Máy khởi máy khởi độ í do sau đây ứng có khối p của chổi th yền giảm tố ộng: hanh và và y khởi động ự ăn khớp / xo dẫn độn động của má c từ và cần y khởi động n phần ứng nh hởi động lo
Trang 14 MỘT SỐ LOẠI MÁY KHỞI ĐỘNG KHÁC
4.1 Máy khởi động đồng trục
Hình 40 Máy khởi động đồng trục Hình 41 Cơ cấu phanh
4.1.2 Công tắc từ
Cấu tạo của công tắc từ của máy khởi động loại đồng trục về cơ bản giống như công tắc từ của máy khởi động loại giảm tốc Tuy nhiên loại này kéo piston để đưa bánh răng bendix vào ăn khớp và nhả khớp trong khi máy khởi động loại giảm tốc đẩy piston để thực hiện thao tác này
4.1.3Cần đẩy dẫn động
Cần đẩy bendix truyền chuyển động của công tắc từ tới bánh răng bendix Nhờ chuyển động này bánh răng bendix được đưa vào ăn khớp và nhả khớp với vành răng
4.1.4 Lò xo dẫn động
Trang 2tốc Vì l
4.1.6 Cơ
Mộ
lại nếu đ
độ cao c
Hình 42
Một số m
những lí
- Phần ứ
- Lực ép
- Bộ truy
Hoạt độ
Lò xo ph
hãm
4.2 Máy
4.2.1 Sự
Lò
xo dẫn đ
Công tắc
của máy
í do này nê
ơ cấu phan
ột số máy kh
động cơ khô
của motor n
2 Máy khởi
máy khởi độ
í do sau đây
ứng có khối
p của chổi th
yền giảm tố
ộng:
hanh và và
y khởi động
ự ăn khớp /
xo dẫn độn
động của má
c từ và cần
y khởi động
n phần ứng
nh
hởi động lo ông khởi độ ngay sau khi
i động loại h
ộng loại đồ y:
lượng nhỏ han lớn
ốc tạo ra lực
đĩa phanh h
g loại hành / nhả khớp
ng được đặt
áy khởi độn
n đẩy dẫn đ loại đồng t
độ má
lò
4.1
mo ph
g được nối t
oại đồng trụ ộng được C
i động cơ kh
hành tinh
ng trục và l
và lực quán
c ma sát
hãm đẩy ph
h tinh:
của bánh
trong công
ng loại giảm
ộng hoạt độ trục
Lò xo dẫ
ng hoặc tro
áy khởi độn
xo hồi về c
1.5 Cơ cấu
Vì máy k oment đủ lớ hần ứng lớn trực tiếp vớ
c được tran
Cơ cấu pha hởi động
loại giảm tố
n tính nhỏ
hần ứng tỳ v
răng chủ đ
g tắc từ Lò
m tốc và má
ộng giống n
ẫn động đượ ong công tắc
ng loại đồng của máy khở
giảm tốc
khởi động l
ớn để có th , nên loại n
i bánh răng
ng bị một cơ anh cũng đư
ốc khác khô
vào khung ở
động
xo dẫn độn
áy khởi độn
như công tắ
ợc đặt trong
c từ Lò xo
g trục hoạt đ
ởi động loại
loại đồng tr
hể khởi độn này không c
g bendix
ơ cấu phanh ược dùng để
ông có cơ cấ
ở đầu cổ gó
ng hoạt động
ng loại đồng
ắc từ và cầ
g cần đẩy dẫ dẫn động c động giống
i giảm tốc
rục có thể tạ
ng động cơ cần cơ cấu g
h để dừng m
ể điều khiển
ấu phanh là
p để tạo ra
g giống như
g trục
ần đẩy dẫn đ
ẫn của như
ạo ra
ơ nhờ giảm
motor
n tốc
à vì
lực
ư lò
động
Trang 34.2.2 Cơ cấu giảm tốc
Hình 43 Bộ bánh răng hành tinh
Cần dẫn của bộ truyền hành tinh có ba bánh răng hành tinh Các bánh răng hành tinh
ăn khớp với bánh răng mặt trời ở phía trong và bánh răng hành tinh ăn khớp với bánh răng bao ở phía ngoài Thông thường bánh răng bao được cố định
Tỉ số truyền giảm của bộ truyền hành tinh là 1:5, phần ứng nhỏ hơn và tốc độ của nó nhanh hơn so với máy khởi động loại giảm tốc Để bộ truyền hoạt động êm người ta thường chế tạo bánh răng bao bằng chất dẻo Máy khởi động loại hành tinh có thiết bị hấp thụ moment thừa để tránh cho bánh răng bao bị hỏng
Khi bánh răng mặt trời được phần ứng dẫn động, bánh răng hành tinh quay xung quanh bánh răng bao và làm cho cần dẫn quay Kết quả là tốc độ của cần dẫn cùng với các bánh răng hành tinh giảm xuống làm cho moment xoắn truyền tới bánh răng bendix tăng lên
4.2.3Thiết bị hấp thụ moment:
Trang 44.3 Máy
4.3.1 Ph
Tha
loại PS s
cực Nam
máy khở
chính và
Hình 45
nam châ
tăng lượ
động
4.3.2 Ph
Tha
khởi độn
thể đạt đ
tăng khố
hơn Vì
được rút
y khởi động
hần cảm
ay vì sử dụn
sử dụng hai
m châm chí
ởi động Từ
à
5 Cuộn cảm
âm đặt giữa
ợng từ thông
hần ứng
ay vì sử dụ
ng loại PS s
được các đi
ối lượng K
bề mặt của
t ngắn
Hì
g PS (Moto
ng các cuộn
i loại nam c ính và nam
ừ cách sắp
m - Máy khở
các cực bổ
g, cấu trúc n
ụng dây dẫn
sử dụng dây iều kiện giố Kết quả là m
a dây dẫn h
hợ hấp
ình 44 Thiế
or giảm tốc
n cảm như châm vĩnh c
m châm đặt g đặt này làm
ởi động PS
ổ sung cho n này còn rút
n dạng tròn
y dẫn hình v ống như kh moment xoắ hình vuông
Bằng các
ợp ăn khớp v
p thụ mome
ết bị hấp th
c hành tinh
trong máy cửu: Nam c giữa các cự
m cho từ th
nhau tạo nên ngắn được
n như trong vuông.Ở cấ
hi quấn các
ắn cao lên đ làm cổ góp
ch làm quay với bánh răn ent thừa
hụ moment
h- rotor tha
khởi động châm chính
ực được xắp hông được
n từ thông t chiều dài t
g máy khởi
ấu trúc này
c dây dẫn h đồng thời c
p nên chiều
y bánh răng
ng bao bị tr
anh dẫn)
đồng trục,
và nam ch
p xếp xen k tạo ra giữa
tổng lớn hơ ổng cộng củ
i động loại các dây dẫn hình tròn nh cuộn ứng cũ dài tổng cộ
g bao, đĩa ly rượt và do đ
máy khởi đ
âm đặt giữa
kẽ nhau tron
a các nam c
ơn Ngoài vi
ủa vỏ máy k
đồng trục
n hình vuôn hưng không ũng trở nên ộng của loạ
y
đó
động
a các
ng vỏ châm
iệc khởi
máy
ng có
g làm
n gọn
ại PS
Trang 5Hình 46 Phần ứng - Máy khởi động PS
5 KIỂM TRA, SỬA CHỮA
5.1 Tháo rã máy khởi động
5.1.1 Tháo động cơ điện
Hình 47 Tháo rã động cơ điện
Trang 65.1.2 Tháo rã công tắc từ
Hình 48 Tháo rã công tắc từ
5.1.3 Tháo bánh răng bendix
Hình 41 Tháo rã bánh răng bendix
5.2 Kiểm tra từng chi tiết
5.2.1 Kiểm tra Rotor
Trang 75.2.1.1Kiểm tra chạm mạch các khung dây rotor
Đặt rotor lên máy kiểm tra chạm mạch, đặt lưỡi cưa song song với lõi và quay rotor bằng tay Nếu khung dây bị chạm mạch thì sẽ làm cho lưỡi cưa hút xuống
Khung dây bị chạm là hiện tượng các lớp cách điện bị bong ra làm các khung dây chạm nhau điều này sẽ làm thành một mạch kín
Trong một rotor, các khung dây được quấn ở rìa ngoài của rotor Nhờ cấu tạo của máy kiểm tra, số đường sức đi vào lõi rotor bằng số đường sức đi ra Do vậy trên các khung dây sinh ra sức điện động thuận và sức điện động ngược, tổng của chúng bằng không nên không có dòng điện đi qua khung Nếu có các khung bị chạm, một mạch kín hình thành làm mất trạng thái cân bằng, tạo dòng điện chạy qua khung Từ trường của dòng này sẽ hút lưỡi cưa dính vào rotor
Hình 42 Hiện tượng chạm mạch Hình 43 Kiểm tra chạm mạch
5.2.1.2 Kiểm tra thông mạch cuộn rotor
Đo điện trở lớp cách điện từ cổ góp đến lõi rotor
Trang 8
Hình 44 Kiểm tra thông mạch rotor Hình 45 Kiểm tra cổ góp
Hình 45 Kiểm tra cổ góp Hình 46 Kiểm tra ổ bi
5.2.1.3 Kiểm tra cổ góp
Sử dụng thước kẹp để đo đường kính ngoài của cổ góp Mài nhẵn bề mặt ngoài của cổ góp nếu có lồi lõm
Kiểm tra độ mòn của cổ góp:
Đặt rotor lên khối chữ V, dùng tay quay rotor, đọc giá trị so kế
5.2.1.4 Kiểm tra ổ bi
Dùng tay quay ổ bi, lắng nghe và cảm nhận tiếng kêu và sự đảo
Trang 9
Hình 47 Kiểm tra thông mạch stator Hình 48 Kiểm tra cách điện stator
5.2.2 Kiểm tra stator
5.2.2.1 Kiểm tra thông mạch cuộn Stator
Dùng VOM kiểm tra thông mạch cuộn stator
5.2.2.2 Kiểm tra cách điện stator
Đo cách điện của stator bằng cách đo điện trở từ chổi than đến vỏ máy khởi động
Trang 10
Hình 49 Kiểm tra chổi than Hình 50 Kiểm tra giá giữ chổi than
5.2.3 Kiểm tra chổi than
Sử dụng thước kẹp đo chiều dài dọc tâm chổi than Thay mới chổi than nếu kết quả đo nhỏ hơn giới hạn, kiểm tra vị trí nứt, vỡ và thay thế nếu cần thiết
Kiểm tra cách điện giá giữ chổi than:
Đo điện trở cách điện giữa chổi than dương và chổi than âm trên giá giữ chổi than
Kiểm tra lò xo của chổi than:
Nhìn bằng mắt kiểm tra lò xo không bị yếu hoặc rỉ sét
5.2.4 Kiểm tra ly hợp
Nhìn bằng mắt xem bánh răng có bị hỏng hoặc mòn Quay bằng tay để kiểm tra ly hợp chỉ quay theo một chiều
Hình 50 Kiểm tra giá giữ chổi than Hình 51 Kiểm tra li
hợp
5.2.5 Kiểm tra cuộn hút, cuộn giữ
5.2.5.1 Thử chế độ hút
Công tắc từ còn tốt nếu bánh răng bendix bật ra khi dây 3 được nối
Trang 11
Hình 52 Kiểm tra cuộn hút, cuộn giữ
5.2.5.2 Thử chế độ giữ
Giữ nguyên tình trạng như khi thử chế độ hút Công tắc từ còn tốt nếu bánh răng bendix còn giữ còn được đẩy ra ngoài khi tháo dây thử số 1
5.3 Ráp máy khởi động
Các điểm bôi mỡ và bảng giá trị lực siết của máy khởi động
Hình 53 Ráp máy khởi động
5.4 Kiểm tra điện áp
5.4.1 Kiểm tra điện áp của accu
Trang 12-
-
-
Điện áp
Nếu điện
Vị trí và
kiểm tra
Bật khoá
Điện áp t
Nếu điện
tiêu chuẩn:
n áp thấp hơ
à kiểu dáng
a và xác địn
Hình
Khi m xuống
cả kh
mà m điện á việc
cơ đa Thực
á điện đón v tiêu chuẩn:
n áp đo đượ
: 8.0 V hoặc
ơn 8.0 V, th
của cực 30
nh đúng cực
h 54 Kiểm t
máy khởi độ
g do cường
i điện áp ac máy không th
áp accu nhấ
Do đó cần p ang quay kh hiện theo c
vị trí STAR 9.6 V hoặc
ợc thấp hơn
- Nếu m chậm, t thường
Hình 5
- Thậm
là bình cũng có trở tăng khi bật
4.2 Kiể
Bật kho giữa cự
c cao hơn
hì phải sửa
có thể khá
c này theo tà
tra điện áp
ộng hoạt độ
độ dòng đi ccu bình thư
hể khởi độn
ất định tồn t phải đo điệ hởi động
các bước sa
RT và tiến hà
c cao hơn 9.6 V thì ph
máy khởi độ thì trước hế không
55 Kiểm tra
m chí ngay c thường, thì
ó thể làm ch
g lên làm gi khoá điện đ
ểm tra điện
oá điện đón
ực 30 và điể
chữa hoặc t
c nhau tuỳ
ài liệu hướn
accu
ộng điện áp iện ở trong ường trước
ng bình thư tại khi máy
ện áp cực củ
au:
ành đo điện
hải thay thế
ộng không h
ết phải kiểm
a điện áp cự
cả khi điện á
ì nếu các cự
ho việc khở iảm điện áp đón vị trí S
n áp ở cực 3
n vị trí STA
ểm tiếp mát
thay thế cáp
theo loại m
ng dẫn sửa c
ở cực của a mạch lớn T khi động cơ ờng trừ khi khởi động
ủa accu sau
n áp giữa cá
ế accu
hoạt động h
m tra xem ac
ực 30
áp ở cực củ
ực của accu
ởi động khó
p đặt vào mo TART
30
ART tiến h
t
p của máy k
motor khởi đ chữa
accu giảm Thậm chí n
ơ khởi động
i một lượng bắt đầu làm đây khi độn
ác cực của a
hoặc quay ccu có bình
ủa accu đo đ
u bị mòn hoặ khăn vì điệ otor khởi độ
hành đo điệ
khởi động
động nên ph
ngay
g,
g
m
ng
accu
được
ặc rỉ
ện ộng
ện áp
hải
Trang 13Nếu điệ
trung gia
mạch điệ
- Máy kh
hợp đượ
- Trong
không h
trí STAR
n áp thấp h
an, relay m
ện, sửa chữ
hởi động củ
ợc đạp hết h
các xe có h
oạt động, v
RT
hơn 8.0 V máy khởi độn
ữa hoặc thay
ủa xe có côn hành trình
hệ thống chố
vì relay của
4.3.Ki Hình 5
Bật kh giữa cự Điện á phải kiểm
ng, relay kh
y thế các ch
ng tắc khởi
ống trộm, n máy khởi đ
iểm tra điệ
56 Kiểm tr
hoá điện đến
ực 50 của m
áp tiêu chuẩ tra cầu chì hởi động ly
hi tiết hỏng động ly hợ
nếu hệ thống động ở trạng
n áp cực 50
ra điện áp c
n vị trí STA máy khởi độ
ẩn 8.0 V hoặ
ì , khoá điệ
y hợp, ngay hóc
ợp không ho
g bị kích ho
g thái ngắt n
0
cực 50
ART, tiến hà ộng với điểm
ặc cao hơn
ện, công tắ
y lúc đó Th
oạt động trừ
oạt thì máy ngay cả khi
ành đo điện
m tiếp mát
ắc khởi độn ham khảo s
ừ khi bàn đạ
khởi động
i khoá điện
n áp
ng số
sơ đồ
ạp ly
sẽ
ở vị