Bài giảng Kinh tế vi mô 2 - Chương 7: Cân bằng tổng thể và hiệu quả kinh tế cung cấp cho người học các kiến thức: Cân bằng tổng thể, hiệu quả trong trao đổi, hiệu quả Pareto, đường hợp đồng,... Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1CHƯƠNG VII
CÂN B NG T NG TH VÀ Ằ Ổ Ể
HI U QU KINH T Ệ Ả Ế
Trang 3CÂN B NG T NG TH Ằ Ổ Ể
Giá đi n ệ
Q đi n ệ
Q1 P1
S1
Q 2
P2
Q 3
Q 4
S2
P3
P4
D3 D2 D1
P2
Q 3
S
P3
D3 D2 D1
Trang 4Cho MRSX,Y ban đ u c a A là 0,5 (nhi u X, ít Y) ầ ủ ề
Cho MRSX,Y ban đ u c a B là 3 (nhi u Y, ít X) ầ ủ ề
Lợi ích của trao đổi
Cá nhân Phân phối ban đầu Trao đổi Phân phối sau cùng
HI U QU TRONG TRAO Đ IỆ Ả Ổ
Trang 5L
Trang 6HI U QU PARETO Ệ Ả
M t s phân b ngu n l c độ ự ổ ồ ự ược g i là ọ
đ t hi u qu Pareto n u nh không có ạ ệ ả ế ưcách nào phân b l i các ngu n l c đ ổ ạ ồ ự ểlàm cho ít nh t m t ngấ ộ ườ ượ ợi đ c l i
h n mà không làm thi t h i đ n b t kì ơ ệ ạ ế ấ
ai khác
Trang 7HI U QU PARETO Ệ Ả
M t s phân b ch a đ t hi u qu ộ ự ổ ư ạ ệ ả
Pareto có nghĩa là v n còn s lãng phí, ẫ ự
t c là v n có th c i thi n đứ ẫ ể ả ệ ượ ợc l i ích
c a ngủ ười nào đó mà không làm nh ả
hưởng đ n l i ích c a ngế ợ ủ ười khác.
Trang 8HOÀN THI N PARETO Ệ
N u còn t n t i m t cách phân b l i ế ồ ạ ộ ổ ạ
các ngu n l c làm cho ít nh t m t ngồ ự ấ ộ ười
đượ ợ ơc l i h n mà không ph i làm thi t ả ệ
h i đ n b t kì ai khác, thì cách phân b ạ ế ấ ổ
l i các ngu n l c đó là hoàn thi n Pareto ạ ồ ự ệ
so v i cách phân b ban đ u.ớ ổ ầ
Trang 9Hàng hóa Y
Hàng hóa X
A
C B
A đ n B: Hoàn thi n Pareto ế ệ C: Hi u qu Pareto ệ ả
Đường giới hạn khả năng sản xuất
Trang 10PHÂN PH I HI U QUỐ Ệ Ả
UA 3 UA
2
UB 3
UB 2
UB 1
M
N
Trang 11EFFICIENT ALLOCATION
Trang 12HI U QU PARETO Ệ Ả
M t s phân b đ t hi u qu Pareto khi ộ ự ổ ạ ệ ảMRS c a hai ngủ ườ ằi b ng nhau, t c khi ứhai đường đ ng ích ti p xúc v i nhau.ẳ ế ớ
Trang 14C Tại đó
B Y X Y
X
A Y
P P MRS , ,
Trang 15HI U QU TRONG S N Ệ Ả Ả
XU T Ấ
Hi u qu đ u vàoệ ả ầ
Trong th trị ường đ u vào c nh tranh, ầ ạ
hi u qu đ t đệ ả ạ ược (chi phí th p nh t) ấ ấkhi
T c là MRTSL,K=PL/PKứ
L
L K
K
P
MP P
MP
Trang 16HI U QU TRONG S N Ệ Ả Ả
XU T Ấ
Đường gi i h n kh năng s n xu t ớ ạ ả ả ấ
(PPF)
Th hi n các ph i h p khác nhau gi a hai ể ệ ố ợ ữ
s n ph m, v i m t ngu n l c cho trả ẩ ớ ộ ồ ự ước
và trinh đ k thu t cho trộ ỹ ậ ước
M t đi m n m trên PPF cho th y m t ph ộ ể ằ ấ ộ ươ ng án
s n xu t có hi u qu đ i v i hai s n ph m ả ấ ệ ả ố ớ ả ẩ
Trang 17HI U QU TRONG S N Ệ Ả Ả
XU T Ấ
X
PP F
X Y MRT X , Y
Trang 18HI U QU TRONG S N XU TỆ Ả Ả Ấ
T i OX, MP các YTSX đ s n xu t Y th p nên ạ ể ả ấ ấ khi chuy n sang s n xu t X, MP c a các YTSX ể ả ấ ủ tăng Đ s n xu t thêm 1 X, ph i t b m t ể ả ấ ả ừ ỏ ộ
l ượ ng Y ít (MRTX,Y th pđ d c th p) ấ ộ ố ấ
Càng xa OX, MP các YTSX đ s n xu t Y tăng. ể ả ấ Khi chuy n sang s n xu t X, MP c a các YTSX ể ả ấ ủ
gi m Đ s n xu t thêm 1X, ph i t b m t ả ể ả ấ ả ừ ỏ ộ
l ượ ng Y nhi u h n (MRTX,Y tăngđ d c cao ề ơ ộ ố
h n) ơ
Trang 19HI U QU TRONG S N XU TỆ Ả Ả Ấ
Có th hi u MRTX,Y d ể ể ướ ạ i d ng chi phí biên
Y
X Y
X
MC MC
Trang 20HI U QU TRONG S N XU TỆ Ả Ả Ấ
Hi u qu đ u raệ ả ầ
Hi u qu không ch có nghĩa là s n xu t v i chi ệ ả ỉ ả ấ ớ phí th p ấ
Hi u qu còn đ ệ ả ượ c hi u theo nghĩa s n xu t ph i ể ả ấ ả
v i s l ớ ố ượ ng t ươ ng thích v i nhu c u c a ng ớ ầ ủ ườ i tiêu dùng.
MRT=MRS
Trang 21Đường đẳng ích
MRS=MR T
Trang 22HI U QU TRONG S N XU TỆ Ả Ả Ấ
Hi u qu đ u raệ ả ầ
MRS=2, MRT=1
X đang đ ượ ả c s n xu t ít so v i nhu c u. Ph i tăng ấ ớ ầ ả
s n xu t X, đ ng th i gi m s n xu t Y (gi m ả ấ ồ ờ ả ả ấ ả
MRS và tăng MRT)
Trang 23 A
Tại A, MRS>MRT Tăng sản xuất X, giảm sản xuất Y sẽ tăng MRT, giảm
MRS.
Trang 24Tình trạng cân bằng xuất hiện tại C, thỏa điều kiện
Y
X Y
X Y
X Y
P
P MC
MC