- Năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợptác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, tính toán.. - Học sinh tập trung, tích cực, hăng hái trong Thảo luận nhóm, khai thác hình vẽ, hỏi đáp
Trang 1KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN HỌC NĂM HỌC 2020-2021
MÔN: SINH HỌC - LỚP: 12
Cả năm: 53 tiết Học kì I : 18 tuần x 2 Tiết/ tuần = 36 tiết; Học kì II : 17 tuần x 1 Tiết/ tuần = 17 tiết
2 Đặc điểm mã di truyền
III Quá trình nhân đôi AND
- Dựa vào cấu trúc hoá học của phân tử DNA,trình bày được chức năng của DNA Nêu được
ý nghĩa của các kết cặp đặc hiệu A–T và G–C
- Nêu được khái niệm và cấu trúc của gene Phânbiệt được các loại gene dựa vào cấu trúc và chứcnăng
- Nêu được định nghĩa mã di truyền và đặc điểmcủa mã di truyền
- Phân tích được cơ chế tái bản của DNA là mộtquá trình tự sao thông tin di truyền từ tế bào mẹsang tế bào con hay từ thế hệ này sang thế hệsau
- Rèn luyện cho học sinh về khả năng nhận thức,giao tiếp, lắng nghe tích cực
- Học sinh tập trung, tích cực, hăng hái tronghoạt động học
- Năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợptác, ngôn ngữ
- Thuyết trình, vấn đáp
- Thảo luận nhóm, khai thác hình vẽ, hỏi đáp tìm tòi và thuyết trình
Không dạy:
Mục I.2 Cấu chúc chung của gen cấu trúc.
Trang 2- Phẩm chất: Chăm học, trung thực, trách nhiệm.
- Phân biệt được các loại ARN Phân tích đượcbản chất phiên mã thông tin di truyền là cơ chế tổng hợp RNA dựa trên ADN
- Trình bày được cơ chế tổng hợp protein từ bản sao là A RN có bản chất là quá trình dịch mã
- Rèn luyện cho học sinh về khả năng nhận thức,giao tiếp, lắng nghe tích cực
- Học sinh tập trung, tích cực, hăng hái tronghoạt động học
- Năng lực: Tự chủ và tự học, giải quyết vấn đềvà sáng tạo, ngôn ngữ
- Phẩm chất: Chăm học, trung thực, trách nhiệm
Thảo luận nhóm, khai thác hình vẽ, hỏi đáp tìm tòi và thuyết trình - Không dạy chi tiết phiên
mã ở sinh vật nhân thực
- Dịch mã dạy gọn lại, chỉ mô
tả đơn giản bằng sơ đồ.
3 Bài 3: Điều
hoà hoạt động
gen
Thảo luận nhóm, khai thác hình vẽ, hỏi đáp tìm tòi và thuyết trình
I Khái quát về điềuhòa hoạt động của gen
II Điều hòa hoạt độngcủa gen ở sinh vật nhânsơ
1 Mô hình cấu tạoopêron Lac
2 Sự điều hoà hoạt
- Trình bày được thí nghiệm trên operon Lac của
E.coli.
- Phân tích được ý nghĩa của điều hoà biểu hiện của gene trong tế bào và trong quá trình phát triển cá thể
- Rèn luyện cho học sinh về khả năng nhận thức,giao tiếp, lắng nghe tích cực
- Học sinh tập trung, tích cực, hăng hái tronghoạt động học
- Năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp
Thảo luận nhóm, khai thác hình vẽ, hỏi đáp tìm tòi và thuyết trình
- Câu hỏi 3 cuối bài: Thay
từ “Giải thích” bằng
“Nêu cơ chế điều hoà hoạt động của ôpêrôn Lac”
-Tích hợp bảo
vệ môi trường
Trang 3III Hậu quả và ý nghĩacủa đột biến gen.
1 Hậu quả của đột biếngen
2 Vai trò và ý nghĩacủa đột biến gen
- Nêu được khái niệm đột biến gene Phân biệt được các dạng đột biến gene
- Phân tích được nguyên nhân, cơ chế phát sinh của đột biến gene
- Trình bày được vai trò của đột biến gene trong tiến hoá, trong chọn giống và trong nghiên cứu di truyền
- Rèn luyện cho học sinh về khả năng nhận thức,giao tiếp, lắng nghe tích cực
- Học sinh tập trung, tích cực, hăng hái tronghoạt động học, có ý thức bảo vệ môi trường
- Năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợptác, tìm hiểu tự nhiên và xã hội
- Phẩm chất: Chăm học, trung thực, trách nhiệm
Thảo luận nhóm, khai thác hình vẽ, hỏi đáp tìm tòi và thuyết trình
- Hình 4.1 và hình 4.2:
Không giải thích cơ chế
- Kể tên các dạng đột biến cấu trúc NST
- Nêu được nguyên nhân và cơ chế chung của cácdạng đột biến NST
- Nêu được hậu quả và vai trò của các dạng độtbiến cấu trúc NST
Thảo luận nhóm, khai thác hình vẽ, hỏi đáp tìm tòi và thuyết trình Tích hợp bảo
vệ môi trường
Trang 44 Chuyển đoạn giao tiếp, lắng nghe tích cực.
- Học sinh tập trung, tích cực, hăng hái tronghoạt động học, có ý thức bảo vệ môi trường
- Năng lực: Tự chủ và tự học, giải quyết vấn đềvà sáng tạo, ngôn ngữ, tìm hiểu tự nhiên và xãhội
- Phẩm chất: Chăm học, trung thực, trách nhiệm
II Đột biến đa bội
1 Khái niệm và cơ chế phát sinh thể tự đa bội
2 Khái niệm và cơ chế phát sinh thể dị đa bội
3 Hậu quả và vai trò của đột biến đa bội
- Kể tên được các dạng đột biến số lượng NST(Thể dị bội và đa bội)
- Nêu được nguyên nhân và cơ chế chung của cácdạng đột biến số lượng NST
- Nêu được hậu quả và vai trò của các dạng độtbiến số lượng NST
- Rèn luyện cho học sinh về khả năng nhận thức,giao tiếp, lắng nghe tích cực
- Học sinh tập trung, tích cực, hăng hái tronghoạt động học, có ý thức bảo vệ môi trường
- Năng lực: Tự chủ và tự học, giải quyết vấn đềvà sáng tạo, ngôn ngữ, tìm hiểu tự nhiên và xãhội
- Phẩm chất: Chăm học, trung thực, trách nhiệm
Thảo luận nhóm, khai thác hình vẽ, hỏi đáp tìm tòi
và thuyết trình - Hình 6.1: Chỉ
dạy 2 dạng đơn giản 2n+1
Trang 58 Bài tập
chương I
Luyện bài tập trắcnghiệm và tự luận
- Khắc sâu các kiến thức đã học về phần ditruyền, cơ chế di truyền và biến dị
- Biết cách giải một số bài tập cơ bản về cơ sởvật chất và cơ chế DT ở cấp độ phân tử
- Rèn luyện cho học sinh về khả năng nhận thức,giao tiếp, lắng nghe tích cực
- Học sinh tập trung, tích cực, hăng hái tronghoạt động học
- Năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợptác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, tính toán
- Phẩm chất: Chăm học, trung thực, trách nhiệm
Thảo luận nhóm, làm việc
II Hình thành học thuyết khoa họcIII Cơ sở TB học của
- Trình bày được cơ sở tế bào học của quy luậtphân li
- Rèn luyện cho học sinh về khả năng nhận thức,giao tiếp, giải quyết mâu thuẫn
- Học sinh tập trung, tích cực, hăng hái trong
Thảo luận nhóm, khai thác hình vẽ, hỏi đáp tìm tòi và thuyết trình
Trang 6Bài 8: Quy
luật Menđen:
Quy luật phân
li
hoạt động học, yêu thiên nhiên
- Năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợptác, giải quyết vấn đề, ngôn ngữ
- Phẩm chất: Chăm học, trung thực, trách nhiệm
-Vẽ được sơ đồ giải thích cơ sở TB học của quyluật phân li độc lập
- Rèn luyện cho học sinh về khả năng nhận thức,giao tiếp, giải quyết mâu thuẫn
- Học sinh tập trung, tích cực, hăng hái tronghoạt động học, yêu thiên nhiên
- Năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợptác, giải quyết vấn đề, ngôn ngữ, tính toán
- Phẩm chất: Chăm học, trung thực, trách nhiệm
Thảo luận nhóm, khai thác hình vẽ, hỏi đáp tìm tòi và thuyết trình
- Giải thích được khái niệm tương tác gen
- Biết cách nhận biết tương tác gen thông qua sựbiến đổi tỉ lệ phân li kiểu hình của MenĐen trongcác phép lai 2 tính trạng
- Giải thích được thế nào là tương tác cộng gộpvà nêu được vai trò của gen cộng gộp trong việcquy định tính trạng số lượng
Thảo luận nhóm, khai thác hình vẽ, hỏi đáp tìm tòi và thuyết trình
Tích hợp bảo
vệ môi trường
Trang 7- Giải thích được 1 gen có thể quy định nhiềutính trạng khác nhau ra sao thông qua 1 số VD cụthể.
- Rèn luyện cho học sinh về khả năng nhận thức,giao tiếp, giải quyết mâu thuẫn
- Học sinh tập trung, tích cực, hăng hái tronghoạt động học, yêu thiên nhiên
- Năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợptác, tính toán, tìm hiểu tự nhiên và xã hội
- Phẩm chất: Chăm học, trung thực, trách nhiệm
2 Cơ sở TBH của hiện tượng HVG:
III.ý nghĩa của hiện tượng LKG và HVG1.Ý nghĩa của hiện tượng LKG
2 Ý nghĩa của hiện tượng HVG
- Nêu được thí nghiệm của Mocgan về di truyềnLKG và HVG
- Nêu được một số đặc điểm cơ bản của di truyềnliên kết hoàn toàn
- Giải thích được cơ sở tb học của hiện tượngHVG, định nghĩa hoán vị gen, tần số hoán vị gen
- Chỉ ra được ý nghĩa thực tiễn và ý nghĩa lý luậncủa hiện tượng LKG và HVG
- Rèn luyện cho học sinh về khả năng nhận thức,giao tiếp, giải quyết mâu thuẫn
- Học sinh tập trung, tích cực, hăng hái tronghoạt động học
- Năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp
Thảo luận nhóm, vấn đáp tìm tòi, thuyết trình
Trang 8tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, tính toán.
- Phẩm chất: Chăm học, trung thực, trách nhiệm
2 Di truyền liên kếtvới giới tính
II Di truyền ngoàinhân
- Nêu được đặc điểm cấu tạo và chức năng củacặp NST XY
- Nêu được cơ chế xác định giới tính bằng nhiễmsắc thể
- Nêu được đặc điểm di truyền của các gen nằmtrên nhiễm sắc thể giới tính
- Nêu được ý nghĩa của di truyền liên kết với giớitính
- Giải thích được nguyên nhân dẫn đến sự khácbiệt về cơ chế di truyền gen trên nhiễm sắc thểthường và gen trên nhiễm sắc thể giới tính
- Trình bày được thí nghiệm chứng minh ditruyền gene ngoài nhân của Correns, từ đó giảithích được gene không những tồn tại trong nhânmà còn tồn tại ngoài nhân (trong các bào quannhư ti thể, lạp thể)
- Trình bày được đặc điểm di truyền của genengoài nhân và một số ứng dụng
- Rèn luyện cho học sinh về khả năng nhận thức,giao tiếp, giải quyết mâu thuẫn
- Học sinh tập trung, tích cực, hăng hái trong
Thảo luận nhóm, khai thác hình vẽ, hỏi đáp tìm tòi và thuyết trình
Tích hợp giáo dục về giới tính
Trang 9hoạt động học
- Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, tìm hiểu
tự nhiên và xã hội
- Chăm học, trung thực, trách nhiệm
14 Bài 13: Ảnh
hưởng của
môi trường
lên sự biểu
hiện của gen
I Mối quan hệ giữa gen và tính trạng
II Sự tương tác giữa kiểu gen và môi trườngIII Mức phản ứng của kiểu gen
- - Phân tích được sự tương tác kiểu gene và môi trường
- Nêu được khái niệm mức phản ứng Lấy được các ví dụ minh hoạ
- Trình bày được bản chất di truyền là di truyền mức phản ứng
- Vận dụng được hiểu biết về thường biến và
mức phản ứng của một kiểu gene giải thích một
số ứng dụng trong thực tiễn (tạo và chọn giống,
kĩ thuật chăn nuôi, trồng trọt, )
- Phân tích được mối quan hệ giữa kiểu gen, môitrường và kiểu hình đối với năng suất của vậtnuôi và cây trồng
- Nêu được khái niệm và những tính chất củathường biến
- Rèn luyện cho học sinh về khả năng nhận thức,giao tiếp, giải quyết mâu thuẫn
- Học sinh tập trung, tích cực, hăng hái tronghoạt động học Có ý thức bảo vệ môi trường, hạnchế các tác động có hại
Thảo luận nhóm, khai thác hình vẽ, hỏi đáp tìm tòi và thuyết trình
Trang 10- Năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợptác, giải quyết vấn đề và sáng tạo.
- Phẩm chất: Chăm học, trung thực, trách nhiệm
IV Thu hoạch
- Rèn luyện phương pháp nghiên cứu di truyềnhọc thông qua các băng hình, ghi lại quá trình laitạo giống
- Khắc sâu các kiến thức đã học về các quy luật
Trang 11biến dị, Tính quy luật của hiện tượng di truyền.
- Phân tích, tổng hợp, trình bày và trả lời câu hỏikiểm tra
- Học sinh có thái độ nghiêm túc trong giờ kiểmtra
- Năng lực: Tự chủ và tự học, giải quyết vấn đề,tính toán
- Phẩm chất: Chăm học, trung thực, trách nhiệm
Tự luận và trắcnghiệm
Trang 12II Cấu trúc di truyền của quần thể tự thụ phấn (tự phối) và giao phối gần.
III Cấu trúc di truyền của quần thể ngẫu phối
- Phát biểu được khái niệm quần thể (từ góc độ
di truyền học) Lấy được ví dụ minh hoạ
- Phát biểu được khái niệm di truyền quần thể
- Trình bày được các đặc trưng di truyền của quần thể (tần số của các allen, tần số của các kiểu gene)
- Trình bày được ảnh hưởng của tự thụ phấn, giao phối gần, ngẫu phối chi phối tần số của cácallele và thành phần kiểu gene của một quần thể
- Nêu được cấu trúc di truyền của quần thể ngẫuphối: Mô tả được trạng thái cân bằng di truyền của quần thể
- Phân tích được cấu trúc di truyền của quần thể
tự thụ phấn và quần thể giao phối gần
- Trình bày được định luật Hardy – Weinberg và
điều kiện nghiệm đúng
- Giải thích một số vấn đề thực tiễn: vấn đề hônnhân gia đình; vấn đề cho cây tự thụ phấn, độngvật giao phối gần giảm năng suất, chất lượng.-Quan sát, tự nghiên cứu, giao tiếp,vận dụng
- Năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợptác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, ngôn ngữ, tínhtoán, tìm hiểu tự nhiên và xã hội
Dạy học nhóm,giải quyết vấn
đề, dạy học theo dự án, đóng vai
- Kỹ thuật:
Chia nhóm, kỹ thuật giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi, động não, tia chớp
Tích hợp giáo dục luật hôn nhân và gia đình
Trang 13II Tạo giống lai có ưuthế lai cao
1 Khái niệm ưu thế lai
2 Cơ sở di truyền củahiện tượng ưu thế lai
3 Phương pháp tạo ưuthế lai
4 Một vài thành tựu
- Giải thích được cơ chế phát sinh và vai trò củabiến dị tổ hợp trong quá trình tạo dòng thuần
- Nêu được khái niệm ưu thế lai và trình bàyđược các phương pháp tạo giống lai cho ưu thếlai
- Giải thích được tại sao ưu thế lai thường caonhất ở F1 và giảm dần ở đời sau
- Rèn luyện cho học sinh về khả năng nhận thức,giao tiếp, giải quyết mâu thuẫn
- Học sinh tập trung, tích cực, hăng hái tronghoạt động học Có ý thức bảo vệ môi trường
- Năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợptác, giải quyết vấn đề và sáng tạo
- Phẩm chất: Chăm học, trung thực, trách nhiệm
Dạy học theo nhóm
- Giải quyết vấn đề
- Kỹ thuật:
giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi, tia chớp
Sơ đồ 18.1:
Không dạy, không giải thích theo sơ đồ.
2.Công nghệ tế bào
- Giải thích quy trình tạo giống mới bằng phươngpháp gây ĐB
- Nêu được 1 số thành tựu tạo giống ở việt nam
- Trình bày 1 số quy trình và thành tựu tạo giốngthực vật bằng CNTB
-Trình bày được kỹ thuật nhân bản vô tính ởđộng vật và nêu ý nghĩa thực tiễn của phươngpháp này
- Rèn luyện cho học sinh về khả năng nhận thức,
- Dạy học theo nhóm
- Giải quyết vấn đề
- Kỹ thuật:
giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi, tia chớp
Tích hợp bảo
vệ môi trường
Trang 14động vật giao tiếp, giải quyết mâu thuẫn.
- Học sinh tập trung, tích cực, hăng hái tronghoạt động học, có ý thức bảo tồn đa dạng sinhhọc
- Năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợptác, giải quyết vấn đề, tìm hiểu tự nhiên và xãhội
- Phẩm chất: Chăm học, trung thực, trách nhiệm
II Ứng dụng công nghệ gen trong tạo giống biến đổi gen
1 Khái niệm sinh vật biến đổi gen
2.Một số thành tựu tạo giống biến đổi gen
- Giải thích được các khái niệm cơ bản như :công nghệ gen, ADN tái tổ hợp, thể truyền,plasmit
- Trình bày được các bước cần tiến hành trong kỹthuật chuyển gen
- Nêu được khái niệm sinh vật biến đổi gen và
các ứng dụng của công nghệ gen trong việc tạo racác giống sinh vật biến đổi gen
- Học sinh có nhận thức, giao tiếp, thể hiện tự tin,lắng nghe tích cực
- Tập trung, tích cực, hăng hái, có ý thức tìm tòinghiên cứu
- Năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợptác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, tìm hiểu tựnhiên và xã hội
- Thảo luận nhóm, vấn đáptìm tòi, thuyết trình;
- Kỹ thuật: tia chớp, động não, giao nhiệm vụ, chia
nhóm.
Trang 15- Phẩm chất: Chăm học, trung thực, trách nhiệm.
25
CHỦ ĐỀ 5:
DI TRUYỀN
HỌC NGƯỜI
IV Bệnh ung thư
- Hiểu được nội dung, kết quả các phương phápnghiên cứu di truyền ở người và ứng dụng trong
y học
- Phân biêt được bệnh và dị tật có liên quan đến
bộ NST ở người
- Làm việc nhóm, giao tiếp, tự nhận thức
- Có ý thức bảo vệ môi trường, Có niềm tin vàokhoa học công nghệ sinh học
- Năng lực: Tự chủ và tự học, giải quyết vấn đềvà sáng tạo, tìm hiểu tự nhiên và xã hội
- Phẩm chất: Chăm học, trung thực, trách nhiệm
Thảo luận nhóm, vấn đáp tìm tòi, thuyết trình; Kỹ thuật:
tia chớp, động não, giao nhiệm vụ, chia
1 Tác động xã hội củaviệc giải mã bộ genngười
2 Vấn đề phát sinh docông nghệ gen và côngnghệ tế bào
- Nhận thức, giao tiếp, thể hiện sự tự tin
- Tích cực, biết lắng nghe Có ý thức bảo vệ môitrường, bảo vệ vốn gen của loài người
- Năng lực: Tự chủ và tự học, giải quyết vấn đềvà sáng tạo, tìm hiểu tự nhiên và xã hội
- Dạy học theo nhóm
- Giải quyết vấn đề
- Kỹ thuật:
giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi, tia chớp
Tích hợp bảo
vệ môi trường