CÁC ĐƠN VỊ KIÊN THỨC ĐÃ HỌC TRONG CHƯƠNG II 1/ Véctơ trong không gian 2/ Hai đường thăng vuông góc 3/ Đường thắng vuông góc với mặt phắng 4/ Hai mặt phẳng vuông øóc... giao điểm của
Trang 2ÔN TẠP INÑ IV! 811D NH1
Trang 3CÁC ĐƠN VỊ KIÊN THỨC ĐÃ HỌC
TRONG CHƯƠNG II
1/ Véctơ trong không gian
2/ Hai đường thăng vuông góc
3/ Đường thắng vuông góc với mặt phắng
4/ Hai mặt phẳng vuông øóc
Trang 4ÔN rAP:HAI MÁT PHANG VUONG GOC
1/CM hai mặt phẳng vuông sóc:
ac (a)
"
2/ Xác định góc của hai mặt phăng (@œ) va (B):
„AT =|
==è» + Xác định c = (œ) ¬(P)
+ Tule c, xac dinh a, b sao cho:
+ (0,8) = (a, b)
ac(a),atle bc(B),b Le
Trang 5
sere — Bai tập I: Cho hình chóp đều S.ABCD, mm
giao điểm của AC và BD acC(œ),a.L c
a) Chứng minh: (SAC) L (SBD)
bc(b),bL
b) Tinh goc gitta (SCD) va (ABCD) +(œ.B) = (a, b) (B) :
S.ABCD là hình chop déu, tacé: A
SA =SB =SC =SD=a `
ABC) là hình vuông cạnh a
SO L (ABCD)
Trang 6
Bai tap 2: Cho hinh chop S.ABCD,
có ABCT) là hình vuông, cạnh a
SA | (ABCD), SA =av3
a/ Ching minh rang (SAB) L (SBC)
b/ Chứng minh răng BC L SB
c/ Tính góc giữa (SBC) với (ABC)
Trang 7
CAC DANG TOAN QUAN TRONG
1/CM hai mặt phẳng vuông sóc:
ac (a)
"
2/ Xác định góc của hai mặt phăng (@œ) va (B):
„AT =|
==è» + Xác định c = (œ) ¬(P)
+ Tule c, xac dinh a, b sao cho:
+ (0,8) = (a, b)
ac(a),atle bc(B),b Le