1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiẻm tra địa lý 7 học kỳ II

10 1,7K 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiẻm tra địa lý 7 học kỳ II
Trường học Trường THCS Lạc Long Quân
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề kiểm tra học kỳ
Thành phố Buôn Ma Thuột
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 124 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môi trường ôn đới lục địa ở Châu Âu thực vật thay đổi theo thứ tự từ Bắc xuống Nam theo thứ tự là A.. Môi trường ôn đới lục địa ở Châu Âu thực vật thay đổi theo thứ tự từ Bắc xuống Nam

Trang 1

Câu 1 Thực vật tiêu biểu cho vùng Đông Nam Âu và Bắc Biển Đen là

Câu 2 Đồng bằng nào lớn nhất Châu Âu

Câu 3 Khu vực có mật độ dân số từ 1 - 10 người/km2 của lục địa Bắc Mĩ phần lớn nằm ở :

A Phía nam vĩ tuyến 600 B B Phía Đông kinh tuyến 1000T

C Phía bắc vĩ tuyến 600B D Phía tây kinh tuyến 1000 T

Câu 4 Ngành sản xuất nông nghiệm chuyên môn hoa của các nước ven địa trung hải là

Câu 5 Nơi có mật độ dân số thấp nhất Châu Âu (dưới 25 người/km2) là:

A Khí hậu nóng khô khắc nghiệt

B Địa hình núi cao hiểm trở, nằm ở vùng phía Bắc vĩ độ 60oB

C Nằm sâu trong lục địa

D Vùng có khí hậu ôn đới lục địa

Câu 6 Đặc điểm phân bố của các môi trường tự nhiên ở châu Phi là :

A Các môi trường đối xứng nhau qua xích đạo B Càng gần chí tuyến , lượng mưa càng lớn

C Càng gần xích đạo , nhiệt độ càng thấp

Câu 7 Xếp theo thứ tự thời gian nhập cư vào châu Mĩ lần lượt là các chủng tộc :

A Môn-gô-lô-it , Nê-grô-it , Ơ-rô-pê-ô-it B Môn-gô-lô-it , Ơ-rô-pê-ô-it , Nê-grô-it

C Nê-grô-it , Môn-gô-lô-it , Ơ-rô-pê-ô-it D Ơ-rô-pê-ô-it , Môn-gô-lô-it , Nê-grô-it

Câu 8 Sự thay đổi nơi cư trú của con người tới một quốc gia, một khu vực khác

Câu 9 Môi trường ôn đới sông nhiều nước nước về

Câu 10 Môi trường ôn đới lục địa ở Châu Âu thực vật thay đổi theo thứ tự từ Bắc xuống Nam theo thứ tự là

A Rừng lá rộng, rừng lá kim, rừng hỗn giao, thảo nguyên

B Thảo nguyên, rừng là cứng, rừng hỗn giao, rừng lákim

C Đông rêu, rừng hỗn giao, rừng lá rộng, rừng lá kim

D Đông rêu, rừng lá kim, rừng hỗn giao, rừng lá rộng, thảo nguyên

Trang 2

Câu 1 Ngành sản xuất nông nghiệm chuyên môn hoa của các nước ven địa trung hải là

Câu 2 Khu vực có mật độ dân số từ 1 - 10 người/km2 của lục địa Bắc Mĩ phần lớn nằm ở :

A Phía tây kinh tuyến 1000 T B Phía Đông kinh tuyến 1000T

C Phía nam vĩ tuyến 600 B D Phía bắc vĩ tuyến 600B

Câu 3 Đồng bằng nào lớn nhất Châu Âu

Câu 4 Xếp theo thứ tự thời gian nhập cư vào châu Mĩ lần lượt là các chủng tộc :

A Nê-grô-it , Môn-gô-lô-it , Ơ-rô-pê-ô-it B Ơ-rô-pê-ô-it , Môn-gô-lô-it , Nê-grô-it

C Môn-gô-lô-it , Ơ-rô-pê-ô-it , Nê-grô-it D Môn-gô-lô-it , Nê-grô-it , Ơ-rô-pê-ô-it

Câu 5 Môi trường ôn đới lục địa ở Châu Âu thực vật thay đổi theo thứ tự từ Bắc xuống Nam theo thứ tự là

A Thảo nguyên, rừng là cứng, rừng hỗn giao, rừng lákim

B Đông rêu, rừng hỗn giao, rừng lá rộng, rừng lá kim

C Đông rêu, rừng lá kim, rừng hỗn giao, rừng lá rộng, thảo nguyên

D Rừng lá rộng, rừng lá kim, rừng hỗn giao, thảo nguyên

Câu 6 Đặc điểm phân bố của các môi trường tự nhiên ở châu Phi là :

A Càng gần xích đạo , nhiệt độ càng thấp B Các môi trường đối xứng nhau qua xích đạo

C Càng gần chí tuyến , lượng mưa càng lớn

Câu 7 Thực vật tiêu biểu cho vùng Đông Nam Âu và Bắc Biển Đen là

Câu 8 Sự thay đổi nơi cư trú của con người tới một quốc gia, một khu vực khác

Câu 9 Môi trường ôn đới sông nhiều nước nước về

Câu 10 Nơi có mật độ dân số thấp nhất Châu Âu (dưới 25 người/km2) là:

A Khí hậu nóng khô khắc nghiệt

B Nằm sâu trong lục địa

C Địa hình núi cao hiểm trở, nằm ở vùng phía Bắc vĩ độ 60oB

D Vùng có khí hậu ôn đới lục địa

Tự luận:

câu 1.Châu Âu có các kiểu môi trường tự nhiên nào? Nêu sự phân bố và đặc điểm của môi trường ôn đới lục địa (2,5 điểm)

Trang 3

Câu 1 Ngành sản xuất nông nghiệm chuyên môn hoa của các nước ven địa trung hải là

Câu 2 Môi trường ôn đới sông nhiều nước nước về

Câu 3 Thực vật tiêu biểu cho vùng Đông Nam Âu và Bắc Biển Đen là

Câu 4 Đặc điểm phân bố của các môi trường tự nhiên ở châu Phi là :

A Các môi trường đối xứng nhau qua xích đạo B Càng gần chí tuyến , lượng mưa càng lớn

C Càng gần xích đạo , nhiệt độ càng thấp

Câu 5 Xếp theo thứ tự thời gian nhập cư vào châu Mĩ lần lượt là các chủng tộc :

A Môn-gô-lô-it , Ơ-rô-pê-ô-it , Nê-grô-it B Ơ-rô-pê-ô-it , Môn-gô-lô-it , Nê-grô-it

C Nê-grô-it , Môn-gô-lô-it , Ơ-rô-pê-ô-it D Môn-gô-lô-it , Nê-grô-it , Ơ-rô-pê-ô-it

Câu 6 Nơi có mật độ dân số thấp nhất Châu Âu (dưới 25 người/km2) là:

A Vùng có khí hậu ôn đới lục địa

B Khí hậu nóng khô khắc nghiệt

C Địa hình núi cao hiểm trở, nằm ở vùng phía Bắc vĩ độ 60oB

D Nằm sâu trong lục địa

Câu 7 Khu vực có mật độ dân số từ 1 - 10 người/km2 của lục địa Bắc Mĩ phần lớn nằm ở :

A Phía tây kinh tuyến 1000 T B Phía nam vĩ tuyến 600 B

C Phía bắc vĩ tuyến 600B D Phía Đông kinh tuyến 1000T

Câu 8 Sự thay đổi nơi cư trú của con người tới một quốc gia, một khu vực khác

Câu 9 Đồng bằng nào lớn nhất Châu Âu

Câu 10 Môi trường ôn đới lục địa ở Châu Âu thực vật thay đổi theo thứ tự từ Bắc xuống Nam theo thứ tự là

A Rừng lá rộng, rừng lá kim, rừng hỗn giao, thảo nguyên

B Đông rêu, rừng lá kim, rừng hỗn giao, rừng lá rộng, thảo nguyên

C Thảo nguyên, rừng là cứng, rừng hỗn giao, rừng lákim

D Đông rêu, rừng hỗn giao, rừng lá rộng, rừng lá kim

Trang 4

Câu 1 Đặc điểm phân bố của các môi trường tự nhiên ở châu Phi là :

A Các môi trường đối xứng nhau qua xích đạo B Càng gần chí tuyến , lượng mưa càng lớn

C Càng gần xích đạo , nhiệt độ càng thấp

Câu 2 Xếp theo thứ tự thời gian nhập cư vào châu Mĩ lần lượt là các chủng tộc :

A Ơ-rô-pê-ô-it , Môn-gô-lô-it , Nê-grô-it B Môn-gô-lô-it , Ơ-rô-pê-ô-it , Nê-grô-it

C Môn-gô-lô-it , Nê-grô-it , Ơ-rô-pê-ô-it D Nê-grô-it , Môn-gô-lô-it , Ơ-rô-pê-ô-it

Câu 3 Đồng bằng nào lớn nhất Châu Âu

Câu 4 Ngành sản xuất nông nghiệm chuyên môn hoa của các nước ven địa trung hải là

Câu 5 Thực vật tiêu biểu cho vùng Đông Nam Âu và Bắc Biển Đen là

Câu 6 Khu vực có mật độ dân số từ 1 - 10 người/km2 của lục địa Bắc Mĩ phần lớn nằm ở :

A Phía tây kinh tuyến 1000 T B Phía Đông kinh tuyến 1000T

C Phía nam vĩ tuyến 600 B D Phía bắc vĩ tuyến 600B

Câu 7 Môi trường ôn đới sông nhiều nước nước về

Câu 8 Môi trường ôn đới lục địa ở Châu Âu thực vật thay đổi theo thứ tự từ Bắc xuống Nam theo thứ tự là

A Đông rêu, rừng hỗn giao, rừng lá rộng, rừng lá kim

B Rừng lá rộng, rừng lá kim, rừng hỗn giao, thảo nguyên

C Đông rêu, rừng lá kim, rừng hỗn giao, rừng lá rộng, thảo nguyên

D Thảo nguyên, rừng là cứng, rừng hỗn giao, rừng lákim

Câu 9 Nơi có mật độ dân số thấp nhất Châu Âu (dưới 25 người/km2) là:

A Khí hậu nóng khô khắc nghiệt

B Vùng có khí hậu ôn đới lục địa

C Địa hình núi cao hiểm trở, nằm ở vùng phía Bắc vĩ độ 60oB

D Nằm sâu trong lục địa

Câu 10 Sự thay đổi nơi cư trú của con người tới một quốc gia, một khu vực khác

Tự luận:

câu 1.Châu Âu có các kiểu môi trường tự nhiên nào? Nêu sự phân bố và đặc điểm của môi trường ôn đới lục địa (2,5 điểm)

Trang 5

Câu 1 Môi trường ôn đới lục địa ở Châu Âu thực vật thay đổi theo thứ tự từ Bắc xuống Nam theo thứ tự là

A Đông rêu, rừng hỗn giao, rừng lá rộng, rừng lá kim

B Đông rêu, rừng lá kim, rừng hỗn giao, rừng lá rộng, thảo nguyên

C Thảo nguyên, rừng là cứng, rừng hỗn giao, rừng lákim

D Rừng lá rộng, rừng lá kim, rừng hỗn giao, thảo nguyên

Câu 2 Xếp theo thứ tự thời gian nhập cư vào châu Mĩ lần lượt là các chủng tộc :

A Môn-gô-lô-it , Ơ-rô-pê-ô-it , Nê-grô-it B Nê-grô-it , Môn-gô-lô-it , Ơ-rô-pê-ô-it

C Ơ-rô-pê-ô-it , Môn-gô-lô-it , Nê-grô-it D Môn-gô-lô-it , Nê-grô-it , Ơ-rô-pê-ô-it

Câu 3 Sự thay đổi nơi cư trú của con người tới một quốc gia, một khu vực khác

Câu 4 Khu vực có mật độ dân số từ 1 - 10 người/km2 của lục địa Bắc Mĩ phần lớn nằm ở :

A Phía Đông kinh tuyến 1000T B Phía bắc vĩ tuyến 600B

C Phía tây kinh tuyến 1000 T D Phía nam vĩ tuyến 600 B

Câu 5 Ngành sản xuất nông nghiệm chuyên môn hoa của các nước ven địa trung hải là

Câu 6 Nơi có mật độ dân số thấp nhất Châu Âu (dưới 25 người/km2) là:

A Vùng có khí hậu ôn đới lục địa

B Khí hậu nóng khô khắc nghiệt

C Nằm sâu trong lục địa

D Địa hình núi cao hiểm trở, nằm ở vùng phía Bắc vĩ độ 60oB

Câu 7 Môi trường ôn đới sông nhiều nước nước về

Câu 8 Thực vật tiêu biểu cho vùng Đông Nam Âu và Bắc Biển Đen là

Câu 9 Đồng bằng nào lớn nhất Châu Âu

Câu 10 Đặc điểm phân bố của các môi trường tự nhiên ở châu Phi là :

A Càng gần xích đạo , nhiệt độ càng thấp B Càng gần chí tuyến , lượng mưa càng lớn

C Các môi trường đối xứng nhau qua xích đạo

Trang 6

Câu 1 Ngành sản xuất nông nghiệm chuyên môn hoa của các nước ven địa trung hải là

Câu 2 Xếp theo thứ tự thời gian nhập cư vào châu Mĩ lần lượt là các chủng tộc :

A Môn-gô-lô-it , Ơ-rô-pê-ô-it , Nê-grô-it B Môn-gô-lô-it , Nê-grô-it , Ơ-rô-pê-ô-it

C Nê-grô-it , Môn-gô-lô-it , Ơ-rô-pê-ô-it D Ơ-rô-pê-ô-it , Môn-gô-lô-it , Nê-grô-it

Câu 3 Sự thay đổi nơi cư trú của con người tới một quốc gia, một khu vực khác

Câu 4 Đặc điểm phân bố của các môi trường tự nhiên ở châu Phi là :

A Càng gần xích đạo , nhiệt độ càng thấp B Càng gần chí tuyến , lượng mưa càng lớn

C Các môi trường đối xứng nhau qua xích đạo

Câu 5 Thực vật tiêu biểu cho vùng Đông Nam Âu và Bắc Biển Đen là

Câu 6 Môi trường ôn đới lục địa ở Châu Âu thực vật thay đổi theo thứ tự từ Bắc xuống Nam theo thứ tự là

A Đông rêu, rừng lá kim, rừng hỗn giao, rừng lá rộng, thảo nguyên

B Thảo nguyên, rừng là cứng, rừng hỗn giao, rừng lákim

C Rừng lá rộng, rừng lá kim, rừng hỗn giao, thảo nguyên

D Đông rêu, rừng hỗn giao, rừng lá rộng, rừng lá kim

Câu 7 Khu vực có mật độ dân số từ 1 - 10 người/km2 của lục địa Bắc Mĩ phần lớn nằm ở :

A Phía tây kinh tuyến 1000 T B Phía bắc vĩ tuyến 600B

C Phía nam vĩ tuyến 600 B D Phía Đông kinh tuyến 1000T

Câu 8 Đồng bằng nào lớn nhất Châu Âu

Câu 9 Nơi có mật độ dân số thấp nhất Châu Âu (dưới 25 người/km2) là:

A Vùng có khí hậu ôn đới lục địa

B Nằm sâu trong lục địa

C Địa hình núi cao hiểm trở, nằm ở vùng phía Bắc vĩ độ 60oB

D Khí hậu nóng khô khắc nghiệt

Câu 10 Môi trường ôn đới sông nhiều nước nước về

Tự luận:

câu 1.Châu Âu có các kiểu môi trường tự nhiên nào? Nêu sự phân bố và đặc điểm của môi trường ôn đới lục địa (2,5 điểm)

Trang 7

Câu 1 Xếp theo thứ tự thời gian nhập cư vào châu Mĩ lần lượt là các chủng tộc :

A Nê-grô-it , Môn-gô-lô-it , Ơ-rô-pê-ô-it B Ơ-rô-pê-ô-it , Môn-gô-lô-it , Nê-grô-it

C Môn-gô-lô-it , Nê-grô-it , Ơ-rô-pê-ô-it D Môn-gô-lô-it , Ơ-rô-pê-ô-it , Nê-grô-it

Câu 2 Thực vật tiêu biểu cho vùng Đông Nam Âu và Bắc Biển Đen là

Câu 3 Nơi có mật độ dân số thấp nhất Châu Âu (dưới 25 người/km2) là:

A Khí hậu nóng khô khắc nghiệt

B Địa hình núi cao hiểm trở, nằm ở vùng phía Bắc vĩ độ 60oB

C Nằm sâu trong lục địa

D Vùng có khí hậu ôn đới lục địa

Câu 4 Sự thay đổi nơi cư trú của con người tới một quốc gia, một khu vực khác

Câu 5 Môi trường ôn đới lục địa ở Châu Âu thực vật thay đổi theo thứ tự từ Bắc xuống Nam theo thứ tự là

A Đông rêu, rừng hỗn giao, rừng lá rộng, rừng lá kim

B Đông rêu, rừng lá kim, rừng hỗn giao, rừng lá rộng, thảo nguyên

C Rừng lá rộng, rừng lá kim, rừng hỗn giao, thảo nguyên

D Thảo nguyên, rừng là cứng, rừng hỗn giao, rừng lákim

Câu 6 Môi trường ôn đới sông nhiều nước nước về

Câu 7 Đồng bằng nào lớn nhất Châu Âu

Câu 8 Ngành sản xuất nông nghiệm chuyên môn hoa của các nước ven địa trung hải là

Câu 9 Đặc điểm phân bố của các môi trường tự nhiên ở châu Phi là :

A Càng gần xích đạo , nhiệt độ càng thấp B Các môi trường đối xứng nhau qua xích đạo

C Càng gần chí tuyến , lượng mưa càng lớn

Câu 10 Khu vực có mật độ dân số từ 1 - 10 người/km2 của lục địa Bắc Mĩ phần lớn nằm ở :

A Phía Đông kinh tuyến 1000T B Phía nam vĩ tuyến 600 B

C Phía bắc vĩ tuyến 600B D Phía tây kinh tuyến 1000 T

Trang 8

Câu 1 Thực vật tiêu biểu cho vùng Đông Nam Âu và Bắc Biển Đen là

Câu 2 Nơi có mật độ dân số thấp nhất Châu Âu (dưới 25 người/km2) là:

A Địa hình núi cao hiểm trở, nằm ở vùng phía Bắc vĩ độ 60oB

B Khí hậu nóng khô khắc nghiệt

C Nằm sâu trong lục địa

D Vùng có khí hậu ôn đới lục địa

Câu 3 Đồng bằng nào lớn nhất Châu Âu

Câu 4 Sự thay đổi nơi cư trú của con người tới một quốc gia, một khu vực khác

Câu 5 Đặc điểm phân bố của các môi trường tự nhiên ở châu Phi là :

A Các môi trường đối xứng nhau qua xích đạo B Càng gần xích đạo , nhiệt độ càng thấp

C Càng gần chí tuyến , lượng mưa càng lớn

Câu 6 Ngành sản xuất nông nghiệm chuyên môn hoa của các nước ven địa trung hải là

Câu 7 Môi trường ôn đới lục địa ở Châu Âu thực vật thay đổi theo thứ tự từ Bắc xuống Nam theo thứ tự là

A Rừng lá rộng, rừng lá kim, rừng hỗn giao, thảo nguyên

B Đông rêu, rừng lá kim, rừng hỗn giao, rừng lá rộng, thảo nguyên

C Đông rêu, rừng hỗn giao, rừng lá rộng, rừng lá kim

D Thảo nguyên, rừng là cứng, rừng hỗn giao, rừng lákim

Câu 8 Môi trường ôn đới sông nhiều nước nước về

Câu 9 Khu vực có mật độ dân số từ 1 - 10 người/km2 của lục địa Bắc Mĩ phần lớn nằm ở :

A Phía bắc vĩ tuyến 600B B Phía nam vĩ tuyến 600 B

C Phía tây kinh tuyến 1000 T D Phía Đông kinh tuyến 1000T

Câu 10 Xếp theo thứ tự thời gian nhập cư vào châu Mĩ lần lượt là các chủng tộc :

A Ơ-rô-pê-ô-it , Môn-gô-lô-it , Nê-grô-it B Nê-grô-it , Môn-gô-lô-it , Ơ-rô-pê-ô-it

C Môn-gô-lô-it , Nê-grô-it , Ơ-rô-pê-ô-it D Môn-gô-lô-it , Ơ-rô-pê-ô-it , Nê-grô-it

Tự luận:

câu 1.Châu Âu có các kiểu môi trường tự nhiên nào? Nêu sự phân bố và đặc điểm của môi trường ôn đới lục địa (2,5 điểm)

Trang 9

Đáp án mã đề: 681

01 ; - - - 04 ; - - 07 ; - - - 10 /

-02 ; - - - 05 ; - - - 08 - - - ~

03 - - - ~ 06 - - = - 09 =

-Đáp án mã đề: 672

01 ; - - 04 - - - ~ 07 - - - ~ 10 /

-02 - / - - 05 - / - - 08 =

-03 ; - - - 06 ; - - - 09 =

-Đáp án mã đề: 663

01 - / - - 04 - - = - 07 - - - ~ 10 - - =

02 ; - - - 05 ; - - - 08 =

-03 - - - ~ 06 - - - ~ 09 - - - ~

Đáp án mã đề: 654

01 - - = - 04 - - = 07 ; - - - 10 - - - ~

02 ; - - - 05 - / - - 08 /

-03 - - = - 06 ; - - - 09 =

Trang 10

-1 Châu Âu có 4 môi trường

 Môi trường ôn đới hải dương

 Mơi trường ôn đới lục địa

 Môi trường địa trung hải

 Môi trường núi cao

Đặc điểm của môi trường ôn đới lục địa:

+ Nằm sâu trong đất liền

+ Khí hậu mùa hạ nóng mùa đông lạnh và có tuyết rơi lượng mua ít và tường tập trung vào mùa hạ + Sông ngói nhiều nước về mùa hạ và có thời kì đóng băng trong mùa đông

+ Thực vật : rừng và thảo nguyên chiếm phần lớn diện tích thực vật thay đới từ bắc đền nam

2 Dân cư Châu Âu :

+ Dân số 727 triệu người

+ Tỉ lệ gia tăng quá thấp chưa tới 0,1%

+ Dân số Châu Âu ngày càng già đi

+ Mật độ dân số hơn 70 người/km2

+ Nơi tập trung đông nhất là vùng ven biển Tây Âu Trung Âu Nam Âu

+ Nơi thưa dân là ở phía bắc và vùng núi cao

Ngày đăng: 08/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w