1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KHGD năm học 2020 2021 sinh học 12

31 47 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 232,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợptác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, tính toán.. - Học sinh tập trung, tích cực, hăng hái trong Thảo luận nhóm, khai thác hình vẽ, hỏi đáp

Trang 1

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN HỌC NĂM HỌC 2020-2021

MÔN: SINH HỌC - LỚP: 12

Cả năm: 53 tiết Học kì I : 18 tuần x 2 Tiết/ tuần = 36 tiết; Học kì II : 17 tuần x 1 Tiết/ tuần = 17 tiết

2 Đặc điểm mã di truyền

III Quá trình nhân đôi AND

- Dựa vào cấu trúc hoá học của phân tử DNA,trình bày được chức năng của DNA Nêu được

ý nghĩa của các kết cặp đặc hiệu A–T và G–C

- Nêu được khái niệm và cấu trúc của gene Phânbiệt được các loại gene dựa vào cấu trúc và chứcnăng

- Nêu được định nghĩa mã di truyền và đặc điểmcủa mã di truyền

- Phân tích được cơ chế tái bản của DNA là mộtquá trình tự sao thông tin di truyền từ tế bào mẹsang tế bào con hay từ thế hệ này sang thế hệsau

- Rèn luyện cho học sinh về khả năng nhận thức,giao tiếp, lắng nghe tích cực

- Học sinh tập trung, tích cực, hăng hái tronghoạt động học

- Năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợptác, ngôn ngữ

- Thuyết trình, vấn đáp

- Thảo luận nhóm, khai thác hình vẽ, hỏi đáp tìm tòi và thuyết trình

Không dạy:

Mục I.2 Cấu chúc chung của gen cấu trúc.

Trang 2

- Phẩm chất: Chăm học, trung thực, trách nhiệm.

- Phân biệt được các loại ARN Phân tích đượcbản chất phiên mã thông tin di truyền là cơ chế tổng hợp RNA dựa trên ADN

- Trình bày được cơ chế tổng hợp protein từ bản sao là A RN có bản chất là quá trình dịch mã

- Rèn luyện cho học sinh về khả năng nhận thức,giao tiếp, lắng nghe tích cực

- Học sinh tập trung, tích cực, hăng hái tronghoạt động học

- Năng lực: Tự chủ và tự học, giải quyết vấn đềvà sáng tạo, ngôn ngữ

- Phẩm chất: Chăm học, trung thực, trách nhiệm

Thảo luận nhóm, khai thác hình vẽ, hỏi đáp tìm tòi và thuyết trình - Không dạy chi tiết phiên

mã ở sinh vật nhân thực

- Dịch mã dạy gọn lại, chỉ mô

tả đơn giản bằng sơ đồ.

3 Bài 3: Điều

hoà hoạt động

gen

Thảo luận nhóm, khai thác hình vẽ, hỏi đáp tìm tòi và thuyết trình

I Khái quát về điềuhòa hoạt động của gen

II Điều hòa hoạt độngcủa gen ở sinh vật nhânsơ

1 Mô hình cấu tạoopêron Lac

2 Sự điều hoà hoạt

- Trình bày được thí nghiệm trên operon Lac của

E.coli.

- Phân tích được ý nghĩa của điều hoà biểu hiện của gene trong tế bào và trong quá trình phát triển cá thể

- Rèn luyện cho học sinh về khả năng nhận thức,giao tiếp, lắng nghe tích cực

- Học sinh tập trung, tích cực, hăng hái tronghoạt động học

- Năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp

Thảo luận nhóm, khai thác hình vẽ, hỏi đáp tìm tòi và thuyết trình

- Câu hỏi 3 cuối bài: Thay

từ “Giải thích” bằng

“Nêu cơ chế điều hoà hoạt động của ôpêrôn Lac”

-Tích hợp bảo

vệ môi trường

Trang 3

III Hậu quả và ý nghĩacủa đột biến gen.

1 Hậu quả của đột biếngen

2 Vai trò và ý nghĩacủa đột biến gen

- Nêu được khái niệm đột biến gene Phân biệt được các dạng đột biến gene

- Phân tích được nguyên nhân, cơ chế phát sinh của đột biến gene

- Trình bày được vai trò của đột biến gene trong tiến hoá, trong chọn giống và trong nghiên cứu di truyền

- Rèn luyện cho học sinh về khả năng nhận thức,giao tiếp, lắng nghe tích cực

- Học sinh tập trung, tích cực, hăng hái tronghoạt động học, có ý thức bảo vệ môi trường

- Năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợptác, tìm hiểu tự nhiên và xã hội

- Phẩm chất: Chăm học, trung thực, trách nhiệm

Thảo luận nhóm, khai thác hình vẽ, hỏi đáp tìm tòi và thuyết trình

- Hình 4.1 và hình 4.2:

Không giải thích cơ chế

- Kể tên các dạng đột biến cấu trúc NST

- Nêu được nguyên nhân và cơ chế chung của cácdạng đột biến NST

- Nêu được hậu quả và vai trò của các dạng độtbiến cấu trúc NST

Thảo luận nhóm, khai thác hình vẽ, hỏi đáp tìm tòi và thuyết trình Tích hợp bảo

vệ môi trường

Trang 4

4 Chuyển đoạn giao tiếp, lắng nghe tích cực.

- Học sinh tập trung, tích cực, hăng hái tronghoạt động học, có ý thức bảo vệ môi trường

- Năng lực: Tự chủ và tự học, giải quyết vấn đềvà sáng tạo, ngôn ngữ, tìm hiểu tự nhiên và xãhội

- Phẩm chất: Chăm học, trung thực, trách nhiệm

II Đột biến đa bội

1 Khái niệm và cơ chế phát sinh thể tự đa bội

2 Khái niệm và cơ chế phát sinh thể dị đa bội

3 Hậu quả và vai trò của đột biến đa bội

- Kể tên được các dạng đột biến số lượng NST(Thể dị bội và đa bội)

- Nêu được nguyên nhân và cơ chế chung của cácdạng đột biến số lượng NST

- Nêu được hậu quả và vai trò của các dạng độtbiến số lượng NST

- Rèn luyện cho học sinh về khả năng nhận thức,giao tiếp, lắng nghe tích cực

- Học sinh tập trung, tích cực, hăng hái tronghoạt động học, có ý thức bảo vệ môi trường

- Năng lực: Tự chủ và tự học, giải quyết vấn đềvà sáng tạo, ngôn ngữ, tìm hiểu tự nhiên và xãhội

- Phẩm chất: Chăm học, trung thực, trách nhiệm

Thảo luận nhóm, khai thác hình vẽ, hỏi đáp tìm tòi

và thuyết trình - Hình 6.1: Chỉ

dạy 2 dạng đơn giản 2n+1

Trang 5

8 Bài tập

chương I

Luyện bài tập trắcnghiệm và tự luận

- Khắc sâu các kiến thức đã học về phần ditruyền, cơ chế di truyền và biến dị

- Biết cách giải một số bài tập cơ bản về cơ sởvật chất và cơ chế DT ở cấp độ phân tử

- Rèn luyện cho học sinh về khả năng nhận thức,giao tiếp, lắng nghe tích cực

- Học sinh tập trung, tích cực, hăng hái tronghoạt động học

- Năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợptác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, tính toán

- Phẩm chất: Chăm học, trung thực, trách nhiệm

Thảo luận nhóm, làm việc

II Hình thành học thuyết khoa họcIII Cơ sở TB học của

- Trình bày được cơ sở tế bào học của quy luậtphân li

- Rèn luyện cho học sinh về khả năng nhận thức,giao tiếp, giải quyết mâu thuẫn

- Học sinh tập trung, tích cực, hăng hái trong

Thảo luận nhóm, khai thác hình vẽ, hỏi đáp tìm tòi và thuyết trình

Trang 6

Bài 8: Quy

luật Menđen:

Quy luật phân

li

hoạt động học, yêu thiên nhiên

- Năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợptác, giải quyết vấn đề, ngôn ngữ

- Phẩm chất: Chăm học, trung thực, trách nhiệm

-Vẽ được sơ đồ giải thích cơ sở TB học của quyluật phân li độc lập

- Rèn luyện cho học sinh về khả năng nhận thức,giao tiếp, giải quyết mâu thuẫn

- Học sinh tập trung, tích cực, hăng hái tronghoạt động học, yêu thiên nhiên

- Năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợptác, giải quyết vấn đề, ngôn ngữ, tính toán

- Phẩm chất: Chăm học, trung thực, trách nhiệm

Thảo luận nhóm, khai thác hình vẽ, hỏi đáp tìm tòi và thuyết trình

- Giải thích được khái niệm tương tác gen

- Biết cách nhận biết tương tác gen thông qua sựbiến đổi tỉ lệ phân li kiểu hình của MenĐen trongcác phép lai 2 tính trạng

- Giải thích được thế nào là tương tác cộng gộpvà nêu được vai trò của gen cộng gộp trong việcquy định tính trạng số lượng

Thảo luận nhóm, khai thác hình vẽ, hỏi đáp tìm tòi và thuyết trình

Tích hợp bảo

vệ môi trường

Trang 7

- Giải thích được 1 gen có thể quy định nhiềutính trạng khác nhau ra sao thông qua 1 số VD cụthể.

- Rèn luyện cho học sinh về khả năng nhận thức,giao tiếp, giải quyết mâu thuẫn

- Học sinh tập trung, tích cực, hăng hái tronghoạt động học, yêu thiên nhiên

- Năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợptác, tính toán, tìm hiểu tự nhiên và xã hội

- Phẩm chất: Chăm học, trung thực, trách nhiệm

2 Cơ sở TBH của hiện tượng HVG:

III.ý nghĩa của hiện tượng LKG và HVG1.Ý nghĩa của hiện tượng LKG

2 Ý nghĩa của hiện tượng HVG

- Nêu được thí nghiệm của Mocgan về di truyềnLKG và HVG

- Nêu được một số đặc điểm cơ bản của di truyềnliên kết hoàn toàn

- Giải thích được cơ sở tb học của hiện tượngHVG, định nghĩa hoán vị gen, tần số hoán vị gen

- Chỉ ra được ý nghĩa thực tiễn và ý nghĩa lý luậncủa hiện tượng LKG và HVG

- Rèn luyện cho học sinh về khả năng nhận thức,giao tiếp, giải quyết mâu thuẫn

- Học sinh tập trung, tích cực, hăng hái tronghoạt động học

- Năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp

Thảo luận nhóm, vấn đáp tìm tòi, thuyết trình

Trang 8

tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, tính toán.

- Phẩm chất: Chăm học, trung thực, trách nhiệm

2 Di truyền liên kếtvới giới tính

II Di truyền ngoàinhân

- Nêu được đặc điểm cấu tạo và chức năng củacặp NST XY

- Nêu được cơ chế xác định giới tính bằng nhiễmsắc thể

- Nêu được đặc điểm di truyền của các gen nằmtrên nhiễm sắc thể giới tính

- Nêu được ý nghĩa của di truyền liên kết với giớitính

- Giải thích được nguyên nhân dẫn đến sự khácbiệt về cơ chế di truyền gen trên nhiễm sắc thểthường và gen trên nhiễm sắc thể giới tính

- Trình bày được thí nghiệm chứng minh ditruyền gene ngoài nhân của Correns, từ đó giảithích được gene không những tồn tại trong nhânmà còn tồn tại ngoài nhân (trong các bào quannhư ti thể, lạp thể)

- Trình bày được đặc điểm di truyền của genengoài nhân và một số ứng dụng

- Rèn luyện cho học sinh về khả năng nhận thức,giao tiếp, giải quyết mâu thuẫn

- Học sinh tập trung, tích cực, hăng hái trong

Thảo luận nhóm, khai thác hình vẽ, hỏi đáp tìm tòi và thuyết trình

Tích hợp giáo dục về giới tính

Trang 9

hoạt động học

- Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, tìm hiểu

tự nhiên và xã hội

- Chăm học, trung thực, trách nhiệm

14 Bài 13: Ảnh

hưởng của

môi trường

lên sự biểu

hiện của gen

I Mối quan hệ giữa gen và tính trạng

II Sự tương tác giữa kiểu gen và môi trườngIII Mức phản ứng của kiểu gen

- - Phân tích được sự tương tác kiểu gene và môi trường

- Nêu được khái niệm mức phản ứng Lấy được các ví dụ minh hoạ

 - Trình bày được bản chất di truyền là di truyền mức phản ứng

 - Vận dụng được hiểu biết về thường biến và

mức phản ứng của một kiểu gene giải thích một

số ứng dụng trong thực tiễn (tạo và chọn giống,

kĩ thuật chăn nuôi, trồng trọt, )

- Phân tích được mối quan hệ giữa kiểu gen, môitrường và kiểu hình đối với năng suất của vậtnuôi và cây trồng

- Nêu được khái niệm và những tính chất củathường biến

- Rèn luyện cho học sinh về khả năng nhận thức,giao tiếp, giải quyết mâu thuẫn

- Học sinh tập trung, tích cực, hăng hái tronghoạt động học Có ý thức bảo vệ môi trường, hạnchế các tác động có hại

Thảo luận nhóm, khai thác hình vẽ, hỏi đáp tìm tòi và thuyết trình

Trang 10

- Năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợptác, giải quyết vấn đề và sáng tạo.

- Phẩm chất: Chăm học, trung thực, trách nhiệm

IV Thu hoạch

- Rèn luyện phương pháp nghiên cứu di truyềnhọc thông qua các băng hình, ghi lại quá trình laitạo giống

- Khắc sâu các kiến thức đã học về các quy luật

Trang 11

biến dị, Tính quy luật của hiện tượng di truyền.

- Phân tích, tổng hợp, trình bày và trả lời câu hỏikiểm tra

- Học sinh có thái độ nghiêm túc trong giờ kiểmtra

- Năng lực: Tự chủ và tự học, giải quyết vấn đề,tính toán

- Phẩm chất: Chăm học, trung thực, trách nhiệm

Tự luận và trắcnghiệm

Trang 12

II Cấu trúc di truyền của quần thể tự thụ phấn (tự phối) và giao phối gần.

III Cấu trúc di truyền của quần thể ngẫu phối

- Phát biểu được khái niệm quần thể (từ góc độ

di truyền học) Lấy được ví dụ minh hoạ

- Phát biểu được khái niệm di truyền quần thể

- Trình bày được các đặc trưng di truyền của quần thể (tần số của các allen, tần số của các kiểu gene)

- Trình bày được ảnh hưởng của tự thụ phấn, giao phối gần, ngẫu phối chi phối tần số của cácallele và thành phần kiểu gene của một quần thể

- Nêu được cấu trúc di truyền của quần thể ngẫuphối: Mô tả được trạng thái cân bằng di truyền của quần thể

- Phân tích được cấu trúc di truyền của quần thể

tự thụ phấn và quần thể giao phối gần

- Trình bày được định luật Hardy – Weinberg và

điều kiện nghiệm đúng

- Giải thích một số vấn đề thực tiễn: vấn đề hônnhân gia đình; vấn đề cho cây tự thụ phấn, độngvật giao phối gần giảm năng suất, chất lượng.-Quan sát, tự nghiên cứu, giao tiếp,vận dụng

- Năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợptác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, ngôn ngữ, tínhtoán, tìm hiểu tự nhiên và xã hội

Dạy học nhóm,giải quyết vấn

đề, dạy học theo dự án, đóng vai

- Kỹ thuật:

Chia nhóm, kỹ thuật giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi, động não, tia chớp

Tích hợp giáo dục luật hôn nhân và gia đình

Trang 13

II Tạo giống lai có ưuthế lai cao

1 Khái niệm ưu thế lai

2 Cơ sở di truyền củahiện tượng ưu thế lai

3 Phương pháp tạo ưuthế lai

4 Một vài thành tựu

- Giải thích được cơ chế phát sinh và vai trò củabiến dị tổ hợp trong quá trình tạo dòng thuần

- Nêu được khái niệm ưu thế lai và trình bàyđược các phương pháp tạo giống lai cho ưu thếlai

- Giải thích được tại sao ưu thế lai thường caonhất ở F1 và giảm dần ở đời sau

- Rèn luyện cho học sinh về khả năng nhận thức,giao tiếp, giải quyết mâu thuẫn

- Học sinh tập trung, tích cực, hăng hái tronghoạt động học Có ý thức bảo vệ môi trường

- Năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợptác, giải quyết vấn đề và sáng tạo

- Phẩm chất: Chăm học, trung thực, trách nhiệm

Dạy học theo nhóm

- Giải quyết vấn đề

- Kỹ thuật:

giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi, tia chớp

Sơ đồ 18.1:

Không dạy, không giải thích theo sơ đồ.

2.Công nghệ tế bào

- Giải thích quy trình tạo giống mới bằng phươngpháp gây ĐB

- Nêu được 1 số thành tựu tạo giống ở việt nam

- Trình bày 1 số quy trình và thành tựu tạo giốngthực vật bằng CNTB

-Trình bày được kỹ thuật nhân bản vô tính ởđộng vật và nêu ý nghĩa thực tiễn của phươngpháp này

- Rèn luyện cho học sinh về khả năng nhận thức,

- Dạy học theo nhóm

- Giải quyết vấn đề

- Kỹ thuật:

giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi, tia chớp

Tích hợp bảo

vệ môi trường

Trang 14

động vật giao tiếp, giải quyết mâu thuẫn.

- Học sinh tập trung, tích cực, hăng hái tronghoạt động học, có ý thức bảo tồn đa dạng sinhhọc

- Năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợptác, giải quyết vấn đề, tìm hiểu tự nhiên và xãhội

- Phẩm chất: Chăm học, trung thực, trách nhiệm

II Ứng dụng công nghệ gen trong tạo giống biến đổi gen

1 Khái niệm sinh vật biến đổi gen

2.Một số thành tựu tạo giống biến đổi gen

- Giải thích được các khái niệm cơ bản như :công nghệ gen, ADN tái tổ hợp, thể truyền,plasmit

- Trình bày được các bước cần tiến hành trong kỹthuật chuyển gen

- Nêu được khái niệm sinh vật biến đổi gen và

các ứng dụng của công nghệ gen trong việc tạo racác giống sinh vật biến đổi gen

- Học sinh có nhận thức, giao tiếp, thể hiện tự tin,lắng nghe tích cực

- Tập trung, tích cực, hăng hái, có ý thức tìm tòinghiên cứu

- Năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợptác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, tìm hiểu tựnhiên và xã hội

- Thảo luận nhóm, vấn đáptìm tòi, thuyết trình;

- Kỹ thuật: tia chớp, động não, giao nhiệm vụ, chia

nhóm.

Trang 15

- Phẩm chất: Chăm học, trung thực, trách nhiệm.

25

CHỦ ĐỀ 5:

DI TRUYỀN

HỌC NGƯỜI

IV Bệnh ung thư

- Hiểu được nội dung, kết quả các phương phápnghiên cứu di truyền ở người và ứng dụng trong

y học

- Phân biêt được bệnh và dị tật có liên quan đến

bộ NST ở người

- Làm việc nhóm, giao tiếp, tự nhận thức

- Có ý thức bảo vệ môi trường, Có niềm tin vàokhoa học công nghệ sinh học

- Năng lực: Tự chủ và tự học, giải quyết vấn đềvà sáng tạo, tìm hiểu tự nhiên và xã hội

- Phẩm chất: Chăm học, trung thực, trách nhiệm

Thảo luận nhóm, vấn đáp tìm tòi, thuyết trình; Kỹ thuật:

tia chớp, động não, giao nhiệm vụ, chia

1 Tác động xã hội củaviệc giải mã bộ genngười

2 Vấn đề phát sinh docông nghệ gen và côngnghệ tế bào

- Nhận thức, giao tiếp, thể hiện sự tự tin

- Tích cực, biết lắng nghe Có ý thức bảo vệ môitrường, bảo vệ vốn gen của loài người

- Năng lực: Tự chủ và tự học, giải quyết vấn đềvà sáng tạo, tìm hiểu tự nhiên và xã hội

- Dạy học theo nhóm

- Giải quyết vấn đề

- Kỹ thuật:

giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi, tia chớp

Tích hợp bảo

vệ môi trường

Ngày đăng: 18/09/2020, 22:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Nội dung kiến thức Mục tiêu/Yêu cầu cần đạt Hình thức tổ chức dạy học - KHGD năm học 2020   2021   sinh học 12
i dung kiến thức Mục tiêu/Yêu cầu cần đạt Hình thức tổ chức dạy học (Trang 1)
1. Mô hình cấu tạo opêron Lac. - KHGD năm học 2020   2021   sinh học 12
1. Mô hình cấu tạo opêron Lac (Trang 2)
- Hình 4.1 và hình 4.2:  Không giải  thích cơ chế  - KHGD năm học 2020   2021   sinh học 12
Hình 4.1 và hình 4.2: Không giải thích cơ chế (Trang 3)
I. Hình thái và cấu trúc NST. - KHGD năm học 2020   2021   sinh học 12
Hình th ái và cấu trúc NST (Trang 3)
và thuyết trình. - Hình 6.1: Chỉ - KHGD năm học 2020   2021   sinh học 12
va ̀ thuyết trình. - Hình 6.1: Chỉ (Trang 4)
II. Hình thành học thuyết khoa học III. Cơ sở TB học của  quy luật phân li - KHGD năm học 2020   2021   sinh học 12
Hình tha ̀nh học thuyết khoa học III. Cơ sở TB học của quy luật phân li (Trang 5)
8 Bài tập - KHGD năm học 2020   2021   sinh học 12
8 Bài tập (Trang 5)
trình hình thành loài - KHGD năm học 2020   2021   sinh học 12
tr ình hình thành loài (Trang 18)
- Biết được một số hoá thạch điển hình trung gian giữa các ngành, các lớp chính trong giới thực vật và động vật - KHGD năm học 2020   2021   sinh học 12
i ết được một số hoá thạch điển hình trung gian giữa các ngành, các lớp chính trong giới thực vật và động vật (Trang 21)
- Rèn kỹ năng quan sát, phân tích hình ảnh về môi trường. - KHGD năm học 2020   2021   sinh học 12
n kỹ năng quan sát, phân tích hình ảnh về môi trường (Trang 23)
- Hình thức: Dạy  học trên  - KHGD năm học 2020   2021   sinh học 12
Hình th ức: Dạy học trên (Trang 25)
45 CHỦ ĐỀ 9: QUÀN XÃ - KHGD năm học 2020   2021   sinh học 12
45 CHỦ ĐỀ 9: QUÀN XÃ (Trang 25)
- Rèn kỹ năng quan sát, phân tích hình ảnh về hệ sinh thái. - KHGD năm học 2020   2021   sinh học 12
n kỹ năng quan sát, phân tích hình ảnh về hệ sinh thái (Trang 26)
- Rèn kỹ năng quan sát, phân tích kênh hình. - Có ý thức bảo vệ môi trường và sức khỏe cộng đồng - KHGD năm học 2020   2021   sinh học 12
n kỹ năng quan sát, phân tích kênh hình. - Có ý thức bảo vệ môi trường và sức khỏe cộng đồng (Trang 28)
- Rèn kỹ năng quan sát, phân tích kênh hình, tư duy logic. - KHGD năm học 2020   2021   sinh học 12
n kỹ năng quan sát, phân tích kênh hình, tư duy logic (Trang 28)
2. Hình thức sử dụng gây ô nhiễm môi trường 3. Khắc phục suy thoái  môi trường và sử dụng  bền vững tài nguyên  thiên nhiên - KHGD năm học 2020   2021   sinh học 12
2. Hình thức sử dụng gây ô nhiễm môi trường 3. Khắc phục suy thoái môi trường và sử dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên (Trang 29)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w