5
q) 125(28 + 72) – 25(32.4 + 61)
r) 500 – {5[409 – (23.3–21)2]+103}: 15
IV. Bài 2. Th c hi n phép tính:ự ệ
Trang 2a) 3.52 + 15.22 –
26:2
b) 53.2 – 100:4 +23.5
c) 62:9 + 50.2 – 33.3
d) 32.5 + 23.10 – 81:3
e) 100 : 52 + 7.32
f) 84 : 4 + 39 : 37 +
50
g) 29 – [16 +3(51–
49)]
h) (519 : 517 +3) : 7
i) 79 : 77 – 32 + 23.52
j) 1200:2 + 62.21 + 18
k) 59 : 57 + 70:14 – 20
l) 32.5 – 22.7 + 83
m) 59 : 57 + 12.3 + 70
n) 295 – (31 – 22.5)2
o) 151 – 291 : 288 + 12.3
p) 238:236 + 51.32 − 72
q) 791 : 789 + 5.52 – 124
r) 4.15 + 28:7 – 620:618
s) 1125:1123−35: (110+23)−60
t) 520 : (515.6 + 515.19)
u) 718 : 716 + 22.33
V
VI. Bài 3. Tìm x bi t:ế
a) 124 + (118 – x) = 217
b) 156 – (x + 61) = 82
c) 219 – 7(x + 1) = 100
d) (3x – 6).3 = 34
e) 231 – (x – 6) = 1339 : 13
f) 6x – 302 = 23.5
g) 10(6x + 4) = 280
h) 7x – 13 = 32.4
i) 23.(42 – x) = 46
VII. ƯC – BC – CLN – BCNN Ư
VIII. Bài 1.
a) Tìm s t nhiên x, bi t 108 ố ự ế ⋮ x và x > 15
b) Tìm s t nhiên x, bi t x ố ự ế ⋮ 6, x ⋮ 15 và 60 ≤ x ≤ 300
c) Tìm s t nhiên a, bi t a ố ự ế ⋮ 24, a ⋮ 36, a ⋮ 18 và 250 ≤ a ≤ 350
d) Tìm s t nhiên x, bi t x ố ự ế ⋮ 9, x ⋮ 12 và 50 < x < 80
e) A = {x ∈ N | x ⋮ 12, x ⋮ 15, x ⋮ 18 và 0 < x < 300}
f) Tìm s t nhiên a l n nh t, bi t 420 ố ự ớ ấ ế ⋮ a, 700 ⋮ a
g) Tìm s t nhiên a, bi t 126 ố ự ế ⋮ a. 210 ⋮ a và 15 < a < 30
h) Tìm s t nhiên a, bi t 30 ố ự ế ⋮ a và 45 ⋮ a
Trang 3IX. Bài 2. Tìm CLN VÀ BCNN c a:Ư ủ
a) 24 và 10
b) 30 và 28
c) 150 và 84
d) 11 và 15
e) 30 và 90
f) 140; 84 và 30
g) 14; 82 và 124
h) 24; 36 và 160
i) 200; 125 và 75
j) Bài 3. M t đ i y t có 24 bác sĩ và 108 y tá. Có th chia đ i y t đó nhi uộ ộ ế ể ộ ế ề
nh t thành m y t sao cho s bác sĩ và y tá đấ ấ ổ ố ược chia đ u vào các t ?ề ổ
k) Bài 4. L p 6A có 18 b n nam và 24 b n n Trong m t bu i sinh ho t l p,ớ ạ ạ ữ ộ ổ ạ ớ
b n l p trạ ớ ưởng d ki n chia các b n thành t ng nhóm sao cho s b n namự ế ạ ừ ố ạ trong m i nhóm đ u b ng nhau và s b n n cũng v y. H i l p có thỗ ề ằ ố ạ ữ ậ ỏ ớ ể chia được nhi u nh t bao nhiêu nhóm? Khi đó m i nhóm có bao nhiêu b nề ấ ỗ ạ nam, bao nhiêu b n n ?ạ ữ
l) Bài 5. Cô Lan ph trách đ i c n chia s trái cây trong đó 80 qu cam; 36ụ ộ ầ ố ả
qu quýt và 104 qu m n vào các đĩa bánh k o trung thu sao cho s quả ả ậ ẹ ố ả
m i lo i trong các đĩa b ng nhau. H i có th chia thành nhi u nh t baoỗ ạ ằ ỏ ể ề ấ nhiêu đĩa? Khi đó m i đĩa có bao nhiêu trái cây m i lo i?ỗ ỗ ạ
m) Bài 6. B n Lan và Minh th ng đ n th vi n đ c sách. Lan c 8 ngày l iạ ườ ế ư ệ ọ ứ ạ
đ n th u vi n m t l n, Minh c 10 ngày l i đ n th u vi n m t l n. L nế ư ệ ộ ầ ứ ạ ế ư ệ ộ ầ ầ
đ u c hai b n cùng đ n th vi n vào m t ngày. H i sau ít nh t bao nhiêuầ ả ạ ế ư ệ ộ ỏ ấ ngày thì hai b n l i cùng đ n th vi n.ạ ạ ế ư ệ
n) Bài 7. M t l p có 28 nam và 24 n Có bao nhiêu cách chia đ u h c sinhộ ớ ữ ề ọ thành các t v i s t nhi u h n 1 sao cho s nam và s n trong các tổ ớ ố ổ ề ơ ố ố ữ ổ
đ u b ng nhau? Cách chia nào đ m i t có s h c sinh ít nh t?ề ằ ể ỗ ổ ố ọ ấ
o) Bài 8. Giáo viên ch nhi m mu n chia 240 bút bi, 210 bút ch và 180 quy nủ ệ ố ỉ ể
v thành m t s ph n thở ộ ố ầ ưởng nh nhau đ phát thư ể ưởng cho h c sinh. H iọ ỏ
có th chia để ược thành nhi u nh t là bao nhiêu ph n thề ấ ầ ưởng. M i ph nỗ ầ
thưởng có bao nhiêu bút bi, bút chì và t p v ?ậ ở
p) Bài 9. H c sinh c a m t tr ng khi x p hàng 3, hàng 4, hàng 7, hàng 9ọ ủ ộ ườ ế
đ u v a đ hàng. Tìm s h c sinh c a trề ừ ủ ố ọ ủ ường, cho bi t s h c sinh c aế ố ọ ủ
trường trong kho ng t 1600 đ n 2000 h c sinh.ả ừ ế ọ
Trang 4q) Bài 10. M t t sách khi x p thành t ng bó 8 cu n, 12 cu n, 15 cu n đ uộ ủ ế ừ ố ố ố ề
v a đ bó. Cho bi t s sách kho ng t 400 đ n 500 cu n. Tìm s quy nừ ủ ế ố ả ừ ế ố ố ể sách đó
r) Bài 11. M t tr ng t ch c cho kho ng t 700 đ n 800 h c sinh đi thamộ ườ ổ ứ ả ừ ế ọ quan b ng ô tô. Tính s h c sinh đi tham quan bi t n u x p 40 ngằ ố ọ ế ế ế ười hay
45 người vào m t xe thì đ u không dộ ề ư
s) Bài 12. H c sinh l p 6C khi x p hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 8 đ u th a 1ọ ớ ế ề ừ
người. Bi t s h c sinh l p đó trong kho ng t 35 đ n 60. Tính s h cế ố ọ ớ ả ừ ế ố ọ sinh l p 6Cớ
X. S NGUYÊNỐ
t) Bài 1. Hãy ch n m t d u thích h p trong ba d u <, >, = đ đi n vào m iọ ộ ấ ợ ấ ể ề ỗ
ch tr ng sau:ỗ ố
a) 3 …. – 9 b) – 8 … − 5 c) – 13 … 2 d) – 6 … − 5
e) Bài 2. S p x p các s nguyên sau theo th t tăng d n: 3; 5; 6; 4; 12; ắ ế ố ứ ự ầ 9; 0
f) Bài 3. Tính:
a) 218 + 282
b) ( 95) + ( 105)
c) 38 + ( 85)
d) 47 – 107
e) 25 + ( 8) + ( 25) + (
2)
f) 18 – ( 2)
g) – 16 – 5 – ( 21)
h) – 11 + 23 – ( 21)
i) – 13 – 15 + 5
j) Bài 4. Tính:
a) 58.57 + 58.50 – 58.25
b) 20 : 22 – 59 : 5 8
c) (519 : 517 – 4) : 7
d) – 84 : 4 + 39 : 37 + 50
e) 295 – ( 31 – 22.5)2
f) 29 – [16 + 3.(51 – 49)]
g) ( 23) + 13 + ( 17) + 57
h) (55 + 45 + 15) – (15 – 55 + 45)
i) Bài 5. Hãy vi t t ng đ i s 15 + 8 – 25 + 32 thành m t dãy nh ng phépế ổ ạ ố ộ ữ
c ng.ộ
j) Bài 6. B d u ngo c r i tínhỏ ấ ặ ồ
a) (15 + 37) + (52 – 37 – 17)
b) 938 – 42 + 14) – (25 – 27 – 15)
c) – ( 21 – 32) – ( 12 + 32)
d) – (12 + 21 – 23) – (23 – 21 + 10)
e) (57 – 725) – (605 – 53)
Trang 5f) (55 + 45 + 15) – (15 – 55 + 45)
k) Bài 7.
a. 13. ( 7)
b. ( 8).( 25)
c. 8.(125 – 3000)
d. 512.(2 – 128) – 128.( 512)
e. 66.25 + 5.66 + 66.14 + 33.66
f. 12.35 + 35.182 – 35.94
g. ( 8537) + (1975 + 8537)
h. (35 – 17) + (17 + 20 – 35) i.
j. PH N HÌNH H C Ầ Ọ
k. Bài 1. Cho B, F, H, N không có ba đi m nào th ng hàng. Hãy v :ể ẳ ẽ
a. Đường th ng BF, FHẳ
b. Tia HN, NB
c. Đo n th ng BH, FNạ ẳ
d. Tia Hx c t đắ ường th ng BF t i K không n m gi a hai đi m B và F.ẳ ạ ằ ữ ể
l. Bài 2. Trên tia Ox v các đo n th ng OA, OB sao cho OA = 3cm, OB =ẽ ạ ẳ 5cm
a. Đi m A có ph i là trung đi m c a OB không? Vì sao?ể ả ể ủ
b. Trên Ox l y đi m C sao cho OC = 1cm. Đi m A có ph i là trungấ ể ể ả
đi m c a BC không? Vì sao?ể ủ
m. Bài 3. Cho tia Ox. Trên tia Ox l y hai đi m M, N sao cho OM = 10cm, ONấ ể
= 5cm
a. Trong ba đi m O, M, N đi m nào n m gi a hai đi m còn l i? Vì sao?ể ể ằ ữ ể ạ
b. So sánh ON và NM
c. Đi m N có là trung đi m c a đo n th ng OM không? Vì sao?ể ể ủ ạ ẳ
d. H là trung đi m c a đo n th ng MN. Tính HM?ể ủ ạ ẳ
n. Bài 4. Cho đo n th ng AB dài 8cm. Trên tia AB l y đi m M sao cho AMạ ẳ ấ ể
= 4cm
a. Đi m M n m gi a hai đi m A và B không? Vì sao?ể ằ ữ ể
b. So sánh AM và MB
c. Đi m M có là trung đi m c a AB không? Vì sao?ể ể ủ
o. Bài 5. Trên tia Ax l y 2 đi m B, C sao cho AB = 3cm; AC = 7cm. ấ ể
a. Trong 3 đi m A, B, C đi m nào n m gi a hai đi m còn l i? Vì sao?ể ể ằ ữ ể ạ
b. Tính đ dài đo n th ng BCộ ạ ẳ
c. G i M là trung đi m c a đo n th ng BC. Tính đ dài đo n th ng MC?ọ ể ủ ạ ẳ ộ ạ ẳ
Trang 6p. Bài 6. V đo n th ng AB = 8cm. Trên tia AB l y đi m M sao cho AM =ẽ ạ ẳ ấ ể 3cm
a. Tính đ dài đo n th ng MBộ ạ ẳ
b. Trên tia BA l y đi m N sao cho BN = 2cm. Đi m M có là trung đi m c aấ ể ể ể ủ
đo n th ng AN không? Vì sao?ạ ẳ
q. Bài 7. Trên tia Ox l y hai đi m A và B sao cho OA = 7cm, OB = 3cm.ấ ể
a. Tính AB
b. Cũng trên Ox l y đi m C sao cho OC = 5cm. Trong ba đi m A, B, C đi mấ ể ể ể nào n m gi a hai đi m còn l i?ằ ữ ể ạ
c. Tính BC, CA
d. Đi m C là trung đi m c a đo n th ng nào?ể ể ủ ạ ẳ
r. Bài 8. Trên tia Ox l y hai đi m A, B sao cho OA = 3cm, OB = 6cm.ấ ể
a. Trong ba đi m O, A, B đi m nào n m gi a hai đi m còn l i?ể ể ằ ữ ể ạ
b. Tính AB
c. Đi m A có ph i là trung đi m c a đo n th ng OB không? Vì sao?ể ả ể ủ ạ ẳ
d. G i I là trung đi m c a đo n th ng OA, K là trung đi m c a đo n AB.ọ ể ủ ạ ẳ ể ủ ạ Tính IK
s. Bài 9. Trên tia Ox, v hai đo n th ng OM và ON sao cho OM = 3cm, ON =ẽ ạ ẳ 5cm
a. Trong 3 đi m M, N, O đi m nào n m gi a hai đi m còn l i? Vì sao?ể ể ằ ữ ể ạ
b. Tính đ dài đo n th ng MNộ ạ ẳ
c. Trên tia đ i c a tia MN l y đi m P sao cho NP = 2cm. Đi m N có là trungố ủ ấ ể ể
đi m c a MP không? Vì sao?ể ủ
t. Bài 10. Trên tia Ox l y hai đi m A và B sao cho OA = 3cm, OB = 5cm.ấ ể
a. Đi m A có n m gi a hai đi m O và B không? Vì sao?ể ằ ữ ể
b. Tính đ dài đo n th ng ABộ ạ ẳ
c. G i C là trung đi m c a đo n th ng AB. Tính đ dài đo n th ng OCọ ể ủ ạ ẳ ộ ạ ẳ
u. Bài 11. Cho đo n th ng AC = 5cm. Đi m B n m gi a hai đi m A và Cạ ẳ ể ằ ữ ể sao cho
v. BC = 3cm
a. Tính AB
b. Trên tia đ i c a tia BA l y đi m D sao cho DB = 6cm. So sánh BC và CD.ố ủ ấ ể
c. Đi m C có là trung đi m c u đo n th ng DB không? Vì sao?ể ể ả ạ ẳ
w. Bài 12. Cho đo n th ng AC = 7cm. Đi m B n m gi a A và C sao cho BCạ ẳ ể ằ ữ
= 3cm.
Trang 7a. Tính đ dài đo n th ng ABộ ạ ẳ
b. Trên tia đ i c a tia BA l y đi m D sao cho BD = 6cm. So sánh BC và CDố ủ ấ ể
c. Đi m C có ph i là trung đi m c a BD không?ể ả ể ủ
x
y. Chúc các con ôn t p t t và thi đ t k t qu cao ậ ố ạ ế ả