Cõu 17: Khi sóng cơ truyền đi trong một môi trường khụng hấp thụ năng lượng súng, năng lượng của cỏc phần tử sóng sẽ bị giảm khi súng truyền xa nguồn, sự giảm này sẽ nhanh nhất đối với:
Trang 1Tuyển tập 40 đề thi Đại học mụn Vật lý 2011 GV: Bựi Gia Nội
Cõu 49: Cú hai vật dao động điều hũa cựng phương, cựng tần số Tại thời điểm t vật 1 đang ở vị trớ cú li độ x = A/2 và
đang chuyển động ngược chiều dương, trong khi đú vật 2 đang chuyển động theo chiều dương tại vị trớ cú li độ
A 3
x =
2 Hóy xỏc định độ lệch pha của vật 2 so với vật 1
A: = π/2 rad B: = 2π/3 rad D: = π/4 rad D: = π rad
Cõu 50: Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha dựa trên:
A: Hiện tượng tự cảm C: Hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay B: Hiện tượng tự cảm và sử dụng từ trường quay D: Hiện tượng cảm ứng điện từ
Cõu 3: Chọn phát biểu không đúng về dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số:
A: Biên độ dao động tổng hợp có thể bằng một trong hai biên độ dao động thành phần
B: Biên độ dao động tổng hợp có thể bằng không
C: Biên độ của dao động tổng hợp không chỉ phụ thuộc biên độ của các dao động thành phần mà còn phụ thuộc độ lệch pha của hai dao động thành phần
D: Biên độ dao động tổng hợp không thể nhỏ hơn biên độ của các dao động thành phần
Cõu 4: Điều nào sau đõy là đỳng khi núi về ỏnh sỏng đơn sắc ?
A: Chiết suất của chất làm lăng kớnh đối với ỏnh sỏng màu tớm nhỏ hơn đối với ỏnh sỏng màu lục
B: Súng ỏnh sỏng cú tần số càng lớn thỡ vận tốc truyền trong mụi trường trong suốt càng nhỏ
C: Chiết suất của chất làm lăng kớnh khụng phụ thuộc tần số của súng ỏnh sỏng đơn sắc
D: Trong nước vận tốc ỏnh sỏng màu tớm lớn hơn vận tốc của ỏnh sỏng màu đỏ
Cõu 5: Chọn phỏt biểu sai về thang súng điện từ:
A: Cỏc súng cú bước súng càng ngắn thỡ càng dễ làm phỏt quang cỏc chất và gõy ion hoỏ chất khớ
B: Cỏc súng cú tần số càng nhỏ thỡ càng dễ quan sỏt hiện tượng giao thoa của chỳng
A: Tụ điện và điot C Cuộn dây không thuần cảm và tụ điện
B: Cuộn dây thuần cảm và điot D Điện trở thuần và điot
Cõu 8: Một mạch dao động gồm tụ điện C = 2,5pF, cuộn cảm L = 10H Giả sử tại thời điểm ban đầu cường độ dòng điện
là cực đại và bằng 40mA Biểu thức của hiệu điện thế giữa hai bản tụ là:
Cõu 9: Để tăng chu kỳ dao động của con lắc lò xo lên 2 lần, ta phải thực hiện cách nào sau đây:
A: Giảm độ cứng của lò xo đi 4 lần C Giảm biên độ của nó đi 2 lần
B: Tăng khối lượng của vật lên 2 lần D Tăng vận tốc dao động lên 2 lần
Cõu 10: Nếu đưa từ từ lõi sắt non vào trong lòng cuộn cảm thì chu kì dao động điện từ sẽ thay đổi như thế nào?
A: Không đổi B Giảm C Tăng D Tăng rồi giảm
Cõu 11: Đơn vị MeV/c2
có thể là đơn vị của đại lượng vật lý nào sau đây?
A: Năng lượng B Độ phóng xạ C Hằng số phóng xạ D. Khối lượng
Cõu 12: Trong thí nghiệm với khe Iâng nếu thay không khí bằng nước có chiết suất n = 4/3 thì hệ vân giao thoa trên màn
ảnh sẽ thay đổi như thế nào Chọn đáp án đúng
A: Khoảng vân trong nước giảm đi và bằng 3/4 khoảng vân trong không khí
B: Khoảng vân tăng lên bằng 4/3 lần khoảng vân trong không khí
C: Khoảng vân không đổi
D: Vân chính giữa to hơn và dời chỗ
Trang 2Tuyển tập 40 đề thi Đại học mụn Vật lý 2011 GV: Bựi Gia Nội
Cõu 13: Đặt hiệu điện thế xoay chiều u = 160 2 cos100t (V) vào hai đầu một đoạn mạch xoay chiều thấy biểu thức dòng điện là i = 2 Cos(100t + /2)(A) Mạch này có những linh kiện gì ghép nối tiếp với nhau?
A: C nối tiếp L B R nối tiếp L C RLC nối tiếp D R nối tiếp C
Cõu 14: Khi nguyên tử Hiđro chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng En về trạng thái dừng có năng lượng Em thấp hơn,
nó có thể phát ra một phôtôn có tần số xác định theo công thức nào sau đây? Biết h là hằng số Plăng, E0 là năng lượng ở
trạng thái dừng cơ bản Chọn đáp án đúng
0
m n E
n m E
Cõu 16: Trong thí nghiệm Yâng giao thoa ánh sáng, nếu giữ nguyên D, a, chỉ tăng dần cường độ sỏng thì:
A: Độ sáng của các vân sáng tăng dần C: Khoảng vân giảm dần
B: Khoảng vân tăng dần D: Các vân tối sỏng dần lờn nhưng vẫn tối hơn cỏc võn sỏng Cõu 17: Khi sóng cơ truyền đi trong một môi trường khụng hấp thụ năng lượng súng, năng lượng của cỏc phần tử sóng sẽ
bị giảm khi súng truyền xa nguồn, sự giảm này sẽ nhanh nhất đối với:
A: Sóng truyền trờn mặt phẳng C Sóng truyền trong khụng gian
B: Sóng truyền trên dây thẳng D Sóng truyền trên dây thẳng và cú hiện tượng súng dừng Cõu 18: Tia tử ngoại phát ra mạnh nhất từ:
A: Hồ quang điện B Màn hình máy vi tính C Lò sưởi điện D Lò vi sóng
Cõu 19: Một đường dây dẫn điện một dòng điện xoay chiều từ nơi phát điện đến nơi tiêu thụ xa 3km Hiệu điện thế và công suất nơi phát là 6kV và 540kW Dây dẫn làm bằng nhôm tiết diện 0,5cm2
và điện trở suất = 2,5.10-8
m Hệ số công suất của mạch điện bằng 0,9 Hiệu suất truyền tải điện trên đường dây bằng:
Cõu 20: Cường độ dũng điện tức thời trong mạch dao động LC lớ tưởng là i = 0,08cos(2000t)(A) Cuộn dõy cú độ tự cảm
L = 50(mH) Hiệu điện thế giữa hai bản tụ tại thời điểm cường độ dũng điện tức thời trong mạch bằng cường độ dũng điện hiệu dụng là
Cõu 21: Trong cỏc kết luận sau, tỡm kết luận sai
A: Nhạc õm là những õm cú tần số xỏc định Tạp õm là những õm khụng cú tần số xỏc định
B: Âm sắc là một đặc tớnh sinh lớ của õm phụ thuộc vào cỏc đặc tớnh vật lớ là tần số và biờn độ
C: Độ cao là đặc tớnh sinh lớ của õm phụ thuộc vào đặc tớnh vật lớ tần số và năng lượng õm
D: Độ to của õm là đặc tớnh sinh lớ của õm phụ thuộc vào cường độ và tần số õm
Cõu 22: Chiếu chựm ỏnh sỏng trắng, hẹp từ khụng khớ vào bể đựng chất lỏng cú đỏy phẳng, nằm ngang với gúc tới 600 Chiết suất của chất lỏng đối với ỏnh sỏng tớm nt = 1,70, đối với ỏnh sỏng đỏ nđ = 1,68 Bề rộng của dải màu thu được ở đỏy chậu là 1,5cm Chiều sõu của nước trong bể là:
Cõu 23: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hũa cựng phương x1 = 8cos2t(cm); x2 = 6cos(2t + /2)(cm) Vận tốc cực đại của vật trong dao động là:
A: 4(cm/s) B 140(cm/s) C 20(cm/s) D 20(cm/s)
Cõu 24: Tại một điểm A nằm cỏch xa nguồn õm 0 (coi như nguồn điểm) một khoảng OA = 1(m) , mức cường độ õm là LA
= 90(dB) Cho biết ngưỡng nghe của õm chuẩn Io = 10-12(W/m2) Mức cường độ õm tại B nằm trờn đường OA cỏch O một khoảng 10m là ( coi mụi trường là hoàn toàn khụng hấp thụ õm):
Cõu 25: Một vật dao động điều hũa cú phương trỡnh: x = 10 cos(tcm, gọi T là chu kỡ dao động của vậtVật đi qua vị
trớ cú li độ x = + 5cm lần thứ 3 vào thời điểm nào?
Cõu 26: Tại hai điểm A và B trờn mặt nước cú 2 nguồn súng giống nhau với biờn độ a, bước súng là 10cm Điểm M cỏch
A đoạn 25cm, cỏch B đoạn 5cm sẽ dao động với biờn độ là:
Cõu 28: Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp Cỏc giỏ trị R, L, C khụng đổi và mạch đang cú tớnh cảm khỏng, nếu tăng tần
số của nguồn điện ỏp thỡ:
A: Cụng suất tiờu thụ của mạch giảm C Cú thể xảy ra hiện tượng cộng hưởng
B: Cụng suất tiờu thụ của mạch tăng D Ban đầu cụng suất của mạch tăng, sau đú giảm
Trang 3Tuyển tập 40 đề thi Đại học mụn Vật lý 2011 GV: Bựi Gia Nội
Cõu 29: Một con lắc lũ xo dao động điều hoà với biờn độ 18cm Tại vị trớ cú li độ x = 6cm, tỷ số giữa động năng và thế
năng của con lắc là:
Cõu 30: Chọn cõu sai Một vật dao động điều hũa thỡ
A: Vận tốc luụn luụn hướng về vị trớ cõn bằng C Li độ của vật biến thiờn điều hũa theo thời gian
B: Gia tốc luụn luụn hướng về vị trớ cõn bằng D Lực kộo về luụn luụn hướng về vị trớ cõn bằng
Cõu 31: Chọn cõu sai Trong mỏy biến thế lớ tưởng thỡ:
A: Dũng điện trong cuộn sơ cấp biến thiờn cựng tần số với dũng điện cảm ứng xoay chiều ở tải tiờu thụ
B: Tỷ số hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp tỷ lệ nghịch với số vũng dõy của hai cuộn
C: Từ thụng qua mọi tiết diện của lừi thộp cú giỏ trị tức thời bằng nhau
D: Hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp tăng bao nhiều lần thỡ cường độ dũng điện giảm bấy nhiờu lần
Cõu 32: Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm R nối tiếp cuộn dõy(L,r) và tụ C Biết hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai
đầu đoạn mạch là U = 200V, tần số f = 50 Hz, điện trở R = 50Ω, UR = 100V, Ur = 20V Cụng suất tiờu thụ của mạch đú là:
Cõu 33: Cho một súng điện từ cú tần số f = 3MHz Súng điện từ này thuộc dải:
A: Súng cực ngắn B Súng dài C Súng ngắn D Súng trung
Cõu 34: Cho dũng điện xoay chiều đi qua đoạn mạch R,L,C nối tiếp Kết luận nào sau đõy đỳng nhất?
A: Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch U UR C Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch U UL.
B: Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch U UR. D Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch U UC.
Cõu 35: Moọt con laộc loứ xo naốm ngang giao ủoọng ủieàu hoaứ theo phửụng trỡnh x = 4cost (cm) Bieỏt raống cửự sau nhửừng khoaỷng thụứi gian baống nhau vaứ baống /40(s) thỡ ủoọng naờng baống nửa cụ naờng Chu kyứ dao ủoọng laứ:
A: T = /10s B T = s C T = /2s D T = 3/10s
Cõu 36: Hãy chọn câu đúng khi nói về sóng vô tuyến:
A: Sóng càng dài thì năng lửợng sóng càng lớn C Ban đêm sóng trung truyền đi xa hơn ban ngày
B: Sóng ngắn có năng lửợng nhỏ hơn sóng trung D Sóng càng dài càng bị nửớc hấp thụ rất mạnh
Cõu 37: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, R = 40Ω,
Cõu 38: Chọn phỏt biểu đỳng:
A: Chỉ cú dũng điện ba pha mới tạo được từ trường quay
B: Từ trường quay của động cơ khụng đồng bộ luụn thay đổi cả về hướng và độ lớn
C: Rụto của động cơ khụng đồng bộ quay với tốc độ của từ trường quay
D: Tốc độ gúc của động cơ khụng đồng bộ phụ thuộc vào tốc độ quay của từ trường và momen cản
Cõu 39: Trong phũng thớ nghiệm cú một lượng chất phúng xạ, ban đầu trong 1 phỳt người ta đếm được cú 360 nguyờn tử
của chất bị phõn ró, sau đú 2 giờ trong 1 phỳt cú 90 phõn tử bị phõn ró Chu kỡ bỏn ró của chất phúng xạ đú là:
Cõu 40: Một lăng kớnh cú gúc chiết quang A = 600 chiết suất n = 3 đối với ỏnh sỏng màu vàng của Natri Chiếu vào mặt bờn của lăng kớnh một chựm tia sỏng trắng mảnh song song và được điều chỉnh sao cho gúc lệch với ỏnh sỏng vàng cực tiểu Gúc tới của chựm tia sỏng trắng là:
Cõu 41: Khe sỏng của ống chuẩn trực của mỏy quang phổ được đặt tại:
A: Quang tõm của thấu kớnh hội tụ C: Tiờu điểm ảnh của thấu kớnh hội tụ
B: Tại một điểm trờn trục chớnh của thấu kớnh hội tụ D: Tiờu điểm vật của thấu kớnh hội tụ
Cõu 42: Bức xạ tử ngoại là bức xạ điện từ:
A: Cú bước súng nhỏ hơn bước súng của tia X C: Cú tần số thấp hơn so với bức xạ hồng ngoại
B: Cú tần số lớn hơn so với ỏnh sỏng nhỡn thấy D: Cú bước súng lớn hơn bước súng của bức xạ tớm Cõu 43: Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng Iõng dựng ỏnh sỏng cú bước súng từ 0,4m đến 0,7m Khoảng cỏch giữa
hai khe Iõng là a = 2mm, khoảng cỏch từ hai khe đến màn quan sỏt là D = 1,2m tại điểm M cỏch võn sỏng trung tõm một khoảng xM = 1,95 mm cú mấy bức xạ cho võn sỏng:
A: Cú 8 bức xạ B Cú 4 bức xạ C Cú 3 bức xạ D Cú 1 bức xạ
Cõu 44: Chiếu lần lượt cỏc bức xạ cú tần số f, 2f, 4f vào catốt của tế bào quang điện thỡ vận tốc ban đầu cực đại của
electron quang điện lần lượt là v, 2v, kv Xỏc định giỏ trị k
A: 4 B 16 C 10 D 6
Cõu 45: Trong phản ứng phõn hạch của U235 năng lượng tỏa ra trung bỡnh là 200MeV Năng lượng tỏa ra khi 1kg U235phõn hạch hoàn toàn là:
A: 12,85.106 kWh B 22,77.106 kWh C 36.106 kWh D 24.106 kWh
Trang 4Tuyển tập 40 đề thi Đại học mụn Vật lý 2011 GV: Bựi Gia Nội
Cõu 46: Quang phổ của một búng đốn dõy túc khi núng sỏng thỡ sẽ:
A: Sỏng dần khi nhiệt độ tăng dần nhưng vẫn cú cỏc màu từ đỏ đến tớm
B: Cỏc màu xuất hiện dần từ màu đỏ đến tớm, khụng sỏng hơn
C: Vừa sỏng dần lờn, vừa xuất hiện dần cỏc màu đến một nhiệt độ nào đú mới cỏc màu từ đỏ đến tớm
D: Hoàn toàn khụng thay đổi
Cõu 47: Khi đi vào một ngừ hẹp, ta nghe tiếng bước chõn vọng lại đú là do hiện tượng:
A: Khỳc xạ súng B Phản xạ súng C Nhiễu xạ súng D giao thoa súng
Cõu 48: Phỏt biểu nào sau đõy là sai với nội dung hai giả thuyết của Bo?
A: Nguyờn tử cú năng lượng xỏc định khi nguyờn tử đú ở trạng thỏi dừng
B: Trong cỏc trạng thỏi dừng, nguyờn tử khụng bức xạ hay hấp thụ năng lượng
C: Khi chuyển từ trạng thỏi dừng cú mức năng lượng thấp sang năng lượng cao nguyờn tử sẽ phỏt ra phụtụn
D: Ở cỏc trạng thỏi dừng khỏc nhau năng lượng của cỏc nguyờn tử cú giỏ trị khỏc nhau
Cõu 49: Một cuộn dõy thuần cảm cú độ tự cảm L = 2/(H), mắc nối tiếp với một tụ C = 31,8(μF) Hiệu điện thế ở hai đầu
cuộn cảm là uL = 100sin(100t + /6) V Biểu thức của hiệu điện thế ở hai đầu mạch là:
A: u = 50sin(100t + /6) V C u = 100sin(100t - /3) V
B: u = 200sin(100t + /3) V D u = 50 2sin(100t – /6) V
Cõu 50: Trong thớ nghiệm của Y-õng về giao thoa ỏnh sỏng Xột điểm M trờn màn chắn mà tại đú hiệu đường đi hai
nguồn sỏng đến nú là d = 0,75m ban đầu ỏnh sỏng cú bước súng 1 = 500nm Nếu thay ỏnh sỏng 1 bằng ỏnh sỏng cú bước súng 2 = 750nm thỡ hiện tượng xảy ra thế nào?
A: Từ cực đại của màu 1 chuyển thành cực đại của một màu 2
B: Từ cực đại giao thoa chuyển thành cực tiểu giao thoa
C: Từ cực tiểu giao thoa chuyển thành cực đại giao thoa
D: Cả hai trường hợp đều quan sỏt thấy cực tiểu
ĐỀ THI SỐ 35
Cõu 1: Bước súng dài nhất trong dóy Laiman; Banme; Pasen lần lượt là 0,122àm, 0,656àm, 1,875àm Bước súng dài thứ
hai của dóy Laiman và Banme là:
A: 0,103àm và 0,486àm B 0,103àm và 0,472àm C 0,112àm và 0,486àm D 0,112àm và 0,472àm Cõu 2: Con lắc lũ xo dao động điều hũa theo phương thẳng đứng cú năng lượng dao động E = 2.10- 2(J) lực đàn hồi cực đại của lũ xo F(max) = 4(N) Lực đàn hồi của lũ xo khi vật ở vị trớ cõn bằng là F = 2(N) Biờn độ dao động sẽ là:
Cõu 3: Súng điện từ cú tần số 2,5MHz truyền trong thuỷ tinh cú chiết suất n = 1,5 thỡ cú bước súng là (coi c = 3.108m/s):
Cõu 4: Từ kớ hiệu của một hạt nhõn nguyờn tử là 63X, kết luận nào dưới đõy chưa chớnh xỏc:
A: Hạt nhõn của nguyờn tử này cú 6 nuclon C: Đõy là nguyờn tố đứng thứ 3 trong bảng HTTH
B: Hạt nhõn này cú 3 protụn D: Hạt nhõn này cú 3 protụn và 3 electron
Cõu 5: Chọn cõu đỳng:
A: Trong phúng xạ - hạt nhõn con lựi 1 ụ trong bảng tuần hoàn so với hạt nhõn mẹ
B: Trong phúng xạ - hạt nhõn con tiến 1ụ trong bảng tuần hoàn so với hạt nhõn mẹ
C: Trong phúng xạ hạt nhõn khụng biến đổi nhưng chuyển từ mức năng lượng thấp lờn mức năng lượng cao D: Trong phúng xạ - số nuclụn của hạt nhõn tăng 1 đơn vị
Cõu 6: Tìm kết luận sai Lực hạt nhân:
A: Là lực tương tác giữa các nuclon C. Thuộc tương tác mạnh
B: Có bán kính tác dụng cỡ 10-15
m D. Bản chất là tương tỏc tĩnh điện
Cõu 7: Hạt Pụlụni (A = 210) đứng yờn phúng xạ hạt và tạo thành chỡ Pb Hạt sinh ra cú động năng là K = 61,8MeV Năng lượng toả ra trong phản ứng là:
A: 63MeV B 66MeV C 68MeV D 72MeV
Cõu 8: Cú 3 búng đốn giống hệt nhau và sỏng bỡnh thường khi ta nối 3 đốn thành mạng hỡnh sao và mắc vào nguồn 3
pha hỡnh sao, nếu ta mắc lại 3 đốn thành hỡnh tam giỏc thỡ độ sỏng 3 đốn sẽ:
A: Hoàn toàn khụng sỏng C Sỏng bỡnh thường
B: Sỏng yếu hơn mức bỡnh thường D Sỏng hơn mức bỡnh thường cú thể chỏy
Cõu 9: Mạch điện xoay chiều R,L,C khụng phõn nhỏnh, điện ỏp hai đầu đoạn mạch u = U0cosωt(V), trong đú R,C và ω khụng thay đổi, L thay đổi Người ta nhận thấy khi L cú giỏ trị ứng với L1 và L2 (L1 ≠ L2) thỡ mạch cú cựng một cụng suất Giỏ trị của L để cụng suất mạch cực đại là:
Trang 5Tuyển tập 40 đề thi Đại học môn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội
Câu 10: Trong một hộp đen có hai trong ba linh kiện sau đây ghép nối tiếp: Cuộn cảm, điện trở thuần, tụ điện Khi đặt vào
mạch u = 100 2 cos (ωt) (V), thì i = 2 cos (ωt)(A) Khi giữ nguyên U, tăng ω lên 2 lần thì mạch có hệ số công suất là 1/ 2 Hỏi nếu từ giá trị ban đầu của ω, giảm ω đi 2 lần thì hệ số công suất là bao nhiêu:
A: Tăng 2 lần B Giảm 2 lần C Tăng 2 lần D Giảm 2 lần
Câu 13: Một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hoà với biên độ A Khi vật nặng chuyển động qua vị trí cân bằng thì
giữ cố định một điểm trên lò xo cách điểm cố định ban đầu một đoạn bằng 1/4 chiều dài tự nhiên của lò xo Vật sẽ tiếp tục dao động với biên độ bằng:
Câu 14: Cho mạch RLC nối tiếp, đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế u = U0 cosωt (U0, ω không đổi), dung kháng của
tụ bằng điện trở R, cuộn dây là cuộn thuần cảm có độ tự cảm thay đổi được Muốn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây cực đại, cần điều chỉnh cho độ tự cảm của cuộn có giá trị bằng:
Câu 15: Mạch điện xoay chiều R,L,C không phân nhánh Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch có dạng: u = U0cos(2πft + φ) trong đó f thay đổi, còn R,L,C,U0 có giá trị không đổi Người ta thấy khi f = f1 = 25 Hz và f = f2 = 100Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có cùng một giá trị Giá trị của f để dòng điện trong mạch cùng pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là:
Câu 16: Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn kết hợp cùng pha có biên độ A và 2A dao động vuông góc với mặt
thoáng chất lỏng Nếu cho rằng sóng truyền đi với biên độ không thay đổi thì tại một điểm cách hai nguồn những khoảng
d1 = 12,75 và d2 = 7,25 sẽ có biên độ A0 là bao nhiêu ?
A: A0 = A B A = 0 C A < A0 < 3A D A0 = 3A
Câu 17: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng m = 100g và lò xo khối lượng không đáng kể
Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng vị trí cân bằng, chiều dương hướng lên Biết con lắc dao động theo phương trình:
x = 4cos(10t + /3) Lấy g = 10m/s2 Độ lớn lực đàn hồi tác dụng vào vật tại thời điểm vật đã đi quãng đường s = 3cm là:
Câu 18: Một viên đạn khối lượng m’ = 10g bay theo phương ngang với vận tốc v = 100m/s đến găm vào một quả cầu
bằng gỗ khối lượng m = 1000g được treo bằng một sợi dây nhẹ, mềm và không dãn Kết quả là làm cho sợi dây bị lệch đi một góc = 90 so với phương thẳng đứng Hãy xác định chiều dài dây treo Lấy g = 10 m/s2
Câu 19: Tại một nơi, chu kì dao động điều hoà của một con lắc đơn là 2,0 s Sau khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm
thì chu kì dao động điều hoà của nó là 2,2 s Chiều dài ban đầu của con lắc này là:
Câu 20: Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, tụ điện có điện dung 5μF Dao động điện từ riêng (tự
do) của mạch LC với hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện bằng 6 V Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là 4 V thì năng lượng từ trường trong mạch bằng:
A: 10-5 J B 4.10-5 J C 9.10-5 J D 5.10-5 J
Câu 21: Lần lượt đặt hiệu điện thế xoay chiều u = U 2 cosω.t(V) với ω không đổi vào hai đầu mỗi phần tử: điện trở thuần
R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C thì dòng điện qua mỗi phần tử trên đều có giá trị hiệu dụng bằng 50 mA Đặt hiệu điện thế này vào hai đầu đoạn mạch gồm các phần tử trên nối tiếp thì giá trị hiệu dụng bằng:
Câu 22: Cho mạch chọn sóng cộng hưởng gồm cuộn cảm và một tụ xoay Khi điện dung của tụ là C1 thì mạch bắt được sóng có bước sóng 1 = 10m, khi tụ có điện dung C2 thì mạch bắt được sóng có bước sóng 2 = 20m Khi tụ điện có điện dung C3 = C1 + 2C2 thì mạch bắt đuợc sóng có bước sóng 3 bằng:
A: 3 = 30m B 3 = 22,2m C 3 = 14,1m D 3 = 41,23m
Câu 23: Lực phục hồi để tạo ra dao động của con lắc đơn là:
A: Hợp của lực căng dây treo và thành phần trọng lực theo phương dây treo
B: Lực căng của dây treo
C: Thành phần của trọng lực vuông góc với dây treo
D: Hợp của trọng lực và lực căng của dây treo vật nặng
Trang 6Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội
Câu 24: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch là u = 150cos100t (V) Cứ mỗi giây cĩ bao nhiêu lần điện áp này bằng 0?
Câu 25: Giao thoa giữa hai nguồn sĩng kết hợp trên mặt nước người ta thấy tại điểm M đứng yên khi hiệu khoảng cách
từ M đến 2 nguồn thoả mãn: d1M - d2M = n(n là số nguyên) Kết luận đúng về độ lệch pha của hai nguồn là:
A: 2n B n C (n + 1) D (2n + 1)
Câu 26: Một con lắc lị xo treo thẳng đứng dao động điều hịa với chu kì 0,4 s Khi vật ở vị trí cân bằng, lị xo dài 44 cm
Lấy g = 2(m/s2) Chiều dài tự nhiên của lị xo là:
Câu 27: Phát biểu nào sau đây là sai khi nĩi về dao động cơ học?
A: Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) khơng phụ
thuộc vào lực cản của mơi trường
B: Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy
C: Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hồ tác dụng lên hệ ấy
D: Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hồ bằng tần số dao động riêng của hệ
Câu 28: Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrơ, bước sĩng dài nhất của vạch quang phổ trong dãy Lai-man và trong
dãy Ban-me lần lượt là 1 và 2 Bước sĩng dài thứ hai thuộc dãy Lai-man cĩ giá trị là:
Câu 29: Trong một thí nghiệm, hiện tượng quang điện xảy ra khi chiếu chùm sáng đơn sắc tới bề mặt tấm kim loại Nếu
giữ nguyên bước sĩng ánh sáng kích thích mà tăng cường độ của chùm sáng thì:
A: Số êlectron bật ra khỏi tấm kim loại trong một giây tăng lên
B: Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện tăng lên
C: Giới hạn quang điện của kim loại bị giảm xuống
D: Vận tốc ban đầu cực đại của các êlectron quang điện tăng lên
Câu 30: Sĩng âm truyền trong khơng khí với vận tốc 340m/s Một cái ống cĩ chiều cao 15cm đặt thẳng đứng và cĩ thể
rĩt nước từ từ vào để thay đổi chiều cao cột khí trong ống Trên miệng ống đặt một cái âm thoa cĩ tần số 680Hz Cần đổ nước vào ống đến độ cao bao nhiêu để khi gõ vào âm thoa thì nghe âm phát ra to nhất?
Câu 31: Một vật dao động điều hồ trên quỹ đạo dài 10cm Khi ở vị trí x = 3cm vật cĩ vận tốc 8cm/s Chu kỳ dao động
của vật là:
A: 1s B: 0.5s C: 0,1s D: 5s
Câu 32: Một lị xo cĩ k = 1N/cm treo thẳng đứng treo vào lị xo một vật cĩ khối lượng m = 0,2kg Từ vị trí cân bằng nâng
vật lên một đoạn 5cm rồi buơng nhẹ Lấy g = 10m/s2 Giá trị cực đại của lực phục hồi, lực đàn hồi là:
A: Fhp max = 5N; Fđh max = 7N C: Fhp max = 2N; Fđh max = 3N
B: Fhp max = 5N; Fđh max = 3N D: Fhp max = 1,5N; Fđh max = 3,5N
Câu 33: Hai vật dao động điều hoà có các yếu tố: Khối lượng m1 = 2m2, chu kỳ dao động T1 = 2T2, biên độ dao động
A1= 2A2 Kết luận nào sau đây về năng lượng dao động của hai vật là đúng?
A: E1 = 32E2 B E1 = 8E2 C E1 = 2E2 D E1 = 0,5E2
Câu 34: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, trên đĩ cĩ sĩng dừng Bề rộng của bụng sĩng bằng 4cm và tần số sĩng trên
dây bằng 40Hz Bụng sĩng dao động với vận tốc cĩ độ lớn:
Câu 36: Một con lắc đơn, quả nặng cĩ khối lượng 40g dao động nhỏ với chu kì 2s Nếu gắn thêm một gia trọng cĩ khối
lượng 120g thì con lắc sẽ dao động nhỏ với chu kì :
Câu 37: Một con lắc đơn tích điện q được treo trong điện trường cĩ phương ngang Chu kỳ dao động của con lắc trong
trường hợp khơng cĩ điện trường là T và khi cĩ điện trường là T’ Kết luận nào đúng khi so sánh T và T’?
A: 4,125.10-4 lít B: 4,538.10-6 lít C: 3,875.10-5 lít D: 4,459.10-6 lít
Trang 7Tuyển tập 40 đề thi Đại học mụn Vật lý 2011 GV: Bựi Gia Nội
Cõu 40: Một con lắc cú chu kỡ dao động trờn mặt đất là T0 = 2s, lấy bỏn kớnh trỏi đất là R = 6400 km Đưa con lắc lờn độ cao h = 3200 m và coi nhiệt độ khụng đổi thỡ chu kỡ của con lắc bằng:
A: 2,001 s B: 2,0001 s C: 2,0005 s D: 3 s
Cõu 41: Phát biểu nào dưới đây sai, khi nói về hạt sơ cấp?
A: Hạt sơ cấp nhỏ hơn hạt nhân nguyên tử, có khối lượng nghỉ xác định
B: Hạt sơ cấp có thể có điện tích, điện tích tính theo đơn vị e, e là điện tích nguyên tố
C: Hạt sơ cấp đều có mômen động lượng và mômen từ riêng
D: Mỗi hạt sơ cấp có thời gian sống khụng xỏc định: rất dài hoặc rất ngắn
Cõu 42: Người ta tạo hiện tượng súng dừng trờn dõy đàn hồi, một đầu luụn cố định một đầu luụn tự do với bước súng λ
Cần thay đổi chiều dài của sợi dõy một đoạn ngắn nhất bằng bao nhiờu để lại cú hiện tượng súng dừng?
Cõu 43: Một con lắc lũ xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng tại nơi cú gia tốc trọng trường g Nếu đưa lờn
thang mỏy chuyển động nhanh dần đều hướng lờn với gia tốc a = 0,1g Vậy độ dón của lũ xo ở vị trớ cõn bằng mới sẽ
A: tăng 10% B giảm 20% C tăng 1% D giảm 2%
Cõu 44: Công suất bức xạ toàn phần của mặt trời là P = 3,9.1026
W Biết phản ứng hạt nhân trong lòng mặt trời là phản ứng tổng hợp hyđrô thành hêli Biết rằng cứ một hạt nhân hêli toạ thành thì năng lượng giải phóng 4,2.10-12
Cõu 46: Bước súng ngắn nhất min của tia Rơn-ghen do ống Rơn-ghen phỏt ra:
A: Phụ thuộc vào số electron đến đối õm cực trong một đơn vị thời gian
B: Càng ngắn khi nhiệt lượng Q mà đối õm cực hấp thụ càng nhiều
C: Phụ thuộc vào bước súng của ỏnh sỏng chiếu vào đối õm cực
D: Càng ngắn khi hiệu điện thế giữa hai cực trong ống càng lớn
Cõu 47: Chất phúng xạ Pụlụni Po 210 cú chu kỳ bỏn ró T = 138 ngày Hóy tớnh gần đỳng khối lượng Po cú độ phúng xạ
1 Ci Sau 9 thỏng thỡ độ phúng xạ của khối lượng Po này bằng bao nhiờu? (1Ci = 3,7.1010phõn ró/s; u = 1,66.10-27 kg) A: mo = 0,223mg ; H = 0,25 Ci C: mo = 2,23mg ; H = 2,5 Ci
B: mo = 0,223mg ; H = 2,5 Ci D: mo = 2,23mg ; H = 0,25 Ci
Cõu 48: Coọt khoõng khớ trong oỏng thuyỷ tinh coự ủoọ cao l coự theồ thay ủoồi ủửụùc nhụứ ủieàu chổnh mửùc nửụực trong oỏng ẹaởt moọt
aõm thoa k treõn mieọng oỏng thuyỷ tinh ủoự Khi aõm thoa dao ủoọng, noự phaựt ra moọt aõm cụ baỷn, ta thaỏy trong coọt khoõng khớ coự
moọt soựng dửứng oồn ủũnh Khi ủoọ cao thớch hụùp cuỷa coọt khoõng khớ coự trũ soỏ nhoỷ nhaỏt lo = 13cm, ngửụứi ta nghe thaỏy aõm to nhaỏt, bieỏt raống ủaàu A hụỷ cuỷa coọt khoõng khớ laứ moọt buùng soựng, coứn ủaàu B kớn laứ moọt nuựt soựng, vaọn toỏc truyeàn aõm laứ 340m/s Khi thay ủoồi ủoọ cao cuỷa coọt khoõng khớ (tửực cuừng laứ thay ủoồi mửùc nửụực trong oỏng) ta thaỏy khi ủoọ cao cuỷa coọt khoõng khớ
baống 65 cm thỡ aõm laùi to nhaỏt (laùi coự coọng hửụỷng aõm) Soỏ buùng soựng trong coọt khoõng khớ ụỷ trửụứng hụùp naứy laứ bao nhieõu? A: 2 buùng soựng B: 3 buùng soựng C: 1 buùng soựng D: 4 buùng soựng
Cõu 49: Thực hiện giao thoa súng cơ trờn mặt nước với hai nguồn phỏt súng ngang kết hợp S1 và S2 nằm trờn mặt nước và cỏch nhau đoạn 14 cm, dao động điều hoà cựng pha và cựng tần số 40 Hz Điểm M nằm trờn mặt nước (MS1 = 32 cm, MS2
= 23 cm) cú biờn độ dao động cực đại Giữa M và đường trung trực thuộc mặt nước của đoạn S1S2 cú 5 gợn lồi giao thoa (5 dóy cực đại giao thoa) Súng truyền trờn mặt nước với vận tốc:
Cõu 1: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hũa, cựng phương, cựng tần số, cựng biờn độ a Biết độ lệch pha
của hai dao động thuộc đoạn từ 00 đến 900 Biờn độ tổng hợp A cú thể là:
A: 0 < A a B 2a A a 2 C 0 < A < a 2 D a 2 A a.
Trang 8Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội
Câu 2: Trường hợp nào sau đây là quá trình thu năng lượng :
A: Phóng xạ C: Phản ứng phân hạch
B: Phản ứng nhiệt hạch D: Khi biến đổi 1p 1n + 1poziton
Câu 3: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 10H và một tụ điện có điện dung C = 10pF Mạch này thu được sóng điện từ có bước sóng là :
A: 1,885m B: 18,85m C: 1885m D: 3m
Câu 4: Chọn câu sai:
A: Ánh sáng trắng là tập hợp gồm 7 ánh sáng đơn sắc: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím
B: Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng khơng bị tán sắc khi qua lăng kính
C: Vận tốc của sĩng ánh sáng tuỳ thuộc mơi trường trong suốt mà ánh sáng truyền qua
D: Dãy cầu vồng là quang phổ của ánh sáng trắng
Câu 5: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng (a = 0,6 mm, D = 2m), ta thấy 10 vân sáng liên tiếp cách nhau
1,8cm Hãy tìm bước sóng của ánh sáng đơn sắc đã dùng trong thí nghiệm
A: = 6m B: = 600nm C: = 0,65.10-3mm D: 60nm
Câu 6: Chọn câu sai? Các nguồn phát ra tia tử ngoại là:
A: Mặt Trời C: Hồ quang điện
B: Đèn cao áp thuỷ ngân D: Dây tĩc bĩng đèn chiếu sáng
Câu 7: Một hạt nhân phóng xạ bị phân rã đã phát ra hạt Sau phân rã, vận tốc của hạt :
A: Luôn nhỏ hơn vận tốc của hạt nhân sau phân rã
B: Bằng vận tốc của hạt nhân sau phân rã
C: Luôn lớn hơn vận tốc của hạt nhân sau phân rã
D: Chỉ có thể nhỏ hơn hoặc bằng vận tốc của hạt nhân sau phân rã
Câu 8: Chọn câu sai Tia (alpha) :
A: Là chùm các hạt nguyên tử Heli C: Bị lệch đường khi xuyên qua một điện trường
B: Làm phát quang một số chất D: Bị lệch đường khi xuyên qua một từ trường
Câu 9: Tại một nơi trên mặt đất, con lắc đơn cĩ chiều dài l1 cĩ tần số dao động điều hồ là 0,75 Hz, con lắc đơn cĩ chiều
dài l2 cĩ tần số dao động điều hồ là 1 Hz, thì con lắc đơn cĩ chiều dài l1 + l2 cĩ tần số dao động điều hồ là:
A: 0,875 Hz B 1,25 Hz C 0,6 Hz D 0,25 Hz
Câu 10: Một nguồn phát sĩng cơ dao động với phương trình u = 2cos(10t - /2), t tính bằng giây (s) Trong thời gian 8
(s), sĩng truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sĩng ?
Câu 11: Một dây thép dài 90 cm cĩ hai đầu cố định, được kích thích cho dao động bằng một nam châm điện nuơi bằng
mạng điện xoay chiều hình sin cĩ tần số 50 Hz Trên dây cĩ sĩng dừng với 6 bĩ sĩng Vận tốc truyền sĩng trên dây là:
A: 15 m.s-1 B 60 m.s-1 C 30 m.s-1 D 7,5 m.s-1
Câu 12: Một con lắc lị xo gồm lị xo nhẹ cĩ độ cứng k = 100N/m và vật nhỏ cĩ khối lượng m = 0,25kg, dao động điều
hồ với biên độ A = 6cm Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng Tính từ gốc thời gian (t0 = 0s), sau 7/120(s) vật đi được quãng đường:
Câu 13: Phát biểu nào sai khi nĩi về dao động tắt dần?
A: Biên độ giảm dần C: Chu kì dao động càng nhỏ thì sự tắt dần càng chậm B: Cơ năng của dao động giảm dần D: Lực cản và ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh Câu 14: Chọn câu đúng khi nĩi về sĩng ngang trong cơ học?
A: Sĩng ngang chỉ truyền được trong chất rắn
B: Sĩng ngang chỉ truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng
C: Sĩng ngang chỉ truyền được trong chất khí và lỏng
D: Sĩng ngang truyền được trong chất lỏng, rắn và khí
Câu 15: Dao động điện từ trong mạch là dao động điều hồ Khi hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm bàng 1,2V thì
cường độ dịng điện trong mạch bằng 1,8mA.Cịn khi hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm bằng 0,9V thì cường độ dịng điện trong mạch bằng 2,4mA Biết độ tự cảm của cuộn dây L = 5mH Điện dung của tụ và năng lượng dao động điện từ trong mạch bằng:
A: 20nF và 2,25.10-8J B 20nF và 5.10-10J C 10nF và 25.10-10J D 10nF và 3.10-10J
Câu 16: Ở mặt đất, con lắc đơn dao động với chu kì 2s Biết khối lượng Trái đất gấp 81 lần khối lượng Mặt trăng và bán
kính Trái đất gấp 3,7 lần bán kính Mặt trăng Đưa con lắc đĩ lên mặt trăng thì nĩ dao động với chu kì là:
Câu 17: Một dây đàn hồi rất dài cĩ đầu A dao động với tần số f theo phương vuơng gĩc với sợi dây Biên độ dao động là a,
vận tốc truyền sĩng trên dây là 4m/s Xét điểm M trên dây và cách A một đoạn 14cm, người ta thấy M luơn dao động ngược pha với A Biết tần số f cĩ giá trị trong khoảng từ 98Hz đến 102Hz Bước sĩng của sĩng đĩ cĩ giá trị là:
Trang 9Tuyển tập 40 đề thi Đại học môn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội
Câu 18: Một đồng hồ quả lắc (coi như một con lắc đơn) chạy đúng giờ ở trên mặt biển Xem trái đất là hình cầu có bán
kính R = 6400km Để đồng hồ chạy chậm đi 21,6s trong 1 ngày đêm (coi nhiệt độ không đổi) thì phải đưa nó lên độ cao:
A: Trong quá trình dao động lực căng dây luôn nhỏ hơn trọng lực của vật
B: Trong quá trình dao động lực căng dây luôn lớn hơn trọng lực của vật
C: Khi vật qua vị trí cân bằng lực căng dây lớn hơn trọng lực, tại biên độ lực căng dây nhỏ hơn trọng lực
D: Trong quá trình dao động lực căng dây cũng chính là lực hồi phục
Câu 21: Dây AB = 40cm căng ngang, 2 đầu cố định, khi có sóng dừng thì tại M là bụng thứ 4 (kể từ B),biết BM = 14cm
Tổng số bụng trên dây AB là:
Câu 22: Một con lắc lò xo có m = 200g dao động điều hoà theo phương đứng Chiều dài tự nhiên của lò xo là l 0 = 30cm Lấy g = 10m/s2 Khi lò xo có chiều dài 28cm thì vận tốc bằng không và lúc đó lực đàn hồi có độ lớn 2N Năng lượng dao động của vật là:
Câu 23: Mạch dao động của một máy phát sóng điện từ gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 20µH và một tụ điện có
điện dung C1 = 120pF Để máy có thể phát ra sóng điện từ có bước sóng λ = 113m thì ta có thể:
A: Mắc song song với tụ C1 một tụ điện có điện dung C2 = 60 pF
B: Mắc nối tiếp với tụ C1 một tụ điện có điện dung C2 = 180 pF
C: Mắc nối tiếp với tụ C1 một tụ điện có điện dung C2 = 60 pF
D: Mắc song song với tụ C1 một tụ điện có điện dung C2 = 180 pF
Câu 24: Một vật nhỏ có m =100g tham gia đồng thời 2 dao động điều hoà, cùng phương theo các phương trình:
x1 = 3sin20t(cm) và x2 = 2sin(20t - /3)(cm) Năng lượng dao động của vật là:
Câu 25: Một chiếc phao trên mặt nước nhấp nhô 10 lần trong 36s khi có sóng truyền qua, khoảng cách hai đỉnh sóng lân
cận là 10m Vận tốc truyền sóng là:
A: 25/18(m/s) B 2,5(m/s) C 2(m/s) D 25/9(m/s)
Câu 26: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6sin20t(cm) Cho 2 = 10 Vận tốc trung bình của vật khi đi từ
vị trí có gia tốc bằng 0 đến vị trí có gia tốc bằng 12000cm/s2 theo một chiều là:
Câu 27: Khi một chùm sáng đơn sắc hẹp song song truyền từ không khí vào trong nước thì:
A: Tần số tăng, bước sóng tăng C Tần số không đổi, bước sóng tăng
B: Tần số không đổi, bước sóng giảm D Tần số giảm, bước sóng giảm
Câu 28: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm một tụ điện mắc nối tiếp với một cuộn dây thuần cảm đang thực hiện dao
động điện từ tự do với tần số 7.103 rad.s-1 Tại thời điểm ban đầu, điện tích của tụ điện đạt cực đại Tính từ thời điểm ban đầu, thời gian ngắn nhất để năng lượng điện trường trong tụ điện bằng năng lượng từ trường trong cuộn dây là:
A: 1,496.10-4 s B 7,480.10-5 s C 1,122.10-4 s D 2,244.10-4 s
Câu 29: Loại sóng vô tuyến nào có thể truyền đến nhiều nơi trên mặt đất nhờ vào sự phản xạ nhiều lần trên tầng điện li
và trên mặt đất ?
A: Sóng ngắn B Sóng trung C Sóng dài và cực dài D Sóng cực ngắn
Câu 30: Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = 2 2sin(100.t - /2)(A), t tính bằng giây (s)
Tính từ lúc 0(s), dòng điện có cường độ bằng không lần thứ năm vào thời điểm:
A: 3/200(s) B 1/40(s) C 9/200(s) D 7/200(s)
Câu 31: Hạt proton có động năng 4,5MeV bắn vào hạt 3
1T đứng yên tạo ra 1 hạt 32He và 1 nơtron Hạt nơtron sinh ra có véctơ vận tốc hợp với véctơ vận tốc của proton một góc 600 Tính động năng hạt nơtron Cho biết mT = mHe = 3,016u,
mn = 1,009u, mp = 1,007u
Câu 32: Để cho dòng điện một chiều được tạo ra trong phương pháp chỉnh lưu dòng điện xoay chiều đỡ nhấp nháy thì người ta dùng bộ lọc Bộ lọc đơn giản nhất là:
A: Một điện trở thuần mắc nối tiếp với tải C: Một tụ điện mắc nối tiếp với tải
B: Một tụ điện mắc song song với tải D: Một điện trở thuần mắc song song với tải
Câu 33: Một bàn ủi điện trên nhãn có ghi: 220V- 1000W được mắc vào hiệu điện thế u = 311sin100t(V) Điện trở của
bàn ủi và biểu thức cường độ dòng điện qua bàn ủi là:
A: R = 4,84; i = 16sin100t(A) C R = 24,2; i = 6,43sin100t(A)
B: R = 48,4; i = 43sin100t(A) D R = 48,4; i = 6,43sin100t(A)
Trang 10Tuyển tập 40 đề thi Đại học mụn Vật lý 2011 GV: Bựi Gia Nội
Cõu 34: Dũng điện ba pha mắc hỡnh tam giỏc cú 3 tải đối xứng gồm 3 búng đốn và độ sỏng 3 búng đốn trong trường
hợp này là bỡnh thường Nếu ta chuyển cỏch mắc 3 búng thành hỡnh sao thỡ độ sỏng 3 búng thay đổi thế nào?
A: Độ sỏng tăng B Độ sỏng giảm C Độ sỏng khụng đổi D Khụng sỏng
Cõu 35: Cho dũng điện xoay chiều ba pha cú tần số f = 50Hz chạy qua ba cuộn dõy của stato của động cơ khụng đồng
bộ ba pha Động cơ hoạt động bỡnh thường Tốc độ quay của roto khụng thể lớn hơn:
A: 50 rad.s-1 B 100 rad.s-1 C 60 rad.s-1 D 314 rad.s-1
Cõu 36: Một mạch dao động gồm tụ điện cú điện dung C và cuộn dõy cú độ tự cảm L Điện trở dõy nối khụng đỏng kể
Biết biểu thức của cường độ dũng diện qua mạch là i = 0,4sin(2.106t)(A) Điện tớch lớn nhất của tụ là:
A: 8.10-6C B 4.10-7C C 2.10-7C D 8.10-7C
Cõu 37: Chọn cõu đỳng trong cỏc cõu sau?
A: Dũng điện xoay chiều ba pha là sự hợp lại của ba dũng điện xoay chiều một pha
B: Mỏy phỏt điện xoay chiều ba pha cú rụto hỡnh lồng súc
C: Phần ứng của mỏy phỏt điện xoay chiều ba pha là stato
D: Nguyờn tắc hoạt động của mỏy phỏt điện ba pha dựa trờn hiện tượng cảm ứng điện từ và từ trường quay Cõu 38: Một mạch điện xoay chiều gồm cỏc linh kiện lý tưởng mắc nối tiếp theo thứ tự R-L-C Tần số gúc riờng của
mạch là 0, điện trở R cú thể thay đổi Hỏi cần phải đặt vào mạch một hiệu điện thế xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng khụng đổi, cú tần số gúc bằng bao nhiờu để hiệu điện thế URL khụng phụ thuộc vào R?
Cõu 39: Cho một mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R và tụ điện C mắc nối tiếp hiệu điện thế đặt vào hai đầu
mạch là u= 100 2 sin100t(V), Biết cường độ dũng điện trong mạch cú giỏ trị hiệu dụng là 3 A và lệch pha /3 so với hiệu điện thế hai đầu mạch Giỏ trị của R và C là:
A: R = 50 3 và C =
4
10F
Cõu 43: Một ngụi mộ cổ vừa mới khai quật Một mẫu vỏn quan tài của nú chứa 50g cacbon cú độ phúng xạ là 457 phõn
ró/phỳt (chỉ cú 14C là phúng xạ) Biết rằng độ phúng xạ của cõy cối đang sống vào khoảng 3000 phõn ró/phỳt tớnh trờn 200g cacbon Chu kỡ bỏn ró của 14C khoảng 5 600 năm Tuổi của ngụi mộ cổ đú cỡ bao nhiờu năm ?
A: 9190 năm B 15200 năm C 2200 năm D 4000 năm
Cõu 44: Trong quá trình va chạm trực diện giữa một êléctron và một pozitôn, có sự huỷ cặp tạo thành hai phôtôn mỗi photon có năng lượng là 2,0MeV chuyển động theo hai chiều ngược nhau Tính tổng động năng của cả hai hạt trước khi
va chạm Cho me = 0,000537u và 1u = 931MeV/c2
A: 2MeV; B 3 MeV; C 1,5MeV; D 1,00MeV
Cõu 45: Một vật cú năng lượng nghỉ là E Khi vật này chuyển động với tốc độ bằng nửa tốc độ ỏnh sỏng trong chõn
khụng thỡ năng lượng toàn phần của vật bằng:
A: 1,25E B 1,5E C 1,125E D 2E/ 3
Cõu 46: Mạch RLC khi mắc vào mạng xoay chiều cú U = 200V, f = 50Hz thỡ nhiệt lượng toả ra trong 10s là 2000J
Biết cú hai giỏ trị của tụ thoả món điều kiện trờn là C = C1 = 25/(F) và C = C2 = 50/(F) R và L cú giỏ trị là:
A: 300 và 1/H B 100 và 3/H C 300 và 3/H D 100 và 1/H
Cõu 47: Cho phản ứng hạt nhõn: 11p + Be94 2α + H + 2,1MeV21 Cho biết số Avụgađrụ là NA = 6,023.1023mol-1 Năng lượng toả ra khi tổng hợp được 2(g) Heli là:
A: 1,6.1023MeV B 4,056.1010J C 2.1023MeV D 14044kWh
Cõu 48: Điện thế cực đại trờn tấm kim loại cụ lập về điện khi cú ỏnh sỏng thớch hợp chiếu vào phụ thuộc:
A: Cường độ chựm sỏng chiếu vào
B: Tần số của ỏnh sỏng chiếu vào và bản chất kim loại
C: Bản chất kim loại và khoảng cỏch từ nguồn sỏng tới bề mặt kim loại
D: Bước súng của ỏnh sỏng chiếu vào và cụng suất nguồn sỏng
Trang 11Tuyển tập 40 đề thi Đại học môn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội
Câu 49: Mạch RLC nối tiếp có R = 100, L = 2 3 /(H) Hiệu điện thế xoay chiều đặt vào đoạn mạch có biểu thức
u = Uosin2ft, f thay đổi được Khi f = 50Hz thì i chậm pha /3 so với u Để i cùng pha với u thì f có giá trị là:
hơi Natri nung nóng thì trong quang phổ liên tục nói trên xuất hiện:
A: Hai vạch tối nằm sát cạnh nhau C Hai vạch sáng trắng nằm sát cạnh nhau
B: Hai vạch tối nằm khá xa nhau D Hai vạch sáng vàng nằm sát cạnh nhau
Câu 2: Trong hiện tượng quang điện ngoài, động năng ban đầu cực đại của các electrôn quang điện:
A: Không phụ thuộc vào cường độ của chùm sáng kích thích và bước sóng của ánh sáng kích thích, mà chỉ phụ
thuộc vào bản chất của kim loại
B: Không phụ thuộc vào bản chất kim loại, mà chỉ phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích và cường độ
Câu 3: Chọn phát biểu sai khi nói về sự phóng xạ của hạt nhân nguyên tử:
A: Độ phóng xạ tại một thời điểm tỉ lệ với số hạt nhân đã bị phân rã tính đến thời điểm đó
B: Mỗi phân rã là một phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng
C: Độ phóng xạ phụ thuộc vào bản chất của chất phóng xạ
D: Tại một thời điểm, khối lượng chất phóng xạ càng lớn thì độ phóng xạ càng lớn
Câu 4: Khi nguyên tử hiđrô ở trạng thái kích thích mà e có quỹ đạo dừng L chuyển về trạng thái cơ bản thì phát ra phôtôn
có bước sóng 1 122nm Nếu ở trạng thái kích thích mà electron có quỹ đạo dừng M chuyển về trạng thái cơ bản thì sẽ phát ra phôtôn có bước sóng 2 103nm Biết năng lượng trạng thái dừng khi e ở quỹ đạo M là EM = -1,51eV Năng lượng của nguyên tử H ở trạng thái kích thích thứ nhất là:
A: -3,63eV B -3,93eV C -3,69eV D -3,39eV
Câu 5: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau a = 0,5 mm và được chiếu sáng bằng một ánh sáng đơn sắc Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m Trên màn quan sát, trong vùng giữa M và N (MN vuông
góc với các vân giao thoa, MN = 2 cm) người ta đếm được có 10 vân tối và thấy tại M và N đều là vân sáng Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm này là:
A: 0,700 µm B 0,600 µm C 0,500 µm D 0,400 µm
Câu 6: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa, cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ a Biết độ lệch pha
của hai dao động thuộc đoạn từ 900 đến 1800 Biên độ tổng hợp A thỏa mãn hệ thức nào sau đây?
A: A a B 2a A a 2 C a 2 A a D a 2 A 0.
Câu 7: Màu sắc của ánh sáng phụ thuộc vào:
A: Tần số của ánh sáng C Bước sóng của ánh sáng
B: Cả bước sóng lẫn môi trường truyền ánh sáng D Môi trường truyền sáng
Câu 8: Trong thí nghiệm giao thoa với khe Young, các khe cách nhau một khoảng bằng 100 lần bước sóng ánh sáng đi qua khe Khi đó khoảng cách giữa vân tối bậc 3 và vân sáng bậc 1 trên màn quan sát đặt cách hai khe 50cm là:
A: 5 mm B 7,5 mm C 2,5 mm D 2 mm
Câu 9: Vận tốc ban đầu của electron quang điện bứt khỏi kim loại có giá trị:
A: Trong khoảng từ 0 đến giá trị v0max C: Có cùng một giá trị với mọi electron
B: Trong khoảng từ 0 đến vô cùng D: Có cùng một giá trị vmax với mọi electron
Câu 10: Sau mỗi giờ số nguyên tử của đồng vị phóng xạ cô ban giảm 3,8% Hằng số phóng xạ của cô ban là:
Trang 12Tuyển tập 40 đề thi Đại học môn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội
Câu 13: Có ba hạt mang động năng bằng nhau: hạt prôton, hạt nhân đơteri và hạt , cùng đi và một từ trường đều,
chúng đều có chuyển động tròn đều bên trong từ trường Gọi bán kính quỹ đạo của chúng lần lượt là : RH, RD, R ,và xem khối lượng các hạt bằng số khối Giá trị của các bán kính sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:
A: RH > RD >R B R = RD > RH C RD > RH = R D RD > R > RH
Câu 14: Trong quang phổ của nguyên tử Hyđrô, vạch có tần số nhỏ nhất của dãy Laiman là f1 = 8,22.1014 Hz,vạch
có tần số lớn nhất của dãy Banme là f2 = 2,46.1015 Hz Năng lượng ion hoá nguyên tử Hyđrô từ trạng thái cơ bản là:
A: E 21,74.10- 19J B E 10,85.10- 19 J C E 16.10- 19 J D E 13,6.10- 19 J
Câu 15: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng hai khe Iang trong không khí người ta thấy tại M có vân sáng bậc 6
Nếu nhúng toàn bộ hệ thống vào trong một chất lỏng có chiều suất n = 1,5 thì tại M ta thu được vân gì:
B: Vân tối thứ 6 so với vân trung tâm D Vân tối thứ 9 so với vân trung tâm
Câu 16: Chọn phát biểu đúng:
A: Ánh sáng có bước sóng càng ngắn thì chiết suất của môi trường ứng với nó càng nhỏ
B: Bước sóng của ánh sáng không thay đổi khi ánh sáng truyền từ môi trường này sáng môi trường khác
C: Trong thủy tinh, vận tốc của ánh sáng đỏ lớn hơn vận tốc của ánh sáng tím
D: Vận tốc truyền ánh sáng trong một môi trường không phụ thuộc vào tần số ánh sáng
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là đúng về hiện tượng quang điện bên trong:
A: Đây là hiện tượng e hấp thụ photôn có năng lượng đủ lớn để bứt ra khỏi khối chất và trở thành e dẫn điện B: Đây là hiện tượng e chuyển động mạnh hơn khi hấp thụ photôn
C: Hiện tượng này có thể xảy ra với ánh sáng có bước sóng bất kì
D: Tần số đủ để xảy ra hiện tượng quang điện trong thường nhỏ hơn tần số để xảy ra hiện tượng quang điện ngoài Câu 18: Một nguyên tử có thể bức xạ một phôtôn có năng lượng = hf thì nó không thể hấp thể hấp thụ một năng
Câu 21: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số góc = 20rad/s tại vị trí có gia tốc
trọng trường g = 10m/s2, khi qua vị trí x = 2cm, vật có vận tốc v = 40 3 cm/s Lực đàn hồi cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động có độ lớn:
Câu 22: Cho đoạn mạch RLC, R = 50 Đặt vào mạch hiệu điện thế: u = 100 2 sinωt(V), biết hiệu điện thế giữa hai bản tụ và hiệu điện thế giữa hai đầu mạch lệch pha 1 góc /6 Công suất tiêu thụ của mạch là:
Câu 23: Vật dao động điều hoà theo phương trình: x = Acos(t - /2) (cm ) Sau khi dao động được 1/8 chu kỳ vật có ly
độ 2 2 cm Biên độ dao động của vật là:
A: 20 (rad/s) B 15 (rad/s) C 25 (rad/s) D 10 (rad/s)
Câu 26: Một sóng cơ học lan truyền dọc theo một đường thẳng với biên độ sóng không đổi và có phương trình sóng tại
nguồn O là u = Acos(ωt - /2)cm Một điểm M cách nguồn O một khoảng bằng 1/6 bước sóng, ở thời điểm t π