1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KHGD MON SINH 9 c

35 68 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 61,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Bài soạn có sử dụng các phần mềm trình chiếu - Máy chiếu - Giáo dục đạo đức: lòng say mê học tập nghiên cứu khoa học và khám phá thế giới.. - Bài soạn có sử dụng các phần mềm trình chi

Trang 1

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN HỌC NĂM HỌC 2020 – 2021

Bài 1: Menđen và Di truyền học

+ Hs nêu được nhiệm vụ,nội dung và vai trò của ditruyển học

+ Giới thiệu đượcMenđen là người đặt nềnmóng cho di tuyền học

+ Nêu được phương phápnghiên cứu di truyền củaMen Đen

+ Hiểu và ghi nhớ một sốthuật ngữ và kí hiệu trong

di truyên học

- CNTT

- Bài soạn có sử dụng các phần mềm trình chiếu

- Máy chiếu

- Giáo dục đạo đức: lòng say mê học tập nghiên cứu khoa học và khám phá thế giới

Mục Câu hỏi và bài tập: Câu 4 Không thực hiện

2 2,3 Chủ đề: Lai một cặp tính

trạng

Bài 2 và Bài 3

- HS trình bày và phântích được thí nghiệm laimột cặp tính trạng củaMenđen

- Hiểu và ghi nhớ các

- CNTT

- Bài soạn có sử dụng các phần mềm trình chiếu

- Máy chiếu

Giáo dục ý thức tôn trọng và kế thừa các kết quả nghiên cứu của Menđen

Tích hợp thành chủ đề, dạy trong

2 tiết

Trang 2

khái niệm kiểu hình, kiểugen, thể đồng hợp và thể

- HS hiểu được và trìnhbày nội dung, mục đích

và ứng dụng của phép laiphân tích

- Nêu được ý nghĩa củaquy luật phân li trong sảnxuất và đời sống

- Viết sơ đồ lai một cặptính trạng

- Giáo dục đạo đức: Tôn trọng gia đình; Sống có tráchnhiệm

Bài 2: Câu hỏi 4

trang 10: Không yêu cầu HS trả lời

Bài 3: Mục V

Trội không hoàn toàn: Không dạy Mục câu hỏi và bài tập câu 3 trang 13: Không thực hiện

4 4 Bài 4: Lai hai cặp tính trạng + HS mô tả được thí

nghiệm lai hai cặp tính trạngcủa Menđen

+ Biết phân tích kết quả thí nghịêm lai hai cặp tínhtrạng của Menđen

+ Hiểu và phát biểu được nội dung quy luật phân li

- CNTT

- Bài soạn có sử dụng các phần mềm trình chiếu

- Máy chiếu

- Tranh H.4 lai 2 cặptính trạng

GDĐĐ: +Sự tổhợp lại vật chất

di truyền của bố

mẹ ở đời con →Tôn trọng ông

bà, cha mẹ; yêuthương anh emruột thịt, họ

Trang 3

độc lập của Menđen

- Nhận biết được biến dị

tổ hợp xuất hiện trong phép lai hai cặp tính trạngcủa Menđen

hàng; trân trọng,giữ gìn tình cảmgia đình hạnhphúc

+ Sống có tráchnhiệm trong giađình và cộng đồng

xã hội + Hiểu biết sinh giới phong phú và

đa dạng, say mê nghiên cứu khoa học và khám phá thế giới

5 5 Bài 5: Lai hai cặp tính trạng

(tiếp theo)

- HS hiểu và giải thích

được kết quả lai hai cặptính trạng theo quanniệm của Men đen

- Phân tích được ý nghĩacủa quy luật phân li độclập đối với chọn giống vàtiến hoá

- CNTT

- Bài soạn có sử dụng các phần mềm trình chiếu

- Máy chiếu

- Tranh H 5 Sơ đồ giải thích kết quả thínghiệm lai 2 cặp tính trạng của Menđen

GDĐĐ: Sự tổhợp lại vật chất

di truyền của bố

mẹ ở đời con →Tôn trọng ông bà,cha mẹ; yêuthương anh emruột thịt, họ hàng;

trân trọng, giữgìn tình cảm giađình hạnh phúc + Sống có trách

Trang 4

nhiệm trong giađình và cộng đồng

xã hội + Hiểu biết sinh giới phong phú và

đa dạng, say mê nghiên cứu khoa học và khám phá thế giới

6 6,7 Bài 7: Bài tập chương I + Củng cố khắc sâu và

mở rộng nhận thức về cácquy luật di truyền

- Máy chiếu

- Phiếu học tập

Bài tập 3 trang 22: Không yêu cầu HS làm

Hướng dẫn HS

tự làm Bài 6: Thực hành:

Tính xác suất xuất hiện các mặt của đồng kim loại

7 8 CHƯƠNG II NHIỄM

SẮC THỂ

Bài 8: Nhiễm sắc thể

+ HS nêu được tính đặctrưng của bộ nhiễm sắcthể ở mỗi loài

+ Mô tả được cấu trúchiển vi điển hình củanhiễm sắc thể ở kì giữacủa nguyên phân

+ Hiểu được chức năng

- CNTT

- Bài soạn có sử dụng các phần mềm trình chiếu

- Máy chiếu

- Tranh H 8.4 ảnh chụp NST ở kì giữa

- Tranh vẽ hình 8.2

Trang 5

của nhiễm sắc thể đối với

sự di truyền các tínhtrạng

bộ NST ruồi giấm,

- Tranh vẽ H 8.3 hình dạng NST ở kì giữa

8 9,10 Chủ đề: Phân bào

Bài 9: Nguyên phân, Bài

10 : Giảm phân

- Hiểu được ý nghĩa của

sự thay đổi trạng thái (đơn, kép), biến đổi số lượng và sự vận động củaNST qua các kì của nguyên phân

-Nêu được ý nghĩa của nguyên phân đối với sự sinh sản và sự sinh trưởngcủa cơ thể

- HS trình bày được những diễn biến cơ bản của nhiễm sắc thể qua các

kì giảm phân

- Nêu được những điểm khác nhau ở từng kì của giảm phân I và giảm phân II

- Nêu được ý nghĩa của giảm phân

- CNTT

- Bài soạn có sử dụng các phần mềm trình chiếu

- Máy chiếu - Kính HVi: 04 cái

- tiêu bản NST: 04 bộ

- Tranh vẽ chu kì Tếbào

- Mô hình chu kì tế bào

Tích hợp thành chủ đề, dạy trong

2 tiết

Bài 9: Mục I

Biến đổi hình thái nhiễm sắc thể trong chu kì

tế bào không dạy

Câu 1 trang 30:

Không yêu cầu

HS trả lờiBài 10: Câu 2 trang 33: Không yêu cầu HS trả lời

-kiểm tra 15 p,

9 11 Bài 11: Phát sinh giao tử và

thụ tinh

- HS mô tả và so sánhcác quá trình phát sinh

- CNTT

- Bài soạn có sử

GDĐĐ: Sự tôn

trọng giá trị bản

Trang 6

giao tử đực và cái.

- Nêu được bản chất củathụ tinh cũng như ý nghĩacủa nó và giảm phân đốivới sự di truyền và biếndị

- Nêu được ý nghĩa củagiảm phân và thụ tinh

dụng các phần mềm trình chiếu

- Máy chiếu

- Sơ đồ quá trình phát sinh giao tử và thụ tinh ở động vật

- Phiếu học tập

thân, sự độc lậptrong cuộc sốngthông qua vai tròcủa sự tạo thànhgiao tử đực, giao tửcái, sự thụ tinh

+ Qua ý nghĩa của quá trình giảm phân, thụ tinh->GDhọc sinh sống biết tôn trọng, yêu thương anh em ruộtthịt, họ hàng; trân trọng, giữ gìn tình cảm gia đình hạnh phúc

10 12 Bài 12:Cơ chế xác định giới

tính

- HS được một số đặcđiểm của nhiễm sắc thểgiới tính và vai trò của nóđối với sự xác định giớitính

- Giải thích được cơ chếxác định NST giới tính và

tỉ lệ đực cái ở mỗi loài là1:1

-Nêu được ảnh hưởng của

- CNTT

- Bài soạn có sử dụng các phần mềm trình chiếu

- Máy chiếu

GD đạo đức:

- Sống có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng

Bình đẳng giới hạn chế quan niệm trọng nam khinh nữ( thông qua duy trì

tỉ lệ nam : nữ xấp

xỉ 1: 1 và tỉ lệ sinh

Trang 7

các yếu tố môi trườngtrong và môi trường ngoàiđến sự phân hoá giới tính.

tự nhiên)

11 13 Bài 13: Di truyền liên kết - Nêu được thí nghiệm

của Moocgan và nhận xétkết quả thí nghiệm đó

- Nêu được ý nghĩa thựctiễn của di truyên liên kết,đặc biệt trong lĩnh vựcchọn giống

- CNTT

- Bài soạn có sử dụng các phần mềm trình chiếu

- Máy chiếu

Câu 2, câu 4 trang 43: Không thực hiện

12 14 CHƯƠNG III ADN VÀ

GEN

Bài 15: ADN

- Nêu được thành phầnhoá học , tính đặc thù vàtính đa dạng của ADN

- Mô tả được cấu trúckhông gian của AND vàchú ý tới nguyên tắc bổsung của các cặpnucleôtit

- CNTT

- Bài soạn có sử dụng các phần mềm trình chiếu

- Máy chiếu

Câu 5, 6: Không yêu cầu HS trả lời

13 15 Bài 16: ADN và bản chất

của gen

- Nêu được cơ chế tựnhân đôi của diễn ra theonguyên tắc: bổ sung, bánbảo toàn

- Nêu được chức năng của gen

-Phân tích được các chứcnăng của AND

- CNTT

- Bài soạn có sử dụng các phần mềm trình chiếu

- Máy chiếu

- Mô hình tự nhân đôi của phân tử ADN

GDĐĐ: + Quá trình tự nhân đôi của ADN là cơ sở phân tử của hiện tượng di truyền, duy trì ổn định các đặc tính di truyền của loài qua các thế

Trang 8

hệ, lối sống có trách nhiệm, yêu thương anh em ruộtthịt, họ hàng; trân trọng, giữ gìn tình cảm gia đình hạnh phúc.

14 16 Bài 17: Mối quan hệ giữa

gen và ARN

- HS kể được các loạiARN

- Biết được sự tạo thành ARN dựa trên mạch khuôn của gen và diễn ra theo nguyên tắc bổ sung

- CNTT

- Bài soạn có sử dụng các phần mềm trình chiếu

- Máy chiếu

- Mô hình phân tử ARN

- Mô hình tổng hợp ARN

GD đạo đức:

Giáo dục mối quan

hệ hợp tác trong cuộc sống, có thái

độ khoan dung, độ lượng với người xung quanh

15 17 Bài 18: Prôtêin - HS nêu được thành phần

hoá học, cấu trúc không gian của prôtêin

- Trình bày được các chứcnăng của prôtêin

- CNTT

- Bài soạn có sử dụng các phần mềm trình chiếu

- Máy chiếu

- Tranh H 18 Các bậc cấu trúc của phân tử Prôtêin

Mục II Lệnh ▼ cuối trang 55:

Không yêu cầu

HS trả lời

Trang 9

16 18 Kiểm tra giữa kì I + HS Hiểu, vận dụng

được các kiến thức đãhọc

+ Tự đánh giá được mức

độ nắm bắt kiến thức củabản thân

+ GV đánh giá mức độnắm bắt kiến thức của hs

để điều chỉnh phươngpháp dạy và góp ýphương pháp học cho hs

- Đề kiểm tra

- Đáp án, biểu điểm

GDĐĐ: Ý thức

trách nhiệm hoàn thành bài, trung thực, tự tin, tôn trọng các quy định giờ kiểm tra

17 19 Bài 19: Mối quan hệ giữa

gen và tính trạng

+ HS hiểu được mối quan

hệ giữa ARN và prôtêinthông qua việc trình bày

sự hình thành chuỗi axitamin

+ Nêu được mối quan hệgiữa gen và tính trạngthông qua sơ đồ :

gen (một đoạn ADN) mARN Prôtêin  Tính trạng

- Phim tổng hợp ARN và Protein

- Mô hình sự hình thành chuỗi aa

- Tranh H 19.2 sơ đồmối quan hệ ADN->

mARN-> Prôtêin

GDĐĐ: Qua mối

quan hệ giữa ARN

và prôtêin, mối quan hệ giữa gen

và tính trạng-> GD mối quan hệ hợp tác trong cuộc sống, có thái độ khoan dung, độ lượng với những người xung quanh

18 20 Bài 14: Thực hành: Quan sát

hình thái nhiễm sắc thể

- HS nhận dạng hình thái nhiễm sắc thể ở các kì

- CNTT

- Bài soạn có sử dụng các phần mềm trình chiếu

GD đạo đức:

- Bảo vệ giữ gìn dụng cụ

- Trung thực, chỉ vẽ

(Kiểm tra 15 phút)

Trang 10

- Máy chiếu

- Hộp tiêu bản

- Kính hiển vi quanghọc

-Ảnh NST câm

những hình quan sát được

19 21 Bài 20: Thực hành: Quan

sát và lắp mô hình ADN

- Biết cách quan sát tháonắp được mô hình ADN+ Củng cố lại kiến thức

về không gian của ADN

- Phim mô hình ADN

- Mô hình tháo lắp phân tử ADN rời, phiếu học tập

GD đạo đức:

- Bảo vệ giữ gìn dụng cụ

- Trung thực, chỉ vẽnhững hình quan sát được

20 22 CHƯƠNG IV BIẾN DỊ

Bài 21: Đột biến gen

- Nêu được khái niệmbiến dị

- Phát biểu được kháiniệm đột biến gen và kểđược các dạng đột biếngen

- Nêu được nguyên nhânphát sinh và một số biểuhiện của đột biến gen

- CNTT

- Bài soạn có sử dụng các phần mềm trình chiếu

- Máy chiếu sơ đồ 21.1 và 21.2,3 SGK

GD đạo đức:

- Sống có trách nhiệm, yêu hòa bình, bảo vệ môi trường để hạn chế

sự phát sinh đột biến

- Biết yêu thương, chia sẻ, trách nhiệm, khoan dung, độ lượng, xây dựng khối đoàn kết nội bộ

Trang 11

biết một vài dạng đột biến.

- HS trình bày được khái niệm và một số dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể

- Nêu được nguyên nhân

và nêu được vai trò của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể đối với bản thân sinh vật và con người

- HS kể được các dạng đột biến số lượng nhiễm sắc thể

- Giải thích được cơ chế hình thành thể 3 và thể 1

- Nêu được hậu quả của biến đổi số lượng ở từng cặp nhiễm sắc thể

- HS phân biệt được hiện tượng đa bội thể và thể đabội

- Nhận biết một số thể đa bội qua tranh ảnh

- KN thu thập tranh ảnh,mẫu vật liên quan đến đột biến NST

- CNTT:

- Bài soạn có sử dụng các phần mềm trình chiếu

- Máy chiếu

Giáo dục học sinh thái độ đúng trong việc sử dụng hợp lí thuốc bảo vệ thực vật, bảo vệ môi trường đất, nước, có

ý thức bảo vệ các loài bản địa

GD đạo đức:

- Sống có trách nhiệm, yêu hòa bình, bảo vệ môi trường để hạn chế

sự phát sinh đột biến

Tích hợp thành chủ đề, dạy trong

4 tiết

Mục I Lệnh ▼ trang 67 Không thực hiện

- Mục IV Sự hình thành thể đabội Khuyến khích học sinh tựđọc

- Mục Câu hỏi

và bài tập: Câu 2Không thực hiện

Trang 12

22 27 Bài 25: Thường biến - Định nghĩa được khái

niệm thường biến

- Phân biệt sự khác nhaugiữa thường biến và độtbiến về hai phương diện

di truyền và sự biểu hiện

ra kiểu hình

- Trình bày được kháiniệm mức phản ứng và ýnghĩa của nó trong chănnuôi và trồng trọt

- Nêu được mối quan hệgiữa kiểu gen, môi trường

và kiểu hình phân tích ví

dụ cụ thể

- Nêu được ảnh hưởng của môi trường đối với tính trạng số lượng và mức phản ứng của chúng trong việc nâng cao năng suất vật nuôi và cây trồng

- CNTT:

- Bài soạn có sử dụng các phần mềm trình chiếu

- Máy chiếu

- Giáo dục học sinh

có ý thức bảo vệ đadạng các loại sinh vật

- Có trách nhiệm trong việc nghiên cứu khoa học, ứng dụng công nghệ vào đời sống

23 28 Bài 27: Thực hành: Quan sát

thường biến

+ Nhận biết được một sốthường biến phát sinh ởcác đối tượng thường gặp

do phản ứng kiểu hình

- CNTT

- Bài soạn có sử dụng các phần mềm trình chiếu

- Giáo dục học sinh

có ý thức bảo vệ đadạng các loại sinh vật

(Lấy điểm KT thường xuyên thực hành)

Trang 13

khác nhau của cơ thểhoặc sự tác động củanhững môi trường khácnhau lên kiểu gen giốngnhau qua tranh ảnh và vậtmẫu sống

+ Phân biệt được sự khácnhau giữa thường biến vàđột biến qua tranh ảnh

+ Qua tranh ảnh và mẫuvật sống, rút ra được:

- Tính trạng chất lượngphụ thuộc vào kiểu gen;

- Tính trạng số lượng chịuảnh hưởng nhiều của môitrường

- Máy chiếu

- Bộ sưu tập tranh ảnh, tư liệu về các thể đột biến và hiện tượng thường biến

- Có trách nhiệm trong việc nghiên cứu khoa học, ứng dụng công nghệ vào đời sống

- Sử dụng được phươngpháp nghiên cứu phả hệ

để phân tích một vài tínhtrạng hay đột biến ởngười

- Nêu được phương phápnghiên cứu trẻ đồng sinh

CNTT

- Bài soạn có sử dụng các phần mềm trình chiếu

- Tranh vẽ H 28.1 sơ

đồ phả hệ của hai gia đình

- Tranh vẽ H28.2 sơ

đồ sự hình thành trẻ đồng sinh

Trang 14

và ý nghĩa cuả sự khácnhau giữa sinh đôi cùngtrứng và khác trứng ýnghĩa của phương phápnghiên cứu trẻ đồng sinhtrong nghiên cứu ditruyền, từ đó giải thíchđược một số trường hợpthường gặp.

- Hình ảnh trẻ đồng sinh

- Trình bày được đặc điểm di truyền của bệnh bạch tạng, bệnh câm điếc bẩm sinh và bệnh sáungón tay

- Nêu được đặc điểm di truyền của các tật, bệnh ditruyền và đề xuất được một số phương pháp hạn chế phát sinh chúng

CNTT

- Bài soạn có sử dụng các phần mềm trình chiếu

- Tranh ảnh về một

số tật di truyền ở người

GDBĐKH: Cácbệnh và tật ditruyền ở người doảnh hưởng của cáctác nhân vật lí vàhóa học trong tựnhiên, do ô nhiễmmôi trường hoặc dorối loạn trong traođổi chất nội bàoBiện pháp: Đấutranh chống sảnxuất, thử, sử dụng

vũ khí hạt nhân, vũkhí hóa học và cáchành vi gây ônhiễm môi trường

Trang 15

Sử dụng đúng quycách các thuốc trừsâu, thuốc diệt cỏ,thuốc chữa bệnh., GDĐĐ: Sống cótrách nhiệm, bảo vệhòa bình, bảo vệmôi trường để hạnchế sự phát sinhbệnh và tật ditruyền

+ Yêu thương, chia

sẻ với những người

bị bệnh tật ditruyền

+ Có ý thức hợptác, tôn trọng cácquy định khi sửdụng thuốc trừ sâu,thuốc bảo vệ thựcvật

26 31 Bài 30: Di truyền học với

con người

- Học sinh hiểu được ditruyền học tư vấn là gì vànội dung của lĩnh vựcnày

Bảng phụ 30.1 30.2

chất phóng xạ vàcác hóa chất cótrong tự nhiên hoặc

Mục II.1 Bảng 30.1

Không dạy

Trang 16

- Giải thích được cơ sở dikhoa học học của việc kếthôn “ 1 vợ, 1 chồng” vàcấm kết hôn gần trongvòng 3 đời

- Giải thích được tại saophụ nữ không nên sinhcon ở tuổi ngoài 35 và táchại của ô nhiễm môi tr-ường đối với cơ sở vậtchất của tính di truyềncủa con người

do con người tạo ra

đã làm tăng độ ônhiễm môi trường,tăng tỉ lệ ngườimắc bệnh, tật ditruyền  Giáo dụchọc sinh nên cầnphải đấu tranhchống vũ khí hạtnhân, vũ khí hóahọc và phòngchống ô nhiễm môitrường Nếu sửdụng năng lượnghạt nhân thì phảiđảm bảo các tiêuchuẩn về kĩ thuật

và an toàn

- GDĐĐ: Sống cótrách nhiệm, bảo vệhòa bình, bảo vệmôi trường để hạnchế sự phát sinhbệnh và tật ditruyền

- Yêu thương, chia

Trang 17

sẻ với những người

bị bệnh tật ditruyền

- Có ý thức hợptác, tôn trọng cácquy định khi sửdụng thuốc trừ sâu,thuốc bảo vệ thựcvật

- Giáo dục luật hônnhân và gia đình;

tác hại của hôn nhân cận huyết đối với sự phát triển giống nòi

27 32 CHƯƠNG VI ỨNG

DỤNG DI TRUYỀN HỌC

Bài :31 Công nghệ tế bào

- Hiểu được khái niệmcông nghệ tế bào là gì?

- Nêu được công nghệ tếbào gồm những giai đoạnchủ gì và hiểu được tạisao cần thực hiện cáccông đoạn đó

- Nêu được những ưuđiểm của nhân giống vôtính trong ống nghiệm vàphương hướng ứng dụng

- CNTT

- Bài soạn có sử dụng các phần mềm trình chiếu

- Máy chiếu

GD đạo đức:

- Tôn trọng những thành tựu khoa học

- Trung thực, kháchquan, nghiêm túc trong làm việc và nghiên cứu khoa học

- Khiêm tốn, trách nhiệm, đoàn kết

Mục I Lệnh ▼ trang 89, ý 2 (Đểnhận được mô non…) Không thực hiệnMục II Ứng dụng công nghệ

tế bào Không dạy chi tiết về cơchế, chỉ giới thiệu các ứng

Ngày đăng: 24/09/2020, 15:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w