1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tuyển tập 40 đề thi đại học môn Vật Lý 2011_Phần 4

22 530 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuyển tập 40 đề thi Đại học Môn Vật lý 2011 Phần 4
Tác giả Bùi Gia Nội
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Tuyển tập
Năm xuất bản 2011
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặt vào hai đầu đoạn mạch đĩ một điện áp u = U 2 cosωt V và làm thay đổi điện dung của tụ điện thì thấy điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại bằng 3U.. Câu 16: Điều nào sau đây

Trang 1

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội

Câu 44: Hai vạch đầu tiên của dãy Laiman trong quang phổ hiđrô có bước sóng 21 và 31 Từ hai bước sóng đó người

ta tính được bước sóng đầu tiên 32 trong dãy Banme là:

Câu 46: Hạt proton cĩ động năng 4,5MeV bắn vào hạt 13T đứng yên tạo ra 1 hạt 3

2He và 1 hạt nơtron Hạt nơtron sinh

ra cĩ véctơ vận tốc hợp với véctơ vận tốc của proton một gĩc 600 Tính động năng hạt nơtron Cho biết mT = mHe = 3,016u, mn = 1,009u, mp = 1,007u

Câu 47: Một chất phĩng xạ X cĩ chu kì phân rã T, nhờ máy đếm phân rã lần thứ nhất trong 2h kể từ thời điểm ban đầu

người ta đo được cĩ N hạt chất phĩng xạ X bị phân rã, lần đo thứ 2 trong 3h kể từ thời điểm ban đầu người ta đo được cĩ

1,3N hạt chất phĩng xạ X bị phân rã Tính chu kì T của chất phĩng xạ X

Câu 48: Bắn hạt  vào hạt nhân14

7 N đứng yên ta có phản ứng:  + 14

B: Giảm D: Đầu tiên tăng rồi sau đó giảm

Câu 50: Một mạch diện xoay chiều gồm một điện trở R = 100 3 , tụ có điện dung C = 31,8F mắc nối tiếp Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch là u = 200 2 cos(100t + /6)V Biểu thức dòng điện qua mạch khi đĩ là :

Câu 2: Đoạn mạch điện gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn

mạch đĩ một điện áp u = U 2 cosωt (V) và làm thay đổi điện dung của tụ điện thì thấy điện áp hiệu dụng giữa hai bản

tụ đạt cực đại bằng 3U Quan hệ giữa cảm kháng ZL và điện trở thuần R là:

A: ZL = R B ZL = R/ 3 C ZL = 2 2 R D ZL = 3R

Câu 3: Mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây cĩ độ tự cảm L, điện trở r và tụ điện C mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn

mạch một điện áp u = 30 2cos t(V) Điều chỉnh C để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt giá trị cực đại và bằng 50V Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây khi đĩ cĩ giá trị là:

A: 40V B 30V C 20V D 50V

Câu 4: Một sĩng cơ học lan truyền dọc theo một đường thẳng với biên độ sĩng khơng đổi cĩ phương trình sĩng tại

nguồn O là u = Acos(ωt - /2)cm Một điểm M cách nguồn O bằng 1/6 bước sĩng, ở thời điểm t = 0,5/ω cĩ li độ

3cm Biên độ sĩng A là:

A: 2cm B 2 3cm C 4cm D 3cm

Câu 5: Một con lắc lị xo dao động điều hồ theo phương thẳng đứng dọc theo trục xuyên tâm của lị xo Đưa vật từ vị

trí cân bằng đến vị trí của lị xo khơng biến dạng rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hồ với tần số gĩc  = 20rad/s, cho g

= 10m/s2 Xác định vị trí ở đĩ động năng của vật bằng 3 lần thế năng lị xo

Trang 2

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội

Câu 6: Bắn hạt proton với động năng 5,45MeV vào hạt 9Be đứng yên Hạt 4 sinh ra cĩ động năng 4MeV và cĩ phương vuơng gĩc với phương của hạt proton lúc đầu Coi khối lượng hạt nhân xấp xỉ bằng số khối A Tính động năng của hạt nhân tạo thành:

A: 46,565 MeV B 3,575 MeV C 46,565 eV D 3,575 eV

Câu 7: Một lị xo cĩ k = 10N/m treo thẳng đứng treo vào lị xo một vật cĩ khối lượng m = 250g Từ vị trí cân bằng

nâng vật lên một đoạn 50cm rồi buơng nhẹ Lấy g = 2 = 10m/s2 Tìm thời gian lị xo bị nén trong một chu kì

Câu 8: Một con lắc lị xo dao động điều hồ theo phương thẳng đứng dọc theo trục xuyên tâm của lị xo Đưa vật từ vị

trí cân bằng đến vị trí của lị xo khơng biến dạng rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hồ với tần số gĩc ω = 20rad/s, cho

g = 10m/s2 Chọn gốc toạ độ là vị trí cân bằng O, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian là lúc thả vật, viết phương trình dao động của hệ

Câu 10: Một thang máy cĩ thể chuyển động theo phương thẳng đứng với gia tốc cĩ độ lớn luơn nhỏ hơn gia tốc trọng trường

tại nơi đặt thang máy Trong thang máy này cĩ treo một con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ Chu kỳ dao động của con lắc khi thang máy đứng yên bằng 1,1 lần khi thang máy chuyển động Điều đĩ chứng tỏ vectơ gia tốc của thang máy

A: Hướng lên trên và cĩ độ lớn là 0,11g C: Hướng lên trên và cĩ độ lớn là 0,21g

B: Hướng xuống dưới và cĩ độ lớn là 0,11g D: Hướng xuống dưới và cĩ độ lớn là 0,21g

Câu 11: Một đồng hồ quả lắc đếm giây coi như con lắc đơn cĩ chu kì chạy đúng là T = 2s, mỗi ngày đồng hồ chạy

nhanh một phút Hỏi phải điều chỉnh chiều dài l dây thế nào để đồng hồ chạy đúng Cho g = 9,8m/s2

A: Tăng 1,37mm B: Giảm 1,37mm C: Tăng 0,37mm D: Giảm 0,37mm

Câu 12: Tại hai điểm A và B trong một mơi trường truyền sĩng cĩ hai nguồn sĩng kết hợp, dao động cùng phương với

phương trình lần lượt là uA = 5cos4t và uB = 5cos(4t + ) Biết vận tốc v = 1m/s và biên độ sĩng do mỗi nguồn tạo ra khơng đổi trong quá trình sĩng truyền Phần tử vật chất tại điểm M cách A đoạn dA = 75cm, cách B đoạn dB = 100cm dao động với phương trình là:

A: uM = 5cos(4t - ) B: uM = 5cos(4t - 3/2) C: uM = 10cos4t D: uM = 10cos(4t - )

Câu 13: Tại một điểm A cách nguồn âm N (nguồn điểm) một khoảng NA = 1m, cĩ mức cường độ âm là LA = 90dB Biết ngưỡng nghe của âm đĩ là I0 = 0,1nW/m2 Hãy tính cường độ của âm đĩ tại A:

A: IA = 0,1W/m2 B: IA = 1W/m2

C: IA = 10W/m2 D: IA = 0,01W/m2

Câu 14: Tại hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn kết hợp cùng dao động với phương trình: u = asin100t (cm) Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là v = 40cm/s Xét điểm M trên mặt nước có AM = 9cm và BM = 7cm Hai dao động tại M do hai sóng từ A và B truyền đến là hai dao động:

A: Cùng pha B. Ngược pha C Lệch pha 90o D Lệch pha 120o

Câu 15: Sĩng dừng trên dây dài 2m với 2 đầu dây cố định Tốc độ sĩng trên dây là 20m/s Tìm tần số dao động của

sĩng dừng nếu biết tần số này khoảng từ 3Hz đến 9Hz

Câu 16: Điều nào sau đây là đúng khi nói về cảm kháng của cuộn dây:

A: Tỉ lệ nghịch với tần số dòng điện xoay chiều qua nó

B: Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế xoay chiều áp vào nó

C: Tỉ lệ thuận với tần số của dòng điện qua nó

D: Có giá trị như nhau đối với cả dòng xoay chiều và dòng điện không đổi

Câu 17: Trong mạch dao động LC lí tưởng có một dao động điện từ tự do với tần số riêng f0 = 1MHz Năng lượng từ trường trong mạch có giá trị bằng nửa giá trị cực đại của nó sau những khoảng thời gian là:

A: 2 s B: 1 s C: 0,5 s D: 0,25 s

Câu 18: Trong mạch dao động lý tưởng L-C Khi năng lượng điện trường bằng n lần năng lượng từ trường thì tỉ lệ điện

áp cực đại giữa 2 bản tụ và điện áp tức thời giữa 2 bản tụ khi đĩ là

Trang 3

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội

Câu 19: Một đoạn mạch RLC nối tiếp, L = 1/π (H), điện áp hai đầu đoạn mạch là u100 2cos100 t(V) Mạch tiêu thụ cơng suất 100W Nếu mắc vào hai đầu L một ampe kế nhiệt cĩ điện trở khơng đáng kể thì cơng suất tiêu thụ của mạch khơng đổi Giá trị của R và C là:

A:

42.10

50 , (F)

Câu 20: Con lắc đơn cĩ chiều dài 1m, g =10m/s2, chọn gốc thế năng ở vị trí cân bằng Con lắc dao động với biên độ

α0 = 90 Vận tốc của vật tại vị trí động năng bằng thế năng là:

A: 9/ 2cm/s B 9 5m/s C 9,88m/s D 0,35m/s

Câu 21: Trong mạch điện RLC, hiệu điện thế hai đầu mạch và hai đầu cuộn cảm cĩ dạng u = Uocos(ωt - /3) (V);

uL = U0Lcos(ωt + /2) thì cĩ thể nĩi:

A: Mạch cĩ tính cảm kháng nên u nhanh pha hơn i C: Mạch cĩ tính dung kháng, u chậm pha hơn i

B: Mạch cĩ cộng hưởng điện nên u đồng pha với i D: Chưa thể kết luận được

Câu 22: Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng điện Tăng dần tần số dòng điện và giữ nguyên các

thông số RLC của mạch, kết luận nào sau đây là khơng đúng:

A: Hệ số công suất của đoạn mạch giảm

B: Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm

C: Hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện giảm

D: Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn cảm luôn không đổi

Câu 23: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hồ cùng phương, cùng tần số cĩ biên độ lần lượt là 6cm và 12cm Biên độ dao động tổng hợp khơng thể là:

Câu 24: Khi đi qua mặt phân cách của 2 mơi trường thì bức xạ nào sau đây cĩ gĩc khúc xạ lớn nhất?

A: λ1 = 100nm B: λ2 = 10nm C: λ3 = 1000nm D: λ4 = 10000nm

Câu 25: Mạch xoay chiều theo thứ tự L,R,C nối tiếp, cĩ điện dung C thay đổi Tìm giá trị ZC để URC (URC là điện áp

hiệu dụng 2 đầu đoạn mạch chứa R-C) đạt cực đại và tìm giá trị cực đại đĩ Biết U, L, R, f là những hằng số cho trước A:

42

MBM

U U

MBM

U U

MBM

U U

MBM

U U

Câu 26: Người ta cần truyền một cơng suất điện một pha 100kW dưới một điện áp hiệu dụng 5kV đi xa Mạch điện cĩ

hệ số cơng suất cosφ = 0,8Ω Muốn cho tỷ lệ năng lượng mất trên đường dây khơng quá 10% thì điện trở của đường dây phải cĩ giá trị trong khoảng nào?

A: R < 16Ω B 16Ω < R < 18Ω C 10Ω < R < 12Ω D R < 14Ω

Câu 27: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?

A: Không thể có điện trường hoặc từ trường tồn tại riêng biệt, độc lập với nhau

B: Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một loại từ trường duy nhất gọi là điện từ trường

C: Điện từ trường lan truyền được trong không gian

D: Năng lượng sĩng điện từ khơng đổi trong suốt quá trình truyền

Câu 28: Đặt vào 2 đầu điện trở R = 100 một nguồn điện tổng hợp cĩ biểu thức u = [50 2 cos(100t + /4) + 50]V Tính cơng suất tỏa nhiệt trên điện trở:

Câu 29: Tính độ lớn của cường độ dòng điện qua cuộn dây khi năng lượng điện trường của tụ điện bằng 8 lần năng lượng từ trường của cuộn dây Biết cường độ cực đại qua cuộn dây là 9mA

A: 1A B: 1mA C: 9mA D: 3mA

Câu 30: Phương trình sĩng dừng trên một sợi dây dài 106,25cm cĩ dạng u = 4cos(8πx)cos(100πt)cm Trong đĩ x tính bằng mét(m), t tính bằng giây(s) Số bụng sĩng trên dây là:

Trang 4

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội

Câu 31: Trong hiện tượng giao thoa ánh sáng, nếu ta chuyển hệ thống giao thoa từ khơng khí vào mơi trường chất lỏng

trong suốt cĩ chiết suất n thì:

A: Khoảng vân i tăng n lần C: Khoảng vân i giảm n lần

B: Khoảng vân i khơng đổi D: Vị trí vân trung tâm thay đổi

Câu 32: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách 2 khe là 0,5mm, từ 2 khe đến màn giao thoa là 2m Bước sóng của ánh sáng trong thí nghiệm là 4,5.10-7m, xét điểm M ở bên phải và cách vân trung tâm 5,4mm;

điểm N ở bên, trái và cách vân trung tâm 9mm Trên khoảng MN có bao nhiêu vân sáng?

A: 8 B: 9 C: 7 D: 10

Câu 33: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quang phô vạch

A: Quang phổ vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thu của cùng một nguyên tố thì giống nhau về số lượng và

màu sắc các vạch

B: Quang phổ vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thụ của cùng một nguyên tố thì giống nhau về số lượng và vị trí các vạch

C: Quang phổ vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thụ đều có thể dùng để nhận biết sự có mặt của một nguyên

tố nào đó trong nguồn cần khảo sát

D: Quang phổ vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thu đều đặc trưng cho nguyên

Câu 34: Chọn đáp án đúng khi nĩi về tia tử ngoại

A: Bị thạch anh hấp thụ hồn tồn C: Trong suốt đối với thạch anh

B: Dễ dàng xuyên qua nước và tầng Ozon D: Trong suốt đối với thủy tinh

Câu 35: Một đồng vị phĩng xạ cĩ chu kì bán rã T Cứ sau một khoảng thời gian bằng bao nhiêu thì số hạt nhân bị phân

rã trong khoảng thời gian đĩ bằng bảy lần số hạt nhân cịn lại của đồng vị ấy?

Câu 36: Các bức xạ: sĩng điện từ, hồng ngoại, nhìn thấy, tử ngoại, Rơn-ghen, gamma cĩ:

A: Cùng tính chất tác dụng C: Cùng bản chất lan truyền

B: Cùng năng lượng D: Cùng vận tốc lan truyền

Câu 37: Người ta khơng thấy cĩ electron bật ra khỏi mặt kim loại khi chiếu chùm ánh sáng đơn sắc vào nĩ Đĩ là vì: A: Chùm ánh sáng cĩ cường độ quá nhỏ

B: Kim loại hấp thụ quá ít ánh sáng đĩ

C: Cơng thốt của electron nhỏ so với năng lượng của photon

D: Bước sĩng của ánh sáng lớn hơn so với giới hạn quang điện

Câu 38: Chọn câu đúng Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng:

A: Dẫn sĩng ánh sáng bằng cáp quang C: Tăng nhiệt độ của một chất khí khi bị chiếu sáng B: Giảm điện trở của một chất khí khi bị chiếu sáng D: Thay đổi màu của một chất khí khi bị chiếu sáng Câu 39: Một vật nhỏ dao động điều hịa với phương trình x = 2cos(2 - /12)(cm,s) Hãy tính tốc độ trung độ trung

bình của vật trong khoảng thời gian từ 13/6(s) đến 11/3(s)

Câu 40: Chọn câu sai Tia  (grama)

A: Gây nguy hại cho cơ thể C: Khơng bị lệch trong điện trường, từ trường

B: Cĩ khả năng đâm xuyên rất mạnh D: Cĩ bước sĩng lớn hơn tia Rơnghen

Câu 41: Một ống Rơnghen phát chùm tia Rơnghen có bước sóng ngắn nhất là 5.10-11

Số electron đập vào đối catot

trong 10s là bao nhiêu? Biết dòng điện qua ống là 10mA Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau

A: n = 0,625.1018 hạt B: n = 0,625.1017

hạt C: n = 0,625.1019 hạt D: n = 0,625.1020

hạt

Câu 42: Sự phát sáng của nguồn nào dưới đây khơng là sự phát quang?

Câu 43: Phát biểu nào sau đây về quang phổ của nguyên tử hidro là sai?

A: Các vạch trong dãy Pasen đều nằm trong vùng hồng ngoại

B: Các vạch trong dãy Banme đều nằm trong vùng ánh sáng thấy được

C: Các vạch trong dãy Lai man đều nằm trong vùng tử ngoại

D: Dãy Pasen tạo ra khi êlectron từ các tầng năng lượng cao chuyển về tầng M

Câu 44: Trong thí nghiệm đo khoảng cách từ trái đất tới mặt trăng bằng laze người ta đã sử dụng laze cĩ bước sĩng λ =

0,52μm Thiết bị sử dụng để đo là một máy vừa cĩ khả năng phát và thu các xung laze Biết năng lượng mỗi xung là

10kj Tính số photon phát ra trong mỗi xung

A: 2,62.1022 hạt B: 0,62.1022 hạt C: 262.1022 hạt D: 2,62.1012 hạt

Câu 45: Dùng hạt proton có động năng Kp = 1,6MeV bắn phá hạt nhân7

3Li đứng yên Sau phản ứng, ta thu được hai hạt giống nhau cĩ cùng động năng và phản ứng tỏa một năng lượng Q = 17,4(MeV) Động năng của mỗi hạt sau phản

ứng có giá trị là :

A: K = 8,7(MeV) B: K = 9,5(MeV) C: K = 3,2(MeV) D: K = 35,8(MeV)

Trang 5

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội

Câu 46: Chọn câu sai trong các câu sau đây:

A: Phản ứng hạt nhân là phản ứng cĩ sự biến đổi vể mặt nguyên tố

B: Định luật bảo tồn số nuclon là một trong các định luật bảo tồn của phản ứng hạt nhân

C: Trong phản ứng hạt nhân toả năng lượng, các hạt nhân mới sinh ra kém bền vững hơn

D: Hạt nhân cĩ độ hụt khối càng lớn thì năng lượng liên kết càng lớn

Câu 47: Một mẫu gỗ cổ đại cĩ độ phĩng xạ ít hơn 4 lần so với mẫu gỗ cùng khối lượng vừa mới chặt Biết chu kì bán rã C14 là T = 5570năm Tuổi của mẫu gỗ là :

Câu 48: Hạt nhân pôlôni 210

84 Po phóng xạ  và biến đổi thành hạt nhân chì theo phản ứng: 21084 Po  42He + 20682 Pb Ban đầu có một mẫu pôlôni nguyên chất Tại thời điểm t tỉ số giữa khối lượng chì tạo thành và khối lượng pôlôni còn lại là 7:1 Tại thời điểm t + 414ngày tỉ số giữa khối lượng chì tạo thành và khối lượng pôlôni còn lại là 63:1 Tính chu

kỳ bán rã của pôlôni

A: 138 ngày B: 276 ngày C: 414 ngày D: 552 ngày

Câu 49: Theo thuyÕt Big Bang, c¸c nguyªn tư xuÊt hiƯn ë thêi ®iĨm nµo sau ®©y?

A: t = 3000 n¨m B: t = 30.000 n¨m C: t = 300.000 n¨m D: t = 3000.000 n¨m

Câu 50: Phát biểu nào sau đây về phĩng xạ là khơng đúng ?

A: Phĩng xạ là hiện tượng một hạt nhân bị kích thích phĩng ra những bức xạ gọi là tia phĩng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác

B: Phĩng xạ là một trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân

Câu 2: Nhận xét nào sau đây là đúng đối với quá trình lan truyền của sĩng cơ:

A: Vận tốc truyền sĩng khơng phụ thuộc vào mơi trường truyền sĩng

B: Năng lượng sĩng càng giảm dần khi sĩng truyền đi càng xa nguồn

C: Pha dao động khơng đổi trong quá trình truyền sĩng

D: Vận tốc sĩng không phụ thuộc vào tần số của sĩng

Câu 3: Một con lắc lị xo cĩ độ cứng k treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật cĩ khối lượng m Gọi độ dãn

của lị xo khi vật ở vị trí cân bằng là Δl Con lắc dao động điều hịa theo phương thẳng đứng với biên độ là A (với A < Δl)

Lực đàn hồi nhỏ nhất của lị xo trong quá trình vật dao động là

A: F = k.Δl B: F = k(A - Δl) C: F = 0 D: F = k.A - Δl

Câu 4: Dao động tắt dần là một dao động cĩ:

A: Cơ năng giảm dần do ma sát C: Chu kỳ giảm tỉ lệ với thời gian

B: Tần số tăng dần theo thời gian D: Biên độ không đổi

Câu 5: Một con lắc lị xo dao động điều hồ theo phương thẳng đứng dọc theo trục xuyên tâm của lị xo Đưa vật từ vị trí cân

bằng đến vị trí của lị xo khơng biến dạng rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hồ với chu kì T = 0,1(s) , cho g = 10m/s2 Xác định tỉ số giữa lực đàn hồi của lị xo tác dụng vào vật khi nĩ ở vị trí cân bằng và ở vị trí cách vị trí cân bằng 1cm

Câu 7: Một vật dao động điều hịa với chu kì T, thời điểm ban đầu vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương Sau thời

gian ngắn bằng bao nhiêu tính từ thời điểm ban đầu để vật cĩ động năng bằng thế năng ?

Câu 8: Một lị xo cĩ k = 10N/m treo thẳng đứng treo vào lị xo một vật cĩ khối lượng m = 250g Từ vị trí cân bằng

nâng vật lên một đoạn 50cm rồi buơng nhẹ Lấy g = 2 = 10m/s2 Tìm thời gian lị xo bị nén trong một chu kì

Câu 9: Một con lắc đơn được treo trong thang máy, dao động điều hịa với chu kì T khi thang máy đứng yên Nếu thang

máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc g/10 (g là gia tốc rơi tự do) thì chu kì dao động của con lắc là:

Trang 6

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội Câu 10: Một con lắc đơn cĩ chiều dài l1 dao động với chu kì 1,2s Con lắc đơn cĩ chiều dài l2 dao động với chu kì 1,5s

Con lắc đơn cĩ chiều dai l1 + l2 dao động với tần số:

Câu 11: Một con lắcđơn cĩ chiều dài dây treo bằng 40cm, khối lượng vật nặng bằng 10g dao động với biên độ gĩc m

= 0,1 rad tại nơi cĩ gia tốc g = 10m/s2 Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là :

A: ± 0 1 m/s B: ± 0,2 m/s C: ± 0,3 m/s D: ± 0,4 m/s

Câu 12: Thực hiện giao thoa trên mặt chất lỏng với hai nguồn S1 và S2, cách nhau 130cm Phương trình dao động tại

S1 và S2 lần lượt là u1 = 2cos40t, u2 = 2cos(40t + ) Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 8m/s Biên độ sóng không đổi Số điểm cực tiểu trên đoạn S1S2 là bao nhiêu?

A: 7 B: 12 C: 10 D: 5

Câu 13: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hịa cùng phương cùng biên độ cĩ các pha dao động ban đầu lần

lượt là 1 = /6 và 2 Phương trình tổng hợp cĩ dạng x = 8cos(10t + /3) Tìm 2

A: /6 B: /2 C: /3 D: /4

Câu 14: Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh cĩ nguồn dao động điều hồ theo phương thẳng đứng với tần số f Khi đĩ

trên mặt nước hình thành hệ sĩng trịn đồng tâm S Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 5cm trên đường thẳng đi qua S luơn dao động ngược pha với nhau Biết tốc độ truyền sĩng trên mặt nước là 80cm/s và tần số của nguồn dao động thay đổi trong khoảng từ 48Hz đến 64Hz Tần số dao động của nguồn là:

Câu 15: Nhận xét nào sau đây là sai khi nĩi về sĩng âm?

A: Sĩng âm là sĩng cơ học truyền được trong cả 3 mơi trường rắn, lỏng, khí

B: Trong cả 3 mơi trường rắn, lỏng, khí sĩng âm trong luơn là sĩng dọc

C: Trong chất rắn sĩng âm cĩ cả sĩng dọc và sĩng ngang

D: Sĩng âm nghe được cĩ tần số từ 16Hz đến 20kHz

Câu 16: Cột không khí trong ống thuỷ tinh có độ cao l có thể thay đổi được nhờ điều chỉnh mực nước trong ống Đặt

một âm thoa k trên miệng ống thuỷ tinh đó Khi âm thoa dao động, nó phát ra một âm cơ bản, ta thấy trong cột không

khí có một sóng dừng ổn định Khi độ cao thích hợp của cột không khí có trị số nhỏ nhất lo = 13cm, người ta nghe thấy âm to nhất, biết rằng đầu A hở của cột không khí là một bụng sóng, còn đầu B kín là một nút sóng, vận tốc truyền âm là 340m/s Tần số của âm do âm thoa phát ra có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?

A: f = 563,8 Hz B: f = 658Hz C: f = 653,8 Hz D: f = 365,8Hz

Câu 17: Cuộn thứ cấp của máy biến thế cĩ 1000vịng Từ thơng xoay chiều trong lõi biến thế cĩ tần số 50Hz và giá trị

cực đại 0,5mWb Suất điện động hiệu dụng của cuộn thứ cấp là:

Câu 18: Bản chất của dòng điện xoay chiều trong dây kim loại là :

A: Dòng chuyển dời có hướng của các electron trong dây dẫn dưới tác dụng của điện trường đều

B: Sự dao động cưỡng bức của các điện tích dương trong dây dẫn

C: Sự dao động cưỡng bức của các electron trong dây dẫn

D: Dòng dịch chuyển của các electron, ion dương và âm trong dây dẫn

Câu 19: Nếu dòng điện xoay chiều chạy qua một cuộn dây chậm pha hơn hiệu điện thế ở hai đầu của nó một góc /4 thì chứng tỏ cuộn dây :

A: Chỉ có cảm kháng C: Có cảm kháng lớn hơn điện trở trong

B: Có cảm kháng bằng với điện trở trong D: Có cảm kháng nhỏ hơn điện trở trong

Câu 20: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều vào hai đầu của một tụ điện có điện dung C = 31,8μF thì cường độ dòng điện qua tụ có biểu thức: i = 4 2 cos(100t + /6) (A) Nếu đặt hiệu điện thế xoay chiều nói trên vào cuộn dây chỉ có

độ tự cảm L = 1/ H ï thì biểu thức nào trong các biểu thức sau đúng với biểu thức dòng điện?

C L

Trang 7

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội

Câu 22: Trong mạch điện RLC nếu hiệu điện thế U của dịng điện xoay chiều khơng đổi thì khi ta tăng tần số từ 0Hz

đến vơ cùng lớn thì cường độ dịng điện sẽ:

A: Tăng từ 0 đến vơ cùng

B: Giảm từ vơ cùng lớn đến 0

C: Tăng từ 0 đến một giá trị lớn nhất Imax rồi lại giảm về 0

D: Tăng từ một giá trị khác 0 đến một giá trị lớn nhất Imax rồi lại giảm về một giá trị khác 0

Câu 23: Mạch điện cĩ hai trong ba phần tử R, L, C mắc nối tiếp nhau Nếu u = U cos(ωt + π/3)(V) và 0

0

i = I cos(ωt - π/6)(A) thì hai phần tử đĩ là:

Câu 24: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây cĩ điện trở thuần R, mắc nối tiếp với tụ điện Biết hiệu điện thế

giữa hai đầu cuộn dây lệch pha /2 so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch Mối liên hệ giữa điện trở thuần R với cảm kháng ZL của cuộn dây và dung kháng ZC của tụ điện là:

A: R2 = ZC (ZL – ZC) B: R2 = ZC (ZC – ZL) C: R2 = ZL(ZC – ZL) D: R2 = ZL(ZL – ZC)

Câu 25: Một biến thế dùng trong máy thu vơ tuyến điện cĩ cuộn sơ cấp gồm 1000vịng mắc vào mạng điện 127V và ba

cuộn thứ cấp để lấy ra các điện áp 6,35V; 15V; 18,5V Số vịng dây của mỗi cuộn thứ cấp là:

A: 71vịng; 167vịng; 207vịng C: 71vịng; 167vịng; 146vịng

B: 50vịng; 118vịng; 146vịng D: 71vịng; 118vịng; 207vịng

Câu 26: Chọn câu đúng khoảng cách giữa mặt trăng và trái đất bằng:

A: 300.000km B 360.000km C 384.000km D 390.000km

Câu 27: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?

A: Điện tích dao động không thể bức xạ ra sóng điện từ

B: Điện từ trường do một điện tích điểm dao động theo phương thẳng đứng sẽ lan truyền trong không gian dưới dạng sóng

C: Vận tốc của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với vận tốc ánh sáng trong chân không

D: Tần số sóng điện từ chỉ bằng một nửa tần số f của điện tích dao động

Câu 28: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 1000pF và một cuộn cảm có độ tự cảm 10H, điện trở không đáng kể Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện là U0 = 2 V Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây?

A: I = 0,01A B: I = 0,1A C: I = 100 A D: I = 0,001A

Câu 29: Một mạch dao động điện từ gồm cuộn thuần cảm L =10-4(H) và tụ C Khi hoạt động, dòng điện trong mạch có biểu thức: i = 2sint (mA) Năng lượng của mạch dao động này là:

A: 10-4 (J) B: 2.10-10 (J) C: 2.10-4 (J) D: 10-7 (J)

Câu 30: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?

A: Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu xác định gọi là màu đơn sắc

B: Trong cùng một mơi trường mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định

C: Vận tốc truyền của một ánh sáng đơn sắc trong các môi trường trong suốt khác nhau là như nhau

D: Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính

Câu 31: Mạch dao động LC lý tưởng có độ tự cảm L không đổi Khi tụ điện có điện dung Cl thì tần số dao động riêng của mạch là f1 = 75MHz Khi ta thay tụ Cl bằng tụ C2 thì tần số dao động riêng lẻ của mạch là f2 = 100MHz Nếu ta dùng Cl nối tiếp C2 thì tần số dao động riêng f của mạch là :

A: 175MHz B: 125MHz C: 60MHz D: 87,5MHz

Câu 32: Trong các trường hợp được nêu dưới dây, trường hợp nào có liên quan đến hiện tượng giao thoa ánh sáng? A: Màu sắc sặc sỡ trên bong bóng xà phòng

B: Màu sắc của ánh sáng trắng sau khi chiều qua lăng kính

C: Vệt sáng trên tường khi chiếu ánh sáng từ đèn pin

D: Bóng đen trên tờ giấy khi dùng một chiếc thước nhựa chắn chùm tia sáng chiếu tới

Câu 33: Trong thí nghiệm Young, các khe được chiếu sáng bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4m đến 0,75m Khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2m Độ rộng quang phổ bậc một quan sát

được trên màn là:

A: 1,4 mm B : 1,4 cm C: 2,8 mm D: 2,8 cm

Câu 34: Phát biểu nào sau đây nĩi về đặc điểm và ứng dụng của tia Rơnghen là đúng? Tia Rơnghen:

A: Cĩ tác dụng nhiệt mạnh, cĩ thể dùng để sấy khơ hoặc sưởi ấm

B: Chỉ gây ra hiện tượng quang điện cho các tế bào quang điện cĩ catốt làm bằng kim loại kiềm

C: Khơng đi qua được lớp chì dày cỡ mm, nên chì được dùng làm màn chắn bảo vệ trong kĩ thuật dùng tiaX D: Khơng tác dụng lên kính ảnh, khơng làm hỏng cuộn phim ảnh khi chúng chiếu vào

Trang 8

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội

Câu 35: Quang phổ của Mặt Trời mà ta thu được trên Trái Đất là quang phổ

A: Liên tục C: Vạch phát xạ

B: Vạch hấp thụ của lớp khí quyển của Mặt Trời D: Vạch hấp thụ của lớp khí quyển của Trái Đất Câu 36: Cĩ thể nhận biết tia tử ngoại bằng:

A: Màn huỳnh quang C: mắt người

B: Quang phổ kế D: pin nhiệt điện

Câu 37: Hãy sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần của các sóng điện từ sau :

A: Ánh sáng thấy được, tia hồng ngoại, tia tử ngoại C: Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng thấy được B: Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, ánh sáng thấy được D: Tia hồng ngoại, ánh sáng thấy được, tia tử ngoại Câu 38: Giới hạn quang điện o của natri lớn hơn giới hạn quang điện của đồng vì:

A: Natri dễ hấp thu phôtôn hơn đồng

B: Phôtôn dễ xâm nhập vào natri hơn vào đồng

C: Để tách một êlectron ra khỏi bề mặt tấm kim loại làm bằng natri thì cần ít năng lượng hơn khi tấm kim loại

làm bằng đồng

D: Các êlectron trong miếng đồng tương tác với phô tôn yếu hơn là các êlectron trong miếng natri

Câu 39: Giới hạn quang điện của kẽm là 0,36m, cơng thốt của kẽm lớn hơn của natri là 1,4 lần Tìm giới hạn quang điện của natri:

A: 0,504m B 0,504mm C 0,504m D 5,04m

Câu 40: Một ống phát ra tia Rơnghen Phát ra bức xạ cĩ bước sĩng nhỏ nhất là 5.10-10m Cho h = 6.625.10-34Js; c = 3.108m/s; me = 9,1.10-31kg; |e| = 1,6.10-19C Tính năng lượng của photon tương ứng:

A: 3975.10-19 (J) B 3,975.10-19 (J) C 9375.10-19 (J) D 9,375.10-19 (J)

Câu 41: Theo thuyết lượng từ ánh sáng thì năng lượng của:

A: Một phơtơn bằng năng lượng nghỉ của một êlectrơn (êlectron)

B: Một phơtơn phụ thuộc vào khoảng cách từ phơtơn đĩ tới nguồn phát ra nĩ

C: Các phơtơn trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau

D: Một phơtơn tỉ lệ thuận với bước sĩng ánh sáng tương ứng với phơtơn đĩ

Câu 42: Một chất cĩ khả năng phát ra ánh sáng tím Hỏi khi chiếu vào chất đĩ các bức xạ nào dưới đây thì cĩ thể xảy ra

A: WX = 2, 64 MeV B WX = 4,68 MeV C WX = 8,52 MeV D WX = 3,43MeV

Câu 44: Câu nào dưới đây nĩi lên nội dung của khái niệm về quỹ đạo dừng?

A: Quỹ đạo cĩ bán kính tỉ lệ với bình phương của các số nguyên liên tiếp

B: Bán kính quỹ đạo cĩ thể tính tốn được một cách chính xác

C: Quỹ đạo mà electron bắt buộc phải chuyển động trên đĩ

D: Quỹ đạo ứng với năng lượng của các trạng thái dừng

Câu 45: Tia laze rubi cĩ sự biến đổi dạng năng lượng nào dưới đây thành quang năng?

A: Điện năng B: Quang năng C: Nhiệt năng D: Cơ năng

Câu 46: Tia phĩng xạ - khơng cĩ tính chất nào sau đây:

A: Mang điện tích âm C: Bị lệch về bản âm khi đi xuyên qua tụ điện

B: Cĩ vận tốc lớn và đâm xuyên mạnh hơn tia  D: Làm phát huỳnh quang một số chất

Câu 47: Trường hợp nào sau đây luơn là quá trình tỏa năng lượng :

A: Sự phóng xạ C: Tách một hạt nhân thành các nucleon riêng rẽ B: Sự biến đổi p  n + e+ D: Bắn hạt  vào hạt nitơ thu được ôxi và p

Câu 48: Cho một phản ứng hạt nhân xảy ra như sau: n + 36Li  T +  Năng lượng toả ra từ phản ứng là Q = 4,8 MeV

Giả sử động năng của các hạt ban đầu là không đáng kể Động nặng của hạt  thu được sau phản ứng là :

A: K = 2,74 (MeV) B: K = 2,4 (MeV) C: K = 2,06 (MeV) D: K = 1,2 (MeV)

Câu 49: Hạt nhân pôlôni 210

84 Po phóng xạ  và biến đổi thành hạt nhân chì theo phản ứng: 210

84 Po  4

2He+206

82 Pb Ban đầu có một mẫu pôlôni nguyên chất Hỏi sau bao lâu thì tỉ số giữa khối lượng chì tạo thành và khối lượng pôlôni

còn lại là 103/35 Biết chu kỳ bán rã của pôlôni là 138 ngày

A: 138 ngày B: 276 ngày C: 414 ngày D: 552 ngày

Câu 50: Đại lượng sau đây khơng phải là đặc trưng vật lý của sĩng âm:

A: Độ to của âm B Đồ thị dao động âm C Tần số âm D Cường độ âm

Trang 9

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội

ĐỀ THI SỐ 18

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai?

A: Hệ số nhân nơtrôn s là số nơtrôn trung bình còn lại sau mỗi phân hạch, gây được phân hạch tiếp theo

B: Hệ số nhân nguồn s > 1 thì hệ thống vượt hạn, phản ứng dây chuyền không kiểm soát được, đó là trường hợp

xảy ra trong các vụ nổ bom nguyên tử

C: Hệ số nhân nguồn s = 1 thì hệ thống tới hạn, phản ứng dây chuyền kiểm soát được, đó là trường hợp xảy ra trong các nhà máy điện nguyên tử

D: Hệ số nhân nguồn s < 1 thì hệ thống dưới hạn, phản ứng dây chuyền xảy ra chậm, ít được sử dụng

Câu 2: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp cĩ C thay đổi thì thấy khi

-410

π và

-410

2πthì điện áp hiệu dụng đặt vào tụ C khơng đổi Để điện áp hiệu dụng đĩ đạt cực đại thì giá trị C là:

A:

-43.10

B

-410

C

-43.10

-42.10

Câu 5: Xét phản ứng hạt nhân 2 2 3

1D1D2He Biết khối lượng các nguyên tử tương ứng mn D = 2,014u, mHe = 3,016u, mn = 1,0087u Cho 1u = 931,5MeV Năng lượng tỏa ra trong phản ứng trên bằng:

Câu 6: Một tụ điện cĩ điện dung C = 5,07F được tích điện đến hiệu điện thế U0 Sau đĩ hai đầu tụ được đấu vào hai đầu của một cuộn dây cĩ độ tự cảm bằng 0,5H Bỏ qua điện trở thuần của cuộn dây và của dây nối Lần thứ hai điện tích trên tụ bằng một nửa điện tích lúc đầu là ở thời điểm nào (tính từ khi t = 0 là lúc đấu tụ điện với cuộn dây)

Câu 8: Tại sao khi cho chùm tia sáng trắng từ mặt trời (xem là chùm tia song song) qua một tấm thủy tinh theo phương

vuơng gĩc với bề mặt tấm kính lại khơng thấy bị tán sắc thành các màu cơ bản?

A: Vì tấm thủy tinh khơng tán sắc ánh sáng trắng

B: Vì tấm thủy tinh khơng phải là lăng kính nên khơng tán sắc ánh sáng trắng

C: Vì ánh sáng trắng của mắt trời chiếu đến khơng phải là ánh sáng kết hợp nên khơng bị tấm thủy tinh tán sắc D: Vì khi chiếu ánh sáng trắng theo phương vuơng gĩc với bề mặt tấm kính thì ánh sáng trước khi và sau khi qua

tấm kính đều là những chùm tia trùng chập của các bức xạ đơn sắc nên vẫn ta vẫn thu được ánh sáng trắng

Câu 9: 210

84Po đứng yên, phân rã  thành hạt nhân X: 210 4

A Z

PoHeX Biết khối lượng của các nguyên tử tương ứng là mPo = 209,982876u, mHe = 4,0026u, mX = 205,974468u và 1u = 931,5MeV/c2, 1u = 1,66055.10-27 kg Vận tốc của hạt  bay ra xấp xỉ bằng bao nhiêu ?

A: 1,2.106m/s B 12.106m/s C 1,6.106m/s D 16.106m/s

Câu 10: Chiếu hai khe, trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng bằng  = 0,5m,

người ta đo được khoảng cách giữa vân tối thứ 2 và vân sáng bậc 3 gần nhau nhất bằng 2,5mm Biết khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát bằng 2m Khoảng cách giữa hai khe bằng bao nhiêu:

Câu 11: Giả sử sau 4 giờ (kể từ thời điểm ban đầu) số hạt nhân của mẫu chất đồng vị phĩng xạ bị phân rã bằng 75% số

hạt nhân ban đầu Chu kỳ bán rã của chất phĩng xạ đĩ bằng:

Câu 12: Đặt vào một đoạn mạch RLC khơng phân nhánh một hiệu điện thế u = U0cosωt thì cường độ dịng điện trong mạch cĩ biểu thức i = I0cos(ωt - /3) Quan hệ giữa các trở kháng trong đoạn mạch này thỏa mãn:

Trang 10

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mụn Vật lý 2011 GV: Bựi Gia Nội

Cõu 14: Tớnh năng lượng tỏa ra khi hai hạt nhõn đơtơri 2

1D tổng hợp thành hạt nhõn hờli42He Biết năng lượng liờn kết riờng của hạt nhõn đơtơri là 1,1MeV/nuclụn và của hờli là 7MeV/nuclụn

Cõu 15: Tại hai điểm A, B trờn mặt nước cú hai nguồn dao động cựng pha và cựng tần số f = 12Hz Tại điểm M cỏch

cỏc nguồn A, B những đoạn d1 = 18cm, d2 = 24cm súng cú biờn độ cực đại Giữa M và đường trung trực của AB cú hai đường võn dao động với biờn độ cực đại Vận tốc truyền súng trờn mặt nước bằng bao nhiờu ?

A: 24cm/s B 26cm/s C 28cm/s D 20cm/s

Cõu 16: Người ta truyền tải điện xoay chiều một pha từ một trạm phỏt điện cỏch nơi tiờu thụ 10km Dõy dẫn làm bằng

kim loại cú điện trở suất 2,5.10-8 m, tiết diện 0,4cm2, hệ số cụng suất của mạch điện là 0,9 Điện ỏp và cụng suất truyền

đi ở trạm phỏt điện là 10kV và 500kW Hiệu suất truyền tải điện là:

A: 92,28% B 93,75% C 96,88% D 96,14%

Cõu 17: Cho phản ứng hạt nhõn: 31T12D01n Biết độ hụt khối của cỏc hạt nhõn Triti m1 = 0,0087(u), Đơtơri

m 2 = 0,0024(u), hạt  m3 = 0,0305(u) Cho 1(u) = 931MeV/c2 năng lượng tỏa ra từ phản ứng trờn là:

A: 18,06(MeV) B 38,72(MeV) C 16,08(MeV) D 20,6 (MeV)

Cõu 18: Một sợi dõy đàn hồi được treo thẳng đứng vào một điểm cố định, đầu kia để tự do Người ta tạo ra súng dừng

trờn dõy với tần số bộ nhất là f1 Để lại cú súng dừng, phải tăng tần số tối thiểu đến giỏ trị f2 Tỉ số 2

1

f

f bằng:

A: 4 B 3 C 6 D 2

Cõu 19: Trong mạch dao động tự do LC cú cường độ dũng điện cực đại là I0 Tại thời điểm t khi dũng điện cú cường độ

i, hiệu điện thế hai đầu tụ điện là u thỡ:

Cõu 20: Để đo chu kì bán rã của chất phóng xạ, người ta dùng máy đếm xung Bắt đầu đếm từ t0 = 0 đến t1= 2h, máy

đếm được X1 xung, đến t2= 6h kể từ thời điểm t = 0 máy đếm được X2 = 2,3.X1 Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là:

-Cõu 22: Tính chất quan trọng nhất của tia X phân biệt nó với các bức xạ khác là:

A: Khả năng xuyên qua giấy, vải, gỗ C Tác dụng mạnh lên kớnh ảnh

B: Tác dụng phát quang nhiều chất D Khả năng ion hoá không khí

Cõu 23: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần:

A: Chu kỡ của dao động càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh

B: Cơ năng của dao động giảm dần

C: Biên độ của dao động giảm dần

D: Luụn chịu tỏc dụng của ngoại lực ngược chiều chuyển động

Cõu 24: Quang phổ vạch được phát ra khi nung nóng:

A: Một chất ở trạng thỏi rắn hay lỏng trong mụi trường khụng khớ cú ỏp suất khụng khớ thấp

B: Một chất lỏng hoặc khí

C: Một chất khí hay hơi kim loại ở áp suất thấp

D: Một chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn

Cõu 25: Sóng nào sau đây khụng phải là sóng điện từ:

A: Sóng của đài phát thanh C Sóng của đài truyền hình

B: Ánh sáng phát ra từ ngọn đèn D Sóng phát ra từ loa phóng thanh

Cõu 26: Hạt notrino xuất hiện trong cỏc phúng xạ  là do tuõn theo định luật bảo toàn nào?

A: Điện tớch B: Động lượng C: Mụmen động lượng D: Số khối

Cõu 27: Một mẫu chất chứa hai chất phúng xạ A và B Ban đầu số nguyờn tử A lớn gấp 4 lần số nguyờn tử B Hai giờ

sau số nguyờn tử A và B trở nờn bằng nhau Biết chu kỳ bỏn ró của B là 0,3333h Tỡm chu kỡ bỏn ró của A

Cõu 28: Chiếu đồng thời 4 bức xạ cú bước súng 0,3àm; 0,39àm; 0,48àm và 0,28àm vào một quả cầu kim loại khụng

mang điện đặt cụ lập về điện cú giới hạn quang điện là 0,45àm thỡ xảy ra hiện tượng quang điện ngoài Điện thế cực đại của quả cầu là:

Cõu 29: Trong thớ nghiệm Iõng về giao thoa ỏnh sỏng, bước súng của ỏnh sỏng đơn sắc là 0,5àm, khoảng cỏch giữa hai

khe là 1,2mm, khoảng cỏch từ hai khe tới màn 3m Hai điểm MN trờn màn nằm cựng phớa với võn trung tõm, cỏch võn trung tõm lần lượt là 0,4cm và 1,8cm Số võn sỏng giữa MN là:

Trang 11

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội

Câu 30: Cĩ 3 ngơi sao phát ra ánh sáng với 3 màu đỏ, lam và vàng thì nhiệt độ của:

A: Sao màu vàng lớn nhất B Sao màu đỏ lớn nhất C Sao màu lam lớn nhất D Cả ba sao như nhau

Câu 31: Trong động cơ điện để nâng cao hệ số cơng suất thì:

A: Ghép song song động cơ với một tụ điện C Ghép nối tiếp động cơ với một cuộn cảm

B: Ghép nối tiếp động cơ với một tụ điện D Ghép song song động cơ với một cuộn cảm

Câu 32: Một vật dao động điều hồ, thời điểm thứ hai vật cĩ động năng bằng ba lần thế năng kể từ lúc vật cĩ li độ cực

đại là 2/15s Chu kỳ dao động của vật là:

điện là 6kV thì hiệu suất truyền tải là 73% Để hiệu suất truyền tải là 97% thì điện áp ở nhà máy điện là:

A: 18kV B 2KV C 54kV D 27kV

Câu 35: Một máy thu thanh cĩ mạch chọn sĩng là mạch dao động LC lí tưởng, với tụ C cĩ giá trị C1 thì sĩng bắt được

cĩ bước sĩng 300m, với tụ C cĩ giá trị C2 thì sĩng bắt được cĩ bước sĩng 400m Khi tụ C gồm tụ C1 mắc nối tiếp với tụ

C2 thì bước sĩng bắt được là:

Câu 36: Một con lắc lị xo thẳng đứng dao động điều hồ với biên độ 10cm Trong quá trình dao động tỉ số lực đàn hồi

cực đại và cực tiểu của lị xo là 13/3, lấy g = 2 (m/s 2) Chu kì dao động của vật là:

A: 1 s B 0,8 s C 0,5 s D 0,3s

Câu 37: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng Nếu làm giảm cường độ ánh sáng của một trong hai khe thì: A: Chỉ cĩ vạch sáng tối hơn C Khơng xảy ra hiện tượng giao thoa

B: Vạch sáng tối hơn, vạch tối sáng hơn D Chỉ cĩ vạch tối sáng hơn

Câu 38: Chọn câu sai khi nĩi về ánh sáng đơn sắc:

A: Cĩ màu sắc xác định trong mọi mơi trường

B: Cĩ tốc độ bằng nhau và cực đại trong chân khơng

C: Trong mơi trường trong suốt tốc độ truyền ánh sáng đơn sắc tăng từ đỏ đến tím

D: Hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích

Câu 40: Một tấm kim loại cĩ giới hạn quang điện 0 = 0,46µm Hiện tượng quang điện sẽ xảy ra với nguồn bức xạ

A: Hồng ngoại cĩ cơng suất 100W C Tử ngoại cĩ cơng suất 0,1W

B: Cĩ bước sĩng 0,64µm cĩ cơng suất 20W D Hồng ngoại cĩ cơng suất 11W

Câu 41: Một điện cực phẳng M bằng kim loại có giới hạn quang điện 0, được rọi bằng bức xạ có bước sóng  thì electron vừa bứt ra khỏi M có vận tốc v = 6,28.107 m/s Điện cực M được nối đất thông qua một điện trở R = 1,2.106 Cường độ dòng điện qua điện trở R là:

A: 1,02.10-4 A B 2,02.10-4 A C.1,20.10-4 A D 9,35.10-3 A

Câu 42: Một điện trở thuần R = 30 và một cuộn dây được mắc nối tiếp với nhau thành một đoạn mạch Khi đặt hiệu điện thế không đổi 24V vào hai đầu đoạn mạch này thì dòng điện đi qua nó có cường độ 0,6A Khi đặt một hiệu điện thế xoay chiều tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch thì dòng điện qua nó lệch pha 450 so với hiệu điện thế này Tính điện trở thuần r và độ tự cảm L của cuộn dây

A: r = 11; L = 0,17 H B r = 13; L = 0,27H C r =10; L = 0,127H D r =10 ; L = 0,87H

Câu 43: Chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng 1 = 0,4µm và 2 = 0,6µm vào hai khe của thí nghiệm Iâng Biết khoảng cách giữa hai khe a = 1mm, khoảng cách từ hai khe tới màn D = 3m, bề rộng vùng giao thoa quan sát được trên màn L = 1,3cm Số vị trí vân sáng của hai bức xạ trùng nhau trong vùng giao thoa là:

Câu 44: Trong hiện tượng truyền sĩng cơ với tốc độ truyền sĩng là 80cm/s, tần số dao động cĩ giá trị từ 10Hz đến

12,5Hz Hai điểm trên phương truyền sĩng cách nhau 25cm luơn dao động vuơng pha Bước sĩng là:

Câu 45: Hai con lắc đơn treo cạnh nhau cĩ chu kỳ dao động nhỏ là 4s và 4,8s Kéo hai con lắc lệch một gĩc nhỏ như

nhau rồi đồng thời buơng nhẹ thì hai con lắc sẽ đồng thời trở lại vị trí này sau thời gian:

A: 8,8s B 12/11s C 6,248s D 24s

Câu 46: Với r0 là bán kính Bo, bán kính quỹ đạo dừng N là:

A: 25r0 B 36r0 C 16r0 D 4r0

Ngày đăng: 19/10/2013, 04:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w