1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tuyển tập 40 đề thi đại học môn Vật Lý 2011_Phần 3

19 526 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuyển tập 40 đề thi đại học môn vật lý 2011 phần 3
Người hướng dẫn Giáo viên Bùi Gia Nội
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Tuyển tập đề thi
Năm xuất bản 2011
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A: Trong một chu kỳ của vật dao động cĩ hai giai đoạn trong đĩ động năng của vật giảm.. B: Trong một chu kỳ của vật dao động cĩ hai giai đoạn trong đĩ thế năng của vật giảm.. Chu kỳ dao

Trang 1

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội

Câu 45: Hạt nhân pôlôni 226

88Ra phóng xạ  và biến đổi thành hạt nhân22286 Rn Ban đầu có một mẫu22688 Ra nguyên chất

và cĩ khối lượng 2,26g Tính số hạt 22286 Rn thu được trong năm thứ 786 của quá trình phân rã? Biết chu kì bán rã của 22688Ra

là 1570năm

A: 1,88.1018hạt B: 1,88.1017hạt C: 1,88.1016hạt D: 1,88.1019hạt

Câu 46: Chất phĩng xạ 21084Po phát ra tia 42 và biến đổi thành20682Pb Biết khối lượng các hạt là mPb = 205,9744u,

mPo = 209,9828u, mα = 4,0026u Năng lượng toả ra khi 10g Po phân rã hết là:

A: 2,2.1010J B 2,5.1010J C 2,7.1010J D 2,8.1010J

Câu 47: Hệ mặt trời bao gồm:

A: Mặt trời và 8 hành tinh C: Mặt trời và 9 hành tinh

B: Mặt trời, 8 hành tinh và các tiểu hành tinh D: Mặt trời và 10 hành tinh

Câu 48: Để xác định cường độ, liều lượng tia Rơn-ghen ta sử dụng tính chất nào của nĩ?

A: Ion hĩa khơng khí C: Gây hiện tượng quang điện

B: Khả năng đâm xuyên D: Khả năng hủy diệt tế bào

Câu 49: Chỉ ra phát biểu sai:

A: Pin quang điện là dụng cụ biến đổi trực tiếp năng lượng ánh sáng thành điện năng

B: Pin quang điện hoạt động dựa vào hiện tượng quang dẫn

C: Quang trở và pin quang điện đều hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện ngoài

D: Quang trở là một điện trở có trị số phụ thuộc cường độ chùm sáng thích hợp chiếu vào nó

Câu 50: Khi chiếu lần lượt hai bức xạ cĩ tần số là f1, f2 (với f1 < f2) vào một quả cầu kim loại đặt cơ lập thì đều xảy ra hiện tượng quang điện với điện thế cực đại của quả cầu lần lượt là V1, V2 Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ trên vào quả

cầu này thì điện thế cực đại của nĩ là:

A: (V1 + V2) B: V1 – V2 C: V2 D: V1

ĐỀ THI SỐ 11

Câu 1: Khi chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo L, nguyên tử hidrô phát ra phôtôn có bước sóng 0,6563m Khi chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo L, nguyên tử hidro phát ra phôtôn có bước sóng 0,4861m Khi chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo

M, nguyên tử hidro phát ra phôtôn có bước sóng:

A: 1,1424m B: 1,8744m C: 0,1702m D: 0,2793m

Câu 2: Mạch dao động lý tưởng L-C Gọi u, i, q và U0, I0, Q0 lần lượt là giá trị tức thời và cực đại của điện áp giữa 2 bản tụ,

cường độ dịng điện qua mạch, điện tích của tụ điện Hỏi trong các hệ thức sau hệ thức nào sai?

A: I02 i2 C u2

L

2

2 2 0

q

I i

C L

C

C

Câu 3: Một sợi dây đàn hồi, một đầu dây dao động với phương trình x = a.cos(t + ) Hỏi khi cĩ sĩng dừng trên dây thì tốc độ dao động của bụng sĩng thỏa mãn hệ thức nào sau đây?

A: v  4a. B: v  2a. C: v  a. D: v = 2a.

Câu 4: Chọn đáp án sai Dao động tắt dần là dao động:

A: Có biên độ giảm dần theo thời gian C: Không có tính điều hòa

B: Có thể có lợi hoặc có hại D: Có tính tuần hoàn

Câu 5: Sau 2 giờ độ phóng xạ của một chất giảm đi 4 lần Sau 3 giờ độ phóng xạ của chất đó giảm bao nhiêu lần?

A: Giảm 4 lần B: Giảm 8 lần C Giảm 2 lần D. Giảm 16 lần

Câu 6: Chọn câu trả lời đúng: Trong dao động điều hịa của con lắc lò xo, lực gây nên dao động của vật:

A: Là lực đàn hồi

B: Cĩ hướng là chiều chuyển động của vật

C: Cĩ độ lớn khơng đổi

D: Biến thiên điều hịa cùng tần số với tần số dao động riêng của hệ dao động và luơn hướng về vị trí cân bằng

Câu 7: Chọn câu sai Nhận xét về sự biến đổi năng lượng giữa động năng và thế năng của vật dao động điều hịa

A: Trong một chu kỳ của vật dao động cĩ hai giai đoạn trong đĩ động năng của vật giảm

B: Trong một chu kỳ của vật dao động cĩ hai giai đoạn trong đĩ thế năng của vật giảm

C: Trong một chu kỳ của vật dao động cĩ hai thời điểm tại đĩ động năng và thế năng của vật cĩ cùng giá trị

D: Khi vật dao động thì độ tăng động năng bao giờ cũng bằng độ giảm thế năng và ngược lại.

Câu 8: Một vật có độ cứng m treo vào một lò xo có độ cứng k Kích thích cho vật dao động với biên độ 8cm thì chu kỳ dao động của nó là T = 0,4s Nếu kích thích cho vật dao động với biên độ dao động 4cm thì chu kỳ dao động của nó có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?

A: 0,2s B: 0,4s C: 0,8s D: 0,16s

Trang 2

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội

Câu 9: Một vật dao động điều hịa với phương trình x = Acos(.t + ) Phương trình vận tốc có dạng v = Asint Kết

luận nào là đúng?

A: Gốc thời gian là lúc vật có li độ x = +A C: Gốc thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều dương

B: Gốc thời gian là lúc vật có li độ x = -A D: Gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo chiều âm

Câu 10: Xét dao động điều hoà của một con lắc lò xo Gọi O là vị trí cân bằng M, N là 2 vị trí biên P là trung điểm OM,

Q là trung điểm ON Thời gian di chuyển từ O tới Q sẽ bằng:

A: Thời gian từ N tới Q B: 1/4 chu kỳ C: 1/8 chu kỳ D: 1/12 chu kỳ

Câu 11: Một con lắc đơn dao động điều hồ, nếu tăng chiều dài 25% thì chu kỳ dao động của nĩ:

Câu 12: Một con lắc đơn được treo trên trần của một xe ôtô đang chuyển động theo phương ngang Chu kỳ dao động của con lắc trong trường hợp xe chuyển động thẳng đều là T và khi xe chuyển động với gia tốc a là T’ Kết luận nào sau

đây là đúng khi so sánh hai trường hợp?

A: T’ < T C: T = T’

B: T’ > T D: T’ < T nếu xe chuyển động chậm dần, T’ > T nếu xe chuyển động nhanh dần

Câu 13: Một con lắc đơn cĩ dây treo dài 50cm vật nặng cĩ khối lượng 25g Từ vị trí cân bằng kéo dây treo đến vị trí nằm

ngang rồi thả cho dao động Bỏ qua ma sát, lấy g = 10 m/s2 Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là:

A: ±10 m/s B: ± 10 m/s C: ± 0,5 m/s D: ± 0,25m/s

Câu 14: Xét dao động tổng hợp của hai dao động thành phần cĩ cùng tần số Biên độ của dao động tổng hợp khơng phụ

thuộc vào yếu tố nào sau đây :

A: Biên độ của dao động hợp thành thứ nhất C: Biên độ của dao động hợp thành thứ hai

B: Tần số chung của hai dao động hợp thành D: Độ lệch pha của hai dao động hợp thành

Câu 15: Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sĩng, v là tốc độ truyền sĩng, T là chu kì của sĩng Nếu

dnvT (n = 0,1,2, ), thì hai điểm đĩ sẽ:

A: Dao động cùng pha C Dao động ngược pha

B: Dao động vuơng pha D Khơng xác định được

Câu 16: Tại hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn kết hợp cùng dao động với phương trình: u = asin100t (cm) Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là v = 40cm/s Xét điểm M trên mặt nước có AM = 9cm và BM = 7cm Hai dao động tại M do hai sóng từ A và B truyền đến là hai dao động:

A: Cùng pha B Ngược pha C Lệch pha 90o D Lệch pha 120o

Câu 17: Ở hai đầu một tụ điện có một hiệu điện thế xoay chiều U, tần số 50Hz Dòng điện đi qua tụ điện có cường độ bằng I Muốn cho dòng điện đi qua tụ điện có cường độ bằng 0,5I phải thay đổi tần số dòng điện đến giá trị nào sau đây?

B: Giảm 2 lần và bằng 25Hz D: Tăng 4 lần và bằng 200Hz

Câu 18: Một đoạn mạch điện xoay chiều A, B gồm hai cuộn dây mắc nối tiếp, cuộn thứ nhất cĩ điện trở thuần R1 = 10

và độ tự cảm L1 = 0,0636H, cuộn thứ hai cĩ điện trở thuần R2 = 20 và độ tự cảm L2 cĩ thể thay đổi được Giữa R1, R2, L1

khơng đổi, phải thay đổi L2 như thế nào để độ lệch pha của u và i là  = /4? Cho f = 50Hz

A: 1

10π(H) B: 0,1 (H) C: 0,01 (H) D: 1(H)

Câu 19: Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 50, một cuộn cảm có L = 1/(H), và một tụ điện 

4

2

mắc nối tiếp vào một mạng điện xoay chiều có tần số f = 50Hz và hiện điện thế hiệu dụng u = 200 2 cos100t (V)

Biểu thức nào sau đây đúng với biểu thức dòng điện qua đoạn mạch?

A: i = 4cos 100 t + /4 (A)     C: i = 4 2cos 100 t - /4 (A)    

B: i = 4cos 100πt (A)  D: i = 4cos 100 t - /4 (A)    

Câu 20: Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, nếu tần số gĩc là 1 và 2 thì cường độ hiệu dụng là khơng đổi Nếu tần số gĩc là  thì trong mạch xảy ra cộng hưởng điện Hỏi  bằng bao nhiêu theo 1, 2

ω ω

ω =

ω + ω B:

1 2

1 2

ω ω

ω =

ω = 2

Câu 21: Đoạn mạch xoay chiều theo thứ tự gồm LRC nối tiếp C là tụ điện, R là điện trở thuần, L là cuộn dây thuần cảm Hiệu điện thế xoay chiều ở hai đầu đoạn mạch AB có dạng uAB = U 2 cos2ft (V) Các hiệu điện thế hiệu dụng UC = 100V, UL = 100V Các hiệu điện thế uLR và uRC lệch pha nhau 90o Hiệu điện thế hiệu dụng UR có giá trị là:

A: 100V B: 200V C: 150V D: 50V

Trang 3

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội

Câu 22: Trong mạch điện RLC nếu hiệu điện thế U của dịng điện xoay chiều khơng đổi thì khi ta tăng tần số từ 0Hz đến

vơ cùng lớn thì cơng suất mạch điện sẽ:

A: Tăng từ 0 đến vơ cùng

B: Giảm từ vơ cùng lớn đến 0

C: Tăng từ 0 đến một giá trị lớn nhất Pmax rồi lại giảm về 0

D: Tăng từ một giá trị khác 0 đến một giá trị lớn nhất Pmax rồi lại giảm về một giá trị khác 0

Câu 23: Trên một sợi dây dài 2m đang cĩ sĩng dừng với tần số 100Hz, người ta thấy ngồi 2 đầu dây cố định cịn cĩ 3

điểm khác luơn đứng yên Vận tốc truyền sĩng trên dây là:

A: 40 m/s B: 100m/s C: 60 m/s D: 80 m/s

Câu 24: Một khung dây đặt trong từ trường cĩ cảm ứng từ B

Từ thơng qua khung là 6.10-4Wb Cho cảm ứng từ giảm đều về 0 trong thời gian 10-3(s) thì suất điện động cảm ứng trong khung là:

A: 6V B 0,6V C 0,06V D 3V

Câu 25: Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần R nối tiếp với một cuộn dây có điện trở hoạt động R0 và hệ số tự cảm L được mắc vào hiệu điện thế xoay chiều u = U0cost Viết biểu thức của dòng điện trong mạch?

A: i I cos( t0   )với  tính từ công thức  L

tg R

B: i I cos( t0   ) với  tính từ công thức   L

tg R

C: i I cos( t0   ) với  tính từ công thức   

0

L tg

D: iI cos( t0   ) với  tính từ công thức   

0

L tg

Câu 26: Tụ điện của mạch dao động cĩ điện dung C = 2μF, ban đầu được tích điện đến điện áp 100V, sau đĩ cho mạch

thực hiện dao động điện từ tắt dần Năng lượng mất mát của mạch từ khi bắt đầu thực hiện dao động đến khi dao động điện

từ tắt hẳn là bao nhiêu?

Câu 27: Một mạch điện xoay chiều chỉ cĩ một phần tử Hiệu điện thế hai đầu mạch cĩ biểu thức:

u = 100 2cos(100πt - π/3) (V), dịng điện trong mạch cĩ biểu thức i = 2cos(100πt + π/6) (A) Vậy phần tử đĩ là:

A: Điện trở cĩ R = 100() C: Tụ điện cĩ C = 31,8(F)

B: Cuộn thuần cảm cĩ L = 0,318(H) D: Tụ điện cĩ C = 15,9(F)

Câu 28: Một đèn ống khi hoạt động bình thường thì dòng điện qua đèn có cường độ 0,5A và hiệu điện thế ở hai đầu đèn là 25V Để sử dụng đèn với mạng điện xoay chiều 50 2 V – 50Hz, người ta mắc nối tiếp với nó một cuộn cảm có điện trở thuần 50 (còn gọi là chấn lưu) Hệ số tự cảm L của cuộn dây có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?

A:

1

7

1

2

Câu 29: Một động cơ không đồng bộ ba pha đấu theo hình sao vào một mạng điện ba pha có hiệu điện thế dây 380V Động cơ có công suất 6kW và cos = 0,85 Cường độ dòng điện chạy qua động cơ có thể nhận các giá trị nao sau đây?

A: I = 12,7A B: I = 8,75A C: I = 10,7A D: I = 107A

Câu 30: Một mạch điện gồm một tụ điện C, một cuộn cảm L thuần cảm kháng và biến trở R được mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạng uAB 200 2 cos100 t (V) Biết rằng ứng với hai giá trị của biến trở là R1 = 10 và R2 = 40 thì công suất tiêu thụ P trên đoạn mạch là như nhau Công suất P của đoạn mạch có thể nhận giá trị nào sau đây?

A: P = 800W B: P = 80W C: P = 400W D: 900W

Câu 31: Phát biểu nào sau đây là sai khi nĩi về ánh sáng trắng và ánh sáng đơn sắc?

A: Ánh sáng trắng là tập hợp của vơ số các ánh sáng đơn sắc khác nhau cĩ màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím B: Chiết suất của chất làm lăng kính là giống nhau đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau

C: Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng khơng bị tán sắc khi đi qua lăng kính

D: Khi các ánh sáng đơn sắc đi qua một mơi trường trong suốt thì chiết suất của mơi trường đối với ánh sáng đỏ là

nhỏ nhất, đối với ánh sáng tím là lớn nhất

Câu 32: Trong một ống Rơnghen (phát ra tia X), số electron đập vào catod trong mỗi giây là n = 5.1015 hạt, vận tốc mỗi hạt

là 8.107m/s Cho h = 6.625.10-34Js; c = 3.108m/s; m = 9,1.10-31kg; |e| = 1,6.10-19C Tính hiệu điện thế giữa anod và catod (bỏ qua động năng của electron khi bứt ra khỏi catod)

A: 18,2 (V) B 18,2 (kV) C 81,2 (kV) D 2,18 (kV)

Trang 4

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mụn Vật lý 2011 GV: Bựi Gia Nội

Cõu 33: Cho moọt maùch ủieọn xoay chieàu RLC, vụựi R = 100, C = 0,318.10-4

F, hieọu ủieọn theỏ toaứn maùch laứ

uAB = 200 2 cos(100t + /4) V Cuoọn thuaàn caỷm coự giaự trũ thay ủoồi ủửụùc Khi L bieỏn thieõn thỡ UC max bằng :

A: 200 V C: 282 V C: 400 V D: 220 V

Cõu 34: ẹeồ giaỷm coõng suaỏt hao phớ treõn daõy taỷi ủieọn n laàn, trửụực khi truyeàn taỷi, hieọu ủieọn theỏ phaỷi:

A: Giaỷm ủi n laàn B: Taờng leõn n2 laàn C: Giaỷm ủi n2 laàn D: Taờng leõn n laàn

Cõu 35: Thớ nghieọm giao thoa khe Young vụựi aựnh saựng ủụn saộc coự bửụực soựng  = 0,5m Khoaỷng caựch giửừa hai nguoàn keỏt hụùp laứ a = 2mm, khoaỷng caựch tửứ hai nguoàn ủeỏn maứn laứ D = 2m Tỡm soỏ vaõn saựng vaứ soỏ vaõn toỏi thaỏy ủửụùc treõn maứn bieỏt giao thoa trửụứng coự beà roọng L = 7,5mm

A: 7 vaõn saựng, 8 vaõn toỏi C: 7 vaõn saựng, 6 vaõn toỏi

B: 15 vaõn saựng, 16 vaõn toỏi D: 15 vaõn saựng, 14 vaõn toỏi

Cõu 36: Trong oỏng Rụnghen, phaàn lụựn ủoọng naờng cuỷa caực electron truyeàn cho ủoỏi aõm cửùc chuyeồn hoựa thaứnh :

A: Naờng lửụùng cuỷa chuứm tia X C: Noọi naờng laứm noựng ủoỏi catot

B: Naờng lửụùng cuỷa tia tửỷ ngoaùi D: Naờng lửụùng cuỷa tia hoàng ngoaùi

Cõu 37: Trong caực loaùi tia: Rụnghen, hoàng ngoaùi, tửỷ ngoaùi, ủụn saộc maứu luùc, thỡ tia coự taàn soỏ nhoỷ nhaỏt laứ

A: Tia hoàng ngoaùi B: Tia ủụn saộc maứu luùc C: Tia tửỷ ngoaùi D: Tia Rụnghen

Cõu 38: Trong mỏy quang phổ dựng lăng kớnh Khe sỏng của ống chuẩn trực của mỏy quang phổ được đặt tại

A: Tiờu điểm ảnh của thấu kớnh hội tụ C Tiờu điểm vật của thấu kớnh hội tụ

B: Quang tõm của thấu kớnh hội tụ D Tại một điểm trờn trục chớnh của thấu kớnh hội tụ

Cõu 39: Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng khi núi về hiện tượng quang dẫn?

A: Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm mạnh điện trở của chất bỏn dẫn khi bị chiếu sỏng

B: Trong hiện tượng quang dẫn, electron được giải phúng ra khỏi khối chất bỏn dẫn

C: Một trong những ứng dụng quan trọng của hiện tượng quang dẫn là việc chế tạo đốn ống

D: Trong hiện tượng quang dẫn, năng lượng cần thiết để giải phúng electron liờn kết thành electron dẫn được cung

cấp bởi nhiệt

Cõu 40: ẹoaùn maùch AB goàm hai ủoaùn AD vaứ DB gheựp noỏi tieỏp ẹieọn aựp tửực thụứi treõn caực ủoaùn maùch vaứ doứng ủieọn qua chuựng laàn lửụùt coự bieồu thửực: uAD = 100 2 cos(100t + /2)(V); uDB = 100 6 cos(100t + 2/3)(V);

i = 2 cos(100t + /2)(A) Coõng suaỏt tieõu thuù cuỷa ủoaùn maùch AB laứ:

Cõu 41: Khi caực nguyeõn tửỷ hidro ủửụùc kớch thớch ủeồ eõlectron chuyeồn leõn quyừ ủaùo M thỡ sau ủoự caực vaùch quang phoồ maứ nguyeõn tửỷ coự theồ phaựt ra seừ thuoọc vuứng:

A: Hoàng ngoaùi vaứ khaỷ kieỏn C: Hoàng ngoaùi vaứ tửỷ ngoaùi

B: Khaỷ kieỏn vaứ tửỷ ngoaùi D: Hoàng ngoaùi, khaỷ kieỏn vaứ tửỷ ngoaùi

Cõu 42: Chu kỳ bỏn ró của một chất phúng xạ là thời gian sau đú:

A: Hiện tượng phúng xạ lặp lại như cũ C: 1/2 số hạt nhõn phúng xạ bị phõn ró

B: Độ phúng xạ tăng gấp 2 lần D: Khối lượng chất phúng xạ tăng lờn 2 lần

Cõu 43: Moọt chaỏt phoựng xaù  sau 10 ngaứy ủeõm khoỏi lửụùng chất phúng xạ bằng khối lượng chất tạo thành Chu kỡ baựn raừ

cuỷa chaỏt naứy laứ :

A: 20 ngaứy B: 5 ngaứy C: 10 ngaứy D: 15 ngaứy

Cõu 44: ẹoọ huùt khoỏi khi taùo thaứnh caực haùt nhaõn 2

1D ; 31T ; 42He laàn lửụùt laứ:md = 0,0024u; mT = 0,0087u; mHe = 0,0305u Haừy cho bieỏt phaỷn ửựng: 21D 13T 42He  10n toaỷ hay thu bao nhieõu naờng lửụùng? Cho u = 931 MeV/c2

A: Thu naờng lửụùng: E = 18,06 eV C: Toaỷ naờng lửụùng: E = 18,06 eV

B: Thu naờng lửụùng: E = 18,06 MeV D: Toaỷ naờng lửụùng: E = 18,06 MeV

Cõu 45: Chọn cõu sai trong cỏc cõu sau:

A: Tia X cú tỏc dụng mạnh lờn kớnh ảnh C: Tia hồng ngoại cú bản chất súng điện từ

B: Tia X là súng điện từ cú bước súng dài D: Tia tử ngoại làm phỏt quang một số chất

Cõu 46: Chiếu ỏnh sỏng vàng vào mặt một tấm vật liệu thỡ thấy cú electron bật ra Tấm vật liệu đú chắc chắn phải là: A: Kim loại sắt B Kim loại kiềm C: Chất cỏch điện D Chất hữu cơ

Cõu 47: Hạt nhân pôlôni21084Po là chất phóng xạ anpha  Biết hạt nhân mẹ đang đứng yên và lấy gần đúng khối lượng các hạt nhân theo số khối A Hãy tìm xem bao nhiêu phần trăm của năng lượng toả ra chuyển thành động năng hạt  (Coi phản ứng khụng kốm theo bức xạ gam- ma)

A: 89,3% ; B 98,1% ; C 1,94% ; D 1,89%

Cõu 48: Khi chiếu 1 ỏnh sỏng đơn sắc tới bề mặt 1 kim loại thỡ electron quang điện cú động năng ban đầu cực đại khi: A: Photon ỏnh sỏng tới cú năng lượng lớn nhất C: Cụng thoỏt của electron cú năng lượng nhỏ nhất B: Năng lượng mà electron thu được là lớn nhất D: Năng lượng mà electron bị mất đi là nhỏ nhất

Trang 5

Tuyển tập 40 đề thi Đại học môn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội Câu 49: Một con lắc đơn vật treo khối lượng có là m, dây treo có chiều dài l, biên độ góc ban đầu là α0 (α0 coi là rất nhỏ) dao động tắt dần do tác dụng lực cản FCản không đổi, FCản luôn có chiều ngược chiều chuyển động của vật Hãy tìm:

số lần n vật đi qua vị trí cân bằng cho đến lúc dừng lạị

A: n = mgα0

0

mgα

Fc C: n =

0

2mgα

Fc D: n =

0

mgα 4Fc

Câu 50: Moät chaát phóng xaï coù chu kì baùn raõ laø 138 ngaøy ñeâm, khoái löôïng ban ñaàu laø 200g Sau 276 ngaøy ñeâm, khoái

löôïng chaát phoùng xaï ñaõ bò phaân raõ :

A: 150g B: 50g C: 1,45g D: 0,725g

ĐỀ THI SỐ 12

Câu 1: Gaén laàn löôït hai quaû caàu vaøo moät loø xo vaø cho chuùng dao ñoäng Trong cuøng moät khoaûng thôøi gian t, quaû caàu m1

thöïc hieän 10 dao ñoäng coøn quaû caàu m2 thöïc hieän 5 dao ñoäng Haõy so saùnh caùc khoái löôïng m1 vaø m2

A: m2 = 2m1 B: m2 = 2m1 C: m2 = 4m1 D: m2 = 2 2m1

Câu 2: Một vật nặng 500g dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 20cm và trong khoảng thời gian 3 phút vật thực hiện 540

dao động Cho 2  10 Cơ năng của vật là:

A: 2025J B 0,9J C 900J D 2,025J

Câu 3: Treân maët nöôùc phaúng laëng coù hai nguoàn ñieåm dao ñoäng S1 vaø S2 Khi ñoù treân maët nöôùc, taïi vuøng giöõa S1 vaø S2 ngöôøi

ta quan saùt thaáy coù 5 gôïn loài vaø nhöõng gôïn naøy chia ñoaïn S1S2 thaønh 6 ñoaïn maø hai ñoaïn ôû hai ñaàu chæ daøi baèng moät nöûa caùc ñoaïn coøn laïị Cho S1S2 = 5cm Böôùc soùng  coù theå nhaän giaù trò naøo sau ñaâỷ

A:  = 4cm B:  = 8cm C:  = 2cm D:  = 1cm

Câu 4: Thöïc hieän giao thoa treân maët chaát loûng vôùi hai nguoàn S1 vaø S2 gioáng nhau, caùch nhau 130cm Phöông trình dao ñoäng taïi S1 vaø S2 ñeàu laø u = 2cos40t Vaän toác truyeàn soùng treân maët chaát loûng laø 8m/s Bieân ñoä soùng khoâng ñoåị Soá ñieåm cöïc ñaïi treân ñoaïn S1S2 laø bao nhieâủ Haõy choïn keát quaû đúng trong caùc keát quaû döôùi ñaâỷ

A: 7 B: 12 C: 10 D: 5 Câu 5: Âm do hai nhạc cụ phát ra luôn khác nhau về:

A: Độ caọ C: Âm sắc.

B: Cöôøng ñoä D: Về cả độ cao, cöôøng ñoä và âm sắc

Câu 6: Moät con laéc loø xo treo thaúng ñöùng goàm vaät m = 150g, loø xo coù k = 10N/m Löïc caêng cöïc tieåu taùc duïng leân vaät laø 0,5N Cho g = 10m/s2 thì bieân ñoä dao ñoäng cuûa vaät laø:

A: 5cm B: 20cm C: 15cm D: 10cm Câu 7: Ñieàu naøo sau ñaây laø sai khi noùi veà dao ñoäng ñieàu hoaø cuûa vaät?

A: Cô naêng cuûa vaät ñöôïc baûo toaøn

B: Vaän toác bieán thieân theo haøm soá baäc nhaát ñoái vôùi thôøi gian

C: Ñoäng naêng biến thiên tuần hoàn và luôn  0

D: Ñoäng naêng biến thiên tuần hoàn quanh giá trị = 0

Câu 8: Một quan sát viên đứng ở bờ biển nhận thấy rằng: khoảng cách giữa 5 ngọn sóng liên tiếp là 12m Bước sóng là: A: 2m B: 1,2m C: 3m D: 2,4m

Câu 9: Hai lß xo 1, 2 cã hÖ sè ®µn håi t­¬ng øng k1, k2víi k1 = 4k2 M¾c hai lß xo nèi tiÕp víi nhau råi kÐo hai ®Çu tù do cho chóng gi·n rạ ThÕ n¨ng cña lß xo nµo lín h¬n vµ lín gÊp bao nhiªu lÇn so víi lß xo cßn l¹ỉ

A: ThÕ n¨ng lß xo 1 lín gÊp 4 lÇn thÕ n¨ng lß xo 2 C: ThÕ n¨ng lß xo 1 lín gÊp 2 lÇn thÕ n¨ng lß xo 2

B: ThÕ n¨ng lß xo 2 lín gÊp 2 lÇn thÕ n¨ng lß xo 1 D: ThÕ n¨ng lß xo 2 lín gÊp 4 lÇn thÕ n¨ng lß xo 1

Câu 10: Có bốn dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số như sau: x1 = 5cos(t - /4); x2 = 10cos(t + /4);

x3 = 10cos(t + 3/4); x4 = 5cos(t + 5/4) Dao ñộng tổng hợp của chúng coù dạng:

A: x =10 cos(t + /4) C: x = 5 2 cos(t + /2) B: x = 5cos(t - /3) D: x = 5 3 cos(t + /6) Câu 11: Mạch điện có hai trong ba phần tử R, L, C mắc nối tiếp nhau, cuộn dây thuần cảm Biết biểu thức hiệu điện thế

và cường độ dòng điện qua mạch là:u = U cos(ωt - π/6)(V) và 0 i = I cos ωt + π/6 (A) thì hai phần tử đó là: 0  

B: C và R D: Không thể xác định được 2 phần tử đó.

Câu 12: Một con lắc đơn vật treo khối lượng có là m, dây treo có chiều dài l, biên độ góc ban đầu là α0 (α0 coi là rất nhỏ) dao động tắt dần do tác dụng lực cản FC không đổi, FC luôn có chiều ngược chiều chuyển động của vật Hãy tìm quãng đường đi được đến lúc dừng lạỉ

A:

2 0

mg

S = 2Fc

2 0

mg

S = Fc

C:

2 0

2mg

S = Fc

D:

2 0

4.mg

S = Fc

Bùi Gia Nội

Trang 6

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội

Câu 13: Một con lắc đơn dao động tuần hồn ở mặt đất nơi có gia tốc trọng trường g Người ta đưa con lắc này lên độ cao h nơi có nhiệt độ không đổi so với ở mặt đất thì

A: Chu kì dao động tăng bởi vậy con lắc dao động nhanh hơn

B: Chu kì dao động giảm bởi vậy con lắc dao động nhanh hơn

C: Chu kì dao động tăng bởi vậy con lắc dao động chậm hơn

D: Chu kì dao động giảm bởi vậy con lắc dao động chậm hơn

Câu 14: Cho mạch điện gồm R-L-C nối tiếp nhau và nối tiếp với 1 ampe kế nhiệt Biết R = 80; cuộn dây cĩ điện trở

r = 20 ; L = 2/ (H) Tụ C có điện dung biến đổi được Hiệu điện thế:u = 200cos100 t (V) Điện dung C nhận giá AB  trị nào sau đây thì cường độ dòng điện chậm pha hơn uAB một góc /4? Số chỉ ampe kế khi đó bằng bao nhiêu?

A:

4

10

C F; I 1A C:

4

10

4

B:

4

10

4

3.10

2

Câu 15: Trong thang máy đứng yên con lắc đơn dao động với chu kì T 2 l

g

 Treo con lắc đơn trong thang máy chuyển động đi lên nhanh dần đều hoặc đi xuống chậm dần đều với gia tốc a thì chu kỳ dao động con lắc sẽ là:

A: Không đổi B: 'T 2 l

g a

C: ' 2

l T

g a

g a

Câu 16: Với cùng một cơng suất cần truyền tải, nếu tăng hiệu điện thế hiệu dụng ở nơi truyền đi lên 20 lần thì cơng suất

hao phí trên đường dây

A: Giảm 20 lần B: Tăng 400 lần C: Tăng 20 lần D: Giảm 400 lần

Câu 17: Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về sự biến đổi hiệu điện thế và cường độ dòng điện qua máy biến thế

khi bỏ qua điện trở của các cuộn dây sơ cấp và thứ cấp?

A: Dùng máy biến thế làm hiệu điện thế tăng bao nhiêu lần thì cường độ dòng điện tăng bấy nhiêu lần và ngược lại Vì cường độ dòng điện tỉ lệ thuận với hiệu điện thế

B: Trong mọi điều kiện, máy biến thế không tiêu thụ điện năng Đó là một tính chất ưu việt của máy biến thế

C: Máy biến thế cĩ hiệu điện thế tăng bao nhiêu lần thì cường độ dòng điện giảm đi bấy nhiêu lần và ngược lại

D: Nếu hiệu điện thế lấy ra sử dụng lớn hơn hiệu điện thế đưa vào máy thì máy biến thế đó gọi là máy hạ thế

Câu 18: Một mạch dao động gồm có cuộn dây L thuần cảm kháng và tụ điện C thuần dung kháng Nếu gọi Imax là dòng điện cực đại trong mạch; hiệu điện thế cực đại UCmax giữa hai đầu tụ điện liên hệ với Imax như thế nào?

Cmax max

L

C

Cmax max

1

2 LC

B: Cmax  max L

C

L

Câu 19: Dịng điện chạy qua đoạn mạch cĩ biểu thức i = I0sin100t Trong khoảng thời gian từ 0 đến 0,01s cường độ dịng điện tức thời cĩ giá trị bằng 0,5I0vào những thời điểm

A: s

400

1

400

2

600

1

600

5

C: s 500

1

500

3

300

1

300 2

Câu 20: Một đồng vị phĩng xạ cĩ chu kì bán rã T Cứ sau một khoảng thời gian bằng bao nhiêu thì số hạt nhân bị phân

rã trong khoảng thời gian đĩ bằng ba lần số hạt nhân cịn lại của đồng vị ấy?

Câu 21: Chọn câu trả lời đúng: Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo treo thẳng đứng, lực F = -k x gọi là:

A: Lực mà lò xo tác dụng lên điểm treo C: Lực đàn hồi của lò xo

B: Hợp lực tác dụng lên vật dao động D: Lực mà lò xo tác dụng lên vật

Câu 22: Một vật dao động điều hịa theo phương trình x = 12cos(t + /4) + 10 (cm,s) Chọn mốc thế năng ở vị trí

cân bằng Hỏi khi vật cĩ tọa độ x = 6cm thì tỉ lệ giữa động năng chuyển động và thế năng phục hồi bằng bao nhiêu?

A: 3 B: 8 C: 121/64 D: 121/9

Câu 23: Nếu tăng điện áp cực đại của nguồn điện xoay chiều đặt vào 2 đầu điện trở R lên 2 lần thì cơng suất tiêu thụ của

điện trở sẽ:

A: Tăng 2 lần B: Tăng 2 lần C: Tăng 4 lần D: Khơng đổi vì R khơng đổi Câu 24: Độ phĩng xạ của một mẫu chất sau 25 ngày giảm bớt 29,3% Chu kỳ bán rã của chất phĩng xạ là :

A: 25 ngày B 50 ngày C 75 ngày D 100 ngày

Trang 7

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội

Câu 25: Một con lắc đơn cĩ chu kỳ 4s khi nĩ dao động ở một nơi trên trái đất Tính chu kỳ của con lắc này khi ta đưa

nĩ lên mặt trăng, biết rằng gia tốc trọng trường của mặt trăng bằng 60% gia tốc trọng trường trên trái đất

A: 2,4s B: 5,16s C: 2,58s D: 5,164s

Câu 26: Đoạn mạch xoay chiều AB chỉ gồm cuộn thuần cảm L, nối tiếp với biến trở R Hiệu điện thế hai đầu mạch là

UAB ổn định, tần số f Ta thấy cĩ 2 giá trị của biến trở là R1 và R2 làm độ lệch pha tương ứng của uAB với dịng điện qua mạch lần lượt là 1 và 2 Cho biết 1 + 2 = π

2 Độ tự cảm L của cuộn dây được xác định bằng biểu thức:

A: L = R R1 2

1 2

R R

1 2

R - R 2πf D L =

R + R 2πf

Câu 27: Một vật dao động điều hoà trong khoảng B đến C với chu kỳ là T, vị trí cân bằng là O Trung điểm của OB và OC theo thứ tự là M và N Thời gian để vật đi theo một chiều từ M đến N là:

A: T/4 B T/6 C T/3 D T/12

Câu 28: Một nhà máy công nghiệp dùng điện năng để chạy các động cơ Hệ số công suất của nhà máy do Nhà nước quy định phải lớn hơn 0,85 nhằm mục đích chính là để :

A: Nhà máy sản xuất nhiều dụng cụ C: Nhà máy sử dụng nhiều điện năng

Câu 29: Một máy phát điện xoay chiều cĩ 2 cặp cực, roto của nĩ quay với tốc độ 1800 vịng/phút Một máy phát điện

khác cĩ 8 cặp cực, muốn dịng điện của 2 máy hịa được vào cùng mạng điện thì tốc độ của roto là:

A: 450 vịng/phút B 7200 vịng/phút C 112,5 vịng/phút D 900 vịng/phút

Câu 30: Phát biểu nào sau đây là sai khi đề cập về chiết suất môi trường?

A: Chiết suất của một môi trường trong suốt tùy thuộc vào màu sắc ánh sáng truyền trong nó

B: Chiết suất của một môi trường có giá trị tăng đần từ màu tím đến màu đỏ

C: Chiết suất tuyệt đối của các môi trường trong suốt tỉ lệ nghịch với vận tốc truyền của ánh sáng trong môi

trường đó

D: Việc chiết suất của một môi trường trong suốt tùy thuộc vào màu sắc ánh sáng chính là nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng

Câu 31: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A: Tấm kính màu đen cĩ thể cho mọi ánh sáng đơn sắc đi qua

B: Tấm kính trong suốt hấp thụ tồn bộ ánh sáng đơn sắc

C: Tấm kính cĩ màu sắc nào sẽ hấp thụ màu sắc đĩ

D: Tấm kính cĩ màu sắc nào thì nĩ sẽ cho màu sắc đĩ đi qua và khơng hấp thụ hoặc hấp thụ rất ít

Câu 32: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young, khoảng cách hai khe a = S1S2 = 4 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn ảnh quan sát là: D = 2m, người ta đo được khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 5 ở hai bên vân sáng

chính giữa là 3mm Bước sóng  của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là:

A: 0,6m B: 0,67m C: 0,4m D: 0,5m

Câu 33: Phát biểu nào sau đây nĩi về tia tử ngoại là đúng?

A: Mặt Trời chỉ phát ra ánh sáng nhìn thấy và tia hồng ngoại nên ta trơng thấy sáng và cảm giác ấm áp

B: Thuỷ tinh và nước là trong suốt đối với tia tử ngoại

C: Đèn dây tĩc nĩng sáng đến 2000oC là nguồn phát ra tia tử ngoại

D: Các hồ quang điện với nhiệt độ trên 4000oC thường được dùng làm nguồn tia tử ngoại

Câu 34: Một đường tải điện ba pha cĩ 4 dây a, b, c, d Một bĩng đèn khi mắc vào giữa hai dây a và b hoặc giữa hai dây

b và c hoặc giữa hai dây b và d thì sáng bình thường Nếu dùng bĩng đèn đĩ mắc vào giữa hai dây a và c thì

A: Đèn sáng bình thường

B: Đèn sáng yếu hơn bình thường

C: Bĩng đèn sáng quá mức bình thường (cĩ thể bị cháy)

D: Đèn sáng lên từ từ

Câu 35: Hai đầu đoạn mạch RLC, cuộn dây thuần cảm, được duy trì điện áp uAB = U0cost (V) Thay đổi R, khi điện trở cĩ giá trị R = 24Ω thì cơng suất đạt giá trị cực đại 300W Hỏi khi điện trở bằng 18Ω thì mạch tiêu thụ cơng suất bằng bao nhiêu ?

A: 288 W B 168W C 248 W D 144 W

Câu 36: Trong một ống Rơnghen (phát ra tia X), số electron đập vào catod trong mỗi giây là n = 5.1015 hạt, vận tốc mỗi hạt là 8.107m/s Cho h = 6.625.10-34Js; c = 3.108m/s; m = 9,1.10-31kg; |e| = 1,6.10-19C Tính bước sĩng nhỏ nhất trong chùm tia Rơnghen do ống phát ra:

A: 0,68.10-9 (m) B 0,86.10-9 (m) C 0,068.10-9 (m) D 0,086.10-9 (m)

Câu 37: Tính chất nào sau đây khơng phải là tính chất chung của các tia , , ?

A: Cĩ khả năng ion hố C: Bị lệch trong điện trường hoặc từ trường

B: Cĩ tác dụng lên phim ảnh D: Cĩ mang năng lượng

Trang 8

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội

Câu 38: Các vạch trong dãy Banme thuộc vùng nào trong các vùng sau?

A: Vùng hồng ngoại

B: Vùng ánh sáng nhìn thấy

C: Vùng tử ngoại

D: Một phần nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy, một phần nằm trong vùng tử ngoại

Câu 39: Biết hạt α cĩ khối lượng 4,0015u, số Avơgađrơ NA = 6,02.1023mol-1, 1u = 931MeV/c2, mp = 1,00728u, mn =

1,00866u Năng lượng toả ra khi các nuclơn kết hợp với nhau tạo thành tạo thành 1mol khí hêli là:

A: 2,7.1012J B 3,5 1012J C 2,7.106J D 3,5 1010J

Câu 40: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phản ứng phân hạch?

A: Tạo ra hai hạt nhân có số khối trung bình C: Xảy ra khi235

92 U hấp thụ 1 nơtron chậm

B: Chỉ xảy ra với hạt nhân nguyên tử 235

92 U D: Là phản ứng tỏa năng lượng

Câu 41: Khi nguyên tử H chuyển từ quỹ đạo P về các quỹ đạo bên trong thì số bức xạ mà nguyên tử cĩ thể phát ra là:

Câu 42: Năng lượng của mặt trời cĩ được là do phản ứng nhiệt hạch gây ra theo chu trình cácbon-nitơ (4 hyđrơ kết hợp

thành 1 hêli và giải phĩng một năng lượng là 4,2.10-12J) Biết cơng suất bức xạ tồn phần của mặt trời là P = 3,9.1026 W

Lượng hêli tạo thành hàng năm trong lịng mặt trời là:

A: 9,73.1018kg B 19,46.1018kg C 9,73.1018g D 19,46.1018g

Câu 43: Khi một chùm ánh sáng trắng đi từ môi trường 1 sang môi trường 2 và bị tán sắc thì tia đỏ lệch ít nhất, tia tím

lệch nhiều nhất Như vậy khi ánh sáng truyền ngược lại từ môi trường 2 sang 1 thì :

A: Tia đỏ vẫn lệch ít nhất, tia tím lệch nhiều nhất

B: Tia đỏ lệch nhiều nhất, tia tím lệch ít nhất

C: Còn phụ thuộc môi trường tới hay môi trường khúc xạ chiết quang hơn

D: Còn phụ thuộc vào góc tới

Câu 44: Hãy chỉ ra cấu trúc khơng phải là thành viên của một thiên hà:

Câu 45: Phát biểu nào sau đây về hiện tượng quang dẫn là sai?

A: Quang dẫn là hiện tượng ánh sáng làm giảm điện trở suất của kim loại

B: Trong hiện tượng quang dẫn, xuất hiện thêm nhiều phần tử mang điện là e và lỗ trống trong khối bán dẫn

C: Bước sóng giới hạn trong hiện tượng quang dẫn thường lớn hơn so với trong hiện tượng quang điện

D: Hiện tượng quang dẫn còn được gọi là hiện tượng quang điện bên trong

Câu 46: Một chất phĩng xạ - sau 20 ngày đêm khối lượng chất tạo thành gấp 3 lần khối lượng chất phĩng xạ cịn lại Chu

kỳ bán rã là

A: 10 ngày B: 5 ngày C: 24 ngày D: 15 ngày

Câu 47: Trong phản ứng hạt nhân phân hạch dây chuyền, hệ số nhân nơtron (s) cĩ giá trị:

A: s > 1 B s < 1 C s = 1 D s  1

Câu 48: Nếu biết vmax và amax lần lượt là vận tốc cực đại và gia tốc cực đại của vật dao động điều hịa thì biên độ A là:

A:

2

max

max

v

2 max max

a

2 max 2 max

a

max max

a v

Câu 49: Cho phản ứng hạt nhân94Be + H11  X + 63Li Biết mBe = 9,01219u ; mp = 1,00783u ; mLi = 6,01513u ;

mX = 4,00260u Cho u = 931 MeV/c2 Phản ứng trên toả hay thu bao nhiêu năng lượng?

A: Tỏa E = 2,13199 MeV C: Tỏa E = 2,13199 eV

B: Thu E = 21,3199 MeV D: Thu E = 2,13199 MeV

Câu 50: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm một quả nặng có khối lượng m = 1kg và một lò xo có độ cứng k =

1600 N/m Khi quả nặng ở VTCB, người ta truyền cho nó một vận tốc ban đầu bằng 2m/s hướng thẳng đứng xuống dưới Chọn gốc thời gian là lúc truyền vận tốc cho vật Chiều dương trục tọa hướng xuống dưới Phương trình dao động

nào sau đây là đúng?

A: x = 0,5cos(40t + /2) (m) C: x = 0,05cos(40t - /2) (m)

B: x = 0,05cos40t (m) D: x = 0,05 2 cos40t (m)

Trang 9

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội

ĐỀ THI SỐ 13

Câu 1: Nhận xét nào là đúng về sự biến thiên của vận tốc trong dao động điều hịa

A: Vận tốc của vật dao động điều hịa giảm dần đều khi vật đi từ vị trí cân bằng ra vị trí biên

B: Vận tốc của vật dao động điều hịa tăng dần đều khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng

C: Vận tốc của vật dao động điều hịa biến thiên tuần hồn cùng tần số gĩc với li độ của vật

D: Vận tốc của vật dao động điều hịa biến thiên những lượng bằng nhau sau những khỏang thời gian bằng nhau Câu 2: Một con lắc đơn cĩ dây treo bằng kim loại cĩ hệ số giãn nở vì nhiệt là k Ở nhiệt độ mơi trường t1 con lắc dao động với chu kì T1 Nếu tăng nhiệt độ mơi trường lên giá trị t1 > t2 thì:

A: Chu kì dao động tăng bởi vậy con lắc dao động nhanh hơn

B: Chu kì dao động giảm bởi vậy con lắc dao động nhanh hơn

C: Chu kì dao động tăng bởi vậy con lắc dao động chậm hơn

D: Chu kì dao động giảm bởi vậy con lắc dao động chậm hơn

Câu 3: Con lắc lị xo treo thẳng đứng cĩ m = 250g , k = 100N/m Kéo vật xuống dưới đến vị trí lị xo dãn 7,5 cm rồi thả

nhẹ thì vật dao động điều hồ Cho g = 10m/s2 Tại vị trí lị xo khơng biến dạng thì vận tốc của vật cĩ độ lớn là:

A: Bằng khơng B 86,6cm/s C Cực đại D 2 m/s

Câu 4: Một vật treo vào lị xo làm nĩ dãn ra 4cm Cho g = 10m/s2  2 Biết lực đàn hồi cực đại, cực tiểu lần lượt là 10N

và 6N Chiều dài tự nhiên của lị xo 20cm Chiều dài cực đại và cực tiểu của lị xo khi dao động là:

A: 25cm và 24cm B 24cm và 23cm C 26cm và 24cm D 25cm và 23cm

Câu 5: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Kích thích cho con lắc dao động điều hoà theo phương thẳng đứng Khi đó năng lượng dao động là 0,05J, độ lớn lớn nhất và nhỏ nhất của lực đàn hồi của lò xo là 6N và 2N Tìm chu kỳ và biên độ dao động Lấy g = 10m/s2

A: T  0,63s ; A = 10cm B: T  0,31s ; A = 5cm C: T  0,63s ; A = 5cm D: T  0,31s ; A = 10cm Câu 6: Chọn câu trả lời đúng: Một vật dao động điều hồ với phương trình x = 6cos(20t)cm Vận tốc trung bình của

vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí x = 3 cm lần đầu là :

A: 0,36m/s B: 3,6 m/s C:180cm/s D: 36 m/s

Câu 7: Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc thứ nhất thực hiện 10 chu kỳ dao động, con lắc thứ hai thực hiện 6

chu kỳ dao động Biết hiệu số chiều dài dây treo của chúng là 48cm Chiều dài dây treo của mỗi con lắc là:

A: l1 = 79cm, l2 = 31cm C: l1 = 9,1cm, l2 = 57,1cm

B: l1 = 42cm, l2 = 90cm D: l1 = 27cm, l2 = 75cm

Câu 8: Trong thang máy đứng yên con lắc đơn dao động với chu kì T = 1s nơi có gia tốc trọng trường g = 2

= 10m/s2 Treo con lắc đơn trong thang máy chuyển động đi xuống nhanh dần đều với gia tốc a = 10m/s2

thì chu kỳ dao động con lắc sẽ là:

A: 1s B: 0,5s C: 0,25 D: Không dao động

Câu 9: Một con lắc đơn gồm một quả cầu nhỏ, khối lượng m = 0,05kg treo vào đầu một sợi dây dài l = 1m, ở nơi cĩ gia

tốc trọng trường g = 9,81m/s2 Bỏ qua ma sát Con lắc dao động theo phương thẳng đứng với gĩc lệch cực đại so với phương thẳng đứng là 0 = 30o Vận tốc và lực căng dây của vật tại vị trí cân bằng là:

A: v = 1,62m/s; T = 0,62N C: v = 2,63m/s; T = 0,62N

B: v = 4,12m/s; T = 1,34N D: v = 0,412m/s; T = 13,4N

Câu 10: Cĩ ba dao động điều hồ cùng phương, cùng tần số như sau: x1 = 5cos(t - /2); x2 = 10cos(t + /2);

x3 = 5cos(t) Dao động tổng hợp của chúng có dạng:

A: x =10 cos(t + /4) C: x = 5 2 cos(t + /4)

B: x = 5cos(t - /3) D: x = 5 3cos(t + /3)

Câu 11: Một người dùng búa gõ mạnh xuống đường ray xe lửa Cách chỗ gõ 5100m một người khác áp tai xuống

đường ray thì nghe thấy tiếng gõ truyền qua đường ray, 14 giây sau đĩ thì nghe thấy tiếng gõ truyền qua khơng khí Xác định vận tốc âm trong thép đường ray cho vận tốc truyền âm trong khơng khí là 340m/s

A: 5020m/s B: 5100m/s C: 2040/s D: 3400m/s

Câu 12: Một nguồn âm O xem như nguồn điểm, phát âm trong môi trường đẳng hướng và không hấp thụ âm Ngưỡng nghe của âm đó là Io = 10-12 W/m2 Tại một điểm A ta đo được mức cường độ âm là L = 70dB Cường độ âm I tại A là:

A: 10-7W/m2 B 107W/m2 C 10-5W/m2 D 70W/m2

Câu 13: Một sĩng cơ lan truyền trên một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một đoạn d Biết tần số f, bước

sĩng  và biên độ a của sĩng khơng đổi trong quá trình sĩng truyền Nếu phương trình dao động của phần tử vật chất tại điểm M cĩ dạng uM(t) = acos2ft thì phương trình dao động của phần tử vật chất tại O là:

A: u0( t) a cos 2 (ft d)

C: 0( t)

d

B: u0(t )a cos (ft d)

D: 0(t )

d

Trang 10

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội

Câu 14: Hai chất phĩng xạ (1) và (2) cĩ chu kỳ bán rã và hằng số phĩng xạ tương ứng là T1 và T2; λ1 và λ2 và số hạt nhân ban đầu N2 và N1 Biết (1) và (2) khơng phải là sản phẩm của nhau trong quá trình phân rã Sau khoảng thời gian bao lâu, độ phĩng xạ của hai chất bằng nhau ?

N 1

2 1

1

N T 1

2 1

1

N

t = (T - T )ln

2

1 2

1

N

t = (T - T )ln

N

Câu 15: Hiệu suất năng lượng của một quá trình tạo laze luơn:

A: Nhỏ hơn 1 B: Bằng 1 C: Lớn hơn 1 D: Rất lớn so với 1

Câu 16: Nhận xét nào sau đây là sai khi nĩi về các hiện tượng sĩng dừng?

A: Sĩng dừng khơng cĩ sự lan truyền dao động

B: Sĩng dừng trên dây đàn là sĩng ngang, trong cột khí của ống sáo, kèn là sĩng dọc

C: Mọi điểm giữa 2 nút của sĩng dừng cĩ cùng pha dao động

D: Bụng sĩng và nút sĩng dịch chuyển với vận tốc bằng vận tốc lan truyền sĩng.

Câu 17: Điều nào sau đây là sai khi nói về đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện thuần dung kháng?

A: Tụ điện cho dòng điện xoay chiều “đi qua” nó

B: Hiệu điện thế hai đầu tụ điện luôn chậm pha so với dòng điện qua tụ điện một góc /2

C: Dòng điện hiệu dụng qua tụ điện tính bởi biểu thức I = .C.U

D: Hiệu điện thế hiệu dụng được tính bằng công thức U = I..C

Câu 18: Mạch RLC nối tiếp có hiệu điện thế xoay chiều hiệu dụng ở hai đầu mạch là UAB = 100 2 V Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở là UR = 100V Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm và tụ liên hệ với nhau theo biểu thức UL = 2UC Tìm UL

Câu 19: Cĩ hai cuộn thuần cảm L1 và L2 mắc song song nhau Nếu sử dụng bộ cuộn cảm này ở mạch điện xoay chiều

cĩ tần số f thì cảm kháng của bộ cuộ cảm sẽ được tính

L

Z

2 f

L

1 2

Z

2 fL L

1 2 L

L L

Câu 20: Một đoạn mạch điện xoay chiều A, B gồm hai cuộn dây mắc nối tiếp, cuộn thứ nhất cĩ điện trở thuần R1 và độ tự cảm L1, cuộn thứ hai cĩ điện trở thuần R2 và độ tự cảm L2 Biết rằng UAB = Udây1 + Udây2 Hỏi biểu thức nào sau đây là đúng

về mối liên hệ giữa R1,L1,R2, L2?

A: 1 1

=

=

=

1 2

1 2

=

Câu 21: Hệ số công suất của các thiết bị điện dùng điện xoay chiều :

A: Cần có trị số nhỏ để tiêu thụ ít điện năng C: Cần có tri số lớn để tiêu thụ ít điện năng

B: Không ảnh hưởng gì đến sự tiêu hao điện năng D: Cần có trị số lớn để ít hao phí điện năng đó toả nhiệt

Câu 22: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 100μF và một cuộn cảm có độ tự cảm 0,2H, điện trở không đáng kể Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 = 0,012A Khi tụ điện có điện tích q = 12,2μC thì cường độ dòng điện trong mạch có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây?

A: i = 4,8mA B: i = 8,2mA C: i = 11,7mA D: i = 15,6mA

Câu 23: Mạch dao động LC lý tưởng có độ tự cảm L không đổi và tụ C Biết khi tụ điện C có điện dung C = 10nFthì bước sĩng mạch phát ra là  Để mạch phát ra bước sĩng 2 thì cần mắc thêm tụ cĩ điện dung C0 bằng bao nhiêu và mắc như thế nào?

A: C0 = 5nF và C0 nối tiếp với C C: C0 = 20nF và C0 nối tiếp với C

B: C0 = 30nF và C0 song song với C D: C0 = 40nF và C0 song song với C

Câu 24: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc đối với khe Young Trên màn ảnh, bề rộng của 10 khoảng vân

đo được là 1,6cm Tại điểm A trên màn cách vân chính giữa một khoảng x = 4mm , ta thu được:

A: Vân sáng bậc 2 C: Vân sáng bậc 3

B: Vân tối thứ 2 kể từ vân sáng chính giữa D: Vân tốâi thứ 3 kể từ vân sáng chính giữa

Câu 25: Một điện trở thuần R = 200 và một tụ điện có điện dung

4

10 F

2 mắc nối tiếp vào mạng điện xoay chiều

200 2 V, tần số 50Hz Hiệu điện thế ở hai đầu điện trở thuần và tụ điện bằng bao nhiều?

A: UR = UC = 200V C: UR = 100 và UC = 200V

B: UR = 100V và UC = 100V D: UR = UC = 200 2 V

Ngày đăng: 19/10/2013, 04:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w