- Bài soạn có sử dụng các phần mềm trình chiếu B7: GDĐĐ: + Tôntrọng tính thống nhất giữa cấu tạo và chức năng sinh lí của các cơ quan , hệ cơ quan trong cơ thể.. - Bài soạn có sử dụng cá
Trang 1KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN HỌC NĂM HỌC 2020 – 2021.
nghĩa của kiến thức phần cơ thể người
- Xác định được vị trí của conngười trong giới động vật
- CNTT
- Bài soạn có sử dụng các phần mềm trình chiếu
- Tranh vẽ một số ngành nghề (hội họa, kiến trúc, giáo dục, TDTT, Y tế…
2 2 Chương I Khái quát cơ
GDĐĐ: + Tôn trọng tính thống nhất giữa cấu tạo
và chức năng của các cơ quan trong
cơ thể sinh vật
+ Sự liên quan giữa các cơ quan
hệ cơ quan
Trang 2+ Tinh thần hợp tác, đoàn kết, trung thực trong các hoạt động nhóm, tự tìm hiểu kiến thức…
cấu tạo của tế bào phù hợp với chức năng của chúng
- Xác định rõ tế bào là đơn vị cấu tạo và đơn vị chức năng của cơ thể
- CNTT
- Bài soạn có sử dụng các phần mềm trình chiếu
-Tranh vẽ cấu tạo tế bào động vật
Mục II Lệnh ▼ trang 11 Không thực hiện;
Mục III Thành phần hóa học của
tế bào Không dạy
kể được các loại mô chính trong cơ thể và cấu tạo,chức năng của chúng
-Tranh vẽ các loại mô (người)
Mục II Các loại
mô Không dạy chi tiết, chỉ dạy phần chữ đóng khung ở cuối bài
Mục I Lệnh ▼ trang 14; Mục II.1
Lệnh ▼ trang 14;
Mục II.2 Lệnh ▼ trang 15 và Mục II.3 Lệnh ▼ trang
15 Không thực hiện
5 5 Bài 5: Thực hành - Quan
sát tế bào và mô
- Chuẩn bị được tiêu bản tạm thời tế bào mô cơ vân - Mẫu vật: 1 con ếch hoặc miếng thịt lợn
Trang 3- Quan sát và vẽ các tế bào trong các tiêu bản đã làm sẵn:
Tế bào niêm mạc miệng (Mô biểu bì), mô sụn, mô xương,
mô cơ vân, mô cơ trơn
- Phân biệt bộ phận chính của
tế bào gồm màng sinh chất, chất tế bào, nhân
- Rèn kĩ năng quan sát tế bào
và mô dưới kính hiển vi
nạc
- Dụng cụ: Kính hiển
vi, bộ đồ mổ, khăn lau, giấy thấm,ống
hút, mẫu Parafin để gắn tiêu bản.
- Hộp tiêu bản hiển vi nhân thể.- Hoá chất:
NaCl 0,65% ;
CH3COOH 1% ,
sở của mọi hoạt động của cơ thể bằng các ví dụ cụ thể
- Tranh H 6-2 Cung phản xạ,
Mục I Lệnh ▼ trang 21, Mục II.2
Lệnh ▼ trang 21 không thực hiện
Mục II.3 Vòng phản xạ Khuyến khích học sinh tự đọc
10,11,12
Chủ đề: Vận Động (6 tiết)
Bài 7, Bài 8, Bài 9, Bài
10, Bài 11 và Bài 12;
- Nêu được ý nghĩa của hệ vận động trong đời sống
- Kể tên các phần của bộ xương người, các loại khớp
- Mô tả cấu tạo của một xương dài
- Nêu cơ chế lớn lên và dài ra của xương
- CNTT
- Bài soạn có sử dụng các phần mềm trình chiếu
B7: GDĐĐ: + Tôntrọng tính thống nhất giữa cấu tạo
và chức năng sinh
lí của các cơ quan , hệ cơ quan trong cơ thể +Yêu thương sức
Cả 6 bài: Tích hợpthành chủ đề, dạy trong 6 tiết
- Bài 7: Mục II
Phân biệt các loại xương Khuyến khích học sinh tự đọc
Kiểm tra tx
ND thực hành
Trang 4- Nêu mối quan hệ giữa cơ và xương trong sự vận động
- So sánh bộ xương của ngườivới thú qua đó nêu rõ đặc điểm thích nghi với dáng đứng thẳng với đôi bàn tay lao động sáng tạo (có sự phân hóa giữa chi trên và chi dưới)
- nêu ý nghĩa của việc rèn luyện và lao động đối với sự phát triển bình thường của hệ
+ Có trách nhiệm trong việc rèn luyện sức khỏe, chống cong vẹo cột sống
- Bài 8: Mục I
Cấu tạo của xương
và Mục III Thành phần hóa học và tính chất của xương Không dạychi tiết, chỉ dạy phần chữ đóng khung ở cuối bài
- Bài 9: Mục I
Cấu tạo bắp cơ và
tế bào cơ Khuyến khích học sinh tự đọc
- Bài 10:Mục I
Công cơ Không dạy, Mục II Lệnh
▼ trang 34 Khôngthực hiện
- Bài 11: Mục I
Bảng 11 không thực hiện Mục II
Sự tiến hóa của hệ
cơ người so với hệ
cơ thú Không dạy
Trang 5- Xác định các chức năng mà
máu đảm nhiệm liên quan vớicác thành phần cấu tạo Sự tạothành nước mô từ máu và chức năng của nước mô Máu cùng nước mô tạo thành môi trường trong của cơ thể
- Trình bày được khái niệm miễn dịch
- nêu hiện tượng đông máu và
ý nghĩa của sự đông máu, ứngdụng
- nêu ý nghĩa của sự truyền máu
- Trình bày được cấu tạo tim
và hệ mạch liên quan đến chức năng của chúng
- nêu chu kì hoạt động của tim (nhịp tim, thể tích/phút)
- Trình bày sơ đồ vận chuyển máu và bạch huyết trong cơ thể
- CNTT
- Bài soạn có sử dụng các phần mềm trình chiếu
B14 GDĐĐ: + Vìsao phải tiêm phòng, trách nhiệm của bản thân trong việc bảo vệ cơ thể khỏicác bệnh do vi khuẩn, virut gây ra+ Tôn trọng nhữngthành tựu của khoa học trong nghiên cứu cơ thể người
+ Trung thực, khách quan, nghiêm túc trong làm việc và nghiêncứu khoa họcB15,16,17: Trách nhiệm bảo vệ tim, tránh tác động mạnh vào tim
Cả 7 bài, Tích hợpthành chủ đề, dạy trong 7 tiết
- Bài 13: Mục I.1
Nội dung ■ Thí nghiệm Giáo viên
mô tả thí nghiệm, không yêu cầu họcsinh thực hiện
Bài 16: Mục II
Lệnh ▼ trang 52 Không thực hiện
- Bài 17: Mục I.
Lệnh ▼ trang 54Bảng 17.1 và MụcCâu hỏi và bài tập:
Câu 3 Không thựchiện
Trang 6- nêu được khái niệm huyết áp
- Trình bày sự thay đổi tốc độ vận chuyển máu trong các đoạn mạch, ý nghĩa của tốc
độ máu chậm trong mao mạch
- Trình bày điều hoà tim và mạch bằng thần kinh
- Kể một số bệnh tim mạch phổ biến và cách đề phòng.Ý nghĩa việc rèn luyện tim và cách rèn luyện tim
- Rèn kĩ năng vẽ sơ đồ hệ tuần hoàn, rèn luyện tăng khả năng làm việc của tim, có kĩ năng thao tác sơ cứu khi bị chảy máu
+ Yêu thương sứckhỏe bản thân , có trách nhiệm giữ vệsinh cá nhân và môi trường sống
9 20 Kiểm tra giữa kì I Hiểu và vận dụng được kiến
- Nêu rõ khái niệm về dung tích sống lúc thở sâu( Bao gồm: khí lưu thông, Khí bổ sung , khí dự trữ và khí cặn)
- Phân biệt thở sâu với thở
- CNTT
- Bài soạn có sử dụng các phần mềm trình chiếu
Bài 21,22 GDĐĐ:
-Tôn trọng tính thống nhất giữa cấu tạo và chức năng sinh lí của các cơ quan , hệ
cơ quan trong cơ thể
-Yêu thương sức
Cả 4 bài, Tích hợpthành chủ đề, dạy trong 4 tiết
Bài 20: Mục II
Bảng 20 Khuyếnkhích học sinh tự đọc
Mục II Lệnh ▼ trang 66 và Mục
Trang 7bình thường, nêu rõ ý nghĩa của thở sâu
- Trình bày cơ chế trao đổi khí
ở phổi và ở tế bào
- Trình bày phản xạ tự điều hoà hô hấp trong hô hấp thường
- Kể các bệnh chính về cơ quan hô hấp (viêm phế quản, lao phổi)
- Nêu các biện pháp vệ sinh
hô hấp Tác hại của thuốc lá
- KN sơ cứu ngạt thở- làm hô hấp nhân tạo, làm thí nghiệm
để phát hiện CO2 trong không khí thở ra
khỏe bản thân, có trách nhiệm giữ vệsinh cá nhân và môi trường sống
-Tôn trọng nhữngthành tựu của khoa học trong nghiên cứu cơ thể người - Trung thực, khách quan, nghiêm túc trong làm việc và nghiêncứu khoa họcGDBĐKH: Học sinh nắm được hậuquả của chặt phá cây xanh, phá rừng và các chất thải công nghiệp (khí, bụi ) đối với
hô hấp và gia tăng thiên tai→ Giáo dục ý thức học sinh bảo vệ cây xanh, trồng cây gây rừng, giảm thiểu chất thải độc
Câu hỏi và bài tập:
Câu 2 Không thực hiện
Bài 21: Mục Câu
hỏi và bài tập: Câu
2 Không thực hiện
Trang 8vào không khí; có
ý thức sử dụng cácphương tiện giao thông hợp lý để giảm phát thải khí
CO2 vào không khí -> giảm hiệu ứng nhà kính
11 25,26,27
28,29,30
31
Chủ đề:Tiêu hóa Bài 24, Bài 25, Bài 26,
Bài 27, Bài 28, Bài 29 và Bài 30
- Trình bày vai trò của các cơ quan tiêu hoá trong sự biến đổi thức ăn về hai mặt lí học
và biến đổi hoá học ( chủ yếu
là biến đổi cơ học) và hóa học( trong đó biến đổi lí học đã tạo điều kiện cho biến đổi hóahọc)
- Nhận biết được sự biến đổi thức ăn trong ống tiêu hoá về mặt cơ học (miệng, dạ dày) và
sự biến đổi hoá học nhờ các dịch tiêu hoá do các tuyến tiêu hoá tiết ra , đặc biệt ở ruột
- Nêu được những đặc điểm
cấu tạo của ruột non phù hợp
- CNTT
- Bài soạn có sử dụng các phần mềm trình chiếu
- Mô hình răng người
- Tranh H27.1 cấu tạo
dạ dày và lớp niêm mạc của nó
- Tranh H28.1 tá tràng với gan tiết dịch mật
và dịch tụy
- Tranh H29-1 Cấu tạotrong của ruột non
- Tranh H29-3 các conđường hấp thụ và vận chuyển các chất dinh dưỡng
B25,28:GDĐĐ:+
Tôn trọng tính thống nhất giữa cấu tạo và chức năng sinh lí của các cơ quan , hệ
cơ quan trong cơ thể
+ Trách nhiệm giữgìn vệ sinh răng miệng, không cườiđùa trong khi ăn
B29,30:GDBĐKH+Ngoài yêu cầu vệsinh trước khi ăn
và ăn chín, uống sôi, còn phải bảo
Cả 7 bài, Tích hợpthành chủ đề, dạy trong 7 tiết
Bài 28: Mục I
Lệnh ▼ trang 90 không thực hiện
Bài 29: Mục I
Hình 29.1 và Mục
I Hình 29.2 và nộidung liên quan Không dạy
Kiểm tra 15 phút
Trang 9với chức năng hấp thụ chất dinh dưỡng
- Xác định được con đường
vận chuyển các chất dinh dưỡng đã hấp thụ
- kể tên một số bệnh về đườngtiêu hoá thường gặp và cách phòng tránh
- Phân tích kết quả thí nghiệm
về vai trò và tính chất của enzim trong quá trình tiêu hóaqua thí nghiệm hoặc qua bănghình
vệ môi trường nước, đất bằng
cách sử dụng hợp
lí thuốc bảo vệ thực vật và phân hóa học để có
được thức ăn sạch
→ Học sinh hiểu được những điều kiện để đảm bảo chất lượng cuộc sống.,
GDĐĐ: + Giáo
dục ý thức giữ vệ sinh nơi công cộng, vệ sinh ăn uống
+ Bảo vệ môi trường nước, đất bằng cách sử dụnghợp lý thuốc bảo
vệ thực vật và phân hoá học để
có thức ăn sạch, hiểu được những trách nhiệm bản thân trong việc
Trang 10đảm bảo chất lượng cuộc sống
+ Trách nhiệm trong việc sử dụngthực phẩm an toàn, lên án việc
sử dụng thực phẩm bẩn, không
an toàn + Lối sống trung thực, khiêm
12 32 Bài 35: Ôn tập học kì I - Hệ thống hoá kiến thức đã
học trong HK 1
- Nắm chắc các kiến thức cơ
bản đã học qua các chương/bài học chủ đề
- Trình bày bài kiểm tra khoa học
- CNTT
- Bài soạn có sử dụng các phần mềm trình chiếu
Không ôn tập những nội dung đãtinh giản
13 33 Kiểm tra cuối kì I - Kiểm tra việc nắm bắt kiến
thức của HS qua các chủ đề
đã học
- Khả năng vận dụng kiến thức đã học vào thực tế đời sống
- Điều chỉnh phương pháp dạy và học cho phù hợp
14 34 Chương VI - Phân biệt được trao đổi chất - Tranh vẽ H 31.1 sơ GDBĐKH: bảo vệ
Trang 11Trao đổi chất và năng lượng.
Bài 31: Trao đổi chất
giữa cơ thể với môi trường ngoài và trao đổi chất giữa tế bào của cơ thể với môi trườngtrong
đồ trao đổi chất giữa
cơ thể với môi trường
- Tranh vẽ H 31.2 sơ
đồ mối quan hệ giữa TĐC của cơ thể với TĐC ở tế bào
môi trường nước,
đất bằng cách sử dụng hợp lí thuốc bảo vệ thực vật và phân hóa học để
có được thức ăn sạch → Học sinh hiểu được những điều kiện để đảm bảo chất lượng cuộc sống
GDĐĐ: - Tôn trọng:
+ Các qui luật vận động của tự nhiên trong chuyển hóa vật chất ở sinh vật
+ Tính thống nhất giữa cấu tạo và chức năng của các
cơ quan trong cơ thể sinh vật trong các hoạt động chuyển hóa vật chất
+ Sự gắn bó mật thiết giữa cơ thể
Trang 12với môi trường
15 35 Bài 32: Chuyển hóa - Phân biệt được sự trao đổi
chất giữa môi trường trong với tế bào và sự chuyển hoá vật chất và năng lượng trong
tế bào gồm hai quá trình đồnghoá và dị hoá có mối quan hệthống nhất với nhau
- Tranh vẽ H 32.1 sơ
đồ chuyển hóa vật chất và năng lượng ở
tế bào
GDĐĐ: Tôn trọng:
+ Các qui luật vận động của tự nhiên trong chuyển hóa vật chất ở sinh vật
+ Tính thống nhất giữa cấu tạo và chức năng của các
cơ quan trong cơ thể sinh vật trong các hoạt động chuyển hóa vật chất + Sự gắn bó mật thiết giữa cơ thể với môi trường
Mục I Lệnh ▼ trang 103 và Mục Câu hỏi và bài tập:
Câu 3 và câu 4*
Không thực hiện
16 36 Bài 33: Thân nhiệt - Giải thích cơ chế điều hoà
thân nhiệt bảo đảm thân nhiệt luôn ổn định
sự gắn bó mật thiết giữa cơ thể với môi trường Tinh thần hợp tác, đoàn kết, trung thực trong các hoạt động nhóm,
tự tìm hiểu kiến thức…
Trang 13GDBĐKH: Giáo
dục học sinh ý thức bảo vệ cây xanh, trồng cây vừa tạo bóng mát, cảnh đẹp ở trường học và khu dân cư vừa có khả năng chống khí độc và bụi bẩn
- Tranh ảnh vai trò củaVTM và MK
18 38 Bài 36: Tiêu chuẩn ăn
uống - Nguyên tắc lập khẩu phần
- Trình bày được nguyên tắc lập khẩu
- Có KN lập được khẩu phần
ăn hàng ngày phần đảm bảo
đủ chất và năng lượng
- Tranh ảnh các loại thực phẩm giàu Pr, L, G
GDBĐKH: Chú ý tới chất lượng thức ăn → Giáo dục học sinh ý thức bảo vệ môi trường nước, đất bằng cách sử dụng hợp lí thuốc
Trang 14bảo vệ thực vật và phân hóa học để
có được thức ăn sạch Mặc khác, tăng cường sử dụng côn trùng tiêu diệt sâu hại vàphân vi sinh, phân hữu cơ để vừa giảm thiểu ô nhiễm môi trường vừa an toàn cho sức khoẻ con người
19 39 Bài 37: Thực hành - Phân
tích một khẩu phần cho trước
- Biết đánh giá được định
mức đáp ứng của một khẩu phần mẫu Biết cách tự xây dựng khẩu phần hợp lí cho bản thân
CNTT
- Bài soạn có sử dụng các phần mềm trình chiếu
Bài 38, Bài 39 và Bài 40
- Nêu rõ vai trò của sự bài tiết
- Mô tả được cấu tạo của thận liên quan đến chức năng lọc máu tạo thành nước tiểu
Kể tên một số bệnh về thận vàđường tiết liệu Cách phòng tránh các bệnh này
CNTT
- Bài soạn có sử dụng các phần mềm trình chiếu
- Tranh H38.1 Sơ đồ cấu tạo của hệ bài tiết nước tiểu
Bài 40 GDĐĐ: +
Yêu thương sức khỏe bản thân, có trách nhiệm giữ vệsinh cá nhân và môi trường sống
+ Tôn trọng những
Tích hợp thành chủ đề, dạy trong
3 tiết
Bài 38: Mục II
Cấu tạo của hệ bàitiết nước tiểu Không dạy chi tiết
Trang 15- Có kĩ năng giữ vệ sinh hệ tiết niệu
- Mẫu thận lợn (nếu có)
- Tranh vẽ H 39.1 Sơ
đồ quá trình tạo thành nước tiểu
- Bảng phụ
- Phiếu học tập
- Tranh bài 38+39
thành tựu của khoa học trong nghiên cứu cơ thể người
+ Thói quen sống khoa học, ăn uống hợp lí để bảo vệ
hệ bài tiết nước tiểu
cấu tạo, chỉ dạy phần chữ đóng khung ở cuối bài
- Bài 39: Mục I
Tạo thành nước tiểu Không dạy chi tiết, chỉ dạy sự tạo thành nước tiểu ở phần chữ đóng khung ở cuốibài Và Mục II
Lệnh ▼ trang 127 Không thực hiện
Bài 41 và Bài 42
- Mô tả được cấu tạo của da
và chức năng có liên quan
- Kể một số bệnh ngoài da ( bệnh da liễu ) và cách phòngtránh
- Vận dụng kiến thức vào việcgiữ gìn vệ sinh rèn luyện da
CNTT
- Bài soạn có sử dụng các phần mềm trình chiếu
- Tranh ảnh H41 Cấu tạo da
- Tranh ảnh về các bệnh ngoài da
- Bảng phụ
B42: GDBĐKH:
Giáo dục ý thức giữ gìn vệ sinh nguồn nước, vệ sinh nơi ở và nơi công cộng Có thói quen vệ sinh
cá nhân sạch sẽ vàđúng cách để không mắc các bệnh ngoài da
GDĐĐ: Giáo dục
trách nhiệm giữ
Tích hợp thành chủ đề, dạy trong
2 tiết
Bài 41: Mục I
Cấu tạo của da Không dạy chi tiết, chỉ giới thiệu cấu tạo ở phần chữđóng khung ở cuốibài
Trang 16gìn vệ sinh cá nhân, nguồn nước,nơi ở và nơi công cộng
Tôn trọng những thành tựu của khoa học trong nghiên cứu về da
Thần kinh và giác quan.
Bài 43 Giới thiệu chung
hệ thần kinh
- Trình bày khái quát chức năng của hệ thần kinh
- Tranh H 43.1 Cấu tạo 1 nơron điển hình
Mục I Nơron - đơn vị cấu tạo của
hệ thần kinh Không dạy
- Hóa chất gồm:
Dung dịch HCl 0,3%, 1%, 3%
- Mẫu vật: ếch 6 con,
1 đoạn tủy sống lợn tươi
GDĐĐ: - Trung thực, khách quan, nghiêm túc trong làm việc và nghiêncứu khoa học
- Khiêm tốn, trách nhiệm, đoàn kết;
phát huy tính sángtạo của mỗi cá nhân, độc lập tự chủ trong suy nghĩ
và hành động vì lợi ích chung
Mục III.2 nghiên cứu cấu tạo của tủy sống không dạy
KT KNthực hành
24 47 Bài 45 Dây thần kinh tủy Trình bày được cấu tạo và -Tranh H 45.1 các rễ
Trang 17chức năng của dây thần kinh tủy
- Giải thích được vì sao dây thần kinh tủy là dây pha
tủy và dây thàn kinh tủy
- Mô hình tủy sống có
rễ tủy
25 48 Bài 46 Trụ não, tiểu não
và não trung gian
- Trình bày chức năng của bộ não (thân não và bán cầu não)
- Xác định được vị trí, và chức năng của trụ não, tiểu não và não trung gian
CNTT
- Bài soạn có sử dụng các phần mềm trình chiếu
- Tranh H46.1 não bộ
bổ dọc
- Tranh H46.2 các dây thần kinh não
- Mô hình bộ não
Mục II, Mục III vàMục IV Không dạy chi tiết cấu tạo, chỉ dạy vị trí
và chức năng các phần
Mục Câu hỏi và bài tập: Câu 1 Không thực hiện
26 49 Bài 47 Đại não - Mô tả cấu tạo và trình bày
chức năng của bộ não (thân não và bán cầu não)
CNTT
- Bài soạn có sử dụng các phần mềm trình chiếu
- Tranh H47.1-3 Cấu tạo của đại não
- Mô hình cấu tạo bán cầu đại não
Mục II Lệnh ▼ trang 149 Không dạy
27 50 Bài 48 Hệ thần kinh sinh