1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ đề luyện thi ĐH-CĐ môn Toán P2 - Đề 16

5 521 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Đề Luyện Thi ĐH-CĐ Môn Toán P2 - Đề 16
Trường học Trường Đại Học Khoa Bảng
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 164,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu tham khảo dành cho giáo viên, học sinh trung học phổ thông đang trong giai đoạn ôn thi đại học môn toán - Một số đề thi thử đại học giúp củng cố kiến thức và rèn luyện khả năng giải toán

Trang 1

Câu I 1) Đồ thị hàm số (1) đi qua gốc tọa độ ị0 = - m(0 + 1) + 0 + 2

m(0 + 1) - 1 ị m = 2

Khi đó hàm số có dạng y =-2(x + 1) + x + 2

2(x + 1) - 1 =

- x 2x + 1.

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số này dành cho bạn đọc

2) Giả sử đỷờng thẳng y = a(x + 1) + b tiếp xúc với đồ thị hàm số (1) với mọi giá trị mạ 0 Khi đó hoành độ điểm tiếp xúc là nghiệm của hệ phỷơng trình:

m x m x x a x b

1

với mọi mạ 0

Từ (2) ta có a < 0 và (x + 1) =

a m

±

; thế vào (1) đỷợc -1 +

-1

a +

a m

a - 1

= a

a

±

±

±

 ±

m -1 + - 1

-1

a = a

-1

-1

-1 a

m -1 + -1

a + b

-1

-1

a 1 + a

-1

a = 0 (3) đúng với mọi m ạ 0 nên

− + − + − =

± −

 + −

 =

⇔ =

a b= −1

Vậy đỷờng thẳng y = -(x + 1) - 1 = -x - 2 luôn tiếp xúc với đồ thị hàm số (1) với mọi giá trị của m ạ 0

Câu II 1) Xét phỷơng trình: 3sinx + 2cosx = 2 + 3tgx (1)

Điều kiện của nghiệm : xạ (2k +1)

2

π (kẻ Z) (2)

Với điều kiện (2)

Trang 2

(1)Û 3sinxcosx + 2cos2

x = 2cosx + 3sinx Û 3sinx(cosx - 1) + 2cosx(cosx - 1) = 0 Û (cosx - 1)(3sinx + 2cosx) = 0 a) cosx = 1Û x = 2kπ(kẻ Z).

b) 3sinx + 2cosx = 0Û 3

3 + 2 sinx +

2

3 + 2 cosx = 0

bởi điều kiện: cosα= 3

32 + 22

, sinα= 2

3 + 22 2

Từ đó x +α= kπÛ x = -α+ kπ(kẻ Z).

2) Ta có p2= d2+ a2- 2adcosABC^ = d2+ a2+ 2adcosBCD^ (1)

q2= c2+ a2- 2accosDAB^ = c2+ a2+ 2accosADC^ (2)

Từ (1) và (2) ta có:

p2 + q2 = c2 + d2 + 2a2 + 2a(ccosADC^ + dcosBCD^ ) = c2 + d2 + 2a2 + 2a(b - a) = = c2 + d2 + 2ab

Câu III 1) Đặt x0 = 1 - m Khi đó hàm đã cho có dạng:

x2 + (m + 1)2

+ 2(x + m - 1) = y1 nếu x³ x0

x2 + (m + 1)2

- 2(x + m - 1) = y2 nếu x < x0

Parabol y1 có hoành độ đỉnh x1 = -b

2a = -1.

Parabol y2 có hoành độ đỉnh x2 = -b

2a = 1.

Để giá trị bé nhất của hàm số y = x2

+ (m + 1)2

+ 2|x + m - 1| không lớn hơn 3 thì m thỏa mãn một trong cáctrỷỳõng hợp sau:

x

1

0

1

(− ≤)

y x x

2 0

0

3 1

( )≤

≤ −

m

2

− ≤ −

2

m m

+ ≤

− ≤ −

Trang 3

Û − ≤ ≤

2

m

m m

2 1 2 2



(loại)

x

1 0

0

3 1

( )≤

y x

m m

2

0

2

1

( )≤

− ≤

− ≥

m

m m

2 3

1 2 0

+ ≤

− ≥



hoặc m

2 1

 ⇔ − ≤ ≤ (1)

m

1 0 3

( )≤

− < − <

hoặc

y x

m

m m

m

2 0

2 3

1 2

2

( )≤

− < − <

< <



⇔ < ≤ (2)

Từ (1) và (2) ta có đáp số : -1Ê m Ê 2

2 . 2) Xét tổng các biệt thức của hai phỷơng trình:

∆1+∆2 = (a - 4b ) + (a - 4b )12

2

2 =

=a12 + a22 - 4(b + b )1 2 ≥ a12 + a22 - 2a a1 2= (a1 - a2)2 ³ 0

(vì a1a2 ³ 2(b1 + b2))

ị hoặc∆1 ³ 0 hoặc∆2 ³ 0 hoặc cả∆1,∆2 ³ 0

ị hoặc một trong hai phỷơng trình hoặc cả hai phỷơng trình có nghiệm

Trang 4

www.khoabang.com.vn Luyện thi trên mạng – Phiên bản 1.0

Câu IVa

Số cách chọn bất kì là 350 50.49.48

31

Số cách để trong nhóm 3 người có cặp sinh đôi (chỉ có thể có 1 cặp sinh đôi và 1 người nữa bất kì) ; để lập được một nhóm như thế ta chia thành 2 "giai đoạn"

Đưa một cặp vào nhóm : có 4 cách ;

Đưa thêm một người nữa : có 48 cách

Suy ra có 4 48 = 192 cách để trong nhóm có cặp sinh đôi Vậy số cách không có cặp sinh đôi là

19600 ư 192 = 19408 cách

Câu Va

1) Trước hết ta đưa phương trình của (d) về dạng pháp dạng : 3 4 16

5 ư5 + 5 = , suy ra khoảng cách từ F (3, 0) đến đường thẳng (d) là :

3.3 4.0 16 25

Từ đó suy ra đường tròn tâm F (3, 0) tiếp xúc với đường thẳng (d) có bán kính R = 5, có phương trình :

(x 3)ư +y =25 hay x2+y2ư6x 16 0ư =

2) Parabol có tiêu điểm F (3, 0) và có đỉnh tại O (0,0) có phương trình chính tắc là : y2=2px với

p

3

2 = , suy ra p = 6 Vậy ta có phương trình của parabol (P) là : y2=12x

Từ phương trình đường thẳng (d) ta có :

3x = 4y ư 16 (1) Thay (1) vào phương trình của parabol (P) :

2

y =4.3x 4(4y 16)= ư ⇔ y2ư16y 64 0+ = ⇔(y 8)ư 2= 0

Phương trình này có nghiệm duy nhất, chứng tỏ ràng đường thẳng (d) tiếp xúc với parabol (P)

Ta có tung độ của tiếp điểm là yo=8, thay giá trị này vào phương trình của parabol (P) ta có

x

3

= Vậy tiếp điểm cần tìm là 16

3

Câu IVb

1) Do SD ⊥ (ABCD) nên các tam giác SDC và SDA vuông ở D

Vì AB ⊥ DA nên theo định lí ba đường vuông góc ta có : AB ⊥ SA

Vậy ∆ SAB vuông ở A

Bạn đọc có thể nhờ các kết quả đó và dùng giả thiết,

chứng tỏ được rằng : ∆ SBC vuông ở B (SA a 2= , SB a 3= , SC a 5= )

2) Gọi O là trung điểm của SC Do SDC 90n= o và SBC 90n= o

nên DO = BO = OS = OC Vậy O là tâm mặt cầu qua

4 điểm S, C, D, B Bán kính của mặt cầu này bằng :

BC a 5

2 = 2

3) Vì CD//AB nên CD//(SAB) ⇒ MN// CD Vậy thiết diện MNCD là hình thang Hơn nữa, do CD ⊥ (SDA) nên CD ⊥ (SDA) nên CD ⊥ MD Vậy MNCD là hình thang vuông

Diện tích thiết diện MNCD là :

2

Ngày đăng: 31/10/2012, 08:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w