1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử Đại học môn hóa THPTVanCoc hanoi 2010

10 348 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử Đại học, Cao đẳng năm 2010 (Lần 2)
Tác giả ThS. Vũ Duy Khôi
Trường học Trường THPT Vân Cốc
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 149,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng hợp đề thi thử đại học môn hóa của các trường thpt

Trang 1

ThS Vũ Duy Khôi

Gv: Trường THPT Vân Cốc

Email: Vuduykhoi@gmail.com

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2010 (Lần 2) MÔN: HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút.

Đề bài gồm 04 trang, 50 câu trắc nghiệm

Họ, tên thí sinh: ……… Số báo danh: ……… Mã đề thi 221

Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố:

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;

Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137

Câu 1: Nguyên tố nào trong số 4 nguyên tố sau: Rb, Ca, Al, Sr điền vào dấu ? sao cho phù hợp.

Li Be Na Mg K ?

Câu 2: Trong các chất sau: dung dịch NaOH, C2H5OH, etxăng, dung dịch [Cu(NH3)4](OH)2 Số chất hoà tan xenlulozơ là

Câu 3: Cho c mol Mg vào dd chứa đồng thời a mol Zn(NO3)2 và b mol AgNO3 Điều kiện cần và đủ để dung

dịch sau phản ứng chỉ chứa một muối là

A 2c> b + 2a B 2c ≥ a + 2b C c ba

2 D c  a + b

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X gồm 2 axit no thu được 11,2 lít CO2 (đktc), mặt khác 0,3 mol hỗn hợp X tác dụng vừa hết với 1 lít dung dịch NaOH 0,5M CTCT thu gọn của hai axit là

A CH3COOH và (COOH)2 B HCOOH và (COOH)2

C HCOOH và C2H5COOH D CH3COOH và CH2(COOH)2

Câu 5: Khi dùng phễu chiết có thể tách riêng hai chất lỏng X và Y (theo hình vẽ) Các chất

X, Y tương ứng là

A nước muối và nước đường B dd NaOH và phenol

C benzen và H2O D nước và dầu hỏa

Câu 6: Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính ?

A Al, Al2O3, Al(OH)3,NaHCO3 B NaHCO3, Al(OH)3, ZnO, H2O

C Al, Al2O3, Al(OH)3, AlCl3 D Al2O3, Al(OH)3, AlCl3, Na[Al(OH)4]

Câu 7: Cho 275 ml dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13 vào 225 ml dung dịch HNO3 0,1M Dung dịch thu được sau khi trộn có pH bằng

Câu 8: Cho từ từ 200 ml dung dịch HCl vào dung dịch chứa 0,15 mol Na2CO3 và 0,1 mol NaHCO3 thu được

khí CO2 và dung dịch X Cho nước vôi trong dư vào dung dịch X thu được 20 gam kết tủa Nồng độ mol của dung dịch HCl là

A 2,0 M B 1,0 M C 0,5 M D 1,5 M

Câu 9: Hoá hơi 2,28 gam hỗn hợp 2 anđehit có thể tích đúng bằng thể tích của 1,6 gam oxi ở cùng điều kiện,

mặt khác cho 2,28 gam hỗn hợp 2 anđehit trên tác dụng với AgNO3 trong NH3 dư thu được 15,12 gam Ag Công thức phân tử 2 anđehit là

A CH2O và C2H4O B CH2O và C2H2O2 C C2H4O và C2H2O2 D CH2O và C3H4O

Câu 10: Điền chất nào trong 4 chất sau: MnO2; KClO3; NH3; PbO2vào dấu ? trong dãy sau để hợp với qui luật

KMnO4 H2S K2Cr2O7 HI HNO3 ?

A MnO2 B KClO3 C NH3 D PbO2

Câu 11: Cho 30 gam hỗn hợp 3 axit gồm HCOOH, CH3COOH, CH2=CH-COOH tác dụng hết với dung dịch NaHCO3 thu được 13,44 lít CO2 (đktc) Sau phản ứng lượng muối khan thu được là

A 43,2 gam B 54 gam C 43,8 gam D 56,4 gam

Câu 12: Dung dịch X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 có cùng nồng độ mol Thêm một lượng hỗn hợp gồm 0,03 mol

Al và 0,05 mol Fe vào 100 ml dung dịch X cho đến khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn Y gồm 3 kim loại

Cho Y vào HCl dư thấy thoát ra 0,07g khí Nồng độ mol của 2 muối là

A 0,45 M B 0,3 M C 0,4 M D 0,5 M

Câu 13: Cho m gam hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với dung dịch HNO3, sau khi phản ứng kết thúc thu được 11,2 lít khí NO (duy nhất, đktc) và còn lại 15 gam chất rắn không tan gồm 2 kim loại Giá trị của m là

A 57 B 42 C 28 D 43

Trang 2

Câu 14: Trong các chất NaHSO4,NaHCO3, NH4Cl, Na2CO3,CO2, AlCl3 Số chất khi tác dụng với dung dịch NaAlO2 thu được Al(OH)3 là

Câu 15: Hãy sắp xếp các cặp oxi hóa khử sau đây theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại:

(1): Fe2+/Fe; (2): Pb2+/Pb; (3): 2H+/H2; (4): Ag+/Ag; (5): Na+/Na; (6): Fe3+/Fe2+; (7): Cu2+/Cu

A (5) < (1) < (2) < (3) < (7) < (6) < (4) B (4) < (6) < (7) < (3) < (2) < (1) < (5)

C (5) < (1) < (6) < (2) < (3) < (4) < (7) D (5) < (1) < (2) < (6) < (3) < (7) < (4)

Câu 16: Khi cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu vào dung dịch H2SO4loãng dư thu được chất rắn X và dung dịch Y Dãy nào dưới đây gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Y ?

A Br2,NaNO3, KMnO4 B KI, NH3, NH4Cl C NaOH, Na2SO4,Cl2 D BaCl2, HCl, Cl2

Câu 17: Cho các dd loãng : H2SO4(1), HNO3(2), HCOOH (3), CH3COOH (4) có cùng nồng độ mol Dãy gồm các dd được xếp theo chiều tăng dần giá trị pH là

A (2), (1), (3), (4) B (1), (2), (4), (3)

C (1), (2), (3), (4) D (2), (3), (4), (1)

Câu 18: Nhận xét nào sau đây sai?

A Các dung dịch glyxin, alanin, lysin đều không làm đổi màu quỳ

B Cho Cu(OH)2 trong môi trường kiềm vào dung dịch protein sẽ xuất hiện màu tím xanh

C Liên kết peptit là liên kết tạo ra giữa 2 đơn vị α –aminoaxit

D Polipeptit kém bền trong môi trường axit và bazơ

Câu 19: Khử m gam Fe3O4 bằng khí H2 thu được hỗn hợp X gồm Fe và FeO, hỗn hợp X tác dụng vừa hết với

3 lít dung dịch H2SO4 0,2M (loãng) Giá trị của m là

A 46,4 gam B 23,2 gam C 11,6 gam D 34,8 gam

Câu 20: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt gồm NaOH, NaCl, BaCl2, Ba(OH)2chỉ cần dùng thuốc thử là

A H2O và CO2 B quỳ tím C dung dịch (NH4)2SO4 D dung dịch H2SO4

Câu 21: Cho V lít hỗn hợp khí X gồm H2, C2H2, C2H4 , trong đó số mol của C2H2 bằng số mol của C2H4đi qua

Ni nung nóng (hiệu suất đạt 100%) thu được 11,2 lít hỗn hợp khí Y (đktc), biết tỉ khối hơi của hỗn hợp Y đối với H2 là 6,6 Nếu cho V lít hỗn hợp X đi qua dung dịch brom dư thì khối lượng bình brom tăng

A 5,4 gam B 2,7 gam C 6,6 gam D 4,4 gam

Câu 22: Chất X bằng một phản ứng tạo ra C2H5OH và từ C2H5OH bằng một phản ứng tạo ra chất X Trong các chất C2H2, C2H4, C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, C2H5ONa, C2H5Cl Số chất phù hợp với X là

Câu 23: Chia 30,4 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức thành hai phần bằng nhau

+ Phần 1 cho tác dụng hết với Na tạo ra 0,15 mol H2

+ Phần 2 đem oxi hoá hoàn toàn bằng CuO, to thu được hỗn hợp 2 anđehit, cho toàn bộ hỗn hợp 2 anđehit tác dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 86,4 gam Ag CTCT thu gọn của hai ancol đó là

A CH3OH và CH3CH2OH B CH3CH2OH và CH3CH2CH2OH

C CH3OH và CH3CH2CH2OH D CH3OH và CH2=CH-CH2OH

Câu 24: Gọi tên thay thế của hợp chất có CTCT thu gọn là

CH3

C2H5

C2H5

CH

CH CH2 COOH

A 2,4- đietylpentanoic C 2-etyl-4-metylhexanoic

B 2-metyl-4-etylhexanoic D 2-metyl-5-cacboxiheptan

Câu 25: Cho 4,48 gam hỗn hợp gồm CH3COOC2H5 và CH3COOC6H5 (có tỉ lệ mol là 1:1) tác dụng với 800 ml dung dịch NaOH 0,1 M thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì khối lượng chất rắn thu được là

A 5,6 gam B 3,28 gam C 6,4 gam D 4,88 gam

Câu 26: Cho phản ứng N2(k) +3H2(k)  2NH3(k) ∆H = -92 kJ (ở 450oC, 300 atm )

để cân bằng chuyển dịch về phía phân huỷ NH3 ta áp dụng yếu tố

A tăng nhiệt độ và giảm áp suất B tăng nhiệt độ và tăng áp suất

C giảm nhiệt độ và tăng áp suất D giảm nhiệt độ và giảm áp suất

Câu 27: Chất nào sau đây không tác dụng với triolein?

A Dung dịch NaOH B Dung dịch Br2 C H2 D Cu(OH)2

Trang 3

Câu 28: Hòa tàn hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,1 mol Fe2O3 và 0,2 mol FeO vào dd HCl dư thu được dung dịch X Cho NaOH dư vào dung dịch X thu được kết tủa Y Lọc lấy kết tủa Y rồi đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 29: Nhận xét nào sau đây không đúng ?

A Anlyl bromua dễ tham gia phản ứng thế hơn phenyl bromua

B Vinyl clorua có thể được điều chế từ 1,2-đicloetan

C Etyl bromua thuộc loại dẫn xuất halogen bậc II

D Ứng với CTPT: C3H5Br có 4 đồng phân cấu tạo

Câu 30: Cho 5,6 gam bột Fe và 1,2 gam bột Mg vào 250 ml dung dịch CuSO4 nồng độ a M Khuấy kĩ cho đến khi kết thúc được 9,4 gam kim loại Giá trị của a là

A 0,25 B 0,5 C 0,6 D 0,75

Câu 31: C4H11N có số công thức cấu tạo của amin mà khi tác dụng với hỗn hợp HCl và NaNO2có khí thoát ra

Câu 32: Cho từ từ 200 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M vào 300 ml dung dịch Na2CO3 1M thu

được V lít khí (đktc) Giá trị của V là

Câu 33: Dãy gồm các chất nào sau đây chỉ được cấu tạo bởi các gốc α-glucozơ?

A.Saccarozơ và mantozơ B Tinh bột và xenlulozơ C Tinh bột và mantozơ D Saccarozơ và xenlulozơ

Câu 34: Chia m gam hỗn hợp gồm Al và Na làm hai phần bằng nhau

+ Phần 1: cho vào nước dư thu được 13,44 lít khí (đktc)

+ Phần 2: cho vào dung dịch NaOH dư thu được 20,16 lít khí (đktc) Giá trị của m là

A 43,8 gam B 20,4 gam C 33 gam D 40,8 gam

Câu 35: Trong các loại tơ sau : Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat, tơ nitron, tơ lapsan, nilon-6,6 Số tơ được điều

chế bằng phương pháp trùng ngưng là

Câu 36: Nhúng một thanh magie vào dung dịch có chứa 0,8 mol Fe(NO3)3 và 0,05 mol Cu(NO3)2 ,sau một thời gian lấy thanh kim loại ra cân lại thấy khối lượng tăng 11,6 gam Khối lượng magie đã phản ứng là

A 24 gam B 20,88 gam C 6,96 gam D 25,2 gam

Câu 37: Số đồng phân ancol là hợp chất bền ứng với công thức C3H8Ox là

A 3 B 4 C 5 D vô số

Câu 38: Cho 29,8 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức kế tiếp tác dụng hết với dung dịch HCl, làm khô dung dịch

thu được 51,7 gam muối khan Công thức phân tử 2 amin là

A CH5N và C2H7N B.C2H7N và C3H9N C C3H9N và C4H11N D C3H7N và C4H9N

Câu 39: Cho dung dịch X chứa 0,1 mol Al3+, 0,2 mol Mg2+, 0,2 mol NO3-, x mol Cl-, y mol Cu2+

- Nếu cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3dư thì thu được 86,1 gam kết tủa

- Nếu cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là

A 26,4 gam B 25,3 gam C 20,4 gam D 21,05 gam

Câu 40: Đun nóng một dẫn xuất tetraclo của benzen với dd NaOH (theo tỉ lệ mol 1:1) trong metanol, rồi cho

sản phẩm thu được tác dụng với natri monocloaxetat và sau cùng là axit hoá thì thu được chất diệt cỏ 2,4,5-T Trong quá trình tổng hợp 2,4,5-T nêu trên đã sinh ra một sản phẩm phụ có độc tính cực mạnh và là thành phần

gây độc mạnh nhất của "chất độc màu da cam", đó là chất độc "đioxin" có CTCT thu gọn như sau:

Cl Cl

O O

Cl Cl

CTPT của đioxin là

A C12H4O2Cl4 B C14H6O2Cl4 C C12H6O2Cl4 D C14H4O2Cl4

Câu 41: Dãy sau gồm các dung dịch đều có pH lớn hơn 7 ?

A NaHSO3, NaHSO4, Ca(HCO3)2 B KHCO3, Na2CO3, C6H5ONa

C NH4HCO3, FeCl3, CH3COONa D CuSO4, NH4Cl, AgNO3

Câu 42: Thủy phân một tripeptit X sản phẩm thu được chỉ có alanin Đốt cháy m gam X được 1,05 gam nitơ Giá trị

của m là A 4,725 B 5,775 C 5,125 D 5,725

Câu 43: Khi nhúng một thanh Zn vào dung dịch hỗn hợp gồm FeCl3, CuCl2, MgCl2 thì thứ tự các kim loại bám vào thanh Zn là

A Cu, Fe B Fe, Cu C Cu, Fe, Mg D Fe, Cu, Mg

Trang 4

Câu 44: Phenol có thể tác dụng với bao nhiêu chất trong số các chất sau: Na, NaOH, Na2CO3, Ba(OH)2, Br2 ? A.2 B 3 C 4 D 5

Câu 45: Cho phản ứng sau:

C6H5-CH2-CH2-CH3 + KMnO4 + H2SO4 → C6H5COOH + CH3COOH + K2SO4 + MnSO4 + H2O Tổng các hệ số của các chất trong phương trình hóa học trên sau khi cân bằng là (hệ số là các số nguyên, tối giản)

Câu 46: Đun 19,8 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp với H2SO4 đặc ở 140oC Biết hiệu suất phản ứng đạt 80%, sau phản ứng thu được 12,96 gam hỗn hợp ete Hai ancol đó là

A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH C C3H7OH và C4H9OH D C3H5OH và C4H7OH

Câu 47: Cho 3 kim loại X, Y, Z biết Eo của 2 cặp oxi hóa - khử X2+/X = -0,76V và Y2+/Y = +0,34V Khi cho Z vào dung dịch muối của Y thì có phản ứng xẩy ra còn khi cho Z vào dung dịch muối X thì không xẩy ra phản

ứng Biết Eo của pin X - Z = +0,63V thì Eo của pin Y - Z bằng

Câu 48: X là C3H6O2 tham gia phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo mạch hở phù hợp với là

Câu 49: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp 3 kim loại: Zn, Fe, Cu bằng dd HNO3 loãng , sau khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn , thu được chất rắn không tan là Cu Phần dung dịch sau phản ứng có chất tan là

A.Zn(NO3)2, Fe(NO3)3, B.Zn(NO3)2, Fe(NO3)2

C.Zn(NO3)2, Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 D.Zn(NO3)2, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2

Câu 50: Cho sơ đồ phản ứng sau: (X) HBr 3-metylbut-1-en (X) là dẫn xuất nào sau đây ?

A CH3-CH(CH3)-CH2-CH2Br B CH3-C(CH3)Br-CH2-CH3

C BrCH2-CH(CH3)-CH2-CH3 D CH3-CH(CH3)-CHBr-CH3

………Hết………

Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án

Trang 5

ĐÁP ÁN

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2010 (Lần 2)

Mã đề thi: 221 (ThS Vũ Duy Khôi – Gv Trường THPT Vân Cốc)

Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án

Trang 6

ThS Vũ Duy Khôi

Gv: Trường THPT Vân Cốc

Email: Vuduykhoi@gmail.com

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2010 (Lần 2)

MÔN: HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút.

Đề bài gồm 04 trang, 50 câu trắc nghiệm

Họ, tên thí sinh: ……… Số báo danh: ……… Mã đề thi 234

Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố:

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;

Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137

Câu 1: Khi dùng phễu chiết có thể tách riêng hai chất lỏng X và Y (theo hình vẽ) Các chất

X, Y tương ứng là

A nước muối và nước đường B dd NaOH và phenol

C benzen và H2O D nước và dầu hỏa

Câu 2: Điền chất nào trong 4 chất : MnO2; KClO3; NH3; PbO2 vào dấu ? trong dãy sau để hợp với qui luật

KMnO4 H2S K2Cr2O7 HI HNO3 ?

A MnO2 B KClO3 C NH3 D PbO2

Câu 3: Cho 275 ml dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13 vào 225 ml dung dịch HNO3 0,1M Dung dịch thu được sau khi trộn có pH bằng

Câu 4: Cho từ từ 200 ml dung dịch HCl vào dung dịch chứa 0,15 mol Na2CO3 và 0,1 mol NaHCO3 thu được

khí CO2 và dung dịch X Cho nước vôi trong dư vào dung dịch X thu được 20 gam kết tủa Nồng độ mol của dung dịch HCl là

A 2,0 M B 1,0 M C 0,5 M D 1,5 M

Câu 5: Đun nóng một dẫn xuất tetraclo của benzen với dd NaOH (theo tỉ lệ mol 1:1) trong metanol, rồi cho sản

phẩm thu được tác dụng với natri monocloaxetat và sau cùng là axit hoá thì thu được chất diệt cỏ 2,4,5-T Trong quá trình tổng hợp 2,4,5-T nêu trên đã sinh ra một sản phẩm phụ có độc tính cực mạnh và là thành phần

gây độc mạnh nhất của "chất độc màu da cam", đó là chất độc "đioxin" có CTCT thu gọn như sau:

Cl Cl

O O

Cl Cl

CTPT của đioxin là

A C12H4O2Cl4 B C14H6O2Cl4 C C12H6O2Cl4 D C14H4O2Cl4

Câu 6: Hoá hơi 2,28 gam hỗn hợp 2 anđehit có thể tích đúng bằng thể tích của 1,6 gam oxi ở cùng điều kiện,

mặt khác cho 2,28 gam hỗn hợp 2 anđehit trên tác dụng với AgNO3 trong NH3 dư thu được 15,12 gam Ag Công thức phân tử 2 anđehit là

A CH2O và C2H4O B CH2O và C2H2O2 C C2H4O và C2H2O2 D CH2O và C3H4O

Câu 7: Phenol có thể tác dụng với bao nhiêu chất trong số các chất sau: Na, NaOH, Na2CO3, Ba(OH)2, Br2 ? A.2 B 3 C 4 D 5

Câu 8: Dãy sau gồm các dung dịch đều có pH lớn hơn 7 ?

A NaHSO3, NaHSO4, Ca(HCO3)2 B KHCO3, Na2CO3, C6H5ONa

C NH4HCO3, FeCl3, CH3COONa D CuSO4, NH4Cl, AgNO3

Câu 9: Thủy phân một tripeptit X sản phẩm thu được chỉ có alanin Đốt cháy m gam X được 1,05 gam nitơ Giá trị

của m là

A 4,725 B 5,775 C 5,125 D 5,725

Câu 10: Khi nhúng một thanh Zn vào dung dịch hỗn hợp gồm FeCl3, CuCl2, MgCl2 thì thứ tự các kim loại bám vào thanh Zn là

A Cu, Fe B Fe, Cu C Cu, Fe, Mg D Fe, Cu, Mg

Câu 11: Đun 19,8 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp với H2SO4 đặc ở 140oC Biết hiệu suất phản ứng đạt 80%, sau phản ứng thu được 12,96 gam hỗn hợp ete Hai ancol đólà

A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH C C3H7OH và C4H9OH D C3H5OH và C4H7OH

Câu 12: X là C3H6O2 tham gia phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo mạch hở phù hợp với là

Câu 13: Cho phản ứng sau:

Trang 7

C6H5-CH2-CH2-CH3 + KMnO4 + H2SO4 → C6H5COOH + CH3COOH + K2SO4 + MnSO4 + H2O Tổng các hệ số của các chất trong phương trình hóa học trên sau khi cân bằng là (hệ số là các số nguyên, tối giản)

Câu 14: Cho 3 kim loại X, Y, Z biết Eo của 2 cặp oxi hóa - khử X2+/X = -0,76V và Y2+/Y = +0,34V Khi cho Z vào dung dịch muối của Y thì có phản ứng xẩy ra còn khi cho Z vào dung dịch muối X thì không xẩy ra phản

ứng Biết Eo của pin X - Z = +0,63V thì Eo của pin Y - Z bằng

Câu 15: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp 3 kim loại: Zn, Fe, Cu bằng dd HNO3 loãng , sau khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn , thu được chất rắn không tan là Cu Phần dung dịch sau phản ứng có chất tan là

A.Zn(NO3)2, Fe(NO3)3, B.Zn(NO3)2, Fe(NO3)2

C.Zn(NO3)2, Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 D.Zn(NO3)2, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2

Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng sau: (X) HBr 3-metylbut-1-en (X) là dẫn xuất nào sau đây ?

A CH3-CH(CH3)-CH2-CH2Br B CH3-C(CH3)Br-CH2-CH3

C BrCH2-CH(CH3)-CH2-CH3 D CH3-CH(CH3)-CHBr-CH3

Câu 17: Cho 30 gam hỗn hợp 3 axit gồm HCOOH, CH3COOH, CH2=CH-COOH tác dụng hết với dung dịch NaHCO3 thu được 13,44 lít CO2 (đktc) Sau phản ứng lượng muối khan thu được là

A 43,2 gam B 54 gam C 43,8 gam D 56,4 gam

Câu 18: Dung dịch X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 có cùng nồng độ mol Thêm một lượng hỗn hợp gồm 0,03 mol

Al và 0,05 mol Fe vào 100 ml dung dịch X cho đến khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn Y gồm 3 kim loại

Cho Y vào HCl dư thấy thoát ra 0,07g khí Nồng độ của 2 muối là :

Câu 19: Trong các chất NaHSO4,NaHCO3, NH4Cl, Na2CO3,CO2, AlCl3 Số chất khi tác dụng với dung dịch NaAlO2 thu được Al(OH)3 là

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 20: Hãy sắp xếp các cặp oxi hóa khử sau đây theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại:

(1): Fe2+/Fe; (2): Pb2+/Pb; (3): 2H+/H2; (4): Ag+/Ag; (5): Na+/Na; (6): Fe3+/Fe2+; (7): Cu2+/Cu

A (5) < (1) < (2) < (3) < (7) < (6) < (4) B (4) < (6) < (7) < (3) < (2) < (1) < (5)

C (5) < (1) < (6) < (2) < (3) < (4) < (7) D (5) < (1) < (2) < (6) < (3) < (7) < (4)

Câu 21: Khi cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được chất rắn X và dung dịch Y Dãy nào dưới đây gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Y ?

A Br2,NaNO3, KMnO4 B KI, NH3, NH4Cl C NaOH, Na2SO4,Cl2 D BaCl2, HCl, Cl2

Câu 22: Cho các dd loãng : H2SO4(1), HNO3(2), HCOOH (3), CH3COOH (4) có cùng nồng độ mol Dãy gồm các dd được xếp theo chiều tăng dần giá trị pH là

A (2), (1), (3), (4) B (1), (2), (4), (3)

C (1), (2), (3), (4) D (2), (3), (4), (1)

Câu 23: Nguyên tố nào trong số 4 nguyên tố sau: Rb, Ca, Al, Sr điền vào dấu ? sao cho phù hợp.

Li Be Na Mg K ?

A Rb B Al C Ca D Sr

Câu 24: Nhận xét nào sau đây sai?

A Các dung dịch glyxin, alanin, lysin đều không làm đổi màu quỳ

B Cho Cu(OH)2 trong môi trường kiềm vào dung dịch protein sẻ xuất hiện màu tím xanh

C Liên kết peptit là liên kết tạo ra giữa 2 đơn vị α –aminoaxit

D Polipeptit kém bền trong môi trường axit và bazơ

Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X gồm 2 axit no thu được 11,2 lít CO2 (đktc), mặt khác 0,3 mol hỗn hợp X tác dụng vừa hết với 1 lít dung dịch NaOH 0,5M CTCT thu gọn của hai axit là

A CH3COOH và (COOH)2 B HCOOH và (COOH)2

C HCOOH và C2H5COOH D CH3COOH và CH2(COOH)2

Câu 26: Khử m gam Fe3O4 bằng khí H2 thu được hỗn hợp X gồm Fe và FeO, hỗn hợp X tác dụng vừa hết với

3 lít dung dịch H2SO4 0,2M (loãng) Giá trị của m là

A 46,4 gam B 23,2 gam C 11,6 gam D 34,8 gam

Câu 27: Trong các chất sau: dung dịch NaOH, C2H5OH, etxăng, dung dịch [Cu(NH3)4](OH)2 Số chất hoà tan xenlulozơ là

Câu 28: Cho c mol Mg vào dd chứa đồng thời a mol Zn(NO3)2 và b mol AgNO3 Điều kiện cần và đủ để dung

dịch sau phản ứng chỉ chứa một muối là

Trang 8

A 2c> b + 2a B 2c ≥ a + 2b C c ba

2 D c  a + b

Câu 29: Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính ?

A Al, Al2O3, Al(OH)3,NaHCO3 B NaHCO3, Al(OH)3, ZnO, H2O

C Al, Al2O3, Al(OH)3, AlCl3 D Al2O3, Al(OH)3, AlCl3, Na[Al(OH)4]

Câu 30: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt gồm NaOH, NaCl, BaCl2, Ba(OH)2chỉ cần dùng thuốc thử là

A H2O và CO2 B quỳ tím C dung dịch (NH4)2SO4 D dung dịch H2SO4

Câu 31: Cho V lít hỗn hợp khí X gồm H2, C2H2, C2H4 , trong đó số mol của C2H2 bằng số mol của C2H4đi qua

Ni nung nóng (hiệu suất đạt 100%) thu được 11,2 lít hỗn hợp khí Y (đktc), biết tỉ khối hơi của hỗn hợp Y đối với H2 là 6,6 Nếu cho V lít hỗn hợp X đi qua dung dịch brom dư thì khối lượng bình brom tăng

A 5,4 gam B 2,7 gam C 6,6 gam D 4,4 gam

Câu 32: Chất X bằng một phản ứng tạo ra C2H5OH và từ C2H5OH bằng một phản ứng tạo ra chất X Trong các chất C2H2, C2H4, C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, C2H5ONa, C2H5Cl Số chất phù hợp với X là

Câu 33: Chia 30,4 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức thành hai phần bằng nhau

+ Phần 1 cho tác dụng hết với Na tạo ra 0,15 mol H2

+ Phần 2 đem oxi hoá hoàn toàn bằng CuO, to thu được hỗn hợp 2 anđehit, cho toàn bộ hỗn hợp 2 anđehit tác dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 86,4 gam Ag CTCT thu gọn của hai ancol đó là

A CH3OH và CH3CH2OH B CH3CH2OH và CH3CH2CH2OH

C CH3OH và CH3CH2CH2OH D CH3OH và CH2=CH-CH2OH

Câu 34: Gọi tên thay thế của hợp chất có CTCT thu gọn là

CH3

C2H5

C2H5

CH

CH CH2 COOH

A 2,4- đietylpentanoic C 2-etyl-4-metylhexanoic

B 2-metyl-4-etylhexanoic D 2-metyl-5-cacboxiheptan

Câu 35: Cho 4,48 gam hỗn hợp gồm CH3COOC2H5 và CH3COOC6H5 (có tỉ lệ mol là 1:1) tác dụng với 800 ml dung dịch NaOH 0,1 M thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì khối lượng chất rắn thu được là

A 5,6 gam B 3,28 gam C 6,4 gam D 4,88 gam

Câu 36: Nhận xét nào sau đây không đúng ?

A Anlyl bromua dễ tham gia phản ứng thế hơn phenyl bromua

B Vinyl clorua có thể được điều chế từ 1,2-đicloetan

C Etyl bromua thuộc loại dẫn xuất halogen bậc II

D Ứng với CTPT: C3H5Br có 4 đồng phân cấu tạo

Câu 37: Cho 5,6 gam bột Fe và 1,2 gam bột Mg vào 250 ml dung dịch CuSO4 nồng độ a M Khuấy kĩ cho đến khi kết thúc được 9,4 gam kim loại Giá trị của a là

A 0,25 B 0,5 C 0,6 D 0,75

Câu 38: C4H11N có số công thức cấu tạo của amin mà khi tác dụng với hỗn hợp HCl và NaNO2có khí thoát ra

Câu 39: Cho từ từ 200 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M vào 300 ml dung dịch Na2CO3 1M thu

được V lít khí (đktc) Giá trị của V là

Câu 40: Dãy gồm các chất nào sau đây chỉ được cấu tạo bởi các gốc α-glucozơ?

A.Saccarozơ và mantozơ B Tinh bột và xenlulozơ C Tinh bột và mantozơ D Saccarozơ và xenlulozơ

Câu 41: Chia m gam hỗn hợp gồm Al và Na làm hai phần bằng nhau

+ Phần 1: cho vào nước dư thu được 13,44 lít khí (đktc)

+ Phần 2: cho vào dung dịch NaOH dư thu được 20,16 lít khí (đktc) Giá trị của m là

A 43,8 gam B 20,4 gam C 33 gam D 40,8 gam

Câu 42: Trong các loại tơ sau : Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat, tơ nitron, tơ lapsan, nilon-6,6 Số tơ được điều

chế bằng phương pháp trùng ngưng là

Câu 43: Nhúng một thanh magie vào dung dịch có chứa 0,8 mol Fe(NO3)3 và 0,05 mol Cu(NO3)2 ,sau một thời gian lấy thanh kim loại ra cân lại thấy khối lượng tăng 11,6 gam Khối lượng magie đã phản ứng là

Trang 9

A 24 gam B 20,88 gam C 6,96 gam D 25,2 gam

Câu 44: Cho phản ứng N2(k) +3H2(k)⇄ 2NH3(k) ∆H = -92 kJ (ở 450oC, 300 atm )

để cân bằng chuyển dịch về phía phân huỷ NH3 ta áp dụng yếu tố

A tăng nhiệt độ và giảm áp suất B tăng nhiệt độ và tăng áp suất

C giảm nhiệt độ và tăng áp suất D giảm nhiệt độ và giảm áp suất

Câu 45: Chất nào sau đây không tác dụng với triolein?

A Dung dịch NaOH B Dung dịch Br2 C H2 D Cu(OH)2

Câu 46: Hòa tàn hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,1 mol Fe2O3 và 0,2 mol FeO vào dd HCl dư thu được dung dịch X Cho NaOH dư vào dung dịch X thu được kết tủa Y Lọc lấy kết tủa Y rồi đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 47: Số đồng phân ancol là hợp chất bền ứng với công thức C3H8Ox là

A 3 B 4 C 5 D vô số

Câu 48: Cho m gam hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với dung dịch HNO3, sau khi phản ứng kết thúc thu được 11,2 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) và còn lại 15 gam chất rắn không tan gồm 2 kim loại Giá trị của m là

Câu 49: Cho 29,8 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức kế tiếp tác dụng hết với dung dịch HCl, làm khô dung dịch

thu được 51,7 gam muối khan Công thức phân tử 2 amin là

A CH5N và C2H7N B.C2H7N và C3H9N C C3H9N và C4H11N D C3H7N và C4H9N

Câu 50: Cho dung dịch X chứa 0,1 mol Al3+, 0,2 mol Mg2+, 0,2 mol NO3-, x mol Cl-, y mol Cu2+

- Nếu cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3dư thì thu được 86,1 gam kết tủa

- Nếu cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là

A 26,4 gam B 25,3 gam C 20,4 gam D 21,05 gam

………Hết………

Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án

Trang 10

ĐÁP ÁN

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2010 (Lần 2)

Mã đề thi: 234 (ThS Vũ Duy Khôi – Gv Trường THPT Vân Cốc)

Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án

Ngày đăng: 18/12/2013, 15:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN