1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tuyển tập 40 đề thi đại học môn Vật Lý 2011_Phần 5

21 551 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi số 22
Người hướng dẫn GV. Bùi Gia Nội
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2011
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Độ tự cảm L của cuộn dây được xác định bằng biểu thức: Câu 20: Điện tích của tụ điện trong mạch dao động LC cĩ biểu thức q = Qocosωt + .. Câu 21: Đặt vào hai đầu mạch điện chứa hai tron

Trang 1

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mụn Vật lý 2011 GV: Bựi Gia Nội

Cõu 1: Phaựt bieồu naứo sau ủaõy laứ sai khi noựi veà phaỷn ửựng haùt nhõn:

A: Trong phaỷn ửựng haùt nhaõn tỏa naờng lửụùng toồng độ hụt khoỏi của caực haùt sinh ra lớn hụn so vụựi toồng độ hụt khoỏi

của caực toồng khoỏi caực haùt ban ủaàu

B: Trong phaỷn ửựng haùt nhaõn tỏa naờng lửụùng caực haùt sinh ra keựm beàn vửừng hụn so vụựi caực haùt ban ủaàu

C: Phaỷn ửựng phõn haùch vaứ phaỷn ửựng nhieọt haùch laứ caực phản ửựng haùt nhaõn toỷa naờng lửụùng

D: Phoựng xaù laứ moọt phaỷn ửựng haùt nhaõn toỷa naờng lửụùng

Cõu 2: Vật dao ủoọng ủieàu hoứa vụựi phương trỡnh: x =10cos 2π.t +π (cm/s)

Cõu 3: Một con lắc lũ xo dao động theo phương trỡnh x = Acos2πt

3 (cm; s) Tại thời điểm t1 và thời điểm t2 = t1 + t, vật cú động năng bằng ba lần thế năng Giỏ trị nhỏ nhất của t là:

A: 0,75s B 1,00s C 1,50s D 0,50s

Cõu 4: Tại cựng một nơi, moọt con laộc ủụn dao ủoọng nhoỷ vụựi chu kyứ T Neỏu ta thay đổi chiều dài dõy treo để chu kyứ cuỷa con laộc ủụn giaỷm 2% so vụựi giaự trũ luực ủaàu thỡ chieàu daứi con laộc ủụn seừ:

A: Taờng 3,96% so vụựi chieàu daứi ban ủaàu C: Giaỷm 2,44% so vụựi chieàu daứi ban ủaàu

B: Giaỷm 3,96% so vụựi chieàu daứi ban ủaàu D: Taờng 2,44% so vụựi chieàu daứi ban ủaàu

Cõu 5: Các họa âm của nhạc cụ khụng có đặc điểm nào sau đây:

A: Tần số họa âm bằng số nguyên lần tần số âm cơ bản

B: Họa âm quy định âm sắc

C: Tổng hợp các họa âm được 1 dao động cùng tần số với âm cơ bản

D: Hộp cộng hưởng không liên quan đến họa âm

Cõu 6: Một thang mỏy cú thể chuyển động theo phương thẳng đứng với gia tốc cú độ lớn luụn nhỏ hơn gia tốc trọng

trường tại nơi đặt thang mỏy Trong thang mỏy này cú treo một con lắc đơn dao động với biờn độ nhỏ Chu kỳ dao động của con lắc khi thang mỏy đứng yờn bằng 0,9 lần khi thang mỏy chuyển động Điều đú chứng tỏ vectơ gia tốc của thang mỏy

A: Hướng lờn trờn và cú độ lớn là 0,1g C: Hướng lờn trờn và cú độ lớn là 0,19g

B: Hướng xuống dưới và cú độ lớn là 0,1g D: Hướng xuống dưới và cú độ lớn là 0,19g

Cõu 7: Con lắc lũ xo dao động theo phương trỡnh x = 20cos(10t + )(cm) Thời điểm ban đầu người ta kộo vật lệch khỏi vị trớ cõn bằng một đoạn x theo chiều dương và truyền cho vật một vận tốc ban đầu v = 1m/s theo chiều õm Biết khối lượng của vật nặng bằng 100g Tỡm lực kộo vật ban đầu và pha ban đầu của dao động ?

Cõu 8: Xeựt dao ủoọng ủieàu hoaứ cuỷa moọt con laộc loứ xo Goùi O laứ vũ trớ caõn baống M, N laứ 2 vũ trớ bieõn P laứ trung ủieồm

OM, Q laứ trung ủieồm ON Thụứi gian di chuyeồn tửứ O tụựi Q seừ baống 1s Thời gian vật đi từ Q đến N là:

A: 1s B: 1/2s C: 1/3s D: 2s

Cõu 9: Vật dao ủoọng ủieàu hoứa vụựi pt: x = 10cos 2πt + π/2 (cm/s) Vaọn toỏc trung bỡnh khi vaọt ủi tửứ vũ trớ coự li ủoọ x  1

= -5cm theo một chieàu ủeỏn vũ trớ coự li ủoọ x2 = 5cm là

A: v = 30cm/s B: v = 60cm/s C: v = 40cm/s D: v = 50cm/s

Cõu 10: Hai dao động điều hũa (1) và (2) cựng phương, cựng tần số và biờn độ A = 4cm Tại một thời điểm nào đú, dao

động (1) cú li độ x = 2 3cm và đang chuyển động ngược chiều dương, cũn dao động (2) đi qua vị trớ cõn bằng theo chiều dương Lỳc đú, dao động tổng hợp của hai dao động trờn cú li độ bao nhiờu và đang chuyển động theo hướng nào?

A: x = 2 3cm và chuyển động ngược chiều dương C x = 2 3cm và chuyển động theo chiều dương

B: x = 4 3cm và chuyển động theo chiều dương D x = 4cm và chuyển động ngược chiều dương

Cõu 11: Taùo soựng ngang taùi O treõn moọt daõy ủaứn hoài Moọt ủieồm M caựch nguoàn phaựt soựng O moọt khoaỷng d = 20cm coự phửụng trỡnh dao ủoọng: uM = 5.cos2(t – 0,125)(cm) Vaọn toỏc truyeàn soựng treõn daõy laứ 80cm/s Phửụng trỡnh dao ủoọng cuỷa nguoàn O laứ phửụng trỡnh dao ủoọng trong caực phửụng trỡnh sau?

Trang 2

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội

Câu 12: Hai con lắc cĩ cùng vật nặng , chiều dài dây treo lần lượt là l1 = 36cm, l2 = 64 cm dao động với biên độ gĩc nhỏ tại cùng 1 nơi với cùng năng lượng dao động, biên độ dao động con lắc thứ nhất là: 1= 80, biên độ gĩc của con lắc thứ hai là:

A: 70 B: 60 C: 80 D: 90

Câu 13: Điều nào sau đây là đúng khi nói về sĩng âm?

A: Tạp âm là âm cĩ tần số khơng xác định

B: Những vật liệu như bông, nhung, xốp truyền âm tốt

C: Vận tốc truyền âm tăng theo thứ tự môi trường: rắn, lỏng, khí

D: Nhạc âm là âm do các nhạc cụ phát ra

Câu 14: Cơng suất bức xạ của mặt trời là P = 3,9.1026 W Mỗi năm, khối lượng mặt trời giảm khối lượng là:

A: 1,37.1017kg/năm B 0,434.1020kg/năm C 1,37.1017g/năm D 0,434.1020g/năm

Câu 15: Cho sợi dây cĩ chiều dài l, hai đầu dây cố định, vận tốc truyền sĩng trên sợi dây khơng đổi Khi tần số sĩng là

f1 = 50Hz, trên sợi dây xuất hiện n1 = 16 nút sĩng Khi tần số sĩng là f2 , trên sợi dây xuất hiện n2 = 10 nút sĩng Tính f2?

Câu 17: Chọn phát biểu sai khi nĩi về sự thu sĩng điện từ?

A: Mỗi ăngten chỉ thu được một tần số nhất định

B: Khi thu sĩng điện từ người ta áp dụng sự cộng hưởng trong mạch dao động LC của máy thu

C: Để thu sĩng điện từ người ta mắc phối hợp một ăngten và một mạch dao động LC cĩ điện dung C thay đổi được D: Mạch chọn sĩng của máy thu cĩ thể thu được nhiều tần số khác nhau

Câu 18: Một khung dây quay đều trong từ trường B vuơng gĩc với trục quay của khung với tốc độ n = 1800 vịng/ phút

Tại thời điểm t = 0, véctơ pháp tuyến n của mặt phẳng khung dây hợp với B một gĩc 300 Từ thơng cực đại gởi qua khung dây là 0,01Wb Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là :

Câu 19: Đoạn mạch xoay chiều AB chỉ gồm cuộn thuần cảm L, nối tiếp với biến trở R Điện áp hiệu dụng hai đầu mạch

là UAB khơng đổi, và cĩ tần số tần số f khơng đổi Ta thấy cĩ hai giá trị của biến trở là R1 và R2 làm độ lệch pha tương ứng của điện áp uAB với dịng điện qua mạch lần lượt là 1 và 2 Cho biết 1 + 2 = 0,5 Độ tự cảm L của cuộn dây được xác định bằng biểu thức:

Câu 20: Điện tích của tụ điện trong mạch dao động LC cĩ biểu thức q = Qocos(ωt + ) Tại thời điểm t = T/4, ta cĩ:

A: Năng lượng điện trường cực đại C Hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng 0

B: Điện tích của tụ cực đại D Dịng điện qua cuộn dây bằng 0

Câu 21: Đặt vào hai đầu mạch điện chứa hai trong ba phần tử gồm: Điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm cĩ độ tự cảm L,

tụ điện cĩ điện dung C một hiệu điện thế xoay chiều ổn định cĩ biểu thức u = U0cosωt(V) thì cường độ dịng điện qua mạch

cĩ biểu thức i = I0cos(ωt - π/4) (A) Hai phần tử trong mạch điện trên là:

A: Cuộn dây nối tiếp với tụ điện với ZL = 2ZC C: Cuộn dây nối tiếp với tụ điện với 2ZL = ZC

B: Điện trở thuần nối tiếp với cuộn dây với R = ZL D: Điện trở thuần nối tiếp với tụ điện với R = ZC

Câu 22: Đặt vào hai đầu mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây và một tụ điện mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều ổn

Trang 3

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mụn Vật lý 2011 GV: Bựi Gia Nội

Cõu 23: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện cú dung khỏng ZC = 200Ω và một cuộn dõy mắc nối tiếp Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch trờn một điện ỏp xoay chiều luụn cú biểu thức u = 120 2 cos(100πt + /3)V thỡ thấy điện ỏp giữa hai đầu cuộn dõy cú giỏ trị hiệu dụng là 120 và sớm pha /2so với điện ỏp đặt vào mạch Cụng suất tiờu thụ của cuộn dõy là:

Cõu 24: Khi núi về quỏ trỡnh súng điện từ, điều nào sau đõy là khụng đỳng?

A: Trong quỏ trỡnh lan truyền, nú mang theo năng lượng

B: Vộctơ cường độ điện trường và vộctơ cảm ứng từ luụn vuụng gúc với phương truyền súng

C: Khi truyền trong chõn khụng cỏc súng điện từ cú tần số khỏc nhau sẽ cú tốc độ lan truyền khỏc nhau

D: Trong chõn khụng, bước súng của súng điện từ tỉ lệ nghịch với tần số súng

Cõu 25: Một vật khi đứng yờn cú khối lượng m0, khi chuyển động với tốc độ rất lớn thỡ khối lượng tương đối tớnh là

1,1547m0 Hỏi vật cú tốc độ v bằng bao nhiờu so với tốc độ ỏnh sỏng trong chõn khụng c?

A: v = 0,5c B v = 0,25c C v = 3c

2c

2

Cõu 26: Một biến thế cú hao phớ bờn trong xem như khụng đỏng kể, khi cuộn 1 nối với nguồn xoay chiều U1 = 110V thỡ hiệu điện thế đo được ở cuộn 2 là U2 = 220V Nếu nối cuộn 2 với nguồn U1 thỡ hiệu điện thế đo được ở cuộn 1 là:

Cõu 27: Đoạn mạch điện gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện Độ lệch pha giữa hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây, Ud

và dòng điện là /3 Gọi hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện là UC , ta có UC = 3 Ud Hệ số công suất của mạch điện bằng:

A: 0,707 B 0,5 C 0,87 D 0,25

Cõu 28: Trong một hộp kín có chứa 2 trong 3 phần tử R,L,C mắc nối tiếp Biết rằng hiệu điện thế ở hai đầu hộp kín sớm pha /3 so với cường độ dòng điện Trong hộp kín chứa:

A: R,C với ZC < R B R,C với ZC > R C R,L với ZL < R D R,L với ZL > R

Cõu 29: Đoạn mạch RLC khụng phõn nhỏnh gồm điện trở thuần 100Ω, cuộn dõy thuần cảm cú độ tự cảm L = 0,318H,

và tụ điện cú điện dung C thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện ỏp u = 200 2cos(100πt - π)

2 V Thay đổi điện dung C của tụ điện cho đến khi hiệu điện thế giữa hai đầu cuụn dõy đạt giỏ trị cực đại Giỏ trị cực đại đú bằng:

Cõu 30: Khi động cơ khụng đồng bộ ba pha hoạt động thỡ rụto:

A: Quay theo chiều quay của từ trường với chu kỡ bằng chu kỡ của dũng điện ba pha

B: Quay theo chiều quay của từ trường với chu kỡ lớn hơn chu kỡ của dũng điện ba pha

C: Quay ngược chiều quay của từ trường với chu kỡ lớn hơn chu kỡ của dũng điện ba pha

D: Quay ngược chiều quay của từ trường với chu kỡ nhỏ hơn chu kỡ của dũng điện ba pha

Cõu 31: Màu sắc ỏnh sỏng phỏt ra khỏc nhau của ngụi sao thể hiện đặc trưng nào của trạng thỏi ngụi sao?

A: Khối lượng B Kớch thước C Nhiệt độ D Áp suất

Cõu 32: Một mỏy hạ thế gồm cuộn dõy 100 vũng và cuộn dõy 500 vũng Bỏ qua hao phớ của mỏy biến thế Khi nối hai đầu

cuộn sơ cấp với một điện ỏp u = 100 2 cos(100πt - /2)V thỡ điện ỏp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp bằng:

Cõu 33: Haừy tớnh tuoồi cuỷa moọt caựi tửụùng coồ baống goó bieỏt raống ủoọ phúng xaù - cuỷa noự baống 0,95 laàn cuỷa moọt khuực goó cuứng khoỏi lửụùng vaứ vửứa mụựi chaởt ẹoàng vũ cacbon 14

C coự chu kỡ baựn raừ T = 5600 naờm Cho ln(0,95) = - 0,051, ln2 = 0,693

A: 412 naờm B: 5320 naờm C: 285 naờm D: 198 naờm

Cõu 34: Gắn một vật cú khối lượng m = 200g vào 1 lũ xo cú độ cứng k = 80 N/m Một đầu của lũ xo được chuyển

động kộo m khỏi vị trớ cõn bằng O đoạn 10cm dọc theo trục lũ xo rồi thả nhẹ cho vật dao động Biết hệ số ma sỏt giữa m

và mặt phẳng ngang là  = 0,1 (g = 10m/s2) Tớnh thời gian dao động của vật

Cõu 35: Choùn caõu đỳng trong caực caõu sau :

A: Soựng aựnh saựng coự phửụng dao ủoọng doùc theo phửụng truùc truyeàn aựnh saựng

B: ệÙng vụựi moói aựnh saựng ủụn saộc, soựng aựnh saựng coự chu kyứ nhaỏt ủũnh

C: Vaọn toỏc aựnh saựng trong moõi trửụứng caứng lụựn neỏu chieỏt suaỏt cuỷa moõi trửụứng ủoự lụựn

D: ệÙng vụựi moói aựnh saựng ủụn saộc, bửụực soựng khoõng phuù thuoọc vaứo chieỏt suaỏt cuỷa moõi trửụứng aựnh saựng truyeàn qua Cõu 36: Trong mỏy chụp X quang y tế, cỏc tớnh chất nào của tia X thường được sử dụng?

A: Đõm xuyờn mạnh và phỏt quang C: Đõm xuyờn mạnh và làm đen kớnh ảnh

B: Đõm xuyờn mạnh và gõy quang điện D: Đõm xuyờn mạnh và Ion húa khụng khớ

Cõu 37: Trong thớ nghieọm giao thoa aựnh saựng vụựi 2 khe Young (a = 0,5mm, D = 2m) Khoaỷng caựch giửừa vaõn toỏi thửự

ba ụỷ beõn phaỷi vaõn trung taõm ủeỏn vaõn saựng baọc naờm ụỷ beõn traựi vaõn saựng trung taõm laứ 15mm Bửụực soựng cuỷa aựnh saựng

duứng trong thớ nghieọm laứ:

A:  = 0,55.10-3mm B:  = 0,5m C:  = 600nm D:  = 0,5.10-6m

Trang 4

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mụn Vật lý 2011 GV: Bựi Gia Nội

Cõu 38: Phỏt biểu nào sau đõy là sai khi núi về lượng tử ỏnh sỏng?

A: Những nguyờn nhõn tử hay phõn tử vật chất khụng hấp thụ hay bức xạ ỏnh sỏng một cỏch liờn tục mà theo từng

phần riờng biệt, đứt quóng

B: Chựm ỏnh sỏng là dũng hạt, mỗi hạt gọi là một photon

C: Năng lượng của cỏc photon ỏnh sỏng là như nhau, khụng phụ thuộc vào bước súng của ỏnh sỏng

D: Khi ỏnh sỏng truyền đi, cỏc lượng tử ỏnh sỏng khụng bị thay đổi, khụng phụ thuộc khoảng cỏch tới nguồn sỏng Cõu 39: Trong cỏc thớ nghiệm sau đõy, thớ nghiệm nào cú thể sử dụng để thực hiện việc do bước súng ỏnh sỏng? A: Thớ nghiệm tỏn sắc ỏnh sỏng của Newton C: Thớ nghiệm tổng hợp ỏnh sỏng trắng

B: Thớ nghiệm giao thoa với khe Young D: Thớ nghiệm về ỏnh sỏng đơn sắc

Cõu 40: Một bản kim loại cho hiệu ứng quang điện dưới tỏc dụng của một ỏnh sỏng đơn sắc Nếu người ta giảm bớt

cường độ chựm sỏng tới thỡ:

A: Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện thoỏt ra khụng thay đổi

B: Cú thể sẽ khụng xảy ra hiệu ứng quang điện nữa

C: Động năng ban đầu của electron quang điện thoỏt ra giảm xuống

D: Số electron quang điện thoỏt ra trong một đơn vị thời gian vẫn khụng thay đổi

Cõu 41: Một chất phỏt quang cú khả năng phỏt ra ỏnh sỏng màu vàng lục khi được kớch thớch phỏt sỏng Hỏi khi chiếu vào chất đú ỏnh sỏng đơn sắc nào dưới đõy thỡ chất đú sẽ phỏt quang?

A: Đỏ B: Lục C: Vàng D: Da cam

Cõu 42: Khi sử dụng radio, động tỏc xoay nỳt dũ đài là để:

A: Thay đổi điện dung của tụ điện trong mạch LC C Thay đổi độ tự cảm của cuụn dõy trong mạch LC B: Thay đổi tần số của súng tới D Thay đổi điện trở trong mạch LC

Cõu 43: Các hạt sơ cấp tương tác với nhau theo các cách sau:

A: Tương tác hấp dẫn; C: Tương tác điện từ;

B: Tương tác mạnh hay yếu; D: Tất cả các tương tác trên

Cõu 44: Một con lắc lũ xo dao động điều hũa cú biờn độ 2,5cm Vật cú khối lượng 250g và độ cứng lũ xo 100N/m Lấy

gốc thời gian khi vật đi qua vị trớ cõn bằng theo chiều dương quy ước Quóng đường vật đi được sau /20 s đầu tiờn và vận tốc của vật khi đú là:

A: 5cm ; -50cm/s B 6,25cm ; 25cm/s C 5cm ; 50cm D 6,25cm ; -25cm/s

Cõu 45: Định luật Jun – Len xơ dựa trên tác dụng nào của dòng điện

A: Tác dụng từ B Tác dụng nhiệt C Tác dụng hóa học D Tác dụng sinh lý

Cõu 46: Cho phản ứng hạt nhõn: A  B + C Biết hạt nhõn mẹ A ban đầu đứng yờn Kết luận nào sau đõy về hướng

và trị số của tốc độ cỏc hạt sau phản ứng là đỳng?

A: Cựng phương, cựng chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng

B: Cựng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng

C: Cựng phương, cựng chiều, độ lớn tỉ lệ với khối lượng

D: Cựng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ với khối lượng

Cõu 47: Chọn cõu sai khi núi về tia -:

A: Mang điện tớch õm C: Cú vận tốc gần bằng vận tốc ỏnh sỏng

B: Cú bản chất như tia X D: Làm ion hoỏ chất khớ yếu hơn so với tia 

Cõu 48: Trong hiện tượng giao thoa ỏnh sỏng, nếu ta đặt trước khe S1 một bản thủy tinh trong suốt thỡ:

A: Vị trớ võn trung tõm khụng thay đổi C: Võn trung tõm dịch chuyển về phớa nguồn S1

B: Võn trung tõm dịch chuyển về phớa nguồn S2 D: Võn trung tõm biến mất

Cõu 49: Một ống Cu-lit-giơ phỏt ra tia X cú bước súng ngắn nhất là 50 nm Để tăng khả năng đõm xuyờn của tia X, ta

tăng hiệu điện thế giữa anụt và catụt thờm 25% Tớnh bước súng ngắn nhất của tia X do ống phỏt ra khi đú

Cõu 50: Choùn cuùm tửứ thớch hụùp ủeồ ủieàn vaứo phaàn coứn thieỏu: Nguyeõn taộc cuỷa maựy quang phoồ dửùa treõn hieọn tửụùng

quang hoùc chớnh laứ hieọn tửụùng………Boọ phaọn thửùc hieọn taực duùng treõn laứ……… A: Giao thoa aựnh saựng, hai khe Young C: Taựn saộc aựnh saựng, oỏng chuaồn trửùc

B: Giao thoa aựnh saựng, laờng kớnh D: Taựn saộc aựnh saựng, laờng kớnh

ĐỀ THI SỐ 23

Cõu 1: Phỏt biểu nào sau đõy về hiện tượng phúng xạ là đỳng ?

A: Nhiệt độ càng cao thỡ sự phúng xạ xảy ra càng mạnh

B: Khi được kớch thớch bởi cỏc bức xạ cú bước súng ngắn, sự phúng xạ xảy ra càng chậm

C: Cỏc tia phúng xạ đều bị lệch trong điện trường hoặc từ trường

D: Hiện tượng phúng xạ xảy ra khụng phụ thuộc vào cỏc tỏc động mụi trường bờn ngoài

Cõu 2: Một vật dao động điều hoà trờn quỹ đạo dài 40cm Khi ở vị trớ x = 10cm vật cú vận tốc 20 3 cm/s Chu kỡ dao động của vật là

Trang 5

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội

Câu 3: Một chất điểm chuyển động theo phương trình sau: x = 8cos(10t) + Asin(10t) Biết gia tốc cực đại của chất điểm là 10m/s2 Kết quả nào sau đây là đúng về giá trị của A?

A: A = 2cm B: A = 5cm C: A = 6cm D: A = 10cm

Câu 4: Hạt  có động năng K đến đập vào hạt nhân 14

7 N đứng yên gây ra phản ứng:  +147 N  11p + X Cho khối lượng của các hạt nhân : m = 4,0015u ; mp = 1,0073u ; m(N14) = 13,9992u ; m(X) = 16,9947u ; 1u = 931,5 MeV/c2 ; 1eV = 1,6.10-19J Phản ứng này toả hay thu bao nhiêu năng lượng?

A: Thu E = 1,21 MeV B Tỏa E = 1,21 MeV C Thu E = 12,1 MeV D Tỏa E = 12,1 MeV

Câu 5: Một con lắcđơn cĩ chiều dài dây treo bằng 40cm, khối lượng vật nặng bằng 100g dao động với biên độ gĩc 0 = 0,1 (rad) tại nơi cĩ gia tốc g = 10m/s2 Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là:

A: ± 1 m/s B: ± 2 m/s C: ± 3 m/s D: ± 4 m/s

Câu 6: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hịa cùng phương cùng biên độ, cùng hàm cosin cĩ các pha dao

động ban đầu lần lượt là 1 = -/4 và 2 Phương trình tổng hợp cĩ dạng x = 8cos(10t + /4) Tìm 2

A: /2 B: 3/4 C: /3 D: 2/3

Câu 7: Một con lắc cĩ chu kì dao động trên mặt đất là T0 = 2 s, lấy bán kính trái đất là R = 6400 km Đưa con lắc lên độ cao h = 6400 m và coi nhiệt độ khơng đổi thì chu kì của con lắc bằng:

A: 2,002 s B: 2,0002 s C: 2,0004 s D: 2,004 s

Câu 8: Gắn lần lượt hai quả cầu vào một lò xo và cho chúng dao động Trong cùng một khoảng thời gian t, quả cầu

m1 thực hiện 12 dao động còn quả cầu m2 thực hiện 4 dao động Hãy so sánh các khối lượng m1 và m2

Câu 10: Một con lắc đơn khối lượng 400g dao động trong điện trường cĩ cường độ điện trường hướng thẳng đứng trên

xuống và cĩ độ lớn E = 4.104V/m, cho g = 10m/s2 Khi chưa tích điện con lắc dao động với chu kỳ 2s Khi cho nĩ tích điện q = 2.10-5C thì chu kỳ dao động là:

Câu 11: Gắn một vật cĩ khối lượng m = 200g vào 1 lị xo cĩ độ cứng k = 80 N/m Một đầu của lị xo được chuyển động

kéo m khỏi VTCB 10cm dọc theo trục lị xo rồi thả nhẹ cho vật dao động Biết hệ số ma sát giữa m và mặt phẳng ngang

là  = 0,2 (g = 10m/s2) Tìm chiều dài quãng đường mà vật đi được cho tới lúc dừng lại

Câu 14: Điều nào sau đây là đúng khi nói về sóng âm?

A: Trong khi sóng truyền đi thì năng lượng vẫn không truyền đi vì nó là đại lượng bảo toàn

B: Âm sắc phụ thuộc vào các đặc tính vật lý của âm như biên độ, tần số và cấu tạo của vật phát nguồn âm

C: Độ to của âm chỉ phụ thuộc vào biên độ dao động của sóng âm

D: Năng lượng của âm chỉ phụ thuộc tần số âm

Câu 15: Lúc t = 0 đầu O của dây cao su căng thẳng nằm ngang bắt đầu dao động đi lên với biên độ a, chu kỳ T = 1s

Hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động cùng pha cách nhau 6cm Tính thời điểm đầu tiên để M cách O 12cm dao động ngược pha với trạng thái ban đầu của O Coi biên độ dao động khơng đổi

A: t = 2,5s B: t = 1s C: t = 2s D: t = 2,75s

Câu 16: Tại hai điểm A và B trong một mơi trường truyền sĩng cĩ hai nguồn sĩng kết hợp, dao động cùng phương với

phương trình lần lượt là uA = acost và uB = acos(t + /2) Biết vận tốc và biên độ sĩng do mỗi nguồn tạo ra khơng đổi trong quá trình sĩng truyền Trong khoảng giữa A và B cĩ giao thoa sĩng do hai nguồn trên gây ra Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng:

A: 0 B: a/ 2 C: a D: a 2

Câu 17: Một mẫu chất cĩ độ phĩng xạ ở thời điểm t1 là H1 = 105 Bq và thời điểm t2 là H2 = 2.104 Bq Chu kì bán rã của mẫu chất là T = 138,2 ngày Số hạt nhân của mẫu chất đĩ bị phân rã trong khoảng thời gian t2 - t1 là:

A: 1,387.1014 B.1,378.1014 C 1,378.1012 D 1,837 1012

Trang 6

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội

2 ωC

ωL- C

2

U2(R+r) D (R + r).I

2

Câu 20: Đặt một điện áp xoay chiều cĩ giá trị hiệu dụng khơng đổi và hai đầu đoạn mạch RLC khơng phân nhánh, cuộn

dây thuần cảm Điện áp giữa hai đầu:

A: Cuộn dây luơn vuơng pha với điện áp giữa hai bản tụ điện

B: Cuộn dây luơn ngược pha với điện áp giữa hai bản tụ điện

C: Tụ điện luơn sớm pha /2 so với cường độ dịng điện

D: Đoạn mạch luơn cùng pha với cường độ dịng điện trong mạch

Câu 21: Một mạch dao động LC cĩ điện trở thuần bằng khơng, gồm cuộn dây thuần cảm và tụ điện cĩ điện dung C Trong

mạch cĩ dao động điện từ tự do với tần số f Khi mắc nối tiếp với tụ điện trong mạch trên một tụ điện cĩ điện dung C/3 thì tần số dao động điện từ tự dao của mạch này bằng:

Câu 22: Đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R, tụ điện cĩ C thay đổi được, cuộn dây cĩ độ tự cảm L = 2/(H) và

điện trở thuần r = 30 mắc nối tiếp Đặt vào hai đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều cĩ giá trị hiệu dụng U = 60V và tần số

f = 50Hz Điều chỉnh C đến giá trị C1 thì cơng suất tiêu thụ trên mạch đạt cực đại và bằng 30W Tính R và C1

Câu 23: Đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm Gọi U0R, U0L, U0C lần lượt là hiệu điện thế cực đại ở hai đầu điện trở, cuộn cảm và tụ điện Biết U0L = 2U0R = 2U0C Kết luận nào dưới đây về độ lệch pha giữa hiệu điên thế và cường độ

dịng điện là đúng

A: u sớm pha hơn i một gĩc π/4 C u chậm pha hơn i một gĩc π/4

B: u sớm pha hơn i một gĩc 3π/4 D u chậm pha hơn i một gĩc π/3

Câu 24: Nếu tăng điện áp cực đại của nguồn điện xoay chiều đặt vào 2 đầu điện trở R lên 2 lần thì cơng suất tiêu thụ của

điện trở sẽ:

A: Tăng 2 lần B: Tăng 2 lần C: Tăng 4 lần D: Khơng đổi vì R khơng đổi Câu 25: Trong mạch xoay chiều R,L,C khi cường độ dịng điện tức thời qua mạch cĩ giá trị bằng giá trị cực đại thì nhận xét nào sau đây là đúng về các giá trị tức thời của hiệu điện thế 2 đầu mỗi phần tử?

A: uR = U0R B: uL = U0L C: uC = U0C D: A,B,C đều đúng

Câu 26: Một mạch điện xoay chiều gồm 3 phần tử R,L,C, cuộn dây thuần cảm Mắc mạch điện trên vào nguồn điện xoay

chiều cĩ giá trị hiệu dụng U khơng đổi thì thấy hiệu điện thế ở 2 đầu mỗi phần tử là như nhau và cơng suất tiêu thụ của mạch

là P Hỏi nếu bỏ tụ C chỉ giữ lại R,L thì cơng suất tiêu thụ của mạch là P’ sẽ bằng bao nhiêu theo P?

Câu 27: Ưu điểm tuyệt đối của phép phân tích quang phổ là:

A: Phân tích được thành phần cấu tạo của các vật rắn, lỏng được nung nóng sáng

B: Xác định được tuổi của các cổ vật, ứng dụng trong ngành khảo cổ học

C: Xác định được sự có mặt của các nguyên tố trong một hợp chất

D: Xác định được nhiệt độ cũng như thành phần cấu tạo bề mặt của các ngôi sao

Câu 28: Khi cĩ sĩng dừng trên một dây AB thì thấy trên dây cĩ 7 nút (A và B đều là nút) Tần số sĩng là 42Hz Với dây

AB và vận tốc truyên sĩng như trên, muốn trên dây cĩ 5 nút (A và B cũng đều là nút) thì tần số sĩng phải là:

A: 30Hz B: 28Hz C: 58,8Hz D: 63Hz

Câu 29: Mạch dao động lý tưởng gồm tụ điện cĩ điện dung 0,2F và cuộn dây cĩ độ tự cảm 0,05 H Tại một thời điểm hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 20 V thì cường dộ dịng điện trong mạch là 0,1A Tần số gĩc và cường độ dịng điện cực đại trong mạch là:

A: ωω = 104 rad/s; I0 = 0,11 2(A) C ω = 103 rad/s; I0 = 0,11(A)

B: ωω = 104 rad/s; I0 = 0,4(A) D ω = 104 rad/s; I0 = 0,11(A)

Trang 7

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội

Câu 30: Đặt vào 2 đầu mạch điện cĩ 2 phần tử C và R với điện trở R = ZC = 100 một nguồn điện tổng hợp cĩ biểu thức

u = [100 2 cos(100t + /4) + 200]V Tính cơng suất tỏa nhiệt trên điện trở:

Câu 31: Hai con lắc đặt gần nhau dao động bé với chu kì lần lượt là 1,5(s) và 2(s) trên 2 mặt phẳng song song Tại thời

điểm t nào đĩ cả hai đi qua vị trí cân bằng theo cùng chiều Thời gian ngắn nhất để hai hiện tượng trên lặp lại là:

Câu 32: Mặt trời và các ngơi sao đang nĩng sáng thường tồn tại ở trạng thái nào?

A: Rắn B: Lỏng C: Khí D: Cả 3 trạng thái

Câu 33: Phát biểu nào sau đây là sai?

A: Ánh sáng trắng là tập hợp của vơ số các đơn sắc cĩ màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím

B: Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc là khác nhau

C: Ánh sáng đơn sắc khơng bị tán sắc khi đi qua lăng kính

D: Khi chiếu một chùm ánh sáng mặt trời đi qua một cặp hai mơi trường trong suốt thì tia tím bị lệch về phía mặt phân cách hai mơi trường nhiều hơn tia đỏ

Câu 34: Gọi T là chu kì dao động của mạch L-C, t0 là thời gian liên tiếp để năng lượng điện trường đạt giá trị cực đại thì biểu thức liên hệ giữa t0 và T là:

A: t0 = T/4 B: t0 = T/2 C: t0 = T D: t0 = 2T

Câu 35: Ánh sáng cĩ bước sĩng 0,55.10-3mm là ánh sáng thuộc:

A: Tia hồng ngoại C: Tia tử ngoại

B: Ánh sáng tím D: Ánh sáng khả kiến

Câu 36: Tính chất nào sau đây khơng phải là tính chất của tia X ?

A: Có khả năng hủy diệt tế bào C: Xuyên qua lớp chì dày cỡ cm

B: Tạo ra hiện tượng quang điện D: Làm ion hóa chất khí

Câu 37: Trên bề mặt chất lỏng cĩ hai nguồn phát sĩng kết hợp O1 và O2 dao động đồng pha, cách nhau một khoảng

O1O2 = 40cm Biết sĩng do mỗi nguồn phát ra cĩ tần số f = 10Hz, vận tốc truyền sĩng v = 2m/s Xét điểm M nằm trên đường thẳng vuơng gĩc với O1O2 tại O1 Đoạn O1M cĩ giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu để tại M cĩ dao động với biên độ cực đại ?

Câu 38: Lượng tử năng lượng là lượng năng lượng :

A: Nhỏ nhất mà một nguyên tử có được

B: Nhỏ nhất không thể phân chia được nữa

C: Của một hạt ánh sáng mà nguyên tử hay phân tử vật chất trao đổi với một chùm bức xạ

D: Của một chùm bức xạ khi chiếu đến bề mặt một tấm kim loại

Câu 39: Bức xạ có bước sóng ngắn nhất mà nguyên tử hidro có thể phát ra được là tia tử ngoại có bước sóng 0,0913m

Hãy tính năng lượng cần thiết để ion hóa nguyên tử hidro:

A: 2,8.10-20 J B: 13,6.10-19 J C: 6,625.10-34 J D: 2,18.10-18 J

Câu 40: Khi bom hiđrơ nổ, phản ứng nhiệt hạch xảy ra và heli được tạo thành từ đơtri và triti Tính năng lượng được

sinh ra khi 1g hêli được tạo thành ? Biết m = 2,0141u; m = 3,01605u; m = 4,0026u; m = 1,00866u D T He n

A: 3,33.1011J B 6,74.1011J C 4,23.1011J D 2,24.1011J

Câu 41: Chiếu lần lượt hai bức xạ cĩ bước sĩng λ = 0,35μm và 1 λ = 0,54μm vào một tấm kim loại Các electron bay 2

ra khỏi kim loại cĩ tỉ số vận tốc ban đầu cực đại tương ứng với mỗi bước sĩng bằng 2 Cơng thốt của electron của kim loại đĩ là :

Câu 42: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, với R = 10, cảm kháng ZL = 10, dung kháng ZC = 5 ứng với tần

số f Khi f thay đổi đến f’ thì trong mạch cĩ hiện tượng cộng hưởng điện Hỏi tỷ lệ nào sau đây là đúng?

A: 2f = f’ B f = 0,5f’ C f = 4f’ D f = 2f’

Câu 43: Một nguồn phóng xạ nhân tạo vừa được tạo thành có chu kì bán rã là 1giờ có độ phóng xạ lớn hơn mức độ

phóng xạ cho phép 16 lần Sau bao lâu thì độ phóng xạ giảm đến độ an toàn?

A: 2 giờ B : 4 giờ C : 6 giờ D: 8 giờ

Câu 44: Dưới tác dụng của bức xạ gamma (), hạt nhân của cacbon 12

6 C tách thành các hạt nhân hạt42He Tần số của tia  là 4.1021Hz Các hạt Hêli sinh ra có cùng động năng Tính động năng của mỗi hạt hêli Cho biết mc = 12,0000u

Trang 8

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội

Câu 46: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Y-âng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng cĩ bước sĩng  =

0,5m, biết S1S2 = a = 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1m Khoảng cách giữa

vân sáng bậc 1 và vân tối thứ 3 ở cùng bên so với vân trung tâm là:

A: 1mm B 2,5mm C 1,5mm D 2mm

Câu 47: Hạt nhân pôlôni 210

84 Po phóng xạ  và biến đổi thành hạt nhân chì theo phản ứng: 210

84 Po  4

2He + 206

82 Pb Ban đầu có một mẫu pôlôni nguyên chất cĩ khối lượng 1g, sau 365 ngày người ta thu được 0,016g He Tính chu kì phân rã của 21084 Po

A: 138 ngày B: 276 ngày C: 414 ngày D: 552 ngày

Câu 48: Hai vạch đầu tiên của dãy Laiman trong quang phổ hiđrô có tần số f21 và f31 Từ hai tần số đó người ta tính được tần số đầu tiên f32 trong dãy Banme là:

A: f32 =f21 + f31 B: f32 =f21 - f31 C: f32 = f31 – f21 D: (f21 + f31):2

Câu 49: Các tương tác và tự phân rã các hạt sơ cấp tuân theo các định luật bảo tồn :

A: Điện tích, động lượng, mơ men động lượng, năng lượng tồn phần

B: Điện tích, khối lượng , năng lượng nghỉ, mơ men động lượng

C: Khối lượng, điện tích, động lượng , mơ men động lượng

D: Điện tích, khối lượng, năng lượng nghỉ, động lượng

Câu 50: Hạt nhân23492U đứng yên phân rã theo phương trình23492UZ A X Biết năng lượng tỏa ra trong phản ứng trên là 14,15MeV, động năng của hạt là  (lấy xấp xỉ khối lượng các hạt nhân theo đơn vị u bằng số khối của chúng)

Câu 1: Vật dao động điều hịa, biết thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí cĩ động năng bằng 3 lần thế

năng là 0,1s Tốc độ trung bình của vật trong nửa chu kì là:

A: 2,5A

5A

10A

20A

3

Câu 2: Con lắc lị xo treo thẳng đứng dao động điều hịa cĩ tỉ số giữa lực đàn hồi cực đại và cực tiểu là 3 Như vậy A: Ở vị trí cân bằng độ dãn của lị xo bằng 1,5 lần biên độ

B: Ở vị trí cân bằng độ dãn của lị xo bằng 2 lần biên độ

C: Ở vị trí cân bằng độ dãn của lị xo bằng 3 lần biên độ

D: Ở vị trí cân bằng độ dãn của lị xo bằng 6 lần biên độ

Câu 3: Hai dao động điêu hịa cùng phương, cùng tần số luơn luơn ngược pha nhau khi:

A: Hai vật dao động cùng qua vị trí cân bằng cùng chiều tại một thời điểm

B: Hiệu số pha bằng bội số nguyên của 

C: Hai vật dao động cùng qua vị trí cân bằng ngược chiều tại một thời điểm

D: Một dao động đạt li độ cực đại thì li độ của dao động kia bằng khơng

Câu 4: Trên bề mặt chất lỏng cĩ hai nguồn phát sĩng kết hợp O1 và O2 dao động đồng pha, cách nhau một khoảng O1O2 = 50cm Biết sĩng do mỗi nguồn phát ra cĩ tần số f = 10Hz, vận tốc truyền sĩng v = 2m/s Xét điểm M nằm trên đường thẳng vuơng gĩc với O1O2 tại O1 Đoạn O1M cĩ giá trị nhỏ nhất bằng bao nhiêu để tại M cĩ dao động với biên độ cực đại?

Câu 5: Một vật khối lượng m = 100g thực hiện đồng thời hai dao động điều hịa cừng phương Hai chuyển động thành

phần là x1 = 5cos(20t + /2) cm và x2 = 12sin(20t - /2) cm Năng lượng dao động của vật là:

Câu 6: Đối với dịng điện xoay chiều 3 pha:

A: Ở thời điểm t, khi i1max thì i2 = i3 = 1 ax

Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A: Độ to của âm phụ thuộc vào năng lượng âm và mơi trường truyền âm

B: Miền nghe được phụ thuộc vào năng lượng âm

C: Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm giúp ta phân biệt được các âm cĩ cùng biên độ

D: Độ cao của âm phụ thuộc vào chu kì dao động của nguồn âm

Câu 8: Một dây cao su dài 2m hai đầu cố định, khi thực hiện sĩng dừng trên dây thì khoảng cách giữa bụng và nút sĩng

kề nhau cĩ thể cĩ giá trị lớn nhất bằng:

Trang 9

Tuyển tập 40 đề thi Đại học môn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội

Câu 9: Đoạn mạch AC có điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp, B là một điểm trên AC với

uAB = cos100t (V) và uBC = 3cos (100t - /2) (V) Tìm biểu thức hiệu điện thế uAC

A: uAC = 2 2cos100t (V)

C uAC = 2cos(100t +  /3(V)

B: uAC = 2cos(100t +  /3(V) D uAC = 2cos(100t -  /3(V)

Câu 10: Con lắc đơn có vật nặng khối lượng 100g được treo thẳng đứng Khi vật ở VTCB bắn vào vật nặng một viên

đạn dẻo khối lượng 20g với vận tốc 2,4(m/s), thì vật dao động điều hoà với chu kì 2s Chọn gốc thời gian khi vật ở vị trí cân bằng theo chiều dương, viết phương trình dao động của con lắc? (Biết va chạm là mềm, lấy g = 10 m/s2)

Câu 11: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai

tâm sóng bằng bao nhiêu?

A: Bằng hai lần bước sóng C Bằng một nửa bước sóng

B: Bằng một bước sóng D Bằng một phần tư bước sóng

Câu 12: Cho mạch điện R, L nối tiếp Biết R = 10Ω , ZL thay đổi Tìm ZL để công suất của mạch có giá trị cực đại

A: ZL = 20Ω B: ZL = 10Ω C: ZL = 3,16Ω D: ZL = 0Ω

Câu 13: Trong đoạn mạch RLC, mắc nối tiếp đang xẩy ra hiện tượng cộng hưởng Tăng dần tần số dòng điện và giữ nguyên các thông số của mạch, kết luận nào sau đây là không đúng?

A: Hệ số công suất của đoạn mạch giảm C Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm

B: Hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ tăng D Hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở giảm

Câu 14: Một mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 0,01H và tụ điện có điện dung C = 0,16F, thực hiện dao

động điện từ tự do Khi cường độ dòng điện tức thời trong mạch là i = 1,5.10-4A thì điện tích trên hai bản của tụ điện là

q = 0,8.10-8C Tìm điện tích cực đại trên hai bản của tụ điện?

A: Q0 = 10-8C B Q0 = 1,2.10-8C C Q0 = 1,6.10-8C D Q0 = 2.10-8C

Câu 15: Một dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động với tần số f theo phương vuông góc với sợi dây Biên độ dao động

là a, vận tốc truyền sóng trên dây là 4 m/s Xét điểm M trên dây cách A một đoạn 14cm người ta thấy M luôn dao động ngược pha với A Biết tần số f có giá trị trong khoảng từ 98Hz đến 102Hz Bước sóng  của sóng có giá trị là:

Câu 16: 23892 U sau một chuỗi các phóng xạ  và - biến thành hạt nhân bền 20682 Pb Tính thể tích He tạo thành ở điều kiện tiêu chuẩn sau 2 chu kì bán rã biết lúc đầu có 119g urani:

Câu 17: Một cuôn dây hình chữ nhật, kích thước 20cm x 30cm, gồm 100 vòng dây, được đặt trong một từ trường đều

có cảm ứng từ 0,2T Trục đối xứng của khung dây vuông góc với từ trường Cuộn dây quay quanh trục đó với vận tốc

120 vòng/phút Chọn t = 0 là lúc mặt cuộn dây hợp với vec tơ cảm ứng từ góc  = 30o Biểu thức của suất điện động cảm ứng trong cuộn dây là:

A: e = 15cos(4t + /6) (V) C e = 15cos(4t + /3) (V)

B: e = 1,5cos(4t + /6) (V) D e = 1,5cos(t + /3) (V)

Câu 18: Hiệu điện thế 2 đầu AB: uAB = 100cosωt (V) (ω không đổi) R = 50 3, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi, tụ C có dung kháng 50 Điều chỉnh L để ULmax, lúc này:

A: Giá trị ULmax là 65 (V) C uAB nhanh pha 60o so với i

B: Hệ số công suất của đoạn mạch là 3/2 D uL vuông pha với uAB

Câu 19: Một mạch dao động mà khi dùng tụ C1 thì tần số dao động riêng là 15KHz, khi dùng tụ điện C2 thì tần số dao động riêng là 20KHz Tần số dao động riêng của mạch khi mắc C1 nối tiếp C2 là:

Câu 20: Trong thí nghiệm Iâng giao thoa ánh sáng: Nguồn sáng phát ra hai bức xạ có bước sóng lần lượt là 1 = 0,5m,

2 = 0,75m Xét tại M là vân sáng bậc 6 của vân sáng ứng với bước sóng 1 và tại N là vân sáng bậc 6 ứng với bước sóng 2 (M, N cùng một bên so với vân trung tâm) Trên MN ta đếm được bao nhiêu vân sáng không kể M,N?

A: 3 vân sáng B 5 vân sáng C 7 vân sáng D 9 vân sáng

Câu 21: Để xác định được khi bầy ong hay bầy ruồi vỗ cánh nhanh hơn ta có thể dựa vào:

A: Cường độ âm do chung phát ra C Độ to của âm do chúng phát ra

B: Độ cao của âm do chúng phát ra D Mức cường độ âm do chúng phát ra

Câu 22: Kết luận nào sau đây là sai khi nói về mạch dao động LC có chu kì dao động T:

A: Khi từ trường trong cuộn dây cực đại thì hiệu điện thế hai đầu tụ bằng không

B: Khi điện tích trên tụ cực đại thì cường độ dòng điện qua mạch bằng không

C: Thời gian ngắn nhất để năng lượng từ bằng năng lượng điện kể từ lúc năng lượng từ cực đại là T/12

D: Dao động điện từ của mạch dao động là một dao động tự do có chu kì T

Trang 10

Tuyển tập 40 đề thi Đại học môn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội

Câu 23: Trong thí ghiệm Iâng: Gọi i là khoảng vân Khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân tối bậc 3 ở cùng một bên so

với vân trung tâm là:

Câu 24: Mạch dao động LC được dùng để thu các sóng trung Để mạch có thể thu được các sóng dài thì cần phải: A: Mắc nối tiếp thêm một tụ điện vào tụ đã có sẵn trong mạch

B: Mắc song song thêm một tụ điện vào tụ đã có sẵn trong mạch

C: Giảm số vòng dây của cuộn cảm

D: Mắc nối tiếp vào anten một điện trở

Câu 25: Người ta truyền tải điện năng từ A đến B Ở A dùng một máy tăng thế và ở B dùng một máy hạ thế, dây dẫn từ

A đến B có điện trở 40 Cường độ dòng điện trên dây là 50A Công suất hao phí trên dây bằng 5% công suất tiêu thụ ở

B và hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp của máy hạ thế là 200V Biết dòng điện và hiệu điện thế luôn cùng pha và bỏ qua hao phí trên các máy biến thế Tỉ số biến đổi của máy hạ thế là:

Câu 26: Hai khe hẹp S1 và S2 song song cách nhau 1 khoảng a được chiếu bởi khe sáng S nằm song song cách đều S1 và

S2 Trên màn quan sát đặt song song và cách mặt phẳng chứa 2 khe S1,S2 một đoạn là D ta thu được một hệ vân giao thoa Đặt trước một trong hai khe hở một bản mỏng phẳng trong suốt có hai mặt song song dày e chiết suất n Xác định

độ dịch chuyển của hệ vân?

Câu 27: Tia nào sau đây không thể dùng tác nhân nhiệt độ tạo ra:

A: Tia hồng ngoại B Tia tử ngoại C Tia gamma D Ánh sáng nhìn thấy

Câu 28: Hiệu điện thế giữa Anot và Catot trong ống Rơn-ghen đang có giá trị U = 6.000V Để tăng bước sóng của tia

Ron-ghen phát ra thêm 20% thì cần tăng hay giảm hiệu điện thế giữa Anot và Catot một lượng bao nhiêu?

A: Giảm 1000V B: Giảm 5000V C: Tăng 1200V D: Tăng 7200V

Câu 29: Nguyên tử hiđrô bị kích thích, electron của nguyên tử đã chuyển từ quỹ đạo K lên quỹ đạo M Sau khi ngừng

kích thích, nguyên tử hiđrô đã phát xạ thứ cấp, phổ phát xạ này gồm:

A: Hai vạch của dãy Lai-man C Một vạch của dãy Laiman và một vạch của dãy Banme B: Hai vạch của dãy Ban-me D.Một vạch của dãy Ban-me và hai vạch của dãy Lai-man

Câu 30: Một chất có khả năng phát ra bức xạ có bước sóng 0,5m khi bị chiếu sáng bởi bức xạ 0,3m Biết rằng công

suất của chùm sáng phát quang chỉ bằng 0,2 công suất của chùm sáng kích thích Hãy tính tỷ lệ giữa số photon chiếu tới

và số photon bật ra

A: 2 B: 3 C: 0,1667 D: 1,667

Câu 31: Cho 2 chùm tia  và tia - cùng đi qua khoảng giữa 2 cực Bắc - Nam (N-S) của 1 nam châm thì:

A: Tia  lệch về phía cực N và tia - về cực S

B: Tia  lệch về phía cực S và tia - về cực N

C: 2 tia luôn cùng lệch về cùng 1 phía theo và có phương chuyển động vuông góc với đường sức từ

D: 2 tia luôn lệch về khác phía theo và có phương chuyển động vuông góc với đường sức từ

Câu 32: Vận tốc ban đầu của các quang electron bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi có hiện tượng quang điện sẽ:

A: Từ 0 đến vô cùng C Từ 0 đến một giá trị hữu hạn nào đó

B: Có cùng một giá trị với mọi electron D Phụ thuộc vào cường độ chùm sáng

Câu 33: Lần lượt chiếu vào bề mặt 1 kim loại hai bức xạ 1 = 0,26m và 2 = 1,21 thì vận tốc cực đại của electron quang điện bứt ra lần lượt là v1 và v2 với v2 = 0,75v1 Giới hạn quang điện 0 của kim loại này là:

A: 7,6 MeV B 4,2 MeV C.6,7MeV D.12 MeV

Câu 37: Độ phóng xạ của một tượng gỗ bằng 0,8 lần độ phóng xạ của một khúc gỗ cùng khối lượng và vừa mới chặt Biết chu kì phóng xạ của C14 bằng 5600 năm Tuổi của tượng gỗ là:

A: 1200 năm B 2000 năm C 2500 năm D 1800 năm

Câu 38: Để truyền các tín hiệu truyền hình bằng vô tuyến người ta đã dùng các sóng điện từ có tần số khoảng:

Câu 39: Một chùm sáng đơn sắc tác dụng lên mặt một kim loại và làm bứt các electron ra khỏi kim loại này Nếu tăng

cường độ chùm sáng đó lên 3 lần và coi tỉ lệ giữa e bật ra và số photon chiếu tới là không đổi thì:

A: Động năng ban đâu cực đại của các electron quang điện tăng lên 3 lần

B: Số electron thoát ra bề mặt kim loại đó trong mỗi giây tăng 3 lần

C: Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện tăng 9 lần

D: Công thoát của electron giảm 3 lần

Ngày đăng: 19/10/2013, 04:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cõu 24: Trong cách mắc dòng điện xoay chiều ba pha đối xứng theo hình tam giác. Phát biểu nào sau đây là sai? A: Dòng điện trong mỗi pha bằng dòng điện trong mỗi dây pha - Tuyển tập 40 đề thi đại học môn Vật Lý 2011_Phần 5
u 24: Trong cách mắc dòng điện xoay chiều ba pha đối xứng theo hình tam giác. Phát biểu nào sau đây là sai? A: Dòng điện trong mỗi pha bằng dòng điện trong mỗi dây pha (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm