1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài tập hàm số bậc nhất

1 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 120,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tất cả các điểm trên trục hoành mà đồ thị hàm số không bao giờ đi qua khi m thay đổi.. Tìm tập xác định của hàm số.[r]

Trang 1

Nguyễn Văn Phương THPT Lê Quý Đôn

0984060645 0984060645 0984060645 0984060645 0984060645 0984060645 0984060645

Bài 1: Cho hai hàm số: yf x ( )  2 x  4và yg x ( )    x 3

1/ Vẽ trên cùng một hệ trục đồ thị của cả hai hàm số

2/ Xá định toạ độ giao điểm của hai đồ thị nói trên

Bài 2: Cho hàm số: 2 1 (m  -1/2; m1)

m m

1.Tìm m để hàm số:

a/ Đồng biến trên R

b/ Đồ thị đi qua điểm A(-3;5)

2/ Tìm tất cả các điểm cố định mà đồ thị hàm số luôn đi qua khi m thay đổi

Bài 3: cho hàm s ố: y  (2 m  1) x m   1

1.Tìm m để hàm số nghịch biến trên R

2 Tìm tất cả các điểm trên trục hoành mà đồ thị hàm số không bao giờ đi qua khi m thay đổi

Bài 4: Cho hai đường thẳng (d): 2 1 và (d’):

m m

Tìm m để hai đường thẳng (d) và (d’)

1 Song song 2 Trùng nhau 3 Cắt nhau

Bài 5: Tìm a, b để đồ thị của hàm số: yax b

1 Đi qua gốc toạ độ O(0;0) và A (-5;3)

2 Đi qua hai điểm M(5; -2) và N( 2; -2)

3 Có hệ số góc k = 1/3 và đi qua giao điểm của hai đường thẳng y = 7x + 4 , y = x

4 Cắt đường thẳng (d): y =3x-2 tại điểm P có hoành độ bằng 2, cắt đường thẳng (d’): y = -x +3 tại điểm Q có tung độ bằng 1

5 Song song với đường thẳng y = 7x + 4 và đi qua A(2;3)

6 Vuông góc với đường thẳng y = -2x – 2010 và đi qua B(-3;3)

7 Đi qua A(1;1) và cắt hai trục toạ độ tại P và Q sao cho tam giác OPQ có diện tích bằng 2

8 Đi qua A(-1;2) và cắt hai tia Ox, Oy tại P và Q sao cho OP+OQ =2

Bài 6: Cho hàm số:

2 1

4 2

10

2 3

2

4

x x x

x

x



 

nÕu nÕu 2 <

nÕu 4 <

1 Tìm tập xác định của hàm số

2 Vẽ đồ thị của hàm số

3 Tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến và lập bảng biến thiên của hàm số

4 Tìm x để y  0

Bài 7: Vẽ đồ thị và lập bảng biến thiên của các hàm số sau

1./ y    x 1 2./y  2 x  34 3./y   3 x  13 4./ y   x 1   x 2 x 1

Bài 8: Cho hàm số: y  2 x  1 x 2

1 Vẽ đồ thị và lập bảng biến thiên của các hàm số

2 Tìm toạ độ giao điểm của đồ thị hàm số với đường thẳng: y = 5x -7

3 Biện luận theo m số nghiệm của phương trình: 2 x  1  x 2 m

Bài 9: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để ba đường thẳng sau đồng quy:

1 (d): y   x 3 ; (d’): y  3 x  5; (d”)y  (2 m  1) x m   1

2 (d): y   x 3 ; (d’): y  3 x  2 m  1; (d”)y  (2 m  1) x m   5

Bài 10: Cho đường thẳng (d) y  2 x  5 Tìm một hàm số có đồ thị là đường thẳng đối xứng với đường thẳng (d):

Lop10.com

Ngày đăng: 02/04/2021, 01:12

w