1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án đề thi thủ đại học môn hóa năm 2010

5 411 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sắt và một số hợp chất của sắt
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi đại học
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 107,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hỗn hợp Fe+ Cu tỏc dụng với HNO3, phản ứng xong thu được dung dịch A chỉ chứa 1 chất tan.. Còn nếu cho 34,8 g hỗn hợp đó tác dụng với dung dịch CuSO4 dư, lọc lấy chất rắn thu được sa

Trang 1

SẮT VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA SẮT

1 Dóy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là

A Fe, Al, Cr B Fe, Al, Ag C Fe, Al, Cu D Fe, Zn, Cr

2 Caỏu hỡnh e naứo sau ủaõy vieỏt ủuựng?

A 26Fe: [Ar] 4s13d7 B 26Fe2+: [Ar] 4s23d4

C 26Fe2+: [Ar] 3d44s2 D 26Fe3+: [Ar] 3d5

3 Trong các phản ứng hóa học cho dới đây, phản ứng nào không đúng ?

A.Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 B Fe + CuSO4→ FeSO4 + Cu

C Fe + Cl2→ FeCl2 D Fe + H2O → FeO + H2

4 Phản ứng nào sau đây đã đợc viết không đúng?

A 3Fe + 2O2  → t Fe3O4 B 2Fe + 3Cl2  → t 2FeCl3

C 2Fe + 3I2  → t 2FeI3 D Fe + S  → t FeS

5 Phản ứng nào dới đây không thể sử dụng để điều chế FeO?

C Fe(NO3)2  → t D CO + Fe2O3  500  −  600  o C →

6 Cho hỗn hợp Fe+ Cu tỏc dụng với HNO3, phản ứng xong thu được dung dịch A chỉ chứa 1 chất tan Chất tan

đú là

A HNO3 B Fe(NO3)3 C Cu(NO3)2 D Fe(NO3)2

7 Cho bột Fe vào dung dịch HNO3 loóng ,phản ứng kết thỳc thấy cú bột Fe cũn dư.Dung dịch thu được sau phản ứng là:

A Fe(NO3)3 B Fe(NO3)3, HNO3 C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)2 ,Fe(NO3)3

8 Hỗn hợp kim loại nào sau đõy tất cả đều tham gia phản ứng trực tiếp với muối sắt (III) trong dung dịch ?

A Na, Al, Zn B Fe, Mg, Cu C Ba, Mg, Ni D K, Ca, Al

9 Khi cho cùng số mol từng kim loại tỏc dụng với dung dịch HNO3 đặc, núng, kim loại cho thể tớch khớ NO2

lớn hơn cả là

A Ag B Cu C Zn D Fe

10 Dung dũch HI coự tớnh khửỷ , noự coự theồ khửỷ ủửụùc ion naứo trong caực ion dửụựi ủaõy :

11 Hoaứ tan hoaứn toaứn hoón hụùp FeS vaứ FeCO3 baống moọt lửụùng dung dũch H2SO4 ủaởc noựng thu ủửụùc hoón hụùp goàm hai khớ X ,Y Coõng thửực hoaự hoùc cuỷa X, Y laàn lửụùt laứ :

A H2S vaứ SO2 B.H2S vaứ CO2 C.SO2 vaứ CO D SO2 vaứ CO2

12 Cho hoón hụùp FeS vaứFeS2 taực duùng vụựi dung dũch HNO3 loaừng dử thu ủửụùc dd A chửựa ion naứo sau ủaõy :

A Fe2+, SO42-, NO3-, H+ B Fe2+, Fe3+, SO42-, NO3-, H+

C Fe3+, SO42-, NO3-, H+ D Fe2+, SO32-, NO3-, H+

13 Cho cỏc chất Cu, Fe, Ag và cỏc dung dịch HCl, CuSO4 , FeCl2 , FeCl3 Số cặp chất cú phản ứng với nhau là:

14 Trong caực loaùi quaởng saột , Quaởng chửựa haứm lửụùng % Fe lụựn nhaỏt laứ

A Hematit (Fe2O3) B Manhetit ( Fe3O4 ) C Xiủerit (FeCO3 ) D Pirit (FeS2)

15 Đặc điểm nào sau đõy khụng phải là của gang xỏm?

A Gang xỏm kộm cứng và kộm giũn hơn gang trắng B Gang xỏm chứa nhiều xementit

C Gang xỏm núng chảy khi húa rắn thỡ tăng thể tớch D Gang xỏm dựng đỳc cỏc bộ phận của mỏy

16 Phản ứng tạo xỉ trong lũ cao là

A CaCO3 → CaO + CO2 B CaO + SiO2 → CaSiO3

C CaO + CO2 → CaCO3 D CaSiO3 → CaO + SiO2

17 Hũa tan một lượng FexOy bằng H2SO4 loóng dư được dung dịch A Biết A vừa cú khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tớm, vừa cú khả năng hũa tan được bột Cu Xỏc định CTPT của oxit sắt

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D không xác định

18 Cho cỏc chất Al, Fe, Cu, khớ clo, dung dịch NaOH, dung dịch HNO3 loóng Chất tỏc dụng được với dung dịch chứa ion Fe2+ là

A Al, dung dịch NaOH B Al, dung dịch NaOH, khớ clo

Trang 2

C Al, dung dịch HNO3, khí clo D Al, dung dịch NaOH, dung dịch HNO3, khí clo.

19 Để điều chế Fe(NO3)2 ta có thể dùng phản ứng nào sau đây?

20: Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và CuO có số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch

A NH3 (dư) B NaOH (dư) C HCl (dư) D AgNO3 (dư)

21 Khi điều chế FeCl2 bằng cách cho Fe tác dụng với dung dịch HCl Để bảo quản dung dịch FeCl2 thu được không bị chuyển hóa thành hợp chất sắt ba, người ta có thể cho thêm vào dd:

A 1 lượng sắt dư B 1 lượng kẽm dư C 1 lượng HCl dư D 1 lượng HNO3 dư

22 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,02 mol FeS2 và 0,03 mol FeS vào lượng dư H2SO4 đặc nóng thu được

Fe2(SO4)3, SO2 và H2O Hấp thụ hết SO2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch KMnO4 thu được dung dịch Y không màu, trong suốt, có pH = 2 Tính số lít của dung dịch (Y)

A Vdd(Y) = 2,26lít B Vdd (Y) = 22,8lít C Vdd(Y) = 2,27lít D Kết quả khác, cụ thể là:

23 Khi thêm dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3 sẽ có hiện tượng gì xảy ra?

A Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ vì xảy ra hiện tượng thủy phân

B Dung dịch vẫn có màu nâu đỏ vì chúng không pứ với nhau

C Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ đồng thời có htượng sủi bọt khí

D Có kết tủa nâu đỏ tạo thành sau đó tan lại do tạo khí CO2

24 Tổng hệ số ( các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình hóa học của phản ứng giữa

FeSO4 với dung dịch KMnO4 trong H2SO4 là

25 Hòa tan hoàn toàn 17,4 g hỗn hợp 3 kim loại Al, Fe, Mg trong dung dịch HCl thấy thoát ra 13,44 lit khí H2

(đktc) Còn nếu cho 34,8 g hỗn hợp đó tác dụng với dung dịch CuSO4 dư, lọc lấy chất rắn thu được sau phản ứng tác dụng với dung dịch HNO3 thì thu được bao nhiêu lit khi NO (đktc) (sản phẩm không tạo ra NH4+)

A 4,48 (lit) B 3,36 (lit) C 8,96 (lit) D 17,92 (lit)

26 Hòa tan hoàn toàn 10 g hỗn hợp muối khan FeSO4 và Fe2(SO4)3 thu được dung dịch A Cho A phản ứng vừa đủ với 1,58 g KMnO4 trong môi trường H2SO4 Thành phần % (m) của FeSO4 và Fe2(SO4)3 lần lượt là

A 76% ; 24% B 50%; 50% C 60%; 40% D 55%; 45%

27 Cho sơ đồ phản ứng sau:

Fe + O2 t → 0 cao

(A);

(A) + HCl → (B) + (C) + H2O;

(B) + NaOH → (D) + (G);

(C) + NaOH → (E) + (G);

(D) + ? + ? → (E);

(E)  →t0 (F) + ? ;

Thứ tự các chất (A), (D), (F) lần lượt là:

A Fe2O3, Fe(OH)3, Fe2O3 B Fe3O4, Fe(OH)3, Fe2O3

C Fe3O4, Fe(OH)2, Fe2O3 D Fe2O3, Fe(OH)2, Fe2O3

28 Có thể dùng một hoá chất để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 Hoá chất này là:

A HCl loãng B HCl đặc C H2SO4 loãng D HNO3 loãng

29 Cho biết các phản ứng xảy ra như sau:

2FeBr + Br2→ FeBr3

2NaBr + Cl2→ 2NaCl + Br2

Phát biểu đúng là:

A Tính khử của Br - mạnh hơn của Fe2+ B Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+

C Tính khử của Cl- mạnh hơn của Br- D Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2

30 Cho mg Fe vào dung dịch HNO3 lấy dư ta thu được 8,96 lit(đkc) hỗn hợp khí X gồm 2 khí NO và NO2 có dX/O2=1,3125 Khối lượng m là:

A 5,6g B 11,2g C 0,56g D 1,12g

31 Đốt cháy x mol Fe bởi oxi thu được 5,04 gam hỗn hợp (A) gồm các oxit sắt Hòa tan hoàn toàn (A) trong

dung dịch HNO3 thu được 0,035 mol hỗn hợp (Y) gồm NO và NO2 Tỷ khối hơi của Y đối với H2 là 19 Tính x

A 0,06 mol B 0,065 mol C 0,07 mol D 0,075 mol

Trang 3

32 Cho hh Fe vaứ FeS taực duùng vụựi dd HCl dử thu 2,24 lớt hoón hụùp khớ (ủktc) coự tyỷ khoỏi ủoỏi vụựi H2 baống 9 Thaứnh phaàn % theo soỏ mol cuỷa Fe trong hoón hụùp ban ủaàu laứ :

33 Thêm dd NaOH d vào dd chứa 0,015 mol FeCl2 trong không khí Khi các pứ xảy ra hoàn toàn thì khối l-ợng kết tủa thu đợc là

34 Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tỏc dụng với dung dịch HCl dư, sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y; Cụ cạn dung dịch Y thu được 7,62 gam muối FeCl2 và m gam FeCl3.Giỏ trị của m là

35 Tến hành 2 thớ nghiệm sau:

- Thớ nghiệm 1: Cho m gam bột sắt (dư) vào V1 lớt dung dịch Cu(NO3)2 1M;

- Thớ nghiệm 2: Cho m gam bột sắt (dư) vào V1 lớt dung dịch AgNO3 0,1M

Sau khi cỏc thớ nghiệm đều xảy ra hoàn toàn, hkối lượng chất rắn thu được ở 2 thớ nghiệm đều bằng nhau Giỏ trị của V1 so với V2 là

B V1 = 5V2 C V1 = 2V2 D V1 = V2

36: Cho 13,5 gam hỗn hợp A gồm Fe và Zn vào 200 ml dung dịch Z chứa CuCl2 và FeCl3 Phản ứng xong thu được chất rắn B nguyờn chất và dung dịch C Cho C tỏc dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa D và dung dịch E Sục CO2 đến dư vào dung dịch E, lọc kết tủa đem nung đến khối lượng khụng đổi thu được 8,1 g chất rắn Thành phần %(m) của Fe và Zn trong A lần lượt là (%)

A 50,85; 49,15 B 30,85; 69,15 C 51,85; 48,15 D 49,85; 50,15

37 Nung một hỗn hợp rắn gồm a mol FeCO3 và b mol FeS2 trong bỡnh kớn chứa khụng khớ (dư) Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, đưa bỡnh về nhiệt độ ban đầu, thu được chất rắn duy nhất là Fe2O3 và hỗn hợp khớ Biết ỏp suất khớ trong bỡnh trước và sau phản ứng bằng nhau, mối liờn hệ giữa a và b là ( biết sau cỏc phản ứng, lưu huỳnh ở số oxi húa +4, thể tớch cỏc chất rắn là khụng đỏng kể)

38 Thể tớch dung dịch HNO3 1M (loóng) ớt nhất cần dựng để hũa tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe

và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)

39 Cho một lượng hỗn hợp bột Zn vào dung dịch X gồm FeCl2 và CuCl2 Khối lượng chất rắn sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn nhỏ hơn khối lượng bột Zn ban đầu là 0,5 gam Cụ cạn phần dung dịch sau phản ứng thu được 13,6 gam muối khan Tổng khối lượng cỏc muối trong X là

40 Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loóng dư thu được 1,344 lớt khớ NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và dung dịch X Cụ cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giỏ trị của m là

41 Để hũa tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 (trong đú số mol FeO bằng số mol Fe2O3), cần dựng vừa đủ V lớt dung dịch HCl 1M Giỏ trị của V là

42 Để m gam phụi bào sắt ngoài khụng khớ, sau một thời gian thu được 12 gam hỗn hợp A gồm Fe, FeO,

Fe3O4 và Fe2O3 Hũa tan A hoàn toàn vào dung dịch HNO3 thấy giải phúng 2,24 lớt khớ duy nhất khụng màu, húa nõu ngoài khụng khớ đo ở đktc Tớnh m gam phụi bào sắt

A 10,06 g B 10,07 g C 10,08 g D 10,09g

43 Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO3 1M Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giỏ trị của m là

44 Trụn 5,6 gam bột sắt với 2,4 gam bột lưu huỳnh rồi nung núng trong điều kiện khụng cú khụng khớ, thu

được hỗn hợp rắn Y Cho Y tỏc dụng với lượng dư dung dịch HCl, giải phúng hỗn hợp khớ Z và cũn lại một phần khụng tan G Để đốt chỏy hoàn toàn Z và G cần vừa đủV lớt O2 (ở đktc) Giỏ trị của V là

Trang 4

45 Cho 0,1 mol FeCl3 tỏc dụng hết với dung dịch Na2CO3 dư thu được kết tủa X Đem nung kết tủa ở nhiệt độ cao đến khối lượng khụng đổi thu được chất rắn cú khối lượng m gam Giỏ trị của m là (g)

46 Hũa tan hết hỗn hợp A gồm x mol Fe và y mol Ag bằng dung dịch hỗn hợp HNO3 và H2SO4, cú 0,062 mol khớ NO và 0,047 mol SO2 thoỏt ra Đem cụ cạn dung dịch sau phản ứng thỡ thu được 22,164 gam hỗn hợp cỏc muối khan Trị số của x và y

A x = 0,08; y = 0,03 B x = 0,12; y = 0,02 C x = 0,07; y = 0,02 D x = 0,09; y = 0,01

47 Nung hỗn hợp gồm bột Al và bột Fe3O4 trong điều kiện khụng cú khụng khớ (giả sứ chỉ xảy ra phản ứng Al khử oxit sắt thành sắt kim loại) Hỗn hợp sau phản ứng, nếu cho tỏc dụng với dung dịch NaOH dư thỡ thu được 6,72 lit khớ H2 (đktc); cũn nếu cho tỏc dụng với dung dịch HCl dư sẽ thu được 26,88 lit khớ H2 (đktc) Cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành phần % (m) của Al và Fe3O4 trong hỗn hợp đầu là

A 18,20%; 81,80% B 22,15%; 77,85% C 19,30%; 80,70% D 27,95%; 72,05%

48 Dóy cỏc kim loại được sắp xếp theo chiều giảm dần tớnh khử là

A Zn, Cr, Ni, Fe, Cu, Ag, Au B Zn, Fe, Cr, Ni, Cu, Ag, Au

C Fe, Zn, Ni, Cr, Cu, Ag, Au D Zn, Cr, Fe, Ni, Cu, Ag, Au

49 Cho 4,48 lớt khớ CO (ở đktc) từ từ đi qua ống sứ đựng 8 gam một oxit sắt đến khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn Khớ thu được sau phản ứng cú tỉ khối so với hiđro bằng 20 Cụng thức của oxit sắt và phần trăm thể tớch của khớ CO2 trong hỗn hợp khớ sau phản ứng là

B Fe2O3; 75% C Fe2O3; 65% D FeO; 75%

50 Hũa tan hoàn toàn y gam một oxit sắt bằng H2SO4 đặc núng thấy thoỏt ra khớ SO2 duy nhất Trong thớ nghiệm khỏc, sau khi khử hoàn toàn cũng y gam oxit đú bằng CO ở nhiệt độ cao rồi hũa tan lượng sắt tạo thành bằng

H2SO4 đặc núng thỡ thu được lượng khớ SO2 nhiều gấp 9 lần lượng khớ SO2 ở thớ nghiệm trờn Cụng thức của oxit sắt là

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D FeCO3

51 Cho 13,5 gam hỗn hợp cỏc kim loại Al, Cr, Fe tỏc dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loóng núng (trong điều kiện khụng cú khụng khớ), thu được dung dịch X và 7,84 lớt khớ H2 (ở đktc) Cụ cạn dung dịch X (trong điều kiện khụng cú khụng khớ) được m gam muối khan Giỏ trị của m là

53 Cho 0,01 mol m t hợp chất của sắt tỏc dụng hết với H2SO4 đặc núng, dư, thoỏt ra 0,112 lớt khớ SO2 (ở đktc

là sản phẩm khử duy nhất) Cụng thức của hợp chất sắt đú là

54 Cho hỗn hợp gồm 0,3 mol Fe + 0,15 mol Fe2O3 + 0,1 mol Fe3O4 tỏc dụng hết với dung dịch H2SO4 loóng thu được dung dịch A Cho dung dịch A tỏc dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa đem nung trong khụng khớ đến khối lượng khụng đổi thu được m gam chất rắn C Tớnh m (g)

A 70 B 72 C 65 D 75

55 Cho 4,58 gam hỗn hợp A gồm Zn, Fe và Cu vào cốc đựng dung dịch chứa 0,082 mol Cu SO4 Sau phản ứng thu được dung dịch B và kết tủa C Kết tủa C cú cỏc chất :

A Cu, Zn B Cu, Fe C Cu, Fe, Zn D Cu

56 Nhiệt phõn hoàn toàn 7,2 gam Fe(NO3)2 trong bỡnh kớn, sau phản ứng thu được m gam chất rắn m cú giỏ trị là:

A 2,88 B 3,09 C 3,2 D khụng xỏc định được

57 Để 28 gam bột sắt ngoài không khí một thời gian thấy khối lợng tăng lên thành 34,4 gam Tính % sắt đã

bị oxi hóa, giả thiết sản phẩm oxi hóa chỉ là sắt từ oxit

58 Cho sắt tỏc dụng với dung dịch H2SO4 loóng thu được V lớt khớ H2 (đktc), dung dịch thu được cho bay hơi được tinh thể FeSO4.7H2O cú khối lượng là 55,6 g Thể tớch khớ H2 (đktc) được giải phúng là

59 Tính lợng I2 hình thành khi cho dung dịch chứa 0,2 mol FeCl3 phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,3 mol KI

62 Cần bao nhiêu tấn quặng manhetit chứa 80% Fe3O4 để có thể luyện đợc 800 tấn gang có hàm lợng sắt 95% Lợng sắt bị hao hụt trong sản xuất là 1%

A 1325,16 tấn B 2351,16 tấn C 3512,61 tấn D 5213,61 tấn

Trang 5

63 Cho hỗn hợp m gam gồm Fe và Fe3O4 được hoà tan hoàn toàn vào dung dịch H2SO4 loãng, d thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) và dd Y Dung dịch Y làm mất màu vừa đủ 12,008g KMnO4 trong dd Giá trị m là : A.42,64g B 35,36g C.46,64g D Đáp án khác

64 Hoà tan hết hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng dung dịch HNO3 đặc nóng thu được 4,48lít khí NO2

(đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 145,2 g muối khan Giá trị m sẽ là :

65 Cho hh gồm bột nhôm và oxit sắt Thực hiện hoàn toàn phản ứng nhiệt nhôm (giả sử chỉ có phản ứng

oxit sắt thành Fe) thu được hh rắn B có khối lượng 19,82 g Chia hh B thành 2 phần bằng nhau:

-Phần 1 : cho td với một lượng dư dd NaOH thu được 1,68 lít khí H2 đktc

-Phần 2 : cho td với một lượng dư dd HCl thì có 3,472 lít khí H2 thoát ra

Công thức của oxit sắt lµ

A Fe2O3 B Fe3O4 C FeO D Không xác định được

66 Khử hoàn toàn 4,06g oxit kim loại bằng CO ở nhiệt độ cao tạo kim loại và khí Khí sinh ra cho hấp thụ

hết vào dd Ca(OH)2 dư tạo 7 g kết tủa kim loại sinh ra cho tác dụng hết với dd HCl dư thu được 1,176l khí

H2 (đktc) oxit kim loại là

A Fe2O3 B ZnO C.Fe3O4 D đáp án khác

Ngày đăng: 30/11/2013, 00:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w