Đương lượng của một chất là số phần khối lượng của chất đó có thể thay thế hay phản ứng vừa đủ với 1 phần khối lượng hidro hay 8 phần khối lượng oxiVí dụ:H2 + ½ O2 H2O2g 16g1g 8gĐương lượng gam (Đlg) của một chất là khối lượng tính bằng gam của chất đó mà có số chỉ bằng số chỉ đương lượng của nóKhối lượng tính bằng gam của chất đó có thể thay thế hay phản ứng vừa đủ với 1 gam hidro hay 8 gam oxiVí dụ:2Al + 32 O2 Al2O354g 48g9g 8g SỰ LIÊN HỆ GIỮA ĐƯƠNG LƯỢNG VỚI KLNT, KLPTĐA = MA NAĐA: đương lượng gam của chất AMA: KLNT hay KLPT của chất ANA: số đương lượng gam của chất A Hóa trị của kim loại ASố ion H+ OH của acid base A đã tham gia phản ứngSố electron cho nhận của PƯ OXH KSố điện tích âm dương tham gia phản ứng trao đổi ion
Trang 1BÀI TẬP LIÊN QUAN BÀO CHẾ
THS ĐOÀN THANH TRÚC
Trang 2TÍNH TOÁN VỀ NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH THUỐC
Trang 3Đương lượng của một chất là số phần khối lượng của chất đó có thể thay thế hay phản ứng vừa đủ với 1
phần khối lượng hidro hay 8 phần khối lượng oxi
40g 1g
Trang 4Đương lượng gam (Đlg) của một chất là khối lượng tính bằng gam của chất đó mà có số chỉ bằng số chỉ
đương lượng của nó
Khối lượng tính bằng gam của chất đó có thể thay thế hay phản ứng vừa đủ với 1 gam hidro hay 8 gam oxi
28g 1g
Trang 5 SỰ LIÊN HỆ GIỮA ĐƯƠNG LƯỢNG VỚI KLNT, KLPT
ĐA = MA / NA
ĐA: đương lượng gam của chất A
MA: KLNT hay KLPT của chất A
NA: số đương lượng gam của chất A
- Hóa trị của kim loại A
- Số ion H+ / OH- của acid/ base A đã tham gia phản ứng
- Số electron cho/ nhận của PƯ OXH - K
- Số điện tích âm / dương tham gia phản ứng trao đổi ion
ĐƯƠNG LƯỢNG
Trang 6 SỰ LIÊN HỆ GIỮA ĐƯƠNG LƯỢNG VỚI KLNT, KLPT
Ví dụ:
• Đlg của: Al = , Fe (II) = , Fe (III) =
• H2SO4 + 2KOH K2SO4 + 2H2O
Đlg g g
• 2Na2S2O3 + I2 Na2S4O6 + 2NaI
Đlg g g
ĐƯƠNG LƯỢNG
Trang 7Số đương lượng gam chất tan có trong 1 lít dung dịch
VD: H2SO4 2N có 2 đlg H2SO4 trong 1 lít dung dịch
NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH
Trang 8CHUYỂN ĐỔI CÁC LOẠI NỒNG ĐỘ
Trang 9VD 1: H2SO4 62% có d = 1.52 g/ml (20oC) hãy cho biết nồng độ mol/L (CM), nồng độ đlg/L (CN)
CHUYỂN ĐỔI CÁC LOẠI NỒNG ĐỘ
Trang 10VD 2: Dung dịch NH3 13,8M có khối lượng riêng d = 0,904 (20oC)
Hãy cho biết nồng độ %, nồng độ đlg/L
CHUYỂN ĐỔI CÁC LOẠI NỒNG ĐỘ
Trang 11VD 3: HCl 0.5N có d = 0.64 g/ml (20oC) hãy cho biết nồng độ mol/L (CM), nồng độ %
CHUYỂN ĐỔI CÁC LOẠI NỒNG ĐỘ
Trang 12Bài Tập
1. Tính C% (w/w) của dung dịch Natri cacbonat nếu cân 25g Na2CO3 pha trong 250ml nước
2. Tính lượng NaCl cần pha 1 lít dung dịch tiêm truyền NaCl 0.9%
3. Nước biển tiêu chuẩn chứa 2.7g muối NaCl trong mỗi 100ml dung dịch Xác định CM của NaCl trong nước biển
4. Cần bao nhiêu ml HCl đậm đặc 12.1N để pha loãng thành 1 lít dung dịch HCl có nồng độ 0.1N
5. Tính nồng độ mol của A nitric (M = 63), biết KLR là 1.42 và chứa 70% (w/w) HNO3
Trang 13CÁCH XÁC ĐỊNH NỒNG ĐỘ ĐẲNG TRƯƠNG
Trang 14• Đẳng trương (isotonic) : môi trường có nồng độ chất tan bằng với nồng độ nội bào
- Các chất khuếch tán thụ động vào và ra khỏi thế bào là như nhau
- Dung dịch đẳng trương không làm thay đổi hồng cầu
DUNG DỊCH ĐẲNG TRƯƠNG VỚI MÁU KHI CÓ:
- Độ hạ băng điểm: t = - 0.52 oC
- Áp suất thẩm thấu: 7.4 atm
- Không làm thay đổi thể tích tế bào trong nghiệm pháp Hematocrit
ĐẲNG TRƯƠNG
Trang 15• Nồng độ đẳng trương của dung dịch được biểu thị theo 3 cách:
- Nồng độ mol/l: C = P/ (R.T)
P = Áp suất thẩm thấu = 7.4 atm
R = Hằng số khí lý tưởng = 0.082
T = thân nhiệt = 37 oC = 310 oK
- Nồng độ đương lượng: Số mEq/L = n x m/M
m: số gam chất tan / 1 lít dung dịch M: PTL chất tan
n: số ion phân ly của chất tan
- Nồng độ osmol: Số osmol = Số mol/L x số phân tử phân ly
ĐẲNG TRƯƠNG
Trang 16 Dd đẳng trương Glucose 5% = 278mOsmol
NaCl 0.9% = 308 mOsmol
Dd tiêm truyền Lactat Ringer = 285.57 mOsmol
Nồng độ thẩm thấu của huyết tương = 290 mmol/L
Tế bào sống và hồng cầu có khả năng chịu đựng nồng độ 290 ± 15% (235 – 335 mmol/L )
ĐẲNG TRƯƠNG
Trang 17Nguyên tắc:
- Nước tinh khiết được làm lạnh sẽ đông đặc ở 0oC Khi hòa tan 1 chất vào nước, nhiệt độ đông đá của dung dịch sẽ hạ dưới 0oC
- Trong dung dịch có nhiều chất tan, mỗi chất tan đều tham gia vào độ hạ băng điểm
CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐẲNG TRƯƠNG HÓA
X: lượng chất đẳng trương hóa cần thêm vào 100ml dd
tA : độ hạ băng điểm của dung dịch nhược trương được đo bằng dụng cụ thích hợp
t1% : độ hạ băng điểm của chất dùng dẳng trương ở nồng độ 1%
Trang 18• PHƯƠNG PHÁP ĐỘ HẠ BĂNG ĐIỂM
VD1: Tính lượng NaCl cần để đẳng trương TNM Homatropin bromhydrat 2%
Biết t của Homatropin bromhydrat 1% = - 0.095 oC
và t 1% của NaCl = -0.58oC
Công thức điều chế
Homatropin bromhydrat g
NaCl dược dụng g
Nước cất pha tiêm vđ ml
CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐẲNG TRƯƠNG HÓA
Trang 19• PHƯƠNG PHÁP ĐỘ HẠ BĂNG ĐIỂM
VD2: Tính lượng NaCl cần để đẳng trương TNM Kẽm sunfat 0.2%
Thành phần:
ZnSO4.7H2O 0.2g
Cocain HCl 1g
Nước cất vđ 100ml
Biết t của kẽm sunfat 1% = - 0.083 oC, t cocain HCl 1% = - 0.09 oC
và t của NaCl = -0.58oC
Công thức điều chế 10ml
Kẽm sunfat dược dụng g
Cocain HCl g
NaCl dược dụng g
Nước cất pha tiêm vđ 10 ml
CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐẲNG TRƯƠNG HÓA
Trang 20• PHƯƠNG PHÁP DÙNG ĐƯƠNG LƯỢNG NaCl
CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐẲNG TRƯƠNG HÓA
TÊN THUỐC (1g) Lượng NaCl (g) TÊN THUỐC (1g) Lượng NaCl (g)
Atropin sulfat 0.27 Kali nitrat 0.56
Acid boric 0.47 Lactose 0.07
Cocain HCl 0.16 Kẽm sunfat dược dụng 0.12
Glucose khan 0.178 Natri cacbonat 0.68
Pilocarpin 0.22 Natri sunfat 0.26
KCl 0.75 Scopolamin HBr 0.12
Homatropin HCl 0.17 Ure 0.54
Kẽm Clorid 0.60 Novocain 0.24
Trang 21• PHƯƠNG PHÁP DÙNG ĐƯƠNG LƯỢNG NaCl
Đương lượng NaCl là lượng NaCl tạo một dung dịch có độ hạ băng điểm đẳng trương tương đương với 1 đơn vị khối lượng hoạt chất khi ta hòa tan vào cùng một thể tích dung môi
VD:
Đương lượng NaCl của DD acid boric 1% là 0.47 nghĩa là hòa tan 0.47g NaCl trong 100ml nước tạo ra dung dịch có độ hạ bang điểm tương đương 1g acid boric tan trong 100ml nước
t NaCl 0.47% = t acid boric 1%
CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐẲNG TRƯƠNG HÓA
Trang 22• Ví dụ 3: Tính lượng NaCl cần dùng để đẳng trương 60ml Homatropin HCl 1%.
Biết đương lượng NaCl của Homatropin 1% là 0.17
CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐẲNG TRƯƠNG HÓA
Trang 23Bài Tập
1 Tính lượng NaCl cần dùng để đẳng trương 80ml Pilocarpin 2% Biết đương lượng NaCl của Pilocarpin 1% là 0.22
2 Tính lượng NaCl cần dùng để đẳng trương 30ml thuốc nhỏ mắt kẽm sunfat 0.5% Biết Kẽm sunfat 1% có t = - 0.083oC
và Acid boric1% có t = - 0.288oC