Mục tiêu : Kiến thức : - Đánh giá khả năng nhận thức tiêp thu lĩnh hội kiến thức của chương.. - Đánh giá khả năng vận dụng các kiến thức đã học vào giải bài tập Kỹ năng : - Thực h
Trang 1Giáo án số học lớp 6 Giáo viên : Trần Thủ Khoa
TIẾT 39 : KIỂM TRA 45 PHÚT
I Mục tiêu :
Kiến thức :
- Đánh giá khả năng nhận thức tiêp thu lĩnh hội kiến thức của chương
- Đánh giá khả năng vận dụng các kiến thức đã học vào giải bài tập
Kỹ năng :
- Thực hiện phép tính, tìm số chưa biết từ một biểu thức, giải bài toán về tính chất chia hết, số nguyên tố, hợp số
- Áp dụng các kiến thức về ƯCLN, ƯC, BC, BCNN vào bài toán thực tế
- Rèn khả năng tư duy, rèn kỹ năng tính toán, chính xác, hợp lý
Thái độ :
- Biết cách trình bày rõ ràng, mach lạc
- Cẩn thận, tránh nhầm lẫn, kiểm tra bài thật kĩ trước khi nộp
II Chuẩn bị :
- GV : Chuẩn bị nội dung, đề, ma trận, đáp án
- HS : Ôn lại các định nghĩa, tính chất, quy tắc, xem lại các dạng bài tập đã làm, đã sửa
Giấy bài làm, dụng cụ học tập, thước, viết, máy tính bỏ túi
III Nội dung ma trận đề
Chủ đề
Số câu Điểm
Số
thấp
Vận dụng cao TNK
Q
Q
KQ
KQ
TL
Dấu hiệu chia hết cho 2, 3,
5, 9
Thứ tự thực hiện các phép
tính
Số nguyên tố, hợp số
Bảng số nguyên tố
Phân tích một số ra thừa
số nguyên tố
IV Đáp án :
Phần trắc nghiệm :
1 b ; 2 c ; 3 c ; 4 d ; 5 a ; 6 d
Phần tự luận :
Bài 1 : a 100 - 18 = 82 ; b 1258 + 2142 = 3400
Bài 2 : a ƯCLN ( 36, 84 ) = 12
b BCNN ( 60, 180 ) = 180
Bài 3: 6x – 39 = 201
Trang 26x = 201 + 39
6x = 240
x = 240 : 6
x = 40
Bài 4 : Gọi x là số HS lớp 6A
Vì x M 2 , x M4 , x M 5
nên x ∈ BC ( 2, 4,5 ) và 35 ≤ x ≤ 50
BCNN ( 2, 4, 5 ) = 20
Do đó x = 40 Vậy số học sinh của lớp 6A là 40 HS
Trường THCS Ngọc Tố Thứ ngày tháng 11 năm 2010.
Lớp Kiểm tra 45 phút
Họ tên : Môn toán : ( Số học ) tiết 39
Đề :
I Phần trắc nghiệm khách quan : ( 3 đ )
Em hãy khoanh tròn câu đúng nhất
Câu 1 : Trong các số sau số nào chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9
a 1089 b 2430 c 1830 d 1035
Câu 2 : Khi phân tích số 84 ra thừa số nguyên tố, kết quả :
a 84 = 22 21 b 84 = 4.3.7 c 84 = 22 .3.7 d 84 = 3.2 14
Câu 3 : Số nguyên tố nhỏ nhất là :
a 0 b.1 c 2 d 3
Câu 4 : Số 16 có mấy ước
a 2 b 3 c 4 d 5
Câu 5 : ƯCLN ( 7, 8, 9 ) là:
a 1 b 2 c 3 d 4
Câu 6 : BCNN ( 12 , 16, 40 ) là :
a 120 b 150 c 130 d 140
II Phần tự luận : ( 7 điểm ) :
Bài 1 : Thứ tự thực hiện các phép tính : ( 2 đ)
a 4.52 - 2.32
b 34.37 + 34 63 Bài 2 : Tìm ƯCLN và BCNN ( 2 đ )
a ƯCLN ( 36,84 )
b BCNN ( 60, 180 ) Bài 3 : Tìm số tự nhiên x biết : (1 đ )
6x – 39 = 201
Bài 4 : Học sinh lớp 6A khi xếp hàng 2, hàng 4, hàng 5 đều vừa đủ hàng
Biết số học sinh đó trong khoảng từ 35 đến 50 Tính số học sinh của lớp 6A
Bài làm
Trang 3
-
-
-
-
-
-
-
-