2 Nếu đa thức bị khuyết hạng tử ở bậc nào thì ta đặt phép chia để trống hạng tử ở bậc đó.. 3 Có thể trình bày theo cột dọc hoặc hàng ngang Vận dụng hằng đẳng thức đáng nhớ, các phương p
Trang 2Điền vào chổ trống (…) một đa thức thích hợp để hoàn
thiện bài tập sau:
2x3 – 3x2 + 5x – 2
2x3 + 2x2
x + 1 2x2 – 5x + 10 – 5x2 + 5x – 2
– 5x2 – 5x
10x – 2
10x + 10
– 12
… (1) …
… (2) …
… (3) …
‒
‒
‒
2x3 – 3x2 + 5x – 2 = (2x2 – 5x + 10).(x +1) – 12
Trang 31 Làm tính chia:
a) (25x 5 – 5x 4 + 10x 2 ) : 5x 2
Tuần 9 – Tiết 18: Luyện tập
Bg:
0
10x2
10x2
– 5x4 + 10x2
– 5x4
5x2
5x3 – x2 + 2
25x5 – 5x4 + 10x2
25x5
‒
‒
‒
(25x5 – 5x4 + 10x2) : 5x2 = (25x5 : 5x2) – (5x4 : 5x2) + (10x2 : 5x2) (25x5 – 5x4 + 10x2) : 5x2 = 5x3 – x2 + 2
Cách khác:
Trang 41 Làm tính chia:
b) (2x 4 + 5x – 3x 2 – 2 + x 3 ) : (x 2 – x + 1)
Tuần 9 – Tiết 18: Luyện tập
Bg:
0
– 2x 2 + 2x – 2 3x 3 – 5x 2 + 5x – 2
2x2 – 3x + 1 2x2 + 3x – 2
2x 4 + x 3 – 3x 2 + 5x – 2
‒
‒
‒
(1) (3)
(4)
(6)
(7)
2x 4 – 2x 3 + 2x 2
3x 3 – 3x 2 + 3x
– 2x 2 + 2x – 2
(2)
(5) (8) (9)
Trang 51 Làm tính chia:
c) (x 3 + 3x – 5) : (x – 1)
Tuần 9 – Tiết 18: Luyện tập
Bg:
d) (8x 3 + 1) : (4x 2 – 2x + 1)
ax 3 + bx 2 + 4x – 1
ax 3 + bx 2 + 4x – 4
ax 3 + bx 2 + 4x – 5
ax 3 + b x 2 – 3 x – 5
ax 3 + b x 2 + 3x – 5
x 2 + x + 4
a x 3 – b x 2
x – 1
a x 3 + bx2 + 3x – 5
(1) (2)
(3)
(4) (7)
(5) (6) (8) (9)
Trang 61 Làm tính chia:
d) (8x 3 + 1) : (4x 2 – 2x + 1)
Tuần 9 – Tiết 18: Luyện tập
Bg:
4x2 – 2x + 1
4x2 – 2x + 1
0
4x2 – 2x + 1 2x + 1
8x3 + 1
8x‒ 3 – 4x2 + 2x
‒
Cách khác:
Ta có 8x 3 + 1 = (2x – 1).(4x 2 – 2x + 1)
Vậy: (8x 3 + 1) : (4x 2 – 2x + 1) = (2x – 1)
1 Làm tính chia:
a) (25x 5 – 5x 4 + 10x 2 ) : 5x 2
b) (2x 4 + 5x – 3x 2 – 2 + x 3 ) : (x 2 – x + 1)
c) (x 3 + 3x – 5) : (x – 1)
d) (8x 3 + 1) : (4x 2 – 2x + 1)
Một số chú ý khi chia đa thức một biến đã sắp xếp.
1) Ta cần sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến
2) Nếu đa thức bị khuyết hạng tử ở bậc nào thì ta đặt phép chia để trống hạng tử ở bậc đó
3) Có thể trình bày theo cột dọc hoặc hàng ngang (Vận dụng
hằng đẳng thức đáng nhớ, các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử).
Trang 72
Sau khi học xong bài chia đa thức một biến đã sắp xếp
Bạn Nam đố bạn Hùng: Không thực hiện phép chia hãy
Tuần 9 – Tiết 18: Luyện tập
2
2
2 A = x − 2x 1+ B = 1 x −
3
Trang 83 Xác định a để đa thức 2xTuần 9 – Tiết 18: Luyện tập3 – 3x2 – x + a chia hết cho đa thức x + 2.
Bg:
a – 26
ax 3 + bx 2 + 13x + 26
ax 3 + bx 2 + 13x + a
ax 3 – 7x 2 – 14x
ax 3 – 7x 2 – ab x + a
2x 2 – 7x + 13 2x 3 + 4x 2
x + 2 2x 3 – 3x 2 – ab x + a
(1) (2)
(3)
(4) (7)
(5) (6) (8) (9) Để đa thức 2x3 – 3x2 – x + a chia hết cho đa thức x + 2 thì đa
thức a – 26 = 0 ⇔ a = 26 Vậy a = 26
Trang 9Tuần 9 – Tiết 18: Luyện tập
Người ta chứng minh được rằng: Số dư trong phép chia đa
thức f(x) cho nhị thức x – a bằng giá trị của đa thức ấy
tại x = a tức là r = f(a).
Áp dụng:
a) Tìm số dư trong các phép chia: x3 – 9x2 – 35x + 7 cho x – 12
b) Tìm a để x4 + 7x3 + 2x2 + 13x + a chia hết cho x + 6
Quy trình bấm phím:
Cách 1: Tính trực tiếp 12 SHIFT x 3 − × 9 12 x 2 − × 35 12 7 + =
Cách 2: Dùng phím CACL
Máy hiện: X?
= Kết quả: 19 Nhập 12
Cách 3: Dùng phép gán.
Kết quả: 19
12 SHIFT STO A
Ấn
Ấn tiếp
Tính f(12)
Tính f(−6)
Ấn
3
2
+
^
Ấn tiếp
Kết quả: − 222
Ta có f(− 6) = − 222.
Để x 4 + 7x 3 + 2x 2 + 13x + a chia hết cho x + 6 thì a – 222 = 0
a – 222 = 0 ⇔ a = 222.
Vậy a = 222 thì x 4 + 7x 3 + 2x 2 + 13x + a chia hết cho x + 6
Trang 10Tuần 9 – Tiết 18: Luyện tập
4 Tìm các giá trị nguyên của x để: Giá trị nguyên của
đa thức 2x2 + x – 7 chia hết cho x – 2?
Bg: Ta có: 2x 2 + x – 7 = (x – 2).Q(x) + 3.
Để 2x 2 + x – 7 ⋮ (x – 2) thì 3 ⋮ (x – 2)
Ta có Ư(3) = { ± 1; ± 3 }
* x – 2 = 1 ⇔ x = 3 * x – 2 = – 1 ⇔ x = 1
* x – 2 = 3 ⇔ x = 5 * x – 2 = – 3 ⇔ x = – 1
Vậy x ∈ { ± 1; 3; 5} thì giá trị nguyên của đa thức 2x 2 + x – 7 chia hết cho x – 2
Trang 11* Qua bài học hôm nay các em cần:
- Nắm chắc kỹ năng về chia đa thức
- Vận dụng kỹ năng chia đa thức để giải toán
* Công việc về nhà:
- Xem lại các bài tập đã giải và hoàn thành các bài tập còn lại ở sách giáo khoa Làm thêm các bài tập ở sách bài tập và bài 80 trang 33 sách giáo khoa
- Chuẩn bị các câu hỏi và bài tập phần ôn tập Chương
- Tiết sau chúng ta sẽ ôn tập Chương I Qua đó các em sẽ được ôn và khắc sau các kiến thức đã học của chương I